Gói thầu: Gói thầu SC1-ĐNQN-2021: Thi công sửa chữa hư hỏng mặt đường thuộc phạm vi nút giao Túy Loan tuyến đường cao tốc Đà Nẵng – Quảng Ngãi
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220411830-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng công ty đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu SC1-ĐNQN-2021: Thi công sửa chữa hư hỏng mặt đường thuộc phạm vi nút giao Túy Loan tuyến đường cao tốc Đà Nẵng – Quảng Ngãi |
| Số hiệu KHLCNT | 20211266284 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-06 11:30:00 đến ngày 2022-04-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,646,966,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự là các hợp đồng về thi công sửa chữa hoặc làm mới mặt đường có sử dụng bê tông nhựa trên đường quốc lộ. Ngoài ra, nhà thầu phải chứng minh đã từng thi công mặt đường bê tông nhựa polime.Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng; Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hoặc quyết định trúng thầu kèm theo biên bản bàn giao nghiệm thu hạng mục công trình đối với công trình đang thực hiện dở dang; (Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có trình độ chuyên môn tối thiểu là bằng đại học về chuyên nghành xây dựng cầu đường, đường bộ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có trình độ chuyên môn tối thiểu là bằng đại học về chuyên nghành cầu đường, đường bộ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có trình độ chuyên môn tối thiểu là bằng đại học và chuyên môn phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cào bóc mặt đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm theo chứng minh sở hữu thiết bị hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (nếu là đi thuê) và kèm theo tài liệu chứng minh công suất của thiết bị, bên cho thuê phải cung cấp tài liệu chứng minh mình là chủ sở hữu của thiết bị cho thuê. Ngoại trừ các thiết bị chính được nêu trên, Nhà thầu phải huy động thêm các thiết bị khác phục vụ công tác thi công để đảm bảo tiến độ theo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥130CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm theo chứng minh sở hữu thiết bị hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (nếu là đi thuê) và kèm theo tài liệu chứng minh công suất của thiết bị, bên cho thuê phải cung cấp tài liệu chứng minh mình là chủ sở hữu của thiết bị cho thuê. Ngoại trừ các thiết bị chính được nêu trên, Nhà thầu phải huy động thêm các thiết bị khác phục vụ công tác thi công để đảm bảo tiến độ theo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu thép ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm theo chứng minh sở hữu thiết bị hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (nếu là đi thuê) và kèm theo tài liệu chứng minh công suất của thiết bị, bên cho thuê phải cung cấp tài liệu chứng minh mình là chủ sở hữu của thiết bị cho thuê. Ngoại trừ các thiết bị chính được nêu trên, Nhà thầu phải huy động thêm các thiết bị khác phục vụ công tác thi công để đảm bảo tiến độ theo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh hơi ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm theo chứng minh sở hữu thiết bị hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (nếu là đi thuê) và kèm theo tài liệu chứng minh công suất của thiết bị, bên cho thuê phải cung cấp tài liệu chứng minh mình là chủ sở hữu của thiết bị cho thuê. Ngoại trừ các thiết bị chính được nêu trên, Nhà thầu phải huy động thêm các thiết bị khác phục vụ công tác thi công để đảm bảo tiến độ theo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Thiết bị sơn kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm theo chứng minh sở hữu thiết bị hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (nếu là đi thuê) và kèm theo tài liệu chứng minh công suất của thiết bị, bên cho thuê phải cung cấp tài liệu chứng minh mình là chủ sở hữu của thiết bị cho thuê. Ngoại trừ các thiết bị chính được nêu trên, Nhà thầu phải huy động thêm các thiết bị khác phục vụ công tác thi công để đảm bảo tiến độ theo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Phòng thí nghiệm hiện trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm theo chứng minh sở hữu thiết bị hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (nếu là đi thuê) và kèm theo tài liệu chứng minh công suất của thiết bị, bên cho thuê phải cung cấp tài liệu chứng minh mình là chủ sở hữu của thiết bị cho thuê. Ngoại trừ các thiết bị chính được nêu trên, Nhà thầu phải huy động thêm các thiết bị khác phục vụ công tác thi công để đảm bảo tiến độ theo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô vận chuyển ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm theo chứng minh sở hữu thiết bị hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (nếu là đi thuê) và kèm theo tài liệu chứng minh công suất của thiết bị, bên cho thuê phải cung cấp tài liệu chứng minh mình là chủ sở hữu của thiết bị cho thuê. Ngoại trừ các thiết bị chính được nêu trên, Nhà thầu phải huy động thêm các thiết bị khác phục vụ công tác thi công để đảm bảo tiến độ theo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Tổng công ty đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu SC1-ĐNQN-2021: Thi công sửa chữa hư hỏng mặt đường thuộc phạm vi nút giao Túy Loan tuyến đường cao tốc Đà Nẵng – Quảng Ngãi Công trình sửa chữa hư hỏng mặt đường QL14B thuộc phạm vi nút giao Túy Loan tuyến đường cao tốc Đà Nẵng – Quảng Ngãi 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn quản lý khai thác năm 2021 (theo NQ số 502/NQ-VEC-HĐTV ngày 09/9/2021, NQ số 735/NQ-VEC-HĐTV ngày 14/12/2021) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực thi công công trình giao thông do cơ quan có thẩm quyền cấp |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Nam. Địa chỉ: Tầng 2, 3, 4& 5 Tháp A Tòa nhà CENTRAL POINT, số 219 Trung Kính, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 84-24-3643 0266; Fax: 84-24-3643 0270
Địa chỉ email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban quản lý vốn nhà nước tại doanh nghiệp - Số 6, đường Bà Huyện Thanh Quan, quận Ba Đình, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Kiểm soát viên Lê Quang Vũ - Tầng 4 Tháp A, Tòa nhà CENTRAL POINT, số 219 Trung Kính, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa kết cấu mặt đường | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường BTN dày 5cm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 6.124,52 | m2 |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường BTN dày 12cm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.298,14 | m2 |
| 3 | Rải thảm BTNP 12,5 dày 5cm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 8.422,75 | m2 |
| 4 | Rải thảm bê tông nhựa C19 dày 7cm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.298,14 | m2 |
| 5 | Bù vênh BTNP 12,5 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,18 | m3 |
| 6 | Bù vênh BTNC 19 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,53 | m3 |
| 7 | Tưới nhũ tương polime dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 8.422,75 | m2 |
| 8 | Tưới nhũ tương thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.298,14 | m2 |
| B | Vạch sơn | |||
| 1 | Tẩy xóa vạch sơn cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,41 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ mặt đường dày 2mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 232,05 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ gờ giảm tốc dày 4mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 31,5 | m2 |
| C | Hàng rào lưới thép | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng hàng rào loại 1 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 120 | m |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng hàng rào loại 2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 85 | m |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng hàng rào loại 3 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 80 | m |
| 4 | Tiêu phản quang | Chỉ dẫn kỹ thuật | 96 | cái |
| D | Bó vỉa DPC giữa | |||
| 1 | Thay mới bó vỉa bê tông C20 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự là các hợp đồng về thi công sửa chữa hoặc làm mới mặt đường có sử dụng bê tông nhựa trên đường quốc lộ. Ngoài ra, nhà thầu phải chứng minh đã từng thi công mặt đường bê tông nhựa polime.Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng; Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hoặc quyết định trúng thầu kèm theo biên bản bàn giao nghiệm thu hạng mục công trình đối với công trình đang thực hiện dở dang; (Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng thi công | 1 | Phải có trình độ chuyên môn tối thiểu là bằng đại học về chuyên nghành xây dựng cầu đường, đường bộ | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ sư đường | 1 | Phải có trình độ chuyên môn tối thiểu là bằng đại học về chuyên nghành cầu đường, đường bộ | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ sư an toàn | 1 | Phải có trình độ chuyên môn tối thiểu là bằng đại học và chuyên môn phù hợp | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cào bóc mặt đường | Nhà thầu phải đính kèm theo chứng minh sở hữu thiết bị hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (nếu là đi thuê) và kèm theo tài liệu chứng minh công suất của thiết bị, bên cho thuê phải cung cấp tài liệu chứng minh mình là chủ sở hữu của thiết bị cho thuê. Ngoại trừ các thiết bị chính được nêu trên, Nhà thầu phải huy động thêm các thiết bị khác phục vụ công tác thi công để đảm bảo tiến độ theo yêu cầu | 1 |
| 2 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥130CV | Nhà thầu phải đính kèm theo chứng minh sở hữu thiết bị hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (nếu là đi thuê) và kèm theo tài liệu chứng minh công suất của thiết bị, bên cho thuê phải cung cấp tài liệu chứng minh mình là chủ sở hữu của thiết bị cho thuê. Ngoại trừ các thiết bị chính được nêu trên, Nhà thầu phải huy động thêm các thiết bị khác phục vụ công tác thi công để đảm bảo tiến độ theo yêu cầu | 1 |
| 3 | Máy lu thép ≥10T | Nhà thầu phải đính kèm theo chứng minh sở hữu thiết bị hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (nếu là đi thuê) và kèm theo tài liệu chứng minh công suất của thiết bị, bên cho thuê phải cung cấp tài liệu chứng minh mình là chủ sở hữu của thiết bị cho thuê. Ngoại trừ các thiết bị chính được nêu trên, Nhà thầu phải huy động thêm các thiết bị khác phục vụ công tác thi công để đảm bảo tiến độ theo yêu cầu | 2 |
| 4 | Máy lu bánh hơi ≥16T | Nhà thầu phải đính kèm theo chứng minh sở hữu thiết bị hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (nếu là đi thuê) và kèm theo tài liệu chứng minh công suất của thiết bị, bên cho thuê phải cung cấp tài liệu chứng minh mình là chủ sở hữu của thiết bị cho thuê. Ngoại trừ các thiết bị chính được nêu trên, Nhà thầu phải huy động thêm các thiết bị khác phục vụ công tác thi công để đảm bảo tiến độ theo yêu cầu | 2 |
| 5 | Thiết bị sơn kẻ đường | Nhà thầu phải đính kèm theo chứng minh sở hữu thiết bị hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (nếu là đi thuê) và kèm theo tài liệu chứng minh công suất của thiết bị, bên cho thuê phải cung cấp tài liệu chứng minh mình là chủ sở hữu của thiết bị cho thuê. Ngoại trừ các thiết bị chính được nêu trên, Nhà thầu phải huy động thêm các thiết bị khác phục vụ công tác thi công để đảm bảo tiến độ theo yêu cầu | 1 |
| 6 | Phòng thí nghiệm hiện trường | Nhà thầu phải đính kèm theo chứng minh sở hữu thiết bị hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (nếu là đi thuê) và kèm theo tài liệu chứng minh công suất của thiết bị, bên cho thuê phải cung cấp tài liệu chứng minh mình là chủ sở hữu của thiết bị cho thuê. Ngoại trừ các thiết bị chính được nêu trên, Nhà thầu phải huy động thêm các thiết bị khác phục vụ công tác thi công để đảm bảo tiến độ theo yêu cầu | 1 |
| 7 | Ô tô vận chuyển ≥10T | Nhà thầu phải đính kèm theo chứng minh sở hữu thiết bị hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (nếu là đi thuê) và kèm theo tài liệu chứng minh công suất của thiết bị, bên cho thuê phải cung cấp tài liệu chứng minh mình là chủ sở hữu của thiết bị cho thuê. Ngoại trừ các thiết bị chính được nêu trên, Nhà thầu phải huy động thêm các thiết bị khác phục vụ công tác thi công để đảm bảo tiến độ theo yêu cầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi