Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220410954-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Bảo trì đường bộ Sở giao thông vận tải Hà Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220160409
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-06 11:30:00 đến ngày 2022-04-16 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,322,457,187 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 199,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.998E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.99E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành(9) ≥ 80% hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (từ tháng 01/04/2019 đếnthời điểm đóng thầu) số lượng hợp đồng tối thiểu là 01, có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, hợp đồng có giá trị tối thiểu là là 9,32 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.320.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (Đối với nhà thầu liên danh thì mỗi nhà thầu phải có 01 chỉ huy trưởng công trường)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng, giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ chuyên ngành kinh tế xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên hoặc chuyên ngành xây dựng, giao thông, có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ thí nghiệm viên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc 10 công nhân xây dựng (đường, nền, bê tông, cốt thép)
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn có chứng chỉ đã qua đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận của gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân lái máy lu
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn có chứng chỉ đã qua đào tạo
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân lái máy xúc (đào, san, ủi)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn có chứng chỉ đã qua đào tạo
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân lái xe ô tô
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn có giấy phép lái xe còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (có đăng ký xe máy theo quy định)
- Đặc điểm thiết bị tải trọng tối thiểu 5-10T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ (có đăng ký xe máy theo quy định)
- Đặc điểm thiết bị tải trọng tối thiểu 12T
- Số lượng tối thiểu 5
3-Thiết bị nấu, đun tưới nhựa tự hành
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị nấu, đun tưới nhựa tự hành
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh sắt từ 6T đến 12T (có đăng ký xe máy theo quy định)
- Đặc điểm thiết bị lu bánh sắt từ 6T đến 12T
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy rải 130-140CV
- Đặc điểm thiết bị Máy rải 130-140CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh lốp 16T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh lốp 16T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào, xúc (có đăng ký xe máy theo quy định)
- Đặc điểm thiết bị Máy đào, xúc dung tích ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tưới nước hoặc thiết bị tưới nước có tính năng tương tự
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước hoặc thiết bị tưới nước có tính năng tương tự
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sơn kẻ vạch
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí diezel công suất ≥ 660m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí diezel công suất ≥ 660m3/h
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Bảo trì đường bộ Sở giao thông vận tải Hà Giang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường và công trình trên đoạn Km26+750 - Km32, QL.4C, tỉnh Hà Giang
5 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ).
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Bảo trì đường bộ Sở giao thông vận tải Hà Giang , địa chỉ: Số 380, đường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Hà Giang. Địa chỉ: Số 380, đường Nguyễn Trãi, phường Nguyễn Trãi, TP. Hà Giang. Số điện thoại/Fax: 02193.866.289 + Bên mời thầu: Ban QLDA Bảo trì đường bộ. Địa chỉ: Số 380, đường Nguyễn Trãi, phường Nguyễn Trãi, TP. Hà Giang. Số điện thoại: 02193.861.823
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tổ chuyên gia do Sở GTVT Hà Giang thành lập theo Quyết định số 48/QĐ-SGTVT ngày 17/02/2022 về việc thành lập tổ chuyên gia đấu thầu các gói thầu xây dựng do Sở Giao thông vận tải Hà Giang quản lý. Địa chỉ: Số 380, đường Nguyễn Trãi, phường Nguyễn Trãi, TP. Hà Giang. Số điện thoại: 02193.861.823


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Bảo trì đường bộ Sở giao thông vận tải Hà Giang , địa chỉ: Số 380, đường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Hà Giang. Địa chỉ: Số 380, đường Nguyễn Trãi, phường Nguyễn Trãi, TP. Hà Giang. Số điện thoại/Fax: 02193.866.289 + Bên mời thầu: Ban QLDA Bảo trì đường bộ. Địa chỉ: Số 380, đường Nguyễn Trãi, phường Nguyễn Trãi, TP. Hà Giang. Số điện thoại: 02193.861.823


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm . . . của nhà thầu và các yêu cầu khác trong E-HSMT
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 199.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Hà Giang. Địa chỉ: Số 380, đường Nguyễn Trãi, phường Nguyễn Trãi, TP. Hà Giang. Số điện thoại/Fax: 02193.866.289 + Bên mời thầu: Ban QLDA Bảo trì đường bộ. Địa chỉ: Số 380, đường Nguyễn Trãi, phường Nguyễn Trãi, TP. Hà Giang. Số điện thoại: 02193.861.823
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục đường bộ Việt Nam. Địa chỉ: D20 Tôn Thất Thuyết, KĐT mới, Cầu Giấy, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Phan Văn Chừng; Địa chỉ: Số 380, đường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang; Số điện thoại: 0989.445.413
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Phan Văn Chừng; Địa chỉ: Số 380, đường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang; Số điện thoại: 0989.445.413
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nền mặt đường
1Đào nền, đào khuôn, đào mặt đường, đất cấp IIIThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật13,77100m3
2Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật3,87100m3
3Đào rãnh, đất cấp IIIThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật0,14100m3
4Đắp trả rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật0,48100m3
5Hoàn trả mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cmThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật56,25100m2
6Hoàn trả mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật36,37100m2
7Láng mặt đường nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật56,25100m2
8Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật56,25100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), kết hợp bù vênh chiều dày đã lèn ép 6,49cmThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật329,99100m2
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật329,99100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 2,5cmThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật0,88100m2
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật0,88100m2
B Hạng mục 2: Rãnh hình thang, rãnh tam giác
1Bê tông đá dăm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật72,38m3
2Bạt dứa lótThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật6,1100m2
C Hạng mục 3: Gia cố lề bằng BTXM đổ tại chỗ mác 250
1Thi công lớp đá đệm móng dày 10cmThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật243,04m3
2Bê tông đá dăm, đá 2x4, vữa bê tông mác 250Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật486,08m3
3Bạt dứa lótThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật24,3100m2
D Hạng mục 4: Rãnh thoát nước kín qua nhà dân
1Bê tông đá dăm, đổ bằng thủ công, bê tông rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 200Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật42m3
2Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật16,5m3
3Vữa chít mạch 2m, XM mác 100Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật30m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 4x6Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật6m3
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép, đường kính các loạiThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật4,39Tấn
6Đào đất thi công móng rãnh, đất cấp IIIThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật1,44100m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào)Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật0,48100m3
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật150Cấu kiện
9Lắp đặt ống nhựa u.PVC Φ27(m)Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật0,45100m
E Hạng mục 5: Sửa chữa cống
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm bản, xà mũ đá 1x2, vữa bê tông mác 250Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật4m3
2Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông thân cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật5,57m3
3Bê tông đá dăm, móng cống, hố thu đá 1x2, vữa bê tông mác 200Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật22,07m3
4Bê tông đá dăm, nâng tường đầu cống, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật13,19m3
5Lớp đá móng đệmThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật4,43m3
6Sản xuất lắp đặt cốt thép, đường kính các loạiThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật0,47tấn
7Đào móng công trình, đất cấp IIIThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật0,47100m3
8Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật0,16100m3
F An toàn giao thông
1Vạch tim đường mã hiệu 1.1, nét đứt sơn màu vàng (tỷ lệ 1/2) chiều dày lớp sơn 2,0mmThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật227,45m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, sơn gờ giảm tốc màu vàng dày 4mmThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật231,36m2
3Hoàn thiện gương cầu lồi đường kính D600Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật3cái
4Sản xuất, lắp đặt, hoàn thiện tường hộ lan, tôn sóngThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật118m
5Tháo dỡ, di chuyển, lắp dựng hộ lan nửa cứngThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật72m
6Thay mắt phản quang hộ lan nửa cứng mạ kẽmThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật37chiếc
G Bậc nước kết hợp rãnh chữ U
1Bê tông đá dăm, bậc nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật3,66m3
2Lớp đệm móng, dày 10cmThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật0,53m3
3Đào móng công trình, đất cấp IIIThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật0,1100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật0,03100m3
H Đảm bảo giao thông
1Đảm bảo giao thôngThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.998E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.99E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành(9) ≥ 80% hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (từ tháng 01/04/2019 đếnthời điểm đóng thầu) số lượng hợp đồng tối thiểu là 01, có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, hợp đồng có giá trị tối thiểu là là 9,32 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.320.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (Đối với nhà thầu liên danh thì mỗi nhà thầu phải có 01 chỉ huy trưởng công trường) 1 Có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (có xác nhận của Chủ đầu tư).33
2 Cán bộ kỹ thuật: 2 Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng, giao thông.33
3 Cán bộ chuyên ngành kinh tế xây dựng 1 Có trình độ cao đẳng trở lên hoặc chuyên ngành xây dựng, giao thông, có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng.33
4 Cán bộ phụ trách thí nghiệm: 1 Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ thí nghiệm viên.11
5 10 công nhân xây dựng (đường, nền, bê tông, cốt thép) 10 có chứng chỉ đã qua đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận của gói thầu.11
6 Công nhân lái máy lu 3 có chứng chỉ đã qua đào tạo11
7 Công nhân lái máy xúc (đào, san, ủi) 2 có chứng chỉ đã qua đào tạo11
8 Công nhân lái xe ô tô 5 có giấy phép lái xe còn hiệu lực11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (có đăng ký xe máy theo quy định) tải trọng tối thiểu 5-10T2
2 Ô tô tự đổ (có đăng ký xe máy theo quy định) tải trọng tối thiểu 12T5
3 Thiết bị nấu, đun tưới nhựa tự hành Thiết bị nấu, đun tưới nhựa tự hành1
4 Máy lu bánh sắt từ 6T đến 12T (có đăng ký xe máy theo quy định) lu bánh sắt từ 6T đến 12T3
5 Máy rải 130-140CV Máy rải 130-140CV1
6 Máy lu bánh lốp 16T Máy lu bánh lốp 16T1
7 Máy đào, xúc (có đăng ký xe máy theo quy định) Máy đào, xúc dung tích ≥ 0,8m32
8 Ô tô tưới nước hoặc thiết bị tưới nước có tính năng tương tự Ô tô tưới nước hoặc thiết bị tưới nước có tính năng tương tự1
9 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250l Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250l1
10 Thiết bị sơn kẻ vạch Thiết bị sơn kẻ vạch1
11 Máy nén khí diezel công suất ≥ 660m3/h Máy nén khí diezel công suất ≥ 660m3/h2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->