Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220410171-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/04/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình xây dựng Cam Ranh
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220323873
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Cam Ranh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-06 11:25:00 đến ngày 2022-04-14 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,387,191,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.581E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.316E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ 01 hợp đồng tương tự thì trong hợp đồng đó phải có qui mô công tình nhà ≥ 2 tầng, có kết cầu chính tương từ gói thầu (khung dầm, sàn bê tông cốt thép toàn khối).* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh hợp đồng tương tự (nhà thầu phải có bản gốc các tài liệu để Bên mời thầu kiểm tra, đối chiếu nếu cần): + Chứng thực bản sao các tài liệu sau: hợp đồng có phụ lục chi tiết giá hợp đồng; các biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục (nếu đã hoàn thành); xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng ước tính phần công việc đã hoàn thành của hợp đồng đang thực hiện. + Bản sao các văn bản liên quan để chứng minh quy mô, nguồn vốn công trình.+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật.+ Hồ sơ thiết kế được duyệt hoặc bản vẽ hoàn công công trình có liên quan
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng (Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận an toàn vệ sinh lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng là chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng (công cộng) từ cấp III trở lên, trong đó có tối thiểu 01 công trình có hạng mục nhà ≥ 2 tầng, có kết cầu chính tương tự gói thầu đang xét.(Kèm theo Hợp đồng có phụ lục chi tiết giá hợp đồng, Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật; Bản vẽ hoàn công và biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên chỉ huy trưởng để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng (Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng phụ trách thi công thực hiện hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng (công cộng) từ cấp III trở lên, trong đó có tối thiểu 01 hạng mục nhà ≥ 2 tầng, có kết cầu chính tương tự gói thầu đang xét.(Kèm theo Hợp đồng có phụ lục chi tiết giá, Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật; Bản vẽ hoàn công hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách công tác vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng (Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng phụ trách công tác vật liệu xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình Dân dụng ( công công) từ cấp III trở lên.(Kèm theo Hợp đồng có phụ lục chi tiết giá, Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật; Giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách thi công trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực trắc đạc hoặc địa chính (Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng phụ trách công tác trắc địa hoàn thành ít nhất 01 công trình xây dựng.(Kèm theo Hợp đồng có phụ lục chi tiết giá, Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật; Giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ đại học trở lên ngành bảo hộ lao động (Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động hoàn thành ít nhất 01 công trình xây dựng.(Kèm theo Hợp đồng có phụ lục chi tiết giá, Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật; Giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách công tác thanh toán, quyết toán vốn ngân sách
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng hoặc Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý dự án (Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).- Đã thực hiện hoàn thành hiện ít nhất 01 công trình xây dựng.(Kèm theo Hợp đồng có phụ lục chi tiết giá hợp đồng, Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật; Giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng đội thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Phụ trách đội xây đúc: 01 người có chứng chỉ nghề thợ nề từ bậc 4/7 trở lên.- Phụ trách đội cốt thép: 01 người có chứng chỉ nghề thợ cốt thép bậc 4/7 trở lên.- Phụ trách đội vận hành đội máy: 01 người có chứng chỉ nghề vận hành máy công trình bậc 4/7 trở lên .
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2 Tấn, H nâng ≥ 12m Sử dụng tốt (Phải có hoá đơn tài chính, chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu; Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3 (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu và hoá đơn tài chính; Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt ( Phải có hoá đơn tài chính, Trường thuê thiết bị thì trong hợp đồng cho thuê phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Từ 1-2KW (70kg)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥0,62kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Giàn giáo thép (đơn vị: bộ)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo
- Số lượng tối thiểu 100
13-Cây chống thép (đơn vị: cây)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo
- Số lượng tối thiểu 200
14-Ván khuôn thép định hình (đơn vị: m2)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo
- Số lượng tối thiểu 200
15-Xe cẩu có tải trọng cẩu ≥ 3,0 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt (Phải có chứng nhận đăng kiểm còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu; Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tự đổ ≥ 5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt (Phải có chứng nhận đăng kiểm còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu; Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình xây dựng Cam Ranh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Hội trường kết hợp phòng làm việc UBND phường Cam Lợi
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Cam Ranh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình xây dựng Cam Ranh , địa chỉ: Khu hành chính thành phố Cam Ranh - Tỉnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: UBND phường Cam Lợi, (Địa chỉ: phường Cam Lợi, thành phố Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa, số điện thoại: 0258.3854877); Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án các công trình xây dựng Cam Ranh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế Phú An (Địa chỉ: Đường 22/8 - phường Cam Thuận – thành phố Cam Ranh). - Đơn vị thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Thuận Hưng (Địa chỉ: 2267 Đường Hùng Vương - phường Cam Thuận – thành phố Cam Ranh). - Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT thành phố Cam Ranh (Địa chỉ: Khu hành chính Liên cơ 2 thành phố Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa). - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Thuận Hưng (Địa chỉ: 2267 Đường Hùng Vương - phường Cam Thuận – thành phố Cam Ranh). - Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng TC-KH thành phố Cam Ranh (Địa chỉ: Đường Phạm Hùng, phường Cam Phú, thành phố Cam Ranh).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình xây dựng Cam Ranh , địa chỉ: Khu hành chính thành phố Cam Ranh - Tỉnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: UBND phường Cam Lợi, (Địa chỉ: phường Cam Lợi, thành phố Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa, số điện thoại: 0258.3854877); Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án các công trình xây dựng Cam Ranh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình Dân dụng từ hạng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực; - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính từ 2018 đến 2020 và bản chụp của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính từ 2018 đến 2020 ; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính từ 2018 đến 2020; + Báo cáo kiểm toán từ 2018 đến 2020;
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Cam Lợi, (Địa chỉ: phường Cam Lợi, thành phố Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa, số điện thoại: 0258.3854877); Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án các công trình xây dựng Cam Ranh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Cam Ranh (Địa chỉ Khu hành chính UBND thành phố Cam Ranh, số điện thoại: 0258.3861254, số fax: 0258.3860880
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Khánh Hòa. (Địa chỉ: Khu liên cơ 01, số 01 đường Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, số điện thoại: 0258.3822906, số fax: 0258.3822906)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch thành phố Cam Ranh (Địa chỉ: Đường Phạm Hùng, phường Cam Phú, thành phố Cam Ranh)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V80,58m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V11,916m3
3Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V237,78m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V63,84m2
5Tháo dỡ tấm lợp - TônMô tả kỹ thuật theo chương V2,1144100m2
6Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9992tấn
7Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V202,68m2
8Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1543100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,6172100m3/1km
B PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6496100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng > 3 m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V370,69791m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V52,6553m3
4Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,114m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6561100m3
6Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1857100m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V36,5645m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0045m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,592m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V52,6663m3
11Lót ni long chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V6m2
12Kẻ roon ram dốcMô tả kỹ thuật theo chương V6m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,95m3
14Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V29,205m3
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V18,321m3
16Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,235m3
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V90cái
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1123tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,8112tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5036tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,215tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,9341tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,8775tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3902tấn
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2662tấn
26Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2294tấn
27Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3626tấn
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,4941tấn
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
30Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,2056100m2
31Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,7103100m2
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V6,7176100m2
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,3752100m2
34Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V5,0376100m2
35Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3556100m2
36Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ bê tông 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,043m3
37Xây cột, trụ bằng gạch thẻ bê tông 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,441m3
38Xây cột, trụ bằng gạch thẻ bê tông 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,76m3
39Xây tường thẳng bằng gạch thẻ bê tông 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,683m3
40Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,439m3
41Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,2758m3
42Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,479m3
43Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V55,9235m3
44Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V214,93m2
45Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V85,81m2
46Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V162,99m
47Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V590,37m2
48Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,28m2
49Ốp tường trụ, cột gạch 300x600 vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V100,8m2
50Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 120x600 VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,91m2
51Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x500 VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,94m2
52Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V137,52m2
53Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V503,76m2
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V289,425m2
55Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V625,095m2
56Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V821,51m2
57Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V735,9702m2
58Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V175,7m
59Trát gờ chỉ lõm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V232,4m
60Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V85,81m2
61Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V116,86m2
62Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V9,84m2
63Cửa đi nhôm kính xingfa (có kính dày 8ly và cả phụ kiện và khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V56,4m2
64Cửa đi nhôm kính hệ 1000 (chưa có khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,56m2
65Vách kính cố địnhMô tả kỹ thuật theo chương V9,84m2
66Cửa sổ nhôm kính xingfa (có kính dày 8ly và cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V38,4m2
67Cửa sổ nhôm kính hệ 1000 (có kính dày 8ly và cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5m2
68Khung hoa sắt bảo vệ cửa bằng thép vuông 14x14x1,2 sắt mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V51,74m2
69Gia công hàng rào song sắt.Mô tả kỹ thuật theo chương V30,75m2
70Lan can bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V6,93m2
71Lan can bằng sắt hộpMô tả kỹ thuật theo chương V12,925m2
72Tay vin inox lan can Đk 60Mô tả kỹ thuật theo chương V21,2md
73Tay vịn Inox ĐK=42Mô tả kỹ thuật theo chương V17,4md
74Rèm vải sân khấuMô tả kỹ thuật theo chương V25,5m2
75Biểu tượng quốc huyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
76Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V102,345m2
77Ốp đá granit tự nhiên vào trụ có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo chương V78,02m2
78Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V33,18m2
79Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V152,84m2
80Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mMô tả kỹ thuật theo chương V1,9221tấn
81Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V1,9221tấn
82SXLD bulong M8x8, đường kính D22 dài 40cmMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
83SXLD tăng đơ D16Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
84Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V3,3206100m2
85Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,9089tấn
86Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,9089tấn
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V290,32141m2
88Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
89Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
90Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
91Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V55cái
92Cầu chắn rác Inox ĐK=150mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
93Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.402,8302m2
94Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.580,4075m2
95Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.057,085m2
96Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.926,1527m2
C PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
3Lắp đặt đèn trang trí nổiMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
4Lắp đặt đèn trang trí nổiMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
5Lắp đặt đèn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
6Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
7Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
9Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
10Lắp đặt ô cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
11Lắp đặt cầu chì 10A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V42hộp
13Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
15Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.400m
16Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V540m
17Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V900m
19Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
20Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
22Tủ điện sắt gia công sẵn 6-8 MODULEMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
24Cáp xoắn đồng trần 60 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V17m
25Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
26Kẹp nối tiếp đất vào dâyMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
27Tủ chứa bình chữa cháy + Bảng tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
28Bình chữa cháy MFF4 (4kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bình
D PHẦN CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét, dài 2mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt kim chống sét PULSAR18-IMH1812, Bảo vệ cấp 1, bán kính bảo vệ 35mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Trụ đỡ kim thu sét tráng kẽm đk 34 dày 3,2 (cả sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2md
4Trụ đỡ kim thu sét tráng kẽm đk 42 dày 3,2 (cả sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2md
5Chân trụ đỡ bằng thép tráng kẽm đk 50 dày 3,6 (cả sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1md
6Đai kẹp chân trụ đỡ vào tường bằng thép bản 50x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
7Cáp thép không rỉ neo đỡ trụ đk 6mm (kiền 3 chân)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Đai Inox (kẹp cáp thoát sét vào trụ đỡ)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
9Cáp xoắn đồng trần 60mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V85md
10Đai Inox (kẹp cáp thoát sét vào tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V7Cái
11Ống PVC Đk21 dày 1,6mm bảo vệ cáp thoát sétMô tả kỹ thuật theo chương V20md
12Hộp kiểm tra điện trở đất (Composite)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
13Cọc tiếp địa thép mạ đồng Đk 16, L=2,4m.Mô tả kỹ thuật theo chương V12cọc
14Ốc siết cáp (kẹp cổ dê) bằng đồng nối cáp và cọcMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
15Giám định không kiểm tra điện trở nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1lần
16Nhân công lắp đặt và vật liệu phụMô tả kỹ thuật theo chương V1T.bộ
E PHẦN THIẾT BỊ
1Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
2Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
5Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
6Đá granit lavabo ( đá đen)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,09m2
7Gương soi (cả vật liệu và nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4m2
8Lắp đặt phễu thu, ĐK 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
F PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
4Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
5Lắp đặt van ren, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Van nhựa ĐK 27 và 34 mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
G PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
4Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
H HẦM VỆ SINH
1Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1644100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng > 3 m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V7,04571m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,207m3
4Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0302100m3
5Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ bê tông 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,48m3
6Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,08m3
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,144m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1868100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0866tấn
10Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,96m2
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
12Đổ cát lớp hầm lọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
13Đổ cát và gạch vỡ xung quanh hầm rútMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.581E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.316E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ 01 hợp đồng tương tự thì trong hợp đồng đó phải có qui mô công tình nhà ≥ 2 tầng, có kết cầu chính tương từ gói thầu (khung dầm, sàn bê tông cốt thép toàn khối).* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh hợp đồng tương tự (nhà thầu phải có bản gốc các tài liệu để Bên mời thầu kiểm tra, đối chiếu nếu cần): + Chứng thực bản sao các tài liệu sau: hợp đồng có phụ lục chi tiết giá hợp đồng; các biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục (nếu đã hoàn thành); xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng ước tính phần công việc đã hoàn thành của hợp đồng đang thực hiện. + Bản sao các văn bản liên quan để chứng minh quy mô, nguồn vốn công trình.+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật.+ Hồ sơ thiết kế được duyệt hoặc bản vẽ hoàn công công trình có liên quan
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng (Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận an toàn vệ sinh lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng là chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng (công cộng) từ cấp III trở lên, trong đó có tối thiểu 01 công trình có hạng mục nhà ≥ 2 tầng, có kết cầu chính tương tự gói thầu đang xét.(Kèm theo Hợp đồng có phụ lục chi tiết giá hợp đồng, Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật; Bản vẽ hoàn công và biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên chỉ huy trưởng để chứng minh).53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng (Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng phụ trách thi công thực hiện hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng (công cộng) từ cấp III trở lên, trong đó có tối thiểu 01 hạng mục nhà ≥ 2 tầng, có kết cầu chính tương tự gói thầu đang xét.(Kèm theo Hợp đồng có phụ lục chi tiết giá, Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật; Bản vẽ hoàn công hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên để chứng minh).52
3 Phụ trách công tác vật liệu xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng (Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng phụ trách công tác vật liệu xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình Dân dụng ( công công) từ cấp III trở lên.(Kèm theo Hợp đồng có phụ lục chi tiết giá, Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật; Giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).53
4 Phụ trách thi công trắc địa 1 - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực trắc đạc hoặc địa chính (Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng phụ trách công tác trắc địa hoàn thành ít nhất 01 công trình xây dựng.(Kèm theo Hợp đồng có phụ lục chi tiết giá, Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật; Giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).52
5 Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp từ đại học trở lên ngành bảo hộ lao động (Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động hoàn thành ít nhất 01 công trình xây dựng.(Kèm theo Hợp đồng có phụ lục chi tiết giá, Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật; Giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).52
6 Phụ trách công tác thanh toán, quyết toán vốn ngân sách 1 - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng hoặc Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý dự án (Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).- Đã thực hiện hoàn thành hiện ít nhất 01 công trình xây dựng.(Kèm theo Hợp đồng có phụ lục chi tiết giá hợp đồng, Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật; Giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).52
7 Đội trưởng đội thi công 3 - Phụ trách đội xây đúc: 01 người có chứng chỉ nghề thợ nề từ bậc 4/7 trở lên.- Phụ trách đội cốt thép: 01 người có chứng chỉ nghề thợ cốt thép bậc 4/7 trở lên.- Phụ trách đội vận hành đội máy: 01 người có chứng chỉ nghề vận hành máy công trình bậc 4/7 trở lên .11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy Vận thăng ≥ 2 Tấn, H nâng ≥ 12m Sử dụng tốt (Phải có hoá đơn tài chính, chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu; Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT).1
2 Máy đào ≥ 0,8m3 (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu và hoá đơn tài chính; Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT).1
3 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạt Sử dụng tốt ( Phải có hoá đơn tài chính, Trường thuê thiết bị thì trong hợp đồng cho thuê phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT).1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
5 Máy đầm bàn ≥1KW2
6 Máy đầm dùi ≥1,5KW2
7 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Từ 1-2KW (70kg)2
8 Máy cắt uốn sắt ≥ 5KW2
9 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW2
10 Máy khoan bê tông ≥0,62kW2
11 Máy hàn ≥ 23KW2
12 Giàn giáo thép (đơn vị: bộ) Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo100
13 Cây chống thép (đơn vị: cây) Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo200
14 Ván khuôn thép định hình (đơn vị: m2) Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo200
15 Xe cẩu có tải trọng cẩu ≥ 3,0 tấn Sử dụng tốt (Phải có chứng nhận đăng kiểm còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu; Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT).1
16 Ô tô tự đổ ≥ 5 Tấn Sử dụng tốt (Phải có chứng nhận đăng kiểm còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu; Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->