Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220410171-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình xây dựng Cam Ranh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220323873 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Cam Ranh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-06 11:25:00 đến ngày 2022-04-14 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,387,191,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.581E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.316E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + 01 hợp đồng tương tự thì trong hợp đồng đó phải có qui mô công tình nhà ≥ 2 tầng, có kết cầu chính tương từ gói thầu (khung dầm, sàn bê tông cốt thép toàn khối).* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh hợp đồng tương tự (nhà thầu phải có bản gốc các tài liệu để Bên mời thầu kiểm tra, đối chiếu nếu cần): + Chứng thực bản sao các tài liệu sau: hợp đồng có phụ lục chi tiết giá hợp đồng; các biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục (nếu đã hoàn thành); xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng ước tính phần công việc đã hoàn thành của hợp đồng đang thực hiện. + Bản sao các văn bản liên quan để chứng minh quy mô, nguồn vốn công trình.+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật.+ Hồ sơ thiết kế được duyệt hoặc bản vẽ hoàn công công trình có liên quan Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng (Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận an toàn vệ sinh lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng là chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng (công cộng) từ cấp III trở lên, trong đó có tối thiểu 01 công trình có hạng mục nhà ≥ 2 tầng, có kết cầu chính tương tự gói thầu đang xét.(Kèm theo Hợp đồng có phụ lục chi tiết giá hợp đồng, Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật; Bản vẽ hoàn công và biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên chỉ huy trưởng để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng (Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng phụ trách thi công thực hiện hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng (công cộng) từ cấp III trở lên, trong đó có tối thiểu 01 hạng mục nhà ≥ 2 tầng, có kết cầu chính tương tự gói thầu đang xét.(Kèm theo Hợp đồng có phụ lục chi tiết giá, Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật; Bản vẽ hoàn công hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng (Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng phụ trách công tác vật liệu xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình Dân dụng ( công công) từ cấp III trở lên.(Kèm theo Hợp đồng có phụ lục chi tiết giá, Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật; Giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực trắc đạc hoặc địa chính (Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng phụ trách công tác trắc địa hoàn thành ít nhất 01 công trình xây dựng.(Kèm theo Hợp đồng có phụ lục chi tiết giá, Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật; Giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên ngành bảo hộ lao động (Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động hoàn thành ít nhất 01 công trình xây dựng.(Kèm theo Hợp đồng có phụ lục chi tiết giá, Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật; Giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác thanh toán, quyết toán vốn ngân sách |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng hoặc Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý dự án (Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).- Đã thực hiện hoàn thành hiện ít nhất 01 công trình xây dựng.(Kèm theo Hợp đồng có phụ lục chi tiết giá hợp đồng, Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật; Giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phụ trách đội xây đúc: 01 người có chứng chỉ nghề thợ nề từ bậc 4/7 trở lên.- Phụ trách đội cốt thép: 01 người có chứng chỉ nghề thợ cốt thép bậc 4/7 trở lên.- Phụ trách đội vận hành đội máy: 01 người có chứng chỉ nghề vận hành máy công trình bậc 4/7 trở lên . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2 Tấn, H nâng ≥ 12m Sử dụng tốt (Phải có hoá đơn tài chính, chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu; Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu và hoá đơn tài chính; Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt ( Phải có hoá đơn tài chính, Trường thuê thiết bị thì trong hợp đồng cho thuê phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Từ 1-2KW (70kg) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Giàn giáo thép (đơn vị: bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 13-Cây chống thép (đơn vị: cây) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 14-Ván khuôn thép định hình (đơn vị: m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 15-Xe cẩu có tải trọng cẩu ≥ 3,0 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (Phải có chứng nhận đăng kiểm còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu; Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tự đổ ≥ 5 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (Phải có chứng nhận đăng kiểm còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu; Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình xây dựng Cam Ranh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng Hội trường kết hợp phòng làm việc UBND phường Cam Lợi 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Cam Ranh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình Dân dụng từ hạng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực; - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính từ 2018 đến 2020 và bản chụp của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính từ 2018 đến 2020 ; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính từ 2018 đến 2020; + Báo cáo kiểm toán từ 2018 đến 2020; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Cam Lợi, (Địa chỉ: phường Cam Lợi, thành phố Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa, số điện thoại: 0258.3854877); Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án các công trình xây dựng Cam Ranh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Cam Ranh (Địa chỉ Khu hành chính UBND thành phố Cam Ranh, số điện thoại: 0258.3861254, số fax: 0258.3860880 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Khánh Hòa. (Địa chỉ: Khu liên cơ 01, số 01 đường Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, số điện thoại: 0258.3822906, số fax: 0258.3822906) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch thành phố Cam Ranh (Địa chỉ: Đường Phạm Hùng, phường Cam Phú, thành phố Cam Ranh) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,58 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,916 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,78 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,84 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1144 | 100m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9992 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,68 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1543 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6172 | 100m3/1km |
| B | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6496 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng > 3 m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370,6979 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,6553 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,114 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6561 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1857 | 100m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,5645 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0045 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,592 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,6663 | m3 |
| 11 | Lót ni long chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 12 | Kẻ roon ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,95 | m3 |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,205 | m3 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,321 | m3 |
| 16 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,235 | m3 |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1123 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8112 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5036 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,215 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9341 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8775 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3902 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2662 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2294 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3626 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4941 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 30 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2056 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7103 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7176 | 100m2 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3752 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0376 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3556 | 100m2 |
| 36 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ bê tông 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,043 | m3 |
| 37 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ bê tông 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,441 | m3 |
| 38 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ bê tông 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ bê tông 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,683 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,439 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2758 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,479 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,9235 | m3 |
| 44 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,93 | m2 |
| 45 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,81 | m2 |
| 46 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,99 | m |
| 47 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 590,37 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,28 | m2 |
| 49 | Ốp tường trụ, cột gạch 300x600 vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,8 | m2 |
| 50 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 120x600 VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,91 | m2 |
| 51 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x500 VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,94 | m2 |
| 52 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,52 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 503,76 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,425 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 625,095 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 821,51 | m2 |
| 57 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 735,9702 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,7 | m |
| 59 | Trát gờ chỉ lõm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,4 | m |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,81 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,86 | m2 |
| 62 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,84 | m2 |
| 63 | Cửa đi nhôm kính xingfa (có kính dày 8ly và cả phụ kiện và khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,4 | m2 |
| 64 | Cửa đi nhôm kính hệ 1000 (chưa có khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,56 | m2 |
| 65 | Vách kính cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,84 | m2 |
| 66 | Cửa sổ nhôm kính xingfa (có kính dày 8ly và cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | m2 |
| 67 | Cửa sổ nhôm kính hệ 1000 (có kính dày 8ly và cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m2 |
| 68 | Khung hoa sắt bảo vệ cửa bằng thép vuông 14x14x1,2 sắt mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,74 | m2 |
| 69 | Gia công hàng rào song sắt. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,75 | m2 |
| 70 | Lan can bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,93 | m2 |
| 71 | Lan can bằng sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,925 | m2 |
| 72 | Tay vin inox lan can Đk 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2 | md |
| 73 | Tay vịn Inox ĐK=42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4 | md |
| 74 | Rèm vải sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5 | m2 |
| 75 | Biểu tượng quốc huy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,345 | m2 |
| 77 | Ốp đá granit tự nhiên vào trụ có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,02 | m2 |
| 78 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,18 | m2 |
| 79 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,84 | m2 |
| 80 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9221 | tấn |
| 81 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9221 | tấn |
| 82 | SXLD bulong M8x8, đường kính D22 dài 40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 83 | SXLD tăng đơ D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 84 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3206 | 100m2 |
| 85 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9089 | tấn |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9089 | tấn |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,3214 | 1m2 |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 91 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 92 | Cầu chắn rác Inox ĐK=150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 93 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.402,8302 | m2 |
| 94 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.580,4075 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.057,085 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.926,1527 | m2 |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 10 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 11 | Lắp đặt cầu chì 10A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.400 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Tủ điện sắt gia công sẵn 6-8 MODULE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 24 | Cáp xoắn đồng trần 60 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 25 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 26 | Kẹp nối tiếp đất vào dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Tủ chứa bình chữa cháy + Bảng tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 28 | Bình chữa cháy MFF4 (4kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| D | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim chống sét PULSAR18-IMH1812, Bảo vệ cấp 1, bán kính bảo vệ 35m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Trụ đỡ kim thu sét tráng kẽm đk 34 dày 3,2 (cả sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | md |
| 4 | Trụ đỡ kim thu sét tráng kẽm đk 42 dày 3,2 (cả sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | md |
| 5 | Chân trụ đỡ bằng thép tráng kẽm đk 50 dày 3,6 (cả sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | md |
| 6 | Đai kẹp chân trụ đỡ vào tường bằng thép bản 50x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 7 | Cáp thép không rỉ neo đỡ trụ đk 6mm (kiền 3 chân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Đai Inox (kẹp cáp thoát sét vào trụ đỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 9 | Cáp xoắn đồng trần 60mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | md |
| 10 | Đai Inox (kẹp cáp thoát sét vào tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 11 | Ống PVC Đk21 dày 1,6mm bảo vệ cáp thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | md |
| 12 | Hộp kiểm tra điện trở đất (Composite) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 13 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng Đk 16, L=2,4m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 14 | Ốc siết cáp (kẹp cổ dê) bằng đồng nối cáp và cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 15 | Giám định không kiểm tra điện trở nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 16 | Nhân công lắp đặt và vật liệu phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bộ |
| E | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 6 | Đá granit lavabo ( đá đen) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,09 | m2 |
| 7 | Gương soi (cả vật liệu và nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 8 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| F | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 5 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Van nhựa ĐK 27 và 34 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| G | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| H | HẦM VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1644 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng > 3 m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0457 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,207 | m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0302 | 100m3 |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ bê tông 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,144 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1868 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0866 | tấn |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,96 | m2 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 12 | Đổ cát lớp hầm lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 13 | Đổ cát và gạch vỡ xung quanh hầm rút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.581E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.316E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + 01 hợp đồng tương tự thì trong hợp đồng đó phải có qui mô công tình nhà ≥ 2 tầng, có kết cầu chính tương từ gói thầu (khung dầm, sàn bê tông cốt thép toàn khối).* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh hợp đồng tương tự (nhà thầu phải có bản gốc các tài liệu để Bên mời thầu kiểm tra, đối chiếu nếu cần): + Chứng thực bản sao các tài liệu sau: hợp đồng có phụ lục chi tiết giá hợp đồng; các biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục (nếu đã hoàn thành); xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng ước tính phần công việc đã hoàn thành của hợp đồng đang thực hiện. + Bản sao các văn bản liên quan để chứng minh quy mô, nguồn vốn công trình.+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật.+ Hồ sơ thiết kế được duyệt hoặc bản vẽ hoàn công công trình có liên quan Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng (Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận an toàn vệ sinh lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng là chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng (công cộng) từ cấp III trở lên, trong đó có tối thiểu 01 công trình có hạng mục nhà ≥ 2 tầng, có kết cầu chính tương tự gói thầu đang xét.(Kèm theo Hợp đồng có phụ lục chi tiết giá hợp đồng, Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật; Bản vẽ hoàn công và biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên chỉ huy trưởng để chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng (Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng phụ trách thi công thực hiện hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng (công cộng) từ cấp III trở lên, trong đó có tối thiểu 01 hạng mục nhà ≥ 2 tầng, có kết cầu chính tương tự gói thầu đang xét.(Kèm theo Hợp đồng có phụ lục chi tiết giá, Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật; Bản vẽ hoàn công hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên để chứng minh). | 5 | 2 |
| 3 | Phụ trách công tác vật liệu xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng (Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng phụ trách công tác vật liệu xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình Dân dụng ( công công) từ cấp III trở lên.(Kèm theo Hợp đồng có phụ lục chi tiết giá, Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật; Giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh). | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách thi công trắc địa | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực trắc đạc hoặc địa chính (Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng phụ trách công tác trắc địa hoàn thành ít nhất 01 công trình xây dựng.(Kèm theo Hợp đồng có phụ lục chi tiết giá, Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật; Giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh). | 5 | 2 |
| 5 | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên ngành bảo hộ lao động (Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động hoàn thành ít nhất 01 công trình xây dựng.(Kèm theo Hợp đồng có phụ lục chi tiết giá, Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật; Giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh). | 5 | 2 |
| 6 | Phụ trách công tác thanh toán, quyết toán vốn ngân sách | 1 | - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng hoặc Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý dự án (Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).- Đã thực hiện hoàn thành hiện ít nhất 01 công trình xây dựng.(Kèm theo Hợp đồng có phụ lục chi tiết giá hợp đồng, Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật; Giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh). | 5 | 2 |
| 7 | Đội trưởng đội thi công | 3 | - Phụ trách đội xây đúc: 01 người có chứng chỉ nghề thợ nề từ bậc 4/7 trở lên.- Phụ trách đội cốt thép: 01 người có chứng chỉ nghề thợ cốt thép bậc 4/7 trở lên.- Phụ trách đội vận hành đội máy: 01 người có chứng chỉ nghề vận hành máy công trình bậc 4/7 trở lên . | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy Vận thăng | ≥ 2 Tấn, H nâng ≥ 12m Sử dụng tốt (Phải có hoá đơn tài chính, chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu; Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT). | 1 |
| 2 | Máy đào | ≥ 0,8m3 (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu và hoá đơn tài chính; Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT). | 1 |
| 3 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạt | Sử dụng tốt ( Phải có hoá đơn tài chính, Trường thuê thiết bị thì trong hợp đồng cho thuê phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT). | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | ≥1KW | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | ≥1,5KW | 2 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | Từ 1-2KW (70kg) | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn sắt | ≥ 5KW | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7KW | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông | ≥0,62kW | 2 |
| 11 | Máy hàn | ≥ 23KW | 2 |
| 12 | Giàn giáo thép (đơn vị: bộ) | Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo | 100 |
| 13 | Cây chống thép (đơn vị: cây) | Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo | 200 |
| 14 | Ván khuôn thép định hình (đơn vị: m2) | Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo | 200 |
| 15 | Xe cẩu có tải trọng cẩu ≥ 3,0 tấn | Sử dụng tốt (Phải có chứng nhận đăng kiểm còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu; Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT). | 1 |
| 16 | Ô tô tự đổ ≥ 5 Tấn | Sử dụng tốt (Phải có chứng nhận đăng kiểm còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu; Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi