Gói thầu: Thi công sửa chữa nhà hiệu bộ, lăn sơn nhà bảo vệ, cổng tường rào phía trước
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220412505-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | trường cao đẳng y tế Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa nhà hiệu bộ, lăn sơn nhà bảo vệ, cổng tường rào phía trước |
| Số hiệu KHLCNT | 20220412448 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-06 11:24:00 đến ngày 2022-04-15 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 382,036,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,700,000 VNĐ ((Năm triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.14E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các Hợp đồng đính kèm Phụ lục đơn giá chi tiết, QĐ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, biên bản nghiệm thu khối lượng thanh toán hoàn thành Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trường công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng DD và CN hạng III trở lên còn hiệu lực, Có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KT phụ trách xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng DD và CN hạng III trở lên còn hiệu lực, Có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KT thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước, Có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | trường cao đẳng y tế Ninh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công sửa chữa nhà hiệu bộ, lăn sơn nhà bảo vệ, cổng tường rào phía trước Sửa chữa nhà hiệu bộ, lăn sơn nhà bảo vệ, cổng tường rào phía trước 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình DD và CN hạng III - Báo cáo tài chính kiểm toán độc lập hoạc xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế của cơ quan thuế đến hết 2021 - Nhà đính kèm đơn giá chi tiết dự thầu công trình |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.700.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Cao đẳng Y tế Ninh Bình; Địa chỉ: Phường Nam Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Cao đẳng Y tế Ninh Bình; Địa chỉ: Phường Nam Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Cao đẳng Y tế Ninh Bình; Địa chỉ: Phường Nam Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Cao đẳng Y tế Ninh Bình; Địa chỉ: Phường Nam Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà bảo vệ: | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ- Tường bên trong nhà | Theo HSTK đã được phê duyệt | 99,507 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - Tường bên ngoài nhà | Theo HSTK đã được phê duyệt | 87,78 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK đã được phê duyệt | 42,807 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HSTK đã được phê duyệt | 27,009 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 87,78 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 99,507 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 42,807 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch KT 600x600, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 27,009 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 142,314 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 87,78 | m2 |
| B | Cổng, tường rào phía trước | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ hàng rào hoa sắt | Theo HSTK đã được phê duyệt | 100,3069 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 100,3069 | 1m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 180,15 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 120,75 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 59,4 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 180,015 | m2 |
| 7 | Thay bánh xe, trục bánh xe cửa cổng xếp INOX | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12 | bộ |
| 8 | Bảo dưỡng, vệ sinh đánh bóng cổng xếp INOX | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | gói |
| C | Nhà hiệu bộ: | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Bên ngoài nhà | Theo HSTK đã được phê duyệt | 687,3184 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo HSTK đã được phê duyệt | 174,3404 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 174,3404 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 687,3184 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK đã được phê duyệt | 155,025 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HSTK đã được phê duyệt | 29,101 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,88 | m2 |
| 12 | Ốp tường trụ, cột Gạch KT 300x600, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 155,025 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 29,101 | m2 |
| 14 | Mua cửa đi khung nhôm Xingfa Việt Nam kính an toàn dày 6,38 ly ( Profile nhôm: thanh profile nhôm Xingfa hệ 55, khung bao và cánh dày 1.4 mm, Gioăng EDPM, Keo đặc chủng Dowcorning, Keo ép góc PU88, ke ép góc tăng cứng dày 4,0mm ) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,88 | m2 |
| 15 | Mua phụ kiện cửa đi mở 01 cánh khóa đa điểm, 06 bản lề 3D - Kim Long) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 16 | Mua vách kính khung INOX bịt tấm Aluminum 2 mặt | Theo HSTK đã được phê duyệt | 18,9445 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa khung INox, khung nhôm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 24,8245 | m2 |
| 18 | Lắp đặt chậu rửa Inax | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa chậu Inax | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5 | bộ |
| 20 | Lắp đặt xí bệt Inax | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh Inax | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt chậu tiểu nam Inax | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt van nhấn tiểu nam Inax | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt 1 vòi tắm Inax | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt gương soi + phụ kiện Inax | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt quạt sấy khô tay Panasonic (Kích thước 470 x 250 x 165 công suất 1020W) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt bàn đá khung Inox chậu rửa tay | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,6958 | m2 |
| 28 | Lắp đặt phễu thu thoát nước sàn INox KT 150x150 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.14E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các Hợp đồng đính kèm Phụ lục đơn giá chi tiết, QĐ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, biên bản nghiệm thu khối lượng thanh toán hoàn thành Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trường công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng DD và CN hạng III trở lên còn hiệu lực, Có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ KT phụ trách xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng DD và CN hạng III trở lên còn hiệu lực, Có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ KT thi công cấp thoát nước | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước, Có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Cắt gạch đá | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | Trộn vữa | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi