Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220411219-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2022 13:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT TRIỂN PHÚC LONG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220411201 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 220 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-06 13:32:00 đến ngày 2022-04-14 13:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,112,429,475 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.168644213E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.233728842E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông, cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô và độ phức tạp công việc chính: Hợp đồng có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn: 2.880.000.000 đồng.Và phải đảm bảo cả 2 tiêu chí:a. Là hợp đồng thi công xây dựng cầu BTCT ≥ 5 nhịp; sử dụng dầm BTCT DƯL ≥ 15m; mố/trụ cầu bằng BTCT đặt trên hệ cọc có đường kính ≥ 30x30cm; thi công bằng phương pháp đóng;b. Phần đường vào cầu có kết cấu loại mặt đường đan BTCT.Nhà thầu phải cung cấp bản sao được sao y chứng thực các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. + Xác nhận của Chủ đầu tư về loại và cấp công trình. + Hóa đơn GTGT (photo). - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn ≥ 80% khối lượng: + Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. + Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư. + Xác nhận của Chủ đầu tư về loại và cấp công trình. Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư, xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của Chủ đầu tư trong gói thầu.(Các tài liệu phải được công chứng/chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.880.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.760.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn chỉ huy trưởng công trình;- Có bảng cam kết sẽ khôngtham gia đứng chỉ huytrưởng 01 công trình kháctrong suốt thời gian thi cônggói thầu đang xét (nếu nhàthầu được trúng thầu)- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.- CMND/CCCD/Hộ chiếu.- Tài liệu chứng minh khảnăng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.- CMND/CCCD/Hộ chiếu.- Tài liệu chứng minh khảnăng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành trắc đạc/trắc địa/chuyên ngành xây dựng có liên quan.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.- CMND/CCCD/Hộ chiếu.- Tài liệu chứng minh khảnăng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 2,5 tấn.Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy kiểm định còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 8,5 tấn.Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy kiểm định còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 16 tấn.Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy kiểm định còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 0,5m3.Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy kiểm định còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 25 tấn.Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy kiểm định còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Sà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 200 tấn.Tài liệu chứng minh:- Có Giấy chứng nhận đăng ký Phương tiện thủy nội địa- Giấy kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Búa đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 2,5 tấn.Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy kiểm định còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥23kW.Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn mua bán thiết bị;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥110CV.Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn mua bán thiết bị;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250L.Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn mua bán thiết bị;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kW.Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn mua bán thiết bị;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥2,5kW.Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn mua bán thiết bị;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạt điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn mua bán thiết bị;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT TRIỂN PHÚC LONG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Cầu Vũng Tàu 220 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Toàn bộ tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Duyên Hải (địa chỉ: Ấp Mé Láng, xã Ngũ Lạc, huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh).
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH đầu tư xây dựng phát triển Phúc Long (Địa chỉ: Ấp Vĩnh Bảo, xã Hòa Thuận, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh); SĐT: 0369.697989. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Đơn vị: Ủy ban nhân dân huyện Duyên Hải. + Địa chỉ: Ấp Mé Láng, xã Ngũ Lạc, huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Đơn vị: Sở Kế hoạch và Đầu tư Trà Vinh. + Địa chỉ: Số 19A, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Đơn vị: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Duyên Hải + Địa chỉ: Ấp Mé Láng, xã Ngũ Lạc, huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | PHẦN CẦU | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,319 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,121 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,079 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng bằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,789 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,36 | 100m2 |
| 6 | Trải ni lông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,115 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 93,056 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng bằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,004 | tấn |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | 1 mối nối |
| 10 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I, NĐ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,816 | 100m |
| 11 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I, KNĐ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,056 | 100m |
| 12 | Đóng cọc xiên BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I, NĐ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,816 | 100m |
| 13 | Đóng cọc xiên BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I, KNĐ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,056 | 100m |
| 14 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,151 | m3 |
| 15 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,055 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,896 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,22 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,472 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,322 | 100m2 |
| 20 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất , NĐ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,616 | 100m |
| 21 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,521 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,048 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,166 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,852 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,568 | tấn |
| 26 | Bê tông trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,304 | m3 |
| 27 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I, NĐ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,96 | 100m |
| 28 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I, KNĐ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,96 | 100m |
| 29 | Nhổ cọc thép hình, ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,92 | 100m |
| 30 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,017 | tấn |
| 31 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,017 | tấn |
| 32 | Thép hình khấu hao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,493 | tấn |
| 33 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm, NĐ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,184 | 100m |
| 34 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm, KNĐ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,432 | 100m |
| 35 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,521 | m3 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, trụ cầu dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,483 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,166 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,852 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,568 | tấn |
| 40 | Bê tông trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,304 | m3 |
| 41 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I, NĐ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,96 | 100m |
| 42 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I, KNĐ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,64 | 100m |
| 43 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6 | 100m |
| 44 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I, NĐ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,12 | 100m |
| 45 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I, KNĐ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,8 | 100m |
| 46 | Nhổ cọc cừ larsen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,92 | 100m |
| 47 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,596 | tấn |
| 48 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,596 | tấn |
| 49 | Thép hình khấu hao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,918 | tấn |
| 50 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm, NĐ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,893 | 100m |
| 51 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm, KNĐ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,595 | 100m |
| 52 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,694 | m3 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, trụ cầu dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,59 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,221 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,944 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,835 | tấn |
| 57 | Bê tông trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,284 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ đá kê gối | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,089 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép đá kê gối, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,637 | tấn |
| 60 | Bê tông đá kê gối SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 0,5x1, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,392 | m3 |
| 61 | C/c dầm I500. L=15m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | dầm |
| 62 | Lắp đặt gối cầu cao su (300x150x25) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56 | cái |
| 63 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, dầm ≤15T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 64 | Vận chuyển dầm bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,592 | 10 tấn/1km |
| 65 | Vận chuyển dầm bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 720,944 | 10 tấn/1km |
| 66 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,086 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,383 | tấn |
| 68 | Bê tông dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,816 | m3 |
| 69 | Đục nhám mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,787 | m2 |
| 70 | Quét keo sikadur 732 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,787 | m2 |
| 71 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,188 | m2 |
| 72 | Ván khuôn thép bản mặt cầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,478 | 100m2 |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,129 | tấn |
| 74 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,5 | m3 |
| 75 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông tạo dốc, bê tông M300, đá 0,5x1, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,281 | m3 |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,096 | 100m |
| 77 | Ván khuôn thép bản liên tục | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0005 | 100m2 |
| 78 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản liên tục, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,101 | tấn |
| 79 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản liên tục, đường kính cốt thép ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,146 | tấn |
| 80 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | m3 |
| 81 | Giấy dầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,246 | 100m2 |
| 82 | Gia công cấu kiện thép hình mạ kẽm nhúng nóng đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,331 | tấn |
| 83 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,331 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,351 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,199 | tấn |
| 86 | Ván khuôn thép lan can | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,025 | 100m2 |
| 87 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,125 | m3 |
| 88 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,076 | m3 |
| 89 | Sơn 03 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 413,248 | m2 |
| 90 | Bảng kỷ yếu bằng đồng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bảng |
| 91 | Bảng tên cầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 92 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt cột và biển báo tròn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 95 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,448 | 1m3 |
| 96 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,24 | m3 |
| 97 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,051 | tấn |
| 98 | Bê tông cọc cừ, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,512 | m3 |
| 99 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,135 | 100m2 |
| 100 | Sơn 02 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,816 | m2 |
| 101 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | 1 cấu kiện |
| C | PHẦN ĐƯỜNG VÀO CẦU | |||
| 1 | Đóng cọc cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3,7m -đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,856 | 100m |
| 2 | Đào nền đường bằng máy ủi 110CV-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,309 | 100m3 |
| 3 | Đất dính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 866,802 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,105 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,712 | 100m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,553 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,513 | 100m2 |
| 8 | Trải vải ni lông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,342 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,101 | m3 |
| D | PHẦN CỐNG VƯỢT | |||
| 1 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,029 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,72 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép đà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,068 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,082 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,154 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,146 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,137 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,37 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.168644213E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.233728842E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông, cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô và độ phức tạp công việc chính: Hợp đồng có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn: 2.880.000.000 đồng.Và phải đảm bảo cả 2 tiêu chí:a. Là hợp đồng thi công xây dựng cầu BTCT ≥ 5 nhịp; sử dụng dầm BTCT DƯL ≥ 15m; mố/trụ cầu bằng BTCT đặt trên hệ cọc có đường kính ≥ 30x30cm; thi công bằng phương pháp đóng;b. Phần đường vào cầu có kết cấu loại mặt đường đan BTCT.Nhà thầu phải cung cấp bản sao được sao y chứng thực các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. + Xác nhận của Chủ đầu tư về loại và cấp công trình. + Hóa đơn GTGT (photo). - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn ≥ 80% khối lượng: + Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. + Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư. + Xác nhận của Chủ đầu tư về loại và cấp công trình. Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư, xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của Chủ đầu tư trong gói thầu.(Các tài liệu phải được công chứng/chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.880.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.760.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn chỉ huy trưởng công trình;- Có bảng cam kết sẽ khôngtham gia đứng chỉ huytrưởng 01 công trình kháctrong suốt thời gian thi cônggói thầu đang xét (nếu nhàthầu được trúng thầu)- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.- CMND/CCCD/Hộ chiếu.- Tài liệu chứng minh khảnăng huy động nhân sự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp | 3 | - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.- CMND/CCCD/Hộ chiếu.- Tài liệu chứng minh khảnăng huy động nhân sự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành trắc đạc/trắc địa/chuyên ngành xây dựng có liên quan.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.- CMND/CCCD/Hộ chiếu.- Tài liệu chứng minh khảnăng huy động nhân sự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 2,5 tấn.Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy kiểm định còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng | 2 |
| 2 | Máy lu bánh thép | Công suất ≥ 8,5 tấn.Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy kiểm định còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng | 2 |
| 3 | Máy lu bánh hơi | Công suất ≥ 16 tấn.Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy kiểm định còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng | 1 |
| 4 | Máy đào một gầu, bánh xích | Dung tích ≥ 0,5m3.Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy kiểm định còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng | 2 |
| 5 | Cần cẩu bánh xích | Sức nâng ≥ 25 tấn.Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy kiểm định còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng | 1 |
| 6 | Sà lan | Tải trọng ≥ 200 tấn.Tài liệu chứng minh:- Có Giấy chứng nhận đăng ký Phương tiện thủy nội địa- Giấy kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng | 1 |
| 7 | Búa đóng cọc | Trọng lượng ≥ 2,5 tấn.Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy kiểm định còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng | 1 |
| 8 | Máy hàn | Công suất ≥23kW.Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn mua bán thiết bị;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng | 1 |
| 9 | Máy ủi | Công suất ≥110CV.Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn mua bán thiết bị;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250L.Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn mua bán thiết bị;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5kW.Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn mua bán thiết bị;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng | 1 |
| 12 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥2,5kW.Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn mua bán thiết bị;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng | 1 |
| 13 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạt điện tử | Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn mua bán thiết bị;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi