Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công XDCT
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220412590-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Cầu Giấy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Thi công XDCT |
| Số hiệu KHLCNT | 20220126464 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Cầu Giấy |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-06 12:54:00 đến ngày 2022-04-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,597,929,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình HTKT cấp IV: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện Chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: kỹ sư xây dựng đường bộ/cầu đường bộ;- Trình độ: Đại học trở lên;- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh làm đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự (thi công cải tạo đường, hệ thống thoát nước) có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kèm theo CMND/CCCD/Hộ chiếu;- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành kỹ sư xây dựng đường bộ/cơ sở hạ tầng giao thông;- Trình độ: Đại học trở lên;- Tài liệu đã làm CBKT ít nhất 01 gói thầu tương tự (thi công cải tạo đường, hệ thống thoát nước)- Kèm theo CMND/CCCD/Hộ chiếu;- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành Kỹ sư kinh tế xây dựng/kỹ sư quản lý xây dựng;- Tài liệu đã làm cán bộ thanh quyết toán 01 gói thầu tương tự (thi công cải tạo đường, hệ thống thoát nước).- Kèm theo CMND/CCCD/Hộ chiếu;- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan bê tông 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy rải thảm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Cầu Giấy |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Thi công XDCT Cải tạo đường, thoát nước ngõ 88, 94, 100, 106, 148, 154, 166, 174, 196, 204 đường Trần Duy Hưng 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận Cầu Giấy |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp lĩnh vực thi công công trình giao thông - hạ tầng kỹ thuật; Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu sẽ đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Cầu Giấy
Số 108 đường Cầu Giấy, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân quận Cầu Giấy, Địa chỉ: Số 36, đường Cầu Giấy, quận Cầu Giấy,Thành phố Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NGÕ 88, 94, 100, 106, 154, 166, 174, 196 ĐƯỜNG TRẦN DUY HƯNG | |||
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,19 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7419 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7419 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7419 | 100m3/1km |
| 5 | Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7 | 1m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,297 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,297 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,297 | 100m3/1km |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,5152 | m3 |
| 10 | Rải nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5946 | 100m2 |
| 11 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,973 | m3 |
| C | RÃNH, GA THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,91 | m3 |
| 2 | Bao tải đựng bùn (20 bao/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.078,2 | bao |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5391 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5391 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5391 | 100m3/1km |
| 6 | Tháo dỡ nắp rãnh bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 523 | cái |
| 7 | Phá dỡ cổ, móng rãnh ga bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,63 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6931 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6931 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6931 | 100m3/1km |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,262 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,262 | 100m3/1km |
| 15 | Vận chuyển đất 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,262 | 100m3/1km |
| 16 | Bê tông cổ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,09 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2104 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,44 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9397 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2388 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402 | tấm |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,37 | 1m3 |
| 23 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2937 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2937 | 100m3/1km |
| 25 | Vận chuyển đất 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2937 | 100m3/1km |
| 26 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3725 | 100m2 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,59 | m3 |
| 28 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,84 | m3 |
| 29 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,65 | m2 |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,26 | m2 |
| 31 | Bê tông cổ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9936 | 100m2 |
| 33 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,11 | m3 |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9974 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3903 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | tấm |
| 37 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,06 | m3 |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,09 | 1m3 |
| 39 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1009 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1009 | 100m3/1km |
| 41 | Vận chuyển đất 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1009 | 100m3/1km |
| 42 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | m3 |
| 43 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,214 | 100m2 |
| 45 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,81 | m3 |
| 46 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,56 | m2 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,38 | m3 |
| 48 | Ván khuôn cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4013 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0179 | tấn |
| 50 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,69 | m3 |
| 51 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | 100m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4464 | tấn |
| 53 | Mua bộ nắp ga gang KT900x900mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | tấm |
| 55 | Đắp chèn khe bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,02 | m3 |
| D | NÂNG CỤM ĐỒNG HỒ NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Cắt ống nhựa, cắt đường ống cấp nước cũ để thực hiện nâng cụm đồng hồ nước sạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264 | mối |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng p/p dán keo, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264 | cái |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,168 | m3 |
| 6 | Đào đất hố móng để tháo và lắp cụm đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,048 | 1m3 |
| 7 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,216 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1505 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1505 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1505 | 100m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0317 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0317 | 100m3/1km |
| 14 | Vận chuyển đất 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0317 | 100m3/1km |
| 15 | Tháo dỡ đường ống nhựa HDPE D110 cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9776 | m3 |
| 17 | Đào móng để thi công nâng cụm van chặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3/1km |
| 20 | Vận chuyển đất 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3/1km |
| 21 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0098 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0244 | 100m3/1km |
| 23 | Vận chuyển đất 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0244 | 100m3/1km |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m |
| 25 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 26 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5776 | m3 |
| 27 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9624 | m3 |
| 28 | Lắp đặt chụp bảo vệ bằng gang (tận dụng chụp bằng gang cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| E | VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG (cự ly 20m) | |||
| 1 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,43 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,43 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: NGÕ 148 ĐƯỜNG TRẦN DUY HƯNG | |||
| G | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8652 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8652 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép TB 9cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3768 | 100m2 |
| 4 | Mua BTN bù vênh KC1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,1122 | tấn |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3768 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0866 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0866 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,8692 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,92 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5592 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5592 | 100m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5592 | 100m3/1km |
| 13 | Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,28 | 1m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2728 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2728 | 100m3/1km |
| 16 | Vận chuyển đất 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2728 | 100m3/1km |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,8316 | m3 |
| 18 | Rải nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5318 | 100m2 |
| 19 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,659 | m3 |
| H | RÃNH, GA THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,78 | m3 |
| 2 | Bao tải đựng bùn (20 bao/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.555,6 | bao |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7778 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7778 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7778 | 100m3/1km |
| 6 | Tháo dỡ nắp rãnh bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232 | cái |
| 7 | Phá dỡ cổ, móng rãnh ga bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,02 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,41 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2056 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2056 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2056 | 100m3/1km |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,98 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0798 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0798 | 100m3/1km |
| 15 | Vận chuyển đất 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0798 | 100m3/1km |
| 16 | Bê tông cổ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,08 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3802 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,63 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1542 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5176 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173 | tấm |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,41 | 1m3 |
| 23 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3141 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3141 | 100m3/1km |
| 25 | Vận chuyển đất 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3141 | 100m3/1km |
| 26 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3431 | 100m2 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,81 | m3 |
| 28 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,61 | m3 |
| 29 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,92 | m2 |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,629 | m2 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,01 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9149 | 100m2 |
| 33 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,72 | m3 |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7651 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3431 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | tấm |
| 37 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,16 | m3 |
| 38 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | m3 |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1366 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0562 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | tấm |
| 42 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | m3 |
| 43 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 44 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | tấm |
| 45 | Bê tông cổ ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m3 |
| 46 | Ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 47 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m3 |
| 48 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3463 | tấn |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0187 | 100m2 |
| 50 | Bộ ghi thu trực tiếp KT570x355mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 51 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tấm |
| 52 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,55 | 1m3 |
| 53 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2355 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2355 | 100m3/1km |
| 55 | Vận chuyển đất 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2355 | 100m3/1km |
| 56 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,69 | m3 |
| 57 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1152 | 100m2 |
| 58 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,76 | m3 |
| 59 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,9 | m2 |
| 60 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,77 | m3 |
| 61 | Ván khuôn cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2196 | 100m2 |
| 62 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,07 | m3 |
| 63 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0756 | 100m2 |
| 64 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,279 | tấn |
| 65 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1 cấu kiện |
| 66 | Đắp chèn khe bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,76 | m3 |
| 67 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2 | 1m3 |
| 68 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | 100m3/1km |
| 70 | Vận chuyển đất 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | 100m3/1km |
| 71 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,03 | m3 |
| 72 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m3 |
| 73 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0787 | 100m2 |
| 74 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,67 | m3 |
| 75 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,68 | m2 |
| 76 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,49 | m3 |
| 77 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0765 | 100m2 |
| 78 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | tấn |
| 79 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2582 | tấn |
| 80 | Bộ ghi thu trực tiếp KT530x960mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 81 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | tấm |
| 82 | Đắp chèn khe bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,23 | m3 |
| I | NÂNG CỤM ĐỒNG HỒ NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Cắt ống nhựa, cắt đường ống cấp nước cũ để thực hiện nâng cụm đồng hồ nước sạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188 | mối |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,376 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng p/p dán keo, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188 | cái |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,256 | m3 |
| 6 | Đào đất hố móng để tháo và lắp cụm đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,716 | 1m3 |
| 7 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,972 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1072 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1072 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1072 | 100m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0226 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0226 | 100m3/1km |
| 14 | Vận chuyển đất 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0226 | 100m3/1km |
| 15 | Tháo dỡ đường ống nhựa HDPE D110 cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1222 | m3 |
| 17 | Đào móng để thi công nâng cụm van chặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 1m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0013 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0013 | 100m3/1km |
| 20 | Vận chuyển đất 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0013 | 100m3/1km |
| 21 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0012 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0244 | 100m3/1km |
| 23 | Vận chuyển đất 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0244 | 100m3/1km |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m |
| 25 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 26 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0722 | m3 |
| 27 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1203 | m3 |
| 28 | Lắp đặt chụp bảo vệ bằng gang (tận dụng chụp bằng gang cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | m3 |
| J | VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG (cự ly 130m) | |||
| 1 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 381,23 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 120m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 381,23 | m3 |
| K | HẠNG MỤC: NGÕ 204 ĐƯỜNG TRẦN DUY HƯNG | |||
| L | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,26 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3526 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3526 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3526 | 100m3/1km |
| 5 | Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,48 | 1m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0548 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0548 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0548 | 100m3/1km |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,1288 | m3 |
| 10 | Rải nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2674 | 100m2 |
| 11 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,337 | m3 |
| 12 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 20km bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | 100m2 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | 100m2 |
| M | RÃNH, GA THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,88 | m3 |
| 2 | Bao tải đựng bùn (20 bao/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 357,6 | bao |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1788 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1788 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1788 | 100m3/1km |
| 6 | Tháo dỡ nắp rãnh bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147 | cái |
| 7 | Phá dỡ cổ, móng rãnh ga bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,66 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1201 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1201 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1201 | 100m3/1km |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,31 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1031 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1031 | 100m3/1km |
| 15 | Vận chuyển đất 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1031 | 100m3/1km |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,17 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1706 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,43 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4067 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6179 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139 | tấm |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,99 | 1m3 |
| 23 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0799 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0799 | 100m3/1km |
| 25 | Vận chuyển đất 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0799 | 100m3/1km |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,72 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0538 | 100m2 |
| 28 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 29 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,44 | m2 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1025 | 100m2 |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0353 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1302 | tấn |
| 35 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 cấu kiện |
| 36 | Đắp chèn khe bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,98 | m3 |
| N | NÂNG CỤM ĐỒNG HỒ NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Cắt ống nhựa, cắt đường ống cấp nước cũ để thực hiện nâng cụm đồng hồ nước sạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | mối |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng p/p dán keo, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 6 | Đào đất hố móng để tháo và lắp cụm đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | 1m3 |
| 7 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,14 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0342 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0342 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0342 | 100m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0072 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0072 | 100m3/1km |
| 14 | Vận chuyển đất 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0072 | 100m3/1km |
| 15 | Tháo dỡ đường ống nhựa HDPE D110 cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1222 | m3 |
| 17 | Đào móng để thi công nâng cụm van chặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 1m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0013 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0013 | 100m3/1km |
| 20 | Vận chuyển đất 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0013 | 100m3/1km |
| 21 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0012 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0244 | 100m3/1km |
| 23 | Vận chuyển đất 15km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0244 | 100m3/1km |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m |
| 25 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 26 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0722 | m3 |
| 27 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1203 | m3 |
| 28 | Lắp đặt chụp bảo vệ bằng gang (tận dụng chụp bằng gang cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | m3 |
| O | VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG (cự ly 40m) | |||
| 1 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,64 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 30m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,64 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình HTKT cấp IV: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện Chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Chuyên ngành: kỹ sư xây dựng đường bộ/cầu đường bộ;- Trình độ: Đại học trở lên;- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh làm đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự (thi công cải tạo đường, hệ thống thoát nước) có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kèm theo CMND/CCCD/Hộ chiếu;- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Chuyên ngành kỹ sư xây dựng đường bộ/cơ sở hạ tầng giao thông;- Trình độ: Đại học trở lên;- Tài liệu đã làm CBKT ít nhất 01 gói thầu tương tự (thi công cải tạo đường, hệ thống thoát nước)- Kèm theo CMND/CCCD/Hộ chiếu;- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT; | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | - Chuyên ngành Kỹ sư kinh tế xây dựng/kỹ sư quản lý xây dựng;- Tài liệu đã làm cán bộ thanh quyết toán 01 gói thầu tương tự (thi công cải tạo đường, hệ thống thoát nước).- Kèm theo CMND/CCCD/Hộ chiếu;- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11A, 11B, 11C Chương IV HSMT | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 5T | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy khoan bê tông 1,5Kw | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 3 | Máy hàn nhiệt | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5Kw | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 5 | Máy hàn điện 23kW | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250l | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 7 | Máy rải thảm | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy lu | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa 150l | Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi