Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220408230-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220351546 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và ngân sách thành phố Ninh Bình |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-06 14:08:00 đến ngày 2022-04-16 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,491,563,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2737E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.547E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình giao thông, có hạng mục chính: đường giao thông, cống thoát nước Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.945.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ngành giao thông.- Đáp ứng một trong các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (có tài liệu chứng minh kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên, chuyên ngành công trình giao thông hoặc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Đáp ứng một trong các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước) hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (có tài liệu chứng minh kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông (có tài liệu chứng minh kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng gia tải ≥ 9 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung ≥ 16 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Nâng cấp các tuyến đường giao thông xã Ninh Phúc 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và ngân sách thành phố Ninh Bình |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình. Địa chỉ: Số 33 - đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. Email: [email protected]. SĐT: 02293.871.491. Fax: 02293.887.236.
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình. Địa chỉ: Số 33 - đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. Email: [email protected]. SĐT: 02293.871.491. Fax: 02293.887.236. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Xuân Đán; Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình; SĐT: 02293.871.491. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình; Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch UBND thành phố Ninh Bình, địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300 | Theo yêu cầu chương V | 1.189,69 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu chương V | 567,05 | m2 |
| 3 | Trám khe co mặt đường bê tông bằng matis | Theo yêu cầu chương V | 1.289,5 | m |
| 4 | Trám khe giãn mặt đường bê tông bằng matis | Theo yêu cầu chương V | 138,5 | m |
| 5 | Trám khe dọc mặt đường bê tông bằng matis | Theo yêu cầu chương V | 840,54 | m |
| 6 | Gỗ đệm khe giãn | Theo yêu cầu chương V | 0,19 | m3 |
| 7 | Cắt khe đường bê tông | Theo yêu cầu chương V | 2.268,54 | m |
| 8 | Thép khe dọc D14 | Theo yêu cầu chương V | 321,9 | kg |
| 9 | Thép khe co, khe giãn D25 | Theo yêu cầu chương V | 1.386 | kg |
| 10 | Quét nhựa bitum chống dính | Theo yêu cầu chương V | 0,16 | m2 |
| 11 | Màng nilon bọc đầu | Theo yêu cầu chương V | 0,85 | m2 |
| 12 | Mùn cưa trộn nhựa | Theo yêu cầu chương V | 0,01 | m3 |
| 13 | Ống chụp đầu D42 | Theo yêu cầu chương V | 140 | cái |
| 14 | Lớp giấy dầu ngăn cách | Theo yêu cầu chương V | 5.572,12 | m2 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu chương V | 982,03 | m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu chương V | 331,06 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền đường bằng đất mua về, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu chương V | 620,4 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền đường bằng đất mua về, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V | 1.133,36 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền đường bằng đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 1.362,37 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất tận dụng từ tuyến 2 vận chuyển sang tuyến 1, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 77,01 | m3 |
| 21 | Phá mặt đường hiện trạng | Theo yêu cầu chương V | 297,31 | m3 |
| 22 | Đào khuôn, đánh cấp đường, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 2.278,45 | m3 |
| 23 | Đào đất không thích hợp, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V | 1.986,98 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đổ đi, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V | 1.986,98 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đổ đi, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 779,84 | m3 |
| 26 | Vận chuyển bê tông mặt đường phá dỡ đổ đi | Theo yêu cầu chương V | 297,31 | m3 |
| B | Vuốt nối đường hiện trạng | |||
| 1 | Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300 | Theo yêu cầu chương V | 186,3 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu chương V | 66,28 | m2 |
| 3 | Lớp giấy dầu ngăn cách | Theo yêu cầu chương V | 859,46 | m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu chương V | 129,75 | m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu chương V | 84,26 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng đất mua về, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu chương V | 157,98 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu chương V | 86,55 | m3 |
| 8 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 129,75 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 216,3 | m3 |
| C | Vỉa hè, bó vỉa | |||
| 1 | Lắp đặt bo vỉa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 1.127,27 | m |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bo vỉa, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 64,1 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn bo vỉa | Theo yêu cầu chương V | 975,22 | m2 |
| 4 | Vận chuyển bo vỉa từ bãi đúc về công trình, cự ly 8km | Theo yêu cầu chương V | 153,84 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông móng bo vỉa, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu chương V | 33,81 | m3 |
| 6 | Đắp cát tạo phẳng nền hè, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V | 41,24 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông nền hè, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu chương V | 177,84 | m3 |
| 8 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch bê tông giả đá, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 1.876,59 | m2 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Theo yêu cầu chương V | 274,5 | m2 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Theo yêu cầu chương V | 230,58 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 19,22 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đan rãnh từ bãi đúc về công trình, cự ly 8km | Theo yêu cầu chương V | 46,13 | tấn |
| 13 | Bê tông móng đan rãnh, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu chương V | 32,94 | m3 |
| 14 | Bê tông móng bồn cây, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu chương V | 1,97 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn cây, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 1,93 | m3 |
| 16 | Trát bồn cây, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 24,67 | m2 |
| 17 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 18 | Bê tông móng cột biển báo, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu chương V | 0,38 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột biển báo | Theo yêu cầu chương V | 3 | m2 |
| 20 | Lớp đá đệm móng cột biển báo | Theo yêu cầu chương V | 0,08 | m3 |
| D | Hoàn trả tường rào | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu chương V | 5,32 | m3 |
| 2 | Đào móng hàng rào đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 26,61 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 15,17 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V | 12,82 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 1,64 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 8,33 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 1,48 | m3 |
| 8 | Ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu chương V | 9,05 | m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 28,8 | kg |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 108,5 | kg |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường rào, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 5,32 | m3 |
| 12 | Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 94,82 | m2 |
| 13 | Sơn tường không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 94,82 | m2 |
| E | Cống xây B500, B600 | |||
| 1 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 1.694 | cấu kiện |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 0,6 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 64,64 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 430,66 | m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 6.763,7 | kg |
| 6 | Vận chuyển tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 169,62 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 0,48 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 53,76 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn xà mũ | Theo yêu cầu chương V | 678,16 | m2 |
| 10 | Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 4.672,8 | kg |
| 11 | Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 50,8 | kg |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 259,82 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 1.350,48 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu chương V | 125,67 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu chương V | 254,1 | m2 |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax | Theo yêu cầu chương V | 83,82 | m3 |
| F | Cống hộp BTCT (600x600, 750x750, 1000x1000) | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu chương V | 95,61 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn ống cống, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 5,04 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu chương V | 1.659,84 | m2 |
| 4 | Cốt thép ống cống đường kính | Theo yêu cầu chương V | 12.850 | kg |
| 5 | Cốt thép ống cống, đường kính | Theo yêu cầu chương V | 301 | kg |
| 6 | Vận chuyển ống cống bê tông | Theo yêu cầu chương V | 261,69 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cống hộp 600x600 | Theo yêu cầu chương V | 214 | đoạn cống |
| 8 | Lắp đặt cống hộp 750x750 | Theo yêu cầu chương V | 50 | đoạn cống |
| 9 | Lắp đặt cống hộp 1000x1000 | Theo yêu cầu chương V | 9 | đoạn cống |
| 10 | Nối cống hộp 600x600 bằng phương pháp xảm | Theo yêu cầu chương V | 204 | mối nối |
| 11 | Nối cống hộp 750x750 bằng phương pháp xảm | Theo yêu cầu chương V | 44 | mối nối |
| 12 | Đổ bê tông nối cống 1000x1000, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 0,8 | m3 |
| 13 | Cốt thép mối nối cống 1000x1000, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 8 | kg |
| 14 | Ván khuôn mối nối cống 1000x1000 | Theo yêu cầu chương V | 2,48 | m2 |
| 15 | Quét nhựa bitum nóng mối nối | Theo yêu cầu chương V | 20,64 | m2 |
| 16 | Lắp đặt gối đỡ cống hộp 600x600 | Theo yêu cầu chương V | 165 | cấu kiện |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn gối đỡ cống đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 48,6 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gối đỡ cống hộp 600x600 | Theo yêu cầu chương V | 201,6 | m2 |
| 19 | Cốt thép gối đỡ cống hộp 600x600 | Theo yêu cầu chương V | 1.377 | kg |
| 20 | Vận chuyển gối đỡ đúc sẵn từ bãi đúc về công trình, cự ly 8km | Theo yêu cầu chương V | 126,36 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông móng cống đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 7,88 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông móng cống đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu chương V | 19,33 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cống đổ tại chỗ | Theo yêu cầu chương V | 46,39 | m2 |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax | Theo yêu cầu chương V | 35,75 | m3 |
| 25 | Bê tông tường đầu, tường cánh, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 4,56 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông móng tường đầu, tường cánh, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu chương V | 15,04 | m3 |
| 27 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Theo yêu cầu chương V | 19,55 | m2 |
| 28 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh | Theo yêu cầu chương V | 50,42 | m2 |
| 29 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo yêu cầu chương V | 2.257,89 | m |
| G | Hố ga | |||
| 1 | Nắp gang KT90x90 | Theo yêu cầu chương V | 31 | cấu kiện |
| 2 | Lắp đặt nắp gang | Theo yêu cầu chương V | 31 | cấu kiện |
| 3 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 21 | cấu kiện |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 0,63 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 1,2 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 8,11 | m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 183,7 | kg |
| 8 | Vận chuyển tấm đan từ bãi đúc về công trình, cự ly 8km | Theo yêu cầu chương V | 4,76 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 2,24 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 7,3 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn xà mũ | Theo yêu cầu chương V | 79,68 | m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 1.329,2 | kg |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 395,9 | kg |
| 14 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 7,04 | m3 |
| 15 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 39,32 | m3 |
| 16 | Trát tường hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 178,18 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông móng hố ga, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu chương V | 13,37 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng hố ga | Theo yêu cầu chương V | 39,55 | m2 |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax | Theo yêu cầu chương V | 12,78 | m3 |
| H | Hố thu nước | |||
| 1 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 5,74 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Theo yêu cầu chương V | 102,39 | m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 981,7 | kg |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax | Theo yêu cầu chương V | 1,62 | m3 |
| 5 | Ống PVCD160 | Theo yêu cầu chương V | 90,94 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 315mm chiều dày 12,1mm | Theo yêu cầu chương V | 22,05 | m |
| 7 | Gia công tấm chắn rác | Theo yêu cầu chương V | 914 | kg |
| 8 | Bản lề thép | Theo yêu cầu chương V | 116 | bộ |
| 9 | Ngăn mùi hố ga | Theo yêu cầu chương V | 58 | bộ |
| 10 | Đào móng hố thu, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 1.568,86 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 586,64 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 923,56 | m3 |
| I | Di chuyển đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Dựng cột BTLT 8,5m: PC.I-8.5-3 (190) | Theo yêu cầu chương V | 15 | cột |
| 2 | Kẹp hãm cáp VX KH4x(50-120) mm2 | Theo yêu cầu chương V | 45 | cái |
| 3 | Móc treo cáp F20mm2 | Theo yêu cầu chương V | 45 | cái |
| 4 | Đai thép 20x0,7mm dài 1,2m + khóa đai (cột đơn) | Theo yêu cầu chương V | 60 | bộ |
| 5 | Tháo hạ, thu hồi cột LT8,5 bằng cẩu kết hợp | Theo yêu cầu chương V | 15 | cột |
| 6 | Móng cột đơn ly tâm hạ thế 8,5m: MT-8,5 | Theo yêu cầu chương V | 15 | móng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2737E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.547E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình giao thông, có hạng mục chính: đường giao thông, cống thoát nước Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.945.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học ngành giao thông.- Đáp ứng một trong các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (có tài liệu chứng minh kèm theo). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên, chuyên ngành công trình giao thông hoặc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Đáp ứng một trong các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước) hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (có tài liệu chứng minh kèm theo). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông (có tài liệu chứng minh kèm theo). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5kW | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1kW | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng≥ 250 lít | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 3T | 3 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng≥ 70kg | 2 |
| 6 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23kW | 1 |
| 8 | Máy lu | Trọng lượng gia tải ≥ 9 T | 1 |
| 9 | Máy lu rung | Lực rung ≥ 16 T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi