Gói thầu: Thi công cải tạo trụ sở làm việc BHXH huyện Đức Thọ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220412297-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội tỉnh Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Thi công cải tạo trụ sở làm việc BHXH huyện Đức Thọ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220412225 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi quản lý năm 2020 còn dư chuyển năm sau tiếp tục sử dụng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-06 14:01:00 đến ngày 2022-04-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 865,439,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2981585E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.596317E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được các tài liệu sau: Bản gốc hợp đồng; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng kí kết với đơn vị tư nhân nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý, hóa đơn VAT liên quan để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 605.807.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.211.614.600 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự theo quy định của E-HSMT này (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương).- Có Bản cam kết của nhân sự này về việc sẵn sàng tham gia gói thầu này khi nhà thầu được ký hợp đồng (có chữ ký và ghi rõ họ tên).- Có scan bản gốc của một trong hai loại giấy tờ sau: Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư trở lên ngànhchuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa≥150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ≥5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Hà Tĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công cải tạo trụ sở làm việc BHXH huyện Đức Thọ Cải tạo trụ sở làm việc trụ sở BHXH huyện Đức Thọ 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi quản lý năm 2020 còn dư chuyển năm sau tiếp tục sử dụng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu phải cam kết sẽ nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp nếu đượcmời đến thương thảo hoàn thiện hợp đồng; +Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c); +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu.Nếu không nộp tài liệu này,nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2:Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng; + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công yêu cầu trong E-HSMTthì yêu cầu nhà thầu cần scan thêm các tài liệu liên quan để chứng minh đủ số lượng, công suất và khả năng huy động của thiết bị; + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình); + Bảng excel chiết tính định mức, đơn giá dự thầu; + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo hiểm xã hội tỉnh Hà Tĩnh; Địa chỉ: Số 164, đường Trần Phú,thành phố Hà Tĩnh; Số điện thoại: 0239.3855.853; Fax: 0239.3859.156; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bảo hiểm xã hội Việt Nam; Địachỉ: Số 7, đường Tràng Thi, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội; Số điện thoại: 024.39 344 238; Fax:024.39 344 169; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bảo hiểmxã hội tỉnh Hà Tĩnh; Địa chỉ: Số 164, đường Trần Phú, thành phố Hà Tĩnh; Số điện thoại:0239.3855.853; Fax: 0239.3859.156 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bảo hiểm xã hội Việt Nam; Địa chỉ: Số 7, đường Tràng Thi, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội; Số điện thoại: 024.39 344 238; Fax: 024.39 344 169; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Vận chuyển, sắp xếp bàn ghế, tủ, thiết bị để phục vụ thi công và lắp đặt lại sau khi thi công | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | Công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 240,26 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 482,9 | m |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,32 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 45 | cấu kiện |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 535,01 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 535,01 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,9308 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,9308 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 159,724 | m2 |
| 11 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 29,0558 | m3 |
| 12 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21,9576 | m3 |
| 13 | Vận chuyển thủ công xỉ gạch, xỉ vữa lát sàn tầng 3, tầng 2, tầng 1 xuống | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 51,8294 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 51,8294 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đi đổ tại bải tại bải tập kết phế thải của thị trấn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 51,8294 | m3 |
| 16 | Vận chuyển hoa sắt từ tầng 3, tầng 2, tầng 1 xuống sân để vận chuyển đi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 45 | Cấu kiện |
| 17 | Tháo dỡ khung rèm, ri đô cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 116,96 | m2 |
| B | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 110,525 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 270,249 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, XM PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 535,1975 | m2 |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,9308 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi bằng vách kính dày 12mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,96 | m2 |
| 6 | Phụ kiện loại 5 tấm (má kẹp, kẹp hãm, nẹp viền, khóa từ, chốt) bằng inox lọai 34 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 7 | Tay nắm cửa kính cường lực bằng Inox 304 D40 dày 60cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay bằng cửa thanh nhôm định hình màu nâu sần- kính dày 6,38mm; Cửa đi 1 cánh hệ 450, gồm 3 bàn lề 3D, một bộ khóa đơn điểm; Cửa 2 cánh 6 bàn lề mở quay, một bộ khóa đa điểm và các phụ kiện | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 71,22 | m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở trượt bằng cửa thanh nhôm định hình màu nâu sần- kính dày 6,38mm, Hệ 2600, phụ kiện khóa sập (khóa âm), bánh xe trượt và các phụ kiện | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 116,96 | m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất bằng cửa thanh nhôm định hình màu nâu sần; hụ kiện 02 bàn lề, một tay cài đơn- kính dày 6,38mm và các phụ kiện | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,88 | m2 |
| 11 | Sản xuất hoa sắt cửa bằng thép hộp tráng kẽm 16x16x1.4 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 119,84 | m2 |
| 12 | Sơn tĩnh hoa sắt cửa, sơn màu trắng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 119,84 | m2 |
| 13 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 119,84 | m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng rèm cửa sổ- Rèm cầu vồng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 116,96 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2981585E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.596317E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được các tài liệu sau: Bản gốc hợp đồng; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng kí kết với đơn vị tư nhân nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý, hóa đơn VAT liên quan để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 605.807.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.211.614.600 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có hợp đồng tương tự theo quy định của E-HSMT này (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương).- Có Bản cam kết của nhân sự này về việc sẵn sàng tham gia gói thầu này khi nhà thầu được ký hợp đồng (có chữ ký và ghi rõ họ tên).- Có scan bản gốc của một trong hai loại giấy tờ sau: Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư trở lên ngànhchuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy hàn≥23kW | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa≥150 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ≥5 tấn | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi