Gói thầu: Thi công xây dựng Hồ chứa nước và nhà đặt hệ thống lọc nước

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220410919-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Nhiệt đới môi trường
Tên gói thầu Thi công xây dựng Hồ chứa nước và nhà đặt hệ thống lọc nước
Số hiệu KHLCNT 20210622878
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-06 13:55:00 đến ngày 2022-04-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,373,912,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.060868E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0121736E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đính kèm Hợp đồng, Biên bản bàn giao, nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.361.738.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.723.476.800 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chính quy chuyên ngành Xây dựng hoặc môi trường, có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư giám sát thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chính quy chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư cấp thoát nước, xử lý môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chính quy chuyên ngành cấp thoát nước hoặc kỹ thuật môi trường, có chứng chỉ thiết kế công trình xử lý nước thải.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt sắt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Cắt sắt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào một gầu - dung tích gầu >= 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Đào đất
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Dầm đất
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Dầm đất
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Khoan
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu bánh thép - Trọng lượng >= 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu đất
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Mài
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn
- Số lượng tối thiểu 4

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện Nhiệt đới môi trường
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng Hồ chứa nước và nhà đặt hệ thống lọc nước
Kế hoạch mua sắm hàng hóa thực hiện nhiệm vụ BVMT cấp BQP do Viện NĐMT chủ trì.
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Bên mời thầu: Viện Nhiệt đới môi trường. Địa chỉ: 57A Trương Quốc Dung, phường 10, quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 02838446262/ Fax: 02838423670. + Chủ đầu tư: Viện KH-CN quân sự. Địa chỉ: 17 phố Hoàng Sâm, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, Tp. Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Viện Nhiệt đới môi trường , địa chỉ: 57 A Trương Quốc Dung, Phường 10, Quận Phú Nhuận, Tp.HCM
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Viện Nhiệt đới môi trường. Địa chỉ: 57A Trương Quốc Dung, phường 10, quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 02838446262/ Fax: 02838423670. + Chủ đầu tư: Viện KH-CN quân sự. Địa chỉ: 17 phố Hoàng Sâm, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, Tp. Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Hồ sơ năng lực; - Giấy phép kinh doanh; - Hồ sơ tài chính trong 03 năm gần nhất; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; - Hợp đồng tương tự. Ưu tiên các hợp đồng đã thực hiện với đơn vị quân đội, đảm bảo an ninh quốc phòng. - Các hồ sơ tài liệu minh chứng năng lực và khả năng tài chính của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Viện Nhiệt đới môi trường. Địa chỉ: 57A Trương Quốc Dung, phường 10, quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 02838446262/ Fax: 02838423670. + Chủ đầu tư: Viện KH-CN quân sự. Địa chỉ: 17 phố Hoàng Sâm, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, Tp. Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện KH-CN quân sự. Địa chỉ: 17 phố Hoàng Sâm, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, Tp. Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Nhiệt đới môi trường. Địa chỉ: 57A Trương Quốc Dung, phường 10, quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 02838446262/ Fax: 02838423670.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viện Nhiệt đới môi trường. Địa chỉ: 57A Trương Quốc Dung, phường 10, quận Phú Nhuận, thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 02838446262/Fax: 02838423670.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC THỰC HIỆN TẠI TỈNH LONG AN
1Thi công hồ chứa nước 500m3Bao gồm các hạng mục từ 2 đến 34; 381Hệ
2Đào móng công trìnhChiều rộng móng 4,62100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtôVận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 4,62100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tôVận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4,62100m3
5Sang phẳng vách và đáy hồSang phẳng vách và đáy hồ bằng thủ công, đầm chặt9,686100m2
6Đóng cừ bản nhựaĐóng cừ bản nhựa theo bản vẽ thiết kế400m
7Đào móng bằng thủ côngĐào móng bằng thủ công theo bản vẽ thiết kế14,72m3
8Đổ bê tông thủ côngĐổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 1505,224m3
9Đổ bê tông thủ côngĐổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 10,449m3
10Đổ bê tông thủ côngĐổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 6,966m3
11Đổ bê tông thủ côngĐổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 20019,156m3
12Đổ bê tông thủ côngĐổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 1x2, mác 15058,746m3
13Đổ bê tông thủ côngĐổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 20058,746m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thépCốt thép móng, đường kính cốt thép 0,755tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thépCốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,045tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thépCốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,995tấn
17Ván khuôn gỗVán khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy2,146100m2
18Ván khuôn gỗVán khuôn cột, cột vuông, chữ nhật1,56100m2
19Ván khuôn gỗVán khuôn xà dầm, giằng1,593100m2
20Bu long neoBu long neo Ø16204,8cái
21Bản mã thépBản mã thép (20x20cm, dày 5mm)204,8cái
22Gia công lót bạtGia công lót bạt HDPE đáy hồ, t=1mm, kích thước theo bản vẽ16,589100m2
23Xây gạch ống, xây tường thẳngXây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 26,048m3
24Trát tường ngoàiTrát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75260,48m2
25Bả bằng bột bả vào tườngTổng độ dày 02 lớp bả bằng bột bả vào tường không quá 3mm260,48m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhàSơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ260,48m2
27Gia công thép kèo máiGia công thép kèo mái (STK hộp 40x80x2mm)4,736tấn
28Lắp dựng thép kèo máiLắp dựng thép kèo mái (STK hộp 40x80x2mm)4,736tấn
29Gia công thép xà gồ máiGia công thép xà gồ mái (STK hộp 40x80x1,5mm)3,744tấn
30Lắp dựng thép xà gồ máiLắp dựng thép xà gồ mái (STK hộp 40x80x1,5mm)3,744tấn
31Lợp mái tôn kẽmLợp mái tôn kẽm 0,4mm11,904100m2
32Thép khung lướiThép khung lưới (V40x2mm)0,832tấn
33Lưới lổLưới lổ 10-20mm168,96m2
34Hệ thống ống thoát hơi đáy hồ1 Hệ bao gồm các hạng mục từ 35 đến 371Hệ
35Lắp đặt ống PVCLắp đặt ống PVC D220, dày 5mm0,128100m
36Lắp đặt ống PVCLắp đặt ống PVC D90, dày 2mm2,24100m
37Lắp đặt Co PVC D90Lắp đặt Co PVC32cái
38Máng xối thu nước (ống PVC Ø90-114)1 Hệ bao gồm các hạng mục từ 39 đến 431Hệ
39Lắp đặt ống PVCLắp đặt ống PVC D114, dày 3,2mm2,048100m
40Lắp đặt ống PVCLắp đặt ống PVC D90, dày 1,7mm0,384100m
41Lắp đặt giảm PVCLắp đặt giảm PVC D114-9038,4cái
42Lắp đặt CoLắp đặt Co PVC D9038,4cái
43Lắp đặt nắp bịt PVCLắp đặt nắp bịt PVC D11412,8100m2
44Thi công nhà đặt thiết bị1 Hệ bao gồm các hạng mục từ 45 đến 691Hệ
45Đào móng bằng thủ côngĐào móng bằng thủ công theo bản vẽ thiết kế19,2m3
46Đổ bê tông thủ côngĐổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 1502,112m3
47Đổ bê tông thủ côngĐổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 5,28m3
48Đổ bê tông thủ côngĐổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,845m3
49Đổ bê tông thủ côngĐổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2003,098m3
50Đổ bê tông thủ côngĐổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 1x2, mác 15011,264m3
51Đổ bê tông thủ côngĐổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 20011,264m3
52Công tác gia công lắp dựng cốt thépCông tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,178tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thépCông tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,247tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép.Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,686tấn
55Ván khuôn gỗVán khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy0,184100m2
56Ván khuôn gỗVán khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật1,843100m2
57Ván khuôn gỗVán khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng1,69100m2
58Xây gạch ống , xây tường thẳngXây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 10,854m3
59Trát tường ngoàiTrát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7570,4m2
60Bả bằng bột bả vào tườngTổng độ dày 02 lớp bả bằng bột bả vào tường không quá 3mm70,4m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhàSơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ70,4m2
62Gia công thép cộtGia công thép cột (STK hộp 90x90x2,5mm)0,471tấn
63Gia công thép kèo máiGia công thép kèo mái (STK hộp 40x80x2mm)0,389tấn
64Lắp dựng thép kèo máiLắp dựng thép kèo mái (STK hộp 40x80x2mm)0,389tấn
65Gia công thép xà gồ mái (STK hộp 40x80x1,5mm)Gia công thép xà gồ mái0,475tấn
66Lắp dựng thép xà gồ máiLắp dựng thép xà gồ mái (STK hộp 40x80x1,5mm)0,475tấn
67Lợp mái tôn kẽmLợp mái tôn kẽm 0,4mm1,997100m2
68Lưới lổ B40Lưới lổ B40 dày 3,5mm96m2
69Máng xối thu nước (ống PVC Ø90-114)1 Hệ bao gồm các hạng mục 70 đến 711Hệ
70Lắp đặt ống PVCLắp đặt ống PVC D114, dày 3,2mm0,288100m
71Lắp đặt ống PVCLắp đặt ống PVC D90, dày 1,7mm0,256100m
72Chi phí gián tiếp1 Hệ bao gồm các hạng mục từ 73 đến 751Hệ
73Chi phí chungChi phí chung, chi phí thu nhập chịu thuế tính trước1Hệ
74Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi côngChi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công, chi phí thu nhập chịu thuế tính trước1Hệ
75Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kếChi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế, chi phí thu nhập chịu thuế tính trước1Hệ
B HẠNG MỤC THỰC HIỆN TẠI TỈNH SÓC TRĂNG
1Thi công hồ chứa nước 500 m3Bao gồm các hạng mục từ 2 đến 34; 381Hệ
2Đào móng công trìnhChiều rộng móng 4,62100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtôVận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 4,62100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tôVận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4,62100m3
5Sang phẳng vách và đáy hồSang phẳng vách và đáy hồ bằng thủ công, đầm chặt9,686100m2
6Đóng cừ bản nhựaĐóng cừ bản nhựa theo bản vẽ thiết kế400m
7Đào móng bằng thủ côngĐào móng bằng thủ công theo bản vẽ thiết kế14,72m3
8Đổ bê tông thủ côngĐổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 1505,224m3
9Đổ bê tông thủ côngĐổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 10,449m3
10Đổ bê tông thủ côngĐổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 6,966m3
11Đổ bê tông thủ côngĐổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 20019,156m3
12Đổ bê tông thủ côngĐổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 1x2, mác 15058,746m3
13Đổ bê tông thủ côngĐổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 20058,746m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thépCông tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,755tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thépCông tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,045tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép.Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,995tấn
17Ván khuôn gỗVán khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy2,146100m2
18Ván khuôn gỗVán khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật1,56100m2
19Ván khuôn gỗVán khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng1,593100m2
20Bu long neoBu long neo Ø16204,8cái
21Bản mã thépBản mã thép (20x20cm, dày 5mm)204,8cái
22Gia công lót bạtGia công lót bạt HDPE đáy hồ, t=1mm, kích thước theo bản vẽ16,589100m2
23Xây gạch ống, xây tường thẳngXây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 26,048m3
24Trát tường ngoàiTrát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75260,48m2
25Bả bằng bột bả vào tườngBả bằng bột bả vào tường260,48m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bảSơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ260,48m2
27Gia công thép kèo máiGia công thép kèo mái (STK hộp 40x80x2mm)4,736tấn
28Lắp dựng thép kèo máiLắp dựng thép kèo mái (STK hộp 40x80x2mm)4,736tấn
29Gia công thép xà gồ máiGia công thép xà gồ mái (STK hộp 40x80x1,5mm)3,744tấn
30Lắp dựng thép xà gồ máiLắp dựng thép xà gồ mái (STK hộp 40x80x1,5mm)3,744tấn
31Lợp mái tôn kẽmLợp mái tôn kẽm 0,4mm11,904100m2
32Thép khung lướiThép khung lưới (V40x2mm)0,832tấn
33Lưới lổLưới lổ 10-20mm168,96m2
34Hệ thống ống thoát hơi đáy hồ1 Hệ bao gồm hạng mục từ 35-371Hệ
35Lắp đặt ống PVCLắp đặt ống PVC D220, dày 5mm0,128100m
36Lắp đặt ống PVCLắp đặt ống PVC D90, dày 2mm2,24100m
37Lắp đặt Co PVCLắp đặt Co PVC D9032cái
38Máng xối thu nước (ống PVC Ø90-114)1 Hệ bao gồm hạng mục từ 39-431Hệ
39Lắp đặt ống PVCLắp đặt ống PVC D114, dày 3,2mm2,048100m
40Lắp đặt ống PVCLắp đặt ống PVC D90, dày 1,7mm0,384100m
41Lắp đặt giảm PVC D114-90Lắp đặt giảm PVC38,4cái
42Lắp đặt Co PVC D90Lắp đặt Co PVC38,4cái
43Lắp đặt nắp bịt PVCLắp đặt nắp bịt PVC D11412,8cái
44Thi công nhà đặt thiết bị1 Hệ bao gồm hạng mục từ 45-691Hệ
45Đào móng bằng thủ côngĐào móng bằng thủ công19,2m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móngĐổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 1502,112m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộnĐổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 5,28m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộnĐổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,845m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộnĐổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2003,098m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộnĐổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 1x2, mác 15011,264m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộnĐổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 20011,264m3
52Công tác gia công lắp dựng cốt thépCông tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,178tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thépCông tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,247tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thépCông tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,686tấn
55Ván khuôn gỗVán khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy0,184100m2
56Ván khuôn gỗVán khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật1,843100m2
57Ván khuôn gỗVán khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng1,69100m2
58Xây gạch ống, xây tường thẳngXây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 10,854m3
59Trát tường ngoàiTrát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7570,4m2
60Bả bằng bột bả vào tườngBả bằng bột bả vào tường70,4m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bảSơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ70,4m2
62Gia công thép cộtGia công thép cột (STK hộp 90x90x2,5mm)0,471tấn
63Gia công thép kèo máiGia công thép kèo mái (STK hộp 40x80x2mm)0,389tấn
64Lắp dựng thép kèo máiLắp dựng thép kèo mái (STK hộp 40x80x2mm)0,389tấn
65Gia công thép xà gồ máiGia công thép xà gồ mái (STK hộp 40x80x1,5mm)0,475tấn
66Lắp dựng thép xà gồ máiLắp dựng thép xà gồ mái (STK hộp 40x80x1,5mm)0,475tấn
67Lợp mái tôn kẽmLợp mái tôn kẽm 0,4mm1,997100m2
68Lưới lổ B40Lưới lổ B40 dày 3,5mm96m2
69Máng xối thu nước (ống PVC Ø90-114)1 Hệ bao gồm hạng mục từ 70-711Hệ
70Lắp đặt ống PVCLắp đặt ống PVC D114, dày 3,2mm0,288100m
71Lắp đặt ống PVCLắp đặt ống PVC D90, dày 1,7mm0,256100m
72Chi phí gián tiếp1 Hệ bao gồm các hạng mục từ 73 đến 751Hệ
73Chi phí chungChi phí chung, chi phí thu nhập chịu thuế tính trước1Hệ
74Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi côngChi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công, chi phí thu nhập chịu thuế tính trước1Hệ
75Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kếChi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế, chi phí thu nhập chịu thuế tính trước1Hệ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.060868E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0121736E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đính kèm Hợp đồng, Biên bản bàn giao, nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.361.738.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.723.476.800 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học chính quy chuyên ngành Xây dựng hoặc môi trường, có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường105
2 Kỹ sư giám sát thi công 1 Tốt nghiệp đại học chính quy chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật.55
3 Kỹ sư cấp thoát nước, xử lý môi trường 1 Tốt nghiệp đại học chính quy chuyên ngành cấp thoát nước hoặc kỹ thuật môi trường, có chứng chỉ thiết kế công trình xử lý nước thải.55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông Cắt bê tông2
2 Máy cắt sắt cầm tay Cắt sắt2
3 Máy cắt uốn cốt thép Cắt uốn thép2
4 Máy đào một gầu - dung tích gầu >= 0,8 m3 Đào đất1
5 Máy đầm dầm dùi Dầm đất2
6 Máy đầm dầm bàn Dầm đất2
7 Máy khoan Khoan2
8 Máy lu bánh thép - Trọng lượng >= 10 tấn Lu đất1
9 Máy mài Mài2
10 Máy trộn 250 lít Trộn4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->