Gói thầu: Thi công xây dựng Hồ chứa nước và nhà đặt hệ thống lọc nước
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220410919-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Nhiệt đới môi trường |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng Hồ chứa nước và nhà đặt hệ thống lọc nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20210622878 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-06 13:55:00 đến ngày 2022-04-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,373,912,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.060868E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0121736E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đính kèm Hợp đồng, Biên bản bàn giao, nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.361.738.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.723.476.800 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chính quy chuyên ngành Xây dựng hoặc môi trường, có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chính quy chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp thoát nước, xử lý môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chính quy chuyên ngành cấp thoát nước hoặc kỹ thuật môi trường, có chứng chỉ thiết kế công trình xử lý nước thải. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt sắt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào một gầu - dung tích gầu >= 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu bánh thép - Trọng lượng >= 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mài |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Nhiệt đới môi trường |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Hồ chứa nước và nhà đặt hệ thống lọc nước Kế hoạch mua sắm hàng hóa thực hiện nhiệm vụ BVMT cấp BQP do Viện NĐMT chủ trì. 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Hồ sơ năng lực; - Giấy phép kinh doanh; - Hồ sơ tài chính trong 03 năm gần nhất; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; - Hợp đồng tương tự. Ưu tiên các hợp đồng đã thực hiện với đơn vị quân đội, đảm bảo an ninh quốc phòng. - Các hồ sơ tài liệu minh chứng năng lực và khả năng tài chính của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Viện Nhiệt đới môi trường. Địa chỉ: 57A Trương Quốc Dung, phường 10, quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 02838446262/ Fax: 02838423670.
+ Chủ đầu tư: Viện KH-CN quân sự. Địa chỉ: 17 phố Hoàng Sâm, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, Tp. Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện KH-CN quân sự. Địa chỉ: 17 phố Hoàng Sâm, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, Tp. Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Nhiệt đới môi trường. Địa chỉ: 57A Trương Quốc Dung, phường 10, quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 02838446262/ Fax: 02838423670. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện Nhiệt đới môi trường. Địa chỉ: 57A Trương Quốc Dung, phường 10, quận Phú Nhuận, thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 02838446262/Fax: 02838423670. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC THỰC HIỆN TẠI TỈNH LONG AN | |||
| 1 | Thi công hồ chứa nước 500m3 | Bao gồm các hạng mục từ 2 đến 34; 38 | 1 | Hệ |
| 2 | Đào móng công trình | Chiều rộng móng | 4,62 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 4,62 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 4,62 | 100m3 |
| 5 | Sang phẳng vách và đáy hồ | Sang phẳng vách và đáy hồ bằng thủ công, đầm chặt | 9,686 | 100m2 |
| 6 | Đóng cừ bản nhựa | Đóng cừ bản nhựa theo bản vẽ thiết kế | 400 | m |
| 7 | Đào móng bằng thủ công | Đào móng bằng thủ công theo bản vẽ thiết kế | 14,72 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | 5,224 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 10,449 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 6,966 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 19,156 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 1x2, mác 150 | 58,746 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 58,746 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,755 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,045 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,995 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | 2,146 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,56 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ | Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,593 | 100m2 |
| 20 | Bu long neo | Bu long neo Ø16 | 204,8 | cái |
| 21 | Bản mã thép | Bản mã thép (20x20cm, dày 5mm) | 204,8 | cái |
| 22 | Gia công lót bạt | Gia công lót bạt HDPE đáy hồ, t=1mm, kích thước theo bản vẽ | 16,589 | 100m2 |
| 23 | Xây gạch ống, xây tường thẳng | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 26,048 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 260,48 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Tổng độ dày 02 lớp bả bằng bột bả vào tường không quá 3mm | 260,48 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 260,48 | m2 |
| 27 | Gia công thép kèo mái | Gia công thép kèo mái (STK hộp 40x80x2mm) | 4,736 | tấn |
| 28 | Lắp dựng thép kèo mái | Lắp dựng thép kèo mái (STK hộp 40x80x2mm) | 4,736 | tấn |
| 29 | Gia công thép xà gồ mái | Gia công thép xà gồ mái (STK hộp 40x80x1,5mm) | 3,744 | tấn |
| 30 | Lắp dựng thép xà gồ mái | Lắp dựng thép xà gồ mái (STK hộp 40x80x1,5mm) | 3,744 | tấn |
| 31 | Lợp mái tôn kẽm | Lợp mái tôn kẽm 0,4mm | 11,904 | 100m2 |
| 32 | Thép khung lưới | Thép khung lưới (V40x2mm) | 0,832 | tấn |
| 33 | Lưới lổ | Lưới lổ 10-20mm | 168,96 | m2 |
| 34 | Hệ thống ống thoát hơi đáy hồ | 1 Hệ bao gồm các hạng mục từ 35 đến 37 | 1 | Hệ |
| 35 | Lắp đặt ống PVC | Lắp đặt ống PVC D220, dày 5mm | 0,128 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống PVC | Lắp đặt ống PVC D90, dày 2mm | 2,24 | 100m |
| 37 | Lắp đặt Co PVC D90 | Lắp đặt Co PVC | 32 | cái |
| 38 | Máng xối thu nước (ống PVC Ø90-114) | 1 Hệ bao gồm các hạng mục từ 39 đến 43 | 1 | Hệ |
| 39 | Lắp đặt ống PVC | Lắp đặt ống PVC D114, dày 3,2mm | 2,048 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống PVC | Lắp đặt ống PVC D90, dày 1,7mm | 0,384 | 100m |
| 41 | Lắp đặt giảm PVC | Lắp đặt giảm PVC D114-90 | 38,4 | cái |
| 42 | Lắp đặt Co | Lắp đặt Co PVC D90 | 38,4 | cái |
| 43 | Lắp đặt nắp bịt PVC | Lắp đặt nắp bịt PVC D114 | 12,8 | 100m2 |
| 44 | Thi công nhà đặt thiết bị | 1 Hệ bao gồm các hạng mục từ 45 đến 69 | 1 | Hệ |
| 45 | Đào móng bằng thủ công | Đào móng bằng thủ công theo bản vẽ thiết kế | 19,2 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | 2,112 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 5,28 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,845 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 3,098 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 1x2, mác 150 | 11,264 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 11,264 | m3 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,178 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,247 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,686 | tấn |
| 55 | Ván khuôn gỗ | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | 0,184 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn gỗ | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,843 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn gỗ | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,69 | 100m2 |
| 58 | Xây gạch ống , xây tường thẳng | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 10,854 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 70,4 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường | Tổng độ dày 02 lớp bả bằng bột bả vào tường không quá 3mm | 70,4 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 70,4 | m2 |
| 62 | Gia công thép cột | Gia công thép cột (STK hộp 90x90x2,5mm) | 0,471 | tấn |
| 63 | Gia công thép kèo mái | Gia công thép kèo mái (STK hộp 40x80x2mm) | 0,389 | tấn |
| 64 | Lắp dựng thép kèo mái | Lắp dựng thép kèo mái (STK hộp 40x80x2mm) | 0,389 | tấn |
| 65 | Gia công thép xà gồ mái (STK hộp 40x80x1,5mm) | Gia công thép xà gồ mái | 0,475 | tấn |
| 66 | Lắp dựng thép xà gồ mái | Lắp dựng thép xà gồ mái (STK hộp 40x80x1,5mm) | 0,475 | tấn |
| 67 | Lợp mái tôn kẽm | Lợp mái tôn kẽm 0,4mm | 1,997 | 100m2 |
| 68 | Lưới lổ B40 | Lưới lổ B40 dày 3,5mm | 96 | m2 |
| 69 | Máng xối thu nước (ống PVC Ø90-114) | 1 Hệ bao gồm các hạng mục 70 đến 71 | 1 | Hệ |
| 70 | Lắp đặt ống PVC | Lắp đặt ống PVC D114, dày 3,2mm | 0,288 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống PVC | Lắp đặt ống PVC D90, dày 1,7mm | 0,256 | 100m |
| 72 | Chi phí gián tiếp | 1 Hệ bao gồm các hạng mục từ 73 đến 75 | 1 | Hệ |
| 73 | Chi phí chung | Chi phí chung, chi phí thu nhập chịu thuế tính trước | 1 | Hệ |
| 74 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công, chi phí thu nhập chịu thuế tính trước | 1 | Hệ |
| 75 | Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế | Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế, chi phí thu nhập chịu thuế tính trước | 1 | Hệ |
| B | HẠNG MỤC THỰC HIỆN TẠI TỈNH SÓC TRĂNG | |||
| 1 | Thi công hồ chứa nước 500 m3 | Bao gồm các hạng mục từ 2 đến 34; 38 | 1 | Hệ |
| 2 | Đào móng công trình | Chiều rộng móng | 4,62 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 4,62 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 4,62 | 100m3 |
| 5 | Sang phẳng vách và đáy hồ | Sang phẳng vách và đáy hồ bằng thủ công, đầm chặt | 9,686 | 100m2 |
| 6 | Đóng cừ bản nhựa | Đóng cừ bản nhựa theo bản vẽ thiết kế | 400 | m |
| 7 | Đào móng bằng thủ công | Đào móng bằng thủ công theo bản vẽ thiết kế | 14,72 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | 5,224 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 10,449 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 6,966 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 19,156 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 1x2, mác 150 | 58,746 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 58,746 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,755 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,045 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,995 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | 2,146 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,56 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,593 | 100m2 |
| 20 | Bu long neo | Bu long neo Ø16 | 204,8 | cái |
| 21 | Bản mã thép | Bản mã thép (20x20cm, dày 5mm) | 204,8 | cái |
| 22 | Gia công lót bạt | Gia công lót bạt HDPE đáy hồ, t=1mm, kích thước theo bản vẽ | 16,589 | 100m2 |
| 23 | Xây gạch ống, xây tường thẳng | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 26,048 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 260,48 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Bả bằng bột bả vào tường | 260,48 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 260,48 | m2 |
| 27 | Gia công thép kèo mái | Gia công thép kèo mái (STK hộp 40x80x2mm) | 4,736 | tấn |
| 28 | Lắp dựng thép kèo mái | Lắp dựng thép kèo mái (STK hộp 40x80x2mm) | 4,736 | tấn |
| 29 | Gia công thép xà gồ mái | Gia công thép xà gồ mái (STK hộp 40x80x1,5mm) | 3,744 | tấn |
| 30 | Lắp dựng thép xà gồ mái | Lắp dựng thép xà gồ mái (STK hộp 40x80x1,5mm) | 3,744 | tấn |
| 31 | Lợp mái tôn kẽm | Lợp mái tôn kẽm 0,4mm | 11,904 | 100m2 |
| 32 | Thép khung lưới | Thép khung lưới (V40x2mm) | 0,832 | tấn |
| 33 | Lưới lổ | Lưới lổ 10-20mm | 168,96 | m2 |
| 34 | Hệ thống ống thoát hơi đáy hồ | 1 Hệ bao gồm hạng mục từ 35-37 | 1 | Hệ |
| 35 | Lắp đặt ống PVC | Lắp đặt ống PVC D220, dày 5mm | 0,128 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống PVC | Lắp đặt ống PVC D90, dày 2mm | 2,24 | 100m |
| 37 | Lắp đặt Co PVC | Lắp đặt Co PVC D90 | 32 | cái |
| 38 | Máng xối thu nước (ống PVC Ø90-114) | 1 Hệ bao gồm hạng mục từ 39-43 | 1 | Hệ |
| 39 | Lắp đặt ống PVC | Lắp đặt ống PVC D114, dày 3,2mm | 2,048 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống PVC | Lắp đặt ống PVC D90, dày 1,7mm | 0,384 | 100m |
| 41 | Lắp đặt giảm PVC D114-90 | Lắp đặt giảm PVC | 38,4 | cái |
| 42 | Lắp đặt Co PVC D90 | Lắp đặt Co PVC | 38,4 | cái |
| 43 | Lắp đặt nắp bịt PVC | Lắp đặt nắp bịt PVC D114 | 12,8 | cái |
| 44 | Thi công nhà đặt thiết bị | 1 Hệ bao gồm hạng mục từ 45-69 | 1 | Hệ |
| 45 | Đào móng bằng thủ công | Đào móng bằng thủ công | 19,2 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | 2,112 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 5,28 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,845 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 3,098 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 1x2, mác 150 | 11,264 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 11,264 | m3 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,178 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,247 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,686 | tấn |
| 55 | Ván khuôn gỗ | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | 0,184 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn gỗ | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,843 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn gỗ | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,69 | 100m2 |
| 58 | Xây gạch ống, xây tường thẳng | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 10,854 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 70,4 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường | Bả bằng bột bả vào tường | 70,4 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 70,4 | m2 |
| 62 | Gia công thép cột | Gia công thép cột (STK hộp 90x90x2,5mm) | 0,471 | tấn |
| 63 | Gia công thép kèo mái | Gia công thép kèo mái (STK hộp 40x80x2mm) | 0,389 | tấn |
| 64 | Lắp dựng thép kèo mái | Lắp dựng thép kèo mái (STK hộp 40x80x2mm) | 0,389 | tấn |
| 65 | Gia công thép xà gồ mái | Gia công thép xà gồ mái (STK hộp 40x80x1,5mm) | 0,475 | tấn |
| 66 | Lắp dựng thép xà gồ mái | Lắp dựng thép xà gồ mái (STK hộp 40x80x1,5mm) | 0,475 | tấn |
| 67 | Lợp mái tôn kẽm | Lợp mái tôn kẽm 0,4mm | 1,997 | 100m2 |
| 68 | Lưới lổ B40 | Lưới lổ B40 dày 3,5mm | 96 | m2 |
| 69 | Máng xối thu nước (ống PVC Ø90-114) | 1 Hệ bao gồm hạng mục từ 70-71 | 1 | Hệ |
| 70 | Lắp đặt ống PVC | Lắp đặt ống PVC D114, dày 3,2mm | 0,288 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống PVC | Lắp đặt ống PVC D90, dày 1,7mm | 0,256 | 100m |
| 72 | Chi phí gián tiếp | 1 Hệ bao gồm các hạng mục từ 73 đến 75 | 1 | Hệ |
| 73 | Chi phí chung | Chi phí chung, chi phí thu nhập chịu thuế tính trước | 1 | Hệ |
| 74 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công, chi phí thu nhập chịu thuế tính trước | 1 | Hệ |
| 75 | Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế | Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế, chi phí thu nhập chịu thuế tính trước | 1 | Hệ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.060868E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0121736E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đính kèm Hợp đồng, Biên bản bàn giao, nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.361.738.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.723.476.800 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chính quy chuyên ngành Xây dựng hoặc môi trường, có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường | 10 | 5 |
| 2 | Kỹ sư giám sát thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học chính quy chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật. | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ sư cấp thoát nước, xử lý môi trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chính quy chuyên ngành cấp thoát nước hoặc kỹ thuật môi trường, có chứng chỉ thiết kế công trình xử lý nước thải. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông | Cắt bê tông | 2 |
| 2 | Máy cắt sắt cầm tay | Cắt sắt | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Cắt uốn thép | 2 |
| 4 | Máy đào một gầu - dung tích gầu >= 0,8 m3 | Đào đất | 1 |
| 5 | Máy đầm dầm dùi | Dầm đất | 2 |
| 6 | Máy đầm dầm bàn | Dầm đất | 2 |
| 7 | Máy khoan | Khoan | 2 |
| 8 | Máy lu bánh thép - Trọng lượng >= 10 tấn | Lu đất | 1 |
| 9 | Máy mài | Mài | 2 |
| 10 | Máy trộn 250 lít | Trộn | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi