Gói thầu: Thi công xây dựng toàn bộ công trình và thiết bị - Nhà Công vụ Agribank CN Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220410823-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam Chi nhánh Tỉnh Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng toàn bộ công trình và thiết bị - Nhà Công vụ Agribank CN Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi |
| Số hiệu KHLCNT | 20220409844 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | nguồn vốn điều lệ dành cho đầu tư xây dựng và mua sắm tài sản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-06 13:49:00 đến ngày 2022-04-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,899,985,989 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực (trừ hóa đơn tài chính) các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng kinh tế (có bảng phụ lục giá trị, khối lượng kèm theo), biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. + Bản xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình hoặc các tài liệu khác để chứng minh.+ Hóa đơn tài chính cho các đợt thanh toán*Riêng đối với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư chấp thuận bằng văn bản hoặc xác nhận đối với khối lượng và giá trị do nhà thầu đảm nhận (tài liệu chứng minh phải được cơ quan có chức (tài liệu chứng minh phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.020.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.040.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 01 người, có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, phải thỏa mãn đồng thời các điều kiện như sau:- Năng lực: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Về kinh nghiệm: Trực tiếp tham gia thi công (hoặc chỉ huy trưởng) công trình dân dụng, có giá trị hợp đồng tối thiểu ≥ 2,02 tỷ đồng.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực, xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh, Tất cả tài liệu phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định)*Ghi chú: Chủ đầu tư sẽ mời đại diện theo pháp luật của nhà thầu và nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại công trình |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công phần điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động, đã trực tiếp tham gia công tác ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành môi trường, đã trực tiếp tham gia công tác VSMT ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.(Kèm theo bằng tốt nghiệp, xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh. Tất cả tài liệu kèm theo phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định).*Ghi chú: Chủ đầu tư sẽ mời đại diện theo pháp luật của nhà thầu và nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn phù hợp với công việc đảm nhận; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ ản toàn lao động còn hiệu lực. (Kèm theo văn bằng, chứng chỉ để chứng minh. Tất cả tài liệu kèm theo phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định).*Ghi chú: Chủ đầu tư sẽ mời đại diện theo pháp luật của nhà thầu và nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-- Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu (Hóa đơn hoặc giấy tờ có liên quan (trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu); Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (trường hợp không thuộc sở hữu của nhà thầu)) theo yêu cầu sau đây. Nhà thầu huy động các thiết bị không đáp ứng thông số kỹ thuật, chủng loại, số lượng theo yêu cầu của E-HSMT thì dánh giá là không đạt và không được xem xét đánh giá ở bước tiếp theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-- Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu (Hóa đơn hoặc giấy tờ có liên quan (trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu); Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (trường hợp không thuộc sở hữu của nhà thầu)) theo yêu cầu sau đây. Nhà thầu huy động các thiết bị không đáp ứng thông số kỹ thuật, chủng loại, số lượng theo yêu cầu của E-HSMT thì dánh giá là không đạt và không được xem xét đánh giá ở bước tiếp theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-- Máy cắt uốn thép ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu (Hóa đơn hoặc giấy tờ có liên quan (trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu); Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (trường hợp không thuộc sở hữu của nhà thầu)) theo yêu cầu sau đây. Nhà thầu huy động các thiết bị không đáp ứng thông số kỹ thuật, chủng loại, số lượng theo yêu cầu của E-HSMT thì dánh giá là không đạt và không được xem xét đánh giá ở bước tiếp theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-- Ôtô tự đổ ≥ 05 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu (Hóa đơn hoặc giấy tờ có liên quan (trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu); Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (trường hợp không thuộc sở hữu của nhà thầu)) theo yêu cầu sau đây. Nhà thầu huy động các thiết bị không đáp ứng thông số kỹ thuật, chủng loại, số lượng theo yêu cầu của E-HSMT thì dánh giá là không đạt và không được xem xét đánh giá ở bước tiếp theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-- Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu (Hóa đơn hoặc giấy tờ có liên quan (trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu); Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (trường hợp không thuộc sở hữu của nhà thầu)) theo yêu cầu sau đây. Nhà thầu huy động các thiết bị không đáp ứng thông số kỹ thuật, chủng loại, số lượng theo yêu cầu của E-HSMT thì dánh giá là không đạt và không được xem xét đánh giá ở bước tiếp theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-- Máy hàn điện ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu (Hóa đơn hoặc giấy tờ có liên quan (trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu); Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (trường hợp không thuộc sở hữu của nhà thầu)) theo yêu cầu sau đây. Nhà thầu huy động các thiết bị không đáp ứng thông số kỹ thuật, chủng loại, số lượng theo yêu cầu của E-HSMT thì dánh giá là không đạt và không được xem xét đánh giá ở bước tiếp theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-- Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu (Hóa đơn hoặc giấy tờ có liên quan (trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu); Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (trường hợp không thuộc sở hữu của nhà thầu)) theo yêu cầu sau đây. Nhà thầu huy động các thiết bị không đáp ứng thông số kỹ thuật, chủng loại, số lượng theo yêu cầu của E-HSMT thì dánh giá là không đạt và không được xem xét đánh giá ở bước tiếp theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-- Máy vận thăng 2 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu (Hóa đơn hoặc giấy tờ có liên quan (trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu); Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (trường hợp không thuộc sở hữu của nhà thầu)) theo yêu cầu sau đây. Nhà thầu huy động các thiết bị không đáp ứng thông số kỹ thuật, chủng loại, số lượng theo yêu cầu của E-HSMT thì dánh giá là không đạt và không được xem xét đánh giá ở bước tiếp theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-- Máy bắn cos laze | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu (Hóa đơn hoặc giấy tờ có liên quan (trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu); Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (trường hợp không thuộc sở hữu của nhà thầu)) theo yêu cầu sau đây. Nhà thầu huy động các thiết bị không đáp ứng thông số kỹ thuật, chủng loại, số lượng theo yêu cầu của E-HSMT thì dánh giá là không đạt và không được xem xét đánh giá ở bước tiếp theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-- Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu (Hóa đơn hoặc giấy tờ có liên quan (trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu); Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (trường hợp không thuộc sở hữu của nhà thầu)) theo yêu cầu sau đây. Nhà thầu huy động các thiết bị không đáp ứng thông số kỹ thuật, chủng loại, số lượng theo yêu cầu của E-HSMT thì dánh giá là không đạt và không được xem xét đánh giá ở bước tiếp theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-- Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu (Hóa đơn hoặc giấy tờ có liên quan (trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu); Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (trường hợp không thuộc sở hữu của nhà thầu)) theo yêu cầu sau đây. Nhà thầu huy động các thiết bị không đáp ứng thông số kỹ thuật, chủng loại, số lượng theo yêu cầu của E-HSMT thì dánh giá là không đạt và không được xem xét đánh giá ở bước tiếp theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-- Máy bơm nước 2HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu (Hóa đơn hoặc giấy tờ có liên quan (trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu); Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (trường hợp không thuộc sở hữu của nhà thầu)) theo yêu cầu sau đây. Nhà thầu huy động các thiết bị không đáp ứng thông số kỹ thuật, chủng loại, số lượng theo yêu cầu của E-HSMT thì dánh giá là không đạt và không được xem xét đánh giá ở bước tiếp theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-- Cây chống thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu (Hóa đơn hoặc giấy tờ có liên quan (trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu); Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (trường hợp không thuộc sở hữu của nhà thầu)) theo yêu cầu sau đây. Nhà thầu huy động các thiết bị không đáp ứng thông số kỹ thuật, chủng loại, số lượng theo yêu cầu của E-HSMT thì dánh giá là không đạt và không được xem xét đánh giá ở bước tiếp theo |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 14-- Ván khuôn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu (Hóa đơn hoặc giấy tờ có liên quan (trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu); Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (trường hợp không thuộc sở hữu của nhà thầu)) theo yêu cầu sau đây. Nhà thầu huy động các thiết bị không đáp ứng thông số kỹ thuật, chủng loại, số lượng theo yêu cầu của E-HSMT thì dánh giá là không đạt và không được xem xét đánh giá ở bước tiếp theo |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 15-- Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu (Hóa đơn hoặc giấy tờ có liên quan (trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu); Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (trường hợp không thuộc sở hữu của nhà thầu)) theo yêu cầu sau đây. Nhà thầu huy động các thiết bị không đáp ứng thông số kỹ thuật, chủng loại, số lượng theo yêu cầu của E-HSMT thì dánh giá là không đạt và không được xem xét đánh giá ở bước tiếp theo |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam Chi nhánh Tỉnh Quảng Ngãi |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng toàn bộ công trình và thiết bị - Nhà Công vụ Agribank CN Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | nguồn vốn điều lệ dành cho đầu tư xây dựng và mua sắm tài sản |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ. Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng và thi công lắp đặt thiết bị (điện) vào công trình dân dụng hạng III trở lên. -Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: “Thi công xây dựng công trình dân dụng và thi công lắp đặt thiết bị (điện) vào công trình dân dụng hạng III trở lên” được cấp có thẩm quyền cấp thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm bổ sung trong quá trình thương thảo hợp đồng. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Trường hợp nhà thầu không cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu nêu trêntại thời điểm thương thảo hợp đồng thì xem như nhà thầu không đáp ứng yêu cầu về năng lực thực hiện hợp đồng và chấp nhận cho chủ đầu tư thực hiện các bước theo theo đúng qui định mà không có bất kỳ khiếu nại gì |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam- Chi nhánh tỉnh Quảng Ngãi.
+ Địa chỉ: Số 194 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
+ Số điện thoại: 0255.3822687. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Quảng Ngãi. + Địa chỉ: Số 194 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi + Số điện thoại: 0255.3822687. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Quảng Ngãi. + Địa chỉ: Số 194 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi + Số điện thoại: 0255.3822687. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: : Agribank chi nhánh tỉnh Quảng Ngãi, địa chỉ: Số 194 Trần Hưng Đạo, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. Điện thoại: 02553822681, fax: 02553822681. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả trong chương V | 0,2643 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả trong chương V | 1,124 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày | Mô tả trong chương V | 5,4615 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Mô tả trong chương V | 0,224 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả trong chương V | 26,35 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả trong chương V | 5,93 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả trong chương V | 30,58 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả trong chương V | 1,713 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả trong chương V | 0,2168 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả trong chương V | 0,0871 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả trong chương V | 23 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả trong chương V | 0,028 | 100m |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Mô tả trong chương V | 3 | cái |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả trong chương V | 0,1864 | 100m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả trong chương V | 0,15 | 100m |
| B | KIẾN TRÚC + KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả trong chương V | 1,7941 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả trong chương V | 3,088 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả trong chương V | 7,428 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả trong chương V | 20,865 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả trong chương V | 0,141 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả trong chương V | 1,062 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả trong chương V | 0,306 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả trong chương V | 0,5929 | 100m2 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả trong chương V | 6,832 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Mô tả trong chương V | 3,1115 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả trong chương V | 1,4754 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả trong chương V | 8,254 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả trong chương V | 0,215 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả trong chương V | 1,207 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả trong chương V | 0,9741 | 100m2 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tính nhân công và máy) | Mô tả trong chương V | 0,503 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tính phần vật liệu) | Mô tả trong chương V | 0,1682 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả trong chương V | 18,0611 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả trong chương V | 10,1706 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả trong chương V | 0,336 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả trong chương V | 1,391 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả trong chương V | 0,813 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả trong chương V | 1,6311 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả trong chương V | 19,605 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả trong chương V | 39,0199 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả trong chương V | 0,564 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả trong chương V | 2,586 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả trong chương V | 0,268 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả trong chương V | 3,421 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả trong chương V | 0,033 | tấn |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả trong chương V | 4,1022 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả trong chương V | 2,1492 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả trong chương V | 7,535 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả trong chương V | 0,246 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả trong chương V | 0,803 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả trong chương V | 1,0923 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả trong chương V | 2,2298 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả trong chương V | 0,074 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả trong chương V | 0,362 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả trong chương V | 0,2073 | 100m2 |
| 41 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Mô tả trong chương V | 2,494 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (7,5x11,5x17,5), chiều dày 115, chiều cao | Mô tả trong chương V | 11,1846 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (7,5x11,5x17,5), chiều dày 200, chiều cao | Mô tả trong chương V | 63,9282 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả trong chương V | 19,6512 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả trong chương V | 1,4411 | m3 |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Mô tả trong chương V | 0,6109 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả trong chương V | 0,6109 | tấn |
| 48 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả trong chương V | 24,8 | m2 |
| 49 | Quét TITO-Y18 (Hoặc tương đương) chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 2 lớp | Mô tả trong chương V | 250,41 | m2 |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,45mm | Mô tả trong chương V | 2,0521 | 100m2 |
| 51 | Lắp đặt cùm chống bão | Mô tả trong chương V | 410,42 | cái |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả trong chương V | 30,595 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả trong chương V | 166,4 | m |
| 54 | Kẻ ron âm tường | Mô tả trong chương V | 5 | công |
| 55 | Công tác ốp đá tự nhiên vào tường, trụ, cột, tiết diện 100x200, vữa XM mác 75 | Mô tả trong chương V | 30,595 | m2 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả trong chương V | 369,2134 | m2 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả trong chương V | 129,3062 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả trong chương V | 149,287 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả trong chương V | 398,872 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả trong chương V | 131,7848 | m2 |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả trong chương V | 746,9957 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả trong chương V | 369,2134 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả trong chương V | 677,4652 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả trong chương V | 746,9957 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả trong chương V | 369,2134 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả trong chương V | 1.424,4609 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn, bằng gạch granite, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả trong chương V | 327,7075 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn, gạch chống trượt, kích thước gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả trong chương V | 24,31 | m2 |
| 69 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả trong chương V | 19,5216 | m2 |
| 70 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả trong chương V | 7,0077 | m2 |
| 71 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả trong chương V | 5,85 | m2 |
| 72 | SXLD lan can, cầu thanh kính dùng trụ inox 304 ốp gỗ, sử dụng kính cường lực 10mm, tay vin gỗ xoan đào, hoàn thiện PU | Mô tả trong chương V | 22,56 | m2 |
| 73 | SXLD cửa đi bằng nhôm HyundaiVip, kính trắng an toàn dày 8.38, phụ kiện đồng bộ theo tiêu chuẩn | Mô tả trong chương V | 47,4312 | m2 |
| 74 | SXLD cửa sổ bằng nhôm HyundaiVip, kính trắng an toàn dày 8.38, phụ kiện đồng bộ theo tiêu chuẩn | Mô tả trong chương V | 42,84 | m2 |
| 75 | SXLD vách bằng nhôm HyundaiVip, kính trắng an toàn dày 8.38, phụ kiện đồng bộ theo tiêu chuẩn | Mô tả trong chương V | 16,28 | m2 |
| 76 | SXLD cửa bản lề sàn theo thiết kế | Mô tả trong chương V | 19,44 | m2 |
| 77 | SXLD khung inox bảo vệ | Mô tả trong chương V | 82,44 | m2 |
| 78 | SXLD bàn đặt lavabo (Không có lavabo) | Mô tả trong chương V | 6 | bộ |
| 79 | SXLD cửa thăm mái | Mô tả trong chương V | 1 | bộ |
| 80 | SXLD mũ inox chụp khe nhiệt | Mô tả trong chương V | 1 | cái |
| 81 | SXLD cầu chắn rác | Mô tả trong chương V | 5 | cái |
| 82 | SXLD lưới chắn côn trùng | Mô tả trong chương V | 16,485 | m2 |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả trong chương V | 0,456 | 100m |
| 84 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả trong chương V | 12 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả trong chương V | 0,015 | 100m |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả trong chương V | 5,3583 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả trong chương V | 4,112 | 100m2 |
| 88 | SXLD trần thạch cao OMEGA, tấm thạch cao Gyproc tiêu chuẩn 12,7mm | Mô tả trong chương V | 49,28 | m2 |
| 89 | SXLD vách ngăn CNC theo thiết kế | Mô tả trong chương V | 3,3 | m2 |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả trong chương V | 10,5 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả trong chương V | 50 | m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả trong chương V | 0,02 | 100m3 |
| 4 | Lót băng cảnh báo đường cáp ngầm: | Mô tả trong chương V | 30 | m |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả trong chương V | 0,08 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả trong chương V | 470 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả trong chương V | 310 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả trong chương V | 110 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả trong chương V | 5 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả trong chương V | 50 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Mô tả trong chương V | 5 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả trong chương V | 75 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả trong chương V | 5 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả trong chương V | 330 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả trong chương V | 75 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả trong chương V | 460 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả trong chương V | 230 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả trong chương V | 900 | m |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả trong chương V | 63 | hộp |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả trong chương V | 23 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả trong chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc - Hạt công tác 10A | Mô tả trong chương V | 36 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc - Hạt công tác 2 chiều | Mô tả trong chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo chiều | Mô tả trong chương V | 4 | cái |
| 25 | Hộp điều khiển quạt đảo chiều | Mô tả trong chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả trong chương V | 2 | cái |
| 27 | Tủ điện chứa MCB, CB | Mô tả trong chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả trong chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả trong chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả trong chương V | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả trong chương V | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả trong chương V | 16 | bộ |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả trong chương V | 3 | bộ |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả trong chương V | 8 | bộ |
| 35 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần downlight D155/16W | Mô tả trong chương V | 15 | bộ |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần D270/14w | Mô tả trong chương V | 11 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn led dây trang trí | Mô tả trong chương V | 26 | mét |
| 38 | Lắp đặt mặt công tắc, automat, hộp số | Mô tả trong chương V | 63 | cái |
| 39 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả trong chương V | 5 | máy |
| 40 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Mô tả trong chương V | 0,15 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mm | Mô tả trong chương V | 0,35 | 100m |
| 42 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả trong chương V | 2,52 | m3 |
| 43 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả trong chương V | 3 | cọc |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả trong chương V | 0,03 | 100m3 |
| 45 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần D50mm | Mô tả trong chương V | 12 | m |
| D | PHẦN TRUYỀN HÌNH, INTERNET | |||
| 1 | Lắp đặt swich 16 port | Mô tả trong chương V | 2 | bộ |
| 2 | Kéo rải dây dẫn cáp mạng CAT 5E | Mô tả trong chương V | 120 | m |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet | Mô tả trong chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt jack cắm internet | Mô tả trong chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt đế mặt công tấc | Mô tả trong chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt thiết bị cắt sét mạng ( RJ 45 3ONEDATA FL45) | Mô tả trong chương V | 2 | cái |
| 7 | Lăp đặt bộ phát wifi | Mô tả trong chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả trong chương V | 120 | m |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả trong chương V | 2 | hộp |
| 10 | Kéo rải dây dẫn cáp mạng CAT 5E | Mô tả trong chương V | 120 | m |
| 11 | GCLD hạt tivi | Mô tả trong chương V | 6 | cái |
| 12 | GCLD đế âm đơn hạt tivi | Mô tả trong chương V | 6 | cái |
| E | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả trong chương V | 21 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả trong chương V | 0,04 | 100m3 |
| 3 | Lót băng cảnh báo đường ống ngầm: | Mô tả trong chương V | 60 | 0.0 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả trong chương V | 0,17 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả trong chương V | 0,21 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả trong chương V | 0,24 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả trong chương V | 0,85 | 100m |
| 8 | Lắp đặt co răng trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả trong chương V | 21 | cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả trong chương V | 21 | cái |
| 10 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả trong chương V | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả trong chương V | 22 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả trong chương V | 22 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả trong chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt nối giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D=32/25mm. | Mô tả trong chương V | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt nối giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D=25/20mm. | Mô tả trong chương V | 21 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả trong chương V | 9 | cái |
| F | PHẦN THOÁT NƯỚC + THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả trong chương V | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả trong chương V | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavorbor) | Mô tả trong chương V | 7 | bộ |
| 4 | Chậu rửa loại 1 vòi ( chậu 2 hố) | Mô tả trong chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt phễu thu đường kính 150mm | Mô tả trong chương V | 13 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả trong chương V | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa Lavabor 1 vòi | Mô tả trong chương V | 7 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa chậu rửa | Mô tả trong chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Mô tả trong chương V | 1,15 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm | Mô tả trong chương V | 0,9 | 100m |
| 11 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm | Mô tả trong chương V | 26 | cái |
| 12 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | Mô tả trong chương V | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 60mm | Mô tả trong chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 114mm | Mô tả trong chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm | Mô tả trong chương V | 18 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm | Mô tả trong chương V | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả trong chương V | 1 | bể |
| 18 | Lắp đặt chóp thông hơi | Mô tả trong chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt máy bơm 0.75kw | Mô tả trong chương V | 1 | bộ |
| G | PHẦN HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả trong chương V | 5,06 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả trong chương V | 0,05 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, chủ động Rn=57m | Mô tả trong chương V | 1 | cái |
| 4 | GCLD bộ ống nối ở đầu trụ | Mô tả trong chương V | 1 | bộ |
| 5 | Trụ đỡ kim thu sét D42 dày 3mm thép mạ kẽm, cao 3m | Mô tả trong chương V | 3 | m |
| 6 | GCLD bộ chân đế kim thu sét trên mái | Mô tả trong chương V | 1 | bộ |
| 7 | GCLD bu lông M10 liên kết | Mô tả trong chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | Mô tả trong chương V | 1 | hộp |
| 9 | Đóng cọc đã có sẵn | Mô tả trong chương V | 5 | cọc |
| 10 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm2 | Mô tả trong chương V | 34 | m |
| 11 | Kéo rải cáp lụa chằng kim thu sét | Mô tả trong chương V | 24 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả trong chương V | 15 | m |
| 13 | Kẹp định vị cáp thoát sét M50 vào công trình,kèm vít | Mô tả trong chương V | 15 | cái |
| 14 | GCLD tăng đơ, cáp giằng kim thu sét | Mô tả trong chương V | 4 | bộ |
| 15 | Kẹp kiểm tra | Mô tả trong chương V | 1 | lần |
| H | PHẦN PCCC | |||
| 1 | Bình chữa cháy MT5 | Mô tả trong chương V | 4 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy FFZ8 | Mô tả trong chương V | 4 | bình |
| 3 | Bảng tiêu lệnh, nội quy PCCC | Mô tả trong chương V | 4 | bảng |
| 4 | Lắp đặt bệ đỡ bình PCCC, thép V5 | Mô tả trong chương V | 4 | cái |
| 5 | Bình chữa cháy tự động 8kg | Mô tả trong chương V | 1 | Bình |
| I | THIẾT BỊ | |||
| 1 | - Rèm cửa bằng vải caton, suốt nhôm vàng, và các phụ kiện khác liên quan - GCLD rèm cửa cho các cửa tiếp giáp với tường bao bên ngoài | Mô tả trong chương V | 22,4 | m |
| 2 | - Tủ quần áo gỗ xoan đào cao cấp; Kích thước : 150 x 60 x 200cm | Mô tả trong chương V | 6 | cái |
| 3 | - Tủ đầu giường bằng gỗ xoan đào; KT (50 x 40 x 70) cm. | Mô tả trong chương V | 6 | cái |
| 4 | - Bàn tivi gỗ tự nhiên cao cấp; KT: (35x120x70)cm. | Mô tả trong chương V | 6 | cái |
| 5 | - Tivi LED 40 IN | Mô tả trong chương V | 6 | cái |
| 6 | - Giường gỗ tự nhiên đã bao gồm bộ ra, nệm, chăn gối (Giường đơn); KT: (1200x2000)cm | Mô tả trong chương V | 5 | cái |
| 7 | - Giường gỗ tự nhiên đã bao gồm bộ ra, nệm, chăn gối (Giường đôi); KT: (1600x2000)cm. | Mô tả trong chương V | 6 | cái |
| 8 | Tủ bếp bằng gỗ tự nhiên (Khung + cánh cửa) | Mô tả trong chương V | 9,8 | m |
| 9 | Bàn ăn + ghế bằng Inox 304 (10 ghế) | Mô tả trong chương V | 4 | bộ |
| 10 | Điều hòa treo tường Daikin 1,5HP | Mô tả trong chương V | 5 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực (trừ hóa đơn tài chính) các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng kinh tế (có bảng phụ lục giá trị, khối lượng kèm theo), biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. + Bản xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình hoặc các tài liệu khác để chứng minh.+ Hóa đơn tài chính cho các đợt thanh toán*Riêng đối với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư chấp thuận bằng văn bản hoặc xác nhận đối với khối lượng và giá trị do nhà thầu đảm nhận (tài liệu chứng minh phải được cơ quan có chức (tài liệu chứng minh phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.020.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.040.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tối thiểu 01 người, có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, phải thỏa mãn đồng thời các điều kiện như sau:- Năng lực: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Về kinh nghiệm: Trực tiếp tham gia thi công (hoặc chỉ huy trưởng) công trình dân dụng, có giá trị hợp đồng tối thiểu ≥ 2,02 tỷ đồng.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực, xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh, Tất cả tài liệu phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định)*Ghi chú: Chủ đầu tư sẽ mời đại diện theo pháp luật của nhà thầu và nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại công trình | 5 | - 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công phần điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động, đã trực tiếp tham gia công tác ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành môi trường, đã trực tiếp tham gia công tác VSMT ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.(Kèm theo bằng tốt nghiệp, xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh. Tất cả tài liệu kèm theo phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định).*Ghi chú: Chủ đầu tư sẽ mời đại diện theo pháp luật của nhà thầu và nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc. | 5 | 3 |
| 3 | Công nhân | 30 | - Có trình độ chuyên môn phù hợp với công việc đảm nhận; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ ản toàn lao động còn hiệu lực. (Kèm theo văn bằng, chứng chỉ để chứng minh. Tất cả tài liệu kèm theo phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định).*Ghi chú: Chủ đầu tư sẽ mời đại diện theo pháp luật của nhà thầu và nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | - Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu (Hóa đơn hoặc giấy tờ có liên quan (trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu); Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (trường hợp không thuộc sở hữu của nhà thầu)) theo yêu cầu sau đây. Nhà thầu huy động các thiết bị không đáp ứng thông số kỹ thuật, chủng loại, số lượng theo yêu cầu của E-HSMT thì dánh giá là không đạt và không được xem xét đánh giá ở bước tiếp theo | 2 |
| 2 | - Máy đào ≥ 0,8 m3 | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu (Hóa đơn hoặc giấy tờ có liên quan (trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu); Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (trường hợp không thuộc sở hữu của nhà thầu)) theo yêu cầu sau đây. Nhà thầu huy động các thiết bị không đáp ứng thông số kỹ thuật, chủng loại, số lượng theo yêu cầu của E-HSMT thì dánh giá là không đạt và không được xem xét đánh giá ở bước tiếp theo | 1 |
| 3 | - Máy cắt uốn thép ≥ 5KW | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu (Hóa đơn hoặc giấy tờ có liên quan (trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu); Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (trường hợp không thuộc sở hữu của nhà thầu)) theo yêu cầu sau đây. Nhà thầu huy động các thiết bị không đáp ứng thông số kỹ thuật, chủng loại, số lượng theo yêu cầu của E-HSMT thì dánh giá là không đạt và không được xem xét đánh giá ở bước tiếp theo | 2 |
| 4 | - Ôtô tự đổ ≥ 05 tấn | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu (Hóa đơn hoặc giấy tờ có liên quan (trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu); Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (trường hợp không thuộc sở hữu của nhà thầu)) theo yêu cầu sau đây. Nhà thầu huy động các thiết bị không đáp ứng thông số kỹ thuật, chủng loại, số lượng theo yêu cầu của E-HSMT thì dánh giá là không đạt và không được xem xét đánh giá ở bước tiếp theo | 2 |
| 5 | - Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu (Hóa đơn hoặc giấy tờ có liên quan (trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu); Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (trường hợp không thuộc sở hữu của nhà thầu)) theo yêu cầu sau đây. Nhà thầu huy động các thiết bị không đáp ứng thông số kỹ thuật, chủng loại, số lượng theo yêu cầu của E-HSMT thì dánh giá là không đạt và không được xem xét đánh giá ở bước tiếp theo | 2 |
| 6 | - Máy hàn điện ≥23kW | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu (Hóa đơn hoặc giấy tờ có liên quan (trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu); Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (trường hợp không thuộc sở hữu của nhà thầu)) theo yêu cầu sau đây. Nhà thầu huy động các thiết bị không đáp ứng thông số kỹ thuật, chủng loại, số lượng theo yêu cầu của E-HSMT thì dánh giá là không đạt và không được xem xét đánh giá ở bước tiếp theo | 2 |
| 7 | - Máy thủy bình | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu (Hóa đơn hoặc giấy tờ có liên quan (trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu); Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (trường hợp không thuộc sở hữu của nhà thầu)) theo yêu cầu sau đây. Nhà thầu huy động các thiết bị không đáp ứng thông số kỹ thuật, chủng loại, số lượng theo yêu cầu của E-HSMT thì dánh giá là không đạt và không được xem xét đánh giá ở bước tiếp theo | 1 |
| 8 | - Máy vận thăng 2 Tấn | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu (Hóa đơn hoặc giấy tờ có liên quan (trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu); Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (trường hợp không thuộc sở hữu của nhà thầu)) theo yêu cầu sau đây. Nhà thầu huy động các thiết bị không đáp ứng thông số kỹ thuật, chủng loại, số lượng theo yêu cầu của E-HSMT thì dánh giá là không đạt và không được xem xét đánh giá ở bước tiếp theo | 1 |
| 9 | - Máy bắn cos laze | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu (Hóa đơn hoặc giấy tờ có liên quan (trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu); Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (trường hợp không thuộc sở hữu của nhà thầu)) theo yêu cầu sau đây. Nhà thầu huy động các thiết bị không đáp ứng thông số kỹ thuật, chủng loại, số lượng theo yêu cầu của E-HSMT thì dánh giá là không đạt và không được xem xét đánh giá ở bước tiếp theo | 3 |
| 10 | - Máy đầm dùi | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu (Hóa đơn hoặc giấy tờ có liên quan (trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu); Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (trường hợp không thuộc sở hữu của nhà thầu)) theo yêu cầu sau đây. Nhà thầu huy động các thiết bị không đáp ứng thông số kỹ thuật, chủng loại, số lượng theo yêu cầu của E-HSMT thì dánh giá là không đạt và không được xem xét đánh giá ở bước tiếp theo | 3 |
| 11 | - Máy đầm cóc | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu (Hóa đơn hoặc giấy tờ có liên quan (trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu); Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (trường hợp không thuộc sở hữu của nhà thầu)) theo yêu cầu sau đây. Nhà thầu huy động các thiết bị không đáp ứng thông số kỹ thuật, chủng loại, số lượng theo yêu cầu của E-HSMT thì dánh giá là không đạt và không được xem xét đánh giá ở bước tiếp theo | 2 |
| 12 | - Máy bơm nước 2HP | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu (Hóa đơn hoặc giấy tờ có liên quan (trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu); Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (trường hợp không thuộc sở hữu của nhà thầu)) theo yêu cầu sau đây. Nhà thầu huy động các thiết bị không đáp ứng thông số kỹ thuật, chủng loại, số lượng theo yêu cầu của E-HSMT thì dánh giá là không đạt và không được xem xét đánh giá ở bước tiếp theo | 1 |
| 13 | - Cây chống thép | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu (Hóa đơn hoặc giấy tờ có liên quan (trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu); Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (trường hợp không thuộc sở hữu của nhà thầu)) theo yêu cầu sau đây. Nhà thầu huy động các thiết bị không đáp ứng thông số kỹ thuật, chủng loại, số lượng theo yêu cầu của E-HSMT thì dánh giá là không đạt và không được xem xét đánh giá ở bước tiếp theo | 300 |
| 14 | - Ván khuôn thép | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu (Hóa đơn hoặc giấy tờ có liên quan (trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu); Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (trường hợp không thuộc sở hữu của nhà thầu)) theo yêu cầu sau đây. Nhà thầu huy động các thiết bị không đáp ứng thông số kỹ thuật, chủng loại, số lượng theo yêu cầu của E-HSMT thì dánh giá là không đạt và không được xem xét đánh giá ở bước tiếp theo | 500 |
| 15 | - Giàn giáo thép | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu (Hóa đơn hoặc giấy tờ có liên quan (trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu); Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (trường hợp không thuộc sở hữu của nhà thầu)) theo yêu cầu sau đây. Nhà thầu huy động các thiết bị không đáp ứng thông số kỹ thuật, chủng loại, số lượng theo yêu cầu của E-HSMT thì dánh giá là không đạt và không được xem xét đánh giá ở bước tiếp theo | 500 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi