Gói thầu: Thi công xây dựng toàn bộ công trình và thiết bị - Nhà Công vụ Agribank CN Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220410823-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam Chi nhánh Tỉnh Quảng Ngãi
Tên gói thầu Thi công xây dựng toàn bộ công trình và thiết bị - Nhà Công vụ Agribank CN Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi
Số hiệu KHLCNT 20220409844
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn nguồn vốn điều lệ dành cho đầu tư xây dựng và mua sắm tài sản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-06 13:49:00 đến ngày 2022-04-16 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,899,985,989 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực (trừ hóa đơn tài chính) các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng kinh tế (có bảng phụ lục giá trị, khối lượng kèm theo), biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. + Bản xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình hoặc các tài liệu khác để chứng minh.+ Hóa đơn tài chính cho các đợt thanh toán*Riêng đối với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư chấp thuận bằng văn bản hoặc xác nhận đối với khối lượng và giá trị do nhà thầu đảm nhận (tài liệu chứng minh phải được cơ quan có chức (tài liệu chứng minh phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.020.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.040.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 01 người, có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, phải thỏa mãn đồng thời các điều kiện như sau:- Năng lực: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Về kinh nghiệm: Trực tiếp tham gia thi công (hoặc chỉ huy trưởng) công trình dân dụng, có giá trị hợp đồng tối thiểu ≥ 2,02 tỷ đồng.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực, xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh, Tất cả tài liệu phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định)*Ghi chú: Chủ đầu tư sẽ mời đại diện theo pháp luật của nhà thầu và nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại công trình
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công phần điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động, đã trực tiếp tham gia công tác ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành môi trường, đã trực tiếp tham gia công tác VSMT ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.(Kèm theo bằng tốt nghiệp, xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh. Tất cả tài liệu kèm theo phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định).*Ghi chú: Chủ đầu tư sẽ mời đại diện theo pháp luật của nhà thầu và nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn phù hợp với công việc đảm nhận; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ ản toàn lao động còn hiệu lực. (Kèm theo văn bằng, chứng chỉ để chứng minh. Tất cả tài liệu kèm theo phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định).*Ghi chú: Chủ đầu tư sẽ mời đại diện theo pháp luật của nhà thầu và nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-- Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu (Hóa đơn hoặc giấy tờ có liên quan (trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu); Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (trường hợp không thuộc sở hữu của nhà thầu)) theo yêu cầu sau đây. Nhà thầu huy động các thiết bị không đáp ứng thông số kỹ thuật, chủng loại, số lượng theo yêu cầu của E-HSMT thì dánh giá là không đạt và không được xem xét đánh giá ở bước tiếp theo
- Số lượng tối thiểu 2
2-- Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu (Hóa đơn hoặc giấy tờ có liên quan (trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu); Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (trường hợp không thuộc sở hữu của nhà thầu)) theo yêu cầu sau đây. Nhà thầu huy động các thiết bị không đáp ứng thông số kỹ thuật, chủng loại, số lượng theo yêu cầu của E-HSMT thì dánh giá là không đạt và không được xem xét đánh giá ở bước tiếp theo
- Số lượng tối thiểu 1
3-- Máy cắt uốn thép ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu (Hóa đơn hoặc giấy tờ có liên quan (trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu); Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (trường hợp không thuộc sở hữu của nhà thầu)) theo yêu cầu sau đây. Nhà thầu huy động các thiết bị không đáp ứng thông số kỹ thuật, chủng loại, số lượng theo yêu cầu của E-HSMT thì dánh giá là không đạt và không được xem xét đánh giá ở bước tiếp theo
- Số lượng tối thiểu 2
4-- Ôtô tự đổ ≥ 05 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu (Hóa đơn hoặc giấy tờ có liên quan (trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu); Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (trường hợp không thuộc sở hữu của nhà thầu)) theo yêu cầu sau đây. Nhà thầu huy động các thiết bị không đáp ứng thông số kỹ thuật, chủng loại, số lượng theo yêu cầu của E-HSMT thì dánh giá là không đạt và không được xem xét đánh giá ở bước tiếp theo
- Số lượng tối thiểu 2
5-- Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu (Hóa đơn hoặc giấy tờ có liên quan (trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu); Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (trường hợp không thuộc sở hữu của nhà thầu)) theo yêu cầu sau đây. Nhà thầu huy động các thiết bị không đáp ứng thông số kỹ thuật, chủng loại, số lượng theo yêu cầu của E-HSMT thì dánh giá là không đạt và không được xem xét đánh giá ở bước tiếp theo
- Số lượng tối thiểu 2
6-- Máy hàn điện ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu (Hóa đơn hoặc giấy tờ có liên quan (trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu); Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (trường hợp không thuộc sở hữu của nhà thầu)) theo yêu cầu sau đây. Nhà thầu huy động các thiết bị không đáp ứng thông số kỹ thuật, chủng loại, số lượng theo yêu cầu của E-HSMT thì dánh giá là không đạt và không được xem xét đánh giá ở bước tiếp theo
- Số lượng tối thiểu 2
7-- Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu (Hóa đơn hoặc giấy tờ có liên quan (trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu); Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (trường hợp không thuộc sở hữu của nhà thầu)) theo yêu cầu sau đây. Nhà thầu huy động các thiết bị không đáp ứng thông số kỹ thuật, chủng loại, số lượng theo yêu cầu của E-HSMT thì dánh giá là không đạt và không được xem xét đánh giá ở bước tiếp theo
- Số lượng tối thiểu 1
8-- Máy vận thăng 2 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu (Hóa đơn hoặc giấy tờ có liên quan (trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu); Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (trường hợp không thuộc sở hữu của nhà thầu)) theo yêu cầu sau đây. Nhà thầu huy động các thiết bị không đáp ứng thông số kỹ thuật, chủng loại, số lượng theo yêu cầu của E-HSMT thì dánh giá là không đạt và không được xem xét đánh giá ở bước tiếp theo
- Số lượng tối thiểu 1
9-- Máy bắn cos laze
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu (Hóa đơn hoặc giấy tờ có liên quan (trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu); Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (trường hợp không thuộc sở hữu của nhà thầu)) theo yêu cầu sau đây. Nhà thầu huy động các thiết bị không đáp ứng thông số kỹ thuật, chủng loại, số lượng theo yêu cầu của E-HSMT thì dánh giá là không đạt và không được xem xét đánh giá ở bước tiếp theo
- Số lượng tối thiểu 3
10-- Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu (Hóa đơn hoặc giấy tờ có liên quan (trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu); Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (trường hợp không thuộc sở hữu của nhà thầu)) theo yêu cầu sau đây. Nhà thầu huy động các thiết bị không đáp ứng thông số kỹ thuật, chủng loại, số lượng theo yêu cầu của E-HSMT thì dánh giá là không đạt và không được xem xét đánh giá ở bước tiếp theo
- Số lượng tối thiểu 3
11-- Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu (Hóa đơn hoặc giấy tờ có liên quan (trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu); Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (trường hợp không thuộc sở hữu của nhà thầu)) theo yêu cầu sau đây. Nhà thầu huy động các thiết bị không đáp ứng thông số kỹ thuật, chủng loại, số lượng theo yêu cầu của E-HSMT thì dánh giá là không đạt và không được xem xét đánh giá ở bước tiếp theo
- Số lượng tối thiểu 2
12-- Máy bơm nước 2HP
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu (Hóa đơn hoặc giấy tờ có liên quan (trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu); Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (trường hợp không thuộc sở hữu của nhà thầu)) theo yêu cầu sau đây. Nhà thầu huy động các thiết bị không đáp ứng thông số kỹ thuật, chủng loại, số lượng theo yêu cầu của E-HSMT thì dánh giá là không đạt và không được xem xét đánh giá ở bước tiếp theo
- Số lượng tối thiểu 1
13-- Cây chống thép
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu (Hóa đơn hoặc giấy tờ có liên quan (trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu); Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (trường hợp không thuộc sở hữu của nhà thầu)) theo yêu cầu sau đây. Nhà thầu huy động các thiết bị không đáp ứng thông số kỹ thuật, chủng loại, số lượng theo yêu cầu của E-HSMT thì dánh giá là không đạt và không được xem xét đánh giá ở bước tiếp theo
- Số lượng tối thiểu 300
14-- Ván khuôn thép
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu (Hóa đơn hoặc giấy tờ có liên quan (trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu); Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (trường hợp không thuộc sở hữu của nhà thầu)) theo yêu cầu sau đây. Nhà thầu huy động các thiết bị không đáp ứng thông số kỹ thuật, chủng loại, số lượng theo yêu cầu của E-HSMT thì dánh giá là không đạt và không được xem xét đánh giá ở bước tiếp theo
- Số lượng tối thiểu 500
15-- Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu (Hóa đơn hoặc giấy tờ có liên quan (trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu); Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (trường hợp không thuộc sở hữu của nhà thầu)) theo yêu cầu sau đây. Nhà thầu huy động các thiết bị không đáp ứng thông số kỹ thuật, chủng loại, số lượng theo yêu cầu của E-HSMT thì dánh giá là không đạt và không được xem xét đánh giá ở bước tiếp theo
- Số lượng tối thiểu 500

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam Chi nhánh Tỉnh Quảng Ngãi
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng toàn bộ công trình và thiết bị - Nhà Công vụ Agribank CN Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi

90 Ngày
E-CDNT 3 nguồn vốn điều lệ dành cho đầu tư xây dựng và mua sắm tài sản
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam Chi nhánh Tỉnh Quảng Ngãi , địa chỉ: 194 Trần Hưng Đạo, Tp Quảng Ngãi, Tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam- Chi nhánh tỉnh Quảng Ngãi. + Địa chỉ: Số 194 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi + Số điện thoại: 0255.3822687.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế kiến trúc xây dựng Kiến Việt + Tổ chức thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Sở Xây dựng Quảng Ngãi. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Minh Trung


- Bên mời thầu: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam Chi nhánh Tỉnh Quảng Ngãi , địa chỉ: 194 Trần Hưng Đạo, Tp Quảng Ngãi, Tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam- Chi nhánh tỉnh Quảng Ngãi. + Địa chỉ: Số 194 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi + Số điện thoại: 0255.3822687.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ. Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng và thi công lắp đặt thiết bị (điện) vào công trình dân dụng hạng III trở lên. -Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: “Thi công xây dựng công trình dân dụng và thi công lắp đặt thiết bị (điện) vào công trình dân dụng hạng III trở lên” được cấp có thẩm quyền cấp thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm bổ sung trong quá trình thương thảo hợp đồng. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Trường hợp nhà thầu không cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu nêu trêntại thời điểm thương thảo hợp đồng thì xem như nhà thầu không đáp ứng yêu cầu về năng lực thực hiện hợp đồng và chấp nhận cho chủ đầu tư thực hiện các bước theo theo đúng qui định mà không có bất kỳ khiếu nại gì
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam- Chi nhánh tỉnh Quảng Ngãi. + Địa chỉ: Số 194 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi + Số điện thoại: 0255.3822687.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Quảng Ngãi. + Địa chỉ: Số 194 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi + Số điện thoại: 0255.3822687.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Quảng Ngãi. + Địa chỉ: Số 194 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi + Số điện thoại: 0255.3822687.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: : Agribank chi nhánh tỉnh Quảng Ngãi, địa chỉ: Số 194 Trần Hưng Đạo, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. Điện thoại: 02553822681, fax: 02553822681.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẦM TỰ HOẠI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả trong chương V0,2643100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Mô tả trong chương V1,124m3
3Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày Mô tả trong chương V5,4615m3
4Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Mô tả trong chương V0,224m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả trong chương V26,35m2
6Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả trong chương V5,93m2
7Quét nước xi măng 2 nướcMô tả trong chương V30,58m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả trong chương V1,713m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả trong chương V0,2168100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả trong chương V0,0871tấn
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả trong chương V23cái
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmMô tả trong chương V0,028100m
13Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mmMô tả trong chương V3cái
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả trong chương V0,1864100m3
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmMô tả trong chương V0,15100m
B KIẾN TRÚC + KẾT CẤU
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả trong chương V1,7941100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả trong chương V3,088m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả trong chương V7,428m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả trong chương V20,865m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả trong chương V0,141tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả trong chương V1,062tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả trong chương V0,306tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả trong chương V0,5929100m2
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả trong chương V6,832m3
10Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Mô tả trong chương V3,1115m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả trong chương V1,4754100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả trong chương V8,254m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả trong chương V0,215tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả trong chương V1,207tấn
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả trong chương V0,9741100m2
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tính nhân công và máy)Mô tả trong chương V0,503100m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tính phần vật liệu)Mô tả trong chương V0,1682100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Mô tả trong chương V18,0611m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả trong chương V10,1706m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả trong chương V0,336tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả trong chương V1,391tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả trong chương V0,813tấn
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả trong chương V1,6311100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả trong chương V19,605m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả trong chương V39,0199m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả trong chương V0,564tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả trong chương V2,586tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả trong chương V0,268tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả trong chương V3,421tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả trong chương V0,033tấn
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả trong chương V4,1022100m2
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả trong chương V2,1492100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả trong chương V7,535m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả trong chương V0,246tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả trong chương V0,803tấn
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả trong chương V1,0923100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả trong chương V2,2298m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả trong chương V0,074tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả trong chương V0,362tấn
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả trong chương V0,2073100m2
41Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75Mô tả trong chương V2,494m3
42Xây tường thẳng bằng gạch không nung (7,5x11,5x17,5), chiều dày 115, chiều cao Mô tả trong chương V11,1846m3
43Xây tường thẳng bằng gạch không nung (7,5x11,5x17,5), chiều dày 200, chiều cao Mô tả trong chương V63,9282m3
44Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả trong chương V19,6512m3
45Xây gạch không nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả trong chương V1,4411m3
46Gia công xà gồ thépMô tả trong chương V0,6109tấn
47Lắp dựng xà gồ thépMô tả trong chương V0,6109tấn
48Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75Mô tả trong chương V24,8m2
49Quét TITO-Y18 (Hoặc tương đương) chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 2 lớpMô tả trong chương V250,41m2
50Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,45mmMô tả trong chương V2,0521100m2
51Lắp đặt cùm chống bãoMô tả trong chương V410,42cái
52Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả trong chương V30,595m2
53Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả trong chương V166,4m
54Kẻ ron âm tườngMô tả trong chương V5công
55Công tác ốp đá tự nhiên vào tường, trụ, cột, tiết diện 100x200, vữa XM mác 75Mô tả trong chương V30,595m2
56Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả trong chương V369,2134m2
57Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả trong chương V129,3062m2
58Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả trong chương V149,287m2
59Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả trong chương V398,872m2
60Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Mô tả trong chương V131,7848m2
61Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả trong chương V746,9957m2
62Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả trong chương V369,2134m2
63Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả trong chương V677,4652m2
64Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả trong chương V746,9957m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả trong chương V369,2134m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả trong chương V1.424,4609m2
67Lát nền, sàn, bằng gạch granite, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Mô tả trong chương V327,7075m2
68Lát nền, sàn, gạch chống trượt, kích thước gạch 300x600, vữa XM mác 75Mô tả trong chương V24,31m2
69Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả trong chương V19,5216m2
70Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả trong chương V7,0077m2
71Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả trong chương V5,85m2
72SXLD lan can, cầu thanh kính dùng trụ inox 304 ốp gỗ, sử dụng kính cường lực 10mm, tay vin gỗ xoan đào, hoàn thiện PUMô tả trong chương V22,56m2
73SXLD cửa đi bằng nhôm HyundaiVip, kính trắng an toàn dày 8.38, phụ kiện đồng bộ theo tiêu chuẩnMô tả trong chương V47,4312m2
74SXLD cửa sổ bằng nhôm HyundaiVip, kính trắng an toàn dày 8.38, phụ kiện đồng bộ theo tiêu chuẩnMô tả trong chương V42,84m2
75SXLD vách bằng nhôm HyundaiVip, kính trắng an toàn dày 8.38, phụ kiện đồng bộ theo tiêu chuẩnMô tả trong chương V16,28m2
76SXLD cửa bản lề sàn theo thiết kếMô tả trong chương V19,44m2
77SXLD khung inox bảo vệMô tả trong chương V82,44m2
78SXLD bàn đặt lavabo (Không có lavabo)Mô tả trong chương V6bộ
79SXLD cửa thăm máiMô tả trong chương V1bộ
80SXLD mũ inox chụp khe nhiệtMô tả trong chương V1cái
81SXLD cầu chắn rácMô tả trong chương V5cái
82SXLD lưới chắn côn trùngMô tả trong chương V16,485m2
83Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả trong chương V0,456100m
84Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả trong chương V12cái
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả trong chương V0,015100m
86Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả trong chương V5,3583100m2
87Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả trong chương V4,112100m2
88SXLD trần thạch cao OMEGA, tấm thạch cao Gyproc tiêu chuẩn 12,7mmMô tả trong chương V49,28m2
89SXLD vách ngăn CNC theo thiết kếMô tả trong chương V3,3m2
C PHẦN ĐIỆN
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả trong chương V10,5m3
2Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả trong chương V50m
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả trong chương V0,02100m3
4Lót băng cảnh báo đường cáp ngầm:Mô tả trong chương V30m
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả trong chương V0,08100m3
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả trong chương V470m
7Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả trong chương V310m
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả trong chương V110m
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả trong chương V5m
10Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả trong chương V50m
11Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Mô tả trong chương V5m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả trong chương V75m
13Lắp đặt dây đơn Mô tả trong chương V5m
14Lắp đặt dây đơn Mô tả trong chương V330m
15Lắp đặt dây đơn Mô tả trong chương V75m
16Lắp đặt dây đơn Mô tả trong chương V460m
17Lắp đặt dây đơn Mô tả trong chương V230m
18Lắp đặt dây đơn Mô tả trong chương V900m
19Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả trong chương V63hộp
20Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả trong chương V23cái
21Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả trong chương V2cái
22Lắp đặt công tắc - Hạt công tác 10AMô tả trong chương V36cái
23Lắp đặt công tắc - Hạt công tác 2 chiềuMô tả trong chương V2cái
24Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo chiềuMô tả trong chương V4cái
25Hộp điều khiển quạt đảo chiềuMô tả trong chương V2cái
26Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả trong chương V2cái
27Tủ điện chứa MCB, CBMô tả trong chương V2cái
28Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả trong chương V1cái
29Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả trong chương V1cái
30Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả trong chương V10cái
31Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả trong chương V10cái
32Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả trong chương V16bộ
33Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả trong chương V3bộ
34Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngMô tả trong chương V8bộ
35Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần downlight D155/16WMô tả trong chương V15bộ
36Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần D270/14wMô tả trong chương V11bộ
37Lắp đặt đèn led dây trang tríMô tả trong chương V26mét
38Lắp đặt mặt công tắc, automat, hộp sốMô tả trong chương V63cái
39Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả trong chương V5máy
40Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmMô tả trong chương V0,15100m
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mmMô tả trong chương V0,35100m
42Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả trong chương V2,52m3
43Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả trong chương V3cọc
44Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả trong chương V0,03100m3
45Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần D50mmMô tả trong chương V12m
D PHẦN TRUYỀN HÌNH, INTERNET
1Lắp đặt swich 16 portMô tả trong chương V2bộ
2Kéo rải dây dẫn cáp mạng CAT 5EMô tả trong chương V120m
3Lắp đặt ổ cắm mạng internetMô tả trong chương V6cái
4Lắp đặt jack cắm internetMô tả trong chương V12cái
5Lắp đặt đế mặt công tấcMô tả trong chương V6cái
6Lắp đặt thiết bị cắt sét mạng ( RJ 45 3ONEDATA FL45)Mô tả trong chương V2cái
7Lăp đặt bộ phát wifiMô tả trong chương V1bộ
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả trong chương V120m
9Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả trong chương V2hộp
10Kéo rải dây dẫn cáp mạng CAT 5EMô tả trong chương V120m
11GCLD hạt tiviMô tả trong chương V6cái
12GCLD đế âm đơn hạt tiviMô tả trong chương V6cái
E PHẦN NƯỚC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả trong chương V21m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả trong chương V0,04100m3
3Lót băng cảnh báo đường ống ngầm:Mô tả trong chương V600.0
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả trong chương V0,17100m3
5Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả trong chương V0,21100m
6Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả trong chương V0,24100m
7Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả trong chương V0,85100m
8Lắp đặt co răng trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả trong chương V21cái
9Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả trong chương V21cái
10Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả trong chương V16cái
11Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả trong chương V22cái
12Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả trong chương V22cái
13Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả trong chương V10cái
14Lắp đặt nối giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D=32/25mm.Mô tả trong chương V12cái
15Lắp đặt nối giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D=25/20mm.Mô tả trong chương V21cái
16Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả trong chương V9cái
F PHẦN THOÁT NƯỚC + THIẾT BỊ
1Lắp đặt chậu xí bệtMô tả trong chương V7bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả trong chương V7cái
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavorbor)Mô tả trong chương V7bộ
4Chậu rửa loại 1 vòi ( chậu 2 hố)Mô tả trong chương V1bộ
5Lắp đặt phễu thu đường kính 150mmMô tả trong chương V13cái
6Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả trong chương V6bộ
7Lắp đặt vòi rửa Lavabor 1 vòiMô tả trong chương V7bộ
8Lắp đặt vòi rửa chậu rửaMô tả trong chương V1bộ
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mmMô tả trong chương V1,15100m
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mmMô tả trong chương V0,9100m
11Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mmMô tả trong chương V26cái
12Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mmMô tả trong chương V16cái
13Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 60mmMô tả trong chương V10cái
14Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 114mmMô tả trong chương V8cái
15Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mmMô tả trong chương V18cái
16Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mmMô tả trong chương V9cái
17Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả trong chương V1bể
18Lắp đặt chóp thông hơiMô tả trong chương V1bộ
19Lắp đặt máy bơm 0.75kwMô tả trong chương V1bộ
G PHẦN HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả trong chương V5,06m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả trong chương V0,05100m3
3Lắp đặt kim thu sét, chủ động Rn=57mMô tả trong chương V1cái
4GCLD bộ ống nối ở đầu trụMô tả trong chương V1bộ
5Trụ đỡ kim thu sét D42 dày 3mm thép mạ kẽm, cao 3mMô tả trong chương V3m
6GCLD bộ chân đế kim thu sét trên máiMô tả trong chương V1bộ
7GCLD bu lông M10 liên kếtMô tả trong chương V12cái
8Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đấtMô tả trong chương V1hộp
9Đóng cọc đã có sẵnMô tả trong chương V5cọc
10Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm2Mô tả trong chương V34m
11Kéo rải cáp lụa chằng kim thu sétMô tả trong chương V24m
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả trong chương V15m
13Kẹp định vị cáp thoát sét M50 vào công trình,kèm vítMô tả trong chương V15cái
14GCLD tăng đơ, cáp giằng kim thu sétMô tả trong chương V4bộ
15Kẹp kiểm traMô tả trong chương V1lần
H PHẦN PCCC
1Bình chữa cháy MT5Mô tả trong chương V4bình
2Bình chữa cháy FFZ8Mô tả trong chương V4bình
3Bảng tiêu lệnh, nội quy PCCCMô tả trong chương V4bảng
4Lắp đặt bệ đỡ bình PCCC, thép V5Mô tả trong chương V4cái
5Bình chữa cháy tự động 8kgMô tả trong chương V1Bình
I THIẾT BỊ
1- Rèm cửa bằng vải caton, suốt nhôm vàng, và các phụ kiện khác liên quan - GCLD rèm cửa cho các cửa tiếp giáp với tường bao bên ngoàiMô tả trong chương V22,4m
2- Tủ quần áo gỗ xoan đào cao cấp; Kích thước : 150 x 60 x 200cmMô tả trong chương V6cái
3- Tủ đầu giường bằng gỗ xoan đào; KT (50 x 40 x 70) cm.Mô tả trong chương V6cái
4- Bàn tivi gỗ tự nhiên cao cấp; KT: (35x120x70)cm.Mô tả trong chương V6cái
5- Tivi LED 40 INMô tả trong chương V6cái
6- Giường gỗ tự nhiên đã bao gồm bộ ra, nệm, chăn gối (Giường đơn); KT: (1200x2000)cmMô tả trong chương V5cái
7- Giường gỗ tự nhiên đã bao gồm bộ ra, nệm, chăn gối (Giường đôi); KT: (1600x2000)cm.Mô tả trong chương V6cái
8Tủ bếp bằng gỗ tự nhiên (Khung + cánh cửa)Mô tả trong chương V9,8m
9Bàn ăn + ghế bằng Inox 304 (10 ghế)Mô tả trong chương V4bộ
10Điều hòa treo tường Daikin 1,5HPMô tả trong chương V5bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực (trừ hóa đơn tài chính) các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng kinh tế (có bảng phụ lục giá trị, khối lượng kèm theo), biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. + Bản xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình hoặc các tài liệu khác để chứng minh.+ Hóa đơn tài chính cho các đợt thanh toán*Riêng đối với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư chấp thuận bằng văn bản hoặc xác nhận đối với khối lượng và giá trị do nhà thầu đảm nhận (tài liệu chứng minh phải được cơ quan có chức (tài liệu chứng minh phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.020.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.040.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tối thiểu 01 người, có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, phải thỏa mãn đồng thời các điều kiện như sau:- Năng lực: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Về kinh nghiệm: Trực tiếp tham gia thi công (hoặc chỉ huy trưởng) công trình dân dụng, có giá trị hợp đồng tối thiểu ≥ 2,02 tỷ đồng.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực, xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh, Tất cả tài liệu phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định)*Ghi chú: Chủ đầu tư sẽ mời đại diện theo pháp luật của nhà thầu và nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại công trình 5 - 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công phần điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động, đã trực tiếp tham gia công tác ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành môi trường, đã trực tiếp tham gia công tác VSMT ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.(Kèm theo bằng tốt nghiệp, xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh. Tất cả tài liệu kèm theo phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định).*Ghi chú: Chủ đầu tư sẽ mời đại diện theo pháp luật của nhà thầu và nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc.53
3 Công nhân 30 - Có trình độ chuyên môn phù hợp với công việc đảm nhận; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ ản toàn lao động còn hiệu lực. (Kèm theo văn bằng, chứng chỉ để chứng minh. Tất cả tài liệu kèm theo phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định).*Ghi chú: Chủ đầu tư sẽ mời đại diện theo pháp luật của nhà thầu và nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 - Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu (Hóa đơn hoặc giấy tờ có liên quan (trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu); Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (trường hợp không thuộc sở hữu của nhà thầu)) theo yêu cầu sau đây. Nhà thầu huy động các thiết bị không đáp ứng thông số kỹ thuật, chủng loại, số lượng theo yêu cầu của E-HSMT thì dánh giá là không đạt và không được xem xét đánh giá ở bước tiếp theo2
2 - Máy đào ≥ 0,8 m3 Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu (Hóa đơn hoặc giấy tờ có liên quan (trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu); Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (trường hợp không thuộc sở hữu của nhà thầu)) theo yêu cầu sau đây. Nhà thầu huy động các thiết bị không đáp ứng thông số kỹ thuật, chủng loại, số lượng theo yêu cầu của E-HSMT thì dánh giá là không đạt và không được xem xét đánh giá ở bước tiếp theo1
3 - Máy cắt uốn thép ≥ 5KW Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu (Hóa đơn hoặc giấy tờ có liên quan (trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu); Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (trường hợp không thuộc sở hữu của nhà thầu)) theo yêu cầu sau đây. Nhà thầu huy động các thiết bị không đáp ứng thông số kỹ thuật, chủng loại, số lượng theo yêu cầu của E-HSMT thì dánh giá là không đạt và không được xem xét đánh giá ở bước tiếp theo2
4 - Ôtô tự đổ ≥ 05 tấn Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu (Hóa đơn hoặc giấy tờ có liên quan (trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu); Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (trường hợp không thuộc sở hữu của nhà thầu)) theo yêu cầu sau đây. Nhà thầu huy động các thiết bị không đáp ứng thông số kỹ thuật, chủng loại, số lượng theo yêu cầu của E-HSMT thì dánh giá là không đạt và không được xem xét đánh giá ở bước tiếp theo2
5 - Máy đầm đất cầm tay ≥70kg Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu (Hóa đơn hoặc giấy tờ có liên quan (trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu); Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (trường hợp không thuộc sở hữu của nhà thầu)) theo yêu cầu sau đây. Nhà thầu huy động các thiết bị không đáp ứng thông số kỹ thuật, chủng loại, số lượng theo yêu cầu của E-HSMT thì dánh giá là không đạt và không được xem xét đánh giá ở bước tiếp theo2
6 - Máy hàn điện ≥23kW Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu (Hóa đơn hoặc giấy tờ có liên quan (trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu); Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (trường hợp không thuộc sở hữu của nhà thầu)) theo yêu cầu sau đây. Nhà thầu huy động các thiết bị không đáp ứng thông số kỹ thuật, chủng loại, số lượng theo yêu cầu của E-HSMT thì dánh giá là không đạt và không được xem xét đánh giá ở bước tiếp theo2
7 - Máy thủy bình Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu (Hóa đơn hoặc giấy tờ có liên quan (trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu); Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (trường hợp không thuộc sở hữu của nhà thầu)) theo yêu cầu sau đây. Nhà thầu huy động các thiết bị không đáp ứng thông số kỹ thuật, chủng loại, số lượng theo yêu cầu của E-HSMT thì dánh giá là không đạt và không được xem xét đánh giá ở bước tiếp theo1
8 - Máy vận thăng 2 Tấn Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu (Hóa đơn hoặc giấy tờ có liên quan (trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu); Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (trường hợp không thuộc sở hữu của nhà thầu)) theo yêu cầu sau đây. Nhà thầu huy động các thiết bị không đáp ứng thông số kỹ thuật, chủng loại, số lượng theo yêu cầu của E-HSMT thì dánh giá là không đạt và không được xem xét đánh giá ở bước tiếp theo1
9 - Máy bắn cos laze Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu (Hóa đơn hoặc giấy tờ có liên quan (trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu); Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (trường hợp không thuộc sở hữu của nhà thầu)) theo yêu cầu sau đây. Nhà thầu huy động các thiết bị không đáp ứng thông số kỹ thuật, chủng loại, số lượng theo yêu cầu của E-HSMT thì dánh giá là không đạt và không được xem xét đánh giá ở bước tiếp theo3
10 - Máy đầm dùi Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu (Hóa đơn hoặc giấy tờ có liên quan (trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu); Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (trường hợp không thuộc sở hữu của nhà thầu)) theo yêu cầu sau đây. Nhà thầu huy động các thiết bị không đáp ứng thông số kỹ thuật, chủng loại, số lượng theo yêu cầu của E-HSMT thì dánh giá là không đạt và không được xem xét đánh giá ở bước tiếp theo3
11 - Máy đầm cóc Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu (Hóa đơn hoặc giấy tờ có liên quan (trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu); Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (trường hợp không thuộc sở hữu của nhà thầu)) theo yêu cầu sau đây. Nhà thầu huy động các thiết bị không đáp ứng thông số kỹ thuật, chủng loại, số lượng theo yêu cầu của E-HSMT thì dánh giá là không đạt và không được xem xét đánh giá ở bước tiếp theo2
12 - Máy bơm nước 2HP Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu (Hóa đơn hoặc giấy tờ có liên quan (trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu); Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (trường hợp không thuộc sở hữu của nhà thầu)) theo yêu cầu sau đây. Nhà thầu huy động các thiết bị không đáp ứng thông số kỹ thuật, chủng loại, số lượng theo yêu cầu của E-HSMT thì dánh giá là không đạt và không được xem xét đánh giá ở bước tiếp theo1
13 - Cây chống thép Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu (Hóa đơn hoặc giấy tờ có liên quan (trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu); Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (trường hợp không thuộc sở hữu của nhà thầu)) theo yêu cầu sau đây. Nhà thầu huy động các thiết bị không đáp ứng thông số kỹ thuật, chủng loại, số lượng theo yêu cầu của E-HSMT thì dánh giá là không đạt và không được xem xét đánh giá ở bước tiếp theo300
14 - Ván khuôn thép Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu (Hóa đơn hoặc giấy tờ có liên quan (trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu); Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (trường hợp không thuộc sở hữu của nhà thầu)) theo yêu cầu sau đây. Nhà thầu huy động các thiết bị không đáp ứng thông số kỹ thuật, chủng loại, số lượng theo yêu cầu của E-HSMT thì dánh giá là không đạt và không được xem xét đánh giá ở bước tiếp theo500
15 - Giàn giáo thép Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu (Hóa đơn hoặc giấy tờ có liên quan (trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu); Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (trường hợp không thuộc sở hữu của nhà thầu)) theo yêu cầu sau đây. Nhà thầu huy động các thiết bị không đáp ứng thông số kỹ thuật, chủng loại, số lượng theo yêu cầu của E-HSMT thì dánh giá là không đạt và không được xem xét đánh giá ở bước tiếp theo500
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->