Gói thầu: Vật tư, nguyên vật liệu hóa chất

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220412835-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Sinh học nhiệt đới
Tên gói thầu Vật tư, nguyên vật liệu hóa chất
Số hiệu KHLCNT 20220336629
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-06 14:19:00 đến ngày 2022-04-13 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 344,369,900 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Viện Sinh học nhiệt đới
E-CDNT 1.2 Vật tư, nguyên vật liệu hóa chất
Vật tư, nguyên vật liệu hóa chất
30 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Viện Sinh học nhiệt đới , địa chỉ: 9/621 Xa lộ Hà Nội, P.Linh Trung, Q.Thủ Đức, Tp.Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Strontium chloride1.01ChaiĐóng gói: 25g, Độ phân tích: ≥99.99%, Tạp chất: ≤ 100.0  ppm 
2(3-aminopropyl) triethoxysilane2.01ChaiĐóng gói: 100 ml, Độ phân tích: 99%, Tỉ trọng: 0.946 g/mL ở 25 °C (lit.)
3H&E staining kit3.01HộpĐóng gói: Hộp, Bluing Reagent 1 x 500ml, Eosin Y Solution 1 x 500ml, Hematoxylin (Modified Mayer's Solution) 1 x 500ml
4Penicillin − Streptomycin − Neomycin Solution Stabilized4.01ChaiĐóng gói: 100 ml, Nồng độ: 100X, Lọc vô trùng, Bảo quản: -5 đến -30 ° C
5Simvastatin5.01ChaiĐóng gói: 25mg, Độ phân tích: ≥97% (HPLC)
6Dexamethasone6.01ChaiĐóng gói: 1g, Độ phân tích: ≥97%
7Acetic acid7.01ChaiĐóng gói: 1 Lít, Khối lượng phân tử: 60,05 g / mol
8Methanol8.01ChaiĐóng gói: 1 Lít
9Ethanol absolute9.01ChaiĐóng gói: 1 Lít, Khối lượng phân tử: 46,07 g / mol
10Chloroform10.01ChaiĐóng gói: 500ml, Khối lượng phân tử: 119.38 g / mol
11Oil red O solution11.01ChaiĐóng gói: 500ml, Nồng độ: 0.5% in isopropanol
12human bFGF recombinant protein12.01LọĐóng gói: 10microG/lọ, Protein tái tổ hợp, Lọ 10ug, Trong lượng phân tử: 17.2 kDa, Nồng độ Endotoxin:
13Disposable curvette - Cuvette macro, 4.5ml (100pcs) mài mờ 100% của 2 mặt13.01HộpĐóng gói: hộp/ 100 cái, 4.5ml (100pcs), mài mờ 100% của 2 mặt
14Đĩa vô trùng dùng nuôi cấy tế bào (Falcon, Flat bottom, Sterile)14.01ThùngĐóng gói: thùng/ 500 đĩa (Falcon, Flat bottom, Sterile), Đáy phẳng, Thể tích làm việc: 3mL, Chiều cao: 13 mm, Đường kính 35 mm, Vô trùng
15Cell Culture Plate, PS, 96 well, 85.4x127.6mm, Flat Bottom, TC treated, Sterile15.01ThùngĐóng gói: Thùng/50 đĩa, Polystyren, 96 well, 85.4x127.6mm, Flat Bottom, TC treated, Sterile
16Cell Culture Plate, PS, 4 well, Flat Bottom, TC treated, Sterile16.01ThùngĐóng gói: Thùng/50 đĩa, Polystyren, 96 well, 85.4x127.6mm, Flat Bottom, TC treated, Sterile
17Pipet 5 mL vô trùng17.012HộpĐóng gói: Hộp/100 cái, vô trùng
18Pipet 10 mL vô trùng18.010HộpĐóng gói: Hộp/100 cái, vô trùng
19Pipetman 0.5 - 2 µL19.01CáiĐóng gói: Hộp/1 cái
201mL Tip Blue20.01ThùngĐóng gói: Thùng/1000 cái, vô trùng
21200uL Tip, Yellow21.01ThùngĐóng gói: Thùng/1000 cái, vô trùng
2220uL Standard Tip22.01ThùngĐóng gói: Thùng/1000 cái, vô trùng
235 mL Pipette Tip23.03ThùngĐóng gói: Thùng/250 cái, vô trùng
24Falcon 15 mL: 15mL TUBE, GRAD, PP24.01ThùngĐóng gói: Thùng/500 cái, vô trùng, GRAD, PP
25Falcon 50 mL: 60mL TUBE, GRAD, PP25.01ThùngĐóng gói: Thùng/500 cái, vô trùng, GRAD, PP
26Falcon 50 mL: 50mL TUBE, GRAD, PP (Flat bottom)26.01ThùngĐóng gói: Thùng/500 cái, vô trùng, GRAD, PP, (Flat bottom)
27Eppendorff 1.5 mL27.01GóiĐóng gói: Gói/500 cái, Hấp tiệt trung, RNase-Free, DNase-Free, Thể tích: 1.5 mL, Vật liệu: Polypropylene
28Fetal Bovine Serum; USA origin, sterile-filtered, suitable for cell culture28.02ChaiĐóng gói: 500ml, USA origin, sterile-filtered, suitable for cell culture, Nguồn gốc: Brazil được Liên minh Châu Âu chấp nhận, Lọc vô trùng, Bảo quản ≤-10°C
29Penicillin − Streptomycin − Neomycin Solution Stabilized29.02ChaiĐóng gói: 100ml, Nồng độ: 100X, Lọc vô trùng, Bảo quản: -5 đến -30 ° C
30IMDM (Iscove's Modified Dulbecco's Medium)30.015ChaiĐóng gói: 500ml, High glucose With 4500 mg/L glucose, L-glutamine, Phenol Red, and sodium bicarbonate, sodium pyruvateWithout: α-Thioglycerol, 2-Mercaptoethanol, Lọc tiệt trùng, Nồng độ: 1X
31Trypsin EDTA 10X31.01ChaiĐóng gói: 100ml, No phenol red, Lọc vô trùng, pH: 7.1 – 8, Nguồn gốc động vật, Độ thẩm thấu: 300 - 345 mOsm / kg
32SuperScrip IV one step RT-PCR kit32.01bộ kitNồng độ: 2X, Fidelity (vs. Taq): 2 X, Đóng gói: 50 test, PCR Method 1-Step RT-PCR Polymerase Platinum™ SuperFi™ DNA Polymerase, Reaction Speed Fast, Sample Type RNA, 12.5 µL SuperScript IV RT Mix, 625 µL 2X Platinum SuperFi RT-PCR Master Mix, 1.25 mL nuclease-free water, Store at -20°C in a non-frost-free freezer.
33Cell Proliferation Kit I (MTT)33.01bộ kitĐóng gói: 1 kit containing 2 components.
34Alizarin red S34.01ChaiĐóng gói: 25g
35Bovine Serum Albumin35.01LọĐóng gói:50g
36Collagenase36.01LọĐóng gói: lọ, No Phenol Red, Powder, Lyophilized
37Cell strainer37.01HộpĐóng gói: hộp, Falcon® 70 µm Cell Strainer
38PBS 1X38.015ChaiĐóng gói: 500ml, Nồng độ: 1X, Độ thẩm thấu: 280 - 315 mOsm/kg, No Phenol Red, No Calcium, No Magnesium, pH: 7.3 - 7.5, Lọc vô trùng
39Cell Banker (Serum-free cryopreservation medium)39.01LọĐóng gói: lọ, Lọc vô trùng, Endotoxin Level:
40CD34 monoclonal antibody PE40.01LọĐóng gói: lọ 100 test, Thử nghiệm pha loãng: 5 µL (0.5 µg)/test, Nồng độ: 5 µL/Test, Storage buffer: PBS, pH 7.2, with 0.1% gelatin, 0.2% BSA, Bao gồm: 0.09% sodium azide
41CD45 monoclonal antibody APC41.01LọĐóng gói: lọ 100 test, Thử nghiệm pha loãng: 5 µL (0.06 µg)/test, Nồng độ: 5 µL/Test, Storage buffer: PBS, pH 7.2, with 0.1% gelatin, 0.2% BSA, Contains: 0.09% sodium azide
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->