Gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công xây dựng kết cấu móng, tầng hầm, biện pháp thi công, kết cấu phần thân và tường xây
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220410593-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN TRUNG ƯƠNG QUÂN ĐỘI 108 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Thi công xây dựng kết cấu móng, tầng hầm, biện pháp thi công, kết cấu phần thân và tường xây |
| Số hiệu KHLCNT | 20220359583 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-06 14:27:00 đến ngày 2022-04-26 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 87,627,513,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.315E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.62882539E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (là hợp đồng thi công có tối thiểu các hạng mục Thi công xây dựng kết cấu phần móng; tầng hầm; biện pháp thi công, kết cấu phần thân và tường xây cho công trình dân dụng cấp I trở lên có số tầng nổi ≥07 tầng, tầng hầm ≥ 01 tầng và có giá trị các hạng mục Thi công xây dựng kết cấu phần móng; tầng hầm; biện pháp thi công, kết cấu phần thân và tường xây tối thiểu là 65.000.000.000 VND) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ các hạng mục Thi công xây dựng kết cấu phần móng; tầng hầm; biện pháp thi công, kết cấu phần thân và tường xây hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc các hạng mục Thi công xây dựng kết cấu phần móng; tầng hầm; biện pháp thi công, kết cấu phần thân và tường xây) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong vòng 04 năm trở lại đây đến thời điểm đóng thầu:Trường hợp trong 01 công trình Nhà thầu có nhiều hợp đồng mà trong các hợp đồng đó có các hạng mục: Thi công xây dựng kết cấu phần móng; tầng hầm; biện pháp thi công, kết cấu phần thân và tường xây và tổng giá trị các hạng mục này trong các hợp đồng tối thiểu là 65.000.000.000 VND thì tính là 01 hợp đồng tương tự.Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu kèm theo:- Bản chụp hợp đồng đã ký được công chứng/chứng thực và; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó: biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán, thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc hạng mục Thi công xây dựng kết cấu phần móng; tầng hầm; biện pháp thi công, kết cấu phần thân và tường xây): Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc: hồ sơ thanh toán hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Trong quá trình lựa chọn nhà thầu, nếu cần thiết thì chủ đầu tư trực tiếp tổ chức kiểm tra thực tế các công trình đã đưa vào E-HSDT.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu chứng minh trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ đề nghị cung cấp để đối chứng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 65.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥195.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (CHT) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học (ĐH) trở lên: chuyên ngành xây dựng;- Đã là CHT ≥ 01 công trình dân dụng cấp I trở lên đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được công chứng/chứng thực đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp ĐH; chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng hoặc lớp đào tạo tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp I trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh đã là CHT ≥ 01 công trình dân dụng cấp I trở lên đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng xây lắp;+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) mà nhân sự có tham gia (phải chứng minh được tên của cá nhân do nhà thầu đề xuất đã tham gia thi công công trình với vai trò là CHT);+ Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình đã chỉ huy trưởng như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công-dự toán hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (CHT):+ Hợp đồng xây lắp và;+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Yêu cầu có bản chụp được công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh :- Bằng đại học;- Có bảng kê năng lực cán bộ kỹ thuật đã trực tiếp tham gia là cán bộ kỹ thuật công trường, thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Bản chụp chứng thực hợp đồng xây dựng mà nhân sự tham gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư máy xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có bản chụp được công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh:- Bằng đại học;- Có bảng kê năng lực cán bộ kỹ thuật đã trực tiếp tham gia là cán bộ kỹ thuật công trường, thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Bản chụp chứng thực hợp đồng xây dựng mà nhân sự tham gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư Trắc địa hoặc địa chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có bản chụp được công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh:- Bằng đại học;- Có bảng kê năng lực cán bộ kỹ thuật đã trực tiếp tham gia là cán bộ kỹ thuật công trường, thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Bản chụp chứng thực hợp đồng xây dựng mà nhân sự tham gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách an toàn lao động chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng (có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực). Yêu cầu có bản chụp được công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh:- Bằng đại học;- Có bảng kê năng lực cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn đã trực tiếp tham gia là cán bộ kỹ thuật công trường phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Bản chụp chứng thực hợp đồng xây dựng mà nhân sự tham gia.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng I trở lên. Yêu cầu có bản chụp được công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh:- Bằng đại học;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực.- Có bảng kê năng lực cán bộ kỹ thuật đã trực tiếp tham gia là cán bộ kỹ thuật công trường, thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Bản chụp chứng thực hợp đồng xây dựng mà nhân sự tham gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách khối lượng, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có bản chụp được công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh:- Bằng đại học thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng;- Chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực.- Có bảng kê năng lực cán bộ kỹ thuật đã trực tiếp tham gia là cán bộ thanh toán thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Bản chụp chứng thực hợp đồng xây dựng mà nhân sự tham gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 30 Công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng nhận bậc thợ phù hợp với từng công việc, hạng mục công trình xây dựng (bê tông, cốt thép, cơ khí, vận hành thiết bị).Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh:- Bảng kê khai danh sách công nhân;- Bản chụp công chứng/chứng thực chứng chỉ/chứng nhận đào tạo nghề của từng công nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục tháp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục tháp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy xúc/đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy uốn sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy khoan các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Máy hàn các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Xe ô tô chở phế thải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Cốp pha | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cốp pha ≥ 4.000 m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 4000 |
| 17-Khung giáo chống thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khung giáo chống thép ≥ 4.000 khung |
| - Số lượng tối thiểu | 4000 |
| 18-Phòng thí nghiệm và các thiết bị, dụng cụ thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu đề xuất phòng thí nghiệm, thiết bị, dụng cụ thí nghiệm phù hợp với các yêu cầu của gói thầu. Có bản sao công chứng/chứng thực quyết định công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BỆNH VIỆN TRUNG ƯƠNG QUÂN ĐỘI 108 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 12: Thi công xây dựng kết cấu móng, tầng hầm, biện pháp thi công, kết cấu phần thân và tường xây Đầu tư xây dựng Viện lâm sàng các bệnh truyền nhiễm - Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 200 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Bản chụp được chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó phải có lĩnh vực hoạt động: Thi công công trình dân dụng từ hạng I trở lên, còn hiệu lực. (Đối với nhà thầu liên danh tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này và từng thành viên trong liên danh có đủ điều kiện năng lực theo quy định của pháp luật chuyên ngành tương ứng với công việc đảm nhận) - Để chứng minh nhà thầu không bị cơ quan có thẩm quyền kết luận nhà thầu đang lâm vào tình trạng phá sản, nợ đọng không có khả năng chi trả, đang trong quá trình giải thể, yêu cầu Nhà thầu nộp bản sao được chứng thực Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020, và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau cho 03 năm tài chính 2018, 2019, 2020: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thực hiện nghĩa vụ thuế 03 năm tài chính 2018, 2019, 2020 (xác nhận nộp cả năm); + Báo cáo kiểm toán. - Hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật tư, vật liệu chào thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT; - Tài liệu chứng minh khả năng huy động các thiết bị huy động tham gia phục vụ thi công gói thầu theo yêu cầu trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
BỆNH VIỆN TRUNG ƯƠNG QUÂN ĐỘI 108 - Số 1 Trần Hưng Đạo, Quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện TWQĐ108: + Địa chỉ: Số 1 Trần Hưng Đạo, Quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội; + Điện thoại: 024.62784184; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý các dự án-Bệnh viện TWQĐ 108: + Địa chỉ: Số 1 Trần Hưng Đạo, Quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội; + Điện thoại: 024.62784184 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Kế hoạch và Đầu tư/BQP. + Địa chỉ: Số 1 Đường Nguyễn Tri, Quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. + Số điện thoại: 069-553849 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần móng cẩu tháp | |||
| 1 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, Cọc ly tâm D600 PHC class B | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,776 | 100m |
| 2 | Cắt cọc ly tâm | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 3 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đổ bù đầu cọc, đá 1x2, mác 400 | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,106 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc, đường kính | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,098 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc, đường kính >18 mm | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | tấn |
| 6 | Gia công kết cấu thép đầu cọc | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | 100m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,367 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x7, mác 150 | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,764 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | 100m2 |
| 12 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 350 | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,464 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,495 | tấn |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,109 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,247 | 100m3 |
| 18 | Lắp dựng cẩu tháp | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lần |
| 19 | Tháo dỡ cẩu tháp | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lần |
| B | Phần đài móng, giằng móng, nền tầng hầm | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào, đất cấp II | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 122,489 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,403 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,618 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,892 | 100m3 |
| 5 | Sửa móng bằng thủ công | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.637,8 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66,031 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,044 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn lót móng dài | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,927 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn lót móng vuông, chữ nhật | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,581 | 100m2 |
| 10 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 358,536 | m3 |
| 11 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 400 | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 787,96 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn móng vuông, móng chữ nhật | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,626 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn móng dài chữ nhật | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,79 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,8249 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,5811 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73,0557 | tấn |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,966 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 163,78 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất sét luyện bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,94 | 100m3 |
| 20 | Thanh trương nở 15x20mm | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 218,86 | m |
| 21 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 134,633 | m3 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm nền, Vữa chống thấm thẩm thấu Lanko 202 Matryx hoặc tương đương | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.348,128 | m2 |
| 23 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền tầng hầm, đá 1x2, mác 400, W10 | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 770,985 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền tầng hầm, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 87,604 | tấn |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,263 | 100m2 |
| C | Phần bể nước, bể phốt, hố thu nước | |||
| 1 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông hố ga, bể phốt, đá 1x2, mác 400, W10 | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60,614 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn bể các loại | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,323 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bể, hố ga, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,228 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bể, hố ga, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,638 | tấn |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm bể, Sikatop seal 107 hoặc tương đương, định mức 3kg/m2 | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 432,3 | m2 |
| 6 | Nắp hố các loại | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| D | Phần đường dốc | |||
| 1 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đường dốc, đá 1x2, mác 400 | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,971 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn đường dốc | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,744 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đường dốc, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,909 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đường dốc, đường kính cốt thép > 10mm | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,665 | tấn |
| 5 | Nắp Rãnh thoát nước đường dốc KT300x500 | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,6 | md |
| E | Phần cột tầng hầm | |||
| 1 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 87,561 | m3 |
| 2 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,141 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột tròn, chiều cao | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,286 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5371 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2202 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,8166 | tấn |
| F | Phần vách | |||
| 1 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 86,805 | m3 |
| 2 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,689 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,984 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1448 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6341 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,0394 | tấn |
| 7 | Quét chống thấm tường ,Vữa chống thấm thẩm thấu Lanko 202 Matryx (định mức 3kg/m2) hoặc tương đương | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 337,928 | m2 |
| 8 | Thi công khớp nối băng cản nước V20 | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59,23 | m |
| 9 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,543 | tấn |
| 10 | Lắp dựng dầm tường | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,543 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,573 | m2 |
| G | Phần dầm | |||
| 1 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 400 | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 175,496 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,481 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8911 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,1548 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,6242 | tấn |
| H | Phần sàn | |||
| 1 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 400 | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 490,216 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,595 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3793 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 89,9821 | tấn |
| 5 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 400 | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,736 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cầu thang | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,274 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,791 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,031 | tấn |
| J | Phần cột | |||
| 1 | Vữa bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 672,557 | m3 |
| 2 | Vữa bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,016 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,936 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột tròn, chiều cao | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,83 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,74 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 129,308 | tấn |
| K | Phần vách | |||
| 1 | Vữa bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông tường, chiều dày | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 453,845 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,744 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,064 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,532 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 74,522 | tấn |
| 6 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,441 | tấn |
| 7 | Lắp dựng dầm tường | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,441 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 87,667 | m2 |
| L | Phần dầm | |||
| 1 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 400 | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 719,817 | m3 |
| 2 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 400,W10 | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 141,567 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65,914 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,251 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,669 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 209,179 | tấn |
| M | Phần sàn | |||
| 1 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 400 | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.239,757 | m3 |
| 2 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 400, W10 | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 440,375 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 125,42 | 100m2 |
| 4 | Vữa bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông tường, chiều dày | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 168,849 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,706 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,591 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 458,314 | tấn |
| N | Cầu thang | |||
| 1 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang đá 1x2, mác 400 | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76,803 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cầu thang, chiều cao | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,387 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,248 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,03 | tấn |
| O | Tam cấp | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,512 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn lót móng dài | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông tam cấp, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,774 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tam cấp | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,387 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5617 | tấn |
| P | Giằng tường | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 390,572 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn giằng tường | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,035 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,401 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,041 | tấn |
| Q | Bổ trụ | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông bổ trụ, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 247,316 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn bổ trụ | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,201 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9469 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,0242 | tấn |
| R | Hệ khung dàn thép | |||
| 1 | Gia công khung giằng thép | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,893 | tấn |
| 2 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,893 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn Jotun hoặc tương đương | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 377,873 | m2 |
| S | Vận chuyển vật liệu | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - vật liệu phụ các loại | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5 | tấn |
| 2 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - xi măng | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 235,3807 | tấn |
| 3 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - sỏi, đá dăm các loại | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 543,9909 | m3 |
| 4 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - cát các loại, than xỉ | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 330,1868 | m3 |
| T | Dàn giáo thi công | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 69,738 | 100m2 |
| 2 | Lưới bảo vệ chống bụi hai lớp | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13.947,6 | m2 |
| U | PHẦN XÂY THÔ | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 256,7941 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.389,2797 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,7566 | m3 |
| V | Biện pháp thi công | |||
| 1 | Gia công hệ giằng thép | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 384,593 | tấn |
| 2 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,085 | tấn |
| 3 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 435,678 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 435,678 | tấn |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình làm biện pháp thi công | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,392 | tấn |
| 6 | Thả kingpost | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,863 | 100m |
| 7 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu, trên cạn | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,863 | 100m |
| 8 | Bu lông M20 khoan cấy bằng keo Hilti | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | lổ khoan |
| 9 | Vữa sika trương nở | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m2 |
| W | Hạ mực nước ngầm | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m |
| 3 | Nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống 108mm | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m |
| 4 | Chèn cát vàng | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,923 | m3 |
| 5 | Chèn sỏi | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,249 | m3 |
| 6 | Bọc lưới lọc xung quanh ống | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,088 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa upvc, đường kính ống 48mm | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,462 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa upvc, đường kính ống 125mm | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,537 | 100m |
| 9 | Cút, tê nối ống | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ht |
| 10 | Tủ điều khiển bơm, cáp treo bơm, dây dẫn điện ra máy bơm, ống thoát bơm | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 11 | Máy bơm hỏa tiển Q = 25m3/h H =20m (Pentax 4L 16/9 hoặc tương đương) | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | máy |
| 12 | Lắp đặt máy bơm nước | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 máy |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.315E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.62882539E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (là hợp đồng thi công có tối thiểu các hạng mục Thi công xây dựng kết cấu phần móng; tầng hầm; biện pháp thi công, kết cấu phần thân và tường xây cho công trình dân dụng cấp I trở lên có số tầng nổi ≥07 tầng, tầng hầm ≥ 01 tầng và có giá trị các hạng mục Thi công xây dựng kết cấu phần móng; tầng hầm; biện pháp thi công, kết cấu phần thân và tường xây tối thiểu là 65.000.000.000 VND) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ các hạng mục Thi công xây dựng kết cấu phần móng; tầng hầm; biện pháp thi công, kết cấu phần thân và tường xây hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc các hạng mục Thi công xây dựng kết cấu phần móng; tầng hầm; biện pháp thi công, kết cấu phần thân và tường xây) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong vòng 04 năm trở lại đây đến thời điểm đóng thầu:Trường hợp trong 01 công trình Nhà thầu có nhiều hợp đồng mà trong các hợp đồng đó có các hạng mục: Thi công xây dựng kết cấu phần móng; tầng hầm; biện pháp thi công, kết cấu phần thân và tường xây và tổng giá trị các hạng mục này trong các hợp đồng tối thiểu là 65.000.000.000 VND thì tính là 01 hợp đồng tương tự.Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu kèm theo:- Bản chụp hợp đồng đã ký được công chứng/chứng thực và; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó: biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán, thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc hạng mục Thi công xây dựng kết cấu phần móng; tầng hầm; biện pháp thi công, kết cấu phần thân và tường xây): Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc: hồ sơ thanh toán hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Trong quá trình lựa chọn nhà thầu, nếu cần thiết thì chủ đầu tư trực tiếp tổ chức kiểm tra thực tế các công trình đã đưa vào E-HSDT.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu chứng minh trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ đề nghị cung cấp để đối chứng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 65.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥195.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (CHT) | 1 | - Trình độ đại học (ĐH) trở lên: chuyên ngành xây dựng;- Đã là CHT ≥ 01 công trình dân dụng cấp I trở lên đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được công chứng/chứng thực đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp ĐH; chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng hoặc lớp đào tạo tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp I trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh đã là CHT ≥ 01 công trình dân dụng cấp I trở lên đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng xây lắp;+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) mà nhân sự có tham gia (phải chứng minh được tên của cá nhân do nhà thầu đề xuất đã tham gia thi công công trình với vai trò là CHT);+ Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình đã chỉ huy trưởng như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công-dự toán hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (CHT):+ Hợp đồng xây lắp và;+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng | 5 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Yêu cầu có bản chụp được công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh :- Bằng đại học;- Có bảng kê năng lực cán bộ kỹ thuật đã trực tiếp tham gia là cán bộ kỹ thuật công trường, thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Bản chụp chứng thực hợp đồng xây dựng mà nhân sự tham gia. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư máy xây dựng | 1 | Yêu cầu có bản chụp được công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh:- Bằng đại học;- Có bảng kê năng lực cán bộ kỹ thuật đã trực tiếp tham gia là cán bộ kỹ thuật công trường, thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Bản chụp chứng thực hợp đồng xây dựng mà nhân sự tham gia. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ sư Trắc địa hoặc địa chính | 1 | Yêu cầu có bản chụp được công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh:- Bằng đại học;- Có bảng kê năng lực cán bộ kỹ thuật đã trực tiếp tham gia là cán bộ kỹ thuật công trường, thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Bản chụp chứng thực hợp đồng xây dựng mà nhân sự tham gia. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng (có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực). Yêu cầu có bản chụp được công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh:- Bằng đại học;- Có bảng kê năng lực cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn đã trực tiếp tham gia là cán bộ kỹ thuật công trường phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Bản chụp chứng thực hợp đồng xây dựng mà nhân sự tham gia.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 6 | Kỹ sư xây dựng giám sát kỹ thuật | 1 | Kỹ sư xây dựng giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng I trở lên. Yêu cầu có bản chụp được công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh:- Bằng đại học;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực.- Có bảng kê năng lực cán bộ kỹ thuật đã trực tiếp tham gia là cán bộ kỹ thuật công trường, thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Bản chụp chứng thực hợp đồng xây dựng mà nhân sự tham gia. | 5 | 3 |
| 7 | Kỹ sư phụ trách khối lượng, thanh toán | 1 | Yêu cầu có bản chụp được công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh:- Bằng đại học thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng;- Chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực.- Có bảng kê năng lực cán bộ kỹ thuật đã trực tiếp tham gia là cán bộ thanh toán thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Bản chụp chứng thực hợp đồng xây dựng mà nhân sự tham gia. | 5 | 3 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật | 30 | ≥ 30 Công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng nhận bậc thợ phù hợp với từng công việc, hạng mục công trình xây dựng (bê tông, cốt thép, cơ khí, vận hành thiết bị).Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh:- Bảng kê khai danh sách công nhân;- Bản chụp công chứng/chứng thực chứng chỉ/chứng nhận đào tạo nghề của từng công nhân. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục tháp | Cần trục tháp | 1 |
| 2 | Thủy bình | Thủy bình | 1 |
| 3 | Toàn đạc | Toàn đạc | 1 |
| 4 | Máy vận thăng | Máy vận thăng | 2 |
| 5 | Máy xúc/đào đất | dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 5 |
| 7 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 5 |
| 8 | Máy cắt sắt | Máy cắt sắt | 3 |
| 9 | Máy uốn sắt | Máy uốn sắt | 3 |
| 10 | Máy khoan các loại | Máy khoan các loại | 5 |
| 11 | Máy hàn các loại | Máy hàn các loại | 5 |
| 12 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa | 3 |
| 13 | Máy phát điện | ≥ 150 KVA | 1 |
| 14 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 2 |
| 15 | Xe ô tô chở phế thải | ≥ 10T | 3 |
| 16 | Cốp pha | Cốp pha ≥ 4.000 m2 | 4000 |
| 17 | Khung giáo chống thép | Khung giáo chống thép ≥ 4.000 khung | 4000 |
| 18 | Phòng thí nghiệm và các thiết bị, dụng cụ thí nghiệm | Nhà thầu đề xuất phòng thí nghiệm, thiết bị, dụng cụ thí nghiệm phù hợp với các yêu cầu của gói thầu. Có bản sao công chứng/chứng thực quyết định công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi