Gói thầu: Gói thầu 3: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220370044-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Lưới điện Cao thế Tp Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu 3: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220222586 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-06 14:18:00 đến ngày 2022-04-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,869,128,259 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.804E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.607E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,402 tỷ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4,206 tỷ. Trong đó X = 3xV.Hợp đồng tương tự là: hợp đồng xây dựng trong trạm biến áp từ 110kV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.402.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.206.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, …).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: Tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Lưới điện Cao thế TP Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 3: Xây dựng Thay thế thiết bị 35kV ngoài trời thuộc thanh cái C33 TBA 110kV Vân Đình E10.2 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay TDTM |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (phù hợp với gói thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Lưới điện Cao thế Thành phố Hà Nội, Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hà Nội.Tổ 50 - phường Yên Hòa - quận Cầu Giấy - TP Hà Nội. Điện thoại: 024.32242520 - 024.32242521. Hotline: 19001288, -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Lưới điện cao thế TP Hà Nội, địa chỉ: Tổ 50 - phường Yên Hòa - quận Cầu Giấy - TP Hà Nội. Điện thoại: 024.32242520 - 024.32242521. Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: CÔNG TY LƯỚI ĐIỆN CAO THẾ TP HÀ NỘI Phòng Quản lý đầu tư xây dựng Tổ 50 – Phường Yên Hòa – Quận Cầu Giấy – TP Hà Nội Điện thoại: 024.32242531. Hotline 19001288 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: CÔNG TY LƯỚI ĐIỆN CAO THẾ TP HÀ NỘI Phòng Quản lý đầu tư xây dựng Tổ 50 – Phường Yên Hòa – Quận Cầu Giấy – TP Hà Nội Điện thoại: 024.32242531. Hotline 19001288 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần B mua sắm và lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Điều hòa không khí 1 chiều loại 24000BTU kèm phụ kiện | 3 | bộ | |
| B | Phần B phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép móng trụ thiết bị 1 | 19,8072 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đến bãi đổ thải đất cấp IV | 0,1981 | 100 m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 41,7008 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm tay độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,5916 | 100 m3 | |
| 5 | Mua đất đắp | 19,2051 | m3 | |
| 6 | Thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột | 6 | cột | |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | 6 | cấu kiện | |
| 8 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T | 1,8321 | 10T/1km | |
| 9 | Thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột | 7 | cột | |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | 7 | cấu kiện | |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng chiều dày | 2,31 | m3 | |
| 12 | Tháo dỡ các kết cấu thép, thép tường rào | 0,0015 | tấn | |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm vữa XM mác 75 | 10,5 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót , 2 nước phủ | 10,5 | m2 | |
| C | Phần sân đường bổ sung | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >3m, sâu | 58,5 | m3 | |
| 2 | Lu nèn lại mặt đường nền đất | 1,3 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 32,5 | m3 | |
| 4 | Đánh bóng bề mặt đường bê tông | 130 | m2 | |
| 5 | Rải lớp ni long chống mất nước | 1,3 | 100m2 | |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | 130 | m2 | |
| 7 | Cấp phối đá dăm loại 1 | 0,195 | 100m3 | |
| 8 | Cấp phối đá dăm loại 2 | 0,325 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đến bãi đổ thải đất cấp II | 0,585 | 100m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,17 | m3 | |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm vữa Xm mác 50 | 18,2 | m2 | |
| 12 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75 | 70 | m | |
| 13 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lướp sơn 2,0mm | 20,65 | m2 | |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3m, sâu | 4,2 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 4,2 | m3 | |
| 16 | Rải lớp ni long chống thấm | 0,42 | 100m | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đến bãi đổ thải đất cấp II | 0,042 | 100m3 | |
| D | Phần xây dựng ngoài trời | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan | 1 | m3 | |
| 2 | Thanh đỡ tấm đan L90x90x7, dài 3,2m mạ kẽm | 30,7 | kg | |
| 3 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Lắp đặt thanh đỡ tấm đan | 0,0307 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đến bãi đổ thải đất cấp IV | 0,01 | 100m3 | |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3m, sâu | 39,0449 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,4992 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước , đá 1x2 mác 250 | 8,9701 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,8164 | 100m2 | |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | 0,1197 | tấn | |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính >10mm | 0,3481 | tấn | |
| 11 | Thép L50x50x5 | 0,1192 | tấn | |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,1192 | tấn | |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 6,9136 | m2 | |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 mác 250 | 1,7674 | m3 | |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,1229 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,2491 | tấn | |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg - 200kg bằng cần cẩu | 48 | 1 cấu kiện | |
| 18 | Thép L50x50x5 | 0,3371 | tấn | |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,1624 | tấn | |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 0,0195 | m2 | |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm tay độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2018 | 100m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đến bãi đổ thải đất cấp II | 0,1887 | 100m3 | |
| 23 | Tháo dỡ tấm đan | 7 | cấu kiện | |
| 24 | Phá dỡ thành mương | 0,0665 | m3 | |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đến bãi đổ thải đất cấp IV | 0,0026 | 100m3 | |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 mác 250 | 0,504 | m3 | |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0508 | 100m2 | |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,1967 | ||
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg - 200kg bằng cần cẩu | 14 | cấu kiện | |
| 30 | Thép L50x50x5 | 0,3906 | tấn | |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,3906 | tấn | |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 22,6548 | m2 | |
| 33 | Thang cáp, giá đỡ cáp mạ kẽm | 943,951 | kg | |
| 34 | Lắp đặt giá đỡ (bao gồm vít) | 0,9817 | tấn | |
| 35 | Lắp đặt ống HDPE D160/125 (bao gồm vật liệu phụ) | 0,0384 | 100m | |
| 36 | Thép hộp mạ kẽm | 0,1124 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng kết cấu thép hộp mái tôn | 0,1169 | tấn | |
| 38 | Thép L mạ kẽm | 0,1196 | tấn | |
| 39 | Thép tấm mạ kẽm | 0,0227 | tấn | |
| 40 | Lắp đặt kết cấu thép khác | 0,148 | tấn | |
| 41 | Bilong nở M16 | 104 | bộ | |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,417 | 100m2 | |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | 2,375 | m3 | |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đến bãi đổ thải đất cấp IV | 0,0238 | 100m3 | |
| 45 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 16,25 | m3 | |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đến bãi đổ thải đất cấp II | 0,1625 | 100m3 | |
| 47 | Gạch chỉ làm dấu | 454,5455 | viên | |
| 48 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu k=0,9 | 0,1478 | 100m3 | |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 2,375 | m3 | |
| 50 | Gia công thép hàng rào tạm | 0,5344 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng kết cấu, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung hàng rào tạm | 0,5344 | tấn | |
| 52 | Tôn hàng rào | 0,64 | 100m2 | |
| 53 | Bu long nở M12x100 | 32 | bộ | |
| 54 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 0,5344 | tấn | |
| 55 | Tháo dỡ rào tôn(NC=50% lắp mới) | 0,64 | 100m2 | |
| 56 | Ô tô 6T vận chuyển vật tư thu hồi | 1 | ca | |
| E | Phần nhà phân phối 35 kV | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 157,92 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 8,8 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 31,0711 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,3678 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,6417 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,5755 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép >18mm | 2,106 | tấn | |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng chiều dày | 14,5266 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,9671 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ.Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0897 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0737 | tấn | |
| 12 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu k=0,9 | 1,0791 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đến bãi đổ thải đất cấp II | 0,5001 | 100m3 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột>0,1m2, chiều cao | 5,13 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ.Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,57 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép | 0,303 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép >18mm, chiều cao | 1,8641 | tấn | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 9,3256 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ.Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,7521 | 100m2 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép | 0,4489 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép | 0,1024 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép >18mm, chiều cao | 2,2175 | tấn | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | 19,15 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ.Ván khuôn sàn mái | 2,4548 | 100m2 | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép | 2,4952 | tấn | |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | 0,7557 | m3 | |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | 0,0748 | 100m2 | |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, coc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 0,0513 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, coc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 0,1061 | tấn | |
| 30 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 9 | 1 cấu kiện | |
| 31 | Lắp dựng giàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 0,9668 | 100m2 | |
| 32 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | 3,3236 | 100m2 | |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 29,1981 | m3 | |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày chát 1,5cm, vữa Xm mác 75 | 127,53 | m2 | |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày chát 1,5cm, vữa Xm mác 75 | 137,9073 | m2 | |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày chát 1,5cm, vữa Xm mác 75 | 57 | m2 | |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 92,766 | m2 | |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 245,48 | m2 | |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tương | 137,9073 | m2 | |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 349,19 | m2 | |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót , 2 nước phủ | 487,0973 | m2 | |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót , 2 nước phủ | 145,086 | m2 | |
| 43 | Quét nước xi măng 2 nước | 32,982 | m2 | |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm vữa Xm mác 75 | 137,74 | m2 | |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,5cm vữa Xm mác 75 | 73,314 | m2 | |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 10,8152 | m3 | |
| 47 | Rải lớp nilông chống thấm | 0,9013 | 100m2 | |
| 48 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu k=0,9 | 0,6507 | 100m3 | |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm vữa Xm mác 75 | 90,1264 | m2 | |
| 50 | Lát nền, sàn, gạch granit, vữa XM mác 75 | 90,1264 | m2 | |
| 51 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 0,48 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | 0,48 | tấn | |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,12 | 100m2 | |
| 54 | Tôn úp nóc | 28 | m | |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 13,3003 | m3 | |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 24,495 | m2 | |
| 57 | Cửa thép chống cháy, bao gồm phụ kiện (bao gồm chi phí kiểm định PCCC) | 6,72 | m2 | |
| 58 | Cửa sổ 2 cánh khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm | 17,775 | m2 | |
| 59 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 3,0034 | m3 | |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,9348 | m3 | |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,638 | m3 | |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | 0,0055 | 100m2 | |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng , chiều dày | 0,9198 | m3 | |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều dày | 0,5192 | m3 | |
| 65 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu k=0,9 | 0,0178 | 100m3 | |
| 66 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm vữa Xm mác 75 | 10,8 | m2 | |
| 67 | Lát gạch granit 600x600 | 10,8 | m2 | |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đến bãi đổ thải đất cấp II | 0,03 | 100m3 | |
| 69 | Ống uPVC-D90 | 0,5 | 100m | |
| 70 | Ống uPVC-D42 | 0,03 | 100m | |
| 71 | Phễu thu nước D90 | 7 | cái | |
| 72 | Cầu lọc rác | 7 | cái | |
| 73 | Nối góc 135 độ D90 | 7 | cái | |
| 74 | Nối góc 90 độ D90 | 7 | cái | |
| 75 | Chữ Y D90 | 7 | cái | |
| 76 | Cút T D90 | 7 | cái | |
| 77 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 65,6138 | m3 | |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 3,9539 | m3 | |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2mác 300 | 13,2876 | m3 | |
| 80 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,6798 | 100m2 | |
| 81 | Gia công lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | 0,1198 | tấn | |
| 82 | Gia công lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính >10mm | 1,6838 | tấn | |
| 83 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu k=0,9 | 0,1804 | 100m3 | |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đến bãi đổ thải đất cấp II | 0,688 | 100m3 | |
| 85 | Thép L50x50x5 | 0,1041 | tấn | |
| 86 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng 1 cấu kiện | 0,828 | tấn | |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 5,8296 | m2 | |
| 88 | Nắp mương | 0,8219 | tấn | |
| 89 | Lắp đặt kết cấu thép khác | 1,0678 | tấn | |
| F | Phần thang giá cáp mạ kẽm | |||
| 1 | Giá cáp mạ kẽm | 238,215 | kg | |
| 2 | Lắp đặt giá đỡ (bao gồm bu lông nở các loại , thanh ren..) | 0,2477 | tấn | |
| 3 | Máng cáp TC-01 400x75x1,5 (bao gồm vật liệu phụ keo, vữa..) | 12,2 | m | |
| 4 | Cút góc 90 máng cáp 400x75x1,5 | 1 | bộ | |
| 5 | Cút T máng cáp 400x75x1,5 | 1 | bộ | |
| 6 | Đục lỗ máng cáp | 2,4 | 10 lỗ | |
| 7 | Ốc siết cáp | 24 | bộ | |
| 8 | Trụ thép hình | 1.335,94 | kg | |
| 9 | Lắp đặt kết cấu thép khác | 1,3359 | tấn | |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 50 | m2 | |
| G | Phần bổ sung cửa cho nhà phân phối hiện trạng | |||
| 1 | Phá dỡ tường nhà phân phối hiện trạng | 0,4165 | m3 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 0,01 | 100m2 | |
| 3 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 1,755 | m2 | |
| 4 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ kính dày 6.38mm | 1,755 | m2 | |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 mác 250 | 0,0304 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 0,0054 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | 0,0033 | tấn | |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 1 | cấu kiện | |
| 9 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 0,15 | m3 | |
| 10 | Trát bậc tam cấp, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1,75 | m2 | |
| 11 | Lát bậc bằng gạch granit 60x60, vữa XM mác 75 | 1,75 | m2 | |
| H | Phần cấp điện, chống sét phòng phân phối | |||
| 1 | Tủ cấp điện nguồn 0,4 kV (chi tiết theo bản vẽ) | 1 | tủ | |
| 2 | Tủ điện chiếu sáng sự cố (chi tiết theo bản vẽ) | 1 | tủ | |
| 3 | Đèn tuýt led gắn nổi có máng 1,2m(3x18w) | 6 | bộ | |
| 4 | Đèn tuýt led gắn nổi có máng 1,2m(1x18w) | 2 | bộ | |
| 5 | Đèn gắn trần tường, bóng LED 14w | 1 | bộ | |
| 6 | Công tắc đơn laoij 1 chiều 220V-10A | 2 | cái | |
| 7 | Công tắc 3 hạt loại 1 chiều 220V-10A | 1 | cái | |
| 8 | Ổ cắm đôi loại 220V-16A, có cựa tiếp đất | 2 | cái | |
| 9 | Quạt hút công nghiệp 3200m3/h, cánh thép | 2 | cái | |
| 10 | Tủ điều khiển tự động quạt hút | 1 | tủ | |
| 11 | Quạt thông gió 900m3/h | 2 | cái | |
| 12 | Cáp Cu/PVC 4x10mm2 | 96 | m | |
| 13 | Cáp Cu/PVC 2x4mm2 | 80 | m | |
| 14 | Cáp Cu/PVC 1x4mm2 | 120 | m | |
| 15 | Cáp Cu/PVC 1x1,5mm2 | 150 | m | |
| 16 | Ống HPDE D32 | 250 | m | |
| I | Phần thi công PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt đế và đầu báo khói | 0,6 | 10 đầu | |
| 2 | Modul địa chỉ cho đầu báo | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt trở cuối nguồn | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng chuông đèn nút báo cháy | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | 0,2 | 5 cái | |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | 0,2 | 5 đèn | |
| 7 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | 0,2 | 5 nút | |
| 8 | Đèn chỉ thị phòng | 0,2 | 5 đèn | |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 chống cháy | 150 | m | |
| 10 | Lắp đặt ống bảo vệ dây D20 | 150 | m | |
| 11 | Hộp chia ba ngả D20 | 10 | hộp | |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa D20 | 15 | cái | |
| 13 | Giá đựng bình chữa cháy | 1 | cái | |
| 14 | Bình bột chữa cháy ABC MFZL8 | 2 | cái | |
| 15 | Bình chữa cháy bằng khí co2 MT5 | 2 | cái | |
| 16 | Bình bột chữa cháy xe đẩy MFTZ 35 | 1 | cái | |
| 17 | Bảng nội quy PCCC | 1 | cái | |
| 18 | Bảng tiêu lệnh PCCC | 1 | cái | |
| 19 | Đèn chiếu sáng sự cố | 0,8 | 5 đèn | |
| 20 | Lắp đặt đèn Exit 1 mặt | 0,4 | 5 đèn | |
| 21 | Lắp đặt dây nguồn 2x1,5mm2 | 55 | m | |
| 22 | Lắp đặt ống bảo vệ dây D20 | 55 | m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.804E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.607E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,402 tỷ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4,206 tỷ. Trong đó X = 3xV.Hợp đồng tương tự là: hợp đồng xây dựng trong trạm biến áp từ 110kV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.402.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.206.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, …).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 5 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân | 15 | Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: Tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | xe | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | xe | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | máy | 2 |
| 4 | Máy bơm nước | máy | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | máy | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | máy | 1 |
| 7 | Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | Trọn bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi