Gói thầu: Gói thầu 3: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220370044-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Lưới điện Cao thế Tp Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu 3: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220222586
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-06 14:18:00 đến ngày 2022-04-18 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,869,128,259 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.804E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.607E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,402 tỷ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4,206 tỷ. Trong đó X = 3xV.Hợp đồng tương tự là: hợp đồng xây dựng trong trạm biến áp từ 110kV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.402.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.206.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, …).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: Tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
7-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Đặc điểm thiết bị Trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Lưới điện Cao thế TP Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu 3: Xây dựng
Thay thế thiết bị 35kV ngoài trời thuộc thanh cái C33 TBA 110kV Vân Đình E10.2
120 Ngày
E-CDNT 3 Vay TDTM
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Lưới điện Cao thế TP Hà Nội , địa chỉ: Tổ 50 phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy , TP Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Lưới điện Cao thế Thành phố Hà Nội, Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hà Nội.Tổ 50 - phường Yên Hòa - quận Cầu Giấy - TP Hà Nội. Điện thoại: 024.32242520 - 024.32242521. Hotline: 19001288,
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty CP Phát triển điện lực Thăng Long. Địa chỉ: Tầng 8 Tòa nhà Newhouse Xa la – P.Phúc La- Q.Hà Đông – TP. Hà Nội. Số điện thoại: 024.6656.3228 Email: [email protected]


- Bên mời thầu: Công ty Lưới điện Cao thế TP Hà Nội , địa chỉ: Tổ 50 phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy , TP Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Lưới điện Cao thế Thành phố Hà Nội, Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hà Nội.Tổ 50 - phường Yên Hòa - quận Cầu Giấy - TP Hà Nội. Điện thoại: 024.32242520 - 024.32242521. Hotline: 19001288,


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (phù hợp với gói thầu)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Lưới điện Cao thế Thành phố Hà Nội, Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hà Nội.Tổ 50 - phường Yên Hòa - quận Cầu Giấy - TP Hà Nội. Điện thoại: 024.32242520 - 024.32242521. Hotline: 19001288,
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Lưới điện cao thế TP Hà Nội, địa chỉ: Tổ 50 - phường Yên Hòa - quận Cầu Giấy - TP Hà Nội. Điện thoại: 024.32242520 - 024.32242521. Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: CÔNG TY LƯỚI ĐIỆN CAO THẾ TP HÀ NỘI Phòng Quản lý đầu tư xây dựng Tổ 50 – Phường Yên Hòa – Quận Cầu Giấy – TP Hà Nội Điện thoại: 024.32242531. Hotline 19001288
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
CÔNG TY LƯỚI ĐIỆN CAO THẾ TP HÀ NỘI Phòng Quản lý đầu tư xây dựng Tổ 50 – Phường Yên Hòa – Quận Cầu Giấy – TP Hà Nội Điện thoại: 024.32242531. Hotline 19001288
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần B mua sắm và lắp đặt thiết bị
1Điều hòa không khí 1 chiều loại 24000BTU kèm phụ kiện3bộ
B Phần B phá dỡ
1Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép móng trụ thiết bị 119,8072m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đến bãi đổ thải đất cấp IV0,1981100 m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 41,7008m3
4Đắp đất công trình bằng đầm tay độ chặt yêu cầu K=0,900,5916100 m3
5Mua đất đắp19,2051m3
6Thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột 6cột
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng 6cấu kiện
8Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T1,832110T/1km
9Thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột 7cột
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng 7cấu kiện
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng chiều dày 2,31m3
12Tháo dỡ các kết cấu thép, thép tường rào0,0015tấn
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm vữa XM mác 7510,5m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót , 2 nước phủ10,5m2
C Phần sân đường bổ sung
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >3m, sâu 58,5m3
2Lu nèn lại mặt đường nền đất1,3100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 32,5m3
4Đánh bóng bề mặt đường bê tông130m2
5Rải lớp ni long chống mất nước1,3100m2
6Quét nước xi măng 2 nước130m2
7Cấp phối đá dăm loại 10,195100m3
8Cấp phối đá dăm loại 20,325100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đến bãi đổ thải đất cấp II0,585100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng2,17m3
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm vữa Xm mác 5018,2m2
12Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 7570m
13Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lướp sơn 2,0mm20,65m2
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3m, sâu4,2m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 4,2m3
16Rải lớp ni long chống thấm0,42100m
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đến bãi đổ thải đất cấp II0,042100m3
D Phần xây dựng ngoài trời
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan1m3
2Thanh đỡ tấm đan L90x90x7, dài 3,2m mạ kẽm30,7kg
3Lắp đặt kết cấu thép khác. Lắp đặt thanh đỡ tấm đan0,0307tấn
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đến bãi đổ thải đất cấp IV0,01100m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3m, sâu39,0449m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,4992m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước , đá 1x2 mác 2508,9701m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,8164100m2
9Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính 0,1197tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính >10mm0,3481tấn
11Thép L50x50x50,1192tấn
12Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,1192tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ6,9136m2
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 mác 2501,7674m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,1229100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,2491tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg - 200kg bằng cần cẩu481 cấu kiện
18Thép L50x50x50,3371tấn
19Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,1624tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ0,0195m2
21Đắp đất công trình bằng đầm tay độ chặt yêu cầu K=0,900,2018100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đến bãi đổ thải đất cấp II0,1887100m3
23Tháo dỡ tấm đan7cấu kiện
24Phá dỡ thành mương0,0665m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đến bãi đổ thải đất cấp IV0,0026100m3
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 mác 2500,504m3
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0508100m2
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,1967
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg - 200kg bằng cần cẩu14cấu kiện
30Thép L50x50x50,3906tấn
31Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,3906tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ22,6548m2
33Thang cáp, giá đỡ cáp mạ kẽm943,951kg
34Lắp đặt giá đỡ (bao gồm vít)0,9817tấn
35Lắp đặt ống HDPE D160/125 (bao gồm vật liệu phụ)0,0384100m
36Thép hộp mạ kẽm0,1124tấn
37Lắp dựng kết cấu thép hộp mái tôn0,1169tấn
38Thép L mạ kẽm0,1196tấn
39Thép tấm mạ kẽm0,0227tấn
40Lắp đặt kết cấu thép khác0,148tấn
41Bilong nở M16104bộ
42Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,417100m2
43Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw2,375m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đến bãi đổ thải đất cấp IV0,0238100m3
45Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 16,25m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đến bãi đổ thải đất cấp II0,1625100m3
47Gạch chỉ làm dấu454,5455viên
48Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu k=0,90,1478100m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 2,375m3
50Gia công thép hàng rào tạm0,5344tấn
51Lắp dựng kết cấu, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung hàng rào tạm0,5344tấn
52Tôn hàng rào0,64100m2
53Bu long nở M12x10032bộ
54Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao 0,5344tấn
55Tháo dỡ rào tôn(NC=50% lắp mới)0,64100m2
56Ô tô 6T vận chuyển vật tư thu hồi1ca
E Phần nhà phân phối 35 kV
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 157,92m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 8,8m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 31,0711m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,3678100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,6417tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,5755tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép >18mm2,106tấn
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng chiều dày 14,5266m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,9671m3
10Ván khuôn gỗ.Ván khuôn xà dầm, giằng0,0897100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0737tấn
12Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu k=0,91,0791100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đến bãi đổ thải đất cấp II0,5001100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột>0,1m2, chiều cao 5,13m3
15Ván khuôn gỗ.Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,57100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép 0,303tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép >18mm, chiều cao1,8641tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 9,3256m3
19Ván khuôn gỗ.Ván khuôn xà dầm, giằng0,7521100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép 0,4489tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép 0,1024tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép >18mm, chiều cao2,2175tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 30019,15m3
24Ván khuôn gỗ.Ván khuôn sàn mái2,4548100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép 2,4952tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 3000,7557m3
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm0,0748100m2
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, coc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 0,0513tấn
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, coc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 0,1061tấn
30Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 91 cấu kiện
31Lắp dựng giàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m0,9668100m2
32Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao 3,3236100m2
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 29,1981m3
34Trát tường ngoài, chiều dày chát 1,5cm, vữa Xm mác 75127,53m2
35Trát tường trong, chiều dày chát 1,5cm, vữa Xm mác 75137,9073m2
36Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày chát 1,5cm, vữa Xm mác 7557m2
37Trát xà dầm, vữa XM mác 7592,766m2
38Trát trần, vữa XM mác 75245,48m2
39Bả bằng bột bả vào tương137,9073m2
40Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần349,19m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót , 2 nước phủ487,0973m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót , 2 nước phủ145,086m2
43Quét nước xi măng 2 nước32,982m2
44Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm vữa Xm mác 75137,74m2
45Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,5cm vữa Xm mác 7573,314m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 25010,8152m3
47Rải lớp nilông chống thấm0,9013100m2
48Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu k=0,90,6507100m3
49Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm vữa Xm mác 7590,1264m2
50Lát nền, sàn, gạch granit, vữa XM mác 7590,1264m2
51Gia công xà gồ thép mạ kẽm0,48tấn
52Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm0,48tấn
53Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ1,12100m2
54Tôn úp nóc28m
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 13,3003m3
56Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm24,495m2
57Cửa thép chống cháy, bao gồm phụ kiện (bao gồm chi phí kiểm định PCCC)6,72m2
58Cửa sổ 2 cánh khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm17,775m2
59Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 3,0034m3
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,9348m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,638m3
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy0,0055100m2
63Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng , chiều dày 0,9198m3
64Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều dày 0,5192m3
65Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu k=0,90,0178100m3
66Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm vữa Xm mác 7510,8m2
67Lát gạch granit 600x60010,8m2
68Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đến bãi đổ thải đất cấp II0,03100m3
69Ống uPVC-D900,5100m
70Ống uPVC-D420,03100m
71Phễu thu nước D907cái
72Cầu lọc rác7cái
73Nối góc 135 độ D907cái
74Nối góc 90 độ D907cái
75Chữ Y D907cái
76Cút T D907cái
77Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 65,6138m3
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 3,9539m3
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2mác 30013,2876m3
80Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,6798100m2
81Gia công lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính 0,1198tấn
82Gia công lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính >10mm1,6838tấn
83Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu k=0,90,1804100m3
84Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đến bãi đổ thải đất cấp II0,688100m3
85Thép L50x50x50,1041tấn
86Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng 1 cấu kiện 0,828tấn
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ5,8296m2
88Nắp mương0,8219tấn
89Lắp đặt kết cấu thép khác1,0678tấn
F Phần thang giá cáp mạ kẽm
1Giá cáp mạ kẽm238,215kg
2Lắp đặt giá đỡ (bao gồm bu lông nở các loại , thanh ren..)0,2477tấn
3Máng cáp TC-01 400x75x1,5 (bao gồm vật liệu phụ keo, vữa..)12,2m
4Cút góc 90 máng cáp 400x75x1,51bộ
5Cút T máng cáp 400x75x1,51bộ
6Đục lỗ máng cáp2,410 lỗ
7Ốc siết cáp24bộ
8Trụ thép hình1.335,94kg
9Lắp đặt kết cấu thép khác1,3359tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ50m2
G Phần bổ sung cửa cho nhà phân phối hiện trạng
1Phá dỡ tường nhà phân phối hiện trạng0,4165m3
2Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao0,01100m2
3Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm1,755m2
4Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ kính dày 6.38mm1,755m2
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 mác 2500,0304m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 0,0054tấn
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm0,0033tấn
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng1cấu kiện
9Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 750,15m3
10Trát bậc tam cấp, dày 1,5cm, vữa XM mác 751,75m2
11Lát bậc bằng gạch granit 60x60, vữa XM mác 751,75m2
H Phần cấp điện, chống sét phòng phân phối
1Tủ cấp điện nguồn 0,4 kV (chi tiết theo bản vẽ)1tủ
2Tủ điện chiếu sáng sự cố (chi tiết theo bản vẽ)1tủ
3Đèn tuýt led gắn nổi có máng 1,2m(3x18w)6bộ
4Đèn tuýt led gắn nổi có máng 1,2m(1x18w)2bộ
5Đèn gắn trần tường, bóng LED 14w1bộ
6Công tắc đơn laoij 1 chiều 220V-10A2cái
7Công tắc 3 hạt loại 1 chiều 220V-10A1cái
8Ổ cắm đôi loại 220V-16A, có cựa tiếp đất2cái
9Quạt hút công nghiệp 3200m3/h, cánh thép2cái
10Tủ điều khiển tự động quạt hút1tủ
11Quạt thông gió 900m3/h2cái
12Cáp Cu/PVC 4x10mm296m
13Cáp Cu/PVC 2x4mm280m
14Cáp Cu/PVC 1x4mm2120m
15Cáp Cu/PVC 1x1,5mm2150m
16Ống HPDE D32250m
I Phần thi công PCCC
1Lắp đặt đế và đầu báo khói0,610 đầu
2Modul địa chỉ cho đầu báo2bộ
3Lắp đặt trở cuối nguồn1cái
4Lắp đặt hộp đựng chuông đèn nút báo cháy1cái
5Lắp đặt chuông báo cháy0,25 cái
6Lắp đặt đèn báo cháy0,25 đèn
7Lắp đặt nút ấn báo cháy0,25 nút
8Đèn chỉ thị phòng0,25 đèn
9Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 chống cháy150m
10Lắp đặt ống bảo vệ dây D20150m
11Hộp chia ba ngả D2010hộp
12Lắp đặt cút nhựa D2015cái
13Giá đựng bình chữa cháy1cái
14Bình bột chữa cháy ABC MFZL82cái
15Bình chữa cháy bằng khí co2 MT52cái
16Bình bột chữa cháy xe đẩy MFTZ 351cái
17Bảng nội quy PCCC1cái
18Bảng tiêu lệnh PCCC1cái
19Đèn chiếu sáng sự cố0,85 đèn
20Lắp đặt đèn Exit 1 mặt0,45 đèn
21Lắp đặt dây nguồn 2x1,5mm255m
22Lắp đặt ống bảo vệ dây D2055m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.804E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.607E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,402 tỷ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4,206 tỷ. Trong đó X = 3xV.Hợp đồng tương tự là: hợp đồng xây dựng trong trạm biến áp từ 110kV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.402.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.206.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, …).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình52
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.32
3 Công nhân 15 Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: Tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn xe1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn xe1
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít máy2
4 Máy bơm nước máy1
5 Máy đầm bê tông các loại máy2
6 Máy hàn điện máy1
7 Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu Trọn bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->