Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị cho Khoa nhiệt lạnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201232963-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đào tạo Xây dựng Phương Nam |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị cho Khoa nhiệt lạnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20201204648 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-10 08:20:00 đến ngày 2020-12-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,595,269,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Ampe kềm chỉ thị kim | 1 | Cái | Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Ampe kềm chỉ thị kim | 1 | Cái | Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Ampe kềm chỉ thị số | 1 | Cái | Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Bộ cle vòng miệng | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Bộ đồng hồ nạp gas | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Bộ hàn gió đá (GD 01X). | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Bộ loe ống | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Bộ Lục giác các cỡ (3-10) | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Bộ nong, loe | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Bộ tuýp vòng trong hộp nhựa | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Bơm rửa máy | 1 | Cái | Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Đồng hồ đo Ampe kim | 1 | Cái | Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Đồng hồ đo Ampe số | 5 | Cái | Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Đồng hồ nạp ga R22 | 5 | Cái | Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Đồng hồ nạp ga R410a | 5 | Cái | Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Đồng hồ VOM số | 5 | Cái | Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Êtô | 1 | Cái | Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Hút chân không | 1 | Cái | Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Kềm bấm chết 10" | 1 | Cái | Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Kềm bấm ống | 5 | Cái | Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Kềm cắt | 5 | Cái | Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Kềm điện đầu bằng | 5 | Cái | Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Kềm nhọn | 5 | Cái | Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Kềm răng | 5 | Cái | Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Khóa lục giác đầu bi 9 cây | 5 | Bộ | Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Khoan búa | 1 | Cái | Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Kiềm bằng | 2 | Cái | Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Kìm bấm chết (răng ) | 2 | Cái | Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Kìm mở phe | 2 | Cái | Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Kềm tước dây | 2 | Cái | Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Loe lệch tâm | 5 | Cái | Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Máy dò xì gas | 1 | Máy | Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Máy hàn hồ quang điện | 1 | Máy | Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Máy hút chân không | 2 | Máy | Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Máy khoan tay | 1 | Máy | Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Máy nén – bộ ly hơp từ các loại | 2 | Máy | Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Mỏ hàn gió đá | 1 | Máy | Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Máy lạnh 2 cụm | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Lốc máy lạnh | 1 | Cái | Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Lốc tủ lạnh | 1 | Cái | Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Động cơ 3 pha 3 đầu dây | 1 | Cái | Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Động cơ 3 pha 6 đầu dây | 1 | Cái | Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Động cơ 3 pha 9 đầu dây | 1 | Cái | Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Động cơ 3 pha 12 đầu dây | 1 | Cái | Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Động cơ quạt 1 pha ra 5 đầu dây | 1 | Cái | Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Dàn nóng tủ lạnh U10 | 1 | Cái | Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Công tắc tơ + Rơ le nhiệt | 10 | Bộ | Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Mô hình Kho lạnh giải nhiệt gió | 1 | bộ | Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Mô hình Máy lạnh Chiller giải nhiệt gió | 1 | bộ | Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Mô hình Máy lạnh Chiller giải nhiệt nước | 1 | bộ | Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Máy nén bán kín để tháo ráp | 1 | Cái | Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Máy nén hở để tháo ráp | 1 | Cái | Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Bình ngưng ống chùm nằm ngang | 1 | Cái | Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Máy nén trục vít | 1 | Cái | Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Máy nén scroll | 1 | Cái | Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Bình trung gian ống xoắn | 1 | Cái | Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Quạt dàn nóng, dàn lạnh | 1 | Cái | Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Bộ hàn gió đá (GD 01X). | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Mỏ hàn – dây hàn | 2 | Bộ | Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Mô hình máy lạnh một cụm (dùng sửa chữa) | 2 | Bộ | Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Mô hình máy lạnh hai cụm treo tường (dùng sửa chữa) | 2 | Cái | Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Mô hình Máy điều hòa Multy (dùng sửa chữa) | 2 | Bộ | Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Mô hình máy lạnh một cụm ( Dùng đấu điện) | 2 | Cái | Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Mô hình máy lạnh hai cụm ( Dùng lắp đặt) | 2 | Bộ | Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | Mô hình Máy điều hòa Multy ( Dùng lắp đặt) | 2 | Cái | Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | Mô hình Máy điều hòa kiều áp trần ( Dùng lắp đặt) | 2 | Bộ | Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 67 | Mô hình Máy điều hòa Kiểu âm trần ( Dùng lắp đặt) | 1 | Cái | Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | Mô hình Máy điều hòa Kiểu âm trần (Dùng để đấu điện và vận hành) | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | Mô hình Máy điều hòa kiều áp trần ( Dùng lắp đặt) | 1 | Cái | Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 70 | Mô hình Máy điều hòa kiều áp trần (Dùng để đấu điện và vận hành) | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 71 | Mô hình Máy điều hòa Kiểu giấu trần ( Dùng lắp đặt) | 3 | Cái | Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 72 | Mô hình Máy điều hòa Kiểu giấu trần ( Dùng để đấu điện và vận hành) | 3 | Cái | Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 73 | Mô hình Máy điều hòa Kiểu tủ đứng ( Dùng lắp đặt) | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 74 | Mô hình Máy điều hòa Kiểu tủ đứng (Dùng để đấu điện và vận hành) | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi