Gói thầu: Gói thầu số 06: Mua sắm vật tư hóa chất

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220411915-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Mua sắm vật tư hóa chất
Số hiệu KHLCNT 20220410322
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chi hoạt động thường xuyên của Trung tâm Kỹ thuật tài nguyên và môi trường
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-06 14:56:00 đến ngày 2022-04-14 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 233,173,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng ≥ 165.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 165.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 330.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

08 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư qua điện thoại hoặc mail hoặc zalo của chủ đầu tư. Nhà thầu phải cung cấp số điện thoại, Email, số điện thoại Zalo nhận thông tin trong suốt quá trình bảo hành.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ cung cấp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 01 đại học chuyên ngành hóa học, 01 đại học chuyên ngành Kỹ thuật môi trường. Tài liệu đối chiếu chứng minh:- Văn bằng;- Khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc tài liệu có liên quan…
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Mua sắm vật tư hóa chất
Mua sắm vật tư văn phòng phẩm, vật tư hóa chất, máy vi tính máy in
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn chi hoạt động thường xuyên của Trung tâm Kỹ thuật tài nguyên và môi trường
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Kỹ thuật tài nguyên và môi trường, địa chỉ: Số 478A, Mậu Thân, Khóm 3, Phường 6, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng An Khang, địa chỉ: Số 280 Đồng Khởi, Phường 6, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Trà Vinh. Địa chỉ: Số 116 Mậu Thân, khóm 10, phường 9, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh;


- Bên mời thầu: Trung tâm Kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh , địa chỉ: 478A, Mậu Thân, khóm 3, phường 6, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Trung tâm Kỹ thuật tài nguyên và môi trường, địa chỉ: Số 478A, Mậu Thân, Khóm 3, Phường 6, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Có xuất xứ hàng hóa rõ ràng
E-CDNT 12.2
- Nhà thầu chào giá của hàng hóa đã bao gồm giá được vận chuyển đến tại Trung tâm Kỹ thuật tài nguyên và môi trường, địa chỉ: Số 478A, Mậu Thân, Khóm 3, Phường 6, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV; - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 ≥ 12 tháng.
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng đối với nhà thầu không thuộc địa bàn tỉnh Trà Vinh.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Kỹ thuật tài nguyên và môi trường, địa chỉ: Số 478A, Mậu Thân, Khóm 3, Phường 6, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh, địa chỉ: 478A Mậu Thân, Khóm 3, Phường 6, thành phố Trả Vinh, tỉnh Trà Vinh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: Số 19A Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 2, TPTV, tỉnh Trà Vinh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: Số 19A Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 2, TPTV, tỉnh Trà Vinh
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Màng lọc sợi thủy tinh GF/A F47mm/1.6um 1820-04725hộpXem Mục 2 Chương VHóa chất
2Màng lọc sợi thủy tinh GF/D F47mm/2.7um 1823-04710hộpXem Mục 2 Chương VHóa chất
3Acid Hydrochloric HCl 37% PA 20252290 - 1L2chaiXem Mục 2 Chương VHóa chất
4Acid Sulphuric H2SO4 95% PA 20700298 - 1L10chaiXem Mục 2 Chương VHóa chất
5Sodium Hydroxide NaOH RG Basic SO04731000 - 1kg2chaiXem Mục 2 Chương VHóa chất
6Ammonium acetate A/3400/60 - 1kg/chai1chaiXem Mục 2 Chương VHóa chất
7Lauryl Tryptose Broth (Lauryl Sulfate Broth) 1102660500 - 500g4chaiXem Mục 2 Chương VHóa chất
8DD chuẩn NO3 (Nitrate Standard) 1198110500 - 500mL1chaiXem Mục 2 Chương VHóa chất
91,10-Phenanthroline monohydrate C12H8N2.H2O 1072250010 - 10g1chaiXem Mục 2 Chương VHóa chất
10Brila broth BGBL 1054540500 - 500g2chaiXem Mục 2 Chương VHóa chất
11Giấy lọc định tính số 101-110mm (F11, chảy nhanh, 100 tờ/hộp)10hộpXem Mục 2 Chương VHóa chất
12Barium Chloride BaCl2.2H2O PA 1017190500 - 500g1chaiXem Mục 2 Chương VHóa chất
13DD chuẩn P (Phosphorus ICP Standard) 1703400100 - 100mL1chaiXem Mục 2 Chương VHóa chất
14Sodium Citrate C6H5Na3O7.2H2O 1064480500 - 500g2chaiXem Mục 2 Chương VHóa chất
15Ethanol C2H5OH 99.9% PA 1009831000 - 1L1chaiXem Mục 2 Chương VHóa chất
16Acid Ascorbic C6H8O6 - 1004680100 - 100g1chaiXem Mục 2 Chương VHóa chất
17Cadmium sulfate hydrate 3CdSO₄*8H₂O 1020270100 - 100g1chaiXem Mục 2 Chương VHóa chất
18Mercury(II) chloride for analysis EMSURE® Reag. Ph Eur,ACS2chaiXem Mục 2 Chương VHóa chất
19Ammonium Chloride NH4Cl 1011450500 - 500g1chaiXem Mục 2 Chương VHóa chất
20Nitric acid 65% for analysis EMSURE® Reag. Ph Eur,ISO5chaiXem Mục 2 Chương VHóa chất
214-(Dimethylamino) benzaldehyde GR for analysis Reag. Ph Eur2chaiXem Mục 2 Chương VHóa chất
22di-Ammonium Hydrogen Phosphate (NH4)2HPO4 1012070500 - 500g1chaiXem Mục 2 Chương VHóa chất
23N,N-Dimethyl-p-phenylenediamine oxalate1chaiXem Mục 2 Chương VHóa chất
24Hexane for HPLC4chaiXem Mục 2 Chương VHóa chất
25Sodium Sulfate Na2SO4 ≥99% - 500g7chaiXem Mục 2 Chương VHóa chất
26Sodium disulfite (sodium metabisulfite) for analysis EMSURE® ACS,Reag. Ph Eur1chaiXem Mục 2 Chương VHóa chất
27Silicagel 60 (0.063-0.2mm) for column chromatography 1077341000 - 1kg1chaiXem Mục 2 Chương VHóa chất
281-Butanol C4H10O 1019901000 - 1L1chaiXem Mục 2 Chương VHóa chất
29Palladium(II) chloride (59% Pd) PdCl₂ 8071100001 - 1g1chaiXem Mục 2 Chương VHóa chất
30Sodium tungstate dihydrate for analysis EMSURE®1chaiXem Mục 2 Chương VHóa chất
31Sodium molybdate dihydrate for analysis EMSURE® ACS,Reag. Ph Eur1chaiXem Mục 2 Chương VHóa chất
32DD chuẩn SO4 (Sulfate Standard) 1198130500 - 500mL1chaiXem Mục 2 Chương VHóa chất
33Ống hấp thụ than hoạt tính - 226-01 (50 ống/hộp)6hộpXem Mục 2 Chương VHóa chất
34Ống hấp thụ than hoạt tính1hộpXem Mục 2 Chương VHóa chất
35Acetone CH3COCH3 1000142500 - 2.5L2chaiXem Mục 2 Chương VHóa chất
36Formaldehyde solution about 37% EMPROVE® EVOLVE1chaiXem Mục 2 Chương VHóa chất
37Bình khí hỗn hợp 900ppm SO2/500ppm CO/450ppmNO (cân bằng trong khí N2) chứa 116 lít. Có van điều áp1bìnhXem Mục 2 Chương VHóa chất
38Bình khí đơn NO2 Khí NO2: - Bình khí chuẩn hiện trường đáp ứng tiêu chuẩn UN ISO11118, chứa 116 lít - Nồng độ: 100ppm (cân bằng trong không khí) Có van điều áp1bìnhXem Mục 2 Chương VHóa chất
39Dung Dịch Hiệu Chuẩn NaCl 0.3 g/L, 500 mL HI7085L1chaiXem Mục 2 Chương VHóa chất
40Turbidity Standard, Stablcal®, 400.0 NTU, 500 mL1chaiXem Mục 2 Chương VHóa chất
41COD Standard Solution, CRM traceable to SRM from NIST 400 mg/l in H₂O1chaiXem Mục 2 Chương VHóa chất
42Giá ống nghiệm inox F20-22, 40 lỗ - VN10cáiXem Mục 2 Chương VVật tư
43Muỗng múc mẫu 2 đầu xúc 20cm, inox5cáiXem Mục 2 Chương VVật tư
44Bình tam giác, cổ hẹp 150ml30cáiXem Mục 2 Chương VVật tư
45Bình định mức trắng A 50mL (NS 12/21)20cáiXem Mục 2 Chương VVật tư
46Bình định mức A 100mL (NS 12/21, nắp dẹp hình bát giác)30cáiXem Mục 2 Chương VVật tư
47Chai trung tính 100mL (GL45, hấp tiệt trùng 140oC)30cáiXem Mục 2 Chương VVật tư
48Chai trung tính 250mL (GL45, hấp tiệt trùng 140oC)30cáiXem Mục 2 Chương VVật tư
49Đĩa Petri TT 100x20mm10cáiXem Mục 2 Chương VVật tư
50Cốc thủy tinh 250mL5cáiXem Mục 2 Chương VVật tư
51Cốc thủy tinh 600mL5cáiXem Mục 2 Chương VVật tư
52Cốc thủy tinh 1L3cáiXem Mục 2 Chương VVật tư
53Đầu cone trắng 1-10mL (100 cái/gói)1góiXem Mục 2 Chương VVật tư
54Ống nghiệm nắp vặn 16*160mm200cáiXem Mục 2 Chương VVật tư
55Chai trung tính nâu 100ml (GL 45, hấp tiệt trùng 140oC)10cáiXem Mục 2 Chương VVật tư
56Chai trung tính nâu 250ml (GL 45, hấp tiệt trùng 140oC)10cáiXem Mục 2 Chương VVật tư
57Chai trung tính nâu 500ml (GL 45, hấp tiệt trùng 140oC)10cáiXem Mục 2 Chương VVật tư
58Phễu thủy tinh Ø 50mm5cáiXem Mục 2 Chương VVật tư
59Chén nung sứ có nắp 30mL20cáiXem Mục 2 Chương VVật tư
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng ≥ 165.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 165.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 330.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

08 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư qua điện thoại hoặc mail hoặc zalo của chủ đầu tư. Nhà thầu phải cung cấp số điện thoại, Email, số điện thoại Zalo nhận thông tin trong suốt quá trình bảo hành.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ cung cấp 2 01 đại học chuyên ngành hóa học, 01 đại học chuyên ngành Kỹ thuật môi trường. Tài liệu đối chiếu chứng minh:- Văn bằng;- Khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc tài liệu có liên quan…32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->