Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220413186-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2022 15:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220413176 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-06 15:07:00 đến ngày 2022-04-16 15:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,628,323,906 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.045E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.716E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất công việc tương tự gói thầu đang xét và có giá trị ≥ 5.400.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kiến trúc, xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). Hoặc đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp III (hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV). Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Từ năm 2018 đến nay: Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III (hoặc 2 công trình cấp IV). Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).- Từ năm 2018 đến nay: Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư các chuyên ngành cấp thoát nước hoặc chuyên ngành phù hợp với yêu cầu- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cấp, thoát nước công trình hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)- Từ năm 2018 đến nay: Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư các chuyên ngành điện, điện tử hoặc chuyên ngành phù hợp với yêu cầu- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)- Từ năm 2018 đến nay: Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc thuộc các chuyên ngành xây dựng.- Đối với nhân sự có trình độ thuộc các chuyên ngành xây dựng phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Từ năm 2018 đến nay: Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành ngành tài chính kế toán, kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.- Từ năm 2018 đến nay: Đã phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 7 tấn (Có giấy đăng kiểm còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông, trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn kim loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây lắp Cải tạo, sửa chữa Trường Mầm non Phước Thiền, huyện Nhơn Trạch 400 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu kèm theo phải là bản chính hoặc bản sao, bản chứng thực theo quy định: - Chứng chỉ năng lực của tổ chức Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Các tài liệu theo yêu cầu tại chương III Tiêu chuẩn đánh giá HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 95.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án huyện Nhơn Trạch, số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai; điện thoại: 02513.561655. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nhơn Trạch, số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại 0251 3521 358. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Đồng Nai (địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai). Điện thoại: 02513.822.520 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO KHỐI LỚP HỌC A | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V | 774,952 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, gạch granite 400x400mm | Theo chương V | 774,952 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V | 82,2 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mm | Theo chương V | 82,2 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V | 40,68 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V | 729,65 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400mm | Theo chương V | 735,41 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Theo chương V | 83,64 | m2 |
| 9 | Làm trần tôn lạnh (bao gồm hệ khung) | Theo chương V | 83,64 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 3,414 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V | 0,504 | m3 |
| 12 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V | 3,42 | m2 |
| 13 | CCLD vách ngăn bằng tấm compact dày 18mm + phụ kiện inox 304 | Theo chương V | 27,84 | m2 |
| 14 | Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 817,613 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V | 654,09 | m2 |
| 16 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | Theo chương V | 654,09 | 1m2 |
| 17 | Sơn dầm cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 926,16 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V | 740,928 | m2 |
| 19 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | Theo chương V | 740,928 | 1m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 882,696 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V | 706,157 | m2 |
| 22 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần trong nhà | Theo chương V | 706,157 | 1m2 |
| 23 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V | 225,665 | m2 |
| 24 | Cung cấp cửa đi sắt khung cánh 40x80x1,4mm, kính dày 8mm + hoa sắt | Theo chương V | 97,2 | m2 |
| 25 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính dày 5mm (bao gồm khóa và phụ kiện) | Theo chương V | 20,44 | m2 |
| 26 | Cung cấp cửa sổ sắt khung cánh 30x60x1,4mm, kính dày 8mm + hoa sắt | Theo chương V | 97,92 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 215,56 | m2 |
| 28 | CCLD ổ khóa cửa - loại khóa rời | Theo chương V | 24 | bộ |
| 29 | Cung cấp vách kính khung sắt kính cường lực 8mm | Theo chương V | 10,105 | m2 |
| 30 | Lắp dựng vách kính mặt tiền | Theo chương V | 10,105 | m2 |
| 31 | CCLD lam nhôm lá sách che nắng khung bao hệ 1000 | Theo chương V | 203,823 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 205,225 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V | 307,84 | m2 |
| 34 | Lợp mái bằng tôn màu sóng vuông dày 0,45mm | Theo chương V | 3,0784 | 100m2 |
| 35 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo chương V | 1,308 | tấn |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V | 1,308 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 1,308 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 96 | m2 |
| 39 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo chương V | 371,36 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V | 371,36 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 371,36 | m2 |
| 42 | Phá dỡ nền đá | Theo chương V | 28,19 | m2 |
| 43 | Lát đá bậc cầu thang | Theo chương V | 28,19 | m2 |
| 44 | Tháo dỡ lan can | Theo chương V | 152,41 | m |
| 45 | Cung cấp lan can cầu thang bằng inox 304 | Theo chương V | 13,97 | m2 |
| 46 | Cung cấp lan can bằng sắt | Theo chương V | 95,504 | m2 |
| 47 | Lắp dựng lan can | Theo chương V | 109,474 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 95,504 | m2 |
| 49 | Phá dỡ nền đá | Theo chương V | 42,6 | m2 |
| 50 | Lát đá bậc tam cấp | Theo chương V | 42,6 | m2 |
| 51 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V | 17,25 | m2 |
| 52 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400x30mm | Theo chương V | 17,25 | m2 |
| 53 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V | 62,141 | m3 |
| 54 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V | 62,141 | m3 |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V | 9,664 | 100m2 |
| 56 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chương V | 28 | bộ |
| 57 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V | 20 | bộ |
| 58 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo chương V | 16 | bộ |
| 59 | Tháo dỡ bồn nước trên mái | Theo chương V | 4 | bộ |
| 60 | Tháo dỡ đường ống và phụ kiện | Theo chương V | 1 | t.bộ |
| 61 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Theo chương V | 4 | bể |
| 62 | Dây cấp nước inox 60cm | Theo chương V | 20 | cái |
| 63 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V | 20 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V | 20 | cái |
| 65 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V | 20 | cái |
| 66 | Lắp đặt lavabo + bộ xả + vòi | Theo chương V | 28 | bộ |
| 67 | Lắp đặt vòi xả | Theo chương V | 8 | bộ |
| 68 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả | Theo chương V | 8 | bộ |
| 69 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo chương V | 8 | bộ |
| 70 | Lắp đặt phễu thu sàn inox, đường kính 90mm | Theo chương V | 16 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo chương V | 0,7 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo chương V | 0,85 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo chương V | 1,25 | 100m |
| 74 | Lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Theo chương V | 63 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Theo chương V | 80 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Theo chương V | 60 | cái |
| 77 | Lắp đặt van nhựa D27mm | Theo chương V | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chương V | 0,55 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo chương V | 0,55 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo chương V | 0,85 | 100m |
| 81 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo chương V | 33 | cái |
| 83 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo chương V | 28 | cái |
| 84 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo chương V | 12 | cái |
| 85 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo chương V | 38 | cái |
| 86 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo chương V | 28 | cái |
| 87 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo chương V | 12 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt Y thông tắc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo chương V | 28 | cái |
| 91 | Tháo dỡ tủ điện (HSNC:0,6) | Theo chương V | 3 | tủ |
| 92 | Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (HSNC:0,6) | Theo chương V | 42 | bộ |
| 93 | Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (HSNC:0,6) | Theo chương V | 22 | bộ |
| 94 | Tháo dỡ các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần (HSNC:0,6) | Theo chương V | 82 | bộ |
| 95 | Tháo dỡ quạt trần (HSNC:0,6) | Theo chương V | 32 | cái |
| 96 | Tháo dỡ công tắc, dây cáp …. | Theo chương V | 1 | t.bộ |
| 97 | Lắp đăt tủ điện tổng 600x500x250mm | Theo chương V | 1 | tủ |
| 98 | Lắp đăt tủ điện tầng 500x400x210mm | Theo chương V | 2 | tủ |
| 99 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m 1x18W | Theo chương V | 22 | bộ |
| 100 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m 2x20W | Theo chương V | 42 | bộ |
| 101 | Lắp đặt đèn led sát trần D220-14W | Theo chương V | 82 | bộ |
| 102 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V | 32 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc 2 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V | 35 | cái |
| 105 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo chương V | 3.450 | m |
| 106 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo chương V | 1.138 | m |
| 107 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 4,0mm2 | Theo chương V | 450 | m |
| 108 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 10mm2 | Theo chương V | 245 | m |
| B | CẢI TẠO KHỐI LỚP HỌC B | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V | 773,832 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, gạch granite 400x400mm | Theo chương V | 773,832 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V | 82,2 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mm | Theo chương V | 82,2 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V | 40,68 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V | 747,73 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400mm | Theo chương V | 753,49 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Theo chương V | 83,64 | m2 |
| 9 | Làm trần tôn lạnh (bao gồm hệ khung) | Theo chương V | 83,64 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 3,414 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V | 0,504 | m3 |
| 12 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V | 3,42 | m2 |
| 13 | CCLD vách ngăn bằng tấm compact dày 18mm + phụ kiện inox 304 | Theo chương V | 27,84 | m2 |
| 14 | Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 817,613 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V | 654,09 | m2 |
| 16 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | Theo chương V | 654,09 | 1m2 |
| 17 | Sơn dầm cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 947,63 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V | 758,104 | m2 |
| 19 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | Theo chương V | 758,104 | 1m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 882,696 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V | 706,157 | m2 |
| 22 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần trong nhà | Theo chương V | 706,157 | 1m2 |
| 23 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V | 225,665 | m2 |
| 24 | Cung cấp cửa đi sắt khung cánh 40x80x1,4mm, kính dày 8mm + hoa sắt | Theo chương V | 97,2 | m2 |
| 25 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính dày 5mm (bao gồm khóa và phụ kiện) | Theo chương V | 20,44 | m2 |
| 26 | Cung cấp cửa sổ sắt khung cánh 30x60x1,4mm, kính dày 8mm + hoa sắt | Theo chương V | 97,92 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 215,56 | m2 |
| 28 | CCLD ổ khóa cửa - loại khóa rời | Theo chương V | 24 | bộ |
| 29 | Cung cấp vách kính khung sắt kính cường lực 8mm | Theo chương V | 10,105 | m2 |
| 30 | Lắp dựng vách kính mặt tiền | Theo chương V | 10,105 | m2 |
| 31 | CCLD lam nhôm lá sách che nắng khung bao hệ 1000 | Theo chương V | 203,823 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 205,225 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V | 307,84 | m2 |
| 34 | Lợp mái bằng tôn màu sóng vuông dày 0,45mm | Theo chương V | 3,0784 | 100m2 |
| 35 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo chương V | 1,308 | tấn |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V | 1,308 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 1,308 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 96 | m2 |
| 39 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo chương V | 371,36 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V | 371,36 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 371,36 | m2 |
| 42 | Phá dỡ nền đá | Theo chương V | 28,19 | m2 |
| 43 | Lát đá bậc cầu thang | Theo chương V | 28,19 | m2 |
| 44 | Tháo dỡ lan can | Theo chương V | 152,41 | m |
| 45 | Cung cấp lan can cầu thang bằng inox 304 | Theo chương V | 13,97 | m2 |
| 46 | Cung cấp lan can bằng sắt | Theo chương V | 95,504 | m2 |
| 47 | Lắp dựng lan can | Theo chương V | 109,474 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 95,504 | m2 |
| 49 | Phá dỡ nền đá | Theo chương V | 42,6 | m2 |
| 50 | Lát đá bậc tam cấp | Theo chương V | 42,6 | m2 |
| 51 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V | 17,25 | m2 |
| 52 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400x30mm | Theo chương V | 17,25 | m2 |
| 53 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V | 62,649 | m3 |
| 54 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V | 62,649 | m3 |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V | 9,664 | 100m2 |
| 56 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chương V | 28 | bộ |
| 57 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V | 20 | bộ |
| 58 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo chương V | 16 | bộ |
| 59 | Tháo dỡ bồn nước trên mái | Theo chương V | 4 | bộ |
| 60 | Tháo dỡ đường ống và phụ kiện | Theo chương V | 1 | t.bộ |
| 61 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Theo chương V | 4 | bể |
| 62 | Dây cấp nước inox 60cm | Theo chương V | 20 | cái |
| 63 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V | 20 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V | 20 | cái |
| 65 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V | 20 | cái |
| 66 | Lắp đặt lavabo + bộ xả + vòi | Theo chương V | 28 | bộ |
| 67 | Lắp đặt vòi xả | Theo chương V | 8 | bộ |
| 68 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả | Theo chương V | 8 | bộ |
| 69 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo chương V | 8 | bộ |
| 70 | Lắp đặt phễu thu sàn inox, đường kính 90mm | Theo chương V | 16 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo chương V | 0,7 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo chương V | 0,85 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo chương V | 1,25 | 100m |
| 74 | Lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Theo chương V | 63 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Theo chương V | 80 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Theo chương V | 60 | cái |
| 77 | Lắp đặt van nhựa D27mm | Theo chương V | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chương V | 0,55 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo chương V | 0,55 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo chương V | 0,85 | 100m |
| 81 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo chương V | 33 | cái |
| 83 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo chương V | 28 | cái |
| 84 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo chương V | 12 | cái |
| 85 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo chương V | 38 | cái |
| 86 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo chương V | 28 | cái |
| 87 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo chương V | 12 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt Y thông tắc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo chương V | 28 | cái |
| 91 | Tháo dỡ tủ điện (HSNC:0,6) | Theo chương V | 3 | tủ |
| 92 | Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (HSNC:0,6) | Theo chương V | 42 | bộ |
| 93 | Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (HSNC:0,6) | Theo chương V | 22 | bộ |
| 94 | Tháo dỡ các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần (HSNC:0,6) | Theo chương V | 82 | bộ |
| 95 | Tháo dỡ quạt trần (HSNC:0,6) | Theo chương V | 32 | cái |
| 96 | Tháo dỡ công tắc, dây cáp …. | Theo chương V | 1 | t.bộ |
| 97 | Lắp đăt tủ điện tổng 600x500x250mm | Theo chương V | 1 | tủ |
| 98 | Lắp đăt tủ điện tầng 500x400x210mm | Theo chương V | 2 | tủ |
| 99 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m 1x18W | Theo chương V | 22 | bộ |
| 100 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m 2x20W | Theo chương V | 42 | bộ |
| 101 | Lắp đặt đèn led sát trần D220-14W | Theo chương V | 82 | bộ |
| 102 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V | 32 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc 2 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V | 35 | cái |
| 105 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo chương V | 3.450 | m |
| 106 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo chương V | 1.138 | m |
| 107 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 4,0mm2 | Theo chương V | 450 | m |
| 108 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 10mm2 | Theo chương V | 245 | m |
| C | CẢI TẠO KHỐI HIỆU BỘ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V | 492,36 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, gạch granite 400x400mm | Theo chương V | 492,36 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V | 28,7 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mm | Theo chương V | 28,7 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V | 14,07 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V | 442,64 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400mm | Theo chương V | 444,88 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Theo chương V | 28,8 | m2 |
| 9 | Làm trần tôn lạnh (bao gồm hệ khung) | Theo chương V | 28,8 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 0,636 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V | 0,336 | m3 |
| 12 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V | 2,66 | m2 |
| 13 | CCLD vách ngăn bằng tấm compact dày 18mm + phụ kiện inox 304 | Theo chương V | 2,16 | m2 |
| 14 | Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 1.099,839 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V | 879,871 | m2 |
| 16 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | Theo chương V | 879,871 | 1m2 |
| 17 | Sơn dầm cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 606,9 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V | 485,52 | m2 |
| 19 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | Theo chương V | 485,52 | 1m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 502,34 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V | 401,872 | m2 |
| 22 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần trong nhà | Theo chương V | 401,872 | 1m2 |
| 23 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V | 157,28 | m2 |
| 24 | Cung cấp cửa đi sắt khung cánh 40x80x1,4mm, kính dày 8mm + hoa sắt | Theo chương V | 66,64 | m2 |
| 25 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính dày 5mm (bao gồm khóa và phụ kiện) | Theo chương V | 13,16 | m2 |
| 26 | Cung cấp cửa sổ sắt khung cánh 30x60x1,4mm, kính dày 8mm + hoa sắt | Theo chương V | 63,24 | m2 |
| 27 | Cung cấp cửa sổ sắt khung cánh 30x60x1,4mm, kính dày 5mm | Theo chương V | 2 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 145,04 | m2 |
| 29 | CCLD ổ khóa cửa - loại khóa rời | Theo chương V | 13 | bộ |
| 30 | Cung cấp vách kính khung sắt kính 8mm | Theo chương V | 12,24 | m2 |
| 31 | Lắp dựng vách kính mặt tiền | Theo chương V | 12,24 | m2 |
| 32 | CCLD lam nhôm lá sách che nắng khung bao hệ 1000 | Theo chương V | 93,66 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 144,12 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V | 397,73 | m2 |
| 35 | Lợp mái bằng tôn màu sóng vuông dày 0,45mm | Theo chương V | 3,9773 | 100m2 |
| 36 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo chương V | 1,288 | tấn |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V | 1,288 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 1,288 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 94,512 | m2 |
| 40 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo chương V | 85,764 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V | 85,764 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 85,764 | m2 |
| 43 | Phá dỡ nền đá | Theo chương V | 23,65 | m2 |
| 44 | Lát đá bậc cầu thang | Theo chương V | 23,65 | m2 |
| 45 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Theo chương V | 59,75 | m |
| 46 | Cung cấp lan can cầu thang bằng inox 304 | Theo chương V | 11,165 | m2 |
| 47 | Cung cấp lan can bằng sắt | Theo chương V | 9,6 | m2 |
| 48 | Lắp dựng lan can | Theo chương V | 20,765 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 20,765 | m2 |
| 50 | Cung cấp tay vịn lan can bằng inox 304 D100mm | Theo chương V | 44,8 | md |
| 51 | Phá dỡ nền đá | Theo chương V | 25,944 | m2 |
| 52 | Lát đá bậc tam cấp | Theo chương V | 25,944 | m2 |
| 53 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V | 5,4 | m2 |
| 54 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400x30mm | Theo chương V | 5,4 | m2 |
| 55 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V | 33,516 | m3 |
| 56 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V | 33,516 | m3 |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V | 7,157 | 100m2 |
| 58 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chương V | 7 | bộ |
| 59 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V | 4 | bộ |
| 60 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo chương V | 4 | bộ |
| 61 | Tháo dỡ đường ống và phụ kiện | Theo chương V | 1 | t.bộ |
| 62 | Dây cấp nước inox 60cm | Theo chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V | 4 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt lavabo + bộ xả + vòi | Theo chương V | 7 | bộ |
| 67 | Lắp đặt vòi xả | Theo chương V | 7 | bộ |
| 68 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả | Theo chương V | 4 | bộ |
| 69 | Lắp đặt phễu thu sàn inox, đường kính 90mm | Theo chương V | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo chương V | 0,38 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo chương V | 0,45 | 100m |
| 72 | Lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Theo chương V | 35 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Theo chương V | 60 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Theo chương V | 60 | cái |
| 75 | Lắp đặt van nhựa D27mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chương V | 0,16 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo chương V | 0,27 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo chương V | 0,25 | 100m |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo chương V | 23 | cái |
| 81 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo chương V | 21 | cái |
| 82 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo chương V | 9 | cái |
| 83 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo chương V | 28 | cái |
| 84 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo chương V | 21 | cái |
| 85 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mm | Theo chương V | 19 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt Y thông tắc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo chương V | 14 | cái |
| 90 | Tháo dỡ tủ điện (HSNC:0,6) | Theo chương V | 3 | tủ |
| 91 | Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (HSNC:0,6) | Theo chương V | 4 | bộ |
| 92 | Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (HSNC:0,6) | Theo chương V | 26 | bộ |
| 93 | Tháo dỡ các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần (HSNC:0,6) | Theo chương V | 38 | bộ |
| 94 | Tháo dỡ quạt trần (HSNC:0,6) | Theo chương V | 15 | cái |
| 95 | Tháo dỡ công tắc, dây cáp …. | Theo chương V | 1 | t.bộ |
| 96 | Lắp đăt tủ điện tổng 600x500x250mm | Theo chương V | 1 | tủ |
| 97 | Lắp đăt tủ điện tầng 500x400x210mm | Theo chương V | 2 | tủ |
| 98 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m 1x18W | Theo chương V | 4 | bộ |
| 99 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m 2x20W | Theo chương V | 26 | bộ |
| 100 | Lắp đặt đèn led sát trần D220-14W | Theo chương V | 38 | bộ |
| 101 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V | 15 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc 2 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V | 26 | cái |
| 104 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo chương V | 1.200 | m |
| 105 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo chương V | 750 | m |
| 106 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 4,0mm2 | Theo chương V | 218 | m |
| 107 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 10mm2 | Theo chương V | 126 | m |
| D | CẢI TẠO KHỐI PHỤC VỤ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V | 223,62 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, gạch granite 400x400mm | Theo chương V | 223,62 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V | 57,24 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mm | Theo chương V | 57,24 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V | 246,613 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400mm | Theo chương V | 246,613 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Theo chương V | 12,04 | m2 |
| 8 | Làm trần tôn lạnh (bao gồm hệ khung) | Theo chương V | 12,04 | m2 |
| 9 | Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 435,44 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V | 348,352 | m2 |
| 11 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | Theo chương V | 348,352 | 1m2 |
| 12 | Sơn dầm cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 548,993 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V | 439,194 | m2 |
| 14 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | Theo chương V | 439,194 | 1m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 258,68 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V | 206,944 | m2 |
| 17 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần trong nhà | Theo chương V | 206,944 | 1m2 |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V | 58,16 | m2 |
| 19 | Cung cấp cửa đi sắt khung cánh 40x80x1,4mm, kính dày 8mm + hoa sắt | Theo chương V | 34,84 | m2 |
| 20 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính dày 5mm (bao gồm khóa và phụ kiện) | Theo chương V | 6,72 | m2 |
| 21 | Cung cấp cửa sổ sắt khung cánh 30x60x1,4mm, kính dày 8mm + hoa sắt | Theo chương V | 13,6 | m2 |
| 22 | Cung cấp cửa sổ sắt khung cánh 30x60x1,4mm, kính dày 5mm | Theo chương V | 3 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 58,16 | m2 |
| 24 | CCLD ổ khóa cửa - loại khóa rời | Theo chương V | 13 | bộ |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 51,44 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V | 298,03 | m2 |
| 27 | Lợp mái bằng tôn màu sóng vuông dày 0,45mm | Theo chương V | 2,9803 | 100m2 |
| 28 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo chương V | 1,213 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V | 1,213 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 1,213 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 89,064 | m2 |
| 32 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo chương V | 99,45 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V | 99,45 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 99,45 | m2 |
| 35 | Phá dỡ nền đá | Theo chương V | 12,394 | m2 |
| 36 | Lát đá bậc cầu thang | Theo chương V | 12,394 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Theo chương V | 7,35 | m |
| 38 | Cung cấp lan can cầu thang bằng inox 304 | Theo chương V | 8,085 | m2 |
| 39 | Cung cấp lan can bằng sắt | Theo chương V | 12,3 | m2 |
| 40 | Lắp dựng lan can | Theo chương V | 20,385 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 12,3 | m2 |
| 42 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V | 18,2 | m2 |
| 43 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400x30mm | Theo chương V | 18,2 | m2 |
| 44 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V | 19,219 | m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V | 19,219 | m3 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V | 4,618 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo chương V | 0,396 | 100m2 |
| 48 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chương V | 2 | bộ |
| 49 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V | 2 | bộ |
| 50 | Tháo dỡ bồn nước trên mái | Theo chương V | 2 | bộ |
| 51 | Tháo dỡ đường ống và phụ kiện | Theo chương V | 1 | t.bộ |
| 52 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Theo chương V | 2 | bể |
| 53 | Dây cấp nước inox 60cm | Theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt lavabo + bộ xả + vòi | Theo chương V | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi xả | Theo chương V | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt phễu thu sàn inox, đường kính 100mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo chương V | 0,19 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo chương V | 0,25 | 100m |
| 62 | Lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Theo chương V | 15 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Theo chương V | 24 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Theo chương V | 24 | cái |
| 65 | Lắp đặt van nhựa D27mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chương V | 0,16 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo chương V | 0,2 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo chương V | 0,25 | 100m |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo chương V | 13 | cái |
| 71 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo chương V | 28 | cái |
| 72 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo chương V | 18 | cái |
| 74 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo chương V | 26 | cái |
| 75 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt Y thông tắc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 80 | Tháo dỡ tủ điện (HSNC:0,6) | Theo chương V | 2 | tủ |
| 81 | Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (HSNC:0,6) | Theo chương V | 10 | bộ |
| 82 | Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (HSNC:0,6) | Theo chương V | 6 | bộ |
| 83 | Tháo dỡ các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần (HSNC:0,6) | Theo chương V | 27 | bộ |
| 84 | Tháo dỡ quạt trần (HSNC:0,6) | Theo chương V | 15 | cái |
| 85 | Tháo dỡ công tắc, dây cáp …. | Theo chương V | 1 | t.bộ |
| 86 | Lắp đăt tủ điện tổng 600x500x250mm | Theo chương V | 1 | tủ |
| 87 | Lắp đăt tủ điện tầng 500x400x210mm | Theo chương V | 1 | tủ |
| 88 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m 1x18W | Theo chương V | 10 | bộ |
| 89 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m 2x20W | Theo chương V | 6 | bộ |
| 90 | Lắp đặt đèn led sát trần D220-14W | Theo chương V | 27 | bộ |
| 91 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V | 15 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc 2 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V | 26 | cái |
| 94 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo chương V | 873 | m |
| 95 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo chương V | 487 | m |
| 96 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 4,0mm2 | Theo chương V | 87 | m |
| 97 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 10mm2 | Theo chương V | 126 | m |
| E | CẢI TẠO HÀNH LANG CẦU NỐI, NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V | 123,7 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, gạch granite 400x400mm | Theo chương V | 123,7 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo chương V | 4,82 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x400mm | Theo chương V | 4,82 | m2 |
| 5 | Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 409,12 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V | 409,12 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V | 409,12 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 194,16 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V | 194,16 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo chương V | 194,16 | m2 |
| 11 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo chương V | 128,52 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V | 128,52 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 128,52 | m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V | 3,808 | 100m2 |
| 15 | Tháo dỡ các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần (HSNC:0,6) | Theo chương V | 20 | bộ |
| 16 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Theo chương V | 50 | m |
| 17 | Lắp đặt đèn led sát trần D220-14W | Theo chương V | 20 | bộ |
| 18 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V | 8,78 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, gạch granite 400x400mm | Theo chương V | 8,78 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo chương V | 1,1 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x400mm | Theo chương V | 1,1 | m2 |
| 22 | Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 49,22 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V | 49,22 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V | 49,22 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 15,38 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V | 15,38 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo chương V | 15,38 | m2 |
| 28 | Sơn cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 29,68 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V | 29,68 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chương V | 29,68 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 8,7 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V | 8,7 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo chương V | 8,7 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V | 4,62 | m2 |
| 35 | Cung cấp cửa đi sắt khung cánh 30x60x1,4mm, kính dày 8mm | Theo chương V | 1,76 | m2 |
| 36 | Cung cấp cửa sổ sắt khung cánh 30x60x1,4mm, kính dày 8mm | Theo chương V | 2,86 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 4,62 | m2 |
| 38 | CCLD ổ khóa cửa - loại khóa rời | Theo chương V | 1 | bộ |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 4,62 | m2 |
| 40 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo chương V | 18,58 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V | 18,58 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 18,58 | m2 |
| 43 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V | 7,094 | m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V | 7,094 | m3 |
| 45 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V | 0,532 | 100m2 |
| F | CẢI TẠO NHÀ XE, CỔNG, SÂN TRƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V | 101,48 | m2 |
| 2 | Lợp mái bằng tôn màu sóng vuông dày 0,45mm | Theo chương V | 1,0148 | 100m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V | 60,368 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 60,368 | m2 |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400x30mm | Theo chương V | 84,24 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 12,96 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V | 12,312 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V | 115,2 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x200mm | Theo chương V | 57,6 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V | 1.587,7 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V | 92,345 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V | 92,345 | m3 |
| 13 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400x30mm | Theo chương V | 1.587,7 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V | 14,76 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 14,76 | m2 |
| 16 | CCLD motor cửa cổng, bao gồm phụ kiện | Theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ đá ốp tường | Theo chương V | 4,48 | m2 |
| 18 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo chương V | 4,48 | m2 |
| 19 | CCLD bộ chữ hộp inox dày 30mm | Theo chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.045E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.716E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất công việc tương tự gói thầu đang xét và có giá trị ≥ 5.400.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kiến trúc, xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). Hoặc đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp III (hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV). Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Từ năm 2018 đến nay: Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công dân dụng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III (hoặc 2 công trình cấp IV). Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).- Từ năm 2018 đến nay: Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công cấp, thoát nước | 1 | - Là kỹ sư các chuyên ngành cấp thoát nước hoặc chuyên ngành phù hợp với yêu cầu- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cấp, thoát nước công trình hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)- Từ năm 2018 đến nay: Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công điện | 1 | - Là kỹ sư các chuyên ngành điện, điện tử hoặc chuyên ngành phù hợp với yêu cầu- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)- Từ năm 2018 đến nay: Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ an toàn vệ sinh lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc thuộc các chuyên ngành xây dựng.- Đối với nhân sự có trình độ thuộc các chuyên ngành xây dựng phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Từ năm 2018 đến nay: Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành ngành tài chính kế toán, kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.- Từ năm 2018 đến nay: Đã phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 7 tấn (Có giấy đăng kiểm còn thời hạn) | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông, trộn vữa | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy tời | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy hàn kim loại | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy cắt sắt | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch, đá | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy phát điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Giàn giáo | Sử dụng tốt | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi