Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220413186-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2022 15:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220413176
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-06 15:07:00 đến ngày 2022-04-16 15:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,628,323,906 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.045E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.716E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất công việc tương tự gói thầu đang xét và có giá trị ≥ 5.400.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kiến trúc, xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). Hoặc đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp III (hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV). Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Từ năm 2018 đến nay: Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III (hoặc 2 công trình cấp IV). Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).- Từ năm 2018 đến nay: Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư các chuyên ngành cấp thoát nước hoặc chuyên ngành phù hợp với yêu cầu- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cấp, thoát nước công trình hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)- Từ năm 2018 đến nay: Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư các chuyên ngành điện, điện tử hoặc chuyên ngành phù hợp với yêu cầu- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)- Từ năm 2018 đến nay: Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc thuộc các chuyên ngành xây dựng.- Đối với nhân sự có trình độ thuộc các chuyên ngành xây dựng phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Từ năm 2018 đến nay: Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành ngành tài chính kế toán, kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.- Từ năm 2018 đến nay: Đã phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7 tấn (Có giấy đăng kiểm còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn kim loại
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 100

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp
Cải tạo, sửa chữa Trường Mầm non Phước Thiền, huyện Nhơn Trạch
400 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360 , địa chỉ: Số 687, đường Hùng Vương, Ấp 5, xã Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Nhơn Trạch, số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai; điện thoại: 02513.561655.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập: Công ty TNHH Xây dựng Huỳnh Sao Kim. + Tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH Kiến Chương - Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Công trình 360. Số 687 Đường Hùng Vương Ấp 5, Xã Hiệp Phước, Huyện Nhơn Trạch, Đồng Nai; - Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Xây dựng Quốc Tế.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360 , địa chỉ: Số 687, đường Hùng Vương, Ấp 5, xã Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Nhơn Trạch, số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai; điện thoại: 02513.561655.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu kèm theo phải là bản chính hoặc bản sao, bản chứng thực theo quy định: - Chứng chỉ năng lực của tổ chức Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Các tài liệu theo yêu cầu tại chương III Tiêu chuẩn đánh giá HSDT
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 95.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Nhơn Trạch, số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai; điện thoại: 02513.561655.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nhơn Trạch, số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại 0251 3521 358.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Đồng Nai (địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai). Điện thoại: 02513.822.520
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO KHỐI LỚP HỌC A
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V774,952m2
2Lát nền, sàn, gạch granite 400x400mmTheo chương V774,952m2
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V82,2m2
4Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mmTheo chương V82,2m2
5Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V40,68m2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V729,65m2
7Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400mmTheo chương V735,41m2
8Tháo dỡ trầnTheo chương V83,64m2
9Làm trần tôn lạnh (bao gồm hệ khung)Theo chương V83,64m2
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V3,414m3
11Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V0,504m3
12Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V3,42m2
13CCLD vách ngăn bằng tấm compact dày 18mm + phụ kiện inox 304Theo chương V27,84m2
14Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V817,613m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V654,09m2
16Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhàTheo chương V654,091m2
17Sơn dầm cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V926,16m2
18Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V740,928m2
19Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhàTheo chương V740,9281m2
20Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V882,696m2
21Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo chương V706,157m2
22Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần trong nhàTheo chương V706,1571m2
23Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V225,665m2
24Cung cấp cửa đi sắt khung cánh 40x80x1,4mm, kính dày 8mm + hoa sắtTheo chương V97,2m2
25Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính dày 5mm (bao gồm khóa và phụ kiện)Theo chương V20,44m2
26Cung cấp cửa sổ sắt khung cánh 30x60x1,4mm, kính dày 8mm + hoa sắtTheo chương V97,92m2
27Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V215,56m2
28CCLD ổ khóa cửa - loại khóa rờiTheo chương V24bộ
29Cung cấp vách kính khung sắt kính cường lực 8mmTheo chương V10,105m2
30Lắp dựng vách kính mặt tiềnTheo chương V10,105m2
31CCLD lam nhôm lá sách che nắng khung bao hệ 1000Theo chương V203,823m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V205,225m2
33Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo chương V307,84m2
34Lợp mái bằng tôn màu sóng vuông dày 0,45mmTheo chương V3,0784100m2
35Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo chương V1,308tấn
36Gia công xà gồ thépTheo chương V1,308tấn
37Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V1,308tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V96m2
39Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo chương V371,36m2
40Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V371,36m2
41Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V371,36m2
42Phá dỡ nền đáTheo chương V28,19m2
43Lát đá bậc cầu thangTheo chương V28,19m2
44Tháo dỡ lan canTheo chương V152,41m
45Cung cấp lan can cầu thang bằng inox 304Theo chương V13,97m2
46Cung cấp lan can bằng sắtTheo chương V95,504m2
47Lắp dựng lan canTheo chương V109,474m2
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V95,504m2
49Phá dỡ nền đáTheo chương V42,6m2
50Lát đá bậc tam cấpTheo chương V42,6m2
51Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V17,25m2
52Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400x30mmTheo chương V17,25m2
53Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V62,141m3
54Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V62,141m3
55Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V9,664100m2
56Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo chương V28bộ
57Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo chương V20bộ
58Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo chương V16bộ
59Tháo dỡ bồn nước trên máiTheo chương V4bộ
60Tháo dỡ đường ống và phụ kiệnTheo chương V1t.bộ
61Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Theo chương V4bể
62Dây cấp nước inox 60cmTheo chương V20cái
63Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V20bộ
64Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V20cái
65Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo chương V20cái
66Lắp đặt lavabo + bộ xả + vòiTheo chương V28bộ
67Lắp đặt vòi xảTheo chương V8bộ
68Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xảTheo chương V8bộ
69Lắp đặt chậu tiểu nữTheo chương V8bộ
70Lắp đặt phễu thu sàn inox, đường kính 90mmTheo chương V16cái
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo chương V0,7100m
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo chương V0,85100m
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo chương V1,25100m
74Lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmTheo chương V63cái
75Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmTheo chương V80cái
76Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmTheo chương V60cái
77Lắp đặt van nhựa D27mmTheo chương V8cái
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chương V0,55100m
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo chương V0,55100m
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo chương V0,85100m
81Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo chương V2cái
82Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo chương V33cái
83Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo chương V28cái
84Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo chương V12cái
85Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo chương V38cái
86Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo chương V28cái
87Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo chương V12cái
88Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo chương V2cái
89Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo chương V2cái
90Lắp đặt Y thông tắc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo chương V28cái
91Tháo dỡ tủ điện (HSNC:0,6)Theo chương V3tủ
92Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (HSNC:0,6)Theo chương V42bộ
93Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (HSNC:0,6)Theo chương V22bộ
94Tháo dỡ các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần (HSNC:0,6)Theo chương V82bộ
95Tháo dỡ quạt trần (HSNC:0,6)Theo chương V32cái
96Tháo dỡ công tắc, dây cáp ….Theo chương V1t.bộ
97Lắp đăt tủ điện tổng 600x500x250mmTheo chương V1tủ
98Lắp đăt tủ điện tầng 500x400x210mmTheo chương V2tủ
99Lắp đặt đèn led dài 1,2m 1x18WTheo chương V22bộ
100Lắp đặt đèn led dài 1,2m 2x20WTheo chương V42bộ
101Lắp đặt đèn led sát trần D220-14WTheo chương V82bộ
102Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo chương V32cái
103Lắp đặt công tắc 2 chiều - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V2cái
104Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V35cái
105Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Theo chương V3.450m
106Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2Theo chương V1.138m
107Lắp đặt dây đơn, loại dây 4,0mm2Theo chương V450m
108Lắp đặt dây đơn, loại dây 10mm2Theo chương V245m
B CẢI TẠO KHỐI LỚP HỌC B
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V773,832m2
2Lát nền, sàn, gạch granite 400x400mmTheo chương V773,832m2
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V82,2m2
4Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mmTheo chương V82,2m2
5Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V40,68m2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V747,73m2
7Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400mmTheo chương V753,49m2
8Tháo dỡ trầnTheo chương V83,64m2
9Làm trần tôn lạnh (bao gồm hệ khung)Theo chương V83,64m2
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V3,414m3
11Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V0,504m3
12Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V3,42m2
13CCLD vách ngăn bằng tấm compact dày 18mm + phụ kiện inox 304Theo chương V27,84m2
14Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V817,613m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V654,09m2
16Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhàTheo chương V654,091m2
17Sơn dầm cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V947,63m2
18Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V758,104m2
19Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhàTheo chương V758,1041m2
20Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V882,696m2
21Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo chương V706,157m2
22Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần trong nhàTheo chương V706,1571m2
23Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V225,665m2
24Cung cấp cửa đi sắt khung cánh 40x80x1,4mm, kính dày 8mm + hoa sắtTheo chương V97,2m2
25Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính dày 5mm (bao gồm khóa và phụ kiện)Theo chương V20,44m2
26Cung cấp cửa sổ sắt khung cánh 30x60x1,4mm, kính dày 8mm + hoa sắtTheo chương V97,92m2
27Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V215,56m2
28CCLD ổ khóa cửa - loại khóa rờiTheo chương V24bộ
29Cung cấp vách kính khung sắt kính cường lực 8mmTheo chương V10,105m2
30Lắp dựng vách kính mặt tiềnTheo chương V10,105m2
31CCLD lam nhôm lá sách che nắng khung bao hệ 1000Theo chương V203,823m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V205,225m2
33Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo chương V307,84m2
34Lợp mái bằng tôn màu sóng vuông dày 0,45mmTheo chương V3,0784100m2
35Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo chương V1,308tấn
36Gia công xà gồ thépTheo chương V1,308tấn
37Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V1,308tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V96m2
39Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo chương V371,36m2
40Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V371,36m2
41Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V371,36m2
42Phá dỡ nền đáTheo chương V28,19m2
43Lát đá bậc cầu thangTheo chương V28,19m2
44Tháo dỡ lan canTheo chương V152,41m
45Cung cấp lan can cầu thang bằng inox 304Theo chương V13,97m2
46Cung cấp lan can bằng sắtTheo chương V95,504m2
47Lắp dựng lan canTheo chương V109,474m2
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V95,504m2
49Phá dỡ nền đáTheo chương V42,6m2
50Lát đá bậc tam cấpTheo chương V42,6m2
51Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V17,25m2
52Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400x30mmTheo chương V17,25m2
53Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V62,649m3
54Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V62,649m3
55Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V9,664100m2
56Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo chương V28bộ
57Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo chương V20bộ
58Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo chương V16bộ
59Tháo dỡ bồn nước trên máiTheo chương V4bộ
60Tháo dỡ đường ống và phụ kiệnTheo chương V1t.bộ
61Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Theo chương V4bể
62Dây cấp nước inox 60cmTheo chương V20cái
63Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V20bộ
64Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V20cái
65Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo chương V20cái
66Lắp đặt lavabo + bộ xả + vòiTheo chương V28bộ
67Lắp đặt vòi xảTheo chương V8bộ
68Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xảTheo chương V8bộ
69Lắp đặt chậu tiểu nữTheo chương V8bộ
70Lắp đặt phễu thu sàn inox, đường kính 90mmTheo chương V16cái
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo chương V0,7100m
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo chương V0,85100m
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo chương V1,25100m
74Lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmTheo chương V63cái
75Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmTheo chương V80cái
76Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmTheo chương V60cái
77Lắp đặt van nhựa D27mmTheo chương V8cái
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chương V0,55100m
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo chương V0,55100m
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo chương V0,85100m
81Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo chương V2cái
82Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo chương V33cái
83Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo chương V28cái
84Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo chương V12cái
85Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo chương V38cái
86Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo chương V28cái
87Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo chương V12cái
88Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo chương V2cái
89Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo chương V2cái
90Lắp đặt Y thông tắc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo chương V28cái
91Tháo dỡ tủ điện (HSNC:0,6)Theo chương V3tủ
92Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (HSNC:0,6)Theo chương V42bộ
93Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (HSNC:0,6)Theo chương V22bộ
94Tháo dỡ các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần (HSNC:0,6)Theo chương V82bộ
95Tháo dỡ quạt trần (HSNC:0,6)Theo chương V32cái
96Tháo dỡ công tắc, dây cáp ….Theo chương V1t.bộ
97Lắp đăt tủ điện tổng 600x500x250mmTheo chương V1tủ
98Lắp đăt tủ điện tầng 500x400x210mmTheo chương V2tủ
99Lắp đặt đèn led dài 1,2m 1x18WTheo chương V22bộ
100Lắp đặt đèn led dài 1,2m 2x20WTheo chương V42bộ
101Lắp đặt đèn led sát trần D220-14WTheo chương V82bộ
102Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo chương V32cái
103Lắp đặt công tắc 2 chiều - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V2cái
104Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V35cái
105Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Theo chương V3.450m
106Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2Theo chương V1.138m
107Lắp đặt dây đơn, loại dây 4,0mm2Theo chương V450m
108Lắp đặt dây đơn, loại dây 10mm2Theo chương V245m
C CẢI TẠO KHỐI HIỆU BỘ
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V492,36m2
2Lát nền, sàn, gạch granite 400x400mmTheo chương V492,36m2
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V28,7m2
4Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mmTheo chương V28,7m2
5Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V14,07m2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V442,64m2
7Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400mmTheo chương V444,88m2
8Tháo dỡ trầnTheo chương V28,8m2
9Làm trần tôn lạnh (bao gồm hệ khung)Theo chương V28,8m2
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V0,636m3
11Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V0,336m3
12Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V2,66m2
13CCLD vách ngăn bằng tấm compact dày 18mm + phụ kiện inox 304Theo chương V2,16m2
14Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V1.099,839m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V879,871m2
16Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhàTheo chương V879,8711m2
17Sơn dầm cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V606,9m2
18Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V485,52m2
19Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhàTheo chương V485,521m2
20Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V502,34m2
21Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo chương V401,872m2
22Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần trong nhàTheo chương V401,8721m2
23Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V157,28m2
24Cung cấp cửa đi sắt khung cánh 40x80x1,4mm, kính dày 8mm + hoa sắtTheo chương V66,64m2
25Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính dày 5mm (bao gồm khóa và phụ kiện)Theo chương V13,16m2
26Cung cấp cửa sổ sắt khung cánh 30x60x1,4mm, kính dày 8mm + hoa sắtTheo chương V63,24m2
27Cung cấp cửa sổ sắt khung cánh 30x60x1,4mm, kính dày 5mmTheo chương V2m2
28Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V145,04m2
29CCLD ổ khóa cửa - loại khóa rờiTheo chương V13bộ
30Cung cấp vách kính khung sắt kính 8mmTheo chương V12,24m2
31Lắp dựng vách kính mặt tiềnTheo chương V12,24m2
32CCLD lam nhôm lá sách che nắng khung bao hệ 1000Theo chương V93,66m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V144,12m2
34Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo chương V397,73m2
35Lợp mái bằng tôn màu sóng vuông dày 0,45mmTheo chương V3,9773100m2
36Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo chương V1,288tấn
37Gia công xà gồ thépTheo chương V1,288tấn
38Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V1,288tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V94,512m2
40Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo chương V85,764m2
41Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V85,764m2
42Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V85,764m2
43Phá dỡ nền đáTheo chương V23,65m2
44Lát đá bậc cầu thangTheo chương V23,65m2
45Tháo dỡ lan can cầu thangTheo chương V59,75m
46Cung cấp lan can cầu thang bằng inox 304Theo chương V11,165m2
47Cung cấp lan can bằng sắtTheo chương V9,6m2
48Lắp dựng lan canTheo chương V20,765m2
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V20,765m2
50Cung cấp tay vịn lan can bằng inox 304 D100mmTheo chương V44,8md
51Phá dỡ nền đáTheo chương V25,944m2
52Lát đá bậc tam cấpTheo chương V25,944m2
53Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V5,4m2
54Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400x30mmTheo chương V5,4m2
55Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V33,516m3
56Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V33,516m3
57Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V7,157100m2
58Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo chương V7bộ
59Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo chương V4bộ
60Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo chương V4bộ
61Tháo dỡ đường ống và phụ kiệnTheo chương V1t.bộ
62Dây cấp nước inox 60cmTheo chương V4cái
63Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V4bộ
64Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V4cái
65Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo chương V4cái
66Lắp đặt lavabo + bộ xả + vòiTheo chương V7bộ
67Lắp đặt vòi xảTheo chương V7bộ
68Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xảTheo chương V4bộ
69Lắp đặt phễu thu sàn inox, đường kính 90mmTheo chương V8cái
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo chương V0,38100m
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo chương V0,45100m
72Lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmTheo chương V35cái
73Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmTheo chương V60cái
74Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmTheo chương V60cái
75Lắp đặt van nhựa D27mmTheo chương V4cái
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chương V0,16100m
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo chương V0,27100m
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo chương V0,25100m
79Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo chương V1cái
80Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo chương V23cái
81Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo chương V21cái
82Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo chương V9cái
83Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo chương V28cái
84Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo chương V21cái
85Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo chương V6cái
86Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mmTheo chương V19cái
87Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo chương V2cái
88Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo chương V2cái
89Lắp đặt Y thông tắc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo chương V14cái
90Tháo dỡ tủ điện (HSNC:0,6)Theo chương V3tủ
91Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (HSNC:0,6)Theo chương V4bộ
92Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (HSNC:0,6)Theo chương V26bộ
93Tháo dỡ các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần (HSNC:0,6)Theo chương V38bộ
94Tháo dỡ quạt trần (HSNC:0,6)Theo chương V15cái
95Tháo dỡ công tắc, dây cáp ….Theo chương V1t.bộ
96Lắp đăt tủ điện tổng 600x500x250mmTheo chương V1tủ
97Lắp đăt tủ điện tầng 500x400x210mmTheo chương V2tủ
98Lắp đặt đèn led dài 1,2m 1x18WTheo chương V4bộ
99Lắp đặt đèn led dài 1,2m 2x20WTheo chương V26bộ
100Lắp đặt đèn led sát trần D220-14WTheo chương V38bộ
101Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo chương V15cái
102Lắp đặt công tắc 2 chiều - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V2cái
103Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V26cái
104Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Theo chương V1.200m
105Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2Theo chương V750m
106Lắp đặt dây đơn, loại dây 4,0mm2Theo chương V218m
107Lắp đặt dây đơn, loại dây 10mm2Theo chương V126m
D CẢI TẠO KHỐI PHỤC VỤ
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V223,62m2
2Lát nền, sàn, gạch granite 400x400mmTheo chương V223,62m2
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V57,24m2
4Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mmTheo chương V57,24m2
5Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V246,613m2
6Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400mmTheo chương V246,613m2
7Tháo dỡ trầnTheo chương V12,04m2
8Làm trần tôn lạnh (bao gồm hệ khung)Theo chương V12,04m2
9Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V435,44m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V348,352m2
11Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhàTheo chương V348,3521m2
12Sơn dầm cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V548,993m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V439,194m2
14Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhàTheo chương V439,1941m2
15Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V258,68m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo chương V206,944m2
17Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần trong nhàTheo chương V206,9441m2
18Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V58,16m2
19Cung cấp cửa đi sắt khung cánh 40x80x1,4mm, kính dày 8mm + hoa sắtTheo chương V34,84m2
20Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính dày 5mm (bao gồm khóa và phụ kiện)Theo chương V6,72m2
21Cung cấp cửa sổ sắt khung cánh 30x60x1,4mm, kính dày 8mm + hoa sắtTheo chương V13,6m2
22Cung cấp cửa sổ sắt khung cánh 30x60x1,4mm, kính dày 5mmTheo chương V3m2
23Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V58,16m2
24CCLD ổ khóa cửa - loại khóa rờiTheo chương V13bộ
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V51,44m2
26Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo chương V298,03m2
27Lợp mái bằng tôn màu sóng vuông dày 0,45mmTheo chương V2,9803100m2
28Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo chương V1,213tấn
29Gia công xà gồ thépTheo chương V1,213tấn
30Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V1,213tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V89,064m2
32Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo chương V99,45m2
33Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V99,45m2
34Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V99,45m2
35Phá dỡ nền đáTheo chương V12,394m2
36Lát đá bậc cầu thangTheo chương V12,394m2
37Tháo dỡ lan can cầu thangTheo chương V7,35m
38Cung cấp lan can cầu thang bằng inox 304Theo chương V8,085m2
39Cung cấp lan can bằng sắtTheo chương V12,3m2
40Lắp dựng lan canTheo chương V20,385m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V12,3m2
42Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V18,2m2
43Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400x30mmTheo chương V18,2m2
44Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V19,219m3
45Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V19,219m3
46Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V4,618100m2
47Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo chương V0,396100m2
48Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo chương V2bộ
49Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo chương V2bộ
50Tháo dỡ bồn nước trên máiTheo chương V2bộ
51Tháo dỡ đường ống và phụ kiệnTheo chương V1t.bộ
52Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Theo chương V2bể
53Dây cấp nước inox 60cmTheo chương V2cái
54Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V2bộ
55Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V2cái
56Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo chương V2cái
57Lắp đặt lavabo + bộ xả + vòiTheo chương V2bộ
58Lắp đặt vòi xảTheo chương V2bộ
59Lắp đặt phễu thu sàn inox, đường kính 100mmTheo chương V4cái
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo chương V0,19100m
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo chương V0,25100m
62Lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmTheo chương V15cái
63Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmTheo chương V24cái
64Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmTheo chương V24cái
65Lắp đặt van nhựa D27mmTheo chương V4cái
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chương V0,16100m
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo chương V0,2100m
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo chương V0,25100m
69Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo chương V2cái
70Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo chương V13cái
71Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo chương V28cái
72Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo chương V4cái
73Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo chương V18cái
74Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo chương V26cái
75Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo chương V4cái
76Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mmTheo chương V4cái
77Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo chương V2cái
78Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo chương V2cái
79Lắp đặt Y thông tắc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo chương V4cái
80Tháo dỡ tủ điện (HSNC:0,6)Theo chương V2tủ
81Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (HSNC:0,6)Theo chương V10bộ
82Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (HSNC:0,6)Theo chương V6bộ
83Tháo dỡ các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần (HSNC:0,6)Theo chương V27bộ
84Tháo dỡ quạt trần (HSNC:0,6)Theo chương V15cái
85Tháo dỡ công tắc, dây cáp ….Theo chương V1t.bộ
86Lắp đăt tủ điện tổng 600x500x250mmTheo chương V1tủ
87Lắp đăt tủ điện tầng 500x400x210mmTheo chương V1tủ
88Lắp đặt đèn led dài 1,2m 1x18WTheo chương V10bộ
89Lắp đặt đèn led dài 1,2m 2x20WTheo chương V6bộ
90Lắp đặt đèn led sát trần D220-14WTheo chương V27bộ
91Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo chương V15cái
92Lắp đặt công tắc 2 chiều - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V2cái
93Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V26cái
94Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Theo chương V873m
95Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2Theo chương V487m
96Lắp đặt dây đơn, loại dây 4,0mm2Theo chương V87m
97Lắp đặt dây đơn, loại dây 10mm2Theo chương V126m
E CẢI TẠO HÀNH LANG CẦU NỐI, NHÀ BẢO VỆ
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V123,7m2
2Lát nền, sàn, gạch granite 400x400mmTheo chương V123,7m2
3Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo chương V4,82m2
4Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x400mmTheo chương V4,82m2
5Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V409,12m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V409,12m2
7Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo chương V409,12m2
8Sơn dầm, trần ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V194,16m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo chương V194,16m2
10Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo chương V194,16m2
11Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo chương V128,52m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V128,52m2
13Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V128,52m2
14Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V3,808100m2
15Tháo dỡ các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần (HSNC:0,6)Theo chương V20bộ
16Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2Theo chương V50m
17Lắp đặt đèn led sát trần D220-14WTheo chương V20bộ
18Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V8,78m2
19Lát nền, sàn, gạch granite 400x400mmTheo chương V8,78m2
20Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo chương V1,1m2
21Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x400mmTheo chương V1,1m2
22Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V49,22m2
23Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V49,22m2
24Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo chương V49,22m2
25Sơn dầm, trần ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V15,38m2
26Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo chương V15,38m2
27Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo chương V15,38m2
28Sơn cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V29,68m2
29Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V29,68m2
30Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo chương V29,68m2
31Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V8,7m2
32Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo chương V8,7m2
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo chương V8,7m2
34Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V4,62m2
35Cung cấp cửa đi sắt khung cánh 30x60x1,4mm, kính dày 8mmTheo chương V1,76m2
36Cung cấp cửa sổ sắt khung cánh 30x60x1,4mm, kính dày 8mmTheo chương V2,86m2
37Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V4,62m2
38CCLD ổ khóa cửa - loại khóa rờiTheo chương V1bộ
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V4,62m2
40Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo chương V18,58m2
41Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V18,58m2
42Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V18,58m2
43Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V7,094m3
44Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V7,094m3
45Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V0,532100m2
F CẢI TẠO NHÀ XE, CỔNG, SÂN TRƯỜNG
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo chương V101,48m2
2Lợp mái bằng tôn màu sóng vuông dày 0,45mmTheo chương V1,0148100m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V60,368m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V60,368m2
5Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400x30mmTheo chương V84,24m2
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V12,96m3
7Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V12,312m3
8Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V115,2m2
9Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x200mmTheo chương V57,6m2
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V1.587,7m2
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V92,345m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V92,345m3
13Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400x30mmTheo chương V1.587,7m2
14Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V14,76m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V14,76m2
16CCLD motor cửa cổng, bao gồm phụ kiệnTheo chương V1bộ
17Tháo dỡ đá ốp tườngTheo chương V4,48m2
18Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo chương V4,48m2
19CCLD bộ chữ hộp inox dày 30mmTheo chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.045E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.716E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất công việc tương tự gói thầu đang xét và có giá trị ≥ 5.400.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kiến trúc, xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). Hoặc đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp III (hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV). Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Từ năm 2018 đến nay: Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV.53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công dân dụng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III (hoặc 2 công trình cấp IV). Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).- Từ năm 2018 đến nay: Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV.32
3 Phụ trách kỹ thuật thi công cấp, thoát nước 1 - Là kỹ sư các chuyên ngành cấp thoát nước hoặc chuyên ngành phù hợp với yêu cầu- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cấp, thoát nước công trình hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)- Từ năm 2018 đến nay: Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV.32
4 Phụ trách kỹ thuật thi công điện 1 - Là kỹ sư các chuyên ngành điện, điện tử hoặc chuyên ngành phù hợp với yêu cầu- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)- Từ năm 2018 đến nay: Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV.32
5 Cán bộ an toàn vệ sinh lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc thuộc các chuyên ngành xây dựng.- Đối với nhân sự có trình độ thuộc các chuyên ngành xây dựng phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Từ năm 2018 đến nay: Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.32
6 Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành ngành tài chính kế toán, kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.- Từ năm 2018 đến nay: Đã phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 7 tấn (Có giấy đăng kiểm còn thời hạn)1
2 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt2
3 Máy trộn bê tông, trộn vữa Hoạt động tốt2
4 Máy tời Hoạt động tốt1
5 Máy hàn kim loại Hoạt động tốt2
6 Máy cắt sắt Hoạt động tốt1
7 Máy đầm bàn Hoạt động tốt1
8 Máy đầm dùi Hoạt động tốt1
9 Máy cắt gạch, đá Hoạt động tốt2
10 Máy bơm nước Hoạt động tốt1
11 Máy phát điện Hoạt động tốt1
12 Giàn giáo Sử dụng tốt100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->