Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220411114-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn thông Bắc Kạn |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220411103 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao tài sản cố định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-06 15:07:00 đến ngày 2022-04-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Kạn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 508,360,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,600,000 VNĐ ((Bảy triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.62E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.52E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 355.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.065.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư điện tử /thông tin/viễn thông/tin học trở lên.Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, phù hợp với tính chất của gói thầu.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:Hợp đồng lao động sao y ký với nhà thầu theo quy định của pháp luật và vẫn còn hiệu lực.Bằng tốt nghiệp đại học (có chứng thực).Chứng chỉ chỉ huy trưởng (có chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư điện tử /thông tin/viễn thông/tin học trở lên.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:Hợp đồng lao động sao y ký với nhà thầu dự thầu theo quy định của pháp luật và vẫn còn hiệu lực.Bằng tốt nghiệp đại học (có chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư điện tử /thông tin/viễn thông/tin học trở lên.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình tương tự.Đã tham gia giám sát thi công ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bảng kê danh sách công nhân của Nhà thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 01 năm- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: tối thiểu 01 năm;Ghi rõ chuyên môn.Kèm hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đo cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo cáp quang |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn nối sợi cáp quang |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy tính chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | laptop |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phát điện 2 KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện 2 KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn bê tông ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viễn thông Bắc Kạn |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Xây dựng CSHT 04 trạm kéo dài séc tơ huyện Chợ Đồn, Na Rì, tỉnh Bắc Kạn năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao tài sản cố định |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu, gồm: - Bản chụp được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp. - Bản chụp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp: "Đối với gói thầu xây lắp, nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, kể cả trường hợp E-HSMT có yêu cầu nhà thầu phải có chứng chỉ này. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng" - Bản chụp được công chứng/chứng thực quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (đối với các tổ chức không có giấy đăng ký kinh doanh). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viễn Thông Bắc Kạn- Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam, Tổ 1 phường Phùng Chí Kiên, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn: ĐT 02093810464; Fax; 02093810465 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổ 1 phường Phùng Chí Kiên, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn: ĐT 0209362668; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ 1 phường Phùng Chí Kiên, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn: ĐT 02093878544. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ 1 phường Phùng Chí Kiên, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn: ĐT 02093810464. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Móng cột anten Sector Bản Tàn_Chợ Đồn | |||
| 1 | Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤5 cây (2*250/100 = 5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 100m2 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III (Móng trụ: (2,2*2,2+2,6*2,6)/2*1,7 = 9,86) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,86 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (Móng trụ: 2,2*2,2*0,1 = 0,484) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40. (Đế móng: 2*2*0,2 = 0,8; Trụ móng: 1,32*1,143/2*2,0 = 1,5088) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3088 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (Tổng đào-BT móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0672 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (14,7+21,2)/1000 = 0,0359 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0359 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (39,1+59,7)/1000 = 0,0988 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0988 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm (bulong móng) (bulong: 39,4/1000 = 0,0394; đệm vênh+đai ốc: 2/1000 = 0,002) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0414 | tấn |
| 9 | Gia công bản đệm chân cột bằng thép tấm (bảm đệm: 17/1000 = 0,017; thép dẹt: 1,3/1000 = 0,0013; bulong: 0,42/1000 = 0,0004) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0187 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật (Lớp lót: 0,1*2,2*4/100 = 0,0088; đế móng: 2*0,2*4/100 = 0,016; thân móng: 1,32*1,8*3/100 = 0,0713) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0961 | 100m2 |
| B | Hạng mục: Lắp dựng cột anten Sector Bản Tàn_Chợ Đồn | |||
| 1 | Cột anten tự đứng 18m (Vật liệu và thiết kế theo EHSMT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 2 | Vận chuyển Thép các loại từ điểm tập kết lên vị trí thi công bằng thủ công, Cự ly vận chuyển ≤ 200m, độ dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7889 | tấn |
| 3 | Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7889 | tấn |
| 4 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 5 | Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 6 | Mỡ bôi bu lông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | kg |
| C | Hạng mục: Tiếp đất trạm Sector Bản Tàn_Chợ Đồn | |||
| 1 | Gia công cọc tiếp địa L63x63x6-2000 (4 cọc: 4*2,0*0,063*2*0,006*7850/1000 = 0,0475 tấn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0475 | tấn |
| 2 | Gia công dây liên kết các điện cực (dài 13m: 13*0.04*0.004*7850/1000=0.0163) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0163 | tấn |
| 3 | Mạ kẽm điện cực tiếp đất và băng liên kết điện cực tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,7768 | kg |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (rãnh tiếp địa).(dây liên kết tiếp địa 10m: 10*0.75*(0.6+0.4)/2=3.75m3; dây liên kết chân cột 3m: 3*0.75*(0.6+0.4)/2=1.125m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,875 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,875 | m3 |
| 6 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 điện cực (cọc) |
| 7 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết 40x4 mm (13m dài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1 m |
| 8 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 điện cực |
| 9 | Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 10 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300 x 120 x 5 (S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tấm |
| 11 | Xây hố gas, kích thước hố gas 300x300x600mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hố gas |
| 12 | Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 300x300x600mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hố gas |
| D | Hạng mục: Cấp nguồn và lắp đặt tủ nguồn Sector Bản Tàn_Chợ Đồn | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn bọc PVC 2x35 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 2 | Bộ treo cáp nguồn AC điện lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | km/dây |
| 4 | Lắp đặt tủ nguồn. Loại tủ RRU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 5 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 10 m |
| 7 | Đầu nối cáp vào phiên, bảng, loại cáp nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đôi đầu dây |
| E | Hạng mục: Tuyến truyền dẫn cáp quang Sector Bản Tàn_Chợ Đồn | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép ống (thép ống: 3,1416*(0,0833^2-0,0775^2)/4*7850*6*8/1000 = 0,276; thép d16: 3,1416*0,016^2/4*7850*0,3*16/1000 = 0,0076; thép bulong d14: 8*0,2/1000 = 0,0016; thép tấm d90x3: 8*0,4/1000 = 0,0032) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2884 | tấn |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (8*0,4*0,4*0,8 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,024 | 1m3 |
| 3 | Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 - 10 m. Lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 (8*(0,4*0,4*1,0-3,1416*0,083^2/4*1) = 1,2367) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2367 | m3 |
| 5 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 1 km cáp |
| 6 | Hàn nối OTB cáp sợi quang, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ OTB |
| 7 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 8 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cột |
| F | Hạng mục: Móng cột anten Sector Nà Duồng_Chợ Đồn | |||
| 1 | Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤5 cây (2*250/100 = 5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 100m2 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III (Móng trụ: (2,2*2,2+2,6*2,6)/2*1,7 = 9,86) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,86 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (Móng trụ: 2,2*2,2*0,1 = 0,484) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40. (Đế móng: 2*2*0,2 = 0,8; Trụ móng: 1,32*1,143/2*2,0 = 1,5088) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3088 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (Tổng đào-BT móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0672 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (14,7+21,2)/1000 = 0,0359 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0359 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (39,1+59,7)/1000 = 0,0988 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0988 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm (bulong móng) (bulong: 39,4/1000 = 0,0394; đệm vênh+đai ốc: 2/1000 = 0,002) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0414 | tấn |
| 9 | Gia công bản đệm chân cột bằng thép tấm (bảm đệm: 17/1000 = 0,017; thép dẹt: 1,3/1000 = 0,0013; bulong: 0,42/1000 = 0,0004) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0187 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật (Lớp lót: 0,1*2,2*4/100 = 0,0088; đế móng: 2*0,2*4/100 = 0,016; thân móng: 1,32*1,8*3/100 = 0,0713) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0961 | 100m2 |
| G | Hạng mục: Lắp dựng cột anten Nà Duồng_Chợ Đồn | |||
| 1 | Cột anten tự đứng 18m (Vật liệu và thiết kế theo EHSMT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 2 | Vận chuyển Thép các loại từ điểm tập kết lên vị trí thi công bằng thủ công, Cự ly vận chuyển ≤ 200m, độ dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7889 | tấn |
| 3 | Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7889 | tấn |
| 4 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 5 | Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 6 | Mỡ bôi bu lông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | kg |
| H | Hạng mục: Tiếp đất trạm Sector Nà Duồng_Chợ Đồn | |||
| 1 | Gia công cọc tiếp địa L63x63x6-2000 (4 cọc: 4*2,0*0,063*2*0,006*7850/1000 = 0,0475 tấn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0475 | tấn |
| 2 | Gia công dây liên kết các điện cực (dài 13m: 13*0.04*0.004*7850/1000=0.0163) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0163 | tấn |
| 3 | Mạ kẽm điện cực tiếp đất và băng liên kết điện cực tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,7768 | kg |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (rãnh tiếp địa).(dây liên kết tiếp địa 10m: 10*0.75*(0.6+0.4)/2=3.75m3; dây liên kết chân cột 3m: 3*0.75*(0.6+0.4)/2=1.125m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,875 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,875 | m3 |
| 6 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 điện cực (cọc) |
| 7 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết 40x4 mm (13m dài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1 m |
| 8 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 điện cực |
| 9 | Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 10 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300 x 120 x 5 (S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tấm |
| 11 | Xây hố gas, kích thước hố gas 300x300x600mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hố gas |
| 12 | Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 300x300x600mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hố gas |
| I | Hạng mục: Cấp nguồn và lắp đặt tủ nguồn Sector Nà Duồng_Chợ Đồn | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn bọc PVC 2x35 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 2 | Bộ treo cáp nguồn AC điện lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | km/dây |
| 4 | Lắp đặt tủ nguồn. Loại tủ nguồn DC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 5 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 10 m |
| 7 | Đầu nối cáp vào phiên, bảng, loại cáp nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đôi đầu dây |
| J | Hạng mục: Tuyến truyền dẫn cáp quang Sector Nà Duồng_Chợ Đồn | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép ống (thép ống: 3,1416*(0,0833^2-0,0775^2)/4*7850*6*6/1000; thép d16: 3,1416*0,016^2/4*7850*0,3*12/1000; thép bulong d14: 6*0,2/1000; thép tấm d90x3: 6*0,4/1000) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2163 | tấn |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (6*0,4*0,4*0,8 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | 1m3 |
| 3 | Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 - 10 m. Lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 (6*(0,4*0,4*1,0-3,1416*0,083^2/4*1) ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9275 | m3 |
| 5 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 1 km cáp |
| 6 | Hàn nối OTB cáp sợi quang, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ OTB |
| 7 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cột |
| K | Hạng mục: Móng cột anten Sector Bản Cuôn_Na Rì | |||
| 1 | Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤5 cây (2*250/100 = 5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 100m2 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III (Móng trụ: (2,2*2,2+2,6*2,6)/2*1,7 = 9,86) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,86 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (Móng trụ: 2,2*2,2*0,1 = 0,484) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40. (Đế móng: 2*2*0,2 = 0,8; Trụ móng: 1,32*1,143/2*2,0 = 1,5088) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3088 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (Tổng đào-BT móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0672 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (14,7+21,2)/1000 = 0,0359 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0359 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (39,1+59,7)/1000 = 0,0988 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0988 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm (bulong móng) (bulong: 39,4/1000 = 0,0394; đệm vênh+đai ốc: 2/1000 = 0,002) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0414 | tấn |
| 9 | Gia công bản đệm chân cột bằng thép tấm (bảm đệm: 17/1000 = 0,017; thép dẹt: 1,3/1000 = 0,0013; bulong: 0,42/1000 = 0,0004) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0187 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật (Lớp lót: 0,1*2,2*4/100 = 0,0088; đế móng: 2*0,2*4/100 = 0,016; thân móng: 1,32*1,8*3/100 = 0,0713) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0961 | 100m2 |
| L | Hạng mục: Lắp dựng cột anten Sector Bản Cuôn_Na Rì | |||
| 1 | Cột anten tự đứng 18m (Vật liệu và thiết kế theo EHSMT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 2 | Vận chuyển Thép các loại từ điểm tập kết lên vị trí thi công bằng thủ công, Cự ly vận chuyển ≤ 200m, độ dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7889 | tấn |
| 3 | Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7889 | tấn |
| 4 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 5 | Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 6 | Mỡ bôi bu lông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | kg |
| M | Hạng mục: Tiếp đất trạm Sector Bản Cuôn_Na Rì | |||
| 1 | Gia công cọc tiếp địa L63x63x6-2000 (4 cọc: 4*2,0*0,063*2*0,006*7850/1000 = 0,0475 tấn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0475 | tấn |
| 2 | Gia công dây liên kết các điện cực (dài 13m: 13*0.04*0.004*7850/1000=0.0163) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0163 | tấn |
| 3 | Mạ kẽm điện cực tiếp đất và băng liên kết điện cực tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,7768 | kg |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (rãnh tiếp địa).(dây liên kết tiếp địa 10m: 10*0.75*(0.6+0.4)/2=3.75m3; dây liên kết chân cột 3m: 3*0.75*(0.6+0.4)/2=1.125m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,875 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,875 | m3 |
| 6 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 điện cực (cọc) |
| 7 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết 40x4 mm (13m dài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1 m |
| 8 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 điện cực |
| 9 | Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 10 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300 x 120 x 5 (S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tấm |
| 11 | Xây hố gas, kích thước hố gas 300x300x600mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hố gas |
| 12 | Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 300x300x600mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hố gas |
| N | Hạng mục: Cấp nguồn và lắp đặt tủ nguồn Sector Bản Cuôn_Na Rì | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn bọc PVC 2x35 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 2 | Bộ treo cáp nguồn AC điện lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | km/dây |
| 4 | Lắp đặt tủ nguồn. Loại tủ RRU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 5 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 10 m |
| 7 | Đầu nối cáp vào phiên, bảng, loại cáp nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đôi đầu dây |
| O | Hạng mục: Tuyến truyền dẫn cáp quang Sector Bản Cuôn_Na Rì | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép ống (thép ống: 3,1416*(0,0833^2-0,0775^2)/4*7850*6*1/1000 = 0,0345; thép d16: 3,1416*0,016^2/4*7850*0,3*2/1000 = 0,0009; thép bulong d14: 1*0,2/1000 = 0,0002; thép tấm d90x3: 1*0,4/1000 = 0,0004) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (1*0,4*0,4*0,8 = 0,128) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 1m3 |
| 3 | Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 - 10 m. Lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 (1*(0,4*0,4*1,0-3,1416*0,083^2/4*1) = 0,1546) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1546 | m3 |
| 5 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 1 km cáp |
| 6 | Hàn nối OTB cáp sợi quang, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ OTB |
| 7 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| P | Hạng mục: Móng cột anten Sector Cung Năm_Na Rì | |||
| 1 | Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤5 cây (2*250/100 = 5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 100m2 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III (Móng trụ: (2,2*2,2+2,6*2,6)/2*1,7 = 9,86) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,86 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (Móng trụ: 2,2*2,2*0,1 = 0,484) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40. (Đế móng: 2*2*0,2 = 0,8; Trụ móng: 1,32*1,143/2*2,0 = 1,5088) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3088 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (Tổng đào-BT móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0672 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (14,7+21,2)/1000 = 0,0359 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0359 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (39,1+59,7)/1000 = 0,0988 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0988 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm (bulong móng) (bulong: 39,4/1000 = 0,0394; đệm vênh+đai ốc: 2/1000 = 0,002) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0414 | tấn |
| 9 | Gia công bản đệm chân cột bằng thép tấm (bảm đệm: 17/1000 = 0,017; thép dẹt: 1,3/1000 = 0,0013; bulong: 0,42/1000 = 0,0004) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0187 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật (Lớp lót: 0,1*2,2*4/100 = 0,0088; đế móng: 2*0,2*4/100 = 0,016; thân móng: 1,32*1,8*3/100 = 0,0713) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0961 | 100m2 |
| Q | Hạng mục: Lắp dựng cột anten Sector Cung Năm_Na Rì | |||
| 1 | Cột anten tự đứng 18m (Vật liệu và thiết kế theo EHSMT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 2 | Vận chuyển Thép các loại từ điểm tập kết lên vị trí thi công bằng thủ công, Cự ly vận chuyển ≤ 200m, độ dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7889 | tấn |
| 3 | Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7889 | tấn |
| 4 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 5 | Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 6 | Mỡ bôi bu lông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | kg |
| R | Hạng mục: Tiếp đất trạm Sector Cung Năm_Na Rì | |||
| 1 | Gia công cọc tiếp địa L63x63x6-2000 (4 cọc: 4*2,0*0,063*2*0,006*7850/1000 = 0,0475 tấn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0475 | tấn |
| 2 | Gia công dây liên kết các điện cực (dài 13m: 13*0.04*0.004*7850/1000=0.0163) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0163 | tấn |
| 3 | Mạ kẽm điện cực tiếp đất và băng liên kết điện cực tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,7768 | kg |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (rãnh tiếp địa).(dây liên kết tiếp địa 10m: 10*0.75*(0.6+0.4)/2=3.75m3; dây liên kết chân cột 3m: 3*0.75*(0.6+0.4)/2=1.125m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,875 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,875 | m3 |
| 6 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 điện cực (cọc) |
| 7 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết 40x4 mm (13m dài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1 m |
| 8 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 điện cực |
| 9 | Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 10 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300 x 120 x 5 (S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tấm |
| 11 | Xây hố gas, kích thước hố gas 300x300x600mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hố gas |
| 12 | Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 300x300x600mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hố gas |
| S | Hạng mục: Cấp nguồn và lắp đặt tủ nguồn Sector Cung Năm_Na Rì | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn bọc PVC 2x35 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 2 | Bộ treo cáp nguồn AC điện lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | km/dây |
| 4 | Lắp đặt tủ nguồn. Loại tủ RRU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 5 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 10 m |
| 7 | Đầu nối cáp vào phiên, bảng, loại cáp nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đôi đầu dây |
| T | Hạng mục: Tuyến truyền dẫn cáp quang Sector Cung Năm_Na Rì | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép ống (thép ống: 3,1416*(0,0833^2-0,0775^2)/4*7850*6*9/1000; thép d16: 3,1416*0,016^2/4*7850*0,3*18/1000; thép bulong d14: 9*0,2/1000; thép tấm d90x3: 9*0,4/1000) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3244 | tấn |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (9*0,4*0,4*0,8 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | 1m3 |
| 3 | Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 - 10 m. Lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cột |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 (9*(0,4*0,4*1,0-3,1416*0,083^2/4*1) ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3913 | m3 |
| 5 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 km cáp |
| 6 | Hàn nối OTB cáp sợi quang, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ OTB |
| 7 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.62E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.52E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 355.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.065.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư điện tử /thông tin/viễn thông/tin học trở lên.Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, phù hợp với tính chất của gói thầu.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:Hợp đồng lao động sao y ký với nhà thầu theo quy định của pháp luật và vẫn còn hiệu lực.Bằng tốt nghiệp đại học (có chứng thực).Chứng chỉ chỉ huy trưởng (có chứng thực). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư điện tử /thông tin/viễn thông/tin học trở lên.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:Hợp đồng lao động sao y ký với nhà thầu dự thầu theo quy định của pháp luật và vẫn còn hiệu lực.Bằng tốt nghiệp đại học (có chứng thực). | 2 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật | 1 | Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư điện tử /thông tin/viễn thông/tin học trở lên.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình tương tự.Đã tham gia giám sát thi công ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự. | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 6 | - Có bảng kê danh sách công nhân của Nhà thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 01 năm- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: tối thiểu 01 năm;Ghi rõ chuyên môn.Kèm hợp đồng lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo cáp quang | đo cáp quang | 1 |
| 2 | Máy hàn cáp quang | hàn nối sợi cáp quang | 1 |
| 3 | Máy tính chuyên dụng | laptop | 1 |
| 4 | Máy phát điện 2 KVA | Máy phát điện 2 KVA | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 150 lít | trộn bê tông ≥ 150 lít | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi