Gói thầu: Chăm sóc, bảo dưỡng cây xanh tại Trụ sở CATP 10 tháng cuối năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220413708-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi Nhánh Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Công trình Văn hóa Đô thị |
| Tên gói thầu | Chăm sóc, bảo dưỡng cây xanh tại Trụ sở CATP 10 tháng cuối năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220413067 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thường xuyên Bộ Công an cấp năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-06 15:41:00 đến ngày 2022-04-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 253,610,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: ít nhất 01 hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thực hiện công tác Chăm sóc, bảo dưỡng cây xanh có tính chất tương tự gói thầu có giá trị tối thiểu là 124 triệu đồng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 124.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Chi Nhánh Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Công trình Văn hóa Đô thị |
| E-CDNT 1.2 |
Chăm sóc, bảo dưỡng cây xanh tại Trụ sở CATP 10 tháng cuối năm 2022 Dư toán gói thầu Chăm sóc, bảo dưỡng cây xanh tại Trụ sở CATP 10 tháng cuối năm 2022 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thường xuyên Bộ Công an cấp năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm theo quy định của E-HSYC. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Công an TP. Hồ Chí Minh, địa chỉ: 268 Trần Hưng Đạo, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 0693187800; Fax: 0693187801. Bên mời thầu: Chi nhánh Công ty CP Đầu Tư Xây dựng Công trình Văn hóa Đô thị (Tp.Hà Nội); Địa chỉ: 1/23 Đường D3, Phường 25, Quận Bình Thạnh, TP.HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an TP. Hồ Chí Minh, địa chỉ: 268 Trần Hưng Đạo, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 0693187800; Fax: 0693187801 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần - Công an TP. Hồ Chí Minh, địa chỉ: 268 Trần Hưng Đạo, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 069.3187800; Fax: 0693187801 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Hậu cần - Công an TP. Hồ Chí Minh, địa chỉ: 268 Trần Hưng Đạo, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thảm cỏ lá gừng | Quy định tại Chương V – E-HSYC | m2 | 3.673 | |
| 2 | Thảm cỏ lông heo | Quy định tại Chương V – E-HSYC | m2 | 1.260 | |
| 3 | Cây trang hồng, Kích thước: H | Quy định tại Chương V – E-HSYC | Cây | 16 | |
| 4 | Cây mai vạn phúc, Kích thước: H | Quy định tại Chương V – E-HSYC | Cây | 19 | |
| 5 | Cây dứa ago Mỹ, Kích thước: H | Quy định tại Chương V – E-HSYC | Cây | 9 | |
| 6 | Cây huỳnh liên, Kích thước: H | Quy định tại Chương V – E-HSYC | Cây | 42 | |
| 7 | Cây nguyệt quế cắt côn, Kích thước: H | Quy định tại Chương V – E-HSYC | Cây | 15 | |
| 8 | Cây hồng lộc cắt côn, Kích thước: H | Quy định tại Chương V – E-HSYC | Cây | 42 | |
| 9 | Cây nguyệt quế tán tự nhiên, Kích thước H | Quy định tại Chương V – E-HSYC | Cây | 200 | |
| 10 | Cây thiên tuế, Kích thước: H | Quy định tại Chương V – E-HSYC | Cây | 35 | |
| 11 | Cây sanh cắt côn, Kích thước: H | Quy định tại Chương V – E-HSYC | Cây | 13 | |
| 12 | Cây kè bạc, Kích thước: D | Quy định tại Chương V – E-HSYC | Cây | 5 | |
| 13 | Cây cau trắng, Kích thước: D | Quy định tại Chương V – E-HSYC | Cây | 15 | |
| 14 | Cây bông giấy, Kích thước: H | Quy định tại Chương V – E-HSYC | Cây | 62 | |
| 15 | Cây sử quân tử, Kích thước: H | Quy định tại Chương V – E-HSYC | Cây | 18 | |
| 16 | Cây trúc cần câu, Kích thước: H>2,5 | Quy định tại Chương V – E-HSYC | Cây | 72 | |
| 17 | Cây cẩm lai, Kích thước: D | Quy định tại Chương V – E-HSYC | Cây | 17 | |
| 18 | Cây lộc vừng, Kích thước: D | Quy định tại Chương V – E-HSYC | Cây | 10 | |
| 19 | Cây sanh thế, Kích thước: D | Quy định tại Chương V – E-HSYC | Cây | 4 | |
| 20 | Cây lim sét, Kích thước: D12 | Quy định tại Chương V – E-HSYC | Cây | 10 | |
| 21 | Cây cau vàng, Kích thước: H | Quy định tại Chương V – E-HSYC | Cây | 2 | |
| 22 | Cây dầu, Kích thước: D12 | Quy định tại Chương V – E-HSYC | Cây | 18 | |
| 23 | Cây mai chiếu thủy, Kích thước: H | Quy định tại Chương V – E-HSYC | Cây | 46 | |
| 24 | Cây cau sâm banh, Kích thước: H | Quy định tại Chương V – E-HSYC | Cây | 9 | |
| 25 | Cây cau kiểng, Kích thước: H | Quy định tại Chương V – E-HSYC | Cây | 4 | |
| 26 | Cây Trầu bà đế vương, Kích thước H | Quy định tại Chương V – E-HSYC | Cây | 20 | |
| 27 | Cây đại lộc, Kích thước H | Quy định tại Chương V – E-HSYC | Chậu | 2 | |
| 28 | Cây trầu bà cột, Kích thước H | Quy định tại Chương V – E-HSYC | Chậu | 6 | |
| 29 | Cây phát tài, Kích thước H | Quy định tại Chương V – E-HSYC | Chậu | 2 | |
| 30 | Cây ngũ gia bì, Kích thước H | Quy định tại Chương V – E-HSYC | Chậu | 2 | |
| 31 | Cây trúc bách hợp, Kích thước H | Quy định tại Chương V – E-HSYC | Chậu | 10 | |
| 32 | Cây cọ cảnh, Kích thước H | Quy định tại Chương V – E-HSYC | Chậu | 1 | |
| 33 | Cây trúc mây, Kích thước H | Quy định tại Chương V – E-HSYC | Chậu | 2 | |
| 34 | Trúc mây, Kích thước H | Quy định tại Chương V – E-HSYC | Chậu | 2 | |
| 35 | Cau nhật, Kích thước H | Quy định tại Chương V – E-HSYC | Chậu | 4 | |
| 36 | Cây kim ngân bím, Kích thước H | Quy định tại Chương V – E-HSYC | Chậu | 2 | |
| 37 | Cây đại phú gia, Kích thước H | Quy định tại Chương V – E-HSYC | Chậu | 10 | |
| 38 | Cây Trúc nhật, Kích thước H | Quy định tại Chương V – E-HSYC | Chậu | 2 | |
| 39 | Hồng lộc, Kích thước H | Quy định tại Chương V – E-HSYC | Cây | 130 | |
| 40 | Xà cừ, Kích thước: H | Quy định tại Chương V – E-HSYC | Cây | 5 | |
| 41 | Bằng Lăng, Kích thước: H | Quy định tại Chương V – E-HSYC | Cây | 5 | |
| 42 | Gõ đỏ, Kích thước: H | Quy định tại Chương V – E-HSYC | Cây | 5 | |
| 43 | Giáng hương, Kích thước: H | Quy định tại Chương V – E-HSYC | Cây | 10 | |
| 44 | Lim xẹt, Kích thước: H | Quy định tại Chương V – E-HSYC | Cây | 10 | |
| 45 | Cẩm lai, Kích thước: H | Quy định tại Chương V – E-HSYC | Cây | 20 | |
| 46 | Sưa, Kích thước: H | Quy định tại Chương V – E-HSYC | Cây | 20 | |
| 47 | Trắc, Kích thước: H | Quy định tại Chương V – E-HSYC | Cây | 10 | |
| 48 | Cau bụng, Kích thước: H | Quy định tại Chương V – E-HSYC | Cây | 20 | |
| 49 | Cây bông giấy, Kích thước: H | Quy định tại Chương V – E-HSYC | Cây | 120 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: ít nhất 01 hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thực hiện công tác Chăm sóc, bảo dưỡng cây xanh có tính chất tương tự gói thầu có giá trị tối thiểu là 124 triệu đồng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 124.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi