Gói thầu: Mua sắm biểu mẫu phục vụ công tác chuyên môn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201231641-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ T&H |
| Tên gói thầu | Mua sắm biểu mẫu phục vụ công tác chuyên môn |
| Số hiệu KHLCNT | 20190918619 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-10 09:10:00 đến ngày 2020-12-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,371,732,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bảng cam kết xin bệnh nhân nặng về gia đình | 10.000 | Tờ | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 2 | Bảng điểm Glasgow | 5.000 | Tờ | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 3 | Bảng kiểm bệnh nhân trước và sau phẫu thuật | 30.000 | Tờ | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 4 | Bảng kiểm chất lượng HSBA | 100.000 | Tờ | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 5 | Bảng kiểm tiêm chủng đối với BCG, Viêm gan B | 30.000 | Tờ | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 6 | Bảng kiểm tiêm chủng đối với trẻ em | 30.000 | Tờ | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 7 | Bảng xin XN tầm soát viêm gan B | 70.000 | Tờ | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 8 | Bao CT.Scanner | 20.000 | Cái | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 9 | Bao film 41 x 41 | 10.000 | Cái | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 10 | Bao film B | 100.000 | Cái | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 11 | Bao MRI | 6.000 | Cái | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 12 | Bênh án Đông y (Ngọai trú ) | 3.000 | Tờ | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 13 | Bệnh án Đông y (Nội trú) | 1.000 | Tờ | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 14 | Bệnh án Mắt | 2.000 | Bộ/1A3+1A4 | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 15 | Bệnh án Ngoại khoa | 50.000 | Tờ | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 16 | Bệnh án Ngoại trú | 50.000 | Tờ | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 17 | Bệnh án Ngoại trú RHM | 5.000 | Tờ | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 18 | Bệnh án Ngoại trú Tai Mũi Họng | 1.000 | Tờ | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 19 | Bệnh án Nội khoa | 80.000 | Tờ | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 20 | Bệnh án Phá thai | 2.000 | Tờ | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 21 | Bệnh án Phụ khoa | 12.000 | Tờ | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 22 | Bệnh án Răng Hàm Mặt | 2.000 | Tờ | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 23 | Bệnh án Sản khoa | 20.000 | Tờ | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 24 | Bệnh án Sơ sinh | 15.000 | Tờ | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 25 | Bệnh án Tai Mũi Họng | 2.000 | Tờ | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 26 | Bệnh nhân mổ mắt cần lưu ý | 2.000 | Tờ | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 27 | Bìa Hồ sơ bệnh án (Ngoại trú) | 200.000 | Cái | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 28 | Bìa Hồ sơ bệnh án (Nội trú ) | 120.000 | Cái | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 29 | Bìa nhựa đựng hồ sơ | 1.500 | Cái | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 30 | Biên bản cam kết cho người bệnh chuyển tuyến | 7.000 | Tờ | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 31 | Biên bản hội chẩn phẫu thuật ( trích lược) | 15.000 | Tờ | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 32 | Biên bản hội chẩn phẫu thuật cấp cứu | 20.000 | Tờ | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 33 | Biên bản hội chẩn phẫu thuật chương trình | 20.000 | Tờ | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 34 | Chi tiết lọc máu | 5.000 | Tờ | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 35 | Đơn thuốc | 70.000 | Tờ | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 36 | Đơn xin xuất viện | 30.000 | Tờ | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 37 | Giấy cam đoan chấp nhận cắt bỏ một phần, một bộ phận cơ thể. | 5.000 | Tờ | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 38 | Giấy cam đoan chấp nhận phẩu thuật | 100.000 | Tờ | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 39 | Giấy cam kết không nằm viện | 50.000 | Tờ | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 40 | Giấy cam kết làm CLO - TEST theo yêu cầu | 5.000 | Tờ | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 41 | Giấy cam kết siêu âm màu theo yêu cầu | 100.000 | Tờ | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 42 | Giấy cam kết sử dụng kỹ thuật cao | 5.000 | Tờ | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 43 | Giấy cam kết xin phim | 5.000 | Tờ | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 44 | Giấy chứng nhận phẩu thuật | 35.000 | Tờ | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 45 | Giấy giới thiệu khám bệnh | 7.000 | Tờ | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 46 | Giấy khám sức khỏe trên 18 tuổi | 6.000 | Tờ | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 47 | Giấy thử phản ứng thuốc | 5.000 | Tờ | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 48 | Giấy xin xuất viện | 20.000 | Tờ | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 49 | Lời dặn bệnh nhân và gia đình | 40.000 | Tờ | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 50 | Lời dặn uống thuốc kháng đông | 2.000 | Tờ | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 51 | Mẫu phiếu yêu cầu phê duyệt thuốc | 2.000 | Tờ | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 52 | Phiếu chăm sóc | 300.000 | Tờ | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 53 | Phiếu chẩn đoán tế bào cổ tử cung âm đạo | 2.000 | Tờ | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 54 | Phiếu chiếu /chụp X quang | 10.000 | Tờ | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 55 | Phiếu điện tim | 100.000 | Tờ | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 56 | Phiếu điều trị ngoại trú | 50.000 | Tờ | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 57 | Phiếu điều trị vật lý trị liệu | 30.000 | Tờ | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 58 | Phiếu đồng ý tiêm chủng đối với trẻ sơ sinh | 30.000 | Tờ | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 59 | Phiếu đồng ý xét nghiệm HIV ghi tên | 40.000 | Tờ | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 60 | Phiếu gây mê hồi sức | 50.000 | Tờ | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 61 | Phiếu ghi chép tai nạn giao thông | 100.000 | Tờ | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 62 | Phiếu ghi chép tai nạn thương tích | 50.000 | Tờ | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 63 | Phiếu giải thích tư vấn người bệnh và gia đình NB | 100.000 | Tờ | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 64 | Phiếu gởi xác | 2.000 | Tờ | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 65 | Phiếu Hẹn trả kết quả - Khoa Huyết học-VS | 200.000 | Tờ | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 66 | Phiếu hẹn trả kết quả sàng lọc trước sinh (DOUBLE TEST) | 10.000 | Tờ | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 67 | Phiếu hẹn trả kết quả sàng lọc trước sinh (TRIPLE TEST) | 1.000 | Tờ | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 68 | Phiếu Kế hoạch chăm sóc (Cấp I ) | 50.000 | Tờ | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 69 | Phiếu khai thông tin khách hàng | 40.000 | Tờ | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 70 | Phiếu khám chuyên khoa | 10.000 | Tờ | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 71 | Phiếu khám tiền mê | 30.000 | Tờ | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 72 | Phiếu sàng lọc trước sinh (2 mặt) | 10.000 | Tờ | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 73 | Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị | 15.000 | Tờ | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 74 | Phiếu sử dụng kháng sinh | 150.000 | Tờ | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 75 | Phiếu sửa soạn trước mổ (Bảng kiểm BN trước mổ) | 30.000 | Tờ | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 76 | Phiếu tạm thu | 300.000 | Tờ | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 77 | Phiếu TD bệnh nhân tiêu sợi huyết trong điều trị đột quỵ | 5.000 | Tờ | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 78 | Phiếu theo dõi chức năng sống | 100.000 | Tờ | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 79 | Phiếu theo dõi chuyển dạ đẻ (Sản đồ) | 20.000 | Tờ | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 80 | Phiếu theo dõi dị ứng thuốc | 5.000 | Tờ | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 81 | Phiếu theo dõi thủ thuật bệnh nhân ngoại trú | 50.000 | Tờ | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 82 | Phiếu theo dõi truyền dịch | 100.000 | Tờ | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 83 | Phiếu thông tin của người bệnh ( K. CCTH) | 100.000 | Tờ | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 84 | Phiếu truyền máu | 30.000 | Tờ | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 85 | Phiếu tự khai của sản phụ | 30.000 | Tờ | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 86 | Phiếu tư vấn truyền máu | 50.000 | Tờ | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 87 | Phiếu xét nghiệm giải phẫu bệnh khám nghiệm tử thi | 1.000 | Tờ | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 88 | Phiếu xét nghiệm giải phẩu bệnh sinh thiết. | 20.000 | Tờ | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 89 | Phiếu xét nghiệm hóa sinh máu | 30.000 | Tờ | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 90 | Phiếu xét nghiệm Huyết học | 20.000 | Tờ | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 91 | Phiếu xét nghiệm nước tiểu, phân, … | 5.000 | Tờ | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 92 | Phiếu XN hóa sinh máu đường huyết mao mạch | 50.000 | Tờ | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 93 | Phiếu yêu cầu sử dụng kháng sinh | 30.000 | Tờ | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 94 | Sổ bàn giao dụng cụ thường trực | 100 | Cuốn | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 95 | Sổ bàn giao người bệnh chuyển viện | 100 | Cuốn | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 96 | Sổ bàn giao người bệnh vào khoa | 250 | Cuốn | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 97 | Sổ bàn giao thuốc thuờng trực | 100 | Cuốn | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 98 | Sổ báo cáo công tác kế họach hàng tháng | 50 | Cuốn | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 99 | Sổ biên bản Hội chẩn | 250 | Cuốn | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 100 | Sổ biên bản kiểm điểm tử vong | 30 | Cuốn | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 101 | Sổ biên bản nhận nạn nhân | 70 | Cuốn | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 102 | Sổ cấp giấy báo tử | 10 | Cuốn | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 103 | Sổ Cấp giấy chứng sinh | 200 | Cuốn | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 104 | Sổ chuyển tuyến | 10 | Cuốn | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 105 | Sổ đào tạo bồi dưỡng chuyên môn | 60 | Cuốn | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 106 | Sổ dự trù máu và thành phẩm máu | 120 | Cuốn | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 107 | Sổ duyệt kế họach phẫu thuật | 50 | Cuốn | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 108 | Sổ ghi BB bệnh nhân chết trước khi nhập viện | 30 | Cuốn | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 109 | Sổ ghi phiếu điều xe | 100 | Cuốn | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 110 | Sổ giao và nhận bệnh phẩm | 200 | Cuốn | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 111 | Sổ góp ý của người bệnh | 50 | Cuốn | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 112 | Sổ họp giao ban | 200 | Cuốn | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 113 | Sổ khám bệnh (Chung, CK, Ngoại trú ) | 50 | Cuốn | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 114 | Sổ kiểm tra | 200 | Cuốn | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 115 | Sổ lưu mẫu dương tính | 20 | Cuốn | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 116 | Sổ mời hội chẩn | 50 | Cuốn | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 117 | Sổ sai sót chuyên môn | 10 | Cuốn | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 118 | Sổ sinh họat hội đồng người bệnh | 50 | Cuốn | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 119 | Sổ theo dõi xuất nhập thuốc thành phẩm gây nghiện - hướng tâm thần | 50 | Cuốn | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 120 | Sổ theo dõi khen thưởng | 50 | Cuốn | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 121 | Sổ theo dõi Kỹ luật | 50 | Cuốn | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 122 | Sổ theo dõi máy – TBYT | 50 | Cuốn | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 123 | Sổ theo dõi y dụng cụ | 50 | Cuốn | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 124 | Sổ Thủ thuật (phẫu thuật) | 30 | Cuốn | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 125 | Sổ thuốc gây nghiện | 70 | Cuốn | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 126 | Sổ Thường trực | 300 | Cuốn | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 127 | Sổ trả hồ sơ | 100 | Cuốn | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 128 | Sổ trả kết quả cận lâm sàng | 50 | Cuốn | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 129 | Sổ xét nghiệm | 30 | Cuốn | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 130 | Sổ xét nghiệm HIV | 20 | Cuốn | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 131 | Tờ cam kết bỏ thai | 2.000 | Tờ | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 132 | Tờ điều trị | 400.000 | Tờ | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 133 | Trích biên bản Hội chẩn | 60.000 | Tờ | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) | ||
| 134 | Trích biên bản kiểm điểm tử vong | 500 | Tờ | Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa được mô tả tại chương V (HSMT) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi