Gói thầu: Mua sắm nguyên vật liệu phục vụ đề tài mã số 01.2021M003
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220369498-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam Hàn Quốc |
| Tên gói thầu | Mua sắm nguyên vật liệu phục vụ đề tài mã số 01.2021M003 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220358087 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-06 17:00:00 đến ngày 2022-04-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 820,244,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,303,660 VNĐ ((Mười hai triệu ba trăm lẻ ba nghìn sáu trăm sáu mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.230366E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.460732E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 574.170.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.722.512.400 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết bảo hành tại chỗ các trang thiết bị trong thời gian quy định.- Cam kết bố trí cán bộ có chuyên môn hướng dẫn sử dụng cho các hạng mục hàng hóa trong E-HSMT sau khi bàn giao. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam Hàn Quốc |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm nguyên vật liệu phục vụ đề tài mã số 01.2021M003 Mua sắm nguyên vật liệu phục vụ đề tài mã số 01.2021M003 năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu - Bản sao báo cáo tài chính hoặc báo cáo doanh thu 3 năm gần nhất của nhà thầu (bản nộp được cơ quan thuế chấp nhận) - Bản chính hoặc bản chụp chứng thực Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước (không nợ thuế) đến hết Quý IV/2021 - Bản sao Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự đáp ứng yêu cầu của E- HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng/ Hóa đơn; - Bảo lãnh dự thầu hợp lệ. - Cam kết đáp ứng yêu cầu bảo hành của chủ đầu tư. - Cam kết bố trí cán bộ có chuyên môn hướng dẫn sử dụng cho các hạng mục hàng hóa trong E-HSMT sau khi bàn giao |
| E-CDNT 10.2(c) | + Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp theo hợp đồng phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% chưa từng qua sử dụng, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của HSMT và còn hạn sử dụng ít nhất 06 tháng. + Nếu hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ, tiêu chuẩn, chất lượng của hàng hóa |
| E-CDNT 12.2 | - Giá chào của nhà thầu phải bao gồm: Vận chuyển, bốc dỡ, giao hàng tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 06 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác với nhà sản xuất hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. (Đối với hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp nhà thầu cần cung cấp Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp). - Tài liệu chứng minh nhà thầu có một đại lý hoặc đại diện hoặc nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì. - Báo cáo tài chính của nhà thầu 03 năm gần nhất; - Bản sao Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự đáp ứng yêu cầu của E- HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công - Cam kết tín dụng của Ngân hàng để thực hiện gói thầu; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.303.660 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam - Hàn Quốc, địa chỉ Phòng 304, 113 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam Hàn Quốc, địa chỉ: Phòng 304, 113 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.35560695 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam Hàn Quốc, địa chỉ: Phòng 304, 113 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.35560695 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam Hàn Quốc, địa chỉ: Phòng 304, 113 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.35560695 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Aceton công nghiệp | 152,5 | Lít | Hàm lượng ≥ 99,5%, nước | ||
| 2 | Acetonitril HPLC (chai 2,5 l) | 10 | Chai | CTHH: CH₃CN, Điểm sôi 81,6 ° C (1013 hPa), Tỉ trọng 0,78 g / cm3 (20 ° C), Nhiệt độ bốc cháy 524 ° C, Độ nóng chảy -45,7 ° C, Áp suất hơi 98,64 hPa (20 ° C), Độ tinh khiết (GC) ≥ 99,8%, Bốc hơi cặn ≤ 4,0 mg / l, Nước ≤ 0,05%, Tính axit ≤ 0,0005 meq / g, Độ kiềm ≤ 0,0002 meq/g | ||
| 3 | Acid Acetic HPLC (chai 1000 ml) | 1 | Lít | CTHH: CH₃COOH, Điểm sôi 116 - 118 ° C (1013 hPa), Tỉ trọng 1,04 g / cm3 (25 ° C), giá trị pH 2,5 (50 g / l, H₂O, 20 ° C), Áp suất hơi 20,79 hPa (25 ° C), Động học độ nhớt 1,17 mm2 / s (20 ° C), Độ hòa tan 602,9 g / l hòa tan, Thử nghiệm (đo kiềm) ≥ 99,8%, Acetaldehyde ≤ 2 ppm, Anhydrit axetic ≤ 100 ppm, Sulfate (SO₄) ≤ 0,4 ppm, Ag (Bạc) ≤ 0,005 ppm, Al (nhôm) ≤ 0,020 ppm, As (Asen) ≤ 0,010 ppm, Au (Vàng) ≤ 0,010 pp | ||
| 4 | Acid oleic | 20 | Kg | Dùng trong dược phẩm, đạt tiêu chuẩn dược điển Mỹ ( UPS), dược điển Châu Âu hoặc chất lượng tương đương | ||
| 5 | Alcol cetostearylic | 20 | Kg | Dùng trong dược phẩm, đạt tiêu chuẩn dược điển Mỹ ( UPS), dược điển Châu Âu hoặc chất lượng tương đương | ||
| 6 | Alcol cetylic | 20 | Kg | Dùng trong dược phẩm, đạt tiêu chuẩn dược điển Mỹ ( UPS), dược điển Châu Âu hoặc chất lượng tương đương | ||
| 7 | Cao andrographolide (từ dược liệu xuyên tâm liên) | 3 | Kg | Dùng trong dược phẩm, đạt tiêu chuẩn dược điển Mỹ ( UPS), dược điển Châu Âu hoặc chất lượng tương đương | ||
| 8 | Carbopol 940 | 20 | Kg | Dùng trong dược phẩm, đạt tiêu chuẩn dược điển Mỹ ( UPS), dược điển Châu Âu hoặc chất lượng tương đương | ||
| 9 | Carboxymethyl cellulose | 25 | Kg | Dùng trong dược phẩm, đạt tiêu chuẩn dược điển Mỹ ( UPS), dược điển Châu Âu hoặc chất lượng tương đương | ||
| 10 | Ceramide | 3 | Lít | Dùng trong dược phẩm, đạt tiêu chuẩn dược điển Mỹ ( UPS), dược điển Châu Âu hoặc chất lượng tương đương | ||
| 11 | Cetomacrogol 1000 | 20 | Kg | Dùng trong dược phẩm, đạt tiêu chuẩn dược điển Mỹ ( UPS), dược điển Châu Âu hoặc chất lượng tương đương | ||
| 12 | Chất chuẩn andrographolide | 1 | Lọ 100 mg | Chất chuẩn phân tích hàm lương ≥ 95% | ||
| 13 | Chất chuẩn Curcumin I | 1 | 100 mg | Tiêu chuẩn dược điển Mỹ ( UPS) hoặc chất lượng tương đương | ||
| 14 | Chất chuẩn Curcumin II | 1 | 100 mg | Tiêu chuẩn dược điển Mỹ ( UPS) hoặc chất lượng tương đương | ||
| 15 | Chất chuẩn Curcumin III | 1 | 100 mg | Tiêu chuẩn dược điển Mỹ ( UPS) hoặc chất lượng tương đương | ||
| 16 | collagentyp 2 | 2 | Hộp | Tiêu chuẩn dược điển Mỹ ( UPS) hoặc chất lượng tương đương | ||
| 17 | Cồn thực phẩm công nghiệp 96% | 600 | Kg | CTHH: C2H5OH, nồng độ 96% | ||
| 18 | Cremophor RH40 | 20 | Kg | Dùng trong dược phẩm, đạt tiêu chuẩn dược điển Mỹ ( UPS), dược điển Châu Âu hoặc chất lượng tương đương | ||
| 19 | Curcuminoids ≥ 95% ( từ dược liệu nghệ) | 2 | Kg | Curcuminoids tự nhiên hàm lượng ≥ 95% | ||
| 20 | Dianion (HP20) | 4 | Kg | Trạng thái: rắn, kích thước hạt : 250-850 μm, kích thước lỗ~ 1,30 mL / g thể tích lỗ , Kích thước lỗ chân lông trung bình 260 Å, diện tích bề mặt ~ 500 m2 / g, tỉ trọng1,01 g / mL ở 25 ° C | ||
| 21 | Dimethicone | 30 | Lít | Tiêu chuẩn dược điển Mỹ ( UPS) hoặc dược điển Châu Âu | ||
| 22 | Dimethyl sulphoxide | 25 | Kg | Tiêu chuẩn dược điển Mỹ ( UPS) hoặc dược điển Châu Âu | ||
| 23 | Doxorubicin | 3 | Hộp | Tiêu chuẩn dược điể | ||
| 24 | Ethanol HPLC | 4 | Lít | CTHH: C2H2OH, Điểm sôi 78,3 ° C (1013 h), Độ nóng chảy -114,5 ° C, giá trị pH 7,0 (10 g / l, H₂O, 20 ° C), Áp suất hơi 57,26 Pa (19,6 ° C), Độ tinh khiết (GC) ≥ 99,9%, Bốc hơi cặn ≤ 2,0 mg / l, Nước ≤ 0,1%, Tính axit ≤ 0,0002 meq / g, Độ kiềm ≤ 0,0002 meq / g, | ||
| 25 | Ethanol PA | 4 | Lít | CTHH: CH₃OH, Tỉ trọng 0,792 g / cm3 (20 ° C), Độ nóng chảy -97,8 ° CÁp suất hơi 128 hPa (20 ° C), Động học độ nhớt 0,54 - 0,59 mm2 / s (20 ° C), Độ tinh khiết (GC) ≥ 99,9%, Tính axit ≤ 0,0002 meq / g, Độ kiềm ≤ 0,0002 meq / g, Benzen (tạp chất A) (GC) ≤ 2 ppm, Ethanol (GC) ≤ 0,05%, Axeton ≤ 0,001%, Acetaldehyde ≤ 0,001, Fomanđehit ≤ 0,001%. | ||
| 26 | Ethyl acetate công nghiệp | 120 | Lít | Hàm lượng ≥ 99,5%, nước | ||
| 27 | Ethyl acetate PA | 4 | Lít | CTHH: C₂H₅OH, Độ nóng chảy -114,5 ° C, giá trị pH 7,0 (10 g / l, H₂O, 20 ° C), Áp suất hơi 57,26 Pa (19,6 ° C), Độ tinh khiết (GC) ≥ 99,9%, Axeton (GC) ≤ 0,001%, Ethylmethylketone (GC) ≤ 0,02%, Isoamyl alcohol (GC) ≤ 0,05%, 2-Propanol (GC) ≤ 0,01% | ||
| 28 | Ethylene glycol | 25 | Kg | Dùng trong dược phẩm, đạt tiêu chuẩn dược điển Mỹ ( UPS), dược điển Châu Âu hoặc chất lượng tương đương | ||
| 29 | Glycerine | 45 | Lít | Dùng trong dược phẩm, đạt tiêu chuẩn dược điển Mỹ ( UPS), dược điển Châu Âu hoặc chất lượng tương đương | ||
| 30 | Glyceryl monostearate | 20 | kg | Dùng trong dược phẩm, đạt tiêu chuẩn dược điển Mỹ ( UPS), dược điển Châu Âu hoặc chất lượng tương đương | ||
| 31 | Hóa chất huyết học dành cho chuột cống 3 lần | 2 | Hộp | Dùng trong dược phẩm, đạt tiêu chuẩn dược điển Mỹ ( UPS), dược điển Châu Âu hoặc chất lượng tương đương | ||
| 32 | Hộp đầu lọc bảo vệ tiền cột HPLC | 2 | Hộp | Tiêu chuẩn phân tích | ||
| 33 | Hydroxypropyl celulose | 40 | Kg | Dùng trong dược phẩm, đạt tiêu chuẩn dược điển Mỹ ( UPS), dược điển Châu Âu hoặc chất lượng tương đương | ||
| 34 | Isopropyl myristate | 20 | Kg | Dùng trong dược phẩm, đạt tiêu chuẩn dược điển Mỹ ( UPS), dược điển Châu Âu hoặc chất lượng tương đương | ||
| 35 | Kít định lượng sinh hóa (albumin) 3 lầ | 3 | Hộp | Tiêu chuẩn phân tích | ||
| 36 | Kít định lượng sinh hóa (bilirubin tp) 3 lần | 4 | Hộp | Tiêu chuẩn phân tích | ||
| 37 | Kít định lượng sinh hóa (cholestrol tp) 3 lần | 3 | Hộp | Tiêu chuẩn phân tích | ||
| 38 | Kít định lượng sinh hóa (creatinin) 3 lần | 2 | Hộp | Tiêu chuẩn phân tích | ||
| 39 | Kít định lượng sinh hóa (GOT) 3 lần | 4 | Hộp | Tiêu chuẩn phân tích | ||
| 40 | Kít định lượng sinh hóa (GPT) 3 lần | 3 | Hộp | Tiêu chuẩn phân tích | ||
| 41 | Labrafil 1944CS | 20 | Kg | Dùng trong dược phẩm, đạt tiêu chuẩn dược điển Mỹ ( UPS), dược điển Châu Âu hoặc chất lượng tương đương | ||
| 42 | Macropous resin D101 | 75 | Kg | Crosslinked Polystyrene, không phân cực, hạt hình cầu màu trắng kích thước 0,3-1,25 mm; tỷ trong thực 1-1.007, diện ctish bề mặt 500-550 m2/g. Đường kính lỗ 9-10 mm, độ xopps 50-60% | ||
| 43 | Macropous resin HPD100 | 75 | Kg | Crosslinked Polystyrene, không phân cực, hạt hình cầu màu trắng kích thước 0,3-1,2 mm; tỷ trong thực 1-1.007, diện tích bề mặt 650-700 m2/g. Đường kính lỗ 85-90 A, độ xopps 50-60% | ||
| 44 | Màng lọc nilon (xilanh) | 1 | Hộp | Đầu lọc Syring lọc chất liệu Nylon , đường kính 15-25mm, kích thước lỗ lọc 0.2-0.45mm | ||
| 45 | Màng lọc teflon (xilanh) | 1 | Hộp | - Syring lọc chất liệu teflon , đường kính 15-25mm, kích thước lỗ lọc 0.2-0.45mm | ||
| 46 | Methanol công nghiệp | 70 | Lít | Hàm lượng ≥ 99,8%, nước | ||
| 47 | Methanol HPLC | 20 | Lít | CTHH: CH₃OH, Tỉ trọng: 0,792 g / cm3 (20 ° C), Độ nóng chảy: -97,8 ° C, Áp suất hơi 128 hPa (20 ° C)Động học độ nhớt: 0,54 - 0,59 mm2 / s (20 ° C), Độ tinh khiết (GC): ≥ 99,9%, Mật độ (d 20 ° C / 20 ° C): 0,791 - 0,793 ; Điểm sôi : 64-65 ° CTính axit ≤ 0,0002 meq / g, Độ kiềm ≤ 0,0002 meq / g | ||
| 48 | Methanol PA | 4 | Lít | CTHH: CH₃OH, Tỉ trọng 0,792 g / cm3 (20 ° C), Độ nóng chảy -97,8 ° CÁp suất hơi 128 hPa (20 ° C), Động học độ nhớt 0,54 - 0,59 mm2 / s (20 ° C), Độ tinh khiết (GC) ≥ 99,9%, Tính axit ≤ 0,0002 meq / g, Độ kiềm ≤ 0,0002 meq / g, Benzen (tạp chất A) (GC) ≤ 2 ppm, Ethanol (GC) ≤ 0,05%, Axeton ≤ 0,001%, Acetaldehyde ≤ 0,001, Fomanđehit ≤ 0,001%. | ||
| 49 | Methylen chloride công nghiệp | 70 | Lít | Hàm lượng ≥ 99,5%, nước | ||
| 50 | n-Buthanol công nghiệp | 65 | Lít | Hàm lượng ≥ 99.0%, nước | ||
| 51 | n-Hexane công nghiệp | 80 | Lít | Hàm lượng ≥ 95%, nước | ||
| 52 | Nipagin | 10 | Kg | Dùng trong dược phẩm, đạt tiêu chuẩn dược điển Mỹ ( UPS), dược điển Châu Âu hoặc chất lượng tương đương | ||
| 53 | Nipasol | 10 | Kg | Dùng trong dược phẩm, đạt tiêu chuẩn dược điển Mỹ ( UPS), dược điển Châu Âu hoặc chất lượng tương đương | ||
| 54 | Ống Falcon 15 ml (500 cái/túi) | 2 | Túi | Tiêu chuẩn dược điển Mỹ ( UPS) hoặc dược điển Châu Âu | ||
| 55 | Ống Falcon 50 ml (500 cái/túi) | 2 | Túi | Tiêu chuẩn dược điển Mỹ ( UPS) hoặc dược điển Châu Âu | ||
| 56 | Panthenol | 25 | Kg | Dùng trong dược phẩm, đạt tiêu chuẩn dược điển Mỹ ( UPS), dược điển Châu Âu hoặc chất lượng tương đương | ||
| 57 | parafin lỏng | 45 | Lít | Dùng trong dược phẩm, đạt tiêu chuẩn dược điển Mỹ ( UPS), dược điển Châu Âu hoặc chất lượng tương đương | ||
| 58 | Poloxamer 407 | 40 | Kg | Dùng trong dược phẩm, đạt tiêu chuẩn dược điển Mỹ ( UPS), dược điển Châu Âu hoặc chất lượng tương đương | ||
| 59 | Propylene glycol | 20 | Kg | Dùng trong dược phẩm, đạt tiêu chuẩn dược điển Mỹ ( UPS), dược điển Châu Âu hoặc chất lượng tương đương | ||
| 60 | Shea butter | 20 | Kg | Dùng trong dược phẩm, đạt tiêu chuẩn dược điển Mỹ ( UPS), dược điển Châu Âu hoặc chất lượng tương đương | ||
| 61 | Silica gel bản mỏng pha đảo, hộp 25 bản (20 cm × 20 cm) | 1 | Hộp | Silica C18 60 matrix; độ dày 250 µm; kích thước hạt 10.0-12.0 μm; lỗ hạt 60 Ao | ||
| 62 | Silica gel bản mỏng pha thường, hộp 25 bản (20 cm × 20 cm) | 3 | Hộp | F254s, độ dày 250 µm; kích thước hạt 8.0 12.0 μm; lỗ hạt 60 Ao | ||
| 63 | Span 80 | 20 | Kg | Dùng trong dược phẩm, đạt tiêu chuẩn dược điển Mỹ ( UPS), dược điển Châu Âu hoặc chất lượng tương đương | ||
| 64 | Tefose 63 | 20 | Kg | Dùng trong dược phẩm, đạt tiêu chuẩn dược điển Mỹ ( UPS), dược điển Châu Âu hoặc chất lượng tương đương | ||
| 65 | Tetrahyro curcuminoids ≥ 95% | 2 | Kg | Chất tinh khiết ≥ 95% | ||
| 66 | Transcutol | 25 | Kg | Dùng trong dược phẩm, đạt tiêu chuẩn dược điển Mỹ ( UPS), dược điển Châu Âu hoặc chất lượng tương đương | ||
| 67 | Triethylamin | 25 | Kg | Dùng trong dược phẩm, đạt tiêu chuẩn dược điển Mỹ ( UPS), dược điển Châu Âu hoặc chất lượng tương đương | ||
| 68 | Tuyp nhựa (loại 20 mL) | 6 | Cái | Chất liệu PP đạt tiêu chiuaanr bao bì dược phẩm | ||
| 69 | Tween 80 | 20 | Kg | Dùng trong dược phẩm, đạt tiêu chuẩn dược điển Mỹ ( UPS), dược điển Châu Âu hoặc chất lượng tương đương | ||
| 70 | Vaselin | 30 | Kg | Dùng trong dược phẩm, đạt tiêu chuẩn dược điển Mỹ ( UPS), dược điển Châu Âu hoặc chất lượng tương đương |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.230366E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.460732E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 574.170.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.722.512.400 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết bảo hành tại chỗ các trang thiết bị trong thời gian quy định.- Cam kết bố trí cán bộ có chuyên môn hướng dẫn sử dụng cho các hạng mục hàng hóa trong E-HSMT sau khi bàn giao. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi