Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua hóa chất và dụng cụ thí nghiệm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220413887-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Bảo vệ thực vật
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua hóa chất và dụng cụ thí nghiệm
Số hiệu KHLCNT 20220340639
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-06 16:55:00 đến ngày 2022-04-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 262,955,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.95E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 185.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 555.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết thu hồi, đổi trả hàng hóa trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hóa học, công nghệ sinh học hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện Bảo vệ thực vật
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Mua hóa chất và dụng cụ thí nghiệm
Hoàn thiện quy trình công nghệ tổng hợp để tái canh cây cam hiệu quả cao tại một số tỉnh phía Bắc
45 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Bảo vệ thực vật. Địa chỉ: Phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội. Điện thoại: 024. 38384515
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Giám sát Việt Nam, địa chỉ: Số 12, 562/9 Thụy Khuê, Phường Bưởi, Quận Tây Hồ, Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Việt Nam Thiên Mỹ, địa chỉ: H18-TT10, Khu đô thị mới Xuân Phương, phường Xuân Phương, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội


- Bên mời thầu: Viện Bảo vệ thực vật , địa chỉ: Phường Đức Thắng - Quận Bắc Từ Liêm - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Bảo vệ thực vật. Địa chỉ: Phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội. Điện thoại: 024. 38384515


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận Đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu khác tương đương - Bản scan Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và bản scan hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự kê khai phù hợp và đã hoàn thành theo luật định. - Bảng so sánh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cụ thể giữa hàng hóa chào thầu với yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Catalogue, tài liệu kỹ thuật chứng nhận về đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng thể hiện các thông số kỹ thuật của hàng hóa đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Các bản cam kết: + Tất cả các hàng hóa và dịch vụ liên quan có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. + Hàng hóa cung cấp phải mới 100% sản xuất năm 2021 trở về sau, đảm bảo hạn sử dụng của hàng hóa tại thời điểm giao hàng phải còn đảm bảo tối thiểu 2/3 hạn sử dụng + Cung cấp hàng mẫu trong trường hợp có yêu cầu của Bên mời thầu + Thu hồi, đổi trả hàng hóa trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, không sử dụng được hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu.
E-CDNT 10.2(c)
Không yêu cầu.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam , nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 tại thời điểm giao hàng còn tối thiểu 2/3 hạn sử dụng
E-CDNT 15.2
- Các bản cam kết theo yêu cầu tại E-BDL. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Bảo vệ thực vật. Địa chỉ: Phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội. Điện thoại: 024. 38384515
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Bảo vệ thực vật Địa chỉ: Phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội. Điện thoại: 024. 38384515
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Bảo vệ thực vật Địa chỉ: Phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội. Điện thoại: 024. 38384515
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1NaN32Lọ 100gNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2PBS3Lọ 1 lítNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3Ammonium persulfate (APS)2Lọ 100gNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4Dung dịch 40% Polyacrylamide2Lọ 100mlNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5DNA 6X Loading Dye3Bộ (5x1ml/lọ)Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6EDTA3Lọ 500gNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7Bovine serum albumin (BSA)2Lọ 100gNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8H2O2 30%3Lọ 1 lítNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9Chloroform3Lọ 500mlNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10Tween 202Lọ 250 mlNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11NaCl1Lọ 500gNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12Agarose-Ni-NTA1Lọ 25mlNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13HisPur™ Ni-NTA Spin Purification Kit, 3ml1Bộ5cột lọc1mLNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14IPTG, dioxane-free1Bộ (5 x 5g/lọ)Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15Lysozyme1Lọ 1gNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16Tế bào khả biến E. coli chủng BL21(DE3)1Kit 11 rxnNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17Vector biểu hiện trong vi khuẩn pET28a1Ống 10 microgamNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18Anti - His tag antibody1Lọ 0.1mlNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19Anti - Mouse antibody1Lọ 5mlNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20CaCl21Lọ 100gNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21Isopropanol1Lọ 500mlNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22Nuclease-free H2O1Lọ 1 lítNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23Protein MW Markers2Ống 0.5 mlNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24Tế bào khả biến E.coli chủng XL10-Gold1Kit (5x0.1ml)Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25Acrylamide1Lọ 250gNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26Glycerol1Lọ 1 lítNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27TMB (Tetramethylbenzidine)1Lọ 100mlNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
28Isoamyl alcohol2Lọ 1kgNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
29Goat anti-Rabbit IgG (H+L) Secondary Antibody, HRP1Lọ 1mlNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30Goat anti-Mouse IgG (H+L) Secondary Antibody, HRP1Lọ 2mlNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
31Freund’s complete adjuvant1Hộp 6x10mlNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
32Freund’s incomplete adjuvant1Hộp 6x10mlNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
33p-Nitrophenyl phosphate1Lọ 25 gNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
34Protein ladder1Lọ 2 x 250µlNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
35Bromophenol blue1Lọ 25gNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
36Chất hiện màu CN (4-chloro-1-naphthol)1Lọ 25gNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
37Taq DNA polymerase15x500unitsNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
38Agarose1Lọ 100gNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
39dNTPs (100mM)1Bộ 4x0.25ml/lọNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
40Tris-base2Lọ 1kgNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
41Kít tinh sạch sản phẩm PCR1Kit(250phản ứng)Như Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
42Dung dịch nhuộm DNA Red Safe2Lọ 1mlNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
43Agar1Lọ 1 kgNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
44Đầu côn loại 200µl4Túi 1000cNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
45Đầu côn loại 1000µl4Túi 1000cNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
46Đầu côn loại 5000 µl3Túi 250cNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
47Ống eppnedorf 1.5ml5Túi 1000cNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
48Ống eppnedorf 2ml5Túi 1000cNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
49Ống Falcon 15 ml2Túi 25cNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
50Ống Falcon 50 ml2Túi 25cNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
51Găng tay y tế1Hộp 100cNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
52Giấy bạc1CuộnNhư Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.95E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 185.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 555.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết thu hồi, đổi trả hàng hóa trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hóa học, công nghệ sinh học hoặc tương đương33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->