Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm vật tư văn phòng phẩm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220411488-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Mua sắm vật tư văn phòng phẩm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220410322 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi hoạt động thường xuyên của Trung tâm Kỹ thuật tài nguyên và môi trường |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-06 16:12:00 đến ngày 2022-04-14 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 324,335,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng ≥ 230.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 230.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 460.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 05 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư qua điện thoại hoặc mail hoặc zalo của chủ đầu tư. Nhà thầu phải cung cấp số điện thoại, Email, số điện thoại Zalo nhận thông tin trong suốt quá trình bảo hành. Có kỹ thuật viên khắc phục sự cố khi bơm mực, lắp đặt mực máy in, photocopy. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyển giao, thay và bơm mực máy in, photocopy |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp Tin học hoặc Điện - Điện tử trở lên. Tài liệu đối chiếu chứng minh:- Văn bằng;- Khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc tài liệu có liên quan… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Mua sắm vật tư văn phòng phẩm Mua sắm vật tư văn phòng phẩm, vật tư hóa chất, máy vi tính máy in 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn chi hoạt động thường xuyên của Trung tâm Kỹ thuật tài nguyên và môi trường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Có xuất xứ hàng hóa rõ ràng |
| E-CDNT 12.2 | - Nhà thầu chào giá của hàng hóa đã bao gồm giá được vận chuyển đến tại Trung tâm Kỹ thuật tài nguyên và môi trường trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh, địa chỉ: Số 478A, Mậu Thân, Khóm 3, Phường 6, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV; - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 12 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | - Đối với mực máy in, photocopy (thay mực): Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng đối với nhà thầu không thuộc địa bàn tỉnh Trà Vinh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Kỹ thuật tài nguyên và môi trường trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh, địa chỉ: Số 478A, Mậu Thân, Khóm 3, Phường 6, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh, địa chỉ: 478A Mậu Thân, Khóm 3, Phường 6, thành phố Trả Vinh, tỉnh Trà Vinh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: Số 19A Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 2, TPTV, tỉnh Trà Vinh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: Số 19A Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 2, TPTV, tỉnh Trà Vinh |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thay mực máy photo | 9 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | Phòng hành chính | |
| 2 | Thay mực máy in HP LaserJet P2035 | 6 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | Phòng hành chính | |
| 3 | Bơm mực máy in HP LaserJet P2035 | 6 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | Phòng hành chính | |
| 4 | Thay mực máy in Canon 2900 | 1 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | Phòng hành chính | |
| 5 | Bơm mực máy in Canon 2900 | 1 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | Phòng hành chính | |
| 6 | Thay mực máy in HP LaserJet 1020 | 1 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | Phòng hành chính | |
| 7 | Bơm mực máy in HP LaserJet 1020 | 1 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | Phòng hành chính | |
| 8 | Thay mực máy in HP LaserJet 2015 | 1 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | Phòng hành chính | |
| 9 | Bơm mực máy in HP LaserJet 2015 | 1 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | Phòng hành chính | |
| 10 | Thay mực máy in HP LaserJet Pro M404 dn | 3 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | Phòng hành chính | |
| 11 | Chuột máy vi tính (không dây) | 2 | Con | Xem Mục 2 Chương V | Phòng hành chính | |
| 12 | Chuột máy tính (có dây) | 2 | Con | Xem Mục 2 Chương V | Phòng hành chính | |
| 13 | Giấy A4 trắng định lượng 70 | 100 | Ram | Xem Mục 2 Chương V | Phòng hành chính | |
| 14 | Giấy A5 trắng | 5 | Ram | Xem Mục 2 Chương V | Phòng hành chính | |
| 15 | Giấy Note nhựa | 5 | Xấp | Xem Mục 2 Chương V | Phòng hành chính | |
| 16 | Giấy Note 3x3 | 2 | Xấp | Xem Mục 2 Chương V | Phòng hành chính | |
| 17 | Giấy vệ sinh An An | 12 | Cây | Xem Mục 2 Chương V | Phòng hành chính | |
| 18 | Máy tính casio | 2 | Cái | Xem Mục 2 Chương V | Phòng hành chính | |
| 19 | Ba lô | 1 | Cái | Xem Mục 2 Chương V | Phòng hành chính | |
| 20 | Bìa cứng A4 | 2 | Ram | Xem Mục 2 Chương V | Phòng hành chính | |
| 21 | Bìa A3 khổ lớn | 1 | Ram | Xem Mục 2 Chương V | Phòng hành chính | |
| 22 | Bìa Trình ký | 5 | Cái | Xem Mục 2 Chương V | Phòng hành chính | |
| 23 | Bọc bấm lỗ | 25 | Xấp | Xem Mục 2 Chương V | Phòng hành chính | |
| 24 | Bìa nút | 50 | Cái | Xem Mục 2 Chương V | Phòng hành chính | |
| 25 | Bìa 3 dây 20cm, cán bóng, gáy si | 20 | Cái | Xem Mục 2 Chương V | Phòng hành chính | |
| 26 | Bìa 3 dây 10cm, cán bóng, gáy si | 20 | Cái | Xem Mục 2 Chương V | Phòng hành chính | |
| 27 | Giấy Decal xanh A4 | 1 | Ram | Xem Mục 2 Chương V | Phòng hành chính | |
| 28 | Giấy than | 20 | Tờ | Xem Mục 2 Chương V | Phòng hành chính | |
| 29 | Sổ họp (25 dày) | 2 | Quyển | Xem Mục 2 Chương V | Phòng hành chính | |
| 30 | Cồn | 4 | Chai | Xem Mục 2 Chương V | Phòng hành chính | |
| 31 | Cây bấm số 10 Plus | 3 | Cây | Xem Mục 2 Chương V | Phòng hành chính | |
| 32 | Kim bấm số 10 Plus | 15 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | Phòng hành chính | |
| 33 | Kim bấm 23/13 | 2 | Hộp lớn | Xem Mục 2 Chương V | Phòng hành chính | |
| 34 | Kim bấm 23/15 | 2 | Hộp lớn | Xem Mục 2 Chương V | Phòng hành chính | |
| 35 | Kẹp bướm 15mm | 10 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | Phòng hành chính | |
| 36 | Kẹp bướm 25mm | 5 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | Phòng hành chính | |
| 37 | Kẹp bướm 41mm | 5 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | Phòng hành chính | |
| 38 | Kim kẹp nhựa màu | 2 | Bịt lớn | Xem Mục 2 Chương V | Phòng hành chính | |
| 39 | Bao thư | 500 | Bao | Xem Mục 2 Chương V | Phòng hành chính | |
| 40 | Băng keo trong 5cm | 2 | Cuồn | Xem Mục 2 Chương V | Phòng hành chính | |
| 41 | Băng keo gân 3,5cm (màu xanh) | 1 | Cây | Xem Mục 2 Chương V | Phòng hành chính | |
| 42 | Băng keo gân 5cm (màu xanh) | 5 | Cây | Xem Mục 2 Chương V | Phòng hành chính | |
| 43 | Mực dấu | 5 | Chai | Xem Mục 2 Chương V | Phòng hành chính | |
| 44 | Hồ dán | 3 | Chai | Xem Mục 2 Chương V | Phòng hành chính | |
| 45 | Ổ điện tròn 5M | 1 | Ổ | Xem Mục 2 Chương V | Phòng hành chính | |
| 46 | Khăn lau máy | 20 | Cái | Xem Mục 2 Chương V | Phòng hành chính | |
| 47 | Chai xịt muỗi | 4 | Chai | Xem Mục 2 Chương V | Phòng hành chính | |
| 48 | Chổi cỏ | 2 | Cây | Xem Mục 2 Chương V | Phòng hành chính | |
| 49 | Chổi dừa | 2 | Cây | Xem Mục 2 Chương V | Phòng hành chính | |
| 50 | Chổi lông gà | 4 | Cây | Xem Mục 2 Chương V | Phòng hành chính | |
| 51 | Chổi quét trần nhà | 2 | Cây | Xem Mục 2 Chương V | Phòng hành chính | |
| 52 | Ky hốt rác cán dài nhựa | 2 | Cái | Xem Mục 2 Chương V | Phòng hành chính | |
| 53 | Nước lau kính | 1 | Chai | Xem Mục 2 Chương V | Phòng hành chính | |
| 54 | Nước rửa chén - trà xanh | 8 | Chai | Xem Mục 2 Chương V | Phòng hành chính | |
| 55 | Nước lau sàn | 8 | Chai | Xem Mục 2 Chương V | Phòng hành chính | |
| 56 | Nước tẩy Thái | 8 | Chai | Xem Mục 2 Chương V | Phòng hành chính | |
| 57 | Nước rửa tay Lifebuoy | 12 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | Phòng hành chính | |
| 58 | Dung dịch sát khuẩn tay | 30 | Chai | Xem Mục 2 Chương V | Phòng hành chính | |
| 59 | Thảm lau chân | 3 | Tấm | Xem Mục 2 Chương V | Phòng hành chính | |
| 60 | Bọc xốp - bóng | 10 | Kg | Xem Mục 2 Chương V | Phòng hành chính | |
| 61 | Pin 2A | 20 | Cục | Xem Mục 2 Chương V | Phòng hành chính | |
| 62 | Pin 3A | 6 | Cục | Xem Mục 2 Chương V | Phòng hành chính | |
| 63 | Giấy A4 trắng định lượng 70 | 400 | Ram | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính tài nguyên | |
| 64 | Giấy A0 | 50 | Cuộn | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính tài nguyên | |
| 65 | Giấy Decal A4 | 5 | Ram | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính tài nguyên | |
| 66 | Bìa A4 | 30 | Ram | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính tài nguyên | |
| 67 | Bìa thơm A4 | 30 | Ram | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính tài nguyên | |
| 68 | Giấy A4 xanh định lượng 70 | 5 | Ram | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính tài nguyên | |
| 69 | Bìa kiếng A4 | 20 | Ram | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính tài nguyên | |
| 70 | Bìa A3 | 10 | Ram | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính tài nguyên | |
| 71 | Bìa nút | 400 | Cái | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính tài nguyên | |
| 72 | Bìa trình ký | 5 | Cái | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính tài nguyên | |
| 73 | Bìa lỗ dày | 5 | Xấp | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính tài nguyên | |
| 74 | Bìa 3 dây | 50 | Cái | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính tài nguyên | |
| 75 | Bìa 3 dây | 200 | Cái | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính tài nguyên | |
| 76 | Giấy Note nhựa | 20 | Xấp | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính tài nguyên | |
| 77 | Hồ dán | 50 | Chai | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính tài nguyên | |
| 78 | Khăn lau máy | 40 | Cái | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính tài nguyên | |
| 79 | Cây bấm số 10 | 5 | Cây | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính tài nguyên | |
| 80 | Kim bấm số 10 Plus | 2 | Hộp lớn | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính tài nguyên | |
| 81 | Cây bấm số 3 | 3 | Cây | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính tài nguyên | |
| 82 | Pin 2A | 20 | Cục | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính tài nguyên | |
| 83 | Pin 3A | 10 | Cục | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính tài nguyên | |
| 84 | Viết lông dầu | 5 | Cây | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính tài nguyên | |
| 85 | Viết bảng trắng | 5 | Cây | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính tài nguyên | |
| 86 | Kim bấm 23/6 | 5 | Hộp lớn | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính tài nguyên | |
| 87 | Kim bấm 23/8 | 5 | Hộp lớn | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính tài nguyên | |
| 88 | Kim bấm 23/10 | 5 | Hộp lớn | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính tài nguyên | |
| 89 | Kim bấm 23/13 | 5 | Hộp lớn | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính tài nguyên | |
| 90 | Kim bấm 23/15 | 2 | Hộp lớn | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính tài nguyên | |
| 91 | Kim bấm 23/17 | 2 | Hộp lớn | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính tài nguyên | |
| 92 | Kim bấm 23/23 | 2 | Hộp lớn | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính tài nguyên | |
| 93 | Kẹp bướm 15mm | 20 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính tài nguyên | |
| 94 | Kẹp bướm 19mm | 20 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính tài nguyên | |
| 95 | Kẹp bướm 25mm | 20 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính tài nguyên | |
| 96 | Kẹp bướm 32mm | 10 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính tài nguyên | |
| 97 | Kẹp bướm 41mm | 10 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính tài nguyên | |
| 98 | Kẹp bướm 51mm | 10 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính tài nguyên | |
| 99 | Nhãn đĩa CD | 50 | Cái | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính tài nguyên | |
| 100 | Đĩa CD Maxcel -R | 5 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính tài nguyên | |
| 101 | Chuột máy tính | 15 | Cái | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính tài nguyên | |
| 102 | Chuột không dây máy vi tính | 5 | Cái | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính tài nguyên | |
| 103 | Bộ vệ sinh máy vi tính | 3 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính tài nguyên | |
| 104 | Thước cuộn vải (thước dây) | 10 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính tài nguyên | |
| 105 | Ổ điện tròn 5M | 2 | Cái | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính tài nguyên | |
| 106 | Băng keo gân 5cm | 20 | Lốc | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính tài nguyên | |
| 107 | Băng keo gân 3,5cm | 20 | Lốc | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính tài nguyên | |
| 108 | Băng keo trong 5cm | 20 | Lốc | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính tài nguyên | |
| 109 | Băng keo mút (2 mặt) | 3 | Cuộn | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính tài nguyên | |
| 110 | Dao rọc giấy | 2 | Cái | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính tài nguyên | |
| 111 | Lưỡi dao rọc giấy | 2 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính tài nguyên | |
| 112 | Bông gòn | 1 | Kg | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính tài nguyên | |
| 113 | Nước rửa chén | 20 | Chai | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính tài nguyên | |
| 114 | Nước tẩy Thái | 20 | Chai | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính tài nguyên | |
| 115 | Nước rửa tay Lifebuoy | 20 | Chai | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính tài nguyên | |
| 116 | Nước lau sàn | 20 | Chai | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính tài nguyên | |
| 117 | Nước lau kính | 6 | Chai | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính tài nguyên | |
| 118 | Nước xịt phòng | 6 | Chai | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính tài nguyên | |
| 119 | Chai xịt muỗi | 6 | Chai | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính tài nguyên | |
| 120 | Bộ cây lau nhà | 3 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính tài nguyên | |
| 121 | Cây lau nhà | 3 | Cây | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính tài nguyên | |
| 122 | Bọc xốp - bóng | 15 | Kg | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính tài nguyên | |
| 123 | Giấy vệ sinh | 30 | Cây | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính tài nguyên | |
| 124 | Sáp thơm | 20 | Cục | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính tài nguyên | |
| 125 | Cồn | 10 | Chai | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính tài nguyên | |
| 126 | Thảm lau chân | 12 | Cái | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính tài nguyên | |
| 127 | Kệ để ly 3 tầng | 2 | Cái | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính tài nguyên | |
| 128 | Bộ tách trà | 2 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính tài nguyên | |
| 129 | Chổi cỏ | 6 | Cây | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính tài nguyên | |
| 130 | Bao đựng rác | 10 | Cái | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính tài nguyên | |
| 131 | Túi nilong bọc tài liệu | 100 | Cái | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính tài nguyên | |
| 132 | Dây nilong | 3 | Cuồn | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính tài nguyên | |
| 133 | Dây ràng bản nhỏ | 5 | Dây | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính tài nguyên | |
| 134 | Thay mực máy in A4 | 12 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính tài nguyên | |
| 135 | Bơm mực máy in A4 | 12 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính tài nguyên | |
| 136 | Thay mực máy in A4 | 12 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính tài nguyên | |
| 137 | Bơm mực máy in A4 | 12 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính tài nguyên | |
| 138 | Thay mực máy in màu A4 | 2 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính tài nguyên | |
| 139 | Thay mực máy in màu A4 | 6 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính tài nguyên | |
| 140 | Thay mực máy in A3 | 2 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính tài nguyên | |
| 141 | Bơm mực máy in A3 | 2 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính tài nguyên | |
| 142 | Thay mực máy in A0 | 6 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật địa chính tài nguyên | |
| 143 | Băng keo trong 5cm | 5 | Cây | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 144 | Băng keo giấy bản trung 2,5cm | 2 | Cây | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 145 | Pin 3A | 30 | Viên | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 146 | Pin 2A | 80 | Viên | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 147 | Pin tròn trung 1,5V | 50 | Viên | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 148 | Pin vuông 9V | 20 | Viên | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 149 | Pin CR2032 | 3 | Viên | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 150 | Chai xịt muỗi | 2 | Chai | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 151 | Nước rửa chén | 18 | Chai | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 152 | Kéo cắt giấy | 7 | Cây | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 153 | Nước tẩy Javen | 5 | Chai | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 154 | Nước lau sàn | 2 | Chai | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 155 | Nước tẩy Thái | 2 | Chai | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 156 | Bột giặt | 2 | Túi | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 157 | Chổi dừa | 2 | Cây | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 158 | Ky hốt rác cán dài nhựa | 2 | Cây | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 159 | Xô nhựa có nắp 18 lít | 2 | Cái | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 160 | Chổi cỏ | 4 | Cây | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 161 | Thảm lau chân | 4 | Cái | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 162 | Thun khoanh lớn loại tốt, dai | 1,5 | Kg | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 163 | Hột quẹt | 2 | Cái | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 164 | Bông gòn | 0,5 | Kg | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 165 | Giấy dầu | 5 | Cuồn | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 166 | Nước lau kính | 2 | Chai | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 167 | Dây ràng bản nhỏ | 16 | Dây | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 168 | Ghế nhựa | 5 | Cái | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 169 | Cọ rửa ống nghiệm nhỏ | 10 | Cây | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 170 | Cọ rửa ống nghiệm lớn | 10 | Cây | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 171 | Túi đựng rác | 6 | Cây | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 172 | Túi đựng rác | 7 | Cây | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 173 | Giấy vệ sinh | 70 | Cây | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 174 | Khăn lau - xanh biển | 70 | Cái | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 175 | Bao tay cao su | 10 | Đôi | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 176 | Bao tay cao su | 6 | Đôi | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 177 | Bao tay cao su | 5 | Đôi | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 178 | Khẩu trang phòng độc | 40 | Cái | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 179 | Khẩu trang y tế | 15 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 180 | Bao tay y tế | 2 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 181 | Bao tay y tế | 6 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 182 | Bao tay y tế | 2 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 183 | Thùng xốp 701 | 30 | Cái | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 184 | Chai nhựa | 120 | Chai | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 185 | Chai nhựa | 120 | Chai | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 186 | Dép nam | 8 | Đôi | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 187 | Dép nam | 10 | Đôi | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 188 | Dép nữ | 2 | Đôi | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 189 | Bộ cây lau nhà xoay 360 độ lồng inox | 1 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 190 | Cây lau nhà xoay 360 độ | 1 | Cây | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 191 | Rổ nhựa chữ nhật | 5 | Cái | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 192 | Rổ nhựa chữ nhật | 5 | Cái | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 193 | Áo blouse Nam (đại) | 3 | Cái | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 194 | Áo blouse Nam (trung) | 2 | Cái | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 195 | Áo blouse Nữ (trung) | 3 | Cái | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 196 | Cồn công nghiệp | 40 | Lít | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 197 | Dao rọc giấy | 2 | Cái | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 198 | Dây rút nhựa Tiến phát | 1 | Bịt | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 199 | Dây rút nhựa Tiến phát | 1 | Bịt | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 200 | Bọc nilong loại 02 kg | 1 | Kg | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 201 | Bọc nilong chứa giấy lọc bụi (7x13) | 1 | Kg | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 202 | Băng keo cá nhân | 1 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 203 | Thuốc Sát trùng Povidine | 5 | Chai | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 204 | Bông gòn y tế | 3 | Bịch | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 205 | Cây bấm giấy | 1 | Cây | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 206 | Kim bấm KW-triO 23/15 | 5 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 207 | Kim bấm KW-triO 23/17 | 5 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 208 | Kim bấm KW-triO 23/20 | 5 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 209 | Kim bấm KW-triO 23/23 | 5 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 210 | Kim kẹp nhựa màu | 4 | Bịch lớn | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 211 | Kẹp bướm 15mm | 10 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 212 | Kẹp bướm 19mm | 10 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 213 | Kẹp bướm 25mm | 10 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 214 | Kẹp bướm 32mm | 10 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 215 | Kẹp bướm 41mm | 10 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 216 | Kẹp bướm 51mm | 10 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 217 | Bìa nút | 100 | Cái | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 218 | Bìa sơ mi 3 dây 15cm si | 40 | Cái | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 219 | Khay đựng hồ sơ 01 ngăn | 20 | Cái | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 220 | Bìa lỗ dày | 200 | xấp | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 221 | Bìa trình ký | 5 | Cái | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 222 | Giấy A4 trắng định lượng 70 | 300 | Ram | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 223 | Giấy A4 xanh định lượng 70 | 5 | Ram | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 224 | Giấy A4 trắng định lượng 80 | 30 | Ram | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 225 | Bìa kiếng A4 | 20 | Ram | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 226 | Bìa trắng A4 | 30 | Ram | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 227 | Nhãn đĩa CD | 50 | Cái | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 228 | Đĩa CD Maxcel -R | 50 | Cái | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 229 | Băng keo gân 5cm | 10 | Cây | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 230 | Băng keo gân 3,5cm | 10 | Cây | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 231 | Ổ điện dài 6 lỗ | 2 | Cái | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 232 | Phích cắm điện | 5 | Cái | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 233 | Bơm mực máy in HP LaserJet 2035 | 15 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 234 | Thay mới mực máy in HP LaserJet 2035 | 15 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 235 | Thay mới mực máy in HP LaserJet M404DN | 4 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường | |
| 236 | Mực máy in EPSON L310 | 8 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | Phòng Kỹ thuật môi trường |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng ≥ 230.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 230.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 460.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 05 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư qua điện thoại hoặc mail hoặc zalo của chủ đầu tư. Nhà thầu phải cung cấp số điện thoại, Email, số điện thoại Zalo nhận thông tin trong suốt quá trình bảo hành. Có kỹ thuật viên khắc phục sự cố khi bơm mực, lắp đặt mực máy in, photocopy. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ chuyển giao, thay và bơm mực máy in, photocopy | 2 | Trung cấp Tin học hoặc Điện - Điện tử trở lên. Tài liệu đối chiếu chứng minh:- Văn bằng;- Khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc tài liệu có liên quan… | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi