Gói thầu: MS-01 Mua sắm vật tư tổng hợp phục vụ bảo quản kiểm sửa cho các tàu tham gia khảo sát
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201233132-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đoàn đo đạc biên vẽ hải đồ và nghiên cứu biển |
| Tên gói thầu | MS-01 Mua sắm vật tư tổng hợp phục vụ bảo quản kiểm sửa cho các tàu tham gia khảo sát |
| Số hiệu KHLCNT | 20201225904 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Hoạt động có thu năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-10 10:26:00 đến ngày 2020-12-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 190,109,700 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Gỉe lau sạch | 330 | Kg | Vải sạch; Cốt tôn (80-90)% | ||
| 2 | Xà phòng 1kg/túi | 160 | Túi | Loại bột; 1Kg/túi | ||
| 3 | Mỡ bảo quản N.T3 | 35 | Kg | Nga; Chịu nước; Chịu nhiệt | ||
| 4 | Bàn trà rỉ sắt | 15 | Cái | Cán gỗ; Dài 20 cm; bàn chải sắt mạ đồng | ||
| 5 | Đá mài, cắt Ф125 | 37 | Viên | Đá mài + cắt sắt Ф 125 | ||
| 6 | Bộ quần áo BHLĐ | 65 | Bộ | Vải cốt tôn 100%; BHLĐ Nam; Cỡ 4-5 | ||
| 7 | Kính BHLĐ trắng | 65 | Cái | Kính trắng; Gọng nhựa cứng trắng | ||
| 8 | Găng tay BHLĐ | 130 | Đôi | Vải cốt tôn mền | ||
| 9 | Bàn cạo hà | 16 | Cái | Có cán gỗ; Dài 40cm; Lưỡi thép; Miệng cào rộng 8cm | ||
| 10 | Khẩu trang | 130 | Cái | Vải cốt tôn 100% | ||
| 11 | Đệm cao su chịu dầu | 180 | Kg | Dầy 4 ly; Chịu dầu; Mặt đệm phẳng/ 50Kg/cuộn | ||
| 12 | Bu lông- Êcu M16 + Đệm | 105 | Bộ | Thép đen; M16; 02 đệm vênh | ||
| 13 | Bạt tráng nhựa | 90 | m2 | Nam Triều tiên; Bạt tráng nhựa; Xanh đậm | ||
| 14 | Cáp lụa Ф13,5 | 95 | m | Trung Quốc; lõi đay; Ф13,5; 6x37+FC | ||
| 15 | Cáp lụa Ф11,5 | 450 | m | Trung Quốc; lõi đay; Ф11,5; 6x37+FC | ||
| 16 | Chổi lăn sơn | 52 | Cái | Tay nắm nhựa + Cán thép; Chổi lăn tròn dài 20cm | ||
| 17 | Chổi quét sơn | 87 | Cái | Cán gỗ; 3,5 ( Tương tự của Thanh Bình) | ||
| 18 | Chổi sơn góc | 45 | Cái | Cán gỗ; Đầu cong | ||
| 19 | Chổi trà rỉ máy | 60 | Cái | Đài Loan; Loại bát hộp ; Mỗi hộp 2 cái | ||
| 20 | Búa gõ rỉ | 37 | Cái | Có cán gỗ dài 40cm; Búa thép 2 đầu nhọn | ||
| 21 | Đệm va cao su | 6 | Cái | Cao su đúc; KT180x230x340 | ||
| 22 | Ống thủy lực 2 đầu cốt Ф 28 x M28 x 1700 | 1 | Cái | Trung Quốc; Ống bọc lưới thép; Một đầu thẳng, một đầu cong | ||
| 23 | Ống thủy lực 2 đầu cốt Ф 28 x M28 x 1250 | 1 | Cái | Trung Quốc; Ống bọc lưới thép; Hai đầu thẳng | ||
| 24 | Ống thủy lực 2 đầu cốt Ф 28 x M28 x 1000 | 2 | Cái | Trung Quốc; Ống bọc lưới thép; Hai đầu thẳng | ||
| 25 | Ống thủy lực 2 đầu cốt Ф 28 x M28 x 800 | 3 | Cái | Trung Quốc; Ống bọc lưới thép; Một đầu thẳng , một đầu cong | ||
| 26 | Ống thủy lực 2 đầu cốt Ф 22 x M22 x 4000 | 3 | Cái | Trung Quốc; Ống bọc lưới thép; Một đầu thẳng, một đầu cong | ||
| 27 | Ống thủy lực 2 đầu cốt Ф 22 x M22 x 4500 | 1 | Cái | Trung Quốc; Ống bọc lưới thép; Hai đầu thẳng | ||
| 28 | Ống thủy lực 2 đầu cốt Ф 22 x M22 x 2000 | 2 | Cái | Trung Quốc; Ống bọc lưới thép; Hai đầu thẳng | ||
| 29 | Ống thủy lực 2 đầu cốt Ф 22 x M22 x 1500 | 1 | Cái | Trung Quốc; Ống bọc lưới thép; Một đầu thẳng, một đầu cong | ||
| 30 | Ống thủy lực 2 đầu cốt Ф 22 x M22 x 1000 | 1 | Cái | Trung Quốc; Ống bọc lưới thép; Một đầu thẳng, một đầu cong | ||
| 31 | Ống thủy lực 2 đầu cốt Ф18 x M18 x 800 | 5 | Cái | Trung Quốc; Ống bọc lưới thép; Một đầu thẳng, một đầu cong | ||
| 32 | Vòng bi SKF 6308 2Z/C3 | 3 | Cái | Chính hãng SKF; SKF 6308 2Z/C3 | ||
| 33 | Vòng bi SKF 6304 -2Z/C3 | 2 | Cái | Chính hãng SKF; 6308 2Z/C3 | ||
| 34 | Vòng bi đũa côn 32015X | 2 | Cái | Chính hãng SKF; Côn 32015X | ||
| 35 | Đệm đồng | 108 | Cái | Đồng đỏ liền khối; dùng cho M16-M32 | ||
| 36 | Sơn cách điện Sprayon USA EL601 | 21 | Bình | Chính hãng Sprayon USA EL601 | ||
| 37 | Băng dính điện | 16 | Cuộn | Loại băng trung; Màu đen (Tương tự hãng NANO) | ||
| 38 | Dây cu roa B100 | 16 | Sợi | Thái Lan; Loại răng; B100 | ||
| 39 | Dây cu roa B60 | 12 | Sợi | Thái Lan; Loại răng; B60 | ||
| 40 | Dây cu roa B54 | 16 | Sợi | Thái Lan; Loại răng; B54 | ||
| 41 | Sơn chống rỉ | 365 | lít | Sơn Alkyd biến tính dung môi nước dùng cho tàu biển | ||
| 42 | Sơn ghi - RAL 7038 | 290 | lít | Thời gian khô rắn ở 40μm : 10ºC là 14h; 20ºC là 10h; 30ºC là 8h; Thời gian nhỏ nhất sơn lớp kế tiếp nhỏ nhất ở40μm: 10ºC là 18h; 20ºC là 12h; 30ºC là 6h; tỷ trọng sơn (kg/l) 1,2 ±0,05g/l ; hàm rắn 54% ± 2; Độ phủ lý thuyết 11,8-12,8 m²/l; Điểm bắt lửa 43ºC; Bảo hành 12 tháng; Sản xuất quý (3-4) năm 2020. Sơn Alkyd biến tính dung môi nước dùng cho tàu biển. | ||
| 43 | Sơn kem - RAL 1105 | 110 | lít | Sơn Alkyd biến tính dung môi nước dùng cho tàu biển | ||
| 44 | Sơn xanh - RAL 6029 | 200 | lít | Thời gian khô rắn ở 40μm : 10ºC là 14h; 20ºC là 10h; 30ºC là 8h; Thời gian nhỏ nhất sơn lớp kế tiếp nhỏ nhất ở40μm: 10ºC là 18h; 20ºC là 12h; 30ºC là 6h; tỷ trọng sơn (kg/l) 1,2 ±0,05g/l ; hàm rắn 54% ± 2; Độ phủ lý thuyết 11,8-12,8 m²/l; Điểm bắt lửa 43ºC; Bảo hành 12 tháng; Sản xuất quý (3-4) năm 2020. Sơn Alkyd biến tính dung môi nước dùng cho tàu biển. | ||
| 45 | Sơn đen - RAL 9004 | 40 | lít | Sơn Alkyd biến tính dung môi nước dùng cho tàu biển | ||
| 46 | Sơn đỏ - RAL 3000 | 45 | lít | Thời gian khô rắn ở 40μm : 10ºC là 14h; 20ºC là 10h; 30ºC là 8h; Thời gian nhỏ nhất sơn lớp kế tiếp nhỏ nhất ở40μm: 10ºC là 18h; 20ºC là 12h; 30ºC là 6h; tỷ trọng sơn (kg/l) 1,2 ±0,05g/l ; hàm rắn 54% ± 2; Độ phủ lý thuyết 11,8-12,8 m²/l; Điểm bắt lửa 43ºC; Bảo hành 12 tháng; Sản xuất quý (3-4) năm 2020. Sơn Alkyd biến tính dung môi nước dùng cho tàu biển. | ||
| 47 | Sơn đỏ nâu - RAL 3009 | 60 | lít | Sơn Alkyd biến tính dung môi nước dùng cho tàu biển | ||
| 48 | Dung môi ID - 01 | 50 | lít | Thời gian khô rắn ở 40μm : 10ºC là 14h; 20ºC là 10h; 30ºC là 8h; Thời gian nhỏ nhất sơn lớp kế tiếp nhỏ nhất ở40μm: 10ºC là 18h; 20ºC là 12h; 30ºC là 6h; tỷ trọng sơn (kg/l) 1,2 ±0,05g/l ; hàm rắn 54% ± 2; Độ phủ lý thuyết 11,8-12,8 m²/l; Điểm bắt lửa 43ºC; Bảo hành 12 tháng; Sản xuất quý (3-4) năm 2020. Sơn Alkyd biến tính dung môi nước dùng cho tàu biển. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi