Gói thầu: Thi công Xây lắp và Cung cấp vật tư, phụ kiện lắp đặt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220404055-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viễn Thông Bình Định
Tên gói thầu Thi công Xây lắp và Cung cấp vật tư, phụ kiện lắp đặt
Số hiệu KHLCNT 20220380721
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao TSCĐ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-06 14:59:00 đến ngày 2022-04-16 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,167,488,784 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện hợp đồng xây dựng tuyến cáp quang
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.520.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.560.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên, chuyên ngành Viễn thông hoặc xây dựng;-Chứng nhận chỉ huy trưởng công trình: Có thời gian tối thiểu 3 năm kể từ ngày cấp (số năm được làm tròn); Bản sao chứng nhận chỉ huy trưởng công trình phù hợp với phạm vi hoạt động, đặc điểm dự án;-Quyết định chỉ huy trưởng công trình công trình tương tự khác đã thực hiện.-Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình tương tự về quy mô và tính chất với gói thầu đang xét (kèm Quyết định chỉ huy trưởng công trình, tài liệu đính kèm trong Hồ sơ công trình tương tự khác đã thực hiện kê khai trong HSDT này).- Có huấn luyện an toàn lao động theo NĐ 44/2016/NĐ-CP, An toàn điện theo Thông tư 05/2021/TT-BCT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên, chuyên ngành Viễn thông hoặc xây dựng;- Đã là đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự về quy mô và tính chất với gói thầu đang xét (kèm Quyết định đội trưởng thi công của công trình tương tự khác đã thực hiện kê khai trong HSDT này).- Có huấn luyện an toàn lao động theo đúng NĐ 44/2016/NĐ-CP,An toàn điện theo Thông tư 05/2021/TT-BCT
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật tham gia trực tiếp công trình
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn -Có trình độ bằng cấp chuyên môn đến lĩnh vực thi công công trình: từ công nhân kỹ thuật trở lên.-Có huấn luyện an toàn về làm việc trên cột cao theo đúng NĐ 44/2016/NĐ-CP,An toàn điện theo Thông tư 05/2021/TT-BCT, tối thiểu 5 người. (Có Bản sao chứng chỉ kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viễn Thông Bình Định
E-CDNT 1.2 Thi công Xây lắp và Cung cấp vật tư, phụ kiện lắp đặt
Mở rộng mạng cáp quang GPON đợt 1- Viễn thông Bình Định năm 2022
50 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao TSCĐ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viễn Thông Bình Định , địa chỉ: 33 Nguyễn Trãi, Tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Viễn Thông Bình Định , địa chỉ: 33 Nguyễn Trãi, Tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định + Chủ đầu tư: Viễn thông Bình Định - Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam, địa chỉ: Số 33 Nguyễn Trãi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; DT: 0256.3821116
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Mở rộng mạng cáp quang GPON đợt 1- Viễn thông Bình Định năm 2022; địa chỉ: Số 8 ngách 120/68 Trường Chinh, Phường Phương Mai, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và tổng dự toán công trình: Phòng Kỹ thuật - Đầu tư, Viễn thông Bình Định. Địa Chỉ: 33 Nguyễn Trãi - Phường Trần Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:Phòng Kỹ thuật - Đầu tư, Viễn thông Bình Định. Địa Chỉ: 33 Nguyễn Trãi - Phường Trần Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định


- Bên mời thầu: Viễn Thông Bình Định , địa chỉ: 33 Nguyễn Trãi, Tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Viễn Thông Bình Định , địa chỉ: 33 Nguyễn Trãi, Tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định + Chủ đầu tư: Viễn thông Bình Định - Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam, địa chỉ: Số 33 Nguyễn Trãi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; DT: 0256.3821116


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, giấy phép kinh doanh,- Văn bằng chứng chỉ của cán bộ chuyên môn phụ trách gói thầu- Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: Hợp đồng tương tự; Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh cho năm 2018, 2019, 2020); scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực trên hệ thống đấu thầu quốc gia.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Viễn Thông Bình Định , địa chỉ: 33 Nguyễn Trãi, Tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định + Chủ đầu tư: Viễn thông Bình Định - Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam, địa chỉ: Số 33 Nguyễn Trãi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; DT: 0256.3821116
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Viễn thông Bình Định Tên đường, phố: số 33 Nguyễn Trãi - Phường Trần Phú Thành phố: Quy Nhơn - tỉnh Bình Định Số điện thoại: 0256.3815234
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật - Đầu tư, Viễn thông Bình Định Tên đường, phố: 33 Nguyễn Trãi - Phường Trần Phú Thành phố: Quy Nhơn - tỉnh Bình Định Số điện thoại: 0256.3821116, số fax: 0256.3811645
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kỹ thuật - Đầu tư, Viễn thông Bình Định Tên đường, phố: 33 Nguyễn Trãi - Phường Trần Phú Thành phố: Quy Nhơn - tỉnh Bình Định Số điện thoại: 0256.3821116, số fax: 0256.3811645
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRUNG TÂM VIỄN THÔNG 1
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,568m3
2Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công ( cột mới+ cột tận dụng lại )Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
3Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
4Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột ghépMô tả kỹ thuật theo chương V11 ụ quầy
5Sơn đánh số tuyến cột treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V3cột
6Nối cột sắt đơn bằng sắt L. Sắt nối dài 1,950 mMô tả kỹ thuật theo chương V101 thanh sắt
7Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điệnMô tả kỹ thuật theo chương V362cột
8Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V980cột
9Lắp đặt ODF Outdoor,Splitter Outdoor vào cột không tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V2221hộp
10Lắp đặt ODF Outdoor, Splitter vào cột, vị trí lắp hộp cáp vào cột có tiếp đất, cáp đi từ cột treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V81hộp
11Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V34,5491 km cáp
12Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V12,1551 km cáp
13Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6251 km cáp
14Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,251 km cáp
15Ra, kéo cáp quang treo kéo trong cống bể có sẵn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0761 km cáp
16Ra, kéo cáp quang treo kéo trong cống bể có sẵn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,141 km cáp
17Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,111 km cáp
18Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,231 km cáp
19Lắp đặt, hàn nối thiết bị bộ chia quang tại Splitter cấp 1 (S1) 1:4 vào hộp cáp, măng xông có sẵn (S1 In) hệ số nhân công x1,3Mô tả kỹ thuật theo chương V15đầu dây
20Hàn nối thiết bị bộ chia quang tại Splitter cấp 1 (S1) 1:8 vào hộp cáp, măng xông có sẵn (S1 In) hệ số nhân công x1,3Mô tả kỹ thuật theo chương V279đầu dây
21Hàn nối thiết bị bộ chia quang Splitter cấp 2 (S2), loại 1:8Mô tả kỹ thuật theo chương V204đầu dây
22Hàn nối thiết bị bộ chia quang Splitter cấp 2 (S2), loại 1:16Mô tả kỹ thuật theo chương V12đầu dây
23Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V81 bộ ODF
24Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V131 bộ ODF
25Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ ODF
26Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ MX
27Hàn nối cáp quang vào ODF cũ ( ODF 24Fo)Mô tả kỹ thuật theo chương V2sợi
28Lắp đặt biển báo cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V39cái
29Phá dỡ tường gạch để tháo chân & khung bể (tận dụng lại chân & khung bể)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8655m3
30Xây thành bểMô tả kỹ thuật theo chương V3,9061m3
31Bê tông miệng bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,7685m3
32Trát thành bểMô tả kỹ thuật theo chương V10,6488m2
33Láng thành bểMô tả kỹ thuật theo chương V10,6488m2
34Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8tấn
35Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,084tấn
36Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,184m3
37Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
38Vận chuyển cáp quang bằng ô tô 2,5 - 3 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 0,5 kmMô tả kỹ thuật theo chương V11,9911tấn
39Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10m2
40Nhập số liệu tuyến Splitter để quản lýMô tả kỹ thuật theo chương V250Splitter
B TRUNG TÂM VIỄN THÔNG 2
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V27,8m3
2Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công ( cột mới+ cột tận dụng lại )Mô tả kỹ thuật theo chương V34cột
3Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương V41 ụ quầy
4Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn ( loại cột ly tâm 8m)Mô tả kỹ thuật theo chương V21 ụ quầy
5Nối cột sắt đơn bằng sắt L. Sắt nối dài 1,950 mMô tả kỹ thuật theo chương V41 thanh sắt
6Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điệnMô tả kỹ thuật theo chương V520cột
7Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V600cột
8Lắp đặt ODF Outdoor,Splitter Outdoor vào cột không tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1671hộp
9Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V45,7951 km cáp
10Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3451 km cáp
11Ra, kéo cáp quang treo kéo trong cống bể có sẵn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,081 km cáp
12Ra, kéo cáp quang treo kéo trong cống bể có sẵn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11 km cáp
13Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,741 km cáp
14Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,811 km cáp
15Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,291 km cáp
16Lắp đặt, hàn nối thiết bị bộ chia quang tại Splitter cấp 1 (S1) 1:4 vào hộp cáp, măng xông có sẵn (S1 In) hệ số nhân công x1,3Mô tả kỹ thuật theo chương V5đầu dây
17Hàn nối thiết bị bộ chia quang tại Splitter cấp 1 (S1) 1:8 vào hộp cáp, măng xông có sẵn (S1 In) hệ số nhân công x1,3Mô tả kỹ thuật theo chương V243đầu dây
18Hàn nối thiết bị bộ chia quang Splitter cấp 2 (S2), loại 1:8Mô tả kỹ thuật theo chương V153đầu dây
19Hàn nối thiết bị bộ chia quang Splitter cấp 2 (S2), loại 1:16Mô tả kỹ thuật theo chương V6đầu dây
20Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V91 bộ ODF
21Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ ODF
22Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V91 bộ ODF
23Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang >48 FOMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ ODF
24Hàn nối cáp quang vào ODF cũ ( ODF 12Fo)Mô tả kỹ thuật theo chương V44sợi
25Phá dỡ tường gạch để tháo chân & khung bể (tận dụng lại chân & khung bể)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,804m3
26Xây thành bểMô tả kỹ thuật theo chương V10,4164m3
27Bê tông miệng bểMô tả kỹ thuật theo chương V2,0494m3
28Trát thành bểMô tả kỹ thuật theo chương V28,3968m2
29Láng thành bểMô tả kỹ thuật theo chương V28,3968m2
30Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V15,3tấn
31Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5631tấn
32Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6884m3
33Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0005m3
34Vận chuyển cáp quang bằng ô tô 2,5 - 3 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 0,5 kmMô tả kỹ thuật theo chương V12,2268tấn
35Nhập số liệu tuyến Splitter để quản lýMô tả kỹ thuật theo chương V187Splitter
C TRUNG TÂM VIỄN THÔNG 3
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,8m3
2Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7cột
3Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương V71 ụ quầy
4Sơn đánh số tuyến cột treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V7cột
5Nối cột sắt đơn bằng sắt L. Sắt nối dài 1,950 mMô tả kỹ thuật theo chương V131 thanh sắt
6Lắp đặt khung treo cáp dự trữ trên tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
7Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điệnMô tả kỹ thuật theo chương V525cột
8Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V741cột
9Lắp đặt ODF Outdoor,Splitter Outdoor vào cột không tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1381hộp
10Lắp đặt ODF Outdoor, Splitter vào cột, vị trí lắp hộp cáp vào cột có tiếp đất, cáp đi từ cột treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V301hộp
11Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V56,631 km cáp
12Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,411 km cáp
13Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,411 km cáp
14Lắp đặt, hàn nối thiết bị bộ chia quang tại Splitter cấp 1 (S1) 1:4 vào hộp cáp, măng xông có sẵn (S1 In) hệ số nhân công x1,3Mô tả kỹ thuật theo chương V30đầu dây
15Hàn nối thiết bị bộ chia quang tại Splitter cấp 1 (S1) 1:8 vào hộp cáp, măng xông có sẵn (S1 In) hệ số nhân công x1,3Mô tả kỹ thuật theo chương V180đầu dây
16Hàn nối thiết bị bộ chia quang Splitter cấp 2 (S2), loại 1:8Mô tả kỹ thuật theo chương V113đầu dây
17Hàn nối thiết bị bộ chia quang Splitter cấp 2 (S2), loại 1:16Mô tả kỹ thuật theo chương V32đầu dây
18Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ ODF
19Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V81 bộ ODF
20Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V121 bộ ODF
21Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang >48 FOMô tả kỹ thuật theo chương V51 bộ ODF
22Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ MX
23Hàn nối cáp quang vào ODF cũ ( ODF 12Fo)Mô tả kỹ thuật theo chương V37sợi
24Bốc dỡ thủ công cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,15tấn
25Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V3,15tấn
26Bốc dỡ thủ công xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V0,329tấn
27Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,329tấn
28Bốc dỡ thủ công cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V0,714m3
29Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,714m3
30Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏiMô tả kỹ thuật theo chương V1,267m3
31Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V1,267m3
32Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V13,9035tấn
33Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V13,9035tấn
34Nhập số liệu tuyến Splitter để quản lýMô tả kỹ thuật theo chương V171Splitter
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện hợp đồng xây dựng tuyến cáp quang
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.520.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.560.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có bằng cao đẳng trở lên, chuyên ngành Viễn thông hoặc xây dựng;-Chứng nhận chỉ huy trưởng công trình: Có thời gian tối thiểu 3 năm kể từ ngày cấp (số năm được làm tròn); Bản sao chứng nhận chỉ huy trưởng công trình phù hợp với phạm vi hoạt động, đặc điểm dự án;-Quyết định chỉ huy trưởng công trình công trình tương tự khác đã thực hiện.-Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình tương tự về quy mô và tính chất với gói thầu đang xét (kèm Quyết định chỉ huy trưởng công trình, tài liệu đính kèm trong Hồ sơ công trình tương tự khác đã thực hiện kê khai trong HSDT này).- Có huấn luyện an toàn lao động theo NĐ 44/2016/NĐ-CP, An toàn điện theo Thông tư 05/2021/TT-BCT32
2 Đội trưởng thi công 3 Có bằng cao đẳng trở lên, chuyên ngành Viễn thông hoặc xây dựng;- Đã là đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự về quy mô và tính chất với gói thầu đang xét (kèm Quyết định đội trưởng thi công của công trình tương tự khác đã thực hiện kê khai trong HSDT này).- Có huấn luyện an toàn lao động theo đúng NĐ 44/2016/NĐ-CP,An toàn điện theo Thông tư 05/2021/TT-BCT21
3 Cán bộ kỹ thuật tham gia trực tiếp công trình 10 -Có trình độ bằng cấp chuyên môn đến lĩnh vực thi công công trình: từ công nhân kỹ thuật trở lên.-Có huấn luyện an toàn về làm việc trên cột cao theo đúng NĐ 44/2016/NĐ-CP,An toàn điện theo Thông tư 05/2021/TT-BCT, tối thiểu 5 người. (Có Bản sao chứng chỉ kèm theo).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->