Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220375388-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông Vận tải Thừa Thiên Huế
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220363600
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-06 16:08:00 đến ngày 2022-04-19 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,668,387,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 02 hợp đồng trở lên thi công xây lắp công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu này với giá trị hoàn thành mỗi hợp đồng tối thiểu 6,0 tỷ đồng.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,0 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12,0 tỷ VND.Các hợp đồng tương tự trên nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách an toàn giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 2
2-Lu bánh thép các loại
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 3
3-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 2
6-Cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy xúc lật
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
8-Thiết bị nấu, sơn mặt đường
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rãi bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rãi cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
11-Phòng thí nghiệm hiện trường
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 2
14-Trạm trộn bê tông nhựa công suất >=100 tấn/h
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông Vận tải Thừa Thiên Huế
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường và lề đường đoạn Km100+500-Km102+594; khe co giãn cầu Thảo Long ( Km46+760); cầu Diên Trường ( Km 48+120) và lan can cầu Phước Tích( Km0+806) ; cầu Vân Trình (Km10+455) trên Quốc lộ 49B, tỉnh Thừa Thiên Huế
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông Vận tải Thừa Thiên Huế. Tên đường, phố: số 10 Phan Bội Châu Thành phố: Thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. Số điện thoại: (84) 02343. 828.789 Số fax: (84) 02343. 849.949
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Hồ sơ do Công ty cổ phần Tư vấn Xây dựng Thừa Thiên Huế; 28 Lý Thường Kiệt - Phường Vĩnh Ninh - Thành phố Huế; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp Sở GTVT Thừa Thiên Huế + Tư vấn đánh giá E-HSDT/ thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ chuyên gia đấu thầu Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp Sở GTVT Thừa Thiên Huế/Phòng KHTCTĐ Sở GTVT Thừa Thiên Huế


- Bên mời thầu: Sở Giao thông Vận tải Thừa Thiên Huế , địa chỉ: 10 Phan Bội Châu - Thành phố Huế
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải Thừa Thiên Huế. Tên đường, phố: số 10 Phan Bội Châu Thành phố: Thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. Số điện thoại: (84) 02343. 828.789 Số fax: (84) 02343. 849.949


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Hồ sơ chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. Hồ sơ chứng minh hoàn thành nghĩa vụ thuế, BHXH theo E-HSMT. Các hồ sơ chứng minh năng lực tài chính, năng lực kỹ thuật của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải Thừa Thiên Huế. Tên đường, phố: số 10 Phan Bội Châu Thành phố: Thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. Số điện thoại: (84) 02343. 828.789 Số fax: (84) 02343. 849.949
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Giao thông vận tải Thừa Thiên Huế; địa chỉ: số 10 Phan Bội Châu- thành phố Huế; điện thoại: (84) 02343. 823.046; fax: (84) 02343. 849.949
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án vốn sự nghiệp – Sở giao thông vận tải Thừa Thiên Huế. Tên đường, phố: số 10 Phan Bội Châu Thành phố: Thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. Số điện thoại: (84) 02343. 828.789 Số fax: (84) 02343. 849.949
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế Đường Tôn Đức Thắng, tp Huế Điện thoại: 0234-3822538, Fax:0234-3821264 - Email:[email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, mặt đường Km100+500 - Km102+594
1Đào khuôn đường, nền đường, bậc cấp đất cấp 3Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1.645,5641 m3
2Đào rãnh thoát nước, đất cấp 3Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng72,8611 m3
3Đào thay đất không phù hợpTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng133,2741 m3
4Đắp đất nền đường đạt độ chặt K=0,95 (đất mua)Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1.643,9131 m3
5Đắp đất nền đường đạt độ chặt K=0,98 (đất mua)Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng190,1881 m3
6Lu lại nền đường cũ đạt độ chặt K=0,95Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1.189,6491 m3
7Đắp đất nền đường đạt độ chặt K=0,95 (đất tận dụng)Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1.645,5641 m3
8Móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax=25mmTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng781,9081 m3
9Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax=37,5mmTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng702,0021 m3
10Bù vênh mặt đường cũ bằng CPĐD Dmax=25mmTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1.405,371 m3
11Tưới nhựa MC70 tiêu chuẩn 1,0 kg/m2Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng12.509,1521 m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cmTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng12.509,1521 m2
13Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 4mm màu vàngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng80,41 m2
14Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm màu vàngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng108,91 m2
15Bê tông mặt đường M250 đá Dmax=40mmTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng17,7231 m3
16Tháo dỡ tôn lượn sóng, trụ hộ lanTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1toàn bộ
17Lắp đặt tôn lượn sóng, trụ hộ lanTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1toàn bộ
18Đào móng trụ hộ lan, đất cấp 3Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng181 m3
19Đắp đất móng trụ hộ lan đạt độ chặt K=0,95Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng10,081 m3
20Bê tông móng trụ hộ lan M200 đá 2x4Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng7,21 m3
21Lắp đặt móng trụ hộ lanTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng721 trụ
22Ván khuôn bê tông móng trụ hộ lanTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng102,241 m2
23Bê tông chèn móng trụ hộ lan M200 đá 1x2Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,681 m3
B Nối cống tròn 100 tại Km100+982,94
1Đào móng cống, đất cấp 3Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng5,951 m3
2Đắp đất móng cống đạt độ chặt K=0,95Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2,131 m3
3Phá dỡ kết cấu đá xâyTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng3,641 m3
4Đục nhám mặt bê tôngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2,121 m2
5Bê tông móng M150 đá 2x4Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng4,851 m3
6Bê tông tường cống M150 đá 2x4Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,371 m3
7Bê tông tường cống M200 đá 2x4Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,971 m3
8Ván khuôn tường cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng30,311 m2
9Lắp đặt ống cống BTLT D=1000mmTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2,51 md
10Làm mối nối ống cống BTLT D=1000mmTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1mối nối
11Quét nhựa đường chống thấm thân cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng6,881 m2
12Làm và thả rọ đá 2x1x0,5mTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng21 rọ
13Đệm móng bằng đá dăm 2x4Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,981 m3
C Cống tròn 60 tại Km102+322,11
1Đào móng cống, đất cấp 3Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng27,851 m3
2Đắp đất móng cống đạt độ chặt K=0,95Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng11,971 m3
3Bê tông móng M150 đá 2x4Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng3,661 m3
4Bê tông tường cống M150 đá 2x4Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,931 m3
5Ván khuôn tường cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng30,811 m2
6Lắp đặt ống cống BTLT D=600mmTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng8,51 md
7Làm mối nối ống cống BTLT D=600mmTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng3mối nối
8Quét nhựa đường chống thấm thân cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng14,281 m2
9Làm và thả rọ đá 2x1x0,5mTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng11 rọ
10Đệm móng bằng đá dăm 2x4Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,461 m3
D Nâng tường cống tại Km101+092,21
1Đục nhám mặt bê tôngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,571 m2
2Bê tông tường cống M200 đá 2x4Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,111 m3
3Ván khuôn tường cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,051 m2
E Nâng tường cống tại Km101+226,36
1Đục nhám mặt bê tôngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,281 m2
2Bê tông tường cống M200 đá 2x4Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,071 m3
3Ván khuôn tường cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,691 m2
F Nâng tường cống tại Km101+532,46
1Đục nhám mặt bê tôngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,671 m2
2Bê tông tường cống M200 đá 2x4Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,041 m3
3Ván khuôn tường cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng4,041 m2
G Nâng tường cống tại Km101+652,44
1Đục nhám mặt bê tôngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,91 m2
2Bê tông tường cống M200 đá 2x4Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,41 m3
3Ván khuôn tường cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,51 m2
H Nối cống bản B=75 tại Km100+604,94
1Đào móng cống, đất cấp 3Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng4,531 m3
2Đắp đất móng cống đạt độ chặt K=0,95Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,791 m3
3Phá dỡ kết cấu đá xâyTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2,971 m3
4Bê tông móng M150 đá 2x4Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng3,551 m3
5Bê tông tường cống M150 đá 2x4Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,451 m3
6Ván khuôn tường cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng29,181 m2
7Quét nhựa đường chống thấm thân cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2,311 m2
8Bê tông thân cống bản M250 đá 2x4Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,451 m3
9Bê tông móng cống bản M250 đá 2x4Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,411 m3
10Bê tông xà mũ cống bản M300 đá 1x2Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,111 m3
11Bê tông bản mặt cống M300 đá 1x2Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,2271 m3
12Bê tông bù bản mặt cống M300 đá 1x2Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,241 m3
13Sản xuất lắp đặt cốt thép bản mặt cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,0171 tấn
14Sản xuất lắp đặt cốt thép xà mũ cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,0041 tấn
15Lắp đặt bản mặt cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng11 tấm
16Đục nhám mặt bê tôngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,131 m2
17Bê tông tường cống M200 đá 2x4Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,21 m3
18Làm và thả rọ đá 2x1x0,5mTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng21 rọ
19Đệm móng bằng đá dăm 2x4Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,781 m3
I Nối cống bản B=75 tại Km101+902,43
1Đào móng cống, đất cấp 3Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng3,331 m3
2Đắp đất móng cống đạt độ chặt K=0,95Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,441 m3
3Phá dỡ kết cấu đá xâyTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2,571 m3
4Bê tông móng M150 đá 2x4Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2,391 m3
5Bê tông tường cống M150 đá 2x4Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,681 m3
6Ván khuôn tường cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng21,281 m2
7Quét nhựa đường chống thấm thân cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,711 m2
8Bê tông thân cống bản M250 đá 2x4Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,271 m3
9Bê tông móng cống bản M250 đá 2x4Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,411 m3
10Bê tông xà mũ cống bản M300 đá 1x2Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,111 m3
11Bê tông bản mặt cống M300 đá 1x2Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,3051 m3
12Bê tông bù bản mặt cống M300 đá 1x2Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,311 m3
13Sản xuất lắp đặt cốt thép bản mặt cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,0171 tấn
14Sản xuất lắp đặt cốt thép xà mũ cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,0041 tấn
15Lắp đặt bản mặt cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng11 tấm
16Đục nhám mặt bê tôngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,281 m2
17Bê tông tường cống M200 đá 2x4Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,041 m3
18Làm và thả rọ đá 2x1x0,5mTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng21 rọ
19Đệm móng bằng đá dăm 2x4Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,531 m3
J Nối cống bản B=75 tại Km102+120,23
1Đào móng cống, đất cấp 3Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng3,351 m3
2Đắp đất móng cống đạt độ chặt K=0,95Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,461 m3
3Phá dỡ kết cấu đá xâyTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2,481 m3
4Bê tông móng M150 đá 2x4Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2,171 m3
5Bê tông tường cống M150 đá 2x4Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,511 m3
6Ván khuôn tường cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng18,321 m2
7Quét nhựa đường chống thấm thân cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,381 m2
8Bê tông thân cống bản M250 đá 2x4Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,171 m3
9Bê tông móng cống bản M250 đá 2x4Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,411 m3
10Bê tông xà mũ cống bản M300 đá 1x2Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,111 m3
11Bê tông bản mặt cống M300 đá 1x2Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,2971 m3
12Bê tông bù bản mặt cống M300 đá 1x2Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,231 m3
13Sản xuất lắp đặt cốt thép bản mặt cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,0171 tấn
14Sản xuất lắp đặt cốt thép xà mũ cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,0041 tấn
15Lắp đặt bản mặt cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng11 tấm
16Đục nhám mặt bê tôngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,281 m2
17Bê tông tường cống M200 đá 2x4Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,041 m3
18Làm và thả rọ đá 2x1x0,5mTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng21 rọ
19Đệm móng bằng đá dăm 2x4Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,471 m3
K Nối cống bản B=75 tại Km102+289,83
1Đào móng cống, đất cấp 3Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng3,951 m3
2Đắp đất móng cống đạt độ chặt K=0,95Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,171 m3
3Phá dỡ kết cấu đá xâyTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2,481 m3
4Bê tông móng M150 đá 2x4Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,521 m3
5Bê tông tường cống M150 đá 2x4Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,321 m3
6Ván khuôn tường cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng23,661 m2
7Quét nhựa đường chống thấm thân cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng8,81 m2
8Bê tông thân cống bản M250 đá 2x4Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,321 m3
9Bê tông móng cống bản M250 đá 2x4Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2,171 m3
10Bê tông xà mũ cống bản M300 đá 1x2Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,561 m3
11Bê tông bản mặt cống M300 đá 1x2Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,7521 m3
12Bê tông bù bản mặt cống M300 đá 1x2Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,361 m3
13Sản xuất lắp đặt cốt thép bản mặt cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,0551 tấn
14Sản xuất lắp đặt cốt thép xà mũ cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,0251 tấn
15Lắp đặt bản mặt cốngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng41 tấm
16Đệm móng bằng đá dăm 2x4Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng0,731 m3
L Tường chắn đất
1Đào móng tường chắn, đất cấp 3Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng562,411 m3
2Đắp đất tường chắn đạt độ chặt K=0,95Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng186,911 m3
3Đầm lại đất móng tường chắn K=0,95 dày 30cmTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng37,231 m3
4Bê tông mái taluy M150 đá 1x2Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng39,341 m3
5Bê tông gia cố lề M150 đá 1x2Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng12,561 m3
6Bê tông móng M150 đá 2x4Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng131,441 m3
7Bê tông tường chắn M150 đá 2x4Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng122,451 m3
8Ván khuôn tường chắn, gia cốTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng747,221 m2
9Bao tải tẩm nhựa khe phòng lúnTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng17,11 m2
10Lót bạt ni lôngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng456,551 m2
11Đệm đá dăm 0,5x1 làm tầng lọc ngượcTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2,061 m3
12Lắp đặt ống nhựa PVC 100Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng34,351 md
13Tháo dỡ rọ thép đá hộc cũTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng248,721 m3
14Làm và thả rọ đá 2x1x0,5m (đá tận dụng)Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng2031 rọ
15Đá hộc xếp khan (đá tận dụng)Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng33,111 m3
16Xếp đá hộc khóa 2 đầu tường chắn (đá tận dụng)Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng12,611 m3
M Lan can cầu Phước Tích tại Km0+806
1Đục bê tông mặt cầu cũTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,551 m3
2Tháo dỡ lan can cầu cũTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,2371 tấn
3Gia công kết cấu thép lan can cầuTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1toàn bộ
4Khoan tạo lỗ bê tôngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng3841 lỗ
5Sơn kết cấu thép lan canTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng284,61 m2
6Liên kết lan can cầu với mặt cầu cũTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1toàn bộ
7Lắp dựng lan can cầuTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng9,4031 tấn
8Bê tông không co ngót M300 đá 0,5x1Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,51 m3
N Lan can cầu Vân Trình tại Km10+455
1Đục bê tông mặt cầu cũTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,551 m3
2Tháo dỡ lan can cầu cũTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,2371 tấn
3Gia công kết cấu thép lan can cầuTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1toàn bộ
4Khoan tạo lỗ bê tôngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng3841 lỗ
5Sơn kết cấu thép lan canTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng284,61 m2
6Liên kết lan can cầu với mặt cầu cũTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1toàn bộ
7Lắp dựng lan can cầuTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng9,4031 tấn
8Bê tông không co ngót M300 đá 0,5x1Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,51 m3
O Khe co giãn cầu Thảo Long tại Km46+760
1Ván khuôn khe co giãnTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng22,691 m2
2Tháo dỡ khe co giãn cầu cũTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng541 md
3Thay khe co giãn cầu (các khe 1,2,3 và 17,18,19)Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng541 md
4Sản xuất lắp đặt cốt thép khe co giãnTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,9671 tấn
5Bê tông không co ngót M400 đá 0,5x1Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng4,911 m3
P Khe co giãn cầu Diên Trường tại Km48+120
1Ván khuôn khe co giãnTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng18,911 m2
2Tháo dỡ khe co giãn cầu cũTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng451 md
3Thay khe co giãn cầuTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng451 md
4Sản xuất lắp đặt cốt thép khe co giãnTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1,6391 tấn
5Bê tông không co ngót M400 đá 0,5x1Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng4,11 m3
Q Đảm bảo giao thông
1Chi phí đảm bảo giao thôngTheo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng1toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 02 hợp đồng trở lên thi công xây lắp công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu này với giá trị hoàn thành mỗi hợp đồng tối thiểu 6,0 tỷ đồng.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,0 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12,0 tỷ VND.Các hợp đồng tương tự trên nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm53
2 Giám sát kỹ thuật thi công 1 Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm31
3 Phụ trách kỹ thuật, chất lượng 1 Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm51
4 Đội trưởng thi công 2 Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm51
5 Kỹ thuật thi công 2 Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm31
6 Phụ trách an toàn giao thông 1 Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm31
7 Phụ trách an toàn lao động 1 Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm31
8 Công nhân kỹ thuật 10 Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Lu bánh lốp Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm2
2 Lu bánh thép các loại Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm3
3 Lu rung Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm2
4 Máy san Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm2
5 Máy đào Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm2
6 Cẩu tự hành Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm1
7 Máy xúc lật Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm1
8 Thiết bị nấu, sơn mặt đường Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm1
9 Máy rãi bê tông nhựa Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm1
10 Máy rãi cấp phối đá dăm Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm1
11 Phòng thí nghiệm hiện trường Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm1
12 Máy trộn bê tông 250 lít Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm2
13 Máy đầm dùi 1,5KW Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm2
14 Trạm trộn bê tông nhựa công suất >=100 tấn/h Theo yêu cầu chi tiết tại Chương III-E-HSMT đính kèm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->