Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220413191-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục thủy lợi tỉnh Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220407970 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi sự nghiệp Thủy lợi đã được bố trí trong dự toán ngân sách địa phương năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-06 16:02:00 đến ngày 2022-04-16 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,763,720,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 116,000,000 VNĐ ((Một trăm mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.165E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.329E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.430.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: công trình thủy lợi; kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV và kèm theo: Hợp đồng lao động, bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề (bản chính hoặc bản chụp được photo công chứng theo quy định); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư thủy lợi.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV và kèm theo: Hợp đồng lao động, bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề (bản chính hoặc bản chụp được photo công chứng theo quy định); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên và có chứng nhận huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động.- Đã trực tiếp làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV và kèm theo: Hợp đồng lao động, bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề (bản chính hoặc bản chụp được photo công chứng theo quy định); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn - công suất: 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Đối với máy chuyên dụng nhà thầu phải cung cấp đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực: ô tô, máy ủi, máy lu, máy đào, sà lan và tầu kéo.Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Đối với máy chuyên dụng nhà thầu phải cung cấp đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực: ô tô, máy ủi, máy lu, máy đào, sà lan và tầu kéo.Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Đối với máy chuyên dụng nhà thầu phải cung cấp đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực: ô tô, máy ủi, máy lu, máy đào, sà lan và tầu kéo.Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Đối với máy chuyên dụng nhà thầu phải cung cấp đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực: ô tô, máy ủi, máy lu, máy đào, sà lan và tầu kéo.Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Đối với máy chuyên dụng nhà thầu phải cung cấp đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực: ô tô, máy ủi, máy lu, máy đào, sà lan và tầu kéo.Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông - dung tích: 250,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Đối với máy chuyên dụng nhà thầu phải cung cấp đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực: ô tô, máy ủi, máy lu, máy đào, sà lan và tầu kéo.Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Đối với máy chuyên dụng nhà thầu phải cung cấp đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực: ô tô, máy ủi, máy lu, máy đào, sà lan và tầu kéo.Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Đối với máy chuyên dụng nhà thầu phải cung cấp đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực: ô tô, máy ủi, máy lu, máy đào, sà lan và tầu kéo.Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Đối với máy chuyên dụng nhà thầu phải cung cấp đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực: ô tô, máy ủi, máy lu, máy đào, sà lan và tầu kéo.Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 10-Máy cưa: 2,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Đối với máy chuyên dụng nhà thầu phải cung cấp đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực: ô tô, máy ủi, máy lu, máy đào, sà lan và tầu kéo.Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn: công suất 23,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Đối với máy chuyên dụng nhà thầu phải cung cấp đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực: ô tô, máy ủi, máy lu, máy đào, sà lan và tầu kéo.Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy khoan: 4,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Đối với máy chuyên dụng nhà thầu phải cung cấp đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực: ô tô, máy ủi, máy lu, máy đào, sà lan và tầu kéo.Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Đối với máy chuyên dụng nhà thầu phải cung cấp đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực: ô tô, máy ủi, máy lu, máy đào, sà lan và tầu kéo.Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy mài: 2,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Đối với máy chuyên dụng nhà thầu phải cung cấp đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực: ô tô, máy ủi, máy lu, máy đào, sà lan và tầu kéo.Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt uốn, cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Đối với máy chuyên dụng nhà thầu phải cung cấp đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực: ô tô, máy ủi, máy lu, máy đào, sà lan và tầu kéo.Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy cắt bê tông 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Đối với máy chuyên dụng nhà thầu phải cung cấp đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực: ô tô, máy ủi, máy lu, máy đào, sà lan và tầu kéo.Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Đối với máy chuyên dụng nhà thầu phải cung cấp đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực: ô tô, máy ủi, máy lu, máy đào, sà lan và tầu kéo.Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Đối với máy chuyên dụng nhà thầu phải cung cấp đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực: ô tô, máy ủi, máy lu, máy đào, sà lan và tầu kéo.Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Sà lan và tầu kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Đối với máy chuyên dụng nhà thầu phải cung cấp đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực: ô tô, máy ủi, máy lu, máy đào, sà lan và tầu kéo.Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục thủy lợi tỉnh Phú Thọ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Duy tu, bảo dưỡng thường xuyên các công trình đê điều năm 2022 70 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn chi sự nghiệp Thủy lợi đã được bố trí trong dự toán ngân sách địa phương năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình: Không yêu cầu; - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (ngành, nghề kinh doanh: Xây dựng công trình thủy) - Báo cáo tài chính trong 03 năm gần nhất (năm 2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu theo báo cáo tài chính 03 năm quy định ở trên; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai theo báo cáo tài chính 03 năm quy định ở trên; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế theo báo cáo tài chính 03 năm quy định ở trên; + Báo cáo kiểm toán (nếu có) báo cáo tài chính theo báo cáo tài chính 03 năm quy định ở trên |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 116.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Chi cục Thủy lợi, Địa chỉ: Số nhà 326 đường Nguyễn Tất Thành, xã Trưng Vương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ, điện thoại: 02103844689 hoặc fax: 02103844689.
- Bên mời thầu: Chi cục Thủy lợi, Địa chỉ: Số nhà 326 đường Nguyễn Tất Thành, xã Trưng Vương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ), điện thoại: 02103844689 hoặc fax: 02103844689. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ, địa chỉ: Đường Trần Phú, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 0210.3846647- 0210.3847393; Fax: 0210.3846816. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ, địa chỉ: Đường Trần Phú, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 0210.3846647- 0210.3847393; Fax: 0210.3846816. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Phú Thọ, địa chỉ Đường Trần Phú, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. - Báo Đấu thầu: địa chỉ tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, khu đô thị mới Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Tu sửa Cống Lải Tràn 3 tại K3+600 đê tả Đà thuộc địa bàn xã Tu Vũ, huyện Thanh Thủy | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bể tiêu năng, sân tiêu năng cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chi tiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 79,104 | m3 |
| 2 | Xúc bê tông bể tiêu năng, sân tiêu năng cũ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Chi tiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,791 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển bê tông bể tiêu năng, sân tiêu năng cũ bằng ôtô tự đổ 10T 1km đầu tiên | Chi tiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,791 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển bê tông bể tiêu năng, sân tiêu năng cũ bằng ôtô tự đổ 10T 1km tiếp theo | Chi tiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,791 | 100m3/1km |
| 5 | Đào móng bể tiêu năng, sân tiêu năng, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Chi tiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,2158 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đào thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn cự ly 1km đầu tiên, đất cấp II | Chi tiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,2158 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đào thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn cự ly 1km tiếp theo, đất cấp II | Chi tiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,2158 | 100m3 |
| 8 | Đắp bao tải đất dẫn dòng (tận dụng 100% đất đào) | Chi tiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,1 | m3 |
| 9 | Đắp đất giữa hai hàng bao tải đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng 100% đất đào) | Chi tiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,015 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc bao tải đất, đất giữa hai hàng bao tải để thanh thải sau khi thi công hoàn thành bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Chi tiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,036 | 100m3 |
| 11 | Làm tầng lọc bằng đá dăm loại 1 bể tiêu năng, sân tiêu năng | Chi tiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12,864 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bể tiêu năng, sân tiêu năng, đá 2x4, mác 100 | Chi tiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 14,4 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bể tiêu năng, sân tiêu năng, đá 2x4, mác 250 | Chi tiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 71,328 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường bể tiêu năng, sân tiêu năng, đá 2x4, mác 250 | Chi tiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 23,728 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bể tiêu năng, sân tiêu năng | Chi tiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,5434 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường bể tiêu năng, sân tiêu năng. | Chi tiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,868 | 100m2 |
| 17 | Xếp đá hộc không chít mạch, mặt bằng gia cố sau tiêu năng và hai bên thành bể tiêu năng, sân tiêu năng | Chi tiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 531,6 | m3 |
| 18 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa giữa bể tiêu năng và sân tiêu năng | Chi tiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 22,08 | m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng chân khay bể tiêu năng, sân tiêu năng, đường kính cốt thép | Chi tiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,0974 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường bể tiêu năng, sân tiêu năng, đường kính cốt thép | Chi tiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,8256 | tấn |
| 21 | Sản xuất cánh cống thép bằng thép bản các loại | Chi tiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,9018 | tấn |
| 22 | Sản xuất cánh cống thép bằng thép hình các loại | Chi tiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,0123 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cánh cống thép, độ cao đóng mở | Chi tiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,9142 | tấn |
| 24 | Sơn cánh cống thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 23,5 | m2 |
| 25 | Gioăng cao su củ tỏi D50 lắp đặt cánh cống thép | Chi tiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 18,8 | m |
| 26 | Lắp đặt bu lông các loại lắp đặt cánh cống thép | Chi tiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 68 | cái |
| 27 | Mỡ bôi trơn goog bản lề cánh cống thép | Chi tiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | kg |
| 28 | Làm và xếp rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Chi tiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 92 | rọ |
| 29 | Làm và xếp rọ đá, loại rọ 1x1x0,5 m trên cạn | Chi tiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | rọ |
| 30 | Ống nhựa PVC D42mm làm lỗ thoát nước bể tiêu năng và sân tiêu năng | Chi tiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 27 | m |
| 31 | Cần trục ô tô 50T phục vụ công tác tháo dỡ cánh cống cũ bị hư hỏng | Chi tiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | ca |
| 32 | Nhân công 3,0/7 phục vụ công tác vệ sinh cống, tháo dỡ cánh cống cũ bị hư hỏng | Chi tiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5 | công |
| 33 | Máy bơm nước 20 CV phục vụ công tác dẫn dòng thi công. | Chi tiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10 | ca |
| 34 | Ống nhựa PVC miệng bát D300mm phục vụ công tác dẫn dòng thi công | Chi tiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 50 | m |
| B | Hạng mục: Tu sửa cống trạm bơm Đồng Luận tại K13+900 đê tả Đà thuộc địa bàn xã Đồng Trung, huyện Thanh Thủy. | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép dàn van cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chi tiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,1295 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột dàn van, đá 2x4, mác 200 | Chi tiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,16 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cột dàn van, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,072 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn công tác dàn van, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1755 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cột dàn van | Chi tiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,032 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng cột dàn van | Chi tiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0096 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn công tác dàn van | Chi tiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0213 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột dàn van đường kính cốt thép | Chi tiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0038 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột dàn van đường kính cốt thép | Chi tiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0313 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng cột dàn van, đường kính cốt thép | Chi tiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0017 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng cột, đường kính cốt thép | Chi tiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0245 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn công tác dàn van, đường kính cốt thép | Chi tiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,009 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn dàn van, đường kính cốt thép > 10mm. | Chi tiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0145 | tấn |
| 14 | Máy đóng mở V3 thay mới (trọn bộ) | Chi tiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 15 | Cần trục ô tô 3T vận chuyển máy đóng mở V3 mới; phục vụ công tác tháo máy đóng mở V3 cũ bị hư hỏng và lắp đặt máy đóng mở V3 mới. | Chi tiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | ca |
| 16 | Nhân công 3,0/7 phục vụ công tác vệ sinh cống, công tác tháo máy đóng mở V3 cũ bị hư hỏng và lắp máy đóng mở V3 mới | Chi tiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | công |
| C | Hạng mục: Tu sửa Cống Ngòi Mực tại Km4+200 đê tả ngòi Giành thuộc địa bàn xã Tiên Lương, huyện Cẩm Khê. | |||
| 1 | Tháo dỡ lan canh thép dàn van bằng thủ công | Xây dựng phía sông | 9,328 | m2 |
| 2 | Nhân công 3,0/7 vệ sinh cống; phục vụ công tác tháo cánh cống, máy đóng mở cũ | Xây dựng phía sông | 5 | công |
| 3 | Gia công vì kèo thép nhà dàn van. | Xây dựng phía sông | 0,0945 | tấn |
| 4 | Lắp dựng vì kèo thép nhà dàn van | Xây dựng phía sông | 0,0945 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép nhà dàn van | Xây dựng phía sông | 0,0286 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép nhà dàn van | Xây dựng phía sông | 0,0286 | tấn |
| 7 | Gia công hệ khung dàn nhà dàn van | Xây dựng phía sông | 0,2856 | tấn |
| 8 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn nhà dàn van | Xây dựng phía sông | 0,2856 | tấn |
| 9 | Lợp mái; tôn quây xung quanh, úp nóc, úp sườn bằng tôn múi dày 0,45mm nhà dàn van | Xây dựng phía sông | 0,4088 | 100m2 |
| 10 | Bu lông các loại lắp đặt nhà dàn van | Xây dựng phía sông | 40 | cái |
| 11 | Gia công cửa chính nhà dàn van | Xây dựng phía sông | 0,0558 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt cửa chính nhà dàn van | Xây dựng phía sông | 3,06 | m2 |
| 13 | Cửa sổ nhôm hệ kính lật (0,5*0,5) lắp đặt nhà dàn van | Xây dựng phía sông | 0,5 | m2 |
| 14 | Bản lề cửa lắp đặt cửa chính nhà dàn van | Xây dựng phía sông | 3 | cái |
| 15 | Khóa cửa lắp đặt cửa chính nhà dàn van | Xây dựng phía sông | 1 | cái |
| 16 | Then cửa nhà dàn van | Xây dựng phía sông | 1 | cái |
| 17 | Khoan tạo lỗ bê tông sàn dàn van bằng máy khoan | Xây dựng phía sông | 160 | 1 lỗ khoan |
| 18 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xây dựng phía sông | 26,1396 | m2 |
| 19 | Lắp đặt máy đóng mở điện V10Đ-1x6m (trọn bộ) | Xây dựng phía sông | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt tủ điện điều khiển (1Atomat, 2 khởi động từ, 2 công tác hành trình, 1 bộ cảm biến chống quá tải) | Xây dựng phía sông | 1 | bộ |
| 21 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Xây dựng phía sông | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Xây dựng phía sông | 2 | cái |
| 23 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Xây dựng phía sông | 3 | cọc |
| 24 | Kéo rải dây chống sét, dây dẫn sét | Xây dựng phía sông | 13 | m |
| 25 | Kéo rải dây chống sét, dây tiếp địa | Xây dựng phía sông | 8,6 | m |
| 26 | Đào móng trụ, bệ đỡ dầm, đất cấp III | Xây dựng phía đồng | 8,3019 | m3 |
| 27 | Đắp đất trụ bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng 100% đất đào) | Xây dựng phía đồng | 0,071 | 100m3 |
| 28 | Lắp dựng cửa sổ nhôm hệ kính lật (0,5*0,5) nhà dàn van | Xây dựng phía đồng | 0,5 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng trụ, bệ đỡ dầm, đá 2x4, mác 100 | Xây dựng phía đồng | 0,193 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng trụ, bệ đỡ dầm, đá 2x4, mác 200 | Xây dựng phía đồng | 1,198 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trụ, đá 2x4, mác 200 | Xây dựng phía đồng | 0,36 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 | Xây dựng phía đồng | 0,6888 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn cầu công tác, đá 1x2, mác 200 | Xây dựng phía đồng | 0,6768 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng trụ, bệ đỡ dầm | Xây dựng phía đồng | 0,0208 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép. Ván khuôn trụ | Xây dựng phía đồng | 0,042 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn cầu công tác | Xây dựng phía đồng | 0,0574 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm cầu công tác | Xây dựng phía đồng | 0,0574 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn cầu công tác, đường kính cốt thép | Xây dựng phía đồng | 0,0734 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn cầu công tác, đường kính cốt thép > 10mm. | Xây dựng phía đồng | 0,2035 | tấn |
| 40 | Gia công lan can thép | Xây dựng phía đồng | 0,0753 | tấn |
| 41 | Lắp dựng lan can thép | Xây dựng phía đồng | 0,0753 | m2 |
| 42 | Gia công vì kèo thép nhà dàn van. | Xây dựng phía đồng | 0,0945 | tấn |
| 43 | Lắp dựng vì kèo thép nhà dàn van | Xây dựng phía đồng | 0,0945 | tấn |
| 44 | Gia công xà gồ thép nhà dàn van | Xây dựng phía đồng | 0,0265 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép nhà dàn van | Xây dựng phía đồng | 0,0265 | tấn |
| 46 | Gia công hệ khung dàn nhà van | Xây dựng phía đồng | 0,2782 | tấn |
| 47 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn nhà dàn van | Xây dựng phía đồng | 0,2782 | tấn |
| 48 | Lợp mái; tôn quây xung quanh, úp nóc, úp sườn bằng tôn múi dày 0,45mm nhà dàn van | Xây dựng phía đồng | 0,4014 | 100m2 |
| 49 | Bu lông các loại lắp đặt nhà dàn van | Xây dựng phía đồng | 40 | cái |
| 50 | Cửa sổ nhôm hệ kính lật (0,5*0,5) lắp đặt nhà dàn van | Xây dựng phía đồng | 0,5 | m2 |
| 51 | Gia công cửa chính nhà dàn van | Xây dựng phía đồng | 0,0558 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt nhà dàn van | Xây dựng phía đồng | 3,06 | m2 |
| 53 | Bản lề cửa lắp đặt cửa chính nhà dàn van | Xây dựng phía đồng | 3 | cái |
| 54 | Khóa cửa lắp đặt cửa chính nhà dàn van | Xây dựng phía đồng | 1 | cái |
| 55 | Then cửa lắp đặt cwrar chính nhà dàn van | Xây dựng phía đồng | 1 | cái |
| 56 | Khoan tạo lỗ bê tông sàn dàn van bằng máy khoan | Xây dựng phía đồng | 160 | 1 lỗ khoan |
| 57 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xây dựng phía đồng | 31,6882 | m2 |
| 58 | Lắp đặt máy đóng mở điện V10Đ-1x6m (trọn bộ) | Xây dựng phía đồng | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt tủ điện điều khiển (1Atomat, 2 khởi động từ, 2 công tác hành trình, 1 bộ cảm biến chống quá tải) | Xây dựng phía đồng | 1 | bộ |
| 60 | Gia công kim thu sét | Xây dựng phía đồng | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt kim thu sét | Xây dựng phía đồng | 2 | cái |
| 62 | Gia công và đóng cọc chống sét, cọc tiếp địa | Xây dựng phía đồng | 3 | cọc |
| 63 | Kéo rải dây chống sét, dây dẫn sét | Xây dựng phía đồng | 13 | m |
| 64 | Kéo rải dây chống sét, dây tiếp địa | Xây dựng phía đồng | 8,6 | m |
| 65 | Sản xuất cánh cống thép bằng thép bản các loại | Xây dựng phía đồng | 0,6422 | tấn |
| 66 | Sản xuất cánh cống thép bằng thép hình | Xây dựng phía đồng | 0,7811 | tấn |
| 67 | Lắp đặt cánh cống thép, độ cao đóng mở | Xây dựng phía đồng | 1,4233 | tấn |
| 68 | Sơn sắt cánh cống thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xây dựng phía đồng | 15 | m2 |
| 69 | Gioăng cao su củ tỏi D50 lắp đặt cánh cống thép | Xây dựng phía đồng | 8,95 | m |
| 70 | Cao su tấm đệm dày 10cm lắp đặt cánh cống thép | Xây dựng phía đồng | 36 | kg |
| 71 | Lắp đặt bu lông các loại | Xây dựng phía đồng | 44 | cái |
| 72 | Đào móng cột điện, đất cấp III | Hệ thống điện + đường dây | 25,515 | m3 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng cột điện, đá 2x4, mác 100 | Hệ thống điện + đường dây | 2,835 | m3 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột điện, đá 2x4, mác 200 | Hệ thống điện + đường dây | 18,655 | m3 |
| 75 | Lắp dựng cột điện li tâm, loại cột 8,5 m | Hệ thống điện + đường dây | 35 | 1 cột |
| 76 | Lắp đặt đường dây điện, loại cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70mm2 | Hệ thống điện + đường dây | 1.597,5 | m |
| 77 | Lắp đặt kẹp hãm cáp | Hệ thống điện + đường dây | 35 | cái |
| 78 | Lắp đặt bong treo cáp | Hệ thống điện + đường dây | 35 | cái |
| 79 | Lắp đặt đai, khóa | Hệ thống điện + đường dây | 35 | bộ |
| 80 | Lắp đặt móc treo M16 | Hệ thống điện + đường dây | 35 | cái |
| 81 | Lắp đặt đèn tròn 60W có chao chụp | Hệ thống điện + đường dây | 4 | bộ |
| 82 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Hệ thống điện + đường dây | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều - Cường độ dòng điện | Hệ thống điện + đường dây | 2 | bộ |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Hệ thống điện + đường dây | 30 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây điện Cu/PVX 2x2,5mm2 | Hệ thống điện + đường dây | 30 | m |
| 86 | Rơ mooc 60T vận chuyển từ nơi mua đến công trường | Hệ thống điện + đường dây | 2 | ca |
| 87 | Lắp đặt tủ điện đặt cầu giao | Hệ thống điện + đường dây | 2 | bộ |
| D | Hạng mục: Tu sửa cống Đồng Dãn đê hữu ngòi Giành thuộc địa bàn khu 2, xã Tiên Lương, huyện Cẩm Khê. | |||
| 1 | Thay mới máy đóng mở V10 (trọn bộ) | Chi tiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Cần trục ô tô 10T vận chuyển máy đóng mở V10 mới; phục vụ công tác tháo máy đóng mở V10 cũ bị hư hỏng và lắp máy đóng mở V10 mới | Chi tiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | ca |
| 3 | Nhân công 3,0/7 phục vụ công tác vệ sinh cống, công tác tháo máy đóng mở V10 cũ bị hư hỏng và lắp máy đóng mở V10 mới | Chi tiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | công |
| E | Hạng mục: Tu sửa cống Dậu Dương tại Km75 đê hữu sông Thao thuộc địa bàn xã Dân Quyền, huyện Tam Nông. | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bể tiêu năng, sân tiêu năng cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chi tiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 49,14 | m3 |
| 2 | Xúc bê tông bể tiêu năng, sân tiêu năng cũ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Chi tiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4914 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển bể tông bể tiêu năng, sân tiêu năng cũ bằng ôtô tự đổ 10 tấn 1km đầu tiên | Chi tiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4914 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển bê tông bể tiêu năng, sân tiêu năng bằng ôtô tự đổ 10T 1km tiếp | Chi tiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4914 | 100m3/1km |
| 5 | Đào móng bể tiêu năng, sân tiêu năng, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Chi tiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,2185 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đào móng bể tiêu năng, sân tiêu năng đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn 1km đầu tiên, đất cấp II | Chi tiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,2185 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đào móng bể tiêu năng, sân tiêu năng đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo, đất cấp II | Chi tiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,2185 | 100m3 |
| 8 | Máy bơm nước 20 CV phục vụ công tác dẫn dòng thi công | Chi tiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10 | ca |
| 9 | Cần trục ô tô 50T phục vụ công tác tháo dỡ cánh cống cũ bị hư hỏng. | Chi tiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | ca |
| 10 | Nhân công 3,0/7 vệ sinh cống; phục vụ công tác tháo dỡ cánh cống cũ | Chi tiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5 | công |
| 11 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông hèm phai thượng lưu cống | Chi tiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,48 | m3 |
| 12 | Sơn cánh cống thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 155,8864 | m2 |
| 13 | Mỡ bôi trơn trụ vít me, máy đóng mở | Chi tiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | kg |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm làm lỗ thoát nước bể tiêu năng, sân tiêu năng | Chi tiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 23 | m |
| 15 | Cao su đặc đệm dày 10cm lắp đặt cánh cống thép | Chi tiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 238,08 | kg |
| 16 | Bu lông các loại lắp đặt cánh cống thép | Chi tiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 224 | cái |
| 17 | Gioăng cao su củ tỏi D50 lắp đặt cánh cống | Chi tiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 35,1 | m |
| 18 | Xếp đá hộc không chít mạch, mặt bằng gia cố sau tiêu năng và hai bên thành bể tiêu năng và sân tiêu năng | Chi tiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 276,1027 | m3 |
| 19 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa tiếp giáp giữa bể tiêu năng và sân tiêu năng | Chi tiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 37,06 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bể tiêu năng, sân tiêu năng, đá 2x4, mác 100 | Chi tiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 13,824 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bể tiêu năng, sân tiêu năng, đá 2x4, mác 250 | Chi tiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 62,976 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường bể tiêu năng, sân tiêu năng; tường nối tường cánh đá 2x4, mác 250 | Chi tiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 24,4176 | m3 |
| 23 | Làm tầng lọc bằng đá dăm loại 1 bể tiêu năng, sân tiêu năng | Chi tiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 13,824 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bể tiêu năng, sân tiêu năng | Chi tiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,5934 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường bể tiêu năng, sân tiêu năng; tường nối tường cánh. | Chi tiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,8759 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng bể tiêu năng, sân tiêu năng, đường kính cốt thép | Chi tiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,7694 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường bể tiêu năng, sân tiêu năng; tường nối tường cánh, đường kính cốt thép | Chi tiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,637 | tấn |
| 28 | Sản xuất cánh cống thép bằng thép bản các loại | Chi tiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,7507 | tấn |
| 29 | Sản xuất cánh cống thép bằng thép hình | Chi tiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,9207 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cánh cống thép, độ cao đóng mở | Chi tiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,6714 | tấn |
| F | Hạng mục: Tu sửa cống Cầu Lổ 1 đê hữu sông Bứa thuộc địa bàn xã Lam Sơn, huyện Tam Nông. | |||
| 1 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông hèm phai | Chi tiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,5285 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hèm phai, đá 2x4, mác 250 | Chi tiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,2642 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn hèm phai | Chi tiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0899 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hèm phai, đường kính cốt thép | Chi tiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0239 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hèm phai, đường kính cốt thép | Chi tiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1404 | tấn |
| 6 | Sản xuất cánh cống thép bằng thép bản các loại | Chi tiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3917 | tấn |
| 7 | Sản xuất cánh cống thep bằng thép hình | Chi tiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,17 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cánh cống thép, độ cao đóng mở | Chi tiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,5617 | tấn |
| 9 | Sơn cánh cống thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 17,8368 | m2 |
| 10 | Gioăng cao su củ tỏi D50 lắp đặt cánh cống thép | Chi tiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7 | m |
| 11 | Lắp đặt bu lông các loại lắp đặt cánh cống thép | Chi tiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 32 | cái |
| 12 | Cao su đặc đệm dày 10cm lắp đặt cánh cống thép | Chi tiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 34,56 | kg |
| 13 | Mỡ bôi trơn tra trục vít me, máy đóng mở | Chi tiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | kg |
| 14 | Cần trục 50T vận chuyển máy đóng mở V10 mới; phục vụ công tác tháo máy đóng mở V10 cũ bị hư hỏng và lắp máy đóng mở V10 mới | Chi tiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | ca |
| 15 | Thay mới máy đóng mở V10 (trọng bộ) | Chi tiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 16 | Nhân công 3,0/7 phục vụ công tác vệ sinh cống, công tác tháo máy đóng mở V10 cũ bị hư hỏng và lắp máy đóng mở V10 mới | Chi tiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5 | công |
| G | Hạng mục: Tu sửa cống Cầu Lổ 2 đê hữu sông Bứa thuộc địa bàn xã Lam Sơn, huyện Tam Nông. | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bậc lên xuống, đá 2x4, mác 150 | Chi tiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,664 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bậc lên xuống | Chi tiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0161 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc lên xuống, vữa XM mác 75 | Chi tiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,75 | m3 |
| 4 | Trát tường bậc lên xuống, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9,5 | m2 |
| 5 | Sản xuất cánh cống thép bằng thép bản các loại | Chi tiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3313 | tấn |
| 6 | Sản xuất cánh cống thép bằng thép hình | Chi tiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1529 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cánh cống thép , độ cao đóng mở | Chi tiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3627 | tấn |
| 8 | Sơn cánh cống thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 15,5596 | m2 |
| 9 | Gioăng cao su củ tỏi D30 lắp đặt cánh cống thép | Chi tiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,18 | m |
| 10 | Bu lông các loại lắp đặt cánh cống thép | Chi tiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 32 | cái |
| 11 | Cao su đặc đệm dày 10cm lắp đặt cánh cống thép | Chi tiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 31,68 | kg |
| 12 | Mỡ bôi trơn trục vít me, máy đóng mở | Chi tiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | kg |
| 13 | Cần trục ô tô 50T vận chuyển máy đóng mở V5 mới; phục vụ công tác tháo máy đóng mở V5 cũ bị hư hỏng và lắp máy đóng mở V5 mới | Chi tiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | ca |
| 14 | Thay mới máy đóng mở V5 (trọn bộ) | Chi tiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 15 | Nhân công 3,0/7 phục vụ công tác vệ sinh cống, công tác tháo máy đóng mở V5 cũ bị hư hỏng và lắp máy đóng mở V5 mới | Chi tiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5 | công |
| H | Hạng mục: Tu sửa Cống Ngòi Giao đê hữu sông Thao, thuộc địa bàn xã Lam Sơn, huyện Tam Nông. | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép dàn van cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chi tiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,1659 | m3 |
| 2 | Đào móng gối đỡ cầu công tác bằng thủ công, đất cấp III | Chi tiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,8 | m3 |
| 3 | Đào đất móng bậc lên xuống bằng thủ công, đất cấp III | Chi tiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,89 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng gối đỡ cầu công tác, đá 2x4, mác 100 | Chi tiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,15 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng gối đỡ cầu công tác, đá 2x4, mác 150 | Chi tiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,0725 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột dàn van, đá 2x4, mác 250 | Chi tiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,2938 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, giằng cột dàn van, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,0593 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn dàn van, cầu công tác, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,5855 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng gối đỡ cầu công tác | Chi tiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0431 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cột dàn van | Chi tiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1995 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm, giằng cột dàn van | Chi tiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1397 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn dàn van, cầu công tác | Chi tiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1799 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột dàn van, đường kính cốt thép | Chi tiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0204 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột dàn van, đường kính cốt thép | Chi tiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1515 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn dàn van, đường kính cốt thép | Chi tiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1275 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giăng dàn van, đường kính cốt thép | Chi tiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0642 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2368 | tấn |
| 18 | Gia công thép dàn van | Chi tiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1314 | tấn |
| 19 | Lắp dựng lan can thép dàn van | Chi tiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 19,48 | m2 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc lên xuống, vữa XM mác 75 | Chi tiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,5087 | m3 |
| 21 | Trát tường bậc lên xuống, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,2556 | m2 |
| 22 | Gia công hèm phai bằng thép hình | Chi tiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,6688 | tấn |
| 23 | Lắp dựng hèm phai bằng thép hình | Chi tiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,6688 | tấn |
| 24 | Sản xuất cánh cống thép bằng thép thấm các loại | Chi tiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,9681 | tấn |
| 25 | Sản xuất cánh cống thép bằng thép hình các loại | Chi tiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,5448 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cánh cống thép, độ cao đóng mở | Chi tiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,9362 | tấn |
| 27 | Sơn cánh cống thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 33,84 | m2 |
| 28 | Thay mới máy đóng mở V10 (trọn bộ) | Chi tiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 29 | Cần trục ô tô 10T vận chuyển máy đóng mở V10 mới; phục vụ công tác lắp máy đóng mở V10 mới | Chi tiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | ca |
| 30 | Gioăng cao su củ tỏi D50 lắp đặt cánh cống thép | Chi tiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 14,3 | m |
| 31 | Lắp đặt bu lông các loại lắp đặt cánh cống thép | Chi tiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 72 | cái |
| 32 | Cao su đặc đệm dày 10cm lắp đặt cánh cống thép | Chi tiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 58,48 | kg |
| 33 | Mỡ tra bôi trơn trục vít me, máy đóng mở | Chi tiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | kg |
| 34 | Nhân công 3,0/7 vệ sinh cống và phục vụ công tác lắp đặt máy đóng mở V10 mới | Chi tiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5 | công |
| I | Hạng mục: Sữa chữa tuyến kè tả Đà thuộc địa bàn khu 2 xã Đoan Hạ, huyện Thanh Thủy. | |||
| 1 | Thả đá hộc tạo khối lăng thể. | Chi tiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12.709,7592 | m3 |
| 2 | Xúc đá hộc lên xà lan bằng máy đào 1,25m3 | Chi tiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 152,5171 | 100m3 |
| J | Hạng mục: Phát quang mái đê phía sông, phía đồng đoạn tương ứng từ K74 đến K78 đê hữu Thao thuộc địa bàn xã Dân Quyền, huyện Tam Nông. | |||
| 1 | Phát quang mái đê phía sông, phía đồng. | Chi tiết bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 715 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.165E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.329E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.430.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: công trình thủy lợi; kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV và kèm theo: Hợp đồng lao động, bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề (bản chính hoặc bản chụp được photo công chứng theo quy định); | 2 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Là kỹ sư thủy lợi.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV và kèm theo: Hợp đồng lao động, bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề (bản chính hoặc bản chụp được photo công chứng theo quy định); | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên và có chứng nhận huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động.- Đã trực tiếp làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV và kèm theo: Hợp đồng lao động, bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề (bản chính hoặc bản chụp được photo công chứng theo quy định); | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn - công suất: 1,0 kW | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Đối với máy chuyên dụng nhà thầu phải cung cấp đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực: ô tô, máy ủi, máy lu, máy đào, sà lan và tầu kéo.Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. | 2 |
| 2 | Đầm đất cầm tay | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Đối với máy chuyên dụng nhà thầu phải cung cấp đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực: ô tô, máy ủi, máy lu, máy đào, sà lan và tầu kéo.Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. | 1 |
| 3 | Đầm dùi - công suất: 1,5 kW | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Đối với máy chuyên dụng nhà thầu phải cung cấp đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực: ô tô, máy ủi, máy lu, máy đào, sà lan và tầu kéo.Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. | 4 |
| 4 | Máy đào | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Đối với máy chuyên dụng nhà thầu phải cung cấp đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực: ô tô, máy ủi, máy lu, máy đào, sà lan và tầu kéo.Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. | 3 |
| 5 | Máy lu | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Đối với máy chuyên dụng nhà thầu phải cung cấp đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực: ô tô, máy ủi, máy lu, máy đào, sà lan và tầu kéo.Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250,0 lít | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Đối với máy chuyên dụng nhà thầu phải cung cấp đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực: ô tô, máy ủi, máy lu, máy đào, sà lan và tầu kéo.Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Đối với máy chuyên dụng nhà thầu phải cung cấp đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực: ô tô, máy ủi, máy lu, máy đào, sà lan và tầu kéo.Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. | 1 |
| 8 | Máy ủi | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Đối với máy chuyên dụng nhà thầu phải cung cấp đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực: ô tô, máy ủi, máy lu, máy đào, sà lan và tầu kéo.Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ 10 tấn | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Đối với máy chuyên dụng nhà thầu phải cung cấp đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực: ô tô, máy ủi, máy lu, máy đào, sà lan và tầu kéo.Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. | 7 |
| 10 | Máy cưa: 2,7 kW | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Đối với máy chuyên dụng nhà thầu phải cung cấp đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực: ô tô, máy ủi, máy lu, máy đào, sà lan và tầu kéo.Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. | 2 |
| 11 | Máy hàn: công suất 23,0 kW | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Đối với máy chuyên dụng nhà thầu phải cung cấp đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực: ô tô, máy ủi, máy lu, máy đào, sà lan và tầu kéo.Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. | 4 |
| 12 | Máy khoan: 4,5KW | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Đối với máy chuyên dụng nhà thầu phải cung cấp đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực: ô tô, máy ủi, máy lu, máy đào, sà lan và tầu kéo.Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. | 2 |
| 13 | Máy khoan bê tông cầm tay | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Đối với máy chuyên dụng nhà thầu phải cung cấp đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực: ô tô, máy ủi, máy lu, máy đào, sà lan và tầu kéo.Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. | 2 |
| 14 | Máy mài: 2,7KW | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Đối với máy chuyên dụng nhà thầu phải cung cấp đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực: ô tô, máy ủi, máy lu, máy đào, sà lan và tầu kéo.Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. | 2 |
| 15 | Máy cắt uốn, cắt thép | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Đối với máy chuyên dụng nhà thầu phải cung cấp đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực: ô tô, máy ủi, máy lu, máy đào, sà lan và tầu kéo.Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. | 2 |
| 16 | Máy cắt bê tông 1,5 kW | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Đối với máy chuyên dụng nhà thầu phải cung cấp đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực: ô tô, máy ủi, máy lu, máy đào, sà lan và tầu kéo.Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. | 1 |
| 17 | Cần trục ô tô | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Đối với máy chuyên dụng nhà thầu phải cung cấp đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực: ô tô, máy ủi, máy lu, máy đào, sà lan và tầu kéo.Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. | 1 |
| 18 | Máy bơm nước | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Đối với máy chuyên dụng nhà thầu phải cung cấp đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực: ô tô, máy ủi, máy lu, máy đào, sà lan và tầu kéo.Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. | 2 |
| 19 | Sà lan và tầu kéo | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Đối với máy chuyên dụng nhà thầu phải cung cấp đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực: ô tô, máy ủi, máy lu, máy đào, sà lan và tầu kéo.Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi