Gói thầu: Mua thuốc, biệt dược phục vụ công tác khám chữa bệnh tại tuyến quân y đơn vị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201232878-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Hậu cần, Bộ Tư lệnh Vùng 1 Hải quân
Tên gói thầu Mua thuốc, biệt dược phục vụ công tác khám chữa bệnh tại tuyến quân y đơn vị
Số hiệu KHLCNT 20201225456
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách BHYT năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-10 10:46:00 đến ngày 2020-12-17 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 337,587,800 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Lidocain 2% 200 Ống Hộp 100 ống x 2ml dung dịch tiêm
2 Diclofenac VD-29946-18 300 Ống Hộp 10 ống x 3ml, Dung dịch thuốc tiêm,
3 Mobimed 7,5 4.000 Viên Hộp 02 vỉ x 10 viên nén, uống
4 Partamol Tab. 3.000 Viên Hộp 10 vỉ x 10 viên; Viên nén, uống
5 Hapacol Caplet 500 VD-20564-14 5.000 viên hộp 10 vỉ x 10 viên, viên nén , uống
6 Vorifend 500 4.000 Viên Hộp 6 vỉ x 10 viên; Viên nén bao phim.
7 Alpha chymotrypsin ODT 5.000 viên Hộp 10 vỉ x 10 viên, Viên nén phân tán,
8 Cinnarizin 2.000 viên Hộp 04 vỉ x 50 viên, Viên nén, Uống
9 Clorpheniramin 1.000 Viên Hộp 10 vỉ, 5 vỉ x 10 viên,Viên nén phân tán.
10 Dimedrol 600 Ống Hộp 100 ống x 1ml dung dịch tiêm
11 Amoxicilin 500mg 10.000 Viên Hộp 10 vỉ x 10 viên, Viên nang cứng, uống.
12 Klamentin 2.000 Gói Hộp 1vỉ x 7 viên
13 Pyfaclor 500mg 2.000 Viên Hộp 1 vỉ x 12 viên nang cứng, uống
14 Cefadroxil 500mg 4.000 Viên Hộp 10 vỉ x 10 viên, Viên nang cứng, Uống
15 KM Cephalexin 500mg VD-26414-17 3.000 Viên Hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng, uống
16 Bicebid 100 3.000 Viên Hộp 10 vỉ x 10 viên nang, uống
17 Fudcime 200mg 3.000 Viên Hộp 1 vỉ x 10 viên, Viên nén phân tán, uống
18 Cefradin 500 mg 4.000 viên Hộp 10 vỉ x 10 viên; viên nang cứng; uống
19 Clopencil 3.000 Viên Hộp 2 vỉ x 10 viên, Viên nang cứng, Uống
20 Eyetobrin 0,3% 150 Lọ Hộp 1 lọ 5 ml dung dịch nhỏ mắt
21 Tobradex 150 Tuýp Hộp 1 tuýp 3,5g, Thuốc mỡ tra mắt, Tra mắt
22 PymeAZI 500 2.000 Viên Hộp 01 vỉ x 3 viên nén bao phim, uống
23 Clarithromycin Stada 500mg 2.000 Viên Hộp 4 vỉ x 7 viên; Viên nén bao phim, uống
24 Spiramycin 1,5MIU 3.000 viên Hộp 10 vỉ x 10 viên, Viên nén bao phim, Uống
25 Spiramycin 3MU 3.000 viên Hộp 10 vỉ x 05 viên, Viên nén bao phim
26 Sulfadiazin bạc 100 Tuýp Hộp 1 tuýp 20g; dùng ngoài, kem bôi da
27 Medskin Clovir 800 500 viên hộp 3 vỉ x 10 viên, viên nén, uống
28 Fluconazol Stada 150mg 200 Viên Hộp 1 vỉ x 1 viên; Viên nang cứng, uống
29 Bikozol 300 Tuýp Hộp 1 tuýp x 5g kem bôi da, dùng ngoài
30 Nomigrain 1.000 Viên Hộp 5 vỉ x 2 x10 viên nang cứng
31 Pymeferon B9 1.000 Viên Hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng, uống
32 Acid tranexamic 500mg . 1.000 Viên Hộp 10 vỉ x 10 viên, Viên nang cứng.
33 Dozidine MR 35mg 2.000 Viên Hộp 6 vỉ x 10Viên nén bao phim phóng thích chậm, Uống
34 Amlodipin 5mg 1.000 Viên Hộp 3 vỉ 10 viên nang; Viên nang cứng ,uống
35 Captopril Stada 25mg 1.000 Viên Hộp 10 vỉ x 10 viên; Viên nén, uống
36 Loperamid 2mg 3.000 Viên Hộp 10 vỉ x 10 viên, Viên nang cứng, uống
37 Cordaflex 500 Viên Hộp 6 vỉ x 10 viên: Viên nén bao phim giải phóng chậm; Uống
38 Coveram 5mg 1.200 Viên Hộp 1 lọ 30 viên, Viên nén, Uống
39 Ringer lactate 500ml 200 Chai Hộp 20 chai, dung dịch tiêm truyền
40 Pracetam 800 3.000 Viên Hộp 6 vỉ x 15 viên; Viên nén bao phim, uống
41 Perasolic 300 Tuýp/tube Hộp 1 tuýp 15g, thuốc mỡ bôi da, dùng ngoài
42 Povidon iod 10% 200 chai Hộp 1 chai 250 ml dung dịch dùng ngoài
43 Vinzix 200 Ống Hộp 10 vỉ x 5 ống x 2 ml dung dịch tiêm
44 Vinzix 1.000 Viên Hộp 5 vỉ x 50 viên nén, uống
45 Trymo Tablets 2.000 Viên Hộp 14 Vỉ xé x 8 viên, Viên nén bao phim, Uống
46 Tusligo 2.000 Viên Hộp 3 vỉ x 10 viên, Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột; Uống
47 Prazopro 40mg 3.000 Viên Hộp 2 vỉ x 7 viên, Viên nang cứng, Uống
48 Tanganil 500mg 500 Ống Hộp 5 ống x 5ml, Dung dịch tiêm tĩnh mạch, Tiêm tĩnh mạch
49 Ocevesin DT 2.000 Viên Hộp 10 vỉ, 5 vỉ x 10 viên, Viên nén phân tán, uống
50 Papaverin 3.000 Viên Hộp 10vỉ 10 viên nén., hộp 3vỉ 10 viên nén. Viên uống
51 Sorbitol 5g 1.000 Gói Hộp 20 gói x 5g. Thuốc bột pha dung dịch uống
52 Smecta 500 Gói Hộp 30 gói (mỗi gói 3.76g), Bột pha hỗn dịch uống, Uống
53 "Dopolys - 3.000 Viên Hộp 3 vỉ x 10 viên;viên nang cứng; uống
54 Creao Inj. 200 Lọ Hộp 10 lọ, Bột đông khô pha tiêm, Tiêm
55 Medlon 16mg 1.500 viên hộp 3 vỉ x 10 viên, viên nén, uống
56 Menison 4mg 2.000 Viên Hộp 3 vỉ x 10 viên nén, uống
57 Prednisolon 5mg 300 Viên Hộp 50 vỉ x 20 viên nén, uống
58 Promethazin 100 Tuýp Hộp 1 tuýp 10g, Dùng ngoài, Kem bôi da
59 Sa Vi Mephenesin 500 1.000 viên Hộp 3 vỉ x 10 viên; viên nén bao phim; uống
60 Mydocalm 150 100 Viên Hộp 3 Vỉ x 10 viên, Viên nén bao phim, Uống
61 Rhynixsol 1.000 Lọ Hộp 01 chai 15ml. Thuốc nhỏ mũi
62 Farmazoline 100 Lọ Hộp 1 lọ 10ml, Dung dịch nhỏ mũi
63 Rotundin 30mg 3.000 Viên Hộp 10 vỉ x 10 viên nén, uống
64 Ambuxol 200 Chai Chai 75 ml, dung dịch, uống
65 Terpin Dem 10.000 Viên Hộp 10 vỉ x 10, viên bao đường, uống
66 Stacytine 200 2.000 Viên Hộp 4 vỉ xé x 4 viên; Viên nén sủi bọt, uống
67 Glucose 5% 200 Chai Hộp 20 chai 500ml; dung dịch tiêm truyền
68 Natri clorid 0,9% 200 Chai Hộp 20 chai 500ml; dung dịch tiêm truyền
69 Nước cất tiêm 5ml 1.000 Ống Hộp 50 ống x 5ml nước cất pha tiêm
70 Vitamin A-D 3.000 Viên Hộp 10 vỉ x 10 viên, Viên nang mềm, Uống
71 Vitamin B1 500 Ống Hộp 100 ống x 1 ml dung dịch tiêm
72 Vitamin B1-HD 5.000 Viên Hộp 3 vỉ x 20 viên, Viên nang mềm, Uống
73 Vinrovit 5000 200 Lọ Hộp gồm 4 lọ bột đông khô + 4 ống dung môi pha tiêm, bột đông khô pha tiêm
74 3B-Medi 3.000 Viên Hộp 10 vỉ x 10 viên, viên nang mềm, Uống
75 Vitamin B6 500 Ống Hộp100 ống x 1ml dung dịch tiêm
76 Magnesi-B6 5.000 viên Hộp 10 vỉ x 10 viên, Viên nén bao phim, Uống
77 Vitamin B12 2,5mg/1ml 500 Ống Hộp 100 ống x 1ml, dung dịch tiêm,
78 Bocalex C 1000 500 viên Hộp 1 tuýp 10 viên, viên nén sủi bọt, uống
79 A.T ASCORBIC SYRUP 500 Ống Hộp/30 ống nhựa x 5ml, dung dịch uống
80 Vitamin D-TP 1.000 Viên Hộp 10 vỉ x 10 viên, viên nang mềm, uống
81 Vitamin K 200 Ống Hộp 5 vỉ x10 ống; Hộp 10 ống x 1ml dung dịch tiêm
82 Vitamin PP 50mg 2.000 Viên Hộp 10 vỉ x 30 viên, viên nén, uống
83 Phezam 3.000 Viên Hộp 6 vỉ * 10 viên, viên nang cứng, uống
84 Mezafulic 1.000 Viên Hộp 6 vỉ x 10 viên, viên nang cứng (vàng-nâu), uống
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->