Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220413741-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/04/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CỔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG BẢO
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220401030
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-06 15:57:00 đến ngày 2022-04-14 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,293,070,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.439605E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.287921E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu gửi kèm theo HĐ; biên bản bàn giao nghiệm thu; tài liệu thể hiện giá trị phần công việc đã thực hiện trong hợp đồng như: hóa đơn GTGT hoặc hồ sơ thanh Quyết toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuậT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.005.149.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ là kỹ sư Xây dựng dân dụngCó chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tương tự gói thầu đang xét ( Có xác nhận chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặckiến trúc công trình;+ 01 kỹ sư điện;- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công 01 công trình có tương tự gói thầu đang xét ( Có xác nhận chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm giám sát chất lượng ≥ 01 công trình có tương tự gói thầu đang xét ( Có xác nhận chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách ATLĐ-VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: kỹ sư Thủy lợi hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách ATLĐ-VSLĐ ≥ 01 công trình có tương tự gói thầu đang xét ( Có xác nhận chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0.8 m3
- Đặc điểm thiết bị Đăng ký hoặc hóa đơn kèm kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đăng ký, kèm kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đăng ký, kèm kiểm định
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có Hoá đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có Hoá đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay ≥50kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có Hoá đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có Hoá đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có Hoá đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có Hoá đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có Hoá đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có Hoá đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CỔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG BẢO
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Thi công xây dựng
Nâng cấp, cải tạo trường tiểu học Hóa Quỳ, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CỔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG BẢO , địa chỉ: Ki ốt C6, Chợ mới Phú Sơn, Phường Phú Sơn, Thành Phố Thanh Hóa, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trường Tiểu học Hóa Quỳ Địa chỉ: Xã Hóa Quỳ, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị khảo sát, lập BC KTKT: Công ty CP tư vấn và xây dựng Tây Thành. - Đơn vị tư vấn thẩm tra Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Tân Thanh; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD và Thương mại Trường Bảo. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD và Thương mại Trường Bảo. Địa chỉ: Ki ốt C6, chợ mới Phú Sơn, Phường Phú Sơn, Thành Phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa + Đơn vị thẩm định E.HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý đầu tư xây dựng huyện Như Xuân Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa


- Bên mời thầu: CỔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG BẢO , địa chỉ: Ki ốt C6, Chợ mới Phú Sơn, Phường Phú Sơn, Thành Phố Thanh Hóa, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trường Tiểu học Hóa Quỳ Địa chỉ: Xã Hóa Quỳ, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu, Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Hợp đồng tương tự, Báo cáo tài chính (03 năm theo yêu cầu): 2019, 2020, 2021. Ngoài ra nhà thầu phải chuẩn bị 01 bộ hồ sơ gốc (bao gồm hóa đơn máy móc thiết bị, Hợp đồng tương tự, Báo cáo tài chính: 2019, 2020, 2021 và bằng cấp, chứng chỉ, căn cước công dân để bên mời thầu đối chiếu, kiểm tra khi có yêu cầu). Xác nhận nghĩa vụ thuế đến hết tháng 12/2021
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Tiểu học Hóa Quỳ Địa chỉ: Xã Hóa Quỳ, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Tiểu học Hóa Quỳ Địa chỉ: Xã Hóa Quỳ, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập sau khi có yêu cầu cụ thể.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND Huyện Như Xuân; + Địa chỉ: KP2, Thị trấn Yên Cát, Huyện Như Xuân, Thanh Hoá; - Báo đấu thầu - Tòa nhà Bộ Kế hoạch & Đầu tư, Lô D25 Đường, Tôn Thất Thuyết, Khu ĐTM, Cầu Giấy, Hà Nội - Số điện thoại: 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà lớp học 2T-8P
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT28,9741m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT11,50591m3
3Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,6432100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT24,6533m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT44,0346m3
6Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,691100m2
7Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8,7398m3
8Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,0282100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1006tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,3633tấn
11Xây tường gạch không nung 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT121,7734m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12,9987m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,1817100m2
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,3166tấn
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,4874tấn
16Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,3493100m3
17Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,9674100m3
18Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,7313100m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT30,2693m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT65,7975m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT65,7975m2
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT14,9072m3
23Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,464100m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,3545tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,9114tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT30,1506m3
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,7472100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,3138tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5,6737tấn
30Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,355tấn
31Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT80,317m3
32Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8,4784100m2
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8,3197tấn
34Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,1186m3
35Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,3177100m2
36Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,2381tấn
37Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1334tấn
38Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8,5625m3
39Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,3468100m2
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,2316tấn
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,6105tấn
42Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT134,4829m3
43Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT26,9616m3
44Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12,3994m3
45Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5,4934m3
46Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT734,035m2
47Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT959,0859m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT158,7044m2
49Ốp gạch thẻMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT15,645m2
50Hoa sắt trang trí lan canMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT34hoa
51Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT409,4m2
52Trát trần, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT847,84m2
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT154,97m2
54Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT877,0944m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2.004,6059m2
56Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600X600 mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT583,3896m2
57Lát nền gạch WC 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT45,1568m2
58Ốp tường WC, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT190,92m2
59Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,4547tấn
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT177,12641m2
61Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,4547tấn
62Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,6954100m2
63Ke chống bão ( a500)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT739,08cái
64Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT53,6m
65Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT70,0628m2
66Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT70,0628m2
67Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT205,16m
68Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT22,88m
69Đào móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,47581m3
70Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,4919m3
71Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,4216m3
72Xây tường tam cấp gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7,4303m3
73Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5,76m2
74Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT24,732m2
75Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT22,608m2
76Tay vịn gỗ D60Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10,59m
77Lan can cầu thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10,59m
78Đào móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT48,22331m3
79Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT16,0744m3
80Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT17,1605m3
81Xây tường rãnh gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6,3448m3
82Xây tường hố ga gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,4214m3
83Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT95,3m2
84Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT61,8m2
85Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,1112m3
86Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,2621100m2
87Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,2585tấn
88Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1461cấu kiện
89Cửa đi lõi thép 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT32,4m2
90Cửa đi lõi thép 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT16,2m2
91Cửa sổ lõi thép 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT68,4m2
92Cửa sổ lõi thép 1 cánh mở hất, kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,44m2
93Vách kính, kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6,59490.0
94Hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông 12x12, sơn lắp dựng hoàn chỉnhMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT68,4m2
95Bảng chống lóaMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT34,56m2
96Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7,5198100m2
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x24mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT100m
98Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT121m3
99Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4m3
100Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1100m
101Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT16cái
102Tủ điện nhàMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2hộp
103Lắp đặt các automat 3 pha 125AMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
104Lắp đặt các automat 3 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
105Tủ điện tầngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2hộp
106Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT9cái
107Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT160m
108Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT372m
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2.175m
110Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT48bộ
111Lắp đặt đèn Downling - CompactMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT22bộ
112Lắp đặt đèn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1bộ
113Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT32cái
114Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8cái
115Lắp đặt công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8cái
116Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
117Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT32cái
118Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT32cái
119Đế âm chìmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT32hộp
120Lắp đặt hộp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT32hộp
121Lắp đặt ống nhựa xoắn ruột gàMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1.530m
122Lắp đặt kim thu sét, dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5cái
123Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4cọc
124Kéo rải dây thép dẫn sét, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT68,9m
125Kéo rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT20m
126Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,81m3
127Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,8m3
128Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,24100m
129Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,34100m
130Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,2100m
131Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 15mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,22100m
132Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,09100m
133Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,08100m
134Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,3100m
135Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1100m
136Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,09100m
137Máy bơm nước sinh hoạt 3m3/h - H=30mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1bộ
138Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4bộ
139Lắp đặt vòi chậuMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4bộ
140Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4cái
141Lắp đặt bể nước Inox 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1bể
142Lắp đặt xí xổmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10bộ
143Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10cái
144Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8cái
145Van phao hình cầuMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
146Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1bộ
147Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6bộ
148Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8bộ
149Lắp đặt racco nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT18cái
150Lắp đặt racco nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3cái
151Lắp đặt racco nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
152Lắp đặt racco nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4cái
153Lắp đặt racco nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4cái
154Lắp đặt racco nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
155Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x34mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12cái
156Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x34mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8cái
157Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x90mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5cái
158Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12cái
159Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3cái
160Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x90mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8cái
161Lắp đặt van D15mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT22cái
162Lắp đặt van D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5cái
163Lắp đặt van D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3cái
164Lắp đặt van D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
165Lắp đặt van D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
166Lắp đặt van D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
167Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25x15mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3cái
168Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 15x15mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT22cái
169Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20x15mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5cái
170Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x15mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
171Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
172Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
173Lắp đặt kép nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT20cái
174Lắp đặt kép nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8cái
175Lắp đặt kép nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
176Lắp đặt kép nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4cái
177Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT62cái
178Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8cái
179Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT44cái
180Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT11cái
181Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4cái
182Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4cái
183Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
184Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 20x15mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4cái
185Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT88cái
186Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT48cái
187Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT76cái
188Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4cái
189Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
190Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40x32mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
191Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,62511m3
192Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1463100m3
193Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,3395m3
194Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,3395m3
195Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0293100m2
196Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0491tấn
197Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,9m3
198Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,054100m2
199Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0404tấn
200Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6,1283m3
201Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT55,124m2
202Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8,456m2
203Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8,456m2
204Tiêu lệch chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4bộ
205Hộp đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4hộp
206Bình chữa cháy MZF4 4 kgMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8bình
207Bình chữa cháy CO2 3 kgMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4bình
208Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7,0972m3
209Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT53,0128m3
210Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT50,4m2
211Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT60,11m3
212Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT26,0506m3
213Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT114,7018m3
214Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT129m2
215Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT140,7524m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.439605E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.287921E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu gửi kèm theo HĐ; biên bản bàn giao nghiệm thu; tài liệu thể hiện giá trị phần công việc đã thực hiện trong hợp đồng như: hóa đơn GTGT hoặc hồ sơ thanh Quyết toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuậT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.005.149.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ là kỹ sư Xây dựng dân dụngCó chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tương tự gói thầu đang xét ( Có xác nhận chủ đầu tư)51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 + 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặckiến trúc công trình;+ 01 kỹ sư điện;- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công 01 công trình có tương tự gói thầu đang xét ( Có xác nhận chủ đầu tư)31
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm giám sát chất lượng ≥ 01 công trình có tương tự gói thầu đang xét ( Có xác nhận chủ đầu tư)41
4 Cán bộ Phụ trách ATLĐ-VSLĐ 1 - Trình độ: kỹ sư Thủy lợi hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách ATLĐ-VSLĐ ≥ 01 công trình có tương tự gói thầu đang xét ( Có xác nhận chủ đầu tư)41
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0.8 m3 Đăng ký hoặc hóa đơn kèm kiểm định còn hiệu lực1
2 Ô tô tự đổ ≥7 tấn Đăng ký, kèm kiểm định còn hiệu lực1
3 Đăng ký, kèm kiểm định Hoạt động tốt, có Hoá đơn kèm theo1
4 Máy đầm bàn ≥1kW Hoạt động tốt, có Hoá đơn kèm theo2
5 Máy đầm đất cầm tay ≥50kg Hoạt động tốt, có Hoá đơn kèm theo1
6 Máy đầm dùi ≥1,5kW Hoạt động tốt, có Hoá đơn kèm theo2
7 Máy hàn điện ≥23kW Hoạt động tốt, có Hoá đơn kèm theo1
8 Máy trộn bê tông ≥250 lít Hoạt động tốt, có Hoá đơn kèm theo2
9 Máy phát điện Hoạt động tốt, có Hoá đơn kèm theo1
10 Máy cắt gạch Hoạt động tốt, có Hoá đơn kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->