Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220411663-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thị xã Gia Nghĩa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220410087 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-06 15:49:00 đến ngày 2022-04-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 26,361,497,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9542245E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.908449E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng đối với những hợp đồng đã hoàn thành, hoặc có biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với những hợp đồng đang thực hiện để chứng minh, hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.453.047.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng công trình giao thông; có chứng chỉ giám sát hạng 3 công trình giao thông trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tính chất tương tự; Đáp ứng điều kiện năng lực tương ứng hạng III theo quy định của pháp luật Việt Nam.(Kèm theo bản gốc hoặc bản sao các văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động, văn bản nghiệm thu có tên chỉ huy trưởng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về vị trí chỉ huy trưởng công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 02 người là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng công trình giao thông; Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV có tính chất tương tự.(Kèm theo bản gốc hoặc bản sao các văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động, văn bản nghiệm thu có tên cán bộ kỹ thuật hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về vị trí cán bộ kỹ thuật công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, kế toán hoặc xây dựng công trình. Có kinh nghiệm là Cán bộ phụ trách thanh toán của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Kèm theo bản gốc hoặc bản sao các văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.(Kèm theo bản gốc hoặc bản sao các văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động, văn bản nghiệm thu có tên cán bộ an toàn lao động hoặc có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa hoặc đo đạc, đã tham gia công tác đo đạc ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự. (Kèm theo bản gốc hoặc bản sao các văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động, văn bản nghiệm thu có tên cán bộ trắc đạc hoặc có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng ≥ 6 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng:≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung ≥ 25 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng>=16 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy nén khí, động cơ diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất ≥ 600 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 190 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải cấp phối đá dăm, bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất>=107 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy ủi - | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥ 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 14-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thị xã Gia Nghĩa |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Đường Lê Hồng Phong nối đường tránh Gia Nghĩa 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Thư bảo lãnh dự thầu; Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật (Báo cáo tài chính, xác nhận hoàn thành nộp thuế 2021, hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị), năng lực kỹ thuật của nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Gia Nghĩa.
Đường Nguyễn Trung Trực, phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông, SĐT: 02613.548637 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Gia Nghĩa. Đường Võ Văn Tần, phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông Số điện thoại: 02613.543112 Số fax: 02613.543112 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Gia Nghĩa; Đường Nguyễn Trung Trực, phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông, SĐT: 02613.548637. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Nông, đường 23/3, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát quang mặt bằng thi công | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 396,2101 | 100m2 |
| 2 | Công tác xúc rác phế thải tại các điểm tập kết tập trung bằng cơ giới | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 396,2101 | tấn |
| 3 | Công tác vận chuyển phế thải xây dựng bằng xe tải | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 396,2101 | tấn |
| 4 | Vét bùn đánh cấp nền đường đắp, đất cấp 2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 21,1245 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ thải bằng ô tô tự đổ 10T cự ly 1Km | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 21,1245 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ thải bằng ô tô tự đổ 10T cự ly 2 Km tiếp theo | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 21,1245 | 100m3/1km |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 364,1652 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 622,6901 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đào tận dụng đắp nền đường,đất cấp III, cự ly | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 58,6844 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thừa đổ thải, cự ly 1Km, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 928,1709 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển tiếp đất thừa đổ thải, cự ly 2Km tiếp theo, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 928,1709 | 100m3/1km |
| 12 | Lu lèn nền đường đào bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 93,3313 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 51,9331 | 100m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 201,6192 | m3 |
| 15 | Xúc bê tông lên xe vận chuyển đổ thải | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,0162 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển bê tông đổ thải, cự ly 1 Km | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,0162 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển tiếp bê tông đổ thải, cự ly 2Km tiếp theo | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,0162 | 100m3/1km |
| 18 | Đào xúc đất CPTN đắp móng đường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 76,4723 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất CPTN bằng ô tô, cự ly 1Km, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 76,4723 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển tiếp đất CPTN, cự ly 4Km tiếp theo, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 76,4723 | 100m3/1km |
| 21 | Đắp móng đường CPTN, lu lèn đạt độ chặt yêu cầu K>= 0,98 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 65,9244 | 100m3 |
| B | MÓNG-MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, Dmax37,5 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 35,2641 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, Dmax25 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 30,2055 | 100m3 |
| 3 | Tưới thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, TC nhựa 1Kg/m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 201,9951 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 33,5716 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1,5km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 33,5716 | 100tấn |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 201,9951 | 100m2 |
| C | BÓ VỈA- VỈA HÈ ĐẤT | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa đổ lắp ghép trung chuyển 2 lần | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 27,206 | 100m2 |
| 2 | Dăm sạn đệm móng bó vỉa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 231,5448 | m3 |
| 3 | Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 501,6804 | m3 |
| 4 | Bốc xếp bó vỉa lên xe ô tô bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3.859 | 1 ck |
| 5 | Bốc xếp bó vỉa xuống nơi lắp ghép bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3.859 | 1 ck |
| 6 | Vận chuyển bó vỉa bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 117,8949 | 10 T/1km |
| 7 | Lắp đặt bó vỉa bằng cần cẩu | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3.859 | 1 ck |
| 8 | Đào xúc đất CPTN đắp móng đường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 49,9314 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất CPTN bằng ô tô, cự ly 1Km, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 49,9314 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển tiếp đất CPTN, cự ly 4Km tiếp theo, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 49,9314 | 100m3/1km |
| 11 | Đắp vỉa hè bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 44,1871 | 100m3 |
| D | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng hố thu nước bằng máy đào, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 18,131 | 100m3 |
| 2 | Dăm sạn đệm móng hố thu nước | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 19,284 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép hố thu nước truung chuyển 2 lần | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 8,7528 | 100m2 |
| 4 | BTXM M200 đá 1x2, BT hố thu nước. | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 246,41 | m3 |
| 5 | Khung thép L (70*70*5)mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 84 | Ck |
| 6 | Khung thép L (70*70*5)mm, KT khung (0,65x1,1)m nắp đan đậy hố thu | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 168 | Ck |
| 7 | Ván khuôn tấm đan đậy hố ga | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,4276 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan đậy hố ga, thép D8 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,5533 | tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan đậy hố ga, thép D10 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,7694 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan đậy hố ga, thép D12 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,089 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan đậy hố ga, BTXM đá 1x2 M250 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 8,694 | m3 |
| 12 | Lắp dựng tấm đan đậy hố ga, mương dẫn nước bằng cần trục | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 168 | 1 ck |
| 13 | Ván khuôn dầm đỡ tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,973 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép dầm đỡ tấm đan, thép D10 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,4539 | tấn |
| 15 | Cốt thép dầm đỡ tấm đan, thép D8 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,2185 | tấn |
| 16 | Bê tông dầm đỡ tấm đan, BTXM đá 1x2 M200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 6,35 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép bó vỉa đoạn qua hố ga | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,8292 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép bó vỉa đoạn qua hố ga, thép D8 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,2013 | tấn |
| 19 | Cốt thép bó vỉa đoạn qua hố ga, thép D10 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,3024 | tấn |
| 20 | Bê tông bó vỉa đoạn qua hố ga đá 1x2 M250 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 5,715 | m3 |
| 21 | Lắp đặt bó vỉa đoạn qua hố ga bằng cần cẩu | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 84 | 1 ck |
| 22 | Ván khuôn mương dẫn nước đến hố ga trung chuyển 2 lần | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,2684 | 100m2 |
| 23 | Dăm sạn đệm miệng thu nước | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 10,374 | m3 |
| 24 | Bê tông mương dẫn nước từ lưới chắn rác đến hố ga đá 1x2 M200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 37,632 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất thừa đổ thải bằng ô tô, cự ly 1Km, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,2191 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển tiếp đất đổ thải bằng ô tô, cự ly 2Km tiếp theo, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,2191 | 100m3/1km |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 14,0813 | 100m3 |
| 28 | Gia công lắp đặt lưới chắn rác bằng thép hình mạ kẽm nhúng nóng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4,0925 | tấn |
| 29 | Đào móng cống dọc tuyến bằng máy đào | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 62,9689 | 100m3 |
| 30 | Cấp phối đá dăm đệm móng cống | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 276 | m3 |
| 31 | Sản xuất lăp dựng ván khuôn thép gối cống trung chuyển 2 lần | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4,3802 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép gối cống, thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,7065 | tấn |
| 33 | Bê tông gối cống đá 1x2 M200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 65,16 | m3 |
| 34 | Lắp dựng gối cống D600 và D800 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 890 | 1 ck |
| 35 | Quét nhựa bitum 1 lớp nhựa chống thấm ống cống | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4.988,8491 | m2 |
| 36 | Dăm sạn đệm đáy cống dày 13cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 313,118 | m3 |
| 37 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 800mm HL93 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 205 | doan ong |
| 38 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D 600mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 240 | doan ong |
| 39 | Vữa XM M75 dày 3cm làm mối nối ống cống | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 249,4425 | m2 |
| 40 | Vận chuyển đất thừa đổ thải bằng ô tô, cự ly 1Km, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 11,5039 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển tiếp đất đổ thải bằng ô tô, cự ly 2Km tiếp theo, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 11,5039 | 100m3/1km |
| 42 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 45,5442 | 100m3 |
| 43 | Đào đất móng cống, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 14,5928 | 100m3 |
| 44 | Ván khuôn móng cống | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,9213 | 100m2 |
| 45 | Dăm sạn đệm móng cống | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 53,65 | m3 |
| 46 | Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 111 | m3 |
| 47 | Quét 1 lớp nhựa chống thấm ống cống | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1.031,56 | m2 |
| 48 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D600mm HL93 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 111 | doan ong |
| 49 | Vữa XM M75 dày 3cm làm mối nối ống cống | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 37,37 | m2 |
| 50 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 10,804 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất thừa đổ thải bằng ô tô, cự ly 1Km, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,3843 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển tiếp đất đổ thải bằng ô tô, cự ly 2Km tiếp theo, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,3843 | 100m3/1km |
| 53 | Đào đất móng cống, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,5794 | 100m3 |
| 54 | Ván khuôn móng cống | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,091 | 100m2 |
| 55 | Dăm sạn đệm móng cống | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,69 | m3 |
| 56 | Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4,56 | m3 |
| 57 | Gia công lắp đặt ván khuôn cống hộp | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 208,12 | m2 |
| 58 | Cốt thép cống, thép D6 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,2545 | tấn |
| 59 | Cốt thép cống, thép D12 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,5413 | tấn |
| 60 | Cốt thép cống, thép D16 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,2218 | tấn |
| 61 | Bê tông cống, BT đá 1x2M300 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 12,452 | m3 |
| 62 | Lắp dựng ống cống | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 63 | Quét nhựa bi tum chống thấm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 91,52 | m2 |
| 64 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,3168 | 100m3 |
| 65 | Đào móng hố thu nước bằng máy đào, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,4056 | 100m3 |
| 66 | Dăm sạn đệm móng hố thu nước | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,232 | m3 |
| 67 | Ván khuôn thép hố thu nước | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,9696 | 100m2 |
| 68 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 28,2945 | m3 |
| 69 | Khung thép L (70*70*5)mm, KT khung (1,3x1,1)m miệng hố thu nước | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 7 | Ck |
| 70 | Khung thép L (70*70*5)mm, KT khung (0,65x1,1)m nắp đan đậy hố thu | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 14 | Ck |
| 71 | Ván khuôn tấm đan đậy hố ga, mương dẫn nước | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0219 | 100m2 |
| 72 | Cốt thép tấm đan đậy hố ga, thép D8 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0685 | tấn |
| 73 | Cốt thép tấm đan đậy hố ga, thép D10 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0946 | tấn |
| 74 | Cốt thép tấm đan đậy hố ga, thép D12 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0055 | tấn |
| 75 | Bê tông tấm đan đậy hố ga, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,0815 | m3 |
| 76 | Lắp dựng tấm đan đậy hố ga, mương dẫn nước bằng cần trục | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 14 | 1 ck |
| 77 | Ván khuôn dầm đỡ tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0136 | 100m2 |
| 78 | Cốt thép dầm đỡ tấm đan, thép D10 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0065 | tấn |
| 79 | Cốt thép dầm đỡ tấm đan, thép D8 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 80 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mác 200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,09 | m3 |
| 81 | Ván khuôn thép bó vỉa đoạn qua hố ga | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0116 | 100m2 |
| 82 | Cốt thép bó vỉa đoạn qua hố ga, thép D8 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0028 | tấn |
| 83 | Cốt thép bó vỉa đoạn qua hố ga, thép D10 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0044 | tấn |
| 84 | Bê tông bó vỉa đoạn qua hố ga, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,072 | m3 |
| 85 | Lắp đặt bó vỉa đoạn qua hố ga bằng cần cẩu | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | 1 ck |
| 86 | Ván khuôn miệng thu nước | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0302 | 100m2 |
| 87 | Dăm sạn đệm miệng thu nước | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,1235 | m3 |
| 88 | Bê tông miệng thu nước từ lưới chắn rác đến hố thu nước, bê tông đá 1x2 M200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 89 | Vận chuyển đất thừa đổ thải bằng ô tô, cự ly 1Km, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,3398 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển tiếp đất đổ thải bằng ô tô, cự ly 2Km tiếp theo, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,3398 | 100m3/1km |
| 91 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,8282 | 100m3 |
| 92 | Gia công lắp đặt lưới chắn rác bằng thép hình mạ kẽm nhúng nóng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 93 | Đào móng cống | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 11,1445 | 100m3 |
| 94 | Cấp phối đá dăm đệm móng cống | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 39,528 | m3 |
| 95 | Ván khuôn gối cống trung chuyển 2 lần | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,7106 | 100m2 |
| 96 | Cốt thép gối cống, thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,2904 | tấn |
| 97 | Bê tông gối cống, BT đá 1x2M200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 11,9232 | m3 |
| 98 | Lắp dựng gối cống | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 108 | 1 ck |
| 99 | Quét nhựa bi tum chống thấm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 814,3008 | m2 |
| 100 | Bê tông M200 đá 1x2 đệm đáy cống | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 51,516 | m3 |
| 101 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D1000mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 54 | doan ong |
| 102 | Vữa XM mối nối ống cống | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 39,9611 | m2 |
| 103 | Vận chuyển đất thừa đổ thải bằng ô tô, cự ly 1Km, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,4752 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển tiếp đất đổ thải bằng ô tô, cự ly 2Km tiếp theo, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,4752 | 100m3/1km |
| 105 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 7,6719 | 100m3 |
| 106 | Đào móng gia cố hạ lưu cống | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,1352 | 100m3 |
| 107 | Dăm sạn đệm gia cố móng hạ lưu | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,592 | m3 |
| 108 | Ván khuôn móng gia cố hạ lưu | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,1488 | 100m2 |
| 109 | Bê tông móng, sân gia cố hạ lưu, BT đá 1x2 M200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,8 | m3 |
| 110 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m dưới nước | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 5 | 1 rọ |
| 111 | Đào móng hố thu nước bằng máy đào, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,3881 | 100m3 |
| 112 | Dăm sạn đệm móng hố thu nước | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 113 | Ván khuôn thép hố thu nước | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,4128 | 100m2 |
| 114 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 5,12 | m3 |
| 115 | Khung thép L (70*70*5)mm, KT khung (1,3x1,1)m miệng hố thu nước | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | Ck |
| 116 | Khung thép L (70*70*5)mm, KT khung (0,65x1,1)m nắp đan đậy hố thu | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4 | Ck |
| 117 | Ván khuôn tấm đan đậy hố ga, mương dẫn nước | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 118 | Cốt thép tấm đan đậy hố ga, thép D8 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0172 | tấn |
| 119 | Cốt thép tấm đan đậy hố ga, thép D10 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0248 | tấn |
| 120 | Cốt thép tấm đan đậy hố ga, thép D12 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0021 | tấn |
| 121 | Bê tông tấm đan đậy hố ga, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,273 | m3 |
| 122 | Lắp dựng tấm đan đậy hố ga, mương dẫn nước bằng cần trục | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 4 | ck |
| 123 | Vận chuyển đất thừa đổ thải bằng ô tô, cự ly 1Km, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0667 | 100m3 |
| 124 | Vận chuyển tiếp đất đổ thải bằng ô tô, cự ly 2Km tiếp theo, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,0667 | 100m3/1km |
| 125 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,2844 | 100m3 |
| 126 | Đào móng cống | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,53 | 100m3 |
| 127 | Dăm sạn đệm đáy mương | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 18,7794 | m3 |
| 128 | Ván khuôn mương trung chuyển 2 lần | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,5682 | 100m2 |
| 129 | Cốt thép mương, thép D8 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,6894 | tấn |
| 130 | Cốt thép mương, thép D10 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,087 | tấn |
| 131 | Bê tông mương, BT đá 1x2M200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 62,64 | m3 |
| 132 | Ván khuôn tấm đan đậy mương | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,6699 | 100m2 |
| 133 | Thép tấm đan đậy mương, thép D10 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,8161 | tấn |
| 134 | Thép tấm đan đậy mương, thép D12 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,5782 | tấn |
| 135 | Bê tông tấm đan đậy mương, BT đá 1x2M250 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 16,704 | m3 |
| 136 | Lắp đặt tấm đan đậy mương | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 174 | 1 ck |
| 137 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,8779 | 100m3 |
| 138 | Tháo dỡ cống D800 cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 7 | doan ong |
| 139 | Phá dỡ cống D800 cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 31,65 | m3 |
| 140 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3,43 | m3 |
| 141 | Xúc bê tông lên phương tiện vận chuyển | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,3508 | 100m3 |
| 142 | Vận chuyển BT đổ thải, cự ly 1Km đầu | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,3508 | 100m3 |
| 143 | Vận chuyển tiếp BT đổ thải, cự ly 2Km tiếp theo | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,3508 | 100m3/1km |
| E | GIA CỐ TALUY ÂM | |||
| 1 | Đào móng chân kkhay gia cố taluy | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,4258 | 100m3 |
| 2 | Dăm sạn đệm móng chân khay | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,66 | m3 |
| 3 | Bê tông chân khay, BT đá 1x2 M150 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 23,95 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tấp ốp gia cố taluy | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,448 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép tấm ốp gia cố taluy, thép D6 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,7793 | tấn |
| 6 | Bê tông tấm ốp gia cố taluy, BT đá 1x2 M200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 13,46 | m3 |
| 7 | Bốc tấm ốp lên xe | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 33,65 | tấn |
| 8 | Bốc tấm ốp xuống xe | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 33,65 | tấn |
| 9 | Vận chuyển tấm ốp từ bải đúc đến vị trí lắp đặt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3,365 | 10 T/1km |
| 10 | Lắp đặt tấm ốp | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2.040 | 1 ck |
| 11 | Chèn vữa XM tấm ốp | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 3,26 | m2 |
| F | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt hộ lan mềm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 1 | tron bộ |
| 2 | Đào móng cột hộ lan | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,584 | 1m3 |
| 3 | Bê tông móng hộ lan, BT đá 1x2M150 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,584 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm- Vạch sơn màu trắng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 584,478 | m2 |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm (Vạch tim đường)- Vạch sơn màu vàng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 97,413 | m2 |
| 7 | Sơn trắng 7,1 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT | 24 | m2 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9542245E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.908449E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng đối với những hợp đồng đã hoàn thành, hoặc có biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với những hợp đồng đang thực hiện để chứng minh, hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.453.047.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng công trình giao thông; có chứng chỉ giám sát hạng 3 công trình giao thông trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tính chất tương tự; Đáp ứng điều kiện năng lực tương ứng hạng III theo quy định của pháp luật Việt Nam.(Kèm theo bản gốc hoặc bản sao các văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động, văn bản nghiệm thu có tên chỉ huy trưởng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về vị trí chỉ huy trưởng công trình) | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Tối thiểu 02 người là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng công trình giao thông; Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV có tính chất tương tự.(Kèm theo bản gốc hoặc bản sao các văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động, văn bản nghiệm thu có tên cán bộ kỹ thuật hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về vị trí cán bộ kỹ thuật công trình) | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, kế toán hoặc xây dựng công trình. Có kinh nghiệm là Cán bộ phụ trách thanh toán của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Kèm theo bản gốc hoặc bản sao các văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động) | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.(Kèm theo bản gốc hoặc bản sao các văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động, văn bản nghiệm thu có tên cán bộ an toàn lao động hoặc có xác nhận của chủ đầu tư) | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ trắc đạc | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa hoặc đo đạc, đã tham gia công tác đo đạc ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự. (Kèm theo bản gốc hoặc bản sao các văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động, văn bản nghiệm thu có tên cán bộ trắc đạc hoặc có xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | công suất ≥ 23 kW | 2 |
| 2 | Cần cẩu bánh hơi | sức nâng ≥ 6 T | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | công suất: ≥ 1,5 kW | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng:≥ 70 kg | 2 |
| 5 | Máy đào một gầu, bánh xích | dung tích gầu ≥ 0,80 m3 | 2 |
| 6 | Máy lu rung tự hành | Lực rung ≥ 25 T | 2 |
| 7 | Máy lu bánh lốp | trọng lượng>=16 T | 1 |
| 8 | Máy nén khí, động cơ diezel | Công xuất ≥ 600 m3/h | 1 |
| 9 | Máy phun nhựa đường | công suất ≥ 190 CV | 1 |
| 10 | Máy rải cấp phối đá dăm, bê tông nhựa | công suất>=107 CV | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 12 | Máy ủi - | công suất ≥ 110 CV | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ | trọng tải ≥ 10 T | 5 |
| 14 | Ô tô tưới nước | dung tích ≥ 5 m3 | 1 |
| 15 | Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A | hoặc tương đương | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi