Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220411663-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thị xã Gia Nghĩa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220410087
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-06 15:49:00 đến ngày 2022-04-26 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 26,361,497,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9542245E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.908449E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng đối với những hợp đồng đã hoàn thành, hoặc có biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với những hợp đồng đang thực hiện để chứng minh, hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.453.047.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng công trình giao thông; có chứng chỉ giám sát hạng 3 công trình giao thông trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tính chất tương tự; Đáp ứng điều kiện năng lực tương ứng hạng III theo quy định của pháp luật Việt Nam.(Kèm theo bản gốc hoặc bản sao các văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động, văn bản nghiệm thu có tên chỉ huy trưởng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về vị trí chỉ huy trưởng công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 02 người là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng công trình giao thông; Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV có tính chất tương tự.(Kèm theo bản gốc hoặc bản sao các văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động, văn bản nghiệm thu có tên cán bộ kỹ thuật hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về vị trí cán bộ kỹ thuật công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, kế toán hoặc xây dựng công trình. Có kinh nghiệm là Cán bộ phụ trách thanh toán của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Kèm theo bản gốc hoặc bản sao các văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.(Kèm theo bản gốc hoặc bản sao các văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động, văn bản nghiệm thu có tên cán bộ an toàn lao động hoặc có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa hoặc đo đạc, đã tham gia công tác đo đạc ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự. (Kèm theo bản gốc hoặc bản sao các văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động, văn bản nghiệm thu có tên cán bộ trắc đạc hoặc có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 6 T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất: ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng:≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Lực rung ≥ 25 T
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng>=16 T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy nén khí, động cơ diezel
- Đặc điểm thiết bị Công xuất ≥ 600 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 190 CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải cấp phối đá dăm, bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị công suất>=107 CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy ủi -
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 10 T
- Số lượng tối thiểu 5
14-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
15-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A
- Đặc điểm thiết bị hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thị xã Gia Nghĩa
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Đường Lê Hồng Phong nối đường tránh Gia Nghĩa
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thị xã Gia Nghĩa , địa chỉ: Đường Nguyễn Trung Trực, phường Nghĩa Tân, thị xã Gia Nghĩa
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Gia Nghĩa. Đường Nguyễn Trung Trực, phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông, SĐT: 02613.548637
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV xây dựng H&T. Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT, đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Gia Nghĩa (Đường Nguyễn Trung Trực, phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thị xã Gia Nghĩa , địa chỉ: Đường Nguyễn Trung Trực, phường Nghĩa Tân, thị xã Gia Nghĩa
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Gia Nghĩa. Đường Nguyễn Trung Trực, phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông, SĐT: 02613.548637


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Thư bảo lãnh dự thầu; Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật (Báo cáo tài chính, xác nhận hoàn thành nộp thuế 2021, hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị), năng lực kỹ thuật của nhà thầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Gia Nghĩa. Đường Nguyễn Trung Trực, phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông, SĐT: 02613.548637
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Gia Nghĩa. Đường Võ Văn Tần, phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông Số điện thoại: 02613.543112 Số fax: 02613.543112
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Gia Nghĩa; Đường Nguyễn Trung Trực, phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông, SĐT: 02613.548637.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Nông, đường 23/3, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Phát quang mặt bằng thi côngChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT396,2101100m2
2Công tác xúc rác phế thải tại các điểm tập kết tập trung bằng cơ giớiChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT396,2101tấn
3Công tác vận chuyển phế thải xây dựng bằng xe tải Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT396,2101tấn
4Vét bùn đánh cấp nền đường đắp, đất cấp 2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT21,1245100m3
5Vận chuyển đất hữu cơ đổ thải bằng ô tô tự đổ 10T cự ly 1KmChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT21,1245100m3
6Vận chuyển đất hữu cơ đổ thải bằng ô tô tự đổ 10T cự ly 2 Km tiếp theoChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT21,1245100m3/1km
7Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT364,1652100m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT622,6901100m3
9Vận chuyển đất đào tận dụng đắp nền đường,đất cấp III, cự ly Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT58,6844100m3
10Vận chuyển đất thừa đổ thải, cự ly 1Km, đất cấp IIIChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT928,1709100m3
11Vận chuyển tiếp đất thừa đổ thải, cự ly 2Km tiếp theo, đất cấp IIIChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT928,1709100m3/1km
12Lu lèn nền đường đào bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT93,3313100m3
13Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT51,9331100m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT201,6192m3
15Xúc bê tông lên xe vận chuyển đổ thảiChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT2,0162100m3
16Vận chuyển bê tông đổ thải, cự ly 1 KmChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT2,0162100m3
17Vận chuyển tiếp bê tông đổ thải, cự ly 2Km tiếp theoChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT2,0162100m3/1km
18Đào xúc đất CPTN đắp móng đườngChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT76,4723100m3
19Vận chuyển đất CPTN bằng ô tô, cự ly 1Km, đất cấp IIIChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT76,4723100m3
20Vận chuyển tiếp đất CPTN, cự ly 4Km tiếp theo, đất cấp IIIChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT76,4723100m3/1km
21Đắp móng đường CPTN, lu lèn đạt độ chặt yêu cầu K>= 0,98Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT65,9244100m3
B MÓNG-MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, Dmax37,5Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT35,2641100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, Dmax25Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT30,2055100m3
3Tưới thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, TC nhựa 1Kg/m2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT201,9951100m2
4Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT33,5716100tấn
5Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1,5km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT33,5716100tấn
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT201,9951100m2
C BÓ VỈA- VỈA HÈ ĐẤT
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa đổ lắp ghép trung chuyển 2 lầnChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT27,206100m2
2Dăm sạn đệm móng bó vỉaChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT231,5448m3
3Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT501,6804m3
4Bốc xếp bó vỉa lên xe ô tô bằng cơ giới - Bốc xếp lênChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT3.8591 ck
5Bốc xếp bó vỉa xuống nơi lắp ghép bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT3.8591 ck
6Vận chuyển bó vỉa bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT117,894910 T/1km
7Lắp đặt bó vỉa bằng cần cẩuChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT3.8591 ck
8Đào xúc đất CPTN đắp móng đườngChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT49,9314100m3
9Vận chuyển đất CPTN bằng ô tô, cự ly 1Km, đất cấp IIIChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT49,9314100m3
10Vận chuyển tiếp đất CPTN, cự ly 4Km tiếp theo, đất cấp IIIChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT49,9314100m3/1km
11Đắp vỉa hè bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT44,1871100m3
D THOÁT NƯỚC
1Đào móng hố thu nước bằng máy đào, đất cấp IIIChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT18,131100m3
2Dăm sạn đệm móng hố thu nướcChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT19,284m3
3Ván khuôn thép hố thu nước truung chuyển 2 lầnChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT8,7528100m2
4BTXM M200 đá 1x2, BT hố thu nước.Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT246,41m3
5Khung thép L (70*70*5)mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT84Ck
6Khung thép L (70*70*5)mm, KT khung (0,65x1,1)m nắp đan đậy hố thuChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT168Ck
7Ván khuôn tấm đan đậy hố gaChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,4276100m2
8Cốt thép tấm đan đậy hố ga, thép D8Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,5533tấn
9Cốt thép tấm đan đậy hố ga, thép D10Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,7694tấn
10Cốt thép tấm đan đậy hố ga, thép D12Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,089tấn
11Bê tông tấm đan đậy hố ga, BTXM đá 1x2 M250Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT8,694m3
12Lắp dựng tấm đan đậy hố ga, mương dẫn nước bằng cần trụcChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1681 ck
13Ván khuôn dầm đỡ tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,973100m2
14Cốt thép dầm đỡ tấm đan, thép D10Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,4539tấn
15Cốt thép dầm đỡ tấm đan, thép D8Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,2185tấn
16Bê tông dầm đỡ tấm đan, BTXM đá 1x2 M200Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT6,35m3
17Ván khuôn thép bó vỉa đoạn qua hố gaChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,8292100m2
18Cốt thép bó vỉa đoạn qua hố ga, thép D8Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,2013tấn
19Cốt thép bó vỉa đoạn qua hố ga, thép D10Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,3024tấn
20Bê tông bó vỉa đoạn qua hố ga đá 1x2 M250Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT5,715m3
21Lắp đặt bó vỉa đoạn qua hố ga bằng cần cẩuChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT841 ck
22Ván khuôn mương dẫn nước đến hố ga trung chuyển 2 lầnChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1,2684100m2
23Dăm sạn đệm miệng thu nướcChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT10,374m3
24Bê tông mương dẫn nước từ lưới chắn rác đến hố ga đá 1x2 M200Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT37,632m3
25Vận chuyển đất thừa đổ thải bằng ô tô, cự ly 1Km, đất cấp IIIChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT2,2191100m3
26Vận chuyển tiếp đất đổ thải bằng ô tô, cự ly 2Km tiếp theo, đất cấp IIIChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT2,2191100m3/1km
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT14,0813100m3
28Gia công lắp đặt lưới chắn rác bằng thép hình mạ kẽm nhúng nóngChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT4,0925tấn
29Đào móng cống dọc tuyến bằng máy đàoChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT62,9689100m3
30Cấp phối đá dăm đệm móng cốngChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT276m3
31Sản xuất lăp dựng ván khuôn thép gối cống trung chuyển 2 lầnChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT4,3802100m2
32Sản xuất lắp dựng cốt thép gối cống, thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1,7065tấn
33Bê tông gối cống đá 1x2 M200Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT65,16m3
34Lắp dựng gối cống D600 và D800Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT8901 ck
35Quét nhựa bitum 1 lớp nhựa chống thấm ống cốngChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT4.988,8491m2
36Dăm sạn đệm đáy cống dày 13cmChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT313,118m3
37Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 800mm HL93Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT205doan ong
38Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D 600mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT240doan ong
39Vữa XM M75 dày 3cm làm mối nối ống cốngChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT249,4425m2
40Vận chuyển đất thừa đổ thải bằng ô tô, cự ly 1Km, đất cấp IIIChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT11,5039100m3
41Vận chuyển tiếp đất đổ thải bằng ô tô, cự ly 2Km tiếp theo, đất cấp IIIChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT11,5039100m3/1km
42Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT45,5442100m3
43Đào đất móng cống, đất cấp IIIChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT14,5928100m3
44Ván khuôn móng cốngChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,9213100m2
45Dăm sạn đệm móng cốngChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT53,65m3
46Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT111m3
47Quét 1 lớp nhựa chống thấm ống cốngChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1.031,56m2
48Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D600mm HL93Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT111doan ong
49Vữa XM M75 dày 3cm làm mối nối ống cốngChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT37,37m2
50Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT10,804100m3
51Vận chuyển đất thừa đổ thải bằng ô tô, cự ly 1Km, đất cấp IIIChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT2,3843100m3
52Vận chuyển tiếp đất đổ thải bằng ô tô, cự ly 2Km tiếp theo, đất cấp IIIChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT2,3843100m3/1km
53Đào đất móng cống, đất cấp IIIChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,5794100m3
54Ván khuôn móng cốngChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,091100m2
55Dăm sạn đệm móng cốngChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT2,69m3
56Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT4,56m3
57Gia công lắp đặt ván khuôn cống hộpChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT208,12m2
58Cốt thép cống, thép D6Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,2545tấn
59Cốt thép cống, thép D12Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1,5413tấn
60Cốt thép cống, thép D16Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,2218tấn
61Bê tông cống, BT đá 1x2M300Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT12,452m3
62Lắp dựng ống cốngChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT22cái
63Quét nhựa bi tum chống thấmChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT91,52m2
64Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,3168100m3
65Đào móng hố thu nước bằng máy đào, đất cấp IIIChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT2,4056100m3
66Dăm sạn đệm móng hố thu nướcChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT2,232m3
67Ván khuôn thép hố thu nướcChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1,9696100m2
68Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT28,2945m3
69Khung thép L (70*70*5)mm, KT khung (1,3x1,1)m miệng hố thu nướcChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT7Ck
70Khung thép L (70*70*5)mm, KT khung (0,65x1,1)m nắp đan đậy hố thuChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT14Ck
71Ván khuôn tấm đan đậy hố ga, mương dẫn nướcChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,0219100m2
72Cốt thép tấm đan đậy hố ga, thép D8Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,0685tấn
73Cốt thép tấm đan đậy hố ga, thép D10Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,0946tấn
74Cốt thép tấm đan đậy hố ga, thép D12Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,0055tấn
75Bê tông tấm đan đậy hố ga, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1,0815m3
76Lắp dựng tấm đan đậy hố ga, mương dẫn nước bằng cần trụcChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT141 ck
77Ván khuôn dầm đỡ tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,0136100m2
78Cốt thép dầm đỡ tấm đan, thép D10Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,0065tấn
79Cốt thép dầm đỡ tấm đan, thép D8Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,003tấn
80Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mác 200, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,09m3
81Ván khuôn thép bó vỉa đoạn qua hố gaChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,0116100m2
82Cốt thép bó vỉa đoạn qua hố ga, thép D8Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,0028tấn
83Cốt thép bó vỉa đoạn qua hố ga, thép D10Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,0044tấn
84Bê tông bó vỉa đoạn qua hố ga, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,072m3
85Lắp đặt bó vỉa đoạn qua hố ga bằng cần cẩuChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT11 ck
86Ván khuôn miệng thu nướcChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,0302100m2
87Dăm sạn đệm miệng thu nướcChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,1235m3
88Bê tông miệng thu nước từ lưới chắn rác đến hố thu nước, bê tông đá 1x2 M200Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,45m3
89Vận chuyển đất thừa đổ thải bằng ô tô, cự ly 1Km, đất cấp IIIChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,3398100m3
90Vận chuyển tiếp đất đổ thải bằng ô tô, cự ly 2Km tiếp theo, đất cấp IIIChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,3398100m3/1km
91Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1,8282100m3
92Gia công lắp đặt lưới chắn rác bằng thép hình mạ kẽm nhúng nóngChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,05tấn
93Đào móng cốngChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT11,1445100m3
94Cấp phối đá dăm đệm móng cốngChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT39,528m3
95Ván khuôn gối cống trung chuyển 2 lầnChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,7106100m2
96Cốt thép gối cống, thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,2904tấn
97Bê tông gối cống, BT đá 1x2M200Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT11,9232m3
98Lắp dựng gối cốngChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1081 ck
99Quét nhựa bi tum chống thấmChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT814,3008m2
100Bê tông M200 đá 1x2 đệm đáy cốngChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT51,516m3
101Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D1000mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT54doan ong
102Vữa XM mối nối ống cốngChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT39,9611m2
103Vận chuyển đất thừa đổ thải bằng ô tô, cự ly 1Km, đất cấp IIIChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT2,4752100m3
104Vận chuyển tiếp đất đổ thải bằng ô tô, cự ly 2Km tiếp theo, đất cấp IIIChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT2,4752100m3/1km
105Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT7,6719100m3
106Đào móng gia cố hạ lưu cốngChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,1352100m3
107Dăm sạn đệm gia cố móng hạ lưuChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,592m3
108Ván khuôn móng gia cố hạ lưuChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,1488100m2
109Bê tông móng, sân gia cố hạ lưu, BT đá 1x2 M200Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT2,8m3
110Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m dưới nướcChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT51 rọ
111Đào móng hố thu nước bằng máy đào, đất cấp IIIChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,3881100m3
112Dăm sạn đệm móng hố thu nướcChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,576m3
113Ván khuôn thép hố thu nướcChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,4128100m2
114Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT5,12m3
115Khung thép L (70*70*5)mm, KT khung (1,3x1,1)m miệng hố thu nướcChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT2Ck
116Khung thép L (70*70*5)mm, KT khung (0,65x1,1)m nắp đan đậy hố thuChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT4Ck
117Ván khuôn tấm đan đậy hố ga, mương dẫn nướcChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,006100m2
118Cốt thép tấm đan đậy hố ga, thép D8Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,0172tấn
119Cốt thép tấm đan đậy hố ga, thép D10Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,0248tấn
120Cốt thép tấm đan đậy hố ga, thép D12Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,0021tấn
121Bê tông tấm đan đậy hố ga, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,273m3
122Lắp dựng tấm đan đậy hố ga, mương dẫn nước bằng cần trụcChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT4ck
123Vận chuyển đất thừa đổ thải bằng ô tô, cự ly 1Km, đất cấp IIIChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,0667100m3
124Vận chuyển tiếp đất đổ thải bằng ô tô, cự ly 2Km tiếp theo, đất cấp IIIChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,0667100m3/1km
125Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,2844100m3
126Đào móng cốngChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT2,53100m3
127Dăm sạn đệm đáy mươngChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT18,7794m3
128Ván khuôn mương trung chuyển 2 lầnChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT2,5682100m2
129Cốt thép mương, thép D8Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,6894tấn
130Cốt thép mương, thép D10Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1,087tấn
131Bê tông mương, BT đá 1x2M200Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT62,64m3
132Ván khuôn tấm đan đậy mươngChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,6699100m2
133Thép tấm đan đậy mương, thép D10Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,8161tấn
134Thép tấm đan đậy mương, thép D12Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1,5782tấn
135Bê tông tấm đan đậy mương, BT đá 1x2M250Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT16,704m3
136Lắp đặt tấm đan đậy mươngChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1741 ck
137Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1,8779100m3
138Tháo dỡ cống D800 cũChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT7doan ong
139Phá dỡ cống D800 cũChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT31,65m3
140Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT3,43m3
141Xúc bê tông lên phương tiện vận chuyểnChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,3508100m3
142Vận chuyển BT đổ thải, cự ly 1Km đầuChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,3508100m3
143Vận chuyển tiếp BT đổ thải, cự ly 2Km tiếp theoChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,3508100m3/1km
E GIA CỐ TALUY ÂM
1Đào móng chân kkhay gia cố taluyChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,4258100m3
2Dăm sạn đệm móng chân khayChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT2,66m3
3Bê tông chân khay, BT đá 1x2 M150Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT23,95m3
4Ván khuôn tấp ốp gia cố taluyChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT2,448100m2
5Cốt thép tấm ốp gia cố taluy, thép D6Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,7793tấn
6Bê tông tấm ốp gia cố taluy, BT đá 1x2 M200Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT13,46m3
7Bốc tấm ốp lên xeChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT33,65tấn
8Bốc tấm ốp xuống xeChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT33,65tấn
9Vận chuyển tấm ốp từ bải đúc đến vị trí lắp đặtChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT3,36510 T/1km
10Lắp đặt tấm ốpChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT2.0401 ck
11Chèn vữa XM tấm ốpChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT3,26m2
F AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt hộ lan mềmChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1tron bộ
2Đào móng cột hộ lanChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT2,5841m3
3Bê tông móng hộ lan, BT đá 1x2M150Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT2,584m3
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT8cái
5Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm- Vạch sơn màu trắngChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT584,478m2
6Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm (Vạch tim đường)- Vạch sơn màu vàngChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT97,413m2
7Sơn trắng 7,1Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT24m2
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9542245E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.908449E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng đối với những hợp đồng đã hoàn thành, hoặc có biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với những hợp đồng đang thực hiện để chứng minh, hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.453.047.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng công trình giao thông; có chứng chỉ giám sát hạng 3 công trình giao thông trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tính chất tương tự; Đáp ứng điều kiện năng lực tương ứng hạng III theo quy định của pháp luật Việt Nam.(Kèm theo bản gốc hoặc bản sao các văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động, văn bản nghiệm thu có tên chỉ huy trưởng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về vị trí chỉ huy trưởng công trình)105
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Tối thiểu 02 người là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng công trình giao thông; Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV có tính chất tương tự.(Kèm theo bản gốc hoặc bản sao các văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động, văn bản nghiệm thu có tên cán bộ kỹ thuật hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về vị trí cán bộ kỹ thuật công trình)55
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, kế toán hoặc xây dựng công trình. Có kinh nghiệm là Cán bộ phụ trách thanh toán của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Kèm theo bản gốc hoặc bản sao các văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động)55
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.(Kèm theo bản gốc hoặc bản sao các văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động, văn bản nghiệm thu có tên cán bộ an toàn lao động hoặc có xác nhận của chủ đầu tư)22
5 Cán bộ trắc đạc 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa hoặc đo đạc, đã tham gia công tác đo đạc ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự. (Kèm theo bản gốc hoặc bản sao các văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động, văn bản nghiệm thu có tên cán bộ trắc đạc hoặc có xác nhận của chủ đầu tư)55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn công suất ≥ 23 kW2
2 Cần cẩu bánh hơi sức nâng ≥ 6 T1
3 Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất: ≥ 1,5 kW2
4 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng:≥ 70 kg2
5 Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu ≥ 0,80 m32
6 Máy lu rung tự hành Lực rung ≥ 25 T2
7 Máy lu bánh lốp trọng lượng>=16 T1
8 Máy nén khí, động cơ diezel Công xuất ≥ 600 m3/h1
9 Máy phun nhựa đường công suất ≥ 190 CV1
10 Máy rải cấp phối đá dăm, bê tông nhựa công suất>=107 CV1
11 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít2
12 Máy ủi - công suất ≥ 110 CV1
13 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 10 T5
14 Ô tô tưới nước dung tích ≥ 5 m31
15 Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A hoặc tương đương1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->