Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220413689-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220356188
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 14 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-06 15:35:00 đến ngày 2022-04-16 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,445,601,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.573E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.595E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên. (02 công trình giao thông cấp IV tương đương với 01 công trình giao thông cấp III) - Giá trị của 01 hợp đồng tương tự tối thiểu 5.212.000.000 VNĐ (Năm tỷ, hai trăm mười hai triệu đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.212.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (công trình giao thông cấp III) hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương có tính khách quan khác,…).- Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên.- Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách xây dựng giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông- Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình/ hạng mục công trình tương tự trở lên.- Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.- Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc cơ điện hoặc hệ thống điện.- Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình/ hạng mục công trình tương tự trở lên.- Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.- Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực)- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự- Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.-Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Đường nội thị thị trấn Hợp Châu, đoạn nối QL.2B mới với khu dân cư Đồi Thông và chợ Hợp Châu
14 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo , địa chỉ: Km10 xã Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: -Chủ đầu tư/ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo Km10, Thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.385.831
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế - dự toán, thẩm tra dự toán gói thầu: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Tam Đảo (Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán); Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Lô (tư vấn lập hồ sơ thiết kế); + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần ĐTXD - Thương mại số 9; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn ĐTXD Đông Dương


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo , địa chỉ: Km10 xã Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: -Chủ đầu tư/ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo Km10, Thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.385.831


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
(1) Đơn dự thầu. (2) Giấy ủy quyền (nếu có). (3) Biểu giá, tiến độ thực hiện. (4) Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật(nếu có). (5) Giản pháp thi công, Biện pháp thi công Phương án thi công(nếu có). (6) Bảo đảm dự thầu. Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự, thiết bị . . . của nhà thầu; Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết Qúy IV năm 2021 hoặc xác nhận của cơ quan thuế những khoản nợ không tính chậm nộp và những khoản thuế được gia hạn chậm nộp; Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp từ năm 2019 đến 2021; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông hạng III; và các yêu cầu khác trong E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: -Chủ đầu tư/ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo Km10, Thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.385.831
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tam Đảo Km10, Thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.385.831; Fax: 02113.385.831
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo Km10, Thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.385.831; Fax: 02113.385.831
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tam Đảo Km10, Thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
1Đào xúc đất không thích hợp đất cấp 2 + Vận chuyểnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT49,8145100m3
2Đào khuôn đường đất cấp 2 + Vận chuyểnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,6365100m3
3Đào nền đường đất cấp 2 + Vận chuyểnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,3763100m3
4Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT119,2431100m3
5Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6,9104100m3
6Mua đất đắp K95Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT13.240,5038m3
7Mua đất đắp K98Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT801,6064m3
8Thi công móng CPĐD lớp dưới - Loại 2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6,9966100m3
9Thi công móng CPĐD lớp trên - Loại 1Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3,4978100m3
10Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT23,3219100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT23,3219100m2
12Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT23,3219100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT23,3219100m2
14Phá dỡ kết cấu gạch + Vận chuyểnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT41,4m3
15Bê tông móng vỉa hè, đá 2x4, mác 150Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT150,575m3
16Lớp vữa dày 2cm, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1.505,75m2
17Lát vỉa hè TERRZZO 40x40x3cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1.505,75m2
18Đổ bê tông móng viên vỉa, đá 2x4, mác 150Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT9,7709m3
19Lớp vữa đệm viên vỉa, dày 2cm, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT195,417m2
20Ván khuôn viên vỉaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5,9863100m2
21Bê tông viên vỉa, đá 1x2, mác 200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT26,0556m3
22Bó vỉa bằng tấm bê tông đúc sẵnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT651,39m
23Lớp vữa đệm rãnh tam giác, dày 2cm, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT13,0278m2
24Bê tông tấm đan RTG, đá 1x2, mác 200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT8,8589m3
25Ván khuôn tấm đan RTGPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,9771100m2
26Lát rãnh tam giácPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT162,8475m2
27Lớp vữa đệm bó gáy hè, dày 2cm, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT143,3058m2
28Xây móng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT31,5273m3
29Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT143,3058m2
30Đào móng hố trồng cây đất cấp 3Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT8,7912m3
31Lớp vữa dày 2cm, vữa XM mác 50Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,47m2
32Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT7,35m3
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT29,4m2
34Mua đất màu đổ hố trồng câyPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT35,4m3
35Đắp đất màu hố trồng câyPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT35,4m3
36Cây giáng hương Dgốc 15cm đến 18cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT60cây
37Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT60cây
38Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, xe bồn 5 m3Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT601 cây / 90 ngày
39Lớp đá đệm móng, đá có DmaxPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6,4m3
40Đế cống D800, M300 cống ngangPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT32đế
41Ống cống D800, M300, HL93Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT20md
42Ống cống D800, M300, HL93Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT8md
43Lắp đặt đế cống - D800mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT32cái
44Lắp đặt cống bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 800mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT8đoạn ống
45Lắp đặt cống bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT8đoạn ống
46Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT12mối nối
47Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,514100m2
48Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT30,4m3
49Lớp đá đệm móng, đá có DmaxPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT72,4284m3
50Đế cống D800, M300 cóng dọcPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT292đế
51Ống cống D800, M300, HL93Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT220md
52Ống cống D800, M300, HL93Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT28md
53Lắp đặt đế cống - D800mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT292cái
54Lắp đặt cống bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 800mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT28đoạn ống
55Lắp đặt cống bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT88đoạn ống
56Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT101mối nối
57Lớp đá đệm móng, đá có DmaxPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,774m3
58Đế cống D300, M300,Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT24đế
59Ống cống D300, M300, HL93,Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT30md
60Lắp đặt đế cống - D300mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT24cái
61Lắp đặt cống bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - D300mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT12đoạn ống
62Lớp đá đệm móng cống hộp, đá có DmaxPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5,2m3
63Ván khuôn móng cống hộpPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,128100m2
64Bê tông móng cống hộp, đá 1x2, mác 150Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6,4m3
65Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,7376100m2
66Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT22,24m3
67Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0384tấn
68Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4,106tấn
69Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính >18mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1392tấn
70Ván khuôn tấm đan bản vượtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,4458100m2
71Bê tông bản vượt, đá 1x2, mác 250Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT11,088m3
72Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bản vượtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,684tấn
73Ống thoát nước PVC D25Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT21,28m
74Rải giấy dầu lớp cách lyPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,224100m2
75Lắp đặt bản vượtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT56cấu kiện
76Lớp đá đệm móng, đá có DmaxPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT11,04m3
77Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,6703100m2
78Đổ bê tông móng, r > 250 cm, đá 2x4, mác 150Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT62,79m3
79Đổ bê tông móng,rPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT17,55m3
80Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,6197100m2
81Bê tông ống cống M300, đá 1x2, PCB40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT26,6m3
82Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤18mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3,8828tấn
83Ván khuôn móngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1164100m2
84Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0324tấn
85Bê tông mối nối, M250, đá 1x2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,35m3
86Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT20,76m2
87Ván khuôn tấm đan bản vượtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1586100m2
88Bê tông bản vượt, đá 1x2, mác 250Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4,86m3
89Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bản vượtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,7606tấn
90Ống thoát nước PVC D50Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,44m
91Rải giấy dầu lớp cách lyPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,3100m2
92Lắp đặt bảnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6cấu kiện
93Lớp đá đệm móng, đá có DmaxPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5,37m3
94Ván khuôn móngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,888100m2
95Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT20,29m3
96Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1322100m2
97Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT11,9m3
98Gia công, lắp dựng cốt thép DPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0315tấn
99Gia công, lắp dựng cốt thép DPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,059tấn
100Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT12mối nối
101Lớp đá đệm móng, đá có DmaxPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4,4717m3
102Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4,4851100m2
103Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,7842100m2
104Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT25,292m3
105Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0813m3
106Công tác gia công lắp dựng cốt thép D> 18mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,096tấn
107Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,1593tấn
108Ván khuôn tấm đanPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,2212100m2
109Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3,8615m3
110Lắp đặt tấm đanPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT18cấu kiện
111Nắp hố thu bằng CompositePhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6tấm
112Lưới chắn rác bằng CompositePhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT12bộ
113Lắp đặt nắp và lưới chắn rác trọng lượng ≤50kgPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT181 cấu kiện
114Lớp đá đệm móng, đá có DmaxPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,6771m3
115Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,472100m2
116Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,4477100m2
117Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,0315m3
118Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0271m3
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép D > 18mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,032tấn
120Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1844tấn
121Ván khuôn tấm đanPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0267100m2
122Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,5284m3
123Lắp đặt tấm đanPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cấu kiện
124Nắp hố thu bằng CompositePhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
125Lắp đặt nắp và lưới chắn rác, trọng lượng ≤50kgPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT21 cấu kiện
126Lớp đá đệm móng, đá có DmaxPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,51m3
127Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0193100m2
128Công tác gia công lắp dựng cốt thép DPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0095tấn
129Công tác gia công lắp dựng cốt thép DPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,2415tấn
130Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0764100m2
131Ván khuôn xà dầm, giằngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0104100m2
132Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,66m3
133Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1382tấn
134Ván khuôn tấm đanPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0246100m2
135Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,8522m3
136Lắp đặt tấm đanPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cấu kiện
137Nắp hố thu bằng CompositePhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
138Lắp đặt nắp và lưới chắn rác trọng lượng ≤50kgPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT11 cấu kiện
139Lớp đá đệm móng, đá có DmaxPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,887m3
140Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,024100m2
141Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,6024100m2
142Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5,6628m3
143Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,2081tấn
144Ván khuôn tấm đanPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0317100m2
145Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,9585m3
146Lắp đặt tấm đanPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4cấu kiện
147Lưới chắn rác bằng CompositePhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4cái
148Lắp đặt lưới chắn rác, trọng lượng ≤50kgPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT41 cấu kiện
149Lớp đá đệm móng, đá có DmaxPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,4048m3
150Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1886100m2
151Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,3206m3
152Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0136m3
153Công tác gia công lắp dựng cốt thép D> 18mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0109tấn
154Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0922tấn
155Ván khuôn tấm đanPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0147100m2
156Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,3627m3
157Lắp đặt tấm đanPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cấu kiện
158Nắp chắn rác bằng CompositePhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1nắp
159Lắp đặt lưới chắn rác bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT11 cấu kiện
160Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT212,186m2
161Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT46,8m2
162Biển báo tam giác L700Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT8bộ
163Biển vuông 600x600Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT8bộ
164Biển trònPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2biển
165Cột biển báoPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT48,6m
166Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT8cái
167Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT8cái
168Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
169Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - đất cấp e3Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT7,68m3
170Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0368100m3
171Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,16100m2
172Bê tông móng, chiều rộng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2m3
173Đào móng rãnh cáp đất cấp 3Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT88,2m3
174Đắp đất rãnh cáp độ chặt Y/C K = 0,90Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT88,2m3
175Đào móng cột đất cấp 3Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT7,676m3
176Ván khuôn móng cộtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,384100m2
177Bê tông móng, M200, đá 1x2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT7,68m3
178Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤12m bằng máyPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT12cột
179Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT12cần đèn
180Khung móng bulông M24x300x300x675Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT12cái
181Làm tiếp địa cho cột điệnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT12bộ
182Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4bộ
183Băng báo hiệu cápPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3,15100m
184Rải cáp ngầm dây đồng M10Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3,48100m
185Rải cáp ngầm Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x16+1x10mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3,48100m
186Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 65/50mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3,15100m
187Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT12bộ
188Lắp bảng điện cửa cộtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT12bảng
189Làm đầu cáp khôPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT24đầu
190Luồn dây từ cáp treo lên đèn Dây Cu/PVC/PVC 2x1,5 mm-0,6/1kV lên cột đènPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,26100m
191Đầu cốt đồngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT108đầu cốt
192Lắp đặt các automat 1 pha 10APhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT12cái
193Thí nghiệm tiếp địaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT16bộ
B CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho yếu tố phát sinh khối lượng1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.573E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.595E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên. (02 công trình giao thông cấp IV tương đương với 01 công trình giao thông cấp III) - Giá trị của 01 hợp đồng tương tự tối thiểu 5.212.000.000 VNĐ (Năm tỷ, hai trăm mười hai triệu đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.212.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ từ Đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (công trình giao thông cấp III) hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương có tính khách quan khác,…).- Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên.- Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu53
2 Cán bộ phụ trách xây dựng giao thông 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông- Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình/ hạng mục công trình tương tự trở lên.- Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.- Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu33
3 Cán bộ phụ trách thi công điện chiếu sáng 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc cơ điện hoặc hệ thống điện.- Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình/ hạng mục công trình tương tự trở lên.- Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.- Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực)- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự- Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.-Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu1
2 Máy ủi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu1
3 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu1
4 Máy lu Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu1
5 Máy rải BTN Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu1
6 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu1
7 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu1
8 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu1
9 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu1
10 Máy cắt uốn cốt thép Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->