Gói thầu: Xây dựng và thiết bị.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220407980-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2022 11:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa
Tên gói thầu Xây dựng và thiết bị.
Số hiệu KHLCNT 20220407956
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-05 11:39:00 đến ngày 2022-04-15 11:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,515,332,302 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.273E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.045599E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tương tự bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.470.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.940.000.000 VND (4.940.000.000 = 02 x 2.470.000.000)(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây: Hợp đồng thi công ký kết, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư).Ghi chú: + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công sửa chữa dân dụng và có cung cấp lắp đặt thiết bị (trong đó có cung cấp thiết bị văn phòng, di dời - lắp đặt hệ thống cáp mạng, hệ thống camera; màn hình led; máy lấy số tự động).- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.470.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.940.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần công nghệ thông tin
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô vận tải thùng
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê..
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê..
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê..
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê..
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê..
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê..
- Số lượng tối thiểu 2
8-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê..
- Số lượng tối thiểu 5

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa
E-CDNT 1.2 Xây dựng và thiết bị.
Sửa chữa, mở rộng, di dời các phòng làm việc và trang bị các thiết bị cho khu vực tiếp nhận hồ sơ thuộc Ủy ban nhân dân quận.
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa , địa chỉ: Số 19B Thiên Hộ Dương, phường 01, quận Gò Vấp, Tp. HCM
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực quận Bình Tân. Địa chỉ: Số 624/2 Kinh Dương Vương, phường An Lạc, quận Bình Tân – TP.HCM. Điện thoại: 028.6278.4122.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Kiến trúc Ngôi nhà Nhiệt Đới; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TV TK KT và Xây dựng Nghi Hân; + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa , địa chỉ: Số 19B Thiên Hộ Dương, phường 01, quận Gò Vấp, Tp. HCM
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực quận Bình Tân. Địa chỉ: Số 624/2 Kinh Dương Vương, phường An Lạc, quận Bình Tân – TP.HCM. Điện thoại: 028.6278.4122.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực quận Bình Tân. Địa chỉ: Số 624/2 Kinh Dương Vương, phường An Lạc, quận Bình Tân – TP.HCM. Điện thoại: 028.6278.4122.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Bình Tân. Địa chỉ: Số 521 Kinh Dương Vương, phường An Lạc, quận Bình Tân, Tp. Hồ Chí Minh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư Tp. Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, quận 1, Tp. Hồ Chí Minh. - Đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch quận Bình Tân. Số 521 Kinh Dương Vương, phường An Lạc, quận Bình Tân, Tp. Hồ Chí Minh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Khối nhà Văn phòng Ủy ban nhân dân Quận
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế15,58m2
2Tháo dỡ lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế5,6m
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế0,791m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế6,529m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế3,555m3
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế71,4m2
7Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo hồ sơ thiết kế71,4m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế1.055,238m2
9Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày Theo hồ sơ thiết kế1,752m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế43,8m2
11Ván khuôn gia cố sàn, máiTheo hồ sơ thiết kế5,31m2
12Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan + phụ gia cấy thép hilttiTheo hồ sơ thiết kế124lỗ khoan
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,079tấn
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế6,668m3
15Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡTheo hồ sơ thiết kế10,084m3
16Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡTheo hồ sơ thiết kế10,084m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo hồ sơ thiết kế10,084m3
18Nâng trần thạch cao khung nhôm nổiTheo hồ sơ thiết kế5công
19Lắp đặt trần thạch cao khung nhôm nổi, kích thước 60x60cmTheo hồ sơ thiết kế30,24m2
20Lắp đặt trần thạch cao khung nhôm chìmTheo hồ sơ thiết kế39,96m2
21Lắp đặt vách thạch cao dầy 10cm, tấm dầy 9mmTheo hồ sơ thiết kế17,205m2
22Di dời và lắp đặt máy lạnh (gồm vệ sinh, bơm ga, thay mới ống dẫn ga, pat treo)Theo hồ sơ thiết kế1cái
23Lắp dựng cửa nhôm xingfa kính 8mm cường lựcTheo hồ sơ thiết kế12,76m2
24Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắmTheo hồ sơ thiết kế21bộ
25Lát nền, sàn bằng gạch thạch anh 60x60cm2, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế71,41m2
26Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện Theo hồ sơ thiết kế3,081m2
27Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo hồ sơ thiết kế1.055,2381m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế1.924,3291m2
29Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế1.593,1311m2
30Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế12,1351m2
31Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế5,664100m2
32Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất Theo hồ sơ thiết kế1cái
33Lắp đặt Vỏ tủ âm tường 14 đườngTheo hồ sơ thiết kế1tủ
34Lắp đặt MCB-2P-6kA, 50ATheo hồ sơ thiết kế1cái
35Lắp đặt MCB-2P-4.5kA, 20ATheo hồ sơ thiết kế2cái
36Lắp đặt MCB-1P-4.5kA, 16ATheo hồ sơ thiết kế3cái
37Lắp đặt RCBO-2P-4.5kA, 16A, 30mATheo hồ sơ thiết kế2cái
38Lắp đặt Đèn led panel âm trần - 1x36w (600x600)Theo hồ sơ thiết kế16bộ
39Lắp đặt Đèn led panel âm trần - 1x36w (1200x600)Theo hồ sơ thiết kế3bộ
40Lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều 10A/220V + mặt nạ + hộpTheo hồ sơ thiết kế1cái
41Lắp đặt Công tắc ba 1 chiều 10A/220V + mặt nạ + hộpTheo hồ sơ thiết kế1cái
42Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220VTheo hồ sơ thiết kế10cái
43Lắp đặt dây cáp đơn, loại dây 1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế90m
44Lắp đặt dây cáp đơn, loại dây 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế210m
45Lắp đặt dây cáp đơn, loại dây 4,0mm2Theo hồ sơ thiết kế90m
46Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 2x1Cx16 + Cu/PVC 1Cx16 mm2Theo hồ sơ thiết kế30m
47Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 4x1Cx16mm² + Cu/PVC 16mm²Theo hồ sơ thiết kế30m
48Lắp đặt Ống PVC Φ20Theo hồ sơ thiết kế90m
49Lắp đặt Ống PVC Φ25Theo hồ sơ thiết kế70m
50Lắp đặt Ống PVC Φ32Theo hồ sơ thiết kế30m
51Lắp đặt Ống ruột gà PVC Φ20Theo hồ sơ thiết kế36m
52Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25mm), đường kính ống 32mmTheo hồ sơ thiết kế0,25100m
53Lắp đặt ống đồng dẫn ga đường kính ống 6,4mmTheo hồ sơ thiết kế0,25100m
54Lắp đặt ống đồng dẫn ga đường kính ống 12,7mmTheo hồ sơ thiết kế0,25100m
B Khối tiếp dân
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế21,42m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế14,939m3
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế35,991m2
4Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo hồ sơ thiết kế35,991m2
5Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo hồ sơ thiết kế5,07m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế59,585m2
7Di dời máy lạnh và lắp đặt máy lạnh (bao gồm ống đồng dẫn gas, bơm gas, vệ sinh máy)Theo hồ sơ thiết kế6cái
8Di dời hồ sơ, tủ bàn ghế qua lại giữa các phòng tiếp công dân hiện hữu và mướiTheo hồ sơ thiết kế8công
9Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày Theo hồ sơ thiết kế5,144m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế128,61m2
11Xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế0,234m3
12Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡTheo hồ sơ thiết kế14,939m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo hồ sơ thiết kế14,939m3
14Lắp đặt trần thạch cao khung nhôm nổi, kích thước 60x60cmTheo hồ sơ thiết kế48,922m2
15Lắp dựng vách khung nhôm, kính 8mm cường lựcTheo hồ sơ thiết kế7,04m2
16Lắp dựng cửa nhôm, kính 8mm cường lựcTheo hồ sơ thiết kế22,335m2
17Lắp dựng cửa kính hệ bản lề sàn, kính 10mm cường lựcTheo hồ sơ thiết kế8,32m2
18Lắp đặt tay vịn Inox 304Theo hồ sơ thiết kế21bộ
19Phụ kiện hệ bản lề sàn VVPTheo hồ sơ thiết kế1bộ
20Lắp dựng cửa sắt kéo, cửa cuốnTheo hồ sơ thiết kế8,32m2
21Lắp dựng bông sắt bảo vệ cửa sổTheo hồ sơ thiết kế18,975m2
22Lắp ổ khoá 2 tay nắmTheo hồ sơ thiết kế71bộ
23Cung cấp và lắp đặt mái đón, tôn dầy 0,45mm thanh chống, xà gồ thép hộpTheo hồ sơ thiết kế11,7m
24Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấpTheo hồ sơ thiết kế7,8m2
25Lát nền, sàn bằng gạch thạch anh 60x60cm2, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế35,9911m2
26Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện Theo hồ sơ thiết kế5,661m2
27Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo hồ sơ thiết kế188,4791m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế258,5851m2
29Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế367,3441m2
30Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất Theo hồ sơ thiết kế1cái
31Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 24 đườngTheo hồ sơ thiết kế1tủ
32Lắp đặt MCB-3P-6kA, 50ATheo hồ sơ thiết kế1cái
33Lắp đặt MCB-2P-4.5kA, 20ATheo hồ sơ thiết kế8cái
34Lắp đặt MCB-1P-4.5kA, 16ATheo hồ sơ thiết kế6cái
35Lắp đặt RCBO-2P-4.5kA, 20A, 30mATheo hồ sơ thiết kế2cái
36Lắp đặt RCBO-2P-4.5kA, 16A, 30mATheo hồ sơ thiết kế6cái
37Lắp đặt Đèn led panel âm trần - 1x36w (600x600)Theo hồ sơ thiết kế22bộ
38Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế6cái
39Lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều 10A/220V + mặt nạ + hộpTheo hồ sơ thiết kế1cái
40Lắp đặt Công tắc ba 1 chiều 10A/220V + mặt nạ + hộpTheo hồ sơ thiết kế2cái
41Lắp đặt Dimmer quạt đôi 500W/220V + mặt nạ + hộpTheo hồ sơ thiết kế3hộp
42Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220VTheo hồ sơ thiết kế24cái
43Lắp đặt dây cáp đơn, loại dây 1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế90m
44Lắp đặt dây cáp đơn, loại dây 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế210m
45Lắp đặt dây cáp đơn, loại dây 4,0mm2Theo hồ sơ thiết kế690m
46Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 4x1Cx10mm² + Cu/PVC 10mm²Theo hồ sơ thiết kế150m
47Lắp đặt Ống PVC Φ20Theo hồ sơ thiết kế300m
48Lắp đặt Ống PVC Φ25Theo hồ sơ thiết kế230m
49Lắp đặt Ống PVC Φ32Theo hồ sơ thiết kế20m
50Lắp đặt Ống ruột gà PVC Φ20Theo hồ sơ thiết kế72m
51Lắp đặt Ống HDPE Φ65/50Theo hồ sơ thiết kế60m
52Ống gas + cách nhiệt 6,4/9,5Theo hồ sơ thiết kế50m
53Ống gas + cách nhiệt 6,4/12,7Theo hồ sơ thiết kế50m
54Ống nước ngưng D21+ cách nhiệtTheo hồ sơ thiết kế80m
55Lắp đặt Ổ cắm RJ45Theo hồ sơ thiết kế18cái
56Bộ phát wifiTheo hồ sơ thiết kế4bộ
57Lắp đặt cáp UTP 6Theo hồ sơ thiết kế450m
58Lắp đặt Switch 24 portsTheo hồ sơ thiết kế2bộ
59Lắp đặt tổng đài IP 3 trung kế, 50 máy nhánhTheo hồ sơ thiết kế1bộ
60Lắp đặt Ống PVC Φ20Theo hồ sơ thiết kế300m
61Lắp đặt Ống HDPE Φ50/40Theo hồ sơ thiết kế50m
C Di dời tổ tin học - Phòng hợp QLĐT
1Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế180,921m2
2Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo hồ sơ thiết kế54,2761m2
3Đóng trần thạch cao trần nổi tấm dày 9mmTheo hồ sơ thiết kế92,7m2
4Lắp đặt Vỏ tủ điện nổiTheo hồ sơ thiết kế1tủ
5Lắp đặt đèn báo pha + cầu chìTheo hồ sơ thiết kế3bộ
6Lắp đặt đồng hồ volt 500VTheo hồ sơ thiết kế1cái
7Lắp đặt đồng hồ ampe 100ATheo hồ sơ thiết kế1cái
8Lắp đặt Biến dòng 100/5ATheo hồ sơ thiết kế3cái
9Lắp đặt đồng hồ điện kế 100ATheo hồ sơ thiết kế1cái
10Lắp đặt MCCB-3P-15kA, 100ATheo hồ sơ thiết kế1cái
11Lắp đặt MCB-3P-10kA, 50ATheo hồ sơ thiết kế1cái
12Lắp đặt MCB-1P-10kA, 40ATheo hồ sơ thiết kế2cái
13Lắp đặt MCB-1P-10kA, 32ATheo hồ sơ thiết kế2cái
14Lắp đặt MCB-1P-10kA, 25ATheo hồ sơ thiết kế2cái
15Lắp đặt MCB-1P-10kA, 16ATheo hồ sơ thiết kế1cái
16Lắp đặt Vỏ tủ âm tường 15 đườngTheo hồ sơ thiết kế1tủ
17Lắp đặt MCB-2P-6kA, 50ATheo hồ sơ thiết kế1cái
18Lắp đặt MCB-2P-4.5kA, 16ATheo hồ sơ thiết kế2cái
19Lắp đặt MCB-1P-4.5kA, 16ATheo hồ sơ thiết kế4cái
20Lắp đặt RCBO-2P-4.5kA, 16A, 30mATheo hồ sơ thiết kế2cái
21Lắp đặt Đèn led panel âm trần - 1x36w (600x600)Theo hồ sơ thiết kế8bộ
22Lắp đặt Đèn led 1.2M, 2x20W, có chụp micaTheo hồ sơ thiết kế6bộ
23Lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều 10A/220V + mặt nạ + hộpTheo hồ sơ thiết kế3cái
24Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220VTheo hồ sơ thiết kế8cái
25Lắp đặt Cáp 1C 3x2.5mm2 Cu/PVCTheo hồ sơ thiết kế350m
26Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 2x1Cx10 + Cu/PVC 1Cx10 mm2Theo hồ sơ thiết kế40m
27Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 4x1Cx35mm² + Cu/PVC 16mm²Theo hồ sơ thiết kế30m
28Lắp đặt Ống PVC Φ20Theo hồ sơ thiết kế200m
29Lắp đặt Ống PVC Φ32Theo hồ sơ thiết kế40m
30Lắp đặt Ống ruột gà PVC Φ20Theo hồ sơ thiết kế40m
31Lắp đặt máng cáp 100x100x1.2 mmTheo hồ sơ thiết kế8m
32Ống gas + cách nhiệt 6,4/9,5Theo hồ sơ thiết kế40m
33Ống nước ngưng D21+ cách nhiệtTheo hồ sơ thiết kế30m
34Cắt mặt đường bê tông nhựaTheo hồ sơ thiết kế4,604100m
35Phá dỡ nền bê tông, nền gạch trong nhàTheo hồ sơ thiết kế4,538m3
36Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế118,58m2
37Đào đất đường ống và hố gaTheo hồ sơ thiết kế102,466m3
38Lắp đặt ống HDPE xoắn bảo vệ cáp D85/65Theo hồ sơ thiết kế2,867100m
39Xếp gạch thẻ cảnh báo cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế54,141m2
40Đắp cát công trình bằng thủ công, đường ốngTheo hồ sơ thiết kế24,363m3
41Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế33,62m3
42Bê tông nền tái lập trong nhà, đá 1x2,vữa BT M200Theo hồ sơ thiết kế3,63m3
43Lát nền, sàn bằng gạch 500x500, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế30,251m2
44Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo hồ sơ thiết kế10,87810m2
45Tái lập mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế10,87810m2
46Bê tông móng đáy hố ga, đá 1x2, vữa BT M200Theo hồ sơ thiết kế3,308m3
47Công tác đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế1,407m3
48Ván khuôn đế hố gaTheo hồ sơ thiết kế0,107100m2
49Ván khuôn thành hố gaTheo hồ sơ thiết kế0,097100m2
50Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông thép hình tấm đan, thành hố gaTheo hồ sơ thiết kế0,158tấn
51Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tròn bê tông đúc sẵn tấm đan, thành hố gaTheo hồ sơ thiết kế0,076tấn
52Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch cốt liệu (4x8x18)cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế4,36m3
53Trát thành hố ga, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế38,752m2
54Láng đáy hố ga, chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế4,64m2
55Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loạiTheo hồ sơ thiết kế68,19m3
56Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - đất các loạiTheo hồ sơ thiết kế204,569m3
57Bốc xếp đất các loạiTheo hồ sơ thiết kế68,19m3
58Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TTheo hồ sơ thiết kế68,19m3
59Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5TTheo hồ sơ thiết kế68,19m3
D Hạng mục di dời tổ tin học
1Switch quang distributionTheo hồ sơ thiết kế
(Hệ thống thiết bị chia cổng tại các tòa nhà)
1cái
2Switch 16 portTheo hồ sơ thiết kế(Hệ thống thiết bị chia cổng tại các tòa nhà)5cái
3Thiết bị Rack Cabinet 9U treo tườngRack 19'' Systems 9U - Series 600 Cửa trước bằng thép lộng kính cường lực.Theo hồ sơ thiết kế(Hệ thống thiết bị chia cổng tại các tòa nhà)5cái
4Thiết bị Rack Cabinet 6 treo tườngRack 19'' Systems 6U - Series 600 Cửa trước bằng thép lộng kính cường lực.Theo hồ sơ thiết kế(Hệ thống thiết bị chia cổng tại các tòa nhà)2cái
5Cáp quang MultimodeTheo hồ sơ thiết kế (Thiết bị và vật tư phụ trợ tuyến cáp quang)860md
6Ống nhựa luồn cápỐng nhựa cứng chịu lực D60 dùng luồn cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế (Thiết bị và vật tư phụ trợ tuyến cáp quang)100md
7ODF rackmount 12FO tại phòng serverHộp đấu nối sợi quang, Loại khay trượt, Rack, MM, duplex, 12 cổng SC, 1U, bao gồm mặt trước, khớp nối và dâyhàn quang, mầu đen, bằng kim loạiTheo hồ sơ thiết kế (Thiết bị và vật tư phụ trợ tuyến cáp quang)1cái
8ODF 4FO tại tủ rackHộp đấu nối sợi quang, simplex, 4 khớp nối SC, MM, gắn tường, bao gồm khay hàn quang 4 sợiTheo hồ sơ thiết kế (Thiết bị và vật tư phụ trợ tuyến cáp quang)5cái
9Fiber patch cord SC-LC Dây nhẩy quang, duplex, SC-LC, Multi Mode, OM3, 2.0 mm,OFNR, 3m, 50/125umTheo hồ sơ thiết kế (Thiết bị và vật tư phụ trợ tuyến cáp quang)10sợi
10Fiber patch cord LC-LCDây nhảy quang Single-mode SC-LC Duplex 3mTheo hồ sơ thiết kế (Thiết bị và vật tư phụ trợ tuyến cáp quang)2dây
11Cáp mạng UTP CAT.6Theo hồ sơ thiết kế (Thiết bị và vật tư phụ trợ tuyến cáp đồng tại tòa nhà văn phòng)6dây
12Patch panel UTP CAT.6Patch panel 24 Port, CAT.6, 19" rackmount, Krone typeTheo hồ sơ thiết kế (Thiết bị và vật tư phụ trợ tuyến cáp đồng tại tòa nhà văn phòng)5cái
13Wallplate UTP CAT.6Hộp nối mạng 1 cổng UTP CAT.6, gồm có:- 01 x Face plate;- 01 x Modular Jack Cat6;- 01 x Wall box (đế chữ nhật).Theo hồ sơ thiết kế (Thiết bị và vật tư phụ trợ tuyến cáp đồng tại tòa nhà văn phòng)40cái
14Cáp nhảy CAT.6 dùng để gắn trong RACKPatch Cord UTP Cat.6, 1m, 2 đầu đúc RJ4Theo hồ sơ thiết kế (Thiết bị và vật tư phụ trợ tuyến cáp đồng tại tòa nhà văn phòng)120dây
15Cáp nhảy CAT.6 3M dùng cho OutletPatch Cord UTP Cat.6, 3m, 2 đầu đúc RJ45Theo hồ sơ thiết kế (Thiết bị và vật tư phụ trợ tuyến cáp đồng tại tòa nhà văn phòng)40dây
16Nẹp 3PNẹp nhựa 30x16mm, độ dài 2m/ cây.Theo hồ sơ thiết kế (Thiết bị và vật tư phụ trợ tuyến cáp đồng tại tòa nhà văn phòng)150md
17Nẹp 6PNẹp nhựa 60x40mm, độ dài 2m/ cây.Theo hồ sơ thiết kế (Thiết bị và vật tư phụ trợ tuyến cáp đồng tại tòa nhà văn phòng)20md
18Vật tư phụ trợBao gồm các phụ kiện lắp đặt hệ thống mạng (băng keo, dây rút, đinh vit, tắc kê, đầu mạng…)Theo hồ sơ thiết kế (Thiết bị và vật tư phụ trợ tuyến cáp đồng tại tòa nhà văn phòng)1gói
19Chi phí di dời phòng máy chủChi phí nhân công khảo sát và triển khai di dời toàn bộ hệ thống phòng máy chủ.Theo hồ sơ thiết kế (Chi phí thi công lắp đặt và cấu hình)1gói
20Chi phí thi công hệ thống mạng cáp đồngChi phí thi công lắp đặt, cài đặt toàn bộ hệ thống mạng LAN, bao gồm: luồn dây, bắt nẹp, nhựa, outlet, patch panel, đấu nối…Theo hồ sơ thiết kế (Chi phí thi công lắp đặt và cấu hình)1gói
21Chi phí thi công hạ ngầm tuyến cáp quangChi phí thi công đặt ống, luồn dây cáp quang cho tuyến cáp quang ngầm toàn khuTheo hồ sơ thiết kế (Chi phí thi công lắp đặt và cấu hình)860gói
22Chi phí thi công hàn nối hiệu chỉnhChi phí thi công hàn nối và hiệu chỉnh hệ thống cáp quangTheo hồ sơ thiết kế (Chi phí thi công lắp đặt và cấu hình)40gói
23Chi phí tích hợp và bàn giaoChi phí cài đặt, cấu hình tích hợp và bàn giao hướng dẫn sử dụng hệ thốngTheo hồ sơ thiết kế (Chi phí thi công lắp đặt và cấu hình)1gói
E HẠNG MỤC PHÒNG HỌP THƯỜNG TRỰC
1Bộ bàn họp: (24 chỗ ngồi)Theo hồ sơ thiết kế1Cái
2Màn hình LEDTheo hồ sơ thiết kế1bộ
3RèmTheo hồ sơ thiết kế1bộ
F PHÒNG CÔNG AN VÀ BẢO HIỂM XÃ HỘI
1Bàn chờ (khu vực chung)
Gồm nhiều bàn ghép lại tổng chiều dài bàn 08m, cao 1.2m sâu 450mm
Theo hồ sơ thiết kế (Khu vực chung)1cái
2Ghế chân caoTheo hồ sơ thiết kế (Khu vực chung)4cái
3Ghế phòng chờ (ghế băng chờ Inox, loại băng 3 ghế)Theo hồ sơ thiết kế (Khu vực chung)14Cái
4Ghế phòng chờ (ghế băng chờ Inox, loại băng 4 ghế)Theo hồ sơ thiết kế (Khu vực chung)14Cái
5Hệ thống camera gồm 08 camera, 01 ổ cứng , 01 đầu ghi, Vật tư thi công và lắp đặtTheo hồ sơ thiết kế (Khu vực chung)1hệ thống
6Hệ thống máy lấy số xếp hàng tự độngTheo hồ sơ thiết kế (Khu vực chung)1hệ thống
7Rèm cửa sổTheo hồ sơ thiết kế (Khu vực chung)1bộ
8Bàn tiếp dân + ghế (gỗ ghép, kích thước 120x75x75cm, Có vách ngăn tấm mica 80cm ở phía trước bàn và khoét lỗ01 ghế gỗTheo hồ sơ thiết kế ( Khu vực công an)7bộ
9Ghế phục vụ công dân (ghế xếp inox lưng trung)Theo hồ sơ thiết kế ( Khu vực công an)7Cái
10Tủ sắt để hồ sơ (KT 920x420x1830)Theo hồ sơ thiết kế ( Khu vực công an)6Cái
11Phông nền trắng chụp ảnh, chân đế, chân máy ảnhTheo hồ sơ thiết kế ( Khu vực công an)1Bộ
12Bộ đèn chiếu sáng tăng cường để chụp ảnh chân dung (2 đèn)Theo hồ sơ thiết kế ( Khu vực công an)1Bộ
13Máy in lazer A4, tự động 2 mặt:Theo hồ sơ thiết kế ( Khu vực công an)1Cái
14Máy hút ẩmTheo hồ sơ thiết kế ( Khu vực công an)2cái
15Bàn tiếp dân+ ghế (gỗ ghép, kích thước 120x75x75cm, Có vách ngăn tấm mica cao 80cm ở phía trước bàn và khoét lỗ01 ghế gỗTheo hồ sơ thiết kế ( Khu vực Bảo hiểm xã hội)7bộ
16Bàn làm việc tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả (Bàn bưu điện) (gỗ ghép, kích thước 120x60x75cm, 1 ghế gỗ ghép)Theo hồ sơ thiết kế ( Khu vực Bảo hiểm xã hội)1Cái
17Ghế phục vụ công dân (ghế xếp inox lưng trung)Theo hồ sơ thiết kế ( Khu vực Bảo hiểm xã hội)10Cái
18Máy in lazer A4, tự động 2 mặt:Theo hồ sơ thiết kế ( Khu vực Bảo hiểm xã hội)6Cái
19Tủ sắt để hồ sơ (KT 920x420x1830)Theo hồ sơ thiết kế ( Khu vực Bảo hiểm xã hội)6Cái
20Ghế xoay nhỏTheo hồ sơ thiết kế (Sửa chữa thiết bị phòng tiếp dân)13cái
21Ghế inox lưng trungTheo hồ sơ thiết kế (Sửa chữa thiết bị phòng tiếp dân)13cái
22Máy in HPTheo hồ sơ thiết kế (Sửa chữa thiết bị phòng tiếp dân)1cái
23Thay pin cho máy tính bảng Samsung tab E 9.6 model SM-T561YTheo hồ sơ thiết kế (Sửa chữa thiết bị phòng tiếp dân)12cái
24UPS 1000VATheo hồ sơ thiết kế (Sửa chữa thiết bị phòng tiếp dân)4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.273E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.045599E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tương tự bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.470.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.940.000.000 VND (4.940.000.000 = 02 x 2.470.000.000)(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây: Hợp đồng thi công ký kết, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư).Ghi chú: + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công sửa chữa dân dụng và có cung cấp lắp đặt thiết bị (trong đó có cung cấp thiết bị văn phòng, di dời - lắp đặt hệ thống cáp mạng, hệ thống camera; màn hình led; máy lấy số tự động).- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.470.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.940.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT55
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT33
4 Cán bộ phụ trách phần công nghệ thông tin 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT33
5 Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT33
6 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT33
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô vận tải thùng Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.1
2 Máy cắt bê tông Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê..2
3 Máy hàn Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê..4
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê..4
5 Máy cắt gạch Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê..4
6 Máy đầm bàn Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê..2
7 Máy khoan Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê..2
8 Dàn giáo Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê..5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->