Gói thầu: Xây dựng và thiết bị.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220407980-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2022 11:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa |
| Tên gói thầu | Xây dựng và thiết bị. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220407956 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-05 11:39:00 đến ngày 2022-04-15 11:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,515,332,302 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.273E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.045599E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.470.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.940.000.000 VND (4.940.000.000 = 02 x 2.470.000.000)(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây: Hợp đồng thi công ký kết, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư).Ghi chú: + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công sửa chữa dân dụng và có cung cấp lắp đặt thiết bị (trong đó có cung cấp thiết bị văn phòng, di dời - lắp đặt hệ thống cáp mạng, hệ thống camera; màn hình led; máy lấy số tự động).- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.470.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.940.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần công nghệ thông tin |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng và thiết bị. Sửa chữa, mở rộng, di dời các phòng làm việc và trang bị các thiết bị cho khu vực tiếp nhận hồ sơ thuộc Ủy ban nhân dân quận. 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực quận Bình Tân. Địa chỉ: Số 624/2 Kinh Dương Vương, phường An Lạc, quận Bình Tân – TP.HCM. Điện thoại: 028.6278.4122. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Bình Tân. Địa chỉ: Số 521 Kinh Dương Vương, phường An Lạc, quận Bình Tân, Tp. Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư Tp. Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, quận 1, Tp. Hồ Chí Minh. - Đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch quận Bình Tân. Số 521 Kinh Dương Vương, phường An Lạc, quận Bình Tân, Tp. Hồ Chí Minh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Khối nhà Văn phòng Ủy ban nhân dân Quận | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 15,58 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 5,6 | m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,791 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế | 6,529 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế | 3,555 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 71,4 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 71,4 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.055,238 | m2 |
| 9 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 1,752 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 43,8 | m2 |
| 11 | Ván khuôn gia cố sàn, mái | Theo hồ sơ thiết kế | 5,3 | 1m2 |
| 12 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan + phụ gia cấy thép hiltti | Theo hồ sơ thiết kế | 124 | lỗ khoan |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,079 | tấn |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,668 | m3 |
| 15 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 10,084 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 10,084 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế | 10,084 | m3 |
| 18 | Nâng trần thạch cao khung nhôm nổi | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | công |
| 19 | Lắp đặt trần thạch cao khung nhôm nổi, kích thước 60x60cm | Theo hồ sơ thiết kế | 30,24 | m2 |
| 20 | Lắp đặt trần thạch cao khung nhôm chìm | Theo hồ sơ thiết kế | 39,96 | m2 |
| 21 | Lắp đặt vách thạch cao dầy 10cm, tấm dầy 9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 17,205 | m2 |
| 22 | Di dời và lắp đặt máy lạnh (gồm vệ sinh, bơm ga, thay mới ống dẫn ga, pat treo) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Lắp dựng cửa nhôm xingfa kính 8mm cường lực | Theo hồ sơ thiết kế | 12,76 | m2 |
| 24 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1bộ |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch thạch anh 60x60cm2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 71,4 | 1m2 |
| 26 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế | 3,08 | 1m2 |
| 27 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo hồ sơ thiết kế | 1.055,238 | 1m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.924,329 | 1m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.593,131 | 1m2 |
| 30 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 12,135 | 1m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 5,664 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt Vỏ tủ âm tường 14 đường | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 34 | Lắp đặt MCB-2P-6kA, 50A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt MCB-2P-4.5kA, 20A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt MCB-1P-4.5kA, 16A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt RCBO-2P-4.5kA, 16A, 30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt Đèn led panel âm trần - 1x36w (600x600) | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 39 | Lắp đặt Đèn led panel âm trần - 1x36w (1200x600) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 40 | Lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều 10A/220V + mặt nạ + hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt Công tắc ba 1 chiều 10A/220V + mặt nạ + hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220V | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt dây cáp đơn, loại dây 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 44 | Lắp đặt dây cáp đơn, loại dây 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 210 | m |
| 45 | Lắp đặt dây cáp đơn, loại dây 4,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 46 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 2x1Cx16 + Cu/PVC 1Cx16 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 47 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 4x1Cx16mm² + Cu/PVC 16mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 48 | Lắp đặt Ống PVC Φ20 | Theo hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 49 | Lắp đặt Ống PVC Φ25 | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 50 | Lắp đặt Ống PVC Φ32 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 51 | Lắp đặt Ống ruột gà PVC Φ20 | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | m |
| 52 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25mm), đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga đường kính ống 6,4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga đường kính ống 12,7mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| B | Khối tiếp dân | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 21,42 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế | 14,939 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 35,991 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 35,991 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo hồ sơ thiết kế | 5,07 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 59,585 | m2 |
| 7 | Di dời máy lạnh và lắp đặt máy lạnh (bao gồm ống đồng dẫn gas, bơm gas, vệ sinh máy) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 8 | Di dời hồ sơ, tủ bàn ghế qua lại giữa các phòng tiếp công dân hiện hữu và mưới | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | công |
| 9 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 5,144 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 128,61 | m2 |
| 11 | Xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,234 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 14,939 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế | 14,939 | m3 |
| 14 | Lắp đặt trần thạch cao khung nhôm nổi, kích thước 60x60cm | Theo hồ sơ thiết kế | 48,922 | m2 |
| 15 | Lắp dựng vách khung nhôm, kính 8mm cường lực | Theo hồ sơ thiết kế | 7,04 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa nhôm, kính 8mm cường lực | Theo hồ sơ thiết kế | 22,335 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa kính hệ bản lề sàn, kính 10mm cường lực | Theo hồ sơ thiết kế | 8,32 | m2 |
| 18 | Lắp đặt tay vịn Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1bộ |
| 19 | Phụ kiện hệ bản lề sàn VVP | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 20 | Lắp dựng cửa sắt kéo, cửa cuốn | Theo hồ sơ thiết kế | 8,32 | m2 |
| 21 | Lắp dựng bông sắt bảo vệ cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế | 18,975 | m2 |
| 22 | Lắp ổ khoá 2 tay nắm | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | 1bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt mái đón, tôn dầy 0,45mm thanh chống, xà gồ thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 11,7 | m |
| 24 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 7,8 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch thạch anh 60x60cm2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 35,991 | 1m2 |
| 26 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế | 5,66 | 1m2 |
| 27 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo hồ sơ thiết kế | 188,479 | 1m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 258,585 | 1m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 367,344 | 1m2 |
| 30 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 24 đường | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 32 | Lắp đặt MCB-3P-6kA, 50A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt MCB-2P-4.5kA, 20A | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt MCB-1P-4.5kA, 16A | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt RCBO-2P-4.5kA, 20A, 30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt RCBO-2P-4.5kA, 16A, 30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt Đèn led panel âm trần - 1x36w (600x600) | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | bộ |
| 38 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều 10A/220V + mặt nạ + hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt Công tắc ba 1 chiều 10A/220V + mặt nạ + hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt Dimmer quạt đôi 500W/220V + mặt nạ + hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 42 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220V | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 43 | Lắp đặt dây cáp đơn, loại dây 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 44 | Lắp đặt dây cáp đơn, loại dây 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 210 | m |
| 45 | Lắp đặt dây cáp đơn, loại dây 4,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 690 | m |
| 46 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 4x1Cx10mm² + Cu/PVC 10mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 47 | Lắp đặt Ống PVC Φ20 | Theo hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 48 | Lắp đặt Ống PVC Φ25 | Theo hồ sơ thiết kế | 230 | m |
| 49 | Lắp đặt Ống PVC Φ32 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 50 | Lắp đặt Ống ruột gà PVC Φ20 | Theo hồ sơ thiết kế | 72 | m |
| 51 | Lắp đặt Ống HDPE Φ65/50 | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 52 | Ống gas + cách nhiệt 6,4/9,5 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 53 | Ống gas + cách nhiệt 6,4/12,7 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 54 | Ống nước ngưng D21+ cách nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 55 | Lắp đặt Ổ cắm RJ45 | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 56 | Bộ phát wifi | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 57 | Lắp đặt cáp UTP 6 | Theo hồ sơ thiết kế | 450 | m |
| 58 | Lắp đặt Switch 24 ports | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt tổng đài IP 3 trung kế, 50 máy nhánh | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt Ống PVC Φ20 | Theo hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 61 | Lắp đặt Ống HDPE Φ50/40 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| C | Di dời tổ tin học - Phòng hợp QLĐT | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 180,92 | 1m2 |
| 2 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo hồ sơ thiết kế | 54,276 | 1m2 |
| 3 | Đóng trần thạch cao trần nổi tấm dày 9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 92,7 | m2 |
| 4 | Lắp đặt Vỏ tủ điện nổi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ volt 500V | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ ampe 100A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Biến dòng 100/5A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ điện kế 100A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCCB-3P-15kA, 100A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB-3P-10kA, 50A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB-1P-10kA, 40A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB-1P-10kA, 32A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB-1P-10kA, 25A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB-1P-10kA, 16A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Vỏ tủ âm tường 15 đường | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 17 | Lắp đặt MCB-2P-6kA, 50A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB-2P-4.5kA, 16A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB-1P-4.5kA, 16A | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt RCBO-2P-4.5kA, 16A, 30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt Đèn led panel âm trần - 1x36w (600x600) | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 22 | Lắp đặt Đèn led 1.2M, 2x20W, có chụp mica | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 23 | Lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều 10A/220V + mặt nạ + hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220V | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt Cáp 1C 3x2.5mm2 Cu/PVC | Theo hồ sơ thiết kế | 350 | m |
| 26 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 2x1Cx10 + Cu/PVC 1Cx10 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 27 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 4x1Cx35mm² + Cu/PVC 16mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 28 | Lắp đặt Ống PVC Φ20 | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 29 | Lắp đặt Ống PVC Φ32 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 30 | Lắp đặt Ống ruột gà PVC Φ20 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 31 | Lắp đặt máng cáp 100x100x1.2 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | m |
| 32 | Ống gas + cách nhiệt 6,4/9,5 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 33 | Ống nước ngưng D21+ cách nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 34 | Cắt mặt đường bê tông nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 4,604 | 100m |
| 35 | Phá dỡ nền bê tông, nền gạch trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 4,538 | m3 |
| 36 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 118,58 | m2 |
| 37 | Đào đất đường ống và hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 102,466 | m3 |
| 38 | Lắp đặt ống HDPE xoắn bảo vệ cáp D85/65 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,867 | 100m |
| 39 | Xếp gạch thẻ cảnh báo cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 54,14 | 1m2 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đường ống | Theo hồ sơ thiết kế | 24,363 | m3 |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 33,62 | m3 |
| 42 | Bê tông nền tái lập trong nhà, đá 1x2,vữa BT M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,63 | m3 |
| 43 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 30,25 | 1m2 |
| 44 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 10,878 | 10m2 |
| 45 | Tái lập mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế | 10,878 | 10m2 |
| 46 | Bê tông móng đáy hố ga, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,308 | m3 |
| 47 | Công tác đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,407 | m3 |
| 48 | Ván khuôn đế hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,107 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn thành hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,097 | 100m2 |
| 50 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông thép hình tấm đan, thành hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,158 | tấn |
| 51 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tròn bê tông đúc sẵn tấm đan, thành hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,076 | tấn |
| 52 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch cốt liệu (4x8x18)cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,36 | m3 |
| 53 | Trát thành hố ga, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 38,752 | m2 |
| 54 | Láng đáy hố ga, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,64 | m2 |
| 55 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 68,19 | m3 |
| 56 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - đất các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 204,569 | m3 |
| 57 | Bốc xếp đất các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 68,19 | m3 |
| 58 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo hồ sơ thiết kế | 68,19 | m3 |
| 59 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo hồ sơ thiết kế | 68,19 | m3 |
| D | Hạng mục di dời tổ tin học | |||
| 1 | Switch quang distribution | Theo hồ sơ thiết kế (Hệ thống thiết bị chia cổng tại các tòa nhà) | 1 | cái |
| 2 | Switch 16 port | Theo hồ sơ thiết kế(Hệ thống thiết bị chia cổng tại các tòa nhà) | 5 | cái |
| 3 | Thiết bị Rack Cabinet 9U treo tườngRack 19'' Systems 9U - Series 600 Cửa trước bằng thép lộng kính cường lực. | Theo hồ sơ thiết kế(Hệ thống thiết bị chia cổng tại các tòa nhà) | 5 | cái |
| 4 | Thiết bị Rack Cabinet 6 treo tườngRack 19'' Systems 6U - Series 600 Cửa trước bằng thép lộng kính cường lực. | Theo hồ sơ thiết kế(Hệ thống thiết bị chia cổng tại các tòa nhà) | 2 | cái |
| 5 | Cáp quang Multimode | Theo hồ sơ thiết kế (Thiết bị và vật tư phụ trợ tuyến cáp quang) | 860 | md |
| 6 | Ống nhựa luồn cápỐng nhựa cứng chịu lực D60 dùng luồn cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế (Thiết bị và vật tư phụ trợ tuyến cáp quang) | 100 | md |
| 7 | ODF rackmount 12FO tại phòng serverHộp đấu nối sợi quang, Loại khay trượt, Rack, MM, duplex, 12 cổng SC, 1U, bao gồm mặt trước, khớp nối và dâyhàn quang, mầu đen, bằng kim loại | Theo hồ sơ thiết kế (Thiết bị và vật tư phụ trợ tuyến cáp quang) | 1 | cái |
| 8 | ODF 4FO tại tủ rackHộp đấu nối sợi quang, simplex, 4 khớp nối SC, MM, gắn tường, bao gồm khay hàn quang 4 sợi | Theo hồ sơ thiết kế (Thiết bị và vật tư phụ trợ tuyến cáp quang) | 5 | cái |
| 9 | Fiber patch cord SC-LC Dây nhẩy quang, duplex, SC-LC, Multi Mode, OM3, 2.0 mm,OFNR, 3m, 50/125um | Theo hồ sơ thiết kế (Thiết bị và vật tư phụ trợ tuyến cáp quang) | 10 | sợi |
| 10 | Fiber patch cord LC-LCDây nhảy quang Single-mode SC-LC Duplex 3m | Theo hồ sơ thiết kế (Thiết bị và vật tư phụ trợ tuyến cáp quang) | 2 | dây |
| 11 | Cáp mạng UTP CAT.6 | Theo hồ sơ thiết kế (Thiết bị và vật tư phụ trợ tuyến cáp đồng tại tòa nhà văn phòng) | 6 | dây |
| 12 | Patch panel UTP CAT.6Patch panel 24 Port, CAT.6, 19" rackmount, Krone type | Theo hồ sơ thiết kế (Thiết bị và vật tư phụ trợ tuyến cáp đồng tại tòa nhà văn phòng) | 5 | cái |
| 13 | Wallplate UTP CAT.6Hộp nối mạng 1 cổng UTP CAT.6, gồm có:- 01 x Face plate;- 01 x Modular Jack Cat6;- 01 x Wall box (đế chữ nhật). | Theo hồ sơ thiết kế (Thiết bị và vật tư phụ trợ tuyến cáp đồng tại tòa nhà văn phòng) | 40 | cái |
| 14 | Cáp nhảy CAT.6 dùng để gắn trong RACKPatch Cord UTP Cat.6, 1m, 2 đầu đúc RJ4 | Theo hồ sơ thiết kế (Thiết bị và vật tư phụ trợ tuyến cáp đồng tại tòa nhà văn phòng) | 120 | dây |
| 15 | Cáp nhảy CAT.6 3M dùng cho OutletPatch Cord UTP Cat.6, 3m, 2 đầu đúc RJ45 | Theo hồ sơ thiết kế (Thiết bị và vật tư phụ trợ tuyến cáp đồng tại tòa nhà văn phòng) | 40 | dây |
| 16 | Nẹp 3PNẹp nhựa 30x16mm, độ dài 2m/ cây. | Theo hồ sơ thiết kế (Thiết bị và vật tư phụ trợ tuyến cáp đồng tại tòa nhà văn phòng) | 150 | md |
| 17 | Nẹp 6PNẹp nhựa 60x40mm, độ dài 2m/ cây. | Theo hồ sơ thiết kế (Thiết bị và vật tư phụ trợ tuyến cáp đồng tại tòa nhà văn phòng) | 20 | md |
| 18 | Vật tư phụ trợBao gồm các phụ kiện lắp đặt hệ thống mạng (băng keo, dây rút, đinh vit, tắc kê, đầu mạng…) | Theo hồ sơ thiết kế (Thiết bị và vật tư phụ trợ tuyến cáp đồng tại tòa nhà văn phòng) | 1 | gói |
| 19 | Chi phí di dời phòng máy chủChi phí nhân công khảo sát và triển khai di dời toàn bộ hệ thống phòng máy chủ. | Theo hồ sơ thiết kế (Chi phí thi công lắp đặt và cấu hình) | 1 | gói |
| 20 | Chi phí thi công hệ thống mạng cáp đồngChi phí thi công lắp đặt, cài đặt toàn bộ hệ thống mạng LAN, bao gồm: luồn dây, bắt nẹp, nhựa, outlet, patch panel, đấu nối… | Theo hồ sơ thiết kế (Chi phí thi công lắp đặt và cấu hình) | 1 | gói |
| 21 | Chi phí thi công hạ ngầm tuyến cáp quangChi phí thi công đặt ống, luồn dây cáp quang cho tuyến cáp quang ngầm toàn khu | Theo hồ sơ thiết kế (Chi phí thi công lắp đặt và cấu hình) | 860 | gói |
| 22 | Chi phí thi công hàn nối hiệu chỉnhChi phí thi công hàn nối và hiệu chỉnh hệ thống cáp quang | Theo hồ sơ thiết kế (Chi phí thi công lắp đặt và cấu hình) | 40 | gói |
| 23 | Chi phí tích hợp và bàn giaoChi phí cài đặt, cấu hình tích hợp và bàn giao hướng dẫn sử dụng hệ thống | Theo hồ sơ thiết kế (Chi phí thi công lắp đặt và cấu hình) | 1 | gói |
| E | HẠNG MỤC PHÒNG HỌP THƯỜNG TRỰC | |||
| 1 | Bộ bàn họp: (24 chỗ ngồi) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 2 | Màn hình LED | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Rèm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| F | PHÒNG CÔNG AN VÀ BẢO HIỂM XÃ HỘI | |||
| 1 | Bàn chờ (khu vực chung) Gồm nhiều bàn ghép lại tổng chiều dài bàn 08m, cao 1.2m sâu 450mm | Theo hồ sơ thiết kế (Khu vực chung) | 1 | cái |
| 2 | Ghế chân cao | Theo hồ sơ thiết kế (Khu vực chung) | 4 | cái |
| 3 | Ghế phòng chờ (ghế băng chờ Inox, loại băng 3 ghế) | Theo hồ sơ thiết kế (Khu vực chung) | 14 | Cái |
| 4 | Ghế phòng chờ (ghế băng chờ Inox, loại băng 4 ghế) | Theo hồ sơ thiết kế (Khu vực chung) | 14 | Cái |
| 5 | Hệ thống camera gồm 08 camera, 01 ổ cứng , 01 đầu ghi, Vật tư thi công và lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế (Khu vực chung) | 1 | hệ thống |
| 6 | Hệ thống máy lấy số xếp hàng tự động | Theo hồ sơ thiết kế (Khu vực chung) | 1 | hệ thống |
| 7 | Rèm cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế (Khu vực chung) | 1 | bộ |
| 8 | Bàn tiếp dân + ghế (gỗ ghép, kích thước 120x75x75cm, Có vách ngăn tấm mica 80cm ở phía trước bàn và khoét lỗ01 ghế gỗ | Theo hồ sơ thiết kế ( Khu vực công an) | 7 | bộ |
| 9 | Ghế phục vụ công dân (ghế xếp inox lưng trung) | Theo hồ sơ thiết kế ( Khu vực công an) | 7 | Cái |
| 10 | Tủ sắt để hồ sơ (KT 920x420x1830) | Theo hồ sơ thiết kế ( Khu vực công an) | 6 | Cái |
| 11 | Phông nền trắng chụp ảnh, chân đế, chân máy ảnh | Theo hồ sơ thiết kế ( Khu vực công an) | 1 | Bộ |
| 12 | Bộ đèn chiếu sáng tăng cường để chụp ảnh chân dung (2 đèn) | Theo hồ sơ thiết kế ( Khu vực công an) | 1 | Bộ |
| 13 | Máy in lazer A4, tự động 2 mặt: | Theo hồ sơ thiết kế ( Khu vực công an) | 1 | Cái |
| 14 | Máy hút ẩm | Theo hồ sơ thiết kế ( Khu vực công an) | 2 | cái |
| 15 | Bàn tiếp dân+ ghế (gỗ ghép, kích thước 120x75x75cm, Có vách ngăn tấm mica cao 80cm ở phía trước bàn và khoét lỗ01 ghế gỗ | Theo hồ sơ thiết kế ( Khu vực Bảo hiểm xã hội) | 7 | bộ |
| 16 | Bàn làm việc tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả (Bàn bưu điện) (gỗ ghép, kích thước 120x60x75cm, 1 ghế gỗ ghép) | Theo hồ sơ thiết kế ( Khu vực Bảo hiểm xã hội) | 1 | Cái |
| 17 | Ghế phục vụ công dân (ghế xếp inox lưng trung) | Theo hồ sơ thiết kế ( Khu vực Bảo hiểm xã hội) | 10 | Cái |
| 18 | Máy in lazer A4, tự động 2 mặt: | Theo hồ sơ thiết kế ( Khu vực Bảo hiểm xã hội) | 6 | Cái |
| 19 | Tủ sắt để hồ sơ (KT 920x420x1830) | Theo hồ sơ thiết kế ( Khu vực Bảo hiểm xã hội) | 6 | Cái |
| 20 | Ghế xoay nhỏ | Theo hồ sơ thiết kế (Sửa chữa thiết bị phòng tiếp dân) | 13 | cái |
| 21 | Ghế inox lưng trung | Theo hồ sơ thiết kế (Sửa chữa thiết bị phòng tiếp dân) | 13 | cái |
| 22 | Máy in HP | Theo hồ sơ thiết kế (Sửa chữa thiết bị phòng tiếp dân) | 1 | cái |
| 23 | Thay pin cho máy tính bảng Samsung tab E 9.6 model SM-T561Y | Theo hồ sơ thiết kế (Sửa chữa thiết bị phòng tiếp dân) | 12 | cái |
| 24 | UPS 1000VA | Theo hồ sơ thiết kế (Sửa chữa thiết bị phòng tiếp dân) | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.273E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.045599E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.470.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.940.000.000 VND (4.940.000.000 = 02 x 2.470.000.000)(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây: Hợp đồng thi công ký kết, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư).Ghi chú: + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công sửa chữa dân dụng và có cung cấp lắp đặt thiết bị (trong đó có cung cấp thiết bị văn phòng, di dời - lắp đặt hệ thống cáp mạng, hệ thống camera; màn hình led; máy lấy số tự động).- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.470.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.940.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách phần công nghệ thông tin | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vận tải thùng | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.. | 2 |
| 3 | Máy hàn | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.. | 4 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.. | 4 |
| 5 | Máy cắt gạch | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.. | 4 |
| 6 | Máy đầm bàn | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.. | 2 |
| 7 | Máy khoan | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.. | 2 |
| 8 | Dàn giáo | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.. | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi