Gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công xây dựng kết cấu móng, tầng hầm, biện pháp thi công, kết cấu phần thân và tường xây

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220410593-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/04/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN TRUNG ƯƠNG QUÂN ĐỘI 108
Tên gói thầu Gói thầu số 12: Thi công xây dựng kết cấu móng, tầng hầm, biện pháp thi công, kết cấu phần thân và tường xây
Số hiệu KHLCNT 20220359583
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-06 14:27:00 đến ngày 2022-04-26 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 87,627,513,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.315E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.62882539E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (là hợp đồng thi công có tối thiểu các hạng mục Thi công xây dựng kết cấu phần móng; tầng hầm; biện pháp thi công, kết cấu phần thân và tường xây cho công trình dân dụng cấp I trở lên có số tầng nổi ≥07 tầng, tầng hầm ≥ 01 tầng và có giá trị các hạng mục Thi công xây dựng kết cấu phần móng; tầng hầm; biện pháp thi công, kết cấu phần thân và tường xây tối thiểu là 65.000.000.000 VND) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ các hạng mục Thi công xây dựng kết cấu phần móng; tầng hầm; biện pháp thi công, kết cấu phần thân và tường xây hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc các hạng mục Thi công xây dựng kết cấu phần móng; tầng hầm; biện pháp thi công, kết cấu phần thân và tường xây) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong vòng 04 năm trở lại đây đến thời điểm đóng thầu:Trường hợp trong 01 công trình Nhà thầu có nhiều hợp đồng mà trong các hợp đồng đó có các hạng mục: Thi công xây dựng kết cấu phần móng; tầng hầm; biện pháp thi công, kết cấu phần thân và tường xây và tổng giá trị các hạng mục này trong các hợp đồng tối thiểu là 65.000.000.000 VND thì tính là 01 hợp đồng tương tự.Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu kèm theo:- Bản chụp hợp đồng đã ký được công chứng/chứng thực và; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó: biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán, thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc hạng mục Thi công xây dựng kết cấu phần móng; tầng hầm; biện pháp thi công, kết cấu phần thân và tường xây): Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc: hồ sơ thanh toán hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Trong quá trình lựa chọn nhà thầu, nếu cần thiết thì chủ đầu tư trực tiếp tổ chức kiểm tra thực tế các công trình đã đưa vào E-HSDT.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu chứng minh trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ đề nghị cung cấp để đối chứng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 65.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥195.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (CHT)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học (ĐH) trở lên: chuyên ngành xây dựng;- Đã là CHT ≥ 01 công trình dân dụng cấp I trở lên đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được công chứng/chứng thực đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp ĐH; chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng hoặc lớp đào tạo tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp I trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh đã là CHT ≥ 01 công trình dân dụng cấp I trở lên đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng xây lắp;+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) mà nhân sự có tham gia (phải chứng minh được tên của cá nhân do nhà thầu đề xuất đã tham gia thi công công trình với vai trò là CHT);+ Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình đã chỉ huy trưởng như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công-dự toán hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (CHT):+ Hợp đồng xây lắp và;+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Yêu cầu có bản chụp được công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh :- Bằng đại học;- Có bảng kê năng lực cán bộ kỹ thuật đã trực tiếp tham gia là cán bộ kỹ thuật công trường, thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Bản chụp chứng thực hợp đồng xây dựng mà nhân sự tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư máy xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có bản chụp được công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh:- Bằng đại học;- Có bảng kê năng lực cán bộ kỹ thuật đã trực tiếp tham gia là cán bộ kỹ thuật công trường, thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Bản chụp chứng thực hợp đồng xây dựng mà nhân sự tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư Trắc địa hoặc địa chính
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có bản chụp được công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh:- Bằng đại học;- Có bảng kê năng lực cán bộ kỹ thuật đã trực tiếp tham gia là cán bộ kỹ thuật công trường, thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Bản chụp chứng thực hợp đồng xây dựng mà nhân sự tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách an toàn lao động chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng (có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực). Yêu cầu có bản chụp được công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh:- Bằng đại học;- Có bảng kê năng lực cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn đã trực tiếp tham gia là cán bộ kỹ thuật công trường phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Bản chụp chứng thực hợp đồng xây dựng mà nhân sự tham gia.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng I trở lên. Yêu cầu có bản chụp được công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh:- Bằng đại học;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực.- Có bảng kê năng lực cán bộ kỹ thuật đã trực tiếp tham gia là cán bộ kỹ thuật công trường, thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Bản chụp chứng thực hợp đồng xây dựng mà nhân sự tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách khối lượng, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có bản chụp được công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh:- Bằng đại học thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng;- Chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực.- Có bảng kê năng lực cán bộ kỹ thuật đã trực tiếp tham gia là cán bộ thanh toán thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Bản chụp chứng thực hợp đồng xây dựng mà nhân sự tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn ≥ 30 Công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng nhận bậc thợ phù hợp với từng công việc, hạng mục công trình xây dựng (bê tông, cốt thép, cơ khí, vận hành thiết bị).Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh:- Bảng kê khai danh sách công nhân;- Bản chụp công chứng/chứng thực chứng chỉ/chứng nhận đào tạo nghề của từng công nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục tháp
- Đặc điểm thiết bị Cần trục tháp
- Số lượng tối thiểu 1
2-Thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy xúc/đào đất
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt sắt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy uốn sắt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy khoan các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan các loại
- Số lượng tối thiểu 5
11-Máy hàn các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn các loại
- Số lượng tối thiểu 5
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 KVA
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
15-Xe ô tô chở phế thải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 3
16-Cốp pha
- Đặc điểm thiết bị Cốp pha ≥ 4.000 m2
- Số lượng tối thiểu 4000
17-Khung giáo chống thép
- Đặc điểm thiết bị Khung giáo chống thép ≥ 4.000 khung
- Số lượng tối thiểu 4000
18-Phòng thí nghiệm và các thiết bị, dụng cụ thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu đề xuất phòng thí nghiệm, thiết bị, dụng cụ thí nghiệm phù hợp với các yêu cầu của gói thầu. Có bản sao công chứng/chứng thực quyết định công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BỆNH VIỆN TRUNG ƯƠNG QUÂN ĐỘI 108
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 12: Thi công xây dựng kết cấu móng, tầng hầm, biện pháp thi công, kết cấu phần thân và tường xây
Đầu tư xây dựng Viện lâm sàng các bệnh truyền nhiễm - Bệnh viện Trung ương Quân đội 108
200 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BỆNH VIỆN TRUNG ƯƠNG QUÂN ĐỘI 108 , địa chỉ: Số 1 Trần Hưng Đạo, Quận Hai Bà Trung, Hà Nội
- Chủ đầu tư: BỆNH VIỆN TRUNG ƯƠNG QUÂN ĐỘI 108 - Số 1 Trần Hưng Đạo, Quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty tư vấn thiết kế xây dựng và quy hoạch HEERIM. Tư vấn phụ: Công ty cổ phần Tư vấn công nghệ, thiết bị và kiểm định xây dựng-CONINCO. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn đầu tư và Thiết kế xây dựng Việt Nam-Nhà CIC-CDC, số 37 Lê Đại Hành, phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội và Viện Thiết kế Bộ Quốc Phòng. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng COTANA- Tầng 4, Lô CC5A - Bán đảo Linh Đàm, phường Hoàng Liệt, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Bên mời thầu: BỆNH VIỆN TRUNG ƯƠNG QUÂN ĐỘI 108- Số 1 Trần Hưng Đạo, Quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội. - Chủ đầu tư: BỆNH VIỆN TRUNG ƯƠNG QUÂN ĐỘI 108- Số 1 Trần Hưng Đạo, Quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: BỆNH VIỆN TRUNG ƯƠNG QUÂN ĐỘI 108 , địa chỉ: Số 1 Trần Hưng Đạo, Quận Hai Bà Trung, Hà Nội
- Chủ đầu tư: BỆNH VIỆN TRUNG ƯƠNG QUÂN ĐỘI 108 - Số 1 Trần Hưng Đạo, Quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Bản chụp được chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó phải có lĩnh vực hoạt động: Thi công công trình dân dụng từ hạng I trở lên, còn hiệu lực. (Đối với nhà thầu liên danh tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này và từng thành viên trong liên danh có đủ điều kiện năng lực theo quy định của pháp luật chuyên ngành tương ứng với công việc đảm nhận) - Để chứng minh nhà thầu không bị cơ quan có thẩm quyền kết luận nhà thầu đang lâm vào tình trạng phá sản, nợ đọng không có khả năng chi trả, đang trong quá trình giải thể, yêu cầu Nhà thầu nộp bản sao được chứng thực Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020, và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau cho 03 năm tài chính 2018, 2019, 2020: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thực hiện nghĩa vụ thuế 03 năm tài chính 2018, 2019, 2020 (xác nhận nộp cả năm); + Báo cáo kiểm toán. - Hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật tư, vật liệu chào thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT; - Tài liệu chứng minh khả năng huy động các thiết bị huy động tham gia phục vụ thi công gói thầu theo yêu cầu trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: BỆNH VIỆN TRUNG ƯƠNG QUÂN ĐỘI 108 - Số 1 Trần Hưng Đạo, Quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện TWQĐ108: + Địa chỉ: Số 1 Trần Hưng Đạo, Quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội; + Điện thoại: 024.62784184;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý các dự án-Bệnh viện TWQĐ 108: + Địa chỉ: Số 1 Trần Hưng Đạo, Quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội; + Điện thoại: 024.62784184
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Kế hoạch và Đầu tư/BQP. + Địa chỉ: Số 1 Đường Nguyễn Tri, Quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. + Số điện thoại: 069-553849
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần móng cẩu tháp
1Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, Cọc ly tâm D600 PHC class BTheo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,776100m
2Cắt cọc ly tâmTheo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cọc
3Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đổ bù đầu cọc, đá 1x2, mác 400Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,106m3
4Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc, đường kính Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,098tấn
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc, đường kính >18 mmTheo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,19tấn
6Gia công kết cấu thép đầu cọcTheo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,016tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,016tấn
8Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổTheo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,002100m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,367100m3
10Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x7, mác 150Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,764m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móngTheo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,017100m2
12Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 350Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,464tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,495tấn
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,109100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,247100m3
18Lắp dựng cẩu thápTheo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1lần
19Tháo dỡ cẩu thápTheo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1lần
B Phần đài móng, giằng móng, nền tầng hầm
1Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào, đất cấp IITheo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật122,489100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,403100m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,618100m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,892100m3
5Sửa móng bằng thủ côngTheo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.637,8m3
6Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật66,031m3
7Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,044m3
8Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn lót móng dàiTheo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,927100m2
9Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn lót móng vuông, chữ nhậtTheo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,581100m2
10Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật358,536m3
11Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 400Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật787,96m3
12Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn móng vuông, móng chữ nhậtTheo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,626100m2
13Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn móng dài chữ nhậtTheo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,79100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,8249tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,5811tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật73,0557tấn
17Đắp cát công trình bằng máy đầm cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,966100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật163,78100m3
19Đắp đất sét luyện bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,94100m3
20Thanh trương nở 15x20mmTheo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật218,86m
21Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật134,633m3
22Quét dung dịch chống thấm nền, Vữa chống thấm thẩm thấu Lanko 202 Matryx hoặc tương đươngTheo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.348,128m2
23Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền tầng hầm, đá 1x2, mác 400, W10Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật770,985m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền tầng hầm, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật87,604tấn
25Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sànTheo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,263100m2
C Phần bể nước, bể phốt, hố thu nước
1Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông hố ga, bể phốt, đá 1x2, mác 400, W10Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60,614m3
2Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn bể các loạiTheo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,323100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bể, hố ga, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,228tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bể, hố ga, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,638tấn
5Quét dung dịch chống thấm bể, Sikatop seal 107 hoặc tương đương, định mức 3kg/m2Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật432,3m2
6Nắp hố các loạiTheo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
D Phần đường dốc
1Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đường dốc, đá 1x2, mác 400Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật56,971m3
2Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn đường dốcTheo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,744100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đường dốc, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,909tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đường dốc, đường kính cốt thép > 10mmTheo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,665tấn
5Nắp Rãnh thoát nước đường dốc KT300x500Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,6md
E Phần cột tầng hầm
1Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật87,561m3
2Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,54m3
3Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,141100m2
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột tròn, chiều cao Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,286100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,5371tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2202tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,8166tấn
F Phần vách
1Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật86,805m3
2Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50,689m3
3Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,984100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,1448tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,6341tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,0394tấn
7Quét chống thấm tường ,Vữa chống thấm thẩm thấu Lanko 202 Matryx (định mức 3kg/m2) hoặc tương đươngTheo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật337,928m2
8Thi công khớp nối băng cản nước V20Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật59,23m
9Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèoTheo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,543tấn
10Lắp dựng dầm tườngTheo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,543tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,573m2
G Phần dầm
1Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 400Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật175,496m3
2Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,481100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,8911tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,1548tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,6242tấn
H Phần sàn
1Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 400Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật490,216m3
2Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,595100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3793tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật89,9821tấn
5Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 400Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,736m3
6Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cầu thangTheo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,274100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,791tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,031tấn
J Phần cột
1Vữa bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật672,557m3
2Vữa bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,016m3
3Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật45,936100m2
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột tròn, chiều cao Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,83100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,74tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật129,308tấn
K Phần vách
1Vữa bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông tường, chiều dày Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật453,845m3
2Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,744100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,064tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,532tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật74,522tấn
6Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèoTheo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,441tấn
7Lắp dựng dầm tườngTheo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,441tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật87,667m2
L Phần dầm
1Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 400Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật719,817m3
2Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 400,W10Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật141,567m3
3Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật65,914100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,251tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,669tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật209,179tấn
M Phần sàn
1Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 400Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.239,757m3
2Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 400, W10Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật440,375m3
3Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật125,42100m2
4Vữa bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông tường, chiều dày Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật168,849m3
5Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,706100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,591tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật458,314tấn
N Cầu thang
1Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang đá 1x2, mác 400Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật76,803m3
2Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cầu thang, chiều cao Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,387100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,248tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,03tấn
O Tam cấp
1Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,512m3
2Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn lót móng dàiTheo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,026100m2
3Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông tam cấp, đá 1x2, mác 250Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,774m3
4Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tam cấpTheo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,387100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5617tấn
P Giằng tường
1Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 250Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật390,572m3
2Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn giằng tườngTheo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,035100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,401tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,041tấn
Q Bổ trụ
1Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông bổ trụ, đá 1x2, mác 250Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật247,316m3
2Ván khuôn bằng ván ép phủ phim , khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn bổ trụTheo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật47,201100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,9469tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,0242tấn
R Hệ khung dàn thép
1Gia công khung giằng thépTheo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,893tấn
2Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,893tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn Jotun hoặc tương đươngTheo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật377,873m2
S Vận chuyển vật liệu
1Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - vật liệu phụ các loạiTheo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,5tấn
2Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - xi măngTheo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật235,3807tấn
3Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - sỏi, đá dăm các loạiTheo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật543,9909m3
4Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - cát các loại, than xỉTheo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật330,1868m3
T Dàn giáo thi công
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật69,738100m2
2Lưới bảo vệ chống bụi hai lớpTheo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13.947,6m2
U PHẦN XÂY THÔ
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật256,7941m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4.389,2797m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,7566m3
V Biện pháp thi công
1Gia công hệ giằng thépTheo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật384,593tấn
2Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácTheo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật51,085tấn
3Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật435,678tấn
4Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật435,678tấn
5Gia công cột bằng thép hình làm biện pháp thi côngTheo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,392tấn
6Thả kingpostTheo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,863100m
7Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu, trên cạnTheo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,863100m
8Bu lông M20 khoan cấy bằng keo HiltiTheo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12lổ khoan
9Vữa sika trương nởTheo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5m2
W Hạ mực nước ngầm
1Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CVTheo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6lần
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48m
3Nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống 108mmTheo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,2m
4Chèn cát vàngTheo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,923m3
5Chèn sỏiTheo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,249m3
6Bọc lưới lọc xung quanh ốngTheo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,088m2
7Lắp đặt ống nhựa upvc, đường kính ống 48mmTheo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,462100m
8Lắp đặt ống nhựa upvc, đường kính ống 125mmTheo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,537100m
9Cút, tê nối ốngTheo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1ht
10Tủ điều khiển bơm, cáp treo bơm, dây dẫn điện ra máy bơm, ống thoát bơmTheo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
11Máy bơm hỏa tiển Q = 25m3/h H =20m (Pentax 4L 16/9 hoặc tương đương)Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6máy
12Lắp đặt máy bơm nướcTheo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật61 máy
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.315E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.62882539E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (là hợp đồng thi công có tối thiểu các hạng mục Thi công xây dựng kết cấu phần móng; tầng hầm; biện pháp thi công, kết cấu phần thân và tường xây cho công trình dân dụng cấp I trở lên có số tầng nổi ≥07 tầng, tầng hầm ≥ 01 tầng và có giá trị các hạng mục Thi công xây dựng kết cấu phần móng; tầng hầm; biện pháp thi công, kết cấu phần thân và tường xây tối thiểu là 65.000.000.000 VND) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ các hạng mục Thi công xây dựng kết cấu phần móng; tầng hầm; biện pháp thi công, kết cấu phần thân và tường xây hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc các hạng mục Thi công xây dựng kết cấu phần móng; tầng hầm; biện pháp thi công, kết cấu phần thân và tường xây) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong vòng 04 năm trở lại đây đến thời điểm đóng thầu:Trường hợp trong 01 công trình Nhà thầu có nhiều hợp đồng mà trong các hợp đồng đó có các hạng mục: Thi công xây dựng kết cấu phần móng; tầng hầm; biện pháp thi công, kết cấu phần thân và tường xây và tổng giá trị các hạng mục này trong các hợp đồng tối thiểu là 65.000.000.000 VND thì tính là 01 hợp đồng tương tự.Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu kèm theo:- Bản chụp hợp đồng đã ký được công chứng/chứng thực và; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó: biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán, thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc hạng mục Thi công xây dựng kết cấu phần móng; tầng hầm; biện pháp thi công, kết cấu phần thân và tường xây): Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc: hồ sơ thanh toán hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Trong quá trình lựa chọn nhà thầu, nếu cần thiết thì chủ đầu tư trực tiếp tổ chức kiểm tra thực tế các công trình đã đưa vào E-HSDT.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu chứng minh trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ đề nghị cung cấp để đối chứng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 65.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥195.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (CHT) 1 - Trình độ đại học (ĐH) trở lên: chuyên ngành xây dựng;- Đã là CHT ≥ 01 công trình dân dụng cấp I trở lên đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được công chứng/chứng thực đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp ĐH; chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng hoặc lớp đào tạo tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp I trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh đã là CHT ≥ 01 công trình dân dụng cấp I trở lên đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng xây lắp;+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) mà nhân sự có tham gia (phải chứng minh được tên của cá nhân do nhà thầu đề xuất đã tham gia thi công công trình với vai trò là CHT);+ Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình đã chỉ huy trưởng như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công-dự toán hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (CHT):+ Hợp đồng xây lắp và;+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình.75
2 Kỹ sư xây dựng 5 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Yêu cầu có bản chụp được công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh :- Bằng đại học;- Có bảng kê năng lực cán bộ kỹ thuật đã trực tiếp tham gia là cán bộ kỹ thuật công trường, thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Bản chụp chứng thực hợp đồng xây dựng mà nhân sự tham gia.53
3 Kỹ sư máy xây dựng 1 Yêu cầu có bản chụp được công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh:- Bằng đại học;- Có bảng kê năng lực cán bộ kỹ thuật đã trực tiếp tham gia là cán bộ kỹ thuật công trường, thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Bản chụp chứng thực hợp đồng xây dựng mà nhân sự tham gia.53
4 Kỹ sư Trắc địa hoặc địa chính 1 Yêu cầu có bản chụp được công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh:- Bằng đại học;- Có bảng kê năng lực cán bộ kỹ thuật đã trực tiếp tham gia là cán bộ kỹ thuật công trường, thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Bản chụp chứng thực hợp đồng xây dựng mà nhân sự tham gia.53
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Cán bộ phụ trách an toàn lao động chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng (có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực). Yêu cầu có bản chụp được công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh:- Bằng đại học;- Có bảng kê năng lực cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn đã trực tiếp tham gia là cán bộ kỹ thuật công trường phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Bản chụp chứng thực hợp đồng xây dựng mà nhân sự tham gia.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.53
6 Kỹ sư xây dựng giám sát kỹ thuật 1 Kỹ sư xây dựng giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng I trở lên. Yêu cầu có bản chụp được công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh:- Bằng đại học;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực.- Có bảng kê năng lực cán bộ kỹ thuật đã trực tiếp tham gia là cán bộ kỹ thuật công trường, thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Bản chụp chứng thực hợp đồng xây dựng mà nhân sự tham gia.53
7 Kỹ sư phụ trách khối lượng, thanh toán 1 Yêu cầu có bản chụp được công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh:- Bằng đại học thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng;- Chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực.- Có bảng kê năng lực cán bộ kỹ thuật đã trực tiếp tham gia là cán bộ thanh toán thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Bản chụp chứng thực hợp đồng xây dựng mà nhân sự tham gia.53
8 Công nhân kỹ thuật 30 ≥ 30 Công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng nhận bậc thợ phù hợp với từng công việc, hạng mục công trình xây dựng (bê tông, cốt thép, cơ khí, vận hành thiết bị).Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh:- Bảng kê khai danh sách công nhân;- Bản chụp công chứng/chứng thực chứng chỉ/chứng nhận đào tạo nghề của từng công nhân.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục tháp Cần trục tháp1
2 Thủy bình Thủy bình1
3 Toàn đạc Toàn đạc1
4 Máy vận thăng Máy vận thăng2
5 Máy xúc/đào đất dung tích gầu ≥ 0,8m32
6 Máy đầm dùi Máy đầm dùi5
7 Máy đầm bàn Máy đầm bàn5
8 Máy cắt sắt Máy cắt sắt3
9 Máy uốn sắt Máy uốn sắt3
10 Máy khoan các loại Máy khoan các loại5
11 Máy hàn các loại Máy hàn các loại5
12 Máy trộn vữa Máy trộn vữa3
13 Máy phát điện ≥ 150 KVA1
14 Máy bơm nước Máy bơm nước2
15 Xe ô tô chở phế thải ≥ 10T3
16 Cốp pha Cốp pha ≥ 4.000 m24000
17 Khung giáo chống thép Khung giáo chống thép ≥ 4.000 khung4000
18 Phòng thí nghiệm và các thiết bị, dụng cụ thí nghiệm Nhà thầu đề xuất phòng thí nghiệm, thiết bị, dụng cụ thí nghiệm phù hợp với các yêu cầu của gói thầu. Có bản sao công chứng/chứng thực quyết định công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->