Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220407674-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI TỈNH BẾN TRE
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220400479
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí Thực hiện pháp lệnh ưu đãi Người có công với cách mạng năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-06 15:15:00 đến ngày 2022-04-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,658,486,133 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng sửa chữa hoặc cải tạo công trình dân dụng đã hoàn thành.* Ghi chú:- Định nghĩa “tương tự” như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu;+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc sửa chữa hoặc cải tạo lớn hơn 2 tỷ đồng;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Hợp đồng lao động còn hiệu lực- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Nộp kèm Xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây lắp của 01 công trình nêu trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật xây dựng trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Hợp đồng lao động còn hiệu lực- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách chủ nhiệm kỹ thuật thi công hoặc đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Nộp kèm xác nhận của chủ đầu tư dự án; Hợp đồng thi công xây lắp của của 01 công trình nêu trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán công trình, có thể bố trí kiêm nhiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư xây dựng chuyên ngành Dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành Kinh tế xây dựng trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động;- Hợp đồng lao động;- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự (Nộp kèm xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây lắp của của 01 công trình nêu trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công điện và phòng cháy chữa cháy Số lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành điện trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên còn hiệu lực;- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công điện và PCCC ít nhất 01 công trình tương tự (Nộp kèm xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây lắp của của 01 công trình nêu trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động Số lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư điện hoặc bảo hộ lao động trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự (Nộp kèm xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây lắp của của 01 công trình nêu trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Nhà thầu, từng thành viên liên danh (nếu có) phải có tài liệu chứng minh việc huy động, bố trí công nhân kỹ thuật cho gói thầu tối thiểu là 15 công nhân:+ Thợ điện ≥ 02 người+ Thợ sắt (có tay nghề 4/7) ≥ 02 người+ Thợ cơ khí (có tay nghề 4/7) ≥ 01 người+ Thợ nề (trong đó có ít nhất 04 người có tay nghề 5/7) ≥ 10 người Kèm theo bản sao chứng thực:- Chứng nhận bậc nghề từ bậc 4/7 trở lên hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động;- Hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải vận chuyển tự đổ (xe ben)Tải trọng: ≥ 2.5 tấn : Chiếc
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy thủy bình: Máy
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa bê tông Dung tích: ≥ 250 lít: Máy
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn bê tông: Máy
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi bê tông: Máy
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt, uốn thép: Máy
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Chống sắt : Cây
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 500
8-Máy cắt thép: Máy
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện: Máy
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc: Máy
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch, đá: Máy
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan (đục) bê tông : Máy
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy phát điện ≥ 25 KVA
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Giàn giáo: 1 bộ bao gồm: 42 chân sắt, 42 chéo: bộ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 50
15-Ván khuôn: Gỗ phủ phim, sắt, nhựa : m2
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 500

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI TỈNH BẾN TRE
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa, chống thấm nhà khối phòng làm việc, nhà ăn và hội trường của Trung tâm điều dưỡng người có công
75 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí Thực hiện pháp lệnh ưu đãi Người có công với cách mạng năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Lao động - Thương Binh và Xã hội; Đc: Số 126A, đường Nguyễn Thị Định, phường Phú Tân, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Sở LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI TỈNH BẾN TRE , địa chỉ: Số 73, đường 30 tháng 4, phường 3, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Sở Lao động - Thương Binh và Xã hội; Đc: Số 126A, đường Nguyễn Thị Định, phường Phú Tân, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Lao động - Thương Binh và Xã hội; Đc: Số 126A, đường Nguyễn Thị Định, phường Phú Tân, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre; Đc: Số 07, đường Cách Mạng Tháng 8, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bến Tre; Đc: Số 06, đường Cách Mạng Tháng 8, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục chung
1Bảo lãnh thực hiện hợp đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản  
2Bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm với nhà thầuMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản  
3Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầuMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản  
4Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ baMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản  
5Chi phí bảo trì công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản  
6Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản  
7Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản  
8Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thànhMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản  
B Hạng mục 1: Cải tạo khối hành chánh, điều hành
1Phá dỡ đá granite tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V7,403m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,7474m2
3Phá dỡ bê tông nền hèMô tả kỹ thuật theo chương V5,292m3
4Đắp nền công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V9,53m3
5Rải nilon lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,525100m2
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,15m3
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V40,46m2
8Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,118m3
9Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,08m2
10Ốp đá chẻ chân tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V18,06m2
11Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,2m
12Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,119m3
13Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,373m2
14Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,496m3
15Rải nilon lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m2
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,221m3
17Lát gạch Terrazzo 40x40cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,415m2
18Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,952m3
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,403m2
20Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,403m2
21Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V48,79m2
22Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V146,37m2
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V48,79m2
24Đục lỗ thông sàn bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V28lổ
25Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,24100m
26Lắp co PVC phi 90Mô tả kỹ thuật theo chương V28Cái
27Niềng kẹp ốngMô tả kỹ thuật theo chương V168Cái
28Lắp đặt cầu chắn rác inoxMô tả kỹ thuật theo chương V28Cái
29Vệ sinh gạch ốp tường Norco ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V275,415m2
30Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V275,415m2
31Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V81,732m2
32Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V169,38m2
33Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V444,795m2
34Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V81,732m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V526,527m2
36Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗMô tả kỹ thuật theo chương V8,55m2
37Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,55m2
38Vệ sinh mái ngóiMô tả kỹ thuật theo chương V334,443m2
39Sơn mái ngói 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V334,443m2
40Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V71,578m2
41Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V6,715m3
42Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V13,43m3
43Gia công lắp dựng cốt thép nền nhà phi 6 a250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,149tấn
44Nilon lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,672100m
45Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,715m3
46Lát nền gạch granite 500x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V71,578m2
47Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V158,29m2
48Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V158,29m2
49Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V158,29m2
50Tháo dỡ và thay mới trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V19,6m2
51Cạo, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo chương V41,04m2
52Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V41,04m2
53Cắt tường cửa đi, cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V263,8m
54Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ, vách kính gỗ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V91,8m2
55Lắp dựng cửa khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 6mm + phụ kiện (Không bao gồm ổ khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,56m2
56Cung cấp ổ khóa tay nắm trònMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
57Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 760 (76), kính cường lực dày 6mm + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V84,24m2
58Cung cấp, lắp dựng hoa Inox bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V73,715m2
59Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.056,22m2
60Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.127,78m2
61Bả bằng bột bả vào xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.127,78m2
62Bả bằng bột bả vào tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1.056,22m2
63Sơn xà dầm, trần trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.127,78m2
64Sơn tường, trụ, cột trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.056,22m2
65Vệ sinh, chét ron gạch ốp látMô tả kỹ thuật theo chương V422,482m2
66Lắp đặt đèn 1,2m đôi 2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V26Bộ
67Lắp đặt đèn 1,2m đơn 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
68Lắp đặt đèn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
69Lắp đặt đèn LED ốp trần nổi phi 220 - 18WMô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
70Lắp đặt quạt trần 1,2 m + DimerMô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
71Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V6,816100m2
72Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V14,754m3
73Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V14,754m3
74Tháo dỡ LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
75Tháo dỡ Bàn để lavabo (hệ khung xương và đá granite )Mô tả kỹ thuật theo chương V4,342m2
76Lắp Bàn để lavabo (hệ khung xương và đá granite )Mô tả kỹ thuật theo chương V3,532m2
77Cung cấp lắp đặt LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
78Cung cấp lắp đặt vòi rửa Inox dùng cho lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
C Hạng mục 2: Sửa chữa nền Hội trường-Thư viện
1Chặt cây đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo chương V4Cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo chương V4gốc
3Phá dỡ nền đá graniteMô tả kỹ thuật theo chương V30,96m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,5328m3
5Phá dỡ bê tông nền không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V9,128m3
6Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V22,3193m3
7Rải nilon lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,8162100m2
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9514m3
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V54,09m2
10Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6325m3
11Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V52,65m2
12Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,1m
13Ốp đá chẻ chân tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V17,55m2
14Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,399m3
15Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,98m2
16Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,969m3
17Rải nilon lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0483100m2
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,483m3
19Lát gạch Terrazzo 40x40cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,83m2
20Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,185m3
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,96m2
22Lát đá Granite tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,96m2
23Phá dỡ nền gạch Ceramic hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V249,5955m2
24Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V23,6055m3
25Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V68,651m3
26Rải nilon lót nền chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V2,3448100m2
27Gia công lắp dựng cốt thép nền nhà phi 6a 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,521Tấn
28Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,6055m3
29Lát nền gạch granite 500x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V249,5955m2
30Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V41,2663m3
31Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V41,2663m3
32Tháo dỡ LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
33Tháo dỡ Bàn để lavabo (hệ khung xương và đá granite )Mô tả kỹ thuật theo chương V3,324m2
34Lắp Bàn để lavabo (hệ khung xương và đá granite)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,514m2
35Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
36Cung cấp lắp đặt vòi rửa Inox dùng cho lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng sửa chữa hoặc cải tạo công trình dân dụng đã hoàn thành.* Ghi chú:- Định nghĩa “tương tự” như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu;+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc sửa chữa hoặc cải tạo lớn hơn 2 tỷ đồng;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Hợp đồng lao động còn hiệu lực- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Nộp kèm Xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây lắp của 01 công trình nêu trên).55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật xây dựng trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Hợp đồng lao động còn hiệu lực- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách chủ nhiệm kỹ thuật thi công hoặc đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Nộp kèm xác nhận của chủ đầu tư dự án; Hợp đồng thi công xây lắp của của 01 công trình nêu trên).33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán công trình, có thể bố trí kiêm nhiệm 1 Là Kỹ sư xây dựng chuyên ngành Dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành Kinh tế xây dựng trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động;- Hợp đồng lao động;- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự (Nộp kèm xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây lắp của của 01 công trình nêu trên).33
4 Cán bộ phụ trách thi công điện và phòng cháy chữa cháy Số lượng 1 Là Kỹ sư chuyên ngành điện trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên còn hiệu lực;- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công điện và PCCC ít nhất 01 công trình tương tự (Nộp kèm xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây lắp của của 01 công trình nêu trên).33
5 Cán bộ phụ trách An toàn lao động Số lượng 1 Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư điện hoặc bảo hộ lao động trở lên.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự (Nộp kèm xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây lắp của của 01 công trình nêu trên).33
6 Công nhân kỹ thuật 15 - Nhà thầu, từng thành viên liên danh (nếu có) phải có tài liệu chứng minh việc huy động, bố trí công nhân kỹ thuật cho gói thầu tối thiểu là 15 công nhân:+ Thợ điện ≥ 02 người+ Thợ sắt (có tay nghề 4/7) ≥ 02 người+ Thợ cơ khí (có tay nghề 4/7) ≥ 01 người+ Thợ nề (trong đó có ít nhất 04 người có tay nghề 5/7) ≥ 10 người Kèm theo bản sao chứng thực:- Chứng nhận bậc nghề từ bậc 4/7 trở lên hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động;- Hợp đồng lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải vận chuyển tự đổ (xe ben)Tải trọng: ≥ 2.5 tấn : Chiếc Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực2
2 Máy thủy bình: Máy Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực1
3 Máy trộn vữa bê tông Dung tích: ≥ 250 lít: Máy Còn sử dụng tốt2
4 Máy đầm bàn bê tông: Máy Còn sử dụng tốt1
5 Máy đầm dùi bê tông: Máy Còn sử dụng tốt1
6 Máy cắt, uốn thép: Máy Còn sử dụng tốt1
7 Chống sắt : Cây Còn sử dụng tốt500
8 Máy cắt thép: Máy Còn sử dụng tốt1
9 Máy hàn điện: Máy Còn sử dụng tốt2
10 Máy đầm cóc: Máy Còn sử dụng tốt1
11 Máy cắt gạch, đá: Máy Còn sử dụng tốt2
12 Máy khoan (đục) bê tông : Máy Còn sử dụng tốt2
13 Máy phát điện ≥ 25 KVA Còn sử dụng tốt2
14 Giàn giáo: 1 bộ bao gồm: 42 chân sắt, 42 chéo: bộ Còn sử dụng tốt50
15 Ván khuôn: Gỗ phủ phim, sắt, nhựa : m2 Còn sử dụng tốt500
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->