Gói thầu: Mua sắm thiết bị máy tính bảng cấp cho học sinh trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi thuộc Chương trình Sóng và máy tính cho em
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220378777-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị máy tính bảng cấp cho học sinh trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi thuộc Chương trình Sóng và máy tính cho em |
| Số hiệu KHLCNT | 20220378477 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Bộ Giáo dục và Đào tạo hỗ trợ tại Công văn số 5867/BGDĐT-CSVC ngày 16/12/2021 và nguồn kêu gọi ủng hộ từ các tổ chức, cá nhân trong và ngoài tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-06 17:29:00 đến ngày 2022-04-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 39,842,132,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,195,000,000 VNĐ ((Một tỷ một trăm chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.19E10 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 Hợp đồng cung cấp tương tự (tương tự là hợp đồng trong đó: hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét, bao gồm:+Tương tự về chủng loại, tính chất: Tương tự về chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (áp dụng cho cả hợp đồng thương mại).+Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng ≥70% giá trị của gói thầu đang xét...(Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực các tài liệu: hợp đồng (hoặc thỏa thuận khung), biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc thanh lý hoặc giấy tờ tương đương việc hoàn thành hợp đồng hoặc thỏa thuận khung) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 27.890.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có hệ thống bảo hành, sửa chữa trên toàn quốc. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý điều hành Số lượng: Tối thiểu 01 người.(Cung cấp bằng cấp chuyên môn, các tài liệu khác có liên quan và phải được chứng thực để chứng minh) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý kỹ thuật:Số lượng: Tối thiểu 02 người(Cung cấp bằng cấp chuyên môn, các tài liệu khác có liên quan và phải được chứng thực để chứng minh) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Công nghệ thông tin, khoa học máy tính, điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp triển khai lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, chạy thử, vận hành thiết bị.Số lượng: Tối thiểu 12 người(Cung cấp bằng cấp chuyên môn, các tài liệu khác có liên quan và phải được ch |
| - Số lượng | 12 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Công nghệ thông tin, khoa học máy tính, điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giáo dục và Đào tạo Quảng Ngãi |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị máy tính bảng cấp cho học sinh trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi thuộc Chương trình Sóng và máy tính cho em Dự toán mua sắm từ nguồn kinh phí hỗ trợ của Bộ Giáo dục và Đào tạo và nguồn kêu gọi ủng hộ của tổ chức, cá nhân trong và ngoài tỉnh 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Bộ Giáo dục và Đào tạo hỗ trợ tại Công văn số 5867/BGDĐT-CSVC ngày 16/12/2021 và nguồn kêu gọi ủng hộ từ các tổ chức, cá nhân trong và ngoài tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa: - Giấy chứng nhận xuất xứ (CO): Có cam kết cung cấp khi giao hàng nếu trúng thầu. - Giấy chứng nhận chất lượng (CQ): Có cam kết cung cấp khi giao hàng nếu trúng thầu. - Catalogue (bản gốc hoặc bản chụp có xác nhận của hãng sản xuất hoặc nhà phân phối được ủy quyền từ hãng sản xuất) của các thiết bị chào thầu. Nếu là ngôn ngữ khác thì phải có bản dịch bằng tiếng Việt có xác nhận của hãng sản xuất hoặc nhà phân phối tại Việt Nam được ủy quyền từ hãng sản xuất hoặc do cơ quan đủ thẩm quyền. - Tiêu chuẩn chất lượng của hàng hóa: hàng hóa phải đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 9001-2015 (hoặc chứng nhận tương đương) phù hợp với quốc gia, vùng lãnh thổ mà hàng hóa có xuất xứ. Nếu là ngôn ngữ khác thì phải có bảng dịch bằng tiếng Việt của cơ quan đủ thẩm quyền - Cam kết cung cấp hàng hóa mới 100%; sản xuất từ năm 20 22 trở về sau, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. - Cam kết của nhà sản xuất (hoặc nhà nhà phân phối chính hãng), hoặc hợp đồng nguyên tắc giữa nhà thầu với nhà sản xuất (hoặc nhà nhà phân phối chính hãng) hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh khả năng huy động hàng hóa đối với các thiết bị chào thầu. - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu của phạm vi cung cấp với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 03 năm |
| E-CDNT 15.2 | không |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.195.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giáo dục và Đào tạo Quảng Ngãi; địa chỉ: số 58 Hùng Vương, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi; điện thoại 02553824162; fax: 02553824775 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Ngãi, địa chỉ 52 Hùng Vương, TP Quảng Ngãi, điện thoại: 02553822855 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Ngãi, địa chỉ 96 Nguyễn Nghiêm, TP Quảng Ngãi, điện thoại: 02553822868 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Giáo dục và Đào tạo Quảng Ngãi Địa chỉ: 58 Hùng Vương, thành phố Quảng Ngãi Điện thoại: 0255.3824162 Fax: 0255.3824775 |
| E-CDNT 36 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính bảng | 408 | Cái | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp quy định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 2 | Máy tính bảng | 340 | Cái | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp quy định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 3 | Máy tính bảng | 5.958 | Cái | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp quy định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 4 | Máy tính bảng | 192 | Cái | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp quy định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 5 | Máy tính bảng | 420 | Cái | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp quy định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 6 | Máy tính bảng | 2.169 | Cái | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp quy định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 7 | Máy tính bảng | 1.899 | Cái | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp quy định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 8 | Máy tính bảng | 290 | Cái | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp quy định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 9 | Máy tính bảng | 450 | Cái | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp quy định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 10 | Máy tính bảng | 530 | Cái | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp quy định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 11 | Máy tính bảng | 326 | Cái | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp quy định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 12 | Máy tính bảng | 1.690 | Cái | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp quy định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 13 | Máy tính bảng | 41 | Cái | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp quy định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 14 | Máy tính bảng | 3 | Cái | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp quy định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 15 | Máy tính bảng | 155 | Cái | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp quy định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 16 | Máy tính bảng | 3 | Cái | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp quy định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 17 | Máy tính bảng | 16 | Cái | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp quy định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 18 | Máy tính bảng | 34 | Cái | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp quy định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 19 | Máy tính bảng | 43 | Cái | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp quy định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 20 | Máy tính bảng | 34 | Cái | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp quy định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 21 | Máy tính bảng | 2 | Cái | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp quy định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 22 | Máy tính bảng | 44 | Cái | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp quy định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 23 | Máy tính bảng | 22 | Cái | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp quy định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 24 | Máy tính bảng | 3 | Cái | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp quy định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 25 | Máy tính bảng | 12 | Cái | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp quy định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 26 | Máy tính bảng | 8 | Cái | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp quy định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 27 | Máy tính bảng | 4 | Cái | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp quy định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 28 | Máy tính bảng | 13 | Cái | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp quy định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 29 | Máy tính bảng | 21 | Cái | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp quy định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 30 | Máy tính bảng | 72 | Cái | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp quy định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 31 | Máy tính bảng | 22 | Cái | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp quy định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 32 | Máy tính bảng | 7 | Cái | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp quy định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 33 | Máy tính bảng | 64 | Cái | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp quy định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 34 | Máy tính bảng | 3 | Cái | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp quy định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 35 | Máy tính bảng | 20 | Cái | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp quy định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 36 | Máy tính bảng | 24 | Cái | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp quy định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 37 | Máy tính bảng | 79 | Cái | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp quy định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 38 | Máy tính bảng | 14 | Cái | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp quy định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 39 | Máy tính bảng | 43 | Cái | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp quy định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 40 | Máy tính bảng | 42 | Cái | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp quy định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 41 | Máy tính bảng | 47 | Cái | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp quy định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 42 | Máy tính bảng | 32 | Cái | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp quy định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 43 | Máy tính bảng | 192 | Cái | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp quy định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 44 | Máy tính bảng | 2 | Cái | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp quy định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 45 | Máy tính bảng | 54 | Cái | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp quy định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 46 | Máy tính bảng | 10 | Cái | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp quy định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 47 | Máy tính bảng | 3 | Cái | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp quy định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 48 | Máy tính bảng | 23 | Cái | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp quy định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 49 | Máy tính bảng | 32 | Cái | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp quy định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 50 | Máy tính bảng | 23 | Cái | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp quy định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 51 | Máy tính bảng | 3 | Cái | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp quy định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu | |
| 52 | Máy tính bảng | 15 | Cái | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu về mặt kỹ thuật | Phạm vi cung cấp quy định tại Chương IV- biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.19E10 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 Hợp đồng cung cấp tương tự (tương tự là hợp đồng trong đó: hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét, bao gồm:+Tương tự về chủng loại, tính chất: Tương tự về chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (áp dụng cho cả hợp đồng thương mại).+Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng ≥70% giá trị của gói thầu đang xét...(Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực các tài liệu: hợp đồng (hoặc thỏa thuận khung), biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc thanh lý hoặc giấy tờ tương đương việc hoàn thành hợp đồng hoặc thỏa thuận khung) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 27.890.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có hệ thống bảo hành, sửa chữa trên toàn quốc. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành Số lượng: Tối thiểu 01 người.(Cung cấp bằng cấp chuyên môn, các tài liệu khác có liên quan và phải được chứng thực để chứng minh) | 1 | Có trình độ đại học trở lên | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ quản lý kỹ thuật:Số lượng: Tối thiểu 02 người(Cung cấp bằng cấp chuyên môn, các tài liệu khác có liên quan và phải được chứng thực để chứng minh) | 2 | Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Công nghệ thông tin, khoa học máy tính, điện tử | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp triển khai lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, chạy thử, vận hành thiết bị.Số lượng: Tối thiểu 12 người(Cung cấp bằng cấp chuyên môn, các tài liệu khác có liên quan và phải được ch | 12 | Có trình độ trung cấp trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Công nghệ thông tin, khoa học máy tính, điện tử | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi