Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220413253-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CỔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG BẢO |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220401164 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-06 15:15:00 đến ngày 2022-04-16 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,126,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 195,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9689009E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9378E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng với giá trị tối thiểu 9.188.204.000VNĐ (Nhà thầu gửi kèm theo HĐ; biên bản bàn giao nghiệm thu; tài liệu thể hiện giá trị phần công việc đã thực hiện trong hợp đồng như: hóa đơn GTGT hoặc hồ sơ thanh Quyết toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.188.204.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.376.408.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ là kỹ sư Xây dựng dân dụngCó chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tương tự gói thầu đang xét ( Có xác nhận chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặckiến trúc công trình;+ 01 kỹ sư điện;- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công 01 công trình có tương tự gói thầu đang xét ( Có xác nhận chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư xây dựng dân dụng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm giám sát chất lượng ≥ 01 công trình có tương tự gói thầu đang xét ( Có xác nhận chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách ATLĐ-VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: kỹ sư Thủy lợi hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách ATLĐ-VSLĐ ≥ 01 công trình có tương tự gói thầu đang xét ( Có xác nhận chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0.8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đăng ký hoặc hóa đơn kèm kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đăng ký, kèm kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn thép hoặc tổ hợp máy cắt + máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm hoá đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm hoá đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay ≥50kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm hoá đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm hoá đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy hàn điện ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm hoá đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm hoá đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy trộn vữa ≥80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm hoá đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm hoá đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm hoá đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm hoá đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm hoá đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Giáo thép (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm hoá đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CỔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG BẢO |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Thi công xây dựng Nâng cấp, cải tạo trường THCS Thanh Phong, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu, Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Hợp đồng tương tự, Báo cáo tài chính (03 năm theo yêu cầu): 2019, 2020, 2021. Ngoài ra nhà thầu phải chuẩn bị 01 bộ hồ sơ gốc (bao gồm hóa đơn máy móc thiết bị, Hợp đồng tương tự, Báo cáo tài chính: 2019, 2020, 2021 và bằng cấp, chứng chỉ, căn cước công dân để bên mời thầu đối chiếu, kiểm tra khi có yêu cầu). Xác nhận nghĩa vụ thuế đến hết tháng 12/2021 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 195.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường THCS Thanh Phong
Địa chỉ: Xã Thanh Phong, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường THCS Thanh Phong Địa chỉ: Xã Thanh Phong, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập sau khi có yêu cầu cụ thể. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND Huyện Như Xuân; + Địa chỉ: KP2, Thị trấn Yên Cát, Huyện Như Xuân, Thanh Hoá; - Báo đấu thầu - Tòa nhà Bộ Kế hoạch & Đầu tư, Lô D25 Đường, Tôn Thất Thuyết, Khu ĐTM, Cầu Giấy, Hà Nội - Số điện thoại: 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà lớp học 2T-8P | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất III (Đào máy 90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5,082 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (Đào thủ công 10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 56,4667 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III (Vận chuyển đất ra bãi tập kết trong nội bộ công trình để tận dụng đắp móng và nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5,6467 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 15,5356 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,33 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 30,2225 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,2722 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,041 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,5589 | 100m2 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 23,7357 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 15,0976 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 21,4332 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,2533 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,4633 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,9057 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,8008 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (Vận chuyển đất thừa ra bãi thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8,459 | 10m³/1km |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 5km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8,459 | 10m³/1km |
| 19 | Đắp đá mạt tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,1589 | 100m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 40,9472 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 40,9472 | m2 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 12,7006 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,9972 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,7304 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,0159 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 29,4535 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,6311 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,7523 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5,5038 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 85,0152 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 7,3327 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8,5841 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0104 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,4992 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,7316 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1105 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,5364 | tấn |
| 38 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,9133 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,4235 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1928 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,8085 | tấn |
| 42 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 720 | 1 lỗ khoan |
| 43 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng 10,5x6x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (Tường 220) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 114,2156 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng 10,5x6x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (Tường 440) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 12,936 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 18,7832 | m3 |
| 46 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8,6207 | m3 |
| 47 | Xây bậc cầu thang gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,7807 | m3 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 336,27 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 377,9228 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 733,27 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 688,3092 | m2 |
| 52 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 991,6201 | m2 |
| 53 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6,6 | m |
| 54 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 637,12 | m |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2.061,1601 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 745,5709 | m2 |
| 57 | Ốp chân tường tiết diện gạch 100x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 30,81 | m2 |
| 58 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600*200mm bục giảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 11,6 | m2 |
| 59 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0427 | 100m3 |
| 60 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 39,434 | m3 |
| 61 | Rải ni lông lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,5166 | 100m2 |
| 62 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm men bóng, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 434,0672 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm chống trơn hành lang, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 162,66 | m2 |
| 64 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 48,7592 | m2 |
| 65 | Chỉ cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 81,25 | m |
| 66 | Ốp mặt bên cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 22,2 | m |
| 67 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6,4056 | 1m3 |
| 68 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,785 | m3 |
| 69 | Xây tường bậc cấp gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 9,3821 | m3 |
| 70 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 38,4596 | m2 |
| 71 | Chỉ bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 84,84 | m |
| 72 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0108 | 100m3 |
| 73 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,2994 | m3 |
| 74 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (Sika top 107 3 lớp định mức 6,5Kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 132,3017 | m2 |
| 75 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 132,3017 | m2 |
| 76 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 132,3017 | m2 |
| 77 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 270,6984 | m2 |
| 78 | Gia công xà gồ thép C5 dày 1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,9004 | tấn |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép C5 dày 1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,9004 | tấn |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 143,76 | 1m2 |
| 81 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,47mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,9228 | 100m2 |
| 82 | Tôn úp nắp 0,47 ly khổ rộng 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 45,54 | m |
| 83 | Ke chống bão (3 cái/md xà gồ) (Đai Alock) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1.078,2 | cái |
| 84 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8,7545 | 100m2 |
| 85 | Căng lưới an toàn và chống bụi | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 984,69 | m2 |
| 86 | Trụ cầu thang bằng gỗ đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 87 | Sản xuất và lắp dựng lan can thép hộp sơn tĩnh điện, tay vịn gỗ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 9,93 | m |
| 88 | Sản xuất và lắp dựng lan can thép hộp sơn tĩnh điện, tay vịn thép ống D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 11,545 | m |
| 89 | SX và lắp dựng hoa sắt cửa sổ sắt vuông hộp 14x14x1,1mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 100,32 | m2 |
| 90 | SX và lắp dựng lam sắt hộp 30x30x1,2mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10,045 | m2 |
| 91 | Cửa đi nhôm hệ, phụ kiện GQ, kinlong, 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 57,024 | m2 |
| 92 | Cửa sổ nhôm hệ, phụ kiện GQ, kinlong, 2 cánh mở quay 1 cánh mở hất, kính trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 63,84 | m2 |
| 93 | Cửa sổ nhôm hệ, phụ kiện GQ, kinlong, 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 36,48 | m2 |
| 94 | Vách kính nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 23,15 | m2 |
| 95 | Sản xuất lắp đặt khung mica dán chữ decal (TIÊN HỌC LỄ, HẬU HỌC VĂN- THI ĐUA DẠT TỐT, HỌC TỐT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 38,4 | m2 |
| 96 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,024 | m3 |
| 97 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 98 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0042 | tấn |
| 99 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| 100 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,36 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,36 | m2 |
| 102 | Sản xuất lắp dựng thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | bộ |
| 103 | Nắp tôn lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | Cái |
| 104 | Sản xuất, lắp dựng lan can thép hộp 40x80x1,2mm và 20x40x1,2mm sơn tĩnh điện màu đen cao 1,13m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 43,84 | m |
| 105 | Sản xuất, lắp dựng lan can thép hộp 40x80x1,2mm và 20x40x1,2mm sơn tĩnh điện màu đen cao 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 43,84 | m |
| 106 | Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 65 | bộ |
| 107 | Đế âm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 24 | Cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 32 | cái |
| 109 | Lắp đặt đèn ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 21 | bộ |
| 110 | Tủ điện âm tường 170*220*82mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2.000 | m |
| 112 | Hộp điện tổng 300*600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 16 | cái |
| 114 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 150 | m |
| 115 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 110 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 150 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 600 | m |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1.200 | m |
| 119 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8 | cái |
| 120 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt các automat 1 pha 80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 48 | cái |
| 123 | Triết áp quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 48 | cái |
| 124 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 24 | cái |
| 125 | Hộp nối dây âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 40 | cái |
| 126 | Hộp bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | hộp |
| 127 | Bình chữa cháy CO2 MT3 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | bình |
| 128 | Bình chữa cháy bột khô tổng hợp MFZ4 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | bình |
| 129 | Tiêu lênh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | Cái |
| 130 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 20,4576 | 1m3 |
| 131 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5 | cái |
| 132 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5 | cái |
| 133 | Gia công, đóng cọc chống sét L63*63*5mm; L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10 | cọc |
| 134 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 150 | m |
| 135 | Thép dẹp 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 40 | m |
| 136 | Râu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 80 | cái |
| 137 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,2046 | 100m3 |
| 138 | Hộp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | hộp |
| 139 | Giá đỡ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 39 | cái |
| 140 | Kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,7 | 100m |
| 142 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 20 | cái |
| 143 | Rọ chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 20 | Cái |
| 144 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,562 | 100m3 |
| 145 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6,2445 | 1m3 |
| 146 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 9,6797 | m3 |
| 147 | Xây trãnh thoát nước, hố ga gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 12,3633 | m3 |
| 148 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 90,08 | m2 |
| 149 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 38 | m2 |
| 150 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5,3238 | m3 |
| 151 | Rải ni lông lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,6655 | 100m2 |
| 152 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,3352 | 100m2 |
| 153 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,3786 | tấn |
| 154 | Tạo lỗ thoát nước trên nắp tấm đan (nhân công 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5 | Công |
| 155 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 158 | 1 cấu kiện |
| 156 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,2081 | 100m3 |
| 157 | Rải ni lông lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,962 | 100m2 |
| 158 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 9,62 | m3 |
| B | Nhà lớp học bộ môn 2T-6P | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất III (Đào máy 90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5,005 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (Đào thủ công 10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 55,6111 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III (Vận chuyển đất ra bãi tập kết trong nội bộ công trình để tận dụng đắp móng và nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5,5611 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 15,2164 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,3967 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 33,1168 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0792 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,2381 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,6121 | 100m2 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 20,324 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 13,8423 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 19,5509 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,4213 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,3594 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,7192 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,7361 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (Vận chuyển đất thừa ra bãi thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8,25 | 10m³/1km |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 5km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8,25 | 10m³/1km |
| 19 | Đắp đá mạt tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,9966 | 100m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 34,2272 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 34,2272 | m2 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 13,9392 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,1912 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,8026 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,2123 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 30,3214 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,7086 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,8093 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5,7387 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 81,8492 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 7,0603 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8,499 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0104 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,9626 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,6493 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,092 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,45 | tấn |
| 38 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,6812 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,3981 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,192 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,7879 | tấn |
| 42 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 795 | 1 lỗ khoan |
| 43 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng 10,5x6x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (Tường 220) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 104,9747 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 18,5955 | m3 |
| 45 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 7,7865 | m3 |
| 46 | Xây bậc cầu thang gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,7062 | m3 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 335,79 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 224,14 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 706,03 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 637,1126 | m2 |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 864,8408 | m2 |
| 52 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,85 | m |
| 53 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 664,78 | m |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1.906,6608 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 529,3739 | m2 |
| 56 | Ốp chân tường tiết diện gạch 100x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 26,788 | m2 |
| 57 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600*200mm bục giảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8,7 | m2 |
| 58 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,032 | 100m3 |
| 59 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 31,4926 | m3 |
| 60 | Rải ni lông lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,1493 | 100m2 |
| 61 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm men bóng, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 414,4284 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm chống trơn hành lang, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 156,0112 | m2 |
| 63 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 46,4642 | m2 |
| 64 | Chỉ cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 77,5 | m |
| 65 | Ốp mặt bên cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 22,2 | m |
| 66 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,7077 | 1m3 |
| 67 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,612 | m3 |
| 68 | Xây tường bậc cấp gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5,3894 | m3 |
| 69 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 23,572 | m2 |
| 70 | Chỉ bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 49,6725 | m |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (Sika top 107 3 lớp định mức 6,5Kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 124,9346 | m2 |
| 72 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 124,9346 | m2 |
| 73 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 124,9346 | m2 |
| 74 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 256,5504 | m2 |
| 75 | Gia công xà gồ thép C10 dày 1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,4946 | tấn |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép C10 dày 1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,4946 | tấn |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 85,3996 | 1m2 |
| 78 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,8724 | 100m2 |
| 79 | Tôn úp nắp 0,47 ly khổ rộng 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 44,94 | m |
| 80 | Ke chống bão (3 cái/md xà gồ) (Đai Alock) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 985,38 | cái |
| 81 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8,4559 | 100m2 |
| 82 | Căng lưới an toàn và chống bụi | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 945,378 | m2 |
| 83 | Trụ cầu thang bằng gỗ đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 84 | Sản xuất và lắp dựng lan can thép hộp sơn tĩnh điện, tay vịn gỗ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 9,78 | m |
| 85 | Sản xuất và lắp dựng lan can thép hộp sơn tĩnh điện, tay vịn thép ống D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 11,545 | m |
| 86 | SX và lắp dựng hoa sắt cửa sổ sắt vuông hộp 14x14x1,1mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 95,76 | m2 |
| 87 | Cửa đi nhôm hệ, phụ kiện GQ, kinlong, 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 42,768 | m2 |
| 88 | Cửa sổ nhôm hệ, phụ kiện GQ, kinlong, 2 cánh mở quay 1 cánh mở hất, kính trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 95,76 | m2 |
| 89 | Vách kính nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 14,3 | m2 |
| 90 | Sản xuất lắp đặt khung mica dán chữ decal (TIÊN HỌC LỄ, HẬU HỌC VĂN- THI ĐUA DẠT TỐT, HỌC TỐT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 28,8 | m2 |
| 91 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,024 | m3 |
| 92 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0042 | tấn |
| 94 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| 95 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,36 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,36 | m2 |
| 97 | Sản xuất lắp dựng thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | bộ |
| 98 | Nắp tôn lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | Cái |
| 99 | Sản xuất, lắp dựng lan can thép hộp 40x80x1,2mm và 20x40x1,2mm sơn tĩnh điện màu đen cao 1,13m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 51,02 | m |
| 100 | Sản xuất, lắp dựng lan can thép hộp 40x80x1,2mm và 20x40x1,2mm sơn tĩnh điện màu đen cao 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 54,6 | m |
| 101 | Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 73 | bộ |
| 102 | Đế âm đôi + đế âm một | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 15 | Cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 20 | cái |
| 104 | Lắp đặt đèn ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 20 | bộ |
| 105 | Tủ điện âm tường 170*220*82mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1.600 | m |
| 107 | Hộp điện tổng 300*600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 12 | cái |
| 109 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 100 | m |
| 110 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 150 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 200 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 500 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1.300 | m |
| 114 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6 | cái |
| 115 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt các automat 1 pha 80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 54 | cái |
| 118 | Triết áp quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 54 | cái |
| 119 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 30 | cái |
| 120 | Hộp nối dây âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 40 | cái |
| 121 | Hộp bình cứu hỏa 600*500*180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | hộp |
| 122 | Bình chữa cháy CO2 MT3 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | bình |
| 123 | Bình chữa cháy bột khô tổng hợp MFZ4 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | bình |
| 124 | Tiêu lênh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | Cái |
| 125 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 19,488 | 1m3 |
| 126 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5 | cái |
| 127 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5 | cái |
| 128 | Gia công, đóng cọc chống sét L63*63*5mm; L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 11 | cọc |
| 129 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 100 | m |
| 130 | Thép dẹp 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 34 | m |
| 131 | Râu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 88 | cái |
| 132 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1949 | 100m3 |
| 133 | Hộp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | hộp |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,82 | 100m |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 44 | cái |
| 136 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 22 | cái |
| 137 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 22 | cái |
| 138 | Rọ chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 22 | Cái |
| 139 | Kẹp cố định ống bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 88 | Cái |
| 140 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,4365 | 100m3 |
| 141 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,8502 | 1m3 |
| 142 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 7,7198 | m3 |
| 143 | Xây trãnh thoát nước, hố ga gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 9,0856 | m3 |
| 144 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 71,44 | m2 |
| 145 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 31 | m2 |
| 146 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,3259 | m3 |
| 147 | Rải ni lông lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,5407 | 100m2 |
| 148 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,2732 | 100m2 |
| 149 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,467 | tấn |
| 150 | Tạo lỗ thoát nước trên nắp tấm đan (nhân công 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5 | Công |
| 151 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 129 | 1 cấu kiện |
| 152 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1617 | 100m3 |
| 153 | Rải ni lông lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,738 | 100m2 |
| 154 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 7,38 | m3 |
| C | Nhà hiệu bộ 1T-3P | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 68,4826 | m3 |
| 2 | Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,6848 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6,8483 | 10m³/1km |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,913 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10,1445 | 1m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6,6712 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 11,0871 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0327 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,6151 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,2841 | 100m2 |
| 11 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 21,7226 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 7,2107 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1306 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,8189 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,6344 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,6196 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất đắp còn thiếu tận dụng đất đào móng nhà lớp học còn thừa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,3988 | 100m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 17,208 | m2 |
| 19 | Ốp gạch thẻ chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 17,208 | m2 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,9447 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,5354 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0688 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,4057 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,0369 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,3281 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,093 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,6829 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 9,4373 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,7864 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,0706 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,6072 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0552 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0423 | tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,9984 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1415 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0233 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1112 | tấn |
| 38 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 648 | 1 lỗ khoan |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1535 | tấn |
| 40 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 (tường 220) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 39,4078 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 (Tường 110) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,5442 | m3 |
| 42 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,892 | m3 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 52,48 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 33,069 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 64,4192 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 179,7754 | m2 |
| 47 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5,28 | m |
| 48 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 94,24 | m |
| 49 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 240,062 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 356,9612 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 192,4444 | m2 |
| 52 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,1911 | 100m2 |
| 53 | Căng lưới an toàn và chống bụi | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 272,394 | m2 |
| 54 | Rải ni lông lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 113,9484 | 100m2 |
| 55 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 11,3948 | m3 |
| 56 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm mài bóng, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 119,3472 | m2 |
| 57 | Ốp gạch chân tường 600*100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 7,528 | m2 |
| 58 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,055 | 1m3 |
| 59 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,8486 | m3 |
| 60 | Xây tường bậc cấp gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,268 | m3 |
| 61 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 15,2103 | m2 |
| 62 | Chỉ đá mũi bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 33,72 | m |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm Sika top 107 định mức 6,5Kg/m2 (3 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 46,0742 | m2 |
| 64 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 46,0742 | m2 |
| 65 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 82,0742 | m2 |
| 66 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,2494 | tấn |
| 67 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,2494 | tấn |
| 68 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,5444 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,5444 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 63,308 | m2 |
| 71 | Lợp mái bằng tôn xốp chống nóng dày 0,47mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,1812 | 100m2 |
| 72 | Tôn úp nắp 0,47 ly khổ rộng 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 17,02 | m |
| 73 | Ke chống bão (4 cái/md xà gồ) (Đai Alock) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 676 | cái |
| 74 | Máng Inox thoát nước mái mái (Gia bao gồm cả phần giá đỡ máng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 17,02 | m |
| 75 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (tấm thả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 61,1524 | m2 |
| 76 | SX và lắp dựng hoa sắt cửa sổ sắt vuông hộp 14x14x1,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 30,78 | m2 |
| 77 | Cửa đi nhôm hệ, phụ kiện GQ, kinlong, 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 12,96 | m2 |
| 78 | Cửa sổ nhôm hệ, phụ kiện GQ, kinlong, 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 30,78 | m2 |
| 79 | Cửa đi nhôm hệ, phụ kiện GQ, kinlong, 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,86 | m2 |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,4 | 100m |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5 | cái |
| 82 | Rọ chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5 | Cái |
| 83 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 18 | bộ |
| 84 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | hộp |
| 85 | Đế âm đơn + đế âm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 25 | hộp |
| 86 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt đèn ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3 | bộ |
| 89 | Hộp điện phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 450 | m |
| 91 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 18 | cái |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 80 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 100 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 200 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 150 | m |
| 96 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 10 | cái |
| 100 | Triết áp quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5 | cái |
| 101 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 20 | hộp |
| 102 | Hộp bình cứu hỏa KT600*500*180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | hộp |
| 103 | Bình chữa cháy CO2 MT3 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | bình |
| 104 | Bình chữa cháy bột khô tổng hợp MFZ4 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | bình |
| 105 | Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | Cái |
| 106 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,2711 | 100m3 |
| 107 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,0123 | 1m3 |
| 108 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5,386 | m3 |
| 109 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1506 | 100m2 |
| 110 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0889 | 100m3 |
| 111 | Xây rãnh thoát nước gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5,7097 | m3 |
| 112 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 49,383 | m2 |
| 113 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 22,15 | m2 |
| 114 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,1033 | m3 |
| 115 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1966 | 100m2 |
| 116 | Rải ni lông lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,3879 | 100m2 |
| 117 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,2197 | tấn |
| 118 | Tạo lỗ thoát nước trên nắp tấm đan (nhân công 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | Công |
| 119 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 93 | 1 cấu kiện |
| 120 | Ni lông lót lớp cách ly (Hệ số hao hụt 1,15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 35,19 | m2 |
| 121 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,06 | m3 |
| D | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1709 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,9004 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,526 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0644 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,241 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0328 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0968 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0176 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0058 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0467 | tấn |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,6694 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,8493 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0332 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,2493 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1681 | 100m2 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1146 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0178 | 100m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 9 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 9 | m2 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,4646 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0845 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0131 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,075 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,9941 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0891 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0269 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1888 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,168 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,264 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1468 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,2104 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0382 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0042 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0352 | tấn |
| 36 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1586 | 100m3 |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,7626 | 1m3 |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,918 | m3 |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,8 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0114 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0419 | tấn |
| 42 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,4177 | m3 |
| 43 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 5,371 | m2 |
| 44 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 19,396 | m2 |
| 45 | Căng lưới thủy tinh gia cố lớp trát chống nứt thành trong của bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 24,767 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm tường bể phía trong 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 19,396 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 14,82 | m2 |
| 48 | Bê tông tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,8 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0353 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0264 | 100m2 |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 52 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,047 | 100m3 |
| 53 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm (Khoan cấy thép râu giằng tường và cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 40 | 1 lỗ khoan |
| 54 | Lắp dựng cốt thép làm râu giằng tường xây và cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,0095 | tấn |
| 55 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 7,7028 | m3 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 12,73 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 7,922 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 26,4 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 66,198 | m2 |
| 60 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 21,2 | m |
| 61 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,1249 | m2 |
| 62 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300*600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 72,728 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 48,1769 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 66,198 | m2 |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (thời gian thi công 2 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,54 | 100m2 |
| 66 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,0809 | m3 |
| 67 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300*300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 21,1169 | m2 |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 39,24 | m2 |
| 69 | Lưới thủy tinh lớp chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 39,24 | m2 |
| 70 | Láng dốc không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 26,4 | m2 |
| 71 | Cửa đi nhôm hệ, phụ kiện GQ, kinlong, 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6,16 | m2 |
| 72 | Cửa sổ nhôm hệ, phụ kiện GQ, kinlong, 1 cánh mở hất, kính trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,16 | m2 |
| 73 | Tấm nhựa Composite nhà WC (bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4,32 | m2 |
| 74 | Lắp đặt đèn ốp trần 300*300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | bộ |
| 75 | Đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | hộp |
| 76 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 77 | Hộp điện phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 60 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 30 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 30 | m |
| 81 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | bộ |
| 83 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | bộ |
| 84 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt vòi thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | bộ |
| 86 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | bể |
| 87 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 88 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | 1 máy |
| 90 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | bộ |
| 91 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | bộ |
| 92 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | bể |
| 93 | Giá để xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 94 | Lõi cuộn để giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,2 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,06 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,15 | 100m |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 32-20mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 11 | cái |
| 102 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 40mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,3 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,03 | 100m |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,04 | 100m |
| E | Cải tạo nhà lớp học 1T-2P | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 161,882 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 38,28 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 112,0328 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ song cửa cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | Công |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 158,8296 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 51,3336 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 522,9498 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 13,8376 | m2 |
| 9 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 16,7633 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 16,7633 | m3 |
| 11 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 3,9624 | 100m2 |
| 12 | Căng lưới an toàn và chống bụi | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 396,24 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 202,5078 | m2 |
| 14 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 297,042 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 51,3336 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 48,75 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (3 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 30,5416 | m2 |
| 18 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 30,5416 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 13,8376 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600*600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 143,2896 | m2 |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 20,868 | m2 |
| 22 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 161,882 | m2 |
| 23 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,47mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 27,48 | m |
| 24 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 112,0328 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 251,2578 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 297,042 | m2 |
| 27 | SX và lắp dựng hoa sắt cửa sổ sắt vuông hộp 14x14x1,1mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 14,28 | m2 |
| 28 | Cửa đi nhôm hệ, phụ kiện GQ, kinlong, 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 6,24 | m2 |
| 29 | Cửa sổ nhôm hệ, phụ kiện GQ, kinlong, 2 cánh mở quay 1 cánh mở hất, kính trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 14,28 | m2 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,16 | 100m |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | cái |
| 32 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 4 | Cái |
| F | Giếng khoan | |||
| 1 | Khoan giếng, máy khoan đập cáp, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính 100 đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 30 | 1m khoan |
| 2 | Khoan giếng, máy khoan đập cáp, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính 100 đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 25 | 1m khoan |
| 3 | Khoan giếng, máy khoan đập cáp, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính 100 đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 15 | 1m khoan |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,82 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,82 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,82 | 100m |
| 7 | Máy bơm giếng sâu Q=2,5m3/h H=35-50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1 | 1 máy |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 50 | m |
| 10 | Lắp đặt ống lọc PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 0,1 | 100m |
| G | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 220,964 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 88,14 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,2096 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 125,8062 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 217,8137 | m3 |
| 6 | Bốc xếp sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 2,2096 | tấn |
| 7 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 343,6199 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 343,6199 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 28,8 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 149,3492 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,4935 | tấn |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 61,9747 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 89,8702 | m3 |
| 14 | Bốc xếp sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 1,4935 | tấn |
| 15 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 151,8449 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT | 151,8449 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9689009E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9378E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng với giá trị tối thiểu 9.188.204.000VNĐ (Nhà thầu gửi kèm theo HĐ; biên bản bàn giao nghiệm thu; tài liệu thể hiện giá trị phần công việc đã thực hiện trong hợp đồng như: hóa đơn GTGT hoặc hồ sơ thanh Quyết toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.188.204.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.376.408.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ là kỹ sư Xây dựng dân dụngCó chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tương tự gói thầu đang xét ( Có xác nhận chủ đầu tư) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | + 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặckiến trúc công trình;+ 01 kỹ sư điện;- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công 01 công trình có tương tự gói thầu đang xét ( Có xác nhận chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | Là Kỹ sư xây dựng dân dụng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm giám sát chất lượng ≥ 01 công trình có tương tự gói thầu đang xét ( Có xác nhận chủ đầu tư) | 4 | 1 |
| 4 | Cán bộ Phụ trách ATLĐ-VSLĐ | 1 | - Trình độ: kỹ sư Thủy lợi hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách ATLĐ-VSLĐ ≥ 01 công trình có tương tự gói thầu đang xét ( Có xác nhận chủ đầu tư) | 4 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0.8 m3 | Đăng ký hoặc hóa đơn kèm kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥7 tấn | Đăng ký, kèm kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn thép hoặc tổ hợp máy cắt + máy uốn thép | Hoạt động tốt, kèm hoá đơn | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn ≥1kW | Hoạt động tốt, kèm hoá đơn | 3 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay ≥50kg | Hoạt động tốt, kèm hoá đơn | 3 |
| 6 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Hoạt động tốt, kèm hoá đơn | 3 |
| 7 | Máy hàn điện ≥23kW | Hoạt động tốt, kèm hoá đơn | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Hoạt động tốt, kèm hoá đơn | 3 |
| 9 | Máy trộn vữa ≥80L | Hoạt động tốt, kèm hoá đơn | 2 |
| 10 | Máy phát điện | Hoạt động tốt, kèm hoá đơn | 1 |
| 11 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt, kèm hoá đơn | 2 |
| 12 | Máy cắt gạch | Hoạt động tốt, kèm hoá đơn | 2 |
| 13 | Máy tời | Hoạt động tốt, kèm hoá đơn | 2 |
| 14 | Giáo thép (bộ) | Hoạt động tốt, kèm hoá đơn | 50 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi