Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220413253-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CỔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG BẢO
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220401164
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-06 15:15:00 đến ngày 2022-04-16 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,126,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 195,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9689009E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9378E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng với giá trị tối thiểu 9.188.204.000VNĐ (Nhà thầu gửi kèm theo HĐ; biên bản bàn giao nghiệm thu; tài liệu thể hiện giá trị phần công việc đã thực hiện trong hợp đồng như: hóa đơn GTGT hoặc hồ sơ thanh Quyết toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.188.204.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.376.408.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ là kỹ sư Xây dựng dân dụngCó chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tương tự gói thầu đang xét ( Có xác nhận chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặckiến trúc công trình;+ 01 kỹ sư điện;- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công 01 công trình có tương tự gói thầu đang xét ( Có xác nhận chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư xây dựng dân dụng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm giám sát chất lượng ≥ 01 công trình có tương tự gói thầu đang xét ( Có xác nhận chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách ATLĐ-VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: kỹ sư Thủy lợi hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách ATLĐ-VSLĐ ≥ 01 công trình có tương tự gói thầu đang xét ( Có xác nhận chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0.8 m3
- Đặc điểm thiết bị Đăng ký hoặc hóa đơn kèm kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ ≥7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đăng ký, kèm kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép hoặc tổ hợp máy cắt + máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm hoá đơn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm hoá đơn
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm đất cầm tay ≥50kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm hoá đơn
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm hoá đơn
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy hàn điện ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm hoá đơn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm hoá đơn
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy trộn vữa ≥80L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm hoá đơn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm hoá đơn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm hoá đơn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm hoá đơn
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm hoá đơn
- Số lượng tối thiểu 2
14-Giáo thép (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm hoá đơn
- Số lượng tối thiểu 50

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CỔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG BẢO
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Thi công xây dựng
Nâng cấp, cải tạo trường THCS Thanh Phong, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CỔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG BẢO , địa chỉ: Ki ốt C6, Chợ mới Phú Sơn, Phường Phú Sơn, Thành Phố Thanh Hóa, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trường THCS Thanh Phong Địa chỉ: Xã Thanh Phong, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu khảo sát xây dựng: Công ty CP tư vấn và xây dựng TDT. - Nhà thầu lập BC KTKT: Công ty CP xây dựng và dịch vụ thương mại Đồng Nhân. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD và Thương mại Trường Bảo. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD và Thương mại Trường Bảo. Địa chỉ: Ki ốt C6, chợ mới Phú Sơn, Phường Phú Sơn, Thành Phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa + Đơn vị thẩm định E.HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý đầu tư xây dựng huyện Như Xuân Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa


- Bên mời thầu: CỔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG BẢO , địa chỉ: Ki ốt C6, Chợ mới Phú Sơn, Phường Phú Sơn, Thành Phố Thanh Hóa, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trường THCS Thanh Phong Địa chỉ: Xã Thanh Phong, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu, Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Hợp đồng tương tự, Báo cáo tài chính (03 năm theo yêu cầu): 2019, 2020, 2021. Ngoài ra nhà thầu phải chuẩn bị 01 bộ hồ sơ gốc (bao gồm hóa đơn máy móc thiết bị, Hợp đồng tương tự, Báo cáo tài chính: 2019, 2020, 2021 và bằng cấp, chứng chỉ, căn cước công dân để bên mời thầu đối chiếu, kiểm tra khi có yêu cầu). Xác nhận nghĩa vụ thuế đến hết tháng 12/2021
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 195.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường THCS Thanh Phong Địa chỉ: Xã Thanh Phong, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường THCS Thanh Phong Địa chỉ: Xã Thanh Phong, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập sau khi có yêu cầu cụ thể.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND Huyện Như Xuân; + Địa chỉ: KP2, Thị trấn Yên Cát, Huyện Như Xuân, Thanh Hoá; - Báo đấu thầu - Tòa nhà Bộ Kế hoạch & Đầu tư, Lô D25 Đường, Tôn Thất Thuyết, Khu ĐTM, Cầu Giấy, Hà Nội - Số điện thoại: 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà lớp học 2T-8P
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất III (Đào máy 90%)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5,082100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (Đào thủ công 10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT56,46671m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III (Vận chuyển đất ra bãi tập kết trong nội bộ công trình để tận dụng đắp móng và nền)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5,6467100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT15,5356m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,33100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT30,2225m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,2722tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,041tấn
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,5589100m2
10Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT23,7357m3
11Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT15,0976m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT21,4332m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,2533tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,4633tấn
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,9057100m2
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,8008100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (Vận chuyển đất thừa ra bãi thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8,45910m³/1km
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 5km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8,45910m³/1km
19Đắp đá mạt tôn nềnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,1589100m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT40,9472m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT40,9472m2
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12,7006m3
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,9972100m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,7304tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,0159tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT29,4535m3
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,6311100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,7523tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5,5038tấn
30Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT85,0152m3
31Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7,3327100m2
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8,5841tấn
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0104tấn
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,4992m3
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,7316100m2
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1105tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,5364tấn
38Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,9133m3
39Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,4235100m2
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1928tấn
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,8085tấn
42Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7201 lỗ khoan
43Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng 10,5x6x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (Tường 220)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT114,2156m3
44Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng 10,5x6x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (Tường 440)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12,936m3
45Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT18,7832m3
46Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8,6207m3
47Xây bậc cầu thang gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,7807m3
48Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT336,27m2
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT377,9228m2
50Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT733,27m2
51Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT688,3092m2
52Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT991,6201m2
53Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6,6m
54Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT637,12m
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2.061,1601m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT745,5709m2
57Ốp chân tường tiết diện gạch 100x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT30,81m2
58Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600*200mm bục giảngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT11,6m2
59Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0427100m3
60Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT39,434m3
61Rải ni lông lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,5166100m2
62Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm men bóng, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT434,0672m2
63Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm chống trơn hành lang, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT162,66m2
64Lát đá bậc cầu thang, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT48,7592m2
65Chỉ cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT81,25m
66Ốp mặt bên cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT22,2m
67Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6,40561m3
68Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,785m3
69Xây tường bậc cấp gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT9,3821m3
70Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT38,4596m2
71Chỉ bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT84,84m
72Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0108100m3
73Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,2994m3
74Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (Sika top 107 3 lớp định mức 6,5Kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT132,3017m2
75Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT132,3017m2
76Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT132,3017m2
77Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT270,6984m2
78Gia công xà gồ thép C5 dày 1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,9004tấn
79Lắp dựng xà gồ thép C5 dày 1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,9004tấn
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT143,761m2
81Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,47mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,9228100m2
82Tôn úp nắp 0,47 ly khổ rộng 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT45,54m
83Ke chống bão (3 cái/md xà gồ) (Đai Alock)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1.078,2cái
84Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8,7545100m2
85Căng lưới an toàn và chống bụiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT984,69m2
86Trụ cầu thang bằng gỗ đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
87Sản xuất và lắp dựng lan can thép hộp sơn tĩnh điện, tay vịn gỗ D60Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT9,93m
88Sản xuất và lắp dựng lan can thép hộp sơn tĩnh điện, tay vịn thép ống D60Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT11,545m
89SX và lắp dựng hoa sắt cửa sổ sắt vuông hộp 14x14x1,1mm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT100,32m2
90SX và lắp dựng lam sắt hộp 30x30x1,2mm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10,045m2
91Cửa đi nhôm hệ, phụ kiện GQ, kinlong, 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT57,024m2
92Cửa sổ nhôm hệ, phụ kiện GQ, kinlong, 2 cánh mở quay 1 cánh mở hất, kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT63,84m2
93Cửa sổ nhôm hệ, phụ kiện GQ, kinlong, 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT36,48m2
94Vách kính nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT23,15m2
95Sản xuất lắp đặt khung mica dán chữ decal (TIÊN HỌC LỄ, HẬU HỌC VĂN- THI ĐUA DẠT TỐT, HỌC TỐT)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT38,4m2
96Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,024m3
97Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,004100m2
98Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0042tấn
99Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT81cấu kiện
100Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,36m2
101Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,36m2
102Sản xuất lắp dựng thang lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1bộ
103Nắp tôn lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1Cái
104Sản xuất, lắp dựng lan can thép hộp 40x80x1,2mm và 20x40x1,2mm sơn tĩnh điện màu đen cao 1,13mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT43,84m
105Sản xuất, lắp dựng lan can thép hộp 40x80x1,2mm và 20x40x1,2mm sơn tĩnh điện màu đen cao 0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT43,84m
106Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT65bộ
107Đế âm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT24Cái
108Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT32cái
109Lắp đặt đèn ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT21bộ
110Tủ điện âm tường 170*220*82mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8cái
111Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2.000m
112Hộp điện tổng 300*600mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
113Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT16cái
114Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3*16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT150m
115Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3*10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT110m
116Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT150m
117Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT600m
118Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1.200m
119Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8cái
120Lắp đặt các automat 1 pha 30AMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
121Lắp đặt các automat 1 pha 80AMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
122Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT48cái
123Triết áp quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT48cái
124Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT24cái
125Hộp nối dây âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT40cái
126Hộp bình cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2hộp
127Bình chữa cháy CO2 MT3 3kgMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2bình
128Bình chữa cháy bột khô tổng hợp MFZ4 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4bình
129Tiêu lênh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2Cái
130Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT20,45761m3
131Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5cái
132Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5cái
133Gia công, đóng cọc chống sét L63*63*5mm; L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10cọc
134Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT150m
135Thép dẹp 40x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT40m
136Râu thépMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT80cái
137Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,2046100m3
138Hộp kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2hộp
139Giá đỡ dâyMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT39cái
140Kẹp kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
141Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,7100m
142Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT20cái
143Rọ chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT20Cái
144Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,562100m3
145Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6,24451m3
146Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT9,6797m3
147Xây trãnh thoát nước, hố ga gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12,3633m3
148Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT90,08m2
149Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT38m2
150Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5,3238m3
151Rải ni lông lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,6655100m2
152Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,3352100m2
153Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,3786tấn
154Tạo lỗ thoát nước trên nắp tấm đan (nhân công 3/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5Công
155Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1581 cấu kiện
156Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,2081100m3
157Rải ni lông lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,962100m2
158Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT9,62m3
B Nhà lớp học bộ môn 2T-6P
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất III (Đào máy 90%)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5,005100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (Đào thủ công 10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT55,61111m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III (Vận chuyển đất ra bãi tập kết trong nội bộ công trình để tận dụng đắp móng và nền)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5,5611100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT15,2164m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,3967100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT33,1168m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0792tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,2381tấn
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,6121100m2
10Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT20,324m3
11Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT13,8423m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT19,5509m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,4213tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,3594tấn
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,7192100m2
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,7361100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (Vận chuyển đất thừa ra bãi thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8,2510m³/1km
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 5km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8,2510m³/1km
19Đắp đá mạt tôn nềnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,9966100m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT34,2272m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT34,2272m2
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT13,9392m3
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,1912100m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,8026tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,2123tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT30,3214m3
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,7086100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,8093tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5,7387tấn
30Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT81,8492m3
31Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7,0603100m2
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8,499tấn
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0104tấn
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,9626m3
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,6493100m2
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,092tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,45tấn
38Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,6812m3
39Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,3981100m2
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,192tấn
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,7879tấn
42Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7951 lỗ khoan
43Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng 10,5x6x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (Tường 220)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT104,9747m3
44Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT18,5955m3
45Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7,7865m3
46Xây bậc cầu thang gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,7062m3
47Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT335,79m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT224,14m2
49Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT706,03m2
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT637,1126m2
51Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT864,8408m2
52Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,85m
53Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT664,78m
54Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1.906,6608m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT529,3739m2
56Ốp chân tường tiết diện gạch 100x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT26,788m2
57Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600*200mm bục giảngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8,7m2
58Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,032100m3
59Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT31,4926m3
60Rải ni lông lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,1493100m2
61Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm men bóng, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT414,4284m2
62Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm chống trơn hành lang, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT156,0112m2
63Lát đá bậc cầu thang, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT46,4642m2
64Chỉ cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT77,5m
65Ốp mặt bên cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT22,2m
66Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,70771m3
67Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,612m3
68Xây tường bậc cấp gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5,3894m3
69Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT23,572m2
70Chỉ bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT49,6725m
71Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (Sika top 107 3 lớp định mức 6,5Kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT124,9346m2
72Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT124,9346m2
73Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT124,9346m2
74Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT256,5504m2
75Gia công xà gồ thép C10 dày 1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,4946tấn
76Lắp dựng xà gồ thép C10 dày 1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,4946tấn
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT85,39961m2
78Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,8724100m2
79Tôn úp nắp 0,47 ly khổ rộng 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT44,94m
80Ke chống bão (3 cái/md xà gồ) (Đai Alock)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT985,38cái
81Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8,4559100m2
82Căng lưới an toàn và chống bụiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT945,378m2
83Trụ cầu thang bằng gỗ đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
84Sản xuất và lắp dựng lan can thép hộp sơn tĩnh điện, tay vịn gỗ D60Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT9,78m
85Sản xuất và lắp dựng lan can thép hộp sơn tĩnh điện, tay vịn thép ống D60Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT11,545m
86SX và lắp dựng hoa sắt cửa sổ sắt vuông hộp 14x14x1,1mm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT95,76m2
87Cửa đi nhôm hệ, phụ kiện GQ, kinlong, 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT42,768m2
88Cửa sổ nhôm hệ, phụ kiện GQ, kinlong, 2 cánh mở quay 1 cánh mở hất, kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT95,76m2
89Vách kính nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT14,3m2
90Sản xuất lắp đặt khung mica dán chữ decal (TIÊN HỌC LỄ, HẬU HỌC VĂN- THI ĐUA DẠT TỐT, HỌC TỐT)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT28,8m2
91Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,024m3
92Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,004100m2
93Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0042tấn
94Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT81cấu kiện
95Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,36m2
96Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,36m2
97Sản xuất lắp dựng thang lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1bộ
98Nắp tôn lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1Cái
99Sản xuất, lắp dựng lan can thép hộp 40x80x1,2mm và 20x40x1,2mm sơn tĩnh điện màu đen cao 1,13mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT51,02m
100Sản xuất, lắp dựng lan can thép hộp 40x80x1,2mm và 20x40x1,2mm sơn tĩnh điện màu đen cao 0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT54,6m
101Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT73bộ
102Đế âm đôi + đế âm mộtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT15Cái
103Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT20cái
104Lắp đặt đèn ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT20bộ
105Tủ điện âm tường 170*220*82mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6cái
106Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1.600m
107Hộp điện tổng 300*600mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
108Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12cái
109Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3*16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT100m
110Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3*10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT150m
111Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT200m
112Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT500m
113Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1.300m
114Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6cái
115Lắp đặt các automat 1 pha 30AMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
116Lắp đặt các automat 1 pha 80AMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
117Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT54cái
118Triết áp quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT54cái
119Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT30cái
120Hộp nối dây âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT40cái
121Hộp bình cứu hỏa 600*500*180mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2hộp
122Bình chữa cháy CO2 MT3 3kgMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2bình
123Bình chữa cháy bột khô tổng hợp MFZ4 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4bình
124Tiêu lênh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2Cái
125Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT19,4881m3
126Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5cái
127Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5cái
128Gia công, đóng cọc chống sét L63*63*5mm; L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT11cọc
129Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT100m
130Thép dẹp 40x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT34m
131Râu thépMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT88cái
132Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1949100m3
133Hộp kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2hộp
134Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,82100m
135Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT44cái
136Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT22cái
137Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT22cái
138Rọ chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT22Cái
139Kẹp cố định ống bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT88Cái
140Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,4365100m3
141Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,85021m3
142Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7,7198m3
143Xây trãnh thoát nước, hố ga gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT9,0856m3
144Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT71,44m2
145Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT31m2
146Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,3259m3
147Rải ni lông lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,5407100m2
148Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,2732100m2
149Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,467tấn
150Tạo lỗ thoát nước trên nắp tấm đan (nhân công 3/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5Công
151Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1291 cấu kiện
152Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1617100m3
153Rải ni lông lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,738100m2
154Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7,38m3
C Nhà hiệu bộ 1T-3P
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT68,4826m3
2Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,6848100m3
3Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6,848310m³/1km
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,913100m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10,14451m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6,6712m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT11,0871m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0327tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,6151tấn
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,2841100m2
11Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT21,7226m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7,2107m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1306tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,8189tấn
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,6344100m2
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,6196100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất đắp còn thiếu tận dụng đất đào móng nhà lớp học còn thừa)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,3988100m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT17,208m2
19Ốp gạch thẻ chân móngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT17,208m2
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,9447m3
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,5354100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0688tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,4057tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,0369m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,3281100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,093tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,6829tấn
28Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT9,4373m3
29Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,7864100m2
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,0706tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,6072m3
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0552100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0423tấn
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,9984m3
35Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1415100m2
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0233tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1112tấn
38Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6481 lỗ khoan
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1535tấn
40Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 (tường 220)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT39,4078m3
41Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 (Tường 110)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,5442m3
42Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,892m3
43Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT52,48m2
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT33,069m2
45Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT64,4192m2
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT179,7754m2
47Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5,28m
48Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT94,24m
49Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT240,062m2
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT356,9612m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT192,4444m2
52Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,1911100m2
53Căng lưới an toàn và chống bụiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT272,394m2
54Rải ni lông lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT113,9484100m2
55Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT11,3948m3
56Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm mài bóng, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT119,3472m2
57Ốp gạch chân tường 600*100mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7,528m2
58Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,0551m3
59Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,8486m3
60Xây tường bậc cấp gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,268m3
61Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT15,2103m2
62Chỉ đá mũi bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT33,72m
63Quét dung dịch chống thấm Sika top 107 định mức 6,5Kg/m2 (3 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT46,0742m2
64Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT46,0742m2
65Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT82,0742m2
66Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,2494tấn
67Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,2494tấn
68Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,5444tấn
69Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,5444tấn
70Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT63,308m2
71Lợp mái bằng tôn xốp chống nóng dày 0,47mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,1812100m2
72Tôn úp nắp 0,47 ly khổ rộng 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT17,02m
73Ke chống bão (4 cái/md xà gồ) (Đai Alock)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT676cái
74Máng Inox thoát nước mái mái (Gia bao gồm cả phần giá đỡ máng)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT17,02m
75Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (tấm thả)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT61,1524m2
76SX và lắp dựng hoa sắt cửa sổ sắt vuông hộp 14x14x1,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT30,78m2
77Cửa đi nhôm hệ, phụ kiện GQ, kinlong, 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12,96m2
78Cửa sổ nhôm hệ, phụ kiện GQ, kinlong, 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT30,78m2
79Cửa đi nhôm hệ, phụ kiện GQ, kinlong, 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,86m2
80Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,4100m
81Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5cái
82Rọ chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5Cái
83Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT18bộ
84Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1hộp
85Đế âm đơn + đế âm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT25hộp
86Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
87Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6cái
88Lắp đặt đèn ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3bộ
89Hộp điện phòngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
90Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT450m
91Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT18cái
92Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT80m
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT100m
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT200m
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT150m
96Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
97Lắp đặt các automat 1 pha 30AMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
98Lắp đặt các automat 1 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
99Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10cái
100Triết áp quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5cái
101Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT20hộp
102Hộp bình cứu hỏa KT600*500*180mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1hộp
103Bình chữa cháy CO2 MT3 3kgMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1bình
104Bình chữa cháy bột khô tổng hợp MFZ4 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1bình
105Tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1Cái
106Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,2711100m3
107Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,01231m3
108Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5,386m3
109Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1506100m2
110Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0889100m3
111Xây rãnh thoát nước gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5,7097m3
112Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT49,383m2
113Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT22,15m2
114Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,1033m3
115Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1966100m2
116Rải ni lông lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,3879100m2
117Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,2197tấn
118Tạo lỗ thoát nước trên nắp tấm đan (nhân công 3/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4Công
119Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT931 cấu kiện
120Ni lông lót lớp cách ly (Hệ số hao hụt 1,15)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT35,19m2
121Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,06m3
D Nhà vệ sinh
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1709100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,90041m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,526m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0644100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,241m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0328tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,032100m2
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0968m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0176100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0058tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0467tấn
12Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,6694m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,8493m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0332tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,2493tấn
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1681100m2
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1146100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0178100m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT9m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT9m2
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,4646m3
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0845100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0131tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,075tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,9941m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0891100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0269tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1888tấn
29Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,168m3
30Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,264100m2
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1468tấn
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,2104m3
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0382100m2
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0042tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0352tấn
36Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1586100m3
37Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,76261m3
38Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,918m3
39Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,8m3
40Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0114100m2
41Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0419tấn
42Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,4177m3
43Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5,371m2
44Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT19,396m2
45Căng lưới thủy tinh gia cố lớp trát chống nứt thành trong của bểMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT24,767m2
46Quét dung dịch chống thấm tường bể phía trong 3 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT19,396m2
47Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT14,82m2
48Bê tông tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,8m3
49Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0353tấn
50Ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0264100m2
51Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT41cấu kiện
52Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,047100m3
53Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm (Khoan cấy thép râu giằng tường và cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT401 lỗ khoan
54Lắp dựng cốt thép làm râu giằng tường xây và cộtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0095tấn
55Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7,7028m3
56Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12,73m2
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7,922m2
58Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT26,4m2
59Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT66,198m2
60Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT21,2m
61Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,1249m2
62Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300*600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT72,728m2
63Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT48,1769m2
64Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT66,198m2
65Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (thời gian thi công 2 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,54100m2
66Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,0809m3
67Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300*300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT21,1169m2
68Quét dung dịch chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT39,24m2
69Lưới thủy tinh lớp chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT39,24m2
70Láng dốc không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT26,4m2
71Cửa đi nhôm hệ, phụ kiện GQ, kinlong, 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6,16m2
72Cửa sổ nhôm hệ, phụ kiện GQ, kinlong, 1 cánh mở hất, kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,16m2
73Tấm nhựa Composite nhà WC (bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,32m2
74Lắp đặt đèn ốp trần 300*300mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2bộ
75Đế âm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2hộp
76Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
77Hộp điện phòngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
78Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT60m
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT30m
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT30m
81Lắp đặt các automat 1 pha 15AMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
82Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2bộ
83Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2bộ
84Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
85Lắp đặt vòi thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2bộ
86Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1bể
87Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
88Máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
89Lắp đặt máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT11 máy
90Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4bộ
91Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4bộ
92Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1bể
93Giá để xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
94Lõi cuộn để giấyMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
95Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,2100m
96Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,06100m
97Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn,Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,15100m
98Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
99Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
100Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 32-20mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
101Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT11cái
102Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
103Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 40mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
104Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,3100m
105Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,03100m
106Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6cái
107Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3cái
108Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3cái
109Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D76mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3cái
110Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,04100m
E Cải tạo nhà lớp học 1T-2P
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT161,882m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT38,28m2
3Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT112,0328m2
4Tháo dỡ song cửa cũMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1Công
5Phá dỡ nền gạch lát cũMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT158,8296m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT51,3336m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT522,9498m2
8Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT13,8376m2
9Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT16,7633m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT16,7633m3
11Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,9624100m2
12Căng lưới an toàn và chống bụiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT396,24m2
13Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT202,5078m2
14Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT297,042m2
15Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT51,3336m2
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT48,75m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (3 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT30,5416m2
18Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT30,5416m2
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT13,8376m2
20Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600*600mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT143,2896m2
21Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT20,868m2
22Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT161,882m2
23Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,47mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT27,48m
24Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT112,0328m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT251,2578m2
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT297,042m2
27SX và lắp dựng hoa sắt cửa sổ sắt vuông hộp 14x14x1,1mm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT14,28m2
28Cửa đi nhôm hệ, phụ kiện GQ, kinlong, 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6,24m2
29Cửa sổ nhôm hệ, phụ kiện GQ, kinlong, 2 cánh mở quay 1 cánh mở hất, kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT14,28m2
30Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,16100m
31Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4cái
32Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4Cái
F Giếng khoan
1Khoan giếng, máy khoan đập cáp, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính 100 đến Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT301m khoan
2Khoan giếng, máy khoan đập cáp, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính 100 đến Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT251m khoan
3Khoan giếng, máy khoan đập cáp, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính 100 đến Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT151m khoan
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,82100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,82100m
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,82100m
7Máy bơm giếng sâu Q=2,5m3/h H=35-50mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1Cái
8Lắp đặt máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT11 máy
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT50m
10Lắp đặt ống lọc PVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1100m
G Phá dỡ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT220,964m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT88,14m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,2096tấn
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT125,8062m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT217,8137m3
6Bốc xếp sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,2096tấn
7Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT343,6199m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT343,6199m3
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT28,8m2
10Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT149,3492m2
11Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,4935tấn
12Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT61,9747m3
13Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT89,8702m3
14Bốc xếp sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,4935tấn
15Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT151,8449m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT151,8449m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9689009E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9378E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng với giá trị tối thiểu 9.188.204.000VNĐ (Nhà thầu gửi kèm theo HĐ; biên bản bàn giao nghiệm thu; tài liệu thể hiện giá trị phần công việc đã thực hiện trong hợp đồng như: hóa đơn GTGT hoặc hồ sơ thanh Quyết toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.188.204.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.376.408.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ là kỹ sư Xây dựng dân dụngCó chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tương tự gói thầu đang xét ( Có xác nhận chủ đầu tư)51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 + 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặckiến trúc công trình;+ 01 kỹ sư điện;- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công 01 công trình có tương tự gói thầu đang xét ( Có xác nhận chủ đầu tư)31
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 Là Kỹ sư xây dựng dân dụng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm giám sát chất lượng ≥ 01 công trình có tương tự gói thầu đang xét ( Có xác nhận chủ đầu tư)41
4 Cán bộ Phụ trách ATLĐ-VSLĐ 1 - Trình độ: kỹ sư Thủy lợi hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách ATLĐ-VSLĐ ≥ 01 công trình có tương tự gói thầu đang xét ( Có xác nhận chủ đầu tư)41
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0.8 m3 Đăng ký hoặc hóa đơn kèm kiểm định còn hiệu lực2
2 Ô tô tự đổ ≥7 tấn Đăng ký, kèm kiểm định còn hiệu lực2
3 Máy cắt uốn thép hoặc tổ hợp máy cắt + máy uốn thép Hoạt động tốt, kèm hoá đơn2
4 Máy đầm bàn ≥1kW Hoạt động tốt, kèm hoá đơn3
5 Máy đầm đất cầm tay ≥50kg Hoạt động tốt, kèm hoá đơn3
6 Máy đầm dùi ≥1,5kW Hoạt động tốt, kèm hoá đơn3
7 Máy hàn điện ≥23kW Hoạt động tốt, kèm hoá đơn2
8 Máy trộn bê tông ≥250 lít Hoạt động tốt, kèm hoá đơn3
9 Máy trộn vữa ≥80L Hoạt động tốt, kèm hoá đơn2
10 Máy phát điện Hoạt động tốt, kèm hoá đơn1
11 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt, kèm hoá đơn2
12 Máy cắt gạch Hoạt động tốt, kèm hoá đơn2
13 Máy tời Hoạt động tốt, kèm hoá đơn2
14 Giáo thép (bộ) Hoạt động tốt, kèm hoá đơn50
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->