Gói thầu: Hệ thống xử lý nước thải + Hàng rào

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220412827-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/04/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG KIỂM ĐỊNH THUẬN THÀNH
Tên gói thầu Hệ thống xử lý nước thải + Hàng rào
Số hiệu KHLCNT 20220361440
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-06 16:58:00 đến ngày 2022-04-14 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,664,670,086 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.997E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.99E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình có hạng mục Hệ thống xử lý nước thải và Hàng rào (Hàng rào có kết cấu móng cọc BTCT).- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng (Phần hệ thống xử lý nước thải và hàng rào) tối thiểu 1.865.000.000 VND.Nhà thầu phải gởi kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự:- Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trúng thầu;- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh nếu nhà thầu có thể cung cấp (Hóa đơn VAT, hồ sơ thanh quyết toán…).- Tài liệu chứng minh quy mô công trình;- Thỏa thuận liên danh (trường hợp nhà thầu là liên danh)Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:- Văn bản hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và Chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trúng thầu;- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính;- Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ;- Các tài liệu hợp pháp khác chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính (giấy chuyển tiền thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.865.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Bằng đại học trở lên với các chuyên ngành xây dựng: Dân dụng và công nghiệp/Công nghệ kỹ thuật xây dựng công trình/Công thôn/Nông thôn;- Chứng chỉ đào tạo hoặc bồi dưỡng về nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu và sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;- Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất một (01) công trình tương tự công trình mời thầu (công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, công trình/hạng mục công trình Hệ thống xử lý nước thải và hàng rào).- Đối với các bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực hồ sơ mà nhà thầu cung cấp, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp nhà thầu không cung cấp bản chính để đối chiếu xem như bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Bằng đại học trở lên với các chuyên ngành xây dựng: Dân dụng và công nghiệp/Công nghệ kỹ thuật xây dựng công trình/Công thôn/Nông thôn;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu và sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;- Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự công trình mời thầu (công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, công trình/hạng mục công trình Hệ thống xử lý nước thải và hàng rào).- Đối với các bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực hồ sơ mà nhà thầu cung cấp, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp nhà thầu không cung cấp bản chính để đối chiếu xem như bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, dung tích gầu tối thiểu 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy đăng ký và kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Búa đóng cọc tối thiểu 1,2T
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục bánh xích tải trọng nâng tối thiểu 10T
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy đăng ký và chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cốp pha thép (m2)
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo chứng từ chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2000
5-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo chứng từ chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông tối thiểu 250l
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo chứng từ chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo chứng từ chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo chứng từ chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo chứng từ chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo chứng từ chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy hiệu chuẩn thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy hiệu chuẩn thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG KIỂM ĐỊNH THUẬN THÀNH
E-CDNT 1.2 Hệ thống xử lý nước thải + Hàng rào
Bãi rác kênh 500
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG KIỂM ĐỊNH THUẬN THÀNH , địa chỉ: Căn 36 - L4 đường Trương Định, Khu đô thị Phú Cường, Phường An Hòa, Thành Phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên GIang
- Chủ đầu tư: Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Vĩnh Thuận. Khu phố Vĩnh Đông 2, thị trấn Vĩnh Thuận, huyện Vĩnh Thuận, tỉnh Kiên Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Vĩnh Thuận. + Đơn vị thẩm tra thiết kế và dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng Phát Tân Phát. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Kinh tế và Hạ tầng huyện Vĩnh Thuận + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần Xây dựng Kiểm định Thuận Thành. + Đơn vị thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu là: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến An 168.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG KIỂM ĐỊNH THUẬN THÀNH , địa chỉ: Căn 36 - L4 đường Trương Định, Khu đô thị Phú Cường, Phường An Hòa, Thành Phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên GIang
- Chủ đầu tư: Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Vĩnh Thuận. Khu phố Vĩnh Đông 2, thị trấn Vĩnh Thuận, huyện Vĩnh Thuận, tỉnh Kiên Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, quyết định thành lập (nếu có). 2. Báo cáo tài chính các năm tương ứng. 3. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Hợp đồng, bảng khối lượng trúng thầu; - Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận công trình hoàn thành; - Các tài liệu cần thiết khác nếu nhà thầu có thể cung cấp (Hóa đơn VAT, hồ sơ thanh quyết toán…). - Tài liệu chứng minh quy mô công trình; Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: - Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng ký giữa nhà thầu chính và Chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trúng thầu; - Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ; - Các tài liệu hợp pháp khác chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính (giấy chuyển tiền thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…). 4. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhân sự, bao gồm: - Bằng cấp, chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của các nhân sự dự kiến huy động, bao gồm: + Hợp đồng thi công công trình tương tự; + Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình; + Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình có thể hiện tên của nhân sự. 5. Tài liệu chứng minh huy động máy móc thiết bị, bao gồm: + Giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định, hóa đơn mua bán (hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị đối với thiết bị đi thuê); - Giải pháp kỹ thuật thực hiện gói thầu. - Bảng chủng loại vật tư, thiết bị dự kiến sử dụng cho công trình. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ đề nghị tất cả các nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu để đối chiếu với các thông tin nhà thầu đã kê khai trên hệ thống. Trong trường hợp nhà thầu không cung cấp bản gốc đối chiếu hoặc cung cấp bản gốc không phù hợp với thông tin kê khai trên hệ thống thì E-HSDT không đáp ứng E-HSMT.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Vĩnh Thuận. Khu phố Vĩnh Đông 2, thị trấn Vĩnh Thuận, huyện Vĩnh Thuận, tỉnh Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Thuận. Khu phố Vĩnh Đông 2, thị trấn Vĩnh Thuận, huyện Vĩnh Thuận, tỉnh Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Xây dựng Kiểm định Thuận Thành, địa chỉ: Căn 36-L4, đường Trương Định, khu đô thị Phú Cường, phường An Hoà, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang địa chỉ: số 09 – đường Mậu Thân – thành phố Rạch Giá – tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3862037 – Fax: 0297.3962223
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mmMô tả tại chương V E-HSMT0,2698tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mmMô tả tại chương V E-HSMT0,8968tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả tại chương V E-HSMT0,3829100m2
4Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả tại chương V E-HSMT8,6625m3
5Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất IMô tả tại chương V E-HSMT1,524100m
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (Đập đầu cọc)Mô tả tại chương V E-HSMT0,3m3
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả tại chương V E-HSMT0,6854100m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả tại chương V E-HSMT22,8467m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT4,284m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT9,376m3
11Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT15,6176m3
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả tại chương V E-HSMT0,1536m3
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả tại chương V E-HSMT1,8206100m2
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả tại chương V E-HSMT0,0019100m2
15Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK 6mmMô tả tại chương V E-HSMT0,0683tấn
16Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK 10mmMô tả tại chương V E-HSMT0,8337tấn
17Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK 12mmMô tả tại chương V E-HSMT2,3904tấn
18Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK 16mmMô tả tại chương V E-HSMT0,4764tấn
19Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đk 08mmMô tả tại chương V E-HSMT0,0161tấn
20Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả tại chương V E-HSMT37,6875m2
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả tại chương V E-HSMT137,475m2
22Quét dung dịch chống thấm bề xử lýMô tả tại chương V E-HSMT166,185m2
23Lắp dựng Bulong, ĐK 14mm(đmvd)Mô tả tại chương V E-HSMT0,0193tấn
24Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả tại chương V E-HSMT0,3216tấn
25Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả tại chương V E-HSMT0,0194tấn
26Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả tại chương V E-HSMT0,341tấn
27Gia công xà gồ thépMô tả tại chương V E-HSMT0,2096tấn
28Lắp dựng xà gồ thépMô tả tại chương V E-HSMT0,2096tấn
29Gia công cột bằng thép hìnhMô tả tại chương V E-HSMT0,0877tấn
30Gia công cột bằng thép tấmMô tả tại chương V E-HSMT0,0201tấn
31Lắp cột thép các loạiMô tả tại chương V E-HSMT0,1078tấn
32Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả tại chương V E-HSMT0,52100m2
33Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả tại chương V E-HSMT1,21m3
34Trãi cao su chống mất nước (ĐMVD)Mô tả tại chương V E-HSMT0,4236100m2
35Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT1,548m3
36Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT3,936m3
37Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả tại chương V E-HSMT0,0434100m2
38Lắp dựng Bulong, ĐK 14mm(đmvd)Mô tả tại chương V E-HSMT0,029tấn
39Gia công cột bằng thép tấmMô tả tại chương V E-HSMT0,0301tấn
40Gia công cột bằng thép hìnhMô tả tại chương V E-HSMT0,0564tấn
41Lắp cột thép các loạiMô tả tại chương V E-HSMT0,0865tấn
42Gia công hàng rào lưới thépMô tả tại chương V E-HSMT43,392m2
43Trãi cao su chống mất nước (ĐMVD)Mô tả tại chương V E-HSMT0,12100m2
44Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT1,44m3
45Lắp dựng cốt thép sàn nền, ĐK 10mm(đmvd)Mô tả tại chương V E-HSMT0,1007tấn
46Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả tại chương V E-HSMT0,0192100m2
47Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả tại chương V E-HSMT0,9466m3
48Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả tại chương V E-HSMT12,784m2
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả tại chương V E-HSMT10,88m2
50Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả tại chương V E-HSMT10,26m2
51Quét dung dịch chống thấmMô tả tại chương V E-HSMT23,044m2
52Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mmMô tả tại chương V E-HSMT0,0899tấn
53Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mmMô tả tại chương V E-HSMT0,2989tấn
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả tại chương V E-HSMT0,1467100m2
55Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả tại chương V E-HSMT2,8875m3
56Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất IMô tả tại chương V E-HSMT0,508100m
57Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (Đập đầu cọc)Mô tả tại chương V E-HSMT0,1m3
58Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả tại chương V E-HSMT0,0255100m3
59Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả tại chương V E-HSMT0,85m3
60Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả tại chương V E-HSMT0,196m3
61Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT0,475m3
62Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả tại chương V E-HSMT0,196m3
63Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả tại chương V E-HSMT0,0171100m3
64Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT1,066m3
65Cao su sọc ngăn nước( đmvd)Mô tả tại chương V E-HSMT0,1066100m2
66Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT0,52m3
67Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT1,1144m3
68Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT0,1066m3
69Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả tại chương V E-HSMT0,0528100m2
70Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả tại chương V E-HSMT0,104100m2
71Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả tại chương V E-HSMT0,1436100m2
72Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả tại chương V E-HSMT0,0223100m2
73Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmMô tả tại chương V E-HSMT0,005tấn
74Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmMô tả tại chương V E-HSMT0,003tấn
75Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả tại chương V E-HSMT0,0345tấn
76Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmMô tả tại chương V E-HSMT0,0367tấn
77Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả tại chương V E-HSMT0,0233tấn
78Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mMô tả tại chương V E-HSMT0,0086tấn
79Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả tại chương V E-HSMT0,0224tấn
80Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả tại chương V E-HSMT0,0052tấn
81Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mMô tả tại chương V E-HSMT0,0997tấn
82Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả tại chương V E-HSMT0,0206tấn
83Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả tại chương V E-HSMT0,0676tấn
84Lắp dựng cốt thép sàn nền, ĐK 6mm(đmvd)Mô tả tại chương V E-HSMT0,0299tấn
85Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả tại chương V E-HSMT0,8586m3
86Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả tại chương V E-HSMT2,924m3
87Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả tại chương V E-HSMT44,59m2
88Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả tại chương V E-HSMT36,55m2
89Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả tại chương V E-HSMT7,8m2
90Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả tại chương V E-HSMT8,668m2
91Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả tại chương V E-HSMT6,6m
92Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả tại chương V E-HSMT0,9m2
93Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả tại chương V E-HSMT0,9m2
94Đắp chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả tại chương V E-HSMT6m
95Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả tại chương V E-HSMT40,57m2
96Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả tại chương V E-HSMT53,018m2
97Lắp dựng cửa đi, khung sắtMô tả tại chương V E-HSMT4,32m2
98Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả tại chương V E-HSMT14,02m2
99Gia công xà gồ thépMô tả tại chương V E-HSMT0,0671tấn
100Lắp dựng xà gồ thépMô tả tại chương V E-HSMT0,0671tấn
101Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả tại chương V E-HSMT0,1615100m2
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x1.5mm2Mô tả tại chương V E-HSMT14m
103Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x2.5mm2Mô tả tại chương V E-HSMT50m
104Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả tại chương V E-HSMT2bộ
105Lắp đặt quạt treo tườngMô tả tại chương V E-HSMT1cái
106Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả tại chương V E-HSMT1cái
107Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả tại chương V E-HSMT1cái
108Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả tại chương V E-HSMT50m
109Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả tại chương V E-HSMT6,618m3
110Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT5,28m3
111Cao su sọc ngăn nước( đmvd)Mô tả tại chương V E-HSMT0,48100m2
112Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả tại chương V E-HSMT12,84961m3
113Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả tại chương V E-HSMT30,47741m3
114Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả tại chương V E-HSMT14,4423m3
115Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả tại chương V E-HSMT6,906m3
116Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT2,0384m3
117Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả tại chương V E-HSMT3,6976m3
118Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả tại chương V E-HSMT901 cấu kiện
119Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả tại chương V E-HSMT0,1696100m2
120Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả tại chương V E-HSMT0,2171100m2
121Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmMô tả tại chương V E-HSMT0,0353tấn
122Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả tại chương V E-HSMT0,1579tấn
123Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đk 08mmMô tả tại chương V E-HSMT0,295tấn
124Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả tại chương V E-HSMT2,9642m3
125Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả tại chương V E-HSMT5,0294m3
126Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả tại chương V E-HSMT75,184m2
127Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả tại chương V E-HSMT67,864m2
128Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả tại chương V E-HSMT27,7m2
129Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 114mmMô tả tại chương V E-HSMT0,24100m
130Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 300mmMô tả tại chương V E-HSMT0,04100m
131Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT63,694m3
B HẠNG MỤC: HÀNG RÀO
1Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mmMô tả tại chương V E-HSMT1,9439tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mmMô tả tại chương V E-HSMT6,9336tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả tại chương V E-HSMT3,4699100m2
4Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả tại chương V E-HSMT80,2928m3
5Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất IMô tả tại chương V E-HSMT11,907100m
6Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất IMô tả tại chương V E-HSMT3,596100m
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (Đập đầu cọc)Mô tả tại chương V E-HSMT4,371m3
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả tại chương V E-HSMT1,43100m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả tại chương V E-HSMT49,314m3
10Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả tại chương V E-HSMT6,005m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả tại chương V E-HSMT6,005m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT17,4562m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT45,9826m3
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả tại chương V E-HSMT0,684m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT15,144m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT27,72m3
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả tại chương V E-HSMT1,47100m2
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả tại chương V E-HSMT3,0288100m2
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả tại chương V E-HSMT5,0874100m2
20Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả tại chương V E-HSMT0,0912100m2
21Ván khuôn thép tấm đan cổngMô tả tại chương V E-HSMT0,1233100m2
22Trãi cao su chống mất nước (ĐMVD)Mô tả tại chương V E-HSMT2,8331100m2
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmMô tả tại chương V E-HSMT0,0914tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmMô tả tại chương V E-HSMT0,1102tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả tại chương V E-HSMT1,2688tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmMô tả tại chương V E-HSMT1,0658tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả tại chương V E-HSMT0,8691tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả tại chương V E-HSMT0,6618tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mMô tả tại chương V E-HSMT4,3234tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả tại chương V E-HSMT0,5203tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả tại chương V E-HSMT1,7952tấn
32Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đk 06mmMô tả tại chương V E-HSMT0,003tấn
33Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 10mmMô tả tại chương V E-HSMT1,5264tấn
34Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả tại chương V E-HSMT26,6415m3
35Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả tại chương V E-HSMT79,84m3
36Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả tại chương V E-HSMT0,5184m3
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả tại chương V E-HSMT2.255,0628m2
38Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả tại chương V E-HSMT226,4764m2
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả tại chương V E-HSMT241,44m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả tại chương V E-HSMT2.436,55m2
41Lắp dựng hàng rào song sắt đk 16 (đmvd)Mô tả tại chương V E-HSMT73,824m2
42Lắp dựng cửa khung sắt hàng rào đẩyMô tả tại chương V E-HSMT11m2
43Lắp dựng cửa khung sắt hàng rào bản lềMô tả tại chương V E-HSMT2,64m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả tại chương V E-HSMT75,4241m2
45Bảng tên cổngMô tả tại chương V E-HSMT6,72m2
46Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả tại chương V E-HSMT9,1782100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.997E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.99E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình có hạng mục Hệ thống xử lý nước thải và Hàng rào (Hàng rào có kết cấu móng cọc BTCT).- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng (Phần hệ thống xử lý nước thải và hàng rào) tối thiểu 1.865.000.000 VND.Nhà thầu phải gởi kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự:- Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trúng thầu;- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh nếu nhà thầu có thể cung cấp (Hóa đơn VAT, hồ sơ thanh quyết toán…).- Tài liệu chứng minh quy mô công trình;- Thỏa thuận liên danh (trường hợp nhà thầu là liên danh)Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:- Văn bản hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và Chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trúng thầu;- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính;- Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ;- Các tài liệu hợp pháp khác chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính (giấy chuyển tiền thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.865.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Bằng đại học trở lên với các chuyên ngành xây dựng: Dân dụng và công nghiệp/Công nghệ kỹ thuật xây dựng công trình/Công thôn/Nông thôn;- Chứng chỉ đào tạo hoặc bồi dưỡng về nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu và sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;- Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất một (01) công trình tương tự công trình mời thầu (công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, công trình/hạng mục công trình Hệ thống xử lý nước thải và hàng rào).- Đối với các bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực hồ sơ mà nhà thầu cung cấp, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp nhà thầu không cung cấp bản chính để đối chiếu xem như bị loại.51
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):- Bằng đại học trở lên với các chuyên ngành xây dựng: Dân dụng và công nghiệp/Công nghệ kỹ thuật xây dựng công trình/Công thôn/Nông thôn;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu và sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;- Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự công trình mời thầu (công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, công trình/hạng mục công trình Hệ thống xử lý nước thải và hàng rào).- Đối với các bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực hồ sơ mà nhà thầu cung cấp, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp nhà thầu không cung cấp bản chính để đối chiếu xem như bị loại.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, dung tích gầu tối thiểu 0,8m3 (Kèm theo giấy đăng ký và kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu).2
2 Búa đóng cọc tối thiểu 1,2T (Kèm theo chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu).1
3 Cần trục bánh xích tải trọng nâng tối thiểu 10T (Kèm theo giấy đăng ký và chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu).1
4 Cốp pha thép (m2) (Kèm theo chứng từ chứng minh)2000
5 Máy cắt sắt (Kèm theo chứng từ chứng minh)1
6 Máy trộn bê tông tối thiểu 250l (Kèm theo chứng từ chứng minh)3
7 Máy đầm dùi (Kèm theo chứng từ chứng minh)3
8 Máy đầm bàn (Kèm theo chứng từ chứng minh)1
9 Máy đầm cóc (Kèm theo chứng từ chứng minh)1
10 Máy hàn (Kèm theo chứng từ chứng minh)2
11 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc (Kèm theo giấy hiệu chuẩn thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)1
12 Máy thủy bình (Kèm theo giấy hiệu chuẩn thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->