Gói thầu: Gói số 1: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220347171-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp giao thông |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220233785 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-06 16:41:00 đến ngày 2022-04-19 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,505,180,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.26E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.06E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 01 hợp đồng, đáp ứng đồng thời 02 tiêu chí sau đây:(*) Là hợp đồng thi công xây dựng công trình cầu đường bộ (làm mới hoặc sửa chữa).(**) Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 2.460.000.000 VND. Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải có hợp đồng có giá trị bằng hoặc lớn hơn 3.505.180.000 VND nhân với tỷ lệ % phần công việc đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.460.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cầu đường bộ, cầu hầm; (2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV; (3) Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình cầu đường bộ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cầu đường bộ, cầu hầm; (2) Đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cầu đường bộ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cầu đường bộ, cầu hầm; (2) Đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cầu đường bộ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng tiêu chí sau: Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế, kế toán, kỹ thuật hoặc có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng; (2) Đã tham gia thi công hoặc phụ trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 240m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3m3 KN/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp giao thông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 1: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa khe co giãn các cầu Khe Vàng Km85+432, Pắc Phai Km85+722, Khe Muối Km87+940 và sửa chữa lan can, lề bộ hành cầu Pắc Phai Km85+722, Quốc lộ 4B, tỉnh Quảng Ninh 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước (Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Xác nhận của cơ quan Bảo hiểm xã hội về số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm của năm trước liền kề (năm 2021); Báo cáo tài chính năm 2021 đã được kiểm toán hoặc xác nhận của đơn vị kiểm toán hoặc cơ quan thuế để chứng minh số liệu tổng doanh thu hoặc tổng nguồn vốn của doanh nghiệp (năm 2021); - Các tài liệu theo yêu cầu quy định tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT; - Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi nêu tại Mục 26 Chương I thì phải gửi kèm các tài liệu chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải Quảng Ninh, địa chỉ: Tầng 8 trụ sở Liên cơ quan số 3, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, điện thoại 02033 846 413, fax: 02033 846 822 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam; Địa chỉ: Lô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội; Điện thoại: 024 38571444; Fax: 024 38571440 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng cục Đường bộ Việt Nam; Địa chỉ: Lô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội; Điện thoại: 024 38571444; Fax: 024 38571440 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng cục Đường bộ Việt Nam; Địa chỉ: Lô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội; Điện thoại: 024 38571444; Fax: 024 38571440 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THAY THẾ KHE CO GIÃN (CẦU KHE VÀNG) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1918 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2379 | tấn |
| 3 | Tháo tấm khe co giãn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | m |
| 4 | Đục bỏ bê tông khe co giãn cũ + vận chuyển đổ thải | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,2136 | m3 |
| 5 | Lắp đặt khe co giãn răng lược MS-RS22-20A (hoặc loại tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | m |
| 6 | Bê tông khe co giãn không co ngót, đông cứng nhanh 45MPa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,2136 | m3 |
| 7 | Khoan bê tông bằng mũi khoan D18mm, L=15cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 156 | lỗ |
| 8 | Bơm keo Sikadur 731 lấp lòng lỗ khoan (hoặc loại tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9849 | lít |
| 9 | Ván khuôn thép khe co giãn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1042 | 100m2 |
| B | THAY THẾ KHE CO GIÃN (CẦU KHE MUỐI) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1421 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9986 | tấn |
| 3 | Tháo tấm khe co giãn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | m |
| 4 | Đục bỏ bê tông khe co giãn cũ + vận chuyển đổ thải | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,128 | m3 |
| 5 | Lắp đặt khe co giãn răng lược MS-RS22-20A (hoặc loại tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | m |
| 6 | Bê tông khe co giãn không co ngót, đông cứng nhanh 45MPa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,128 | m3 |
| 7 | Khoan BT bằng mũi khoan D18mm, L=15cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 156 | lỗ |
| 8 | Bơm keo Sikadur 731 lấp lòng lỗ khoan (hoặc loại tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9849 | lít |
| 9 | Ván khuôn thép khe co giãn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,024 | 100m2 |
| C | THẢM MẶT CẦU | |||
| 1 | Phun chống thấm Crystalock (hoặc loại tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 323,2 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương dính bám TCN 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,232 | 100m2 |
| 3 | Thảm BTN C12,5 dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,232 | 100m2 |
| 4 | Vạch sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,3 | m2 |
| D | VUỐT NỐI ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đào bóc BTN dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa MC70 thấm bám TCN 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,21 | 100m2 |
| 3 | Thảm BTN C12,5 dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,21 | 100m2 |
| 4 | Cào bóc bê tông nhựa dày 2,5cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 100m2 |
| 5 | Tưới nhũ tương dính bám TCN 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2 | 100m2 |
| 6 | Thảm BTN C12,5 dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2 | 100m2 |
| E | ỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống thoát nước D150 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,6 | m |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng phễu thu nước mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1909 | tấn |
| 3 | Đục bê tông lan can + vận chuyển đổ thải | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,098 | m3 |
| 4 | Trám vá vữa không co ngót 45MPa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,098 | m3 |
| 5 | Nắp gang đúc chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| F | HỘ LAN MỀM | |||
| 1 | Tấm tôn sóng 2320x310x3mm mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | tấm |
| 2 | Tấm đầu, tấm cuối | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | tấm |
| 3 | Tấm tôn đệm 300x60x5mm mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | tấm |
| 4 | Thép ống D114 dày 4mm, L=1320mm mạ kẽm (bịt nắp D120) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | cột |
| 5 | Tiêu phản quang tam giác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | cái |
| 6 | Bulông M16x35 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 162 | bộ |
| 7 | Bulông M16x150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | bộ |
| 8 | Lắp dựng hộ lan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 9 | Bê tông móng M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,024 | m3 |
| 10 | Đào đất chân cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,175 | m3 |
| 11 | Đắp đất chân cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,151 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đổ thải | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0302 | 100m3 |
| G | ĐÀ GIÁO THI CÔNG | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng thép đà giáo D>18 mm (đã tính khấu hao) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0907 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ đà giáo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4514 | tấn |
| 3 | Ván gỗ - đà giáo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,024 | m3 |
| H | BỔ SUNG DẦM CHỦ (CẦU PẮC PHAI) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn, D ≤ 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7427 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn, D ≤ 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2131 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn, D >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8085 | tấn |
| 4 | Bê tông dầm T đúc sẵn M450 phụ gia ninh kết nhanh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,5144 | m3 |
| 5 | Sản xuất, vận chuyển vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn 60m3/h tại hiện trường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,5144 | m3 |
| 6 | Ván khuôn dầm cầu đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 172,9861 | m2 |
| I | DÁN SỢI | |||
| 1 | Dán sợi các bon SCH 41 dày 1mm lớp đầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,35 | m2 |
| 2 | Dán sợi các bon SCH 41 dày 1mm lớp tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,45 | m2 |
| 3 | Mài + Vệ sinh bề mặt kết cấu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,35 | m2 |
| J | DẦM NGANG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm D≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0044 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, D≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6245 | tấn |
| 3 | Khoan BT bằng mũi khoan D16mm, L=20cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 168 | lỗ |
| 4 | Khoan BT xuyên dầm chủ bằng mũi khoan D16mm, L=10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 144 | lỗ |
| 5 | Bê tông không co ngót 45MPa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5011 | m3 |
| 6 | Đục nhám mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,38 | m2 |
| 7 | Bơm keo Sikadur 731 lấp lòng lỗ khoan (hoặc loại tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2223 | lít |
| 8 | Ván khuôn thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,386 | 100m2 |
| K | MẶT CẦU | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0598 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,991 | tấn |
| 3 | Bê tông khe co giãn không co ngót, đông cứng nhanh 45MPa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,175 | m3 |
| 4 | Bê tông mặt cầu 30MPa ninh kết nhanh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,7273 | m3 |
| 5 | Thảm BTN C12,5 dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6992 | 100m2 |
| 6 | Phun chống thấm Crystalock (hoặc loại tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 169,92 | m2 |
| 7 | Tưới nhũ tương dính bám TCN 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6992 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép khe co giãn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6941 | 100m2 |
| 9 | Đào bỏ bê tông nhựa dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 282,8571 | m2 |
| 10 | Đục bỏ bê tông mặt cầu, gờ lan can | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,5236 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đổ thải | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4732 | 100m3 |
| 12 | Khoan BT xuyên dầm chủ bằng mũi khoan D16mm, L=10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 375 | lỗ |
| 13 | Bơm keo Sikadur 731 lấp lòng lỗ khoan (hoặc loại tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7671 | lít |
| L | LAN CAN TRÊN MỐ | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0168 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5702 | tấn |
| 3 | Khoan BT bằng mũi khoan D18mm, L=15cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 156 | lỗ |
| 4 | Bơm keo Sikadur 731 lấp lòng lỗ khoan (hoặc loại tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3524 | lít |
| 5 | Bê tông lan can 30MPa, sử dụng phụ gia ninh kết nhanh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,1996 | m3 |
| 6 | Bê tông lót 10MPa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,704 | m3 |
| 7 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,77 | 100m2 |
| 8 | Đục bỏ bê tông cũ + vận chuyển đổ thải | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,3153 | m3 |
| 9 | Vệ sinh, sơn vàng lan can bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,4552 | m2 |
| 10 | Vệ sinh, sơn đen lan can bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,4552 | m2 |
| M | TAY VỊN THÉP | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng thép lan can mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1327 | tấn |
| 2 | Dán phản quang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,8909 | m2 |
| 3 | Thép tấm mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,956 | kg |
| 4 | Thép tròn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0108 | kg |
| 5 | Bu lông M22 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | cái |
| 6 | Đường hàn h=3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,096 | m |
| N | ĐÁ KÊ, GỐI CẦU | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0654 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, D≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0398 | tấn |
| 3 | Khoan BT bằng mũi khoan D18mm, L=15cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | lỗ |
| 4 | Bơm keo Sikadur 731 lấp lòng lỗ khoan (hoặc loại tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5429 | lít |
| 5 | Đường hàn h=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,32 | m |
| 6 | Đường hàn h=6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,32 | m |
| 7 | Bê tông không co ngót 45MPa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5768 | m3 |
| 8 | Đục nhám mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,24 | m2 |
| 9 | Ván khuôn dầm cầu đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,002 | m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm mạ kẽm đặt sẵn trong bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2957 | tấn |
| O | THAY THẾ KHE CO GIÃN | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0852 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7461 | tấn |
| 3 | Đục bỏ bê tông khe co giãn cũ + vận chuyển đổ thải | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,04 | m3 |
| 4 | Lắp đặt khe co giãn răng lược MS-RS22-20A (hoặc loại tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | m |
| 5 | Bê tông khe co giãn không co ngót, đông cứng nhanh 45MPa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,304 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép khe co giãn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0552 | 100m2 |
| P | ỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống thoát nước D150 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,76 | m |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng phễu thu nước mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0716 | tấn |
| 3 | Nắp chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| Q | VUỐT NỐI ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đào nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1696 | 100m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0636 | 100m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 1 gia cố 3% xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0636 | 100m3 |
| 4 | Tưới nhựa MC70 thấm bám TCN 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,346 | 100m2 |
| 5 | Thảm BTN C12,5 dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,346 | 100m2 |
| 6 | Vạch sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,998 | m2 |
| 7 | Cào bóc bê tông nhựa dày 9,5cm và đổ thải | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,922 | 100m2 |
| R | HOÀN TRẢ ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đào đất chân cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,584 | m3 |
| 2 | Phá dỡ đá hộc xây + vận chuyển đổ thải | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8947 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,42 | m3 |
| 4 | Vữa lót M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | m3 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,006 | 100m3 |
| 6 | Lắp dựng, tháo dỡ hộ lan đầu cầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 7 | Đắp đất chân cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m3 |
| 8 | Đá hộc xây vữa M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,083 | m3 |
| 9 | Làm và thả rọ đá 2x1x1m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | rọ |
| S | THI CÔNG DẦM CHỦ | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ đà giáo thép (đã tính khấu hao) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,538 | tấn |
| 2 | Ván gỗ - đà giáo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,828 | m3 |
| 3 | Bê tông bệ đúc dầm M250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8 | m³ |
| 4 | Đục phá bê tông bệ đúc + vận chuyển đổ thải | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8 | m3 |
| 5 | Lao lắp dầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | dầm |
| 6 | Cẩu 40T di chuyển dầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | ca |
| T | ĐÀ GIÁO THI CÔNG | |||
| 1 | Khung giáo H1700xW1250xD42 dày 2mm (đã tính khấu hao) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 208 | cái |
| 2 | Thanh chéo giáo L=1,96m đường kính D21mm (đã tính khấu hao) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 432 | cái |
| 3 | Mâm giáo (đã tính khấu hao) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 192 | cái |
| 4 | Thang giáo (đã tính khấu hao) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 5 | Lắp dựng, tháo dỡ đà giáo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,3056 | tấn |
| U | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông trong toàn bộ thời gian thi công | Đảm bảo an toàn giao thông trên đường đang khai thác, trong suốt quá trình thi công | 1 | toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.26E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.06E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 01 hợp đồng, đáp ứng đồng thời 02 tiêu chí sau đây:(*) Là hợp đồng thi công xây dựng công trình cầu đường bộ (làm mới hoặc sửa chữa).(**) Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 2.460.000.000 VND. Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải có hợp đồng có giá trị bằng hoặc lớn hơn 3.505.180.000 VND nhân với tỷ lệ % phần công việc đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.460.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cầu đường bộ, cầu hầm; (2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV; (3) Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình cầu đường bộ. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cầu đường bộ, cầu hầm; (2) Đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cầu đường bộ. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cầu đường bộ, cầu hầm; (2) Đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cầu đường bộ. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ thanh toán | 1 | Đáp ứng tiêu chí sau: Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế, kế toán, kỹ thuật hoặc có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng; (2) Đã tham gia thi công hoặc phụ trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | ≥ 10T | 1 |
| 2 | Máy hàn | 23 kW | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 1 |
| 4 | Máy nén khí | ≥ 240m3/h | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn | 5kW | 2 |
| 6 | Búa căn khí nén | 3m3 KN/ph | 2 |
| 7 | Ô tô vận chuyển | ≥ 7T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi