Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220413956-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220380150 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Hà Đông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-06 16:38:00 đến ngày 2022-04-16 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,208,983,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9815E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.25E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình thi công tu bổ di tích cấp III trở lên - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài tương đương khác.+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật xây dựng công trình/ kiến trúc sư;- Có Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích/giám sát thi công tu bổ di tích còn hiệu lực;- Đã là chỉ huy trưởng thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có tài liệu chứng minh là cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình thi dân dụng cấp III (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành điện. Có tài liệu chứng minh là cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình thi dân dụng cấp III trở lên phụ trách hạng mục điện (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật xây dựng công trình/ kiến trúc sư;- Có Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích/giám sát thi công tu bổ di tích;- Có tài liệu chứng minh là cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng nhận đào tạo an toàn lao động và VSMT Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đất, có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cưa gỗ cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Cần trục ô tô công suất tối thiếu 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ép cọc, lực ép tối thiểu60T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phun hóa chất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy bào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy đục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây lắp Tu bổ, tôn tạo di tích Đình Xa La, phường Phúc La, quận Hà Đông 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận Hà Đông |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. + Nhà thầu phải có giấy chứng nhận có đủ điều kiện năng lực hoạt động thi công tu bổ di tích được cấp có thẩm quyển cấp theo quy định còn hiệu lực |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông
- Địa chỉ: Số 169 đường Lê Hồng Phong, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hà Đông. Địa chỉ: Lô N01 trung tâm hành chính mới, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Hà Đông. Địa chỉ: Lô N01 trung tâm hành chính mới, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ KHÁCH- PHẦN CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,007 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,337 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,478 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,39 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi đầu dư, Loại phức tạp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,217 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,071 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,611 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,628 | m3 |
| 9 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,318 | m2 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi ván dong - vật liệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,778 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi ván dong - nhân công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,118 | m2 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi xà dọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,692 | m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,341 | m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,253 | m3 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,692 | m3 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi ván gió - vật liệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,411 | m3 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió - nhân công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,945 | m2 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,595 | m3 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,865 | m3 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi cửa - vật liệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,009 | m2 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,542 | m2 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi cửa ván ghép - nhân công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,766 | m2 |
| 23 | Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy ván ghép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,347 | m2 |
| 24 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 788,128 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,974 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,559 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,034 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,253 | m3 |
| 29 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hệ khung |
| 30 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ vì |
| 31 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,94 | m |
| 32 | Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 1,5 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,7159 | m2 |
| 33 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 123,76 | m |
| 34 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1033 | m3 |
| 35 | Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,04 | m |
| 36 | Trát, tu bổ, phục hồi tai tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4707 | m2 |
| 37 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 117,3375 | m2 |
| 38 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 86,0948 | m2 |
| 39 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4551 | m3 |
| 40 | Tu bổ, phục hồi thành bậc đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1898 | m3 |
| 41 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m2 |
| 42 | Gia công lắp đặt chân tảng đá kích thước 500x500x140 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 43 | Gia công lắp đặt chân tảng đá kích thước 430x430x140 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 44 | Gia công lắp đặt chân tảng đá kích thước 410x410x140 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 45 | Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0213 | 100m2 |
| 46 | Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9974 | 100m2 |
| B | NHÀ KHÁCH - PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,6786 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,8953 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 16km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2579 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1704 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7366 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3531 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6764 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6141 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,0283 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,5925 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3991 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7561 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,8484 | m3 |
| 14 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0326 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0208 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2304 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 125,4896 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 106,2065 | m2 |
| 19 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 231,6961 | m2 |
| 20 | Máng tôn thu nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,37 | m |
| 21 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3164 | m2 cấu kiện |
| 22 | Bản lề cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 23 | Chốt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 24 | Khóa cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| C | NHÀ KHÁCH - LẮP ĐẶT ĐIỆN, THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tròn gắn tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc, âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | hộp |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 480 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | m |
| 13 | Lắp đặt tủ điện âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Bình bọt chữa cháy 6kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 18 | Bình khí CO2 -MT3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Tiêu lệnh chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Hộp đựng thiết bị chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| D | NHÀ KHÁCH - CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,96 | m3 |
| 2 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6 | m3 |
| 3 | Phòng mối nền công trình xây mới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,6 | 1m2 |
| 4 | Xử lý tường, phần móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110,4505 | m2 |
| E | NHÀ THỦ TỪ - PHẦN CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,087 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,212 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi đầu dư, Loại phức tạp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,046 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,361 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,981 | m3 |
| 7 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,221 | m2 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi ván dong - vật liệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,178 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi ván dong - nhân công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,964 | m2 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi xà dọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,588 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,929 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,995 | m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi ván gió cửa - vật liệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | m3 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,627 | m2 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | m3 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,683 | m3 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi cửa - vật liệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,347 | m2 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi cửa ván ghép - nhân công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,284 | m2 |
| 20 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 326,617 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,219 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,859 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,924 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 25 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hệ khung |
| 26 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ vì |
| 27 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,936 | m |
| 28 | Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 1,5 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,096 | m2 |
| 29 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,872 | m |
| 30 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0659 | m3 |
| 31 | Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m |
| 32 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,9279 | m2 |
| 33 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,4343 | m2 |
| 34 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7204 | m3 |
| 35 | Tu bổ, phục hồi thành bậc đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1898 | m3 |
| 36 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m2 |
| 37 | Gia công lắp đặt chân tảng đá kích thước 370x370x140 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 38 | Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8973 | 100m2 |
| 39 | Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4277 | 100m2 |
| F | NHÀ THỦ TỪ- PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,2225 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,7417 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 16km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2148 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0524 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4516 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,174 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1768 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1975 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0492 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,658 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0868 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,215 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,3379 | m3 |
| 14 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0173 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1224 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73,3114 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,7364 | m2 |
| 19 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 131,0478 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5905 | m2 cấu kiện |
| 21 | Bản lề cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 22 | Chốt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 23 | Khóa cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| G | NHÀ THỦ TỪ - LẮP ĐẶT ĐIỆN, THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tròn gắn tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc, âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 12 | Lắp đặt tủ điện âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Đóng cọc tiếp địa đã có sẵn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 17 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 18 | Băng đồng, mối hàn hóa nhiệt, khuôn hàn, bột gem | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn bộ |
| 19 | Bình bọt chữa cháy 6kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 20 | Bình khí CO2 -MT3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 21 | Tiêu lệnh chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 22 | Hộp đựng thiết bị chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| H | NHÀ THỦ TỪ - CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,9 | m3 |
| 2 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8 | m3 |
| 3 | Phòng mối nền công trình xây mới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,2 | 1m2 |
| 4 | Xử lý tường, phần móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75,0185 | m2 |
| I | NHÀ KHO, VỆ SINH - PHẦN CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,698 | m |
| 2 | Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 1,5 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5822 | m2 |
| 3 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,396 | m |
| 4 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0414 | m3 |
| 5 | Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m |
| 6 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,742 | m2 |
| 7 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,3348 | m2 |
| J | NHÀ KHO - VỆ SINH XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,9653 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,1533 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 16km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2431 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0719 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,968 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2961 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3344 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3318 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8565 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3559 | m3 |
| 11 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0215 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,5971 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5624 | m3 |
| 14 | Gạch gốm hoa chanh 300x300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | viên |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3939 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0649 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4183 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6516 | m3 |
| 19 | Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4917 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5953 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9174 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0047 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0251 | tấn |
| 24 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0447 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2345 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 144,5186 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 133,9114 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,2 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,6275 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,2055 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,02 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,41 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,41 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 154,7189 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 140,1086 | m2 |
| 36 | Khuôn cửa gỗ lim Nam Phi, kích thước 250x60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,24 | m |
| 37 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,24 | m cấu kiện |
| 38 | Nẹp cửa, gỗ lim Nam Phi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,6 | m |
| 39 | Cửa đi pano gỗ Lim Nam Phi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,096 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,096 | m2 cấu kiện |
| 41 | Lắp đặt cửa đi nhôm kính 6.38mm PK đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | m2 |
| 42 | Lắp đặt cửa sổ nhôm kính an toàn 6.38mm PK đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m2 |
| 43 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0844 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,76 | m2 |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4864 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8118 | m2 |
| 47 | Bản lề cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | bộ |
| 48 | Clemon cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 49 | Chốt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 50 | Khóa cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4859 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,426 | 100m2 |
| 53 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,14 | m3 |
| 54 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0078 | 100m2 |
| 55 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | m3 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0163 | tấn |
| 57 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0105 | 100m2 |
| 58 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,459 | m3 |
| 59 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1164 | m3 |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7415 | m2 |
| 61 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7415 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,1 | m2 |
| 63 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3384 | m2 |
| 64 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0174 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0248 | tấn |
| 66 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,306 | m3 |
| 67 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 cấu kiện |
| K | NHÀ KHO, VỆ SINH - LẮP ĐIỆN, NƯỚC, THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn bóng led tròn ốp trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn bóng led chiếu gương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led tròn gắn tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc, âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 15 | Lắp đặt tủ điện âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Bình bọt chữa cháy 6kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 20 | Bình khí CO2 -MT3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 21 | Tiêu lệnh chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 22 | Hộp đựng thiết bị chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt xi phông uPVC D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt van PPR 2 chiều, đường kính van 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt van PPR 2 chiều, đường kính van 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van PPR 2 chiều, đường kính van 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Máy bơm nước Q=2.0 (m3/h;h=15m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Crephin ống hút (giọ bơm bằng đồng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 35 | Lắp đặt kệ kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt giá đựng xà phòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 40 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa 135 PPR đường kính 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa 90 PPR đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa 90 PPR đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa 90 PPR ren trong đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn thu PPR đường kính 50/32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính măng sông 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 51 | Lắp nút bịt PPR, đường kính nút bịt 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn thu uPVC 75/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC, đường kính măng sông 75mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| L | THỦY ĐÌNH - PHẦN CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,82 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,722 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,483 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,177 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,116 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,016 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn - phần vật liệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,633 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn - nhân công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,313 | m2 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi xà dọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,453 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi ô thoáng cổ diêm - phần vật liệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi ô thoáng cổ diêm - phần nhân công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,844 | m2 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,882 | m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,481 | m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,735 | m3 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,573 | m3 |
| 16 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,889 | m2 |
| 17 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,608 | m2 |
| 18 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 540,584 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,814 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,443 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,455 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,702 | m3 |
| 23 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hệ khung |
| 24 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ vì |
| 25 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản, loại có gạch hoa chanh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,19 | m |
| 26 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,3 | m |
| 27 | Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 1,5 cm, trát tu bổ bờ nóc bờ chảy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,184 | m2 |
| 28 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88,98 | m |
| 29 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | hiện vật |
| 30 | Lắp dựng các con thú khác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | con |
| 31 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80,62 | m2 |
| 32 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,078 | m2 |
| 33 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| 34 | Tu bổ phục hổi chân tảng đá kích thước 490x490x160 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 35 | Tu bổ phục hổi chân tảng đá kích thước 390x390x160 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 36 | Tu bổ, phục hồi Cột trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá đẽo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| 37 | Tu bổ, phục hồi Tường,Bộ phận xây dựng bằng đá đẽo - Tường lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,893 | m3 |
| 38 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,607 | m2 |
| 39 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên lan can đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,416 | m2 |
| 40 | Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,169 | 100m2 |
| 41 | Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,49 | 100m2 |
| 42 | Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao > 3,6 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,98 | 100m2 |
| M | THỦY ĐÌNH, CẦU DẪN THỦY ĐÌNH - PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,76 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,892 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,671 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,671 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,309 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,737 | m3 |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | mối nối |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,674 | 100m |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén, trên cạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,95 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất trong phạm vi 16km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m3 |
| 12 | Đào móng, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,748 | m3 |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,766 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,014 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất trong phạm vi 16km, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,065 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,343 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,137 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,297 | tấn |
| 21 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,381 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,255 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,093 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,131 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,312 | tấn |
| 27 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,756 | m3 |
| 28 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,369 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,155 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,921 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,065 | m3 |
| 32 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,73 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,187 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,245 | m3 |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,9 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 142,9 | m2 |
| N | THỦY ĐỈNH - LẮP ĐẶT ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc, âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| O | AO ĐÌNH - PHẦN CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,921 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi Tường,Bộ phận xây dựng bằng đá đẽo - Tường lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,028 | m3 |
| 3 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên lan can đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,435 | m2 |
| P | AO ĐÌNH - PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Bơm nước ao đình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | ca |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 353,44 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp I, cự ly 16km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,534 | 100m3 |
| 4 | Thuê thép hình làm cừ, thời gian thuê 1 tháng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6.783,39 | kg/tháng |
| 5 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,534 | 100m |
| 6 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu, trên cạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,534 | 100m cọc |
| 7 | Lắp dựng hệ giằng chống thép I200x100x5.5x8mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,906 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ hệ thép hình I200x100x5,5x8 chống cừ lasen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,906 | tấn |
| 9 | Đào đất móng, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 224,773 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,459 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất cấp I, cự ly 16km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,789 | 100m3 |
| 12 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 105,105 | 100m |
| 13 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,021 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,255 | 100m2 |
| 15 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 148,103 | m3 |
| 16 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 193,967 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,178 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,834 | tấn |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,472 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,795 | m3 |
| Q | SÂN VƯỜN, HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,04 | m3 |
| 2 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 330,4 | m2 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1014 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4529 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1349 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1665 | m3 |
| 7 | Đào đất móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,5334 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,178 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 16km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1436 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0493 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6386 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,5101 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0417 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0603 | tấn |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0939 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,278 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4541 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 119,5936 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 119,5936 | m2 |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0434 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3333 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 16km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0201 | 100m3 |
| 23 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0086 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,311 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7284 | m3 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,368 | m2 |
| 27 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | m2 |
| 28 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0062 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0062 | tấn |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1576 | m3 |
| 31 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cấu kiện |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 200mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 33 | Lắp đặt công tắc đơn âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 35 | Kéo rải cáp ngầm hạ thế Cu/DSTA/PVC 2x10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | 100m |
| 36 | Kéo rải cáp ngầm hạ thế Cu/DSTA/PVC 2x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | 100m |
| 37 | Kéo rải cáp ngầm hạ thế Cu/DSTA/PVC 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,23 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống SP D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống HDPE 50/40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống HDPE 32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 175 | m |
| 41 | Lắp đặt tủ điện âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 42 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| R | PHÁ DỠ CÁC CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96,9862 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,64 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,5893 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,2676 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,2638 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,92 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,5672 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,9849 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,92 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,6069 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 227,3356 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7124 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,42 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải, cự ly 16km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 385,499 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9815E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.25E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình thi công tu bổ di tích cấp III trở lên - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài tương đương khác.+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật xây dựng công trình/ kiến trúc sư;- Có Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích/giám sát thi công tu bổ di tích còn hiệu lực;- Đã là chỉ huy trưởng thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có tài liệu chứng minh là cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình thi dân dụng cấp III (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành điện. Có tài liệu chứng minh là cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình thi dân dụng cấp III trở lên phụ trách hạng mục điện (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật xây dựng công trình/ kiến trúc sư;- Có Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích/giám sát thi công tu bổ di tích;- Có tài liệu chứng minh là cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng nhận đào tạo an toàn lao động và VSMT Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn | Vận chuyển vật liệu, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80l | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4m3 | Đào đất, có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy cưa gỗ cầm tay | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Cần trục ô tô công suất tối thiếu 5 tấn | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Máy ép cọc, lực ép tối thiểu60T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy khoan phá bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy phun hóa chất | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy bào | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 16 | Máy đục | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 17 | Phòng thí nghiệm | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi