Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220413956-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220380150
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Hà Đông
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-06 16:38:00 đến ngày 2022-04-16 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,208,983,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9815E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.25E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình thi công tu bổ di tích cấp III trở lên - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài tương đương khác.+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật xây dựng công trình/ kiến trúc sư;- Có Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích/giám sát thi công tu bổ di tích còn hiệu lực;- Đã là chỉ huy trưởng thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có tài liệu chứng minh là cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình thi dân dụng cấp III (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành điện. Có tài liệu chứng minh là cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình thi dân dụng cấp III trở lên phụ trách hạng mục điện (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật xây dựng công trình/ kiến trúc sư;- Có Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích/giám sát thi công tu bổ di tích;- Có tài liệu chứng minh là cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng nhận đào tạo an toàn lao động và VSMT Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Đào đất, có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cưa gỗ cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Cần trục ô tô công suất tối thiếu 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ép cọc, lực ép tối thiểu60T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phun hóa chất
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đục
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp
Tu bổ, tôn tạo di tích Đình Xa La, phường Phúc La, quận Hà Đông
365 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận Hà Đông
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông , địa chỉ: Số 169 phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Tp Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông - Địa chỉ: Số 169 đường Lê Hồng Phong, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty TNHH kiến trúc Bác Cổ + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị Hà Đông. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng số 8


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông , địa chỉ: Số 169 phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Tp Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông - Địa chỉ: Số 169 đường Lê Hồng Phong, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. + Nhà thầu phải có giấy chứng nhận có đủ điều kiện năng lực hoạt động thi công tu bổ di tích được cấp có thẩm quyển cấp theo quy định còn hiệu lực
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông - Địa chỉ: Số 169 đường Lê Hồng Phong, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hà Đông. Địa chỉ: Lô N01 trung tâm hành chính mới, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Hà Đông. Địa chỉ: Lô N01 trung tâm hành chính mới, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ KHÁCH- PHẦN CHUYÊN NGÀNH
1Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,007m3
2Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,337m3
3Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,478m3
4Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,39m3
5Tu bổ, phục hồi đầu dư, Loại phức tạpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,217m3
6Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,071m3
7Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,611m3
8Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,628m3
9Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,318m2
10Tu bổ, phục hồi ván dong - vật liệuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,778m3
11Tu bổ, phục hồi ván dong - nhân côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,118m2
12Tu bổ, phục hồi xà dọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,692m3
13Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,341m3
14Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,253m3
15Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,692m3
16Tu bổ, phục hồi ván gió - vật liệuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,411m3
17Tu bổ, phục hồi các loại ván gió - nhân côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,945m2
18Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,595m3
19Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,865m3
20Tu bổ, phục hồi cửa - vật liệuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,009m2
21Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tựChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,542m2
22Tu bổ, phục hồi cửa ván ghép - nhân côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,766m2
23Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy ván ghépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,347m2
24Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật788,128m2
25Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,974m3
26Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,559m3
27Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,034m3
28Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,253m3
29Căn chỉnh, định vị lại hệ khungChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5hệ khung
30Căn chỉnh, định vị lại hệ máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ vì
31Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,94m
32Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 1,5 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,7159m2
33Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựChương V: Yêu cầu về kỹ thuật123,76m
34Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1033m3
35Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tựChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,04m
36Trát, tu bổ, phục hồi tai tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4707m2
37Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật117,3375m2
38Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát TràngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật86,0948m2
39Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4551m3
40Tu bổ, phục hồi thành bậc đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1898m3
41Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9m2
42Gia công lắp đặt chân tảng đá kích thước 500x500x140Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
43Gia công lắp đặt chân tảng đá kích thước 430x430x140Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
44Gia công lắp đặt chân tảng đá kích thước 410x410x140Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
45Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0213100m2
46Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9974100m2
B NHÀ KHÁCH - PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
1Đào đất móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,6786m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,8953m3
3Vận chuyển đất cấp II, cự ly 16kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2579100m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1704100m2
5Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,7366m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3531tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6764tấn
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6141100m2
9Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,0283m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,5925m3
11Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3991100m3
12Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,7561m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,8484m3
14Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0326100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0208tấn
16Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2304m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật125,4896m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật106,2065m2
19Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật231,6961m2
20Máng tôn thu nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,37m
21Lắp dựng cửa vào khuônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,3164m2 cấu kiện
22Bản lề cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
23Chốt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
24Khóa cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
C NHÀ KHÁCH - LẮP ĐẶT ĐIỆN, THIẾT BỊ PCCC
1Lắp đặt đèn led tròn gắn tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
3Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc, âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
5Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
6Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
7Lắp đặt hộp nối dây âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20hộp
8Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
9Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật480m
10Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật240m
13Lắp đặt tủ điện âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
14Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
17Bình bọt chữa cháy 6kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
18Bình khí CO2 -MT3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
19Tiêu lệnh chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
20Hộp đựng thiết bị chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
D NHÀ KHÁCH - CHỐNG MỐI
1Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,96m3
2Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,6m3
3Phòng mối nền công trình xây mớiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật59,61m2
4Xử lý tường, phần móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật110,4505m2
E NHÀ THỦ TỪ - PHẦN CHUYÊN NGÀNH
1Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,087m3
2Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,212m3
3Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,17m3
4Tu bổ, phục hồi đầu dư, Loại phức tạpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,046m3
5Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,361m3
6Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,981m3
7Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,221m2
8Tu bổ, phục hồi ván dong - vật liệuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,178m3
9Tu bổ, phục hồi ván dong - nhân côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,964m2
10Tu bổ, phục hồi xà dọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,588m3
11Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,929m3
12Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,16m3
13Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,995m3
14Tu bổ, phục hồi ván gió cửa - vật liệuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,049m3
15Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,627m2
16Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,09m3
17Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,683m3
18Tu bổ, phục hồi cửa - vật liệuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,347m2
19Tu bổ, phục hồi cửa ván ghép - nhân côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,284m2
20Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật326,617m2
21Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,219m3
22Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,859m3
23Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,924m3
24Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,16m3
25Căn chỉnh, định vị lại hệ khungChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3hệ khung
26Căn chỉnh, định vị lại hệ máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ vì
27Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,936m
28Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 1,5 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,096m2
29Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựChương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,872m
30Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0659m3
31Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tựChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9m
32Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,9279m2
33Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát TràngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,4343m2
34Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7204m3
35Tu bổ, phục hồi thành bậc đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1898m3
36Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9m2
37Gia công lắp đặt chân tảng đá kích thước 370x370x140Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
38Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8973100m2
39Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4277100m2
F NHÀ THỦ TỪ- PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
1Đào đất móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,2225m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,7417m3
3Vận chuyển đất cấp II, cự ly 16kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2148100m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0524100m2
5Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4516m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,174tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1768tấn
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1975100m2
9Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,0492m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,658m3
11Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0868100m3
12Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,215m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,3379m3
14Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0173100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,011tấn
16Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1224m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật73,3114m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật57,7364m2
19Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật131,0478m2
20Lắp dựng cửa vào khuônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,5905m2 cấu kiện
21Bản lề cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
22Chốt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
23Khóa cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
G NHÀ THỦ TỪ - LẮP ĐẶT ĐIỆN, THIẾT BỊ PCCC
1Lắp đặt đèn led tròn gắn tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
3Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc, âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
4Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
5Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
6Lắp đặt hộp nối dây âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10hộp
7Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
8Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật160m
9Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80m
12Lắp đặt tủ điện âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
13Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
16Đóng cọc tiếp địa đã có sẵnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cọc
17Lắp đặt dây tiếp địa 1x16mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4m
18Băng đồng, mối hàn hóa nhiệt, khuôn hàn, bột gemChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1trọn bộ
19Bình bọt chữa cháy 6kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
20Bình khí CO2 -MT3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
21Tiêu lệnh chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
22Hộp đựng thiết bị chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
H NHÀ THỦ TỪ - CHỐNG MỐI
1Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,9m3
2Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,8m3
3Phòng mối nền công trình xây mớiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,21m2
4Xử lý tường, phần móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật75,0185m2
I NHÀ KHO, VỆ SINH - PHẦN CHUYÊN NGÀNH
1Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,698m
2Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 1,5 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,5822m2
3Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựChương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,396m
4Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0414m3
5Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tựChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9m
6Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50,742m2
7Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát TràngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,3348m2
J NHÀ KHO - VỆ SINH XÂY DỰNG CƠ BẢN
1Đào đất móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,9653m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,1533m3
3Vận chuyển đất cấp II, cự ly 16kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2431100m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0719100m2
5Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,968m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2961tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3344tấn
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3318100m2
9Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,8565m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,3559m3
11Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,0215m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,5971m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5624m3
14Gạch gốm hoa chanh 300x300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7viên
15Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3939100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0649tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4183tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,6516m3
19Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4917100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5953tấn
21Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,9174m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0047tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0251tấn
24Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0447100m2
25Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2345m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật144,5186m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật133,9114m2
28Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật49,2m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,6275m2
30Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,2055m2
31Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,02m2
32Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,41m2
33Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,41m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật154,7189m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật140,1086m2
36Khuôn cửa gỗ lim Nam Phi, kích thước 250x60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,24m
37Lắp dựng khuôn cửa képChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,24m cấu kiện
38Nẹp cửa, gỗ lim Nam PhiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,6m
39Cửa đi pano gỗ Lim Nam PhiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,096m2
40Lắp dựng cửa vào khuônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,096m2 cấu kiện
41Lắp đặt cửa đi nhôm kính 6.38mm PK đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,2m2
42Lắp đặt cửa sổ nhôm kính an toàn 6.38mm PK đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,36m2
43Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0844tấn
44Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,76m2
45Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4864m2
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,8118m2
47Bản lề cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19bộ
48Clemon cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
49Chốt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
50Khóa cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
51Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4859100m2
52Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,426100m2
53Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,14m3
54Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0078100m2
55Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,38m3
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0163tấn
57Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0105100m2
58Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,459m3
59Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1164m3
60Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,7415m2
61Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,7415m2
62Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,1m2
63Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,3384m2
64Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0174100m2
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0248tấn
66Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,306m3
67Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật61 cấu kiện
K NHÀ KHO, VỆ SINH - LẮP ĐIỆN, NƯỚC, THIẾT BỊ PCCC
1Lắp đặt đèn bóng led tròn ốp trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
2Lắp đặt đèn bóng led chiếu gươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
3Lắp đặt đèn led tròn gắn tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
4Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
5Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc, âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
6Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
8Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Lắp đặt hộp nối dây âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10hộp
10Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
11Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật200m
12Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
13Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
14Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
15Lắp đặt tủ điện âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
16Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
18Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
19Bình bọt chữa cháy 6kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
20Bình khí CO2 -MT3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
21Tiêu lệnh chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
22Hộp đựng thiết bị chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
23Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
24Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
25Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
26Lắp đặt phễu thu đường kính 75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
27Lắp đặt xi phông uPVC D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
28Lắp đặt van PPR 2 chiều, đường kính van 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
29Lắp đặt van PPR 2 chiều, đường kính van 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
30Lắp đặt van PPR 2 chiều, đường kính van 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
31Máy bơm nước Q=2.0 (m3/h;h=15m)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
32Crephin ống hút (giọ bơm bằng đồng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
33Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
34Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
35Lắp đặt kệ kínhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
36Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
37Lắp đặt hộp đựng giấyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
38Lắp đặt giá đựng xà phòngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
39Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
40Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
41Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m
42Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
43Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,14100m
44Lắp đặt cút nhựa 135 PPR đường kính 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
45Lắp đặt cút nhựa 90 PPR đường kính 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
46Lắp đặt cút nhựa 90 PPR đường kính 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
47Lắp đặt cút nhựa 90 PPR ren trong đường kính 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
48Lắp đặt tê nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
49Lắp đặt côn thu PPR đường kính 50/32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
50Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính măng sông 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
51Lắp nút bịt PPR, đường kính nút bịt 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
52Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
53Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
54Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
55Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
56Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m
57Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
58Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
59Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
60Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
61Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
62Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
63Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
64Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
65Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
66Lắp đặt côn thu uPVC 75/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
67Lắp đặt măng sông nhựa uPVC, đường kính măng sông 75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
L THỦY ĐÌNH - PHẦN CHUYÊN NGÀNH
1Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,82m3
2Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,722m3
3Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,483m3
4Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,177m3
5Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,116m3
6Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,016m3
7Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn - phần vật liệuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,633m3
8Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn - nhân côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,313m2
9Tu bổ, phục hồi xà dọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,453m3
10Tu bổ, phục hồi ô thoáng cổ diêm - phần vật liệuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,21m3
11Tu bổ, phục hồi ô thoáng cổ diêm - phần nhân côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,844m2
12Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,882m3
13Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,481m3
14Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,735m3
15Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,573m3
16Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,889m2
17Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,608m2
18Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật540,584m2
19Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,814m3
20Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,443m3
21Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,455m3
22Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,702m3
23Căn chỉnh, định vị lại hệ khungChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4hệ khung
24Căn chỉnh, định vị lại hệ máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ vì
25Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản, loại có gạch hoa chanhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,19m
26Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,3m
27Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 1,5 cm, trát tu bổ bờ nóc bờ chảyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,184m2
28Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựChương V: Yêu cầu về kỹ thuật88,98m
29Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18hiện vật
30Lắp dựng các con thú khácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8con
31Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80,62m2
32Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát TràngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật53,078m2
33Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,14m3
34Tu bổ phục hổi chân tảng đá kích thước 490x490x160Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
35Tu bổ phục hổi chân tảng đá kích thước 390x390x160Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
36Tu bổ, phục hồi Cột trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá đẽoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12m3
37Tu bổ, phục hồi Tường,Bộ phận xây dựng bằng đá đẽo - Tường lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,893m3
38Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,607m2
39Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên lan can đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,416m2
40Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,169100m2
41Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,49100m2
42Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao > 3,6 mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,98100m2
M THỦY ĐÌNH, CẦU DẪN THỦY ĐÌNH - PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,76tấn
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,892tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,11tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,671tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,671tấn
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,309100m2
7Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,737m3
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38mối nối
9Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,674100m
10Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén, trên cạnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,95m3
11Vận chuyển đất trong phạm vi 16km, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m3
12Đào móng, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,748m3
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,766m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,014m3
15Vận chuyển đất trong phạm vi 16km, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m3
16Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,065100m2
17Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m2
18Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,343m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,137tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,297tấn
21Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,381100m2
22Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,255100m2
23Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,093m3
24Ván khuôn cột tròn, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,33100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,131tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,312tấn
27Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,756m3
28Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,369100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,155tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,921tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,065m3
32Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,73100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,187tấn
34Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,245m3
35Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33m2
36Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật73m2
37Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,9m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật142,9m2
N THỦY ĐỈNH - LẮP ĐẶT ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
2Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc, âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Lắp đặt hộp nối dây âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
4Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80m
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
O AO ĐÌNH - PHẦN CHUYÊN NGÀNH
1Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,921m3
2Tu bổ, phục hồi Tường,Bộ phận xây dựng bằng đá đẽo - Tường lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,028m3
3Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên lan can đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,435m2
P AO ĐÌNH - PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
1Bơm nước ao đìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8ca
2Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật353,44m3
3Vận chuyển đất cấp I, cự ly 16kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,534100m3
4Thuê thép hình làm cừ, thời gian thuê 1 thángChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6.783,39kg/tháng
5Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,534100m
6Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu, trên cạnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,534100m cọc
7Lắp dựng hệ giằng chống thép I200x100x5.5x8mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,906tấn
8Tháo dỡ hệ thép hình I200x100x5,5x8 chống cừ lasenChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,906tấn
9Đào đất móng, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật224,773m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,459100m3
11Vận chuyển đất cấp I, cự ly 16kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,789100m3
12Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật105,105100m
13Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,021m3
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,255100m2
15Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật148,103m3
16Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật193,967m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,178tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,834tấn
19Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,472100m2
20Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,795m3
Q SÂN VƯỜN, HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,04m3
2Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát TràngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật330,4m2
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1014100m2
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4529m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,1349m3
6Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,1665m3
7Đào đất móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,5334m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,178m3
9Vận chuyển đất cấp II, cự ly 16kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1436100m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0493100m2
11Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6386m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,5101m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0417tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0603tấn
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0939100m2
16Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,278m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,4541m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật119,5936m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật119,5936m2
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0434100m3
21Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,3333m3
22Vận chuyển đất cấp II, cự ly 16kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0201100m3
23Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0086100m2
24Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,311m3
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7284m3
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,368m2
27Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,64m2
28Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0062100m2
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0062tấn
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1576m3
31Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 cấu kiện
32Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 200mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
33Lắp đặt công tắc đơn âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
34Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120m
35Kéo rải cáp ngầm hạ thế Cu/DSTA/PVC 2x10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,33100m
36Kéo rải cáp ngầm hạ thế Cu/DSTA/PVC 2x6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,54100m
37Kéo rải cáp ngầm hạ thế Cu/DSTA/PVC 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,23100m
38Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống SP D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
39Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống HDPE 50/40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật200m
40Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống HDPE 32/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật175m
41Lắp đặt tủ điện âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
42Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 80AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
43Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
44Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
45Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
46Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
R PHÁ DỠ CÁC CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật96,9862m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,64m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,5893m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nénChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,2676m3
5Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật67,2638m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,92m2
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,5672m3
8Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật57,9849m2
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,92m2
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,6069m3
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénChương V: Yêu cầu về kỹ thuật227,3356m3
12Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,7124m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,42m3
14Vận chuyển phế thải, cự ly 16kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật385,499m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9815E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.25E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình thi công tu bổ di tích cấp III trở lên - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài tương đương khác.+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật xây dựng công trình/ kiến trúc sư;- Có Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích/giám sát thi công tu bổ di tích còn hiệu lực;- Đã là chỉ huy trưởng thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có tài liệu chứng minh là cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình thi dân dụng cấp III (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
3 Cán bộ kỹ thuật điện 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành điện. Có tài liệu chứng minh là cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình thi dân dụng cấp III trở lên phụ trách hạng mục điện (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
4 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật xây dựng công trình/ kiến trúc sư;- Có Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích/giám sát thi công tu bổ di tích;- Có tài liệu chứng minh là cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng nhận đào tạo an toàn lao động và VSMT Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn Vận chuyển vật liệu, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực2
2 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
3 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt2
4 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
5 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt2
6 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80l Còn sử dụng tốt2
7 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l Còn sử dụng tốt2
8 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
9 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4m3 Đào đất, có kiểm định còn hiệu lực1
10 Máy cưa gỗ cầm tay Còn sử dụng tốt2
11 Cần trục ô tô công suất tối thiếu 5 tấn Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
12 Máy ép cọc, lực ép tối thiểu60T Còn sử dụng tốt1
13 Máy khoan phá bê tông Còn sử dụng tốt1
14 Máy phun hóa chất Còn sử dụng tốt1
15 Máy bào Còn sử dụng tốt2
16 Máy đục Còn sử dụng tốt2
17 Phòng thí nghiệm Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->