Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220408492-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/04/2022 07:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220107909
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Trung ương và ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-06 16:35:00 đến ngày 2022-04-27 07:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 25,800,050,569 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥54.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu chứng minh (như xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương tự) đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng cho ít nhất 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV thuộc loại công trình dân dụng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công phần kiến trúc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc công trình.- Có tài liệu chứng minh (như xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương tự) đã trực tiếp tham gia thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công phần kết cấu công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.- Có tài liệu chứng minh (như xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương tự) đã trực tiếp tham gia thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Điện hoặc Cơ điện- Có tài liệu chứng minh (như xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương tự) đã trực tiếp tham gia thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành cấp thoát nước- Có tài liệu chứng minh (như xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương tự) đã trực tiếp tham gia thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình- Có tài liệu chứng minh (như xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương tự) đã trực tiếp tham gia làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng hoặc chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích trộn ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích trộn ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng nâng ≥ 0,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥600w
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy mài cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất 710w
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5,5HP
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất 7,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23kw
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥76/2300 kW/rpm
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc cao trình (cốt)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc, định vị
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Trụ sở Viện kiểm sát nhân dân huyện Cô Tô, tỉnh Quảng Ninh
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Trung ương và ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Phường Hà Khánh - Thành phố Hạ Long - tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Quảng Ninh – Phường Cao Xanh, TP Hạ Long, Quảng Ninh; Điện thoại 0203 3837 835
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn quy hoạch thiết kế xây dựng Quảng Ninh – Địa chỉ: Km3, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hải, thành phố Hạ Long. + Tư vấn thẩm tra thiết kế và dự toán: Công ty CP tư vấn kiến trúc Quảng Ninh – Địa chỉ: Ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hải, thành phố Hạ Long + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn quy hoạch thiết kế xây dựng Quảng Ninh – Địa chỉ: Km3, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hải, thành phố Hạ Long; + Tư vấn Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP Tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Cẩm Phả - Địa chỉ: Số 3, tổ 1, khu 5B, Phường Cẩm Trung, Thành phố Cẩm Phả, Quảng Ninh + Tư vấn Quản lý dự án: Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Và Kiểm Định Xây Dựng Hạ Long - Địa chỉ: Số 6/4,


- Bên mời thầu: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Phường Hà Khánh - Thành phố Hạ Long - tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Quảng Ninh – Phường Cao Xanh, TP Hạ Long, Quảng Ninh; Điện thoại 0203 3837 835


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Bản scan bản gốc (hoặc bản công chứng) các tài liệu sau: - Đăng ký kinh doanh (đăng ký lần đầu và các lần thay đổi (nếu có)); + Các chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức và các chứng chỉ khác có liên quan của nhà thầu (nếu có). - Các hợp đồng tương tự kèm theo các tài liệu chứng minh hoàn thành (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng (Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hợp đồng); - Các tài liệu chứng minh năng lực của cán bộ chủ chốt thực hiện gói thầu (Bằng cấp chứng chỉ, hợp đồng lao động (nếu có)); - Tài liệu chứng minh năng lực hoạt động và khả năng huy động của thiết bị thi công: Đối với ô tô, là giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Đối với máy vận thăng phải có chứng nhận kiểm định (kiểm định lần đầu hoặc định kỳ hoặc bất thường) còn hiệu lực; Đối với máy đào xúc đất phải có đăng kiểm còn hiệu lực; Các thiết bị khác là hóa đơn mua bán hoặc các hợp đồng thuê thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và các tài liệu chứng minh năng lực hoạt động và khả năng huy động của thiết bị như nêu trên. - Hồ sơ năng lực của nhà thầu phụ (nếu có). Trường hợp trong quá trình tham dự thầu nhà thầu có đề xuất các nhà thầu phụ thực hiện một hoặc một số công việc của gói thầu thì trong quá trình thương thảo hợp đồng nhà thầu phải trình cho bên mời thầu hồ sơ năng lực hồ sơ năng lực của nhà thầu phụ để bên mời thầu xem xét chấp thuận như: Giấy đăng ký kinh doanh; báo cáo tài chính năm gần nhất; danh sách nhân sự kèm theo bằng cấp chứng chỉ chuyên môn; danh mục và tài liệu chứng minh huy động thiết bị máy móc thi công; các hợp đồng thi công có tính chất tương tự như công việc đảm nhận. Đối với các nhà thầu phụ đảm nhận các công việc chuyên ngành mà pháp luật chuyên ngành có yêu cầu về điều kiện năng lực hoạt động như thi công xây dựng công trình, thi công phòng cháy chữa cháy, thi công đường dây và trạm biến áp…thì phải kèm theo chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận năng lực hoạt động của tổ chức do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực để chứng minh nhà thầu phụ có đủ điều kiện năng lực thi công thì mới được sử dụng để thi công công trình.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Quảng Ninh – Phường Cao Xanh, TP Hạ Long, Quảng Ninh; Điện thoại 0203 3837 835
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện kiểm sát nhân dân Tối cao - Số 9 phố Phạm Văn Bạch, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Văn phòng tổng hợp Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Quảng Ninh - Phường Cao Xanh, TP Hạ Long, Quảng Ninh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần móng - Nhà làm việc
1Đào móng bằng máy , rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,56100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V29,81m3
3Đệm đá mạt đầm chặt bằng máy; k=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,69100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,98100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V12,85100m3
6Bê tông lót móng M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V23,88m3
7Bê tông móng mác 250# đá 1x2, đổ thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V96,31m3
8Bê tông cổ cột mác 250# đá 1x2, đổ thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,82m3
9SXLD cốt thép móng DMô tả kỹ thuật theo chương V1,74tấn
10SXLD cốt thép móng DMô tả kỹ thuật theo chương V4,15tấn
11SXLD cốt thép móng D>18Mô tả kỹ thuật theo chương V7,42tấn
12SXLD cốt thép cổ cột DMô tả kỹ thuật theo chương V0,301tấn
13SXLD cốt thép cổ cột D>18Mô tả kỹ thuật theo chương V2,259tấn
14Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,933100m2
15Ván khuôn cổ móng cột, ván khuôn kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,696100m2
16Xây móng gạch đặc KT220x105x60 vữa XM 75#Mô tả kỹ thuật theo chương V72,111m3
17Xây bậc tam cấp gạch đặc vữa XM 75#Mô tả kỹ thuật theo chương V22,811m3
18Bê tông dầm móng mác 250# đá 1x2, đổ thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,56m3
19SXLD cốt thép giằng móng DMô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
20SXLD cốt thép giằng móng DMô tả kỹ thuật theo chương V0,369tấn
21SXLD cốt thép giằng móng D>18Mô tả kỹ thuật theo chương V0,084tấn
22Ván khuôn thép giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,432100m2
23Bê tông nền đá 4x6 M100#Mô tả kỹ thuật theo chương V22,754m3
24Vận chuyển đất thừa đi xa 1km, ô tô 10 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V6,869100m3
25Vận chuyển đất tôn nền 1km đầu , ô tô 10 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V6,869100m3
B Phần thân - Nhà làm việc
1Bê tông cột mác 250# đá 1x2 HMô tả kỹ thuật theo chương V40,449m3
2Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,869100m2
3SXLD cốt thép cột DMô tả kỹ thuật theo chương V1,816tấn
4SXLD cốt thép cột DMô tả kỹ thuật theo chương V0,297tấn
5SXLD cốt thép cột D>18Mô tả kỹ thuật theo chương V11,945tấn
6Bê tông dầm mác 250# đá 1x2 HMô tả kỹ thuật theo chương V70,78m3
7Ván khuôn thép dầmMô tả kỹ thuật theo chương V9,35100m2
8SXLD cốt thép dầm DMô tả kỹ thuật theo chương V2,41tấn
9SXLD cốt thép dầm DMô tả kỹ thuật theo chương V0,26tấn
10SXLD cốt thép dầm D>18Mô tả kỹ thuật theo chương V13,47tấn
11Bê tông sàn mái mác 250# đá 1x2 HMô tả kỹ thuật theo chương V149,31m3
12Ván khuôn thép sànMô tả kỹ thuật theo chương V12,46100m2
13SX+LD cốt thép sàn DMô tả kỹ thuật theo chương V18,84tấn
14Bê tông lanh tô đá 1x2 M250#Mô tả kỹ thuật theo chương V3,102m3
15Ván khuôn gỗ lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,617100m2
16SXLD cốt thép lanh tô DMô tả kỹ thuật theo chương V0,044tấn
17SXLD cốt thép lanh tô DMô tả kỹ thuật theo chương V0,267tấn
18Bê tông cầu thang đá 1x2 M250#Mô tả kỹ thuật theo chương V9,264m3
19Ván khuôn gỗ cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V1,038100m2
20SXLD cốt thép cầu thang DMô tả kỹ thuật theo chương V1,551tấn
21SXLD cốt thép cầu thang DMô tả kỹ thuật theo chương V0,346tấn
22SXLD cốt thép cầu thang D>18Mô tả kỹ thuật theo chương V0,196tấn
23Xây tường gạch không nung vữa XM75# D200, gạch KT 400x200x200 ; H Mô tả kỹ thuật theo chương V223,93m3
24Xây tường gạch đặc không nung vữa XM75# D100, gạch KT200 x 100 x 60, H Mô tả kỹ thuật theo chương V15,27m3
25Xây trang trí gạch đặc không nung vữa XM75# D100, gạch KT200 x 100 x 60, H Mô tả kỹ thuật theo chương V53,679m3
C Phần hoàn thiện - Nhà làm việc
1ốp tường gạch men kính 300x600 khu WCMô tả kỹ thuật theo chương V299,36m2
2ốp chân tường gạch 100 x 600Mô tả kỹ thuật theo chương V67,15m2
3Chân móng ốp đá xẻ màu ghi sáng KT viên 200 x 100 x 10Mô tả kỹ thuật theo chương V191,75m2
4Ốp đá Granite dày 18mm màu vàng đỏMô tả kỹ thuật theo chương V275,07m2
5Trát tường ngoài nhà vữa XMM75#, dày 15Mô tả kỹ thuật theo chương V591,79m2
6Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V12,42100m2
7Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,2100m2
8Trát trong nhà vữa XMM75#, dày 15Mô tả kỹ thuật theo chương V2.084,32m2
9Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V754,98m2
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V115,72m2
11Đắp cột tầng 2,3.4vữa XM75d15Mô tả kỹ thuật theo chương V48,4m2
12Đắp vữa đỉnh trụ tầng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V22Cái
13Xẻ mạch ngang nhàMô tả kỹ thuật theo chương V877,55m
14LOGO viện kiểm sátMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Trát xà dầm vữa XMM75#Mô tả kỹ thuật theo chương V842,61m2
16Trát cầu thang vữa XMM75# dày 15Mô tả kỹ thuật theo chương V103,81m2
17Trát gờ chỉ đơn vữa XM75 (gờ móc nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V90,76m
18Đắp vữa XM100 ,cửa máiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
19Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V793,2m
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V591,79m2
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.834,3m2
22Trần thạch cao khung xương chìm đồng đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V254,39m2
23Bả matit vào trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V254,39m2
24Sơn tường , dầm cột trong nhà sơn đã bả, 3 nước ( 1 nước lót, 2 nước màu)Mô tả kỹ thuật theo chương V254,39m2
25Trần thạch cao khung xương nổi KT 600 x 600Mô tả kỹ thuật theo chương V183,16m2
26Trần hợp kim KT 600 x 600 có đục lỗMô tả kỹ thuật theo chương V53,79m2
27Quét chống thấm SIKA 2 lớp 1,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V790,31m2
28Lớp mái sê nô vữa XM 75 d 20 đánh màu dày 20 tạo dốcMô tả kỹ thuật theo chương V580,59m2
29Láng vữa XM nguyên chất đánh màu dày 30Mô tả kỹ thuật theo chương V248,91m2
30Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 20viên/m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V194m2
31Lát nền gạch Ceramic 600x600, HMô tả kỹ thuật theo chương V394,27m2
32Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 (chiều cao >6m)Mô tả kỹ thuật theo chương V369,3m2
33Quét 2 lớp sika chống thấm khu WCMô tả kỹ thuật theo chương V103,2m2
34Khung Inox đỡ bàn đá khu WCMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
35Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,12m2
36Lát nền, sàn gạch chống trượt 300x300 (chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V31,18m2
37Lát nền, sàn gạch chống trượt 300x300 (chiều cao >6m)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,33m2
38Xây bậc cầu thang gạch đặc không nung vữa XM75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,24m3
39Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V119,99m2
40Lát đá granit tự nhiên bậc đi tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V43,92m2
41Ống thoát nước mái PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,83100m
42Quả cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
43Ống nhựaPVC thoát nước mái sảnh D40, L=300Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
44Đai nhựa giữ ống a500Mô tả kỹ thuật theo chương V165,6bộ
45SX hoa sắt cửa sổ thép đặc 12x12Mô tả kỹ thuật theo chương V1,74tấn
46Lắp dựng hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V125,57m2
47Sơn sắt thép 3 lớp, sơn tổng hợpMô tả kỹ thuật theo chương V73,8m2
48Sơn PU cửa pano gỗ 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V282,99m2
49Sơn cửa chớp 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V147,85m2
50Sơn khuôn gỗ 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V184,08m2
51Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V4,57tấn
52Lắp thang thoát nạnMô tả kỹ thuật theo chương V4,57tấn
53SX lan can INOXMô tả kỹ thuật theo chương V0,42tấn
54LD lan can INOXMô tả kỹ thuật theo chương V36,92m2
55Vận chuyển các loại vật liệu phụ chưa tính cước VC, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V3100 tấn
56Vận chuyển các loại vật liệu phụ chưa tính cước VC, cự ly vận chuyển 1km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V3100 tấn/km
D Phần Bể tự hoại - Nhà làm việc
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,095100m3
2Bê tông lót đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,47m3
3Xây bể gạch đặc XM M75, D220Mô tả kỹ thuật theo chương V7,18m3
4BT đáy bể M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,88m3
5Thép đáy bể fMô tả kỹ thuật theo chương V0,18tấn
6Thép dầm bể fMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
7BT giằng bao bể M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,63m3
8Ván khuôn giằng bao bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m2
9Bê tông đan bể đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,04m3
10Thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
11Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V191 cấu kiện
13Trát thành bể XM M75 dày 20, đánh màuMô tả kỹ thuật theo chương V43,34m2
14Đánh màu thành bểMô tả kỹ thuật theo chương V43,34m2
15Láng đáy bể XM M75 D30 Đ/MMô tả kỹ thuật theo chương V8,83m2
16Láng đan lắp bể XM75# D30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,91m2
E Phần hè rãnh ngoài nhà - Nhà làm việc
1Đào hè rãnh ngoài nhà đất cấp 3 bằng mày đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m3
3Bê tông đáy rãnh thoát nước đá 4x6 M100# dày 100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,37m3
4Xây gạch không nung thành rãnh thoát nước vữa XMM75#Mô tả kỹ thuật theo chương V4,64m3
5Trát thành rãnh vữa XMM75#Mô tả kỹ thuật theo chương V43,04m2
6Láng rãnh vữa XMM75#Mô tả kỹ thuật theo chương V50,76m2
7Bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 M200#Mô tả kỹ thuật theo chương V1,99m3
8Cốt thép tấm đan fiMô tả kỹ thuật theo chương V0,24tấn
9Ván khuôn gỗ bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m2
10LD tấm đan bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V681 cấu kiện
F Phần cửa - Nhà làm việc
1Vách Coposite khu WC, phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V24,42m2
2SX + LD cửa kính an toàn 10,38, vách nhôm hệMô tả kỹ thuật theo chương V10,73m2
3Tay nắm cửa InoxMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
4Bản lề thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
5Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
6SX + LD cửa sổ chớp gỗ lim , nan chớp gỗMô tả kỹ thuật theo chương V73,93m2
7SX + LD cửa sổ kính gỗ lim , kính trắng 6,38mm, cánh mở quay, phụ kiện kim khí đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V82,59m2
8SX + LD cửa đi cánh pano gỗ lim, huỳnh 2 mặtMô tả kỹ thuật theo chương V58,91m2
9SX + LD cửa đi 1 cánh pano gỗ nhóm 2 , kính trắng 6,38mm (phần cửa cố định)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,3m2
10SX + LD cửa đi 2 cánh pano gỗ lim, huỳnh 2 mặtMô tả kỹ thuật theo chương V18,92m2
11SX + LD khung cửa gỗ chò chỉ KT 230 x 60Mô tả kỹ thuật theo chương V296md
12SX + LD khung cửa gỗ chò chỉ KT 130x60Mô tả kỹ thuật theo chương V315,6md
13Nẹp cửa gỗ lim KT 30 x 10Mô tả kỹ thuật theo chương V970,4md
14Vách kính khung nhôm hệkính dày 6,38 ly, cửa nhôm hệ dày 1,1-1,5mm)- Phần cố địnhMô tả kỹ thuật theo chương V23,85m2
15Vách kính khung nhôm hệkính dày 6,38 ly, cửa nhôm hệ dày 1,1-1,5mm)- Phần đẩy mởMô tả kỹ thuật theo chương V11,81m2
16Cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính mờ 6,38, thanh nhôm dày 1,1-1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V21,12m2
17Khóa tay nắp vuông cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V30Bộ
G Phần điện - Nhà làm việc
1Bộ đèn tuýp đơn liền máng 1,2m P=20WMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
2Bộ đèn led bán nguyệt 1,2m P=54WMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
3Bộ đèn led panel âm trần KT600x600 P=40WMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
4Bộ đèn led panel âm trần KT300x1200 P=40WMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
5Đèn led panel âm trần D160mm P=12WMô tả kỹ thuật theo chương V41bộ
6Đèn led panel âm trần D135mm P=12WMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
7Đèn ốp tràn vuông bóng led 24W KT300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
8Đèn gắn tường có chao chụp đèn bóng led 15WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
9Quạt thông gió âm tường KT300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
10Quạt trần 3 cánh P=80W, L=1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
11Đèn ốp trần LED hiện đại cao cấp D930 TL-TT31-15 KT 930 x 130mm CS 210 W , điều khiển từ xaMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
12Ổ cắm đơn âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
13Ổ cắm đôi âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Công tắc đèn đôi liền ổ cắm điện đơn âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
15Công tắc đơn âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
16Công tắc đôi âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
17Công tắc đèn 3 (mặt 3 + 3 hạt) âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
18Công tắc đèn cầu thang âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
19Mặt chứa aptomat 1 cực âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
20Đế nhựa âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V174bộ
21Aptomat 1 pha 10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V53cái
22Aptomat 1 pha 16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
23Aptomat 1 pha 20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
24Aptomat 1 pha 32A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
25Aptomat 3 pha 40A-18KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
26Aptomat 3 pha 50A-18KAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
27Aptomat 3 pha 125A-37KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
29Đèn báo trạng thái đỏ, vàng, xanhMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
30Biến dòng 350/5AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Đồng hồ ampeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Đồng hồ vôn kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Thanh cái đồngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
34Tủ điện tầng TĐ1-TĐ4 vỏ kim loại sơn tĩnh điện nổi tường KT400x300x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V4tủ
35Tủ điện mặt nhựa âm tường chứa 4 MCBMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
36Tủ điện mặt nhựa âm tường chứa 6 MCBMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
37Tủ điện mặt nhựa âm tường chứa 8 MCBMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
38Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V3.089m
39Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V2.005m
40Dây điện Cu/PVC/PVC 3x1Mô tả kỹ thuật theo chương V144m
41Dây điện Cu/PVC/PVC 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1.389m
42Dây điện Cu/PVC/PVC 2x6Mô tả kỹ thuật theo chương V821m
43Dây điện Cu/PVC 1x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V598m
44Dây điện Cu/PVC 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V307m
45Dây điện Cu/PVC 1x6Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
46Dây điện Cu/PVC 1x10Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
47Dây điện Cu/PVC 1x16Mô tả kỹ thuật theo chương V38m
48Cáp điện Cu/XPLE/PVC 4x10Mô tả kỹ thuật theo chương V38m
49Cáp điện Cu/XPLE/PVC 4x16Mô tả kỹ thuật theo chương V79m
50Ống nhựa cứng D16 đi nổiMô tả kỹ thuật theo chương V1.698m
51Ống nhựa cứng D16 đi ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V3.355m
52Hộp chia ngả D16Mô tả kỹ thuật theo chương V67cái
53Hộp chia ngả D20Mô tả kỹ thuật theo chương V79cái
54Ống nhựa cứng D20 đi nổiMô tả kỹ thuật theo chương V463m
55Ống nhựa cứng D20 đi ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V1.390m
56Ống nhựa cứng D32Mô tả kỹ thuật theo chương V117m
57Hộp nhựa đấu nối âm tường có cầu đấu dâyMô tả kỹ thuật theo chương V41bộ
58Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 L=2400Mô tả kỹ thuật theo chương V12cọc
59Kim thu sét tia địa đạo bán kính bảo vệ cấp 3 RP=32m NPL1100-15Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Bu lông ecu inox M10Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
61Cáp đồng bọc PVC 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V69m
62Cáp đồng bện 70mm2 thoát sétMô tả kỹ thuật theo chương V46m
63Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V12mối
64Trụ đỡ kim thu sét cao 5mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
65Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
66Bộ đếm sét CDR 401Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
67Hóa chết làm giảm điện trở GEM TVTMô tả kỹ thuật theo chương V5bao
68Ống nhựa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m
69Đào rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V23m3
70Đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V18m3
71Lắp đặt điều hòa treo tường 1 chiều 9000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V20máy
72Lắp đặt điều hòa treo tường 1 chiều 18000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V6máy
73Ống đồng dẫn ga đường kính ống 6.35+9,52mm dày 0,71mmMô tả kỹ thuật theo chương V243m
74Bảo ôn ống đồng bằng cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,52mm dày 19mmMô tả kỹ thuật theo chương V243m
75Thoát nước điều hòa ống nhựa cứng PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V1,85100m
76Thoát nước điều hòa ống nhựa cứng PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V1,24100m
77Máng cáp thép sơn tĩnh điện 300x100 + giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V62m
78Ty ren M10Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
H Phần cấp thoát nước - Nhà làm việc
1Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D65Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
2Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
3Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
4Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
5Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
6Ống chịu nhiệt PPR (PN20) D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,58100m
7Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
8Cút chịu nhiệt PPR (PN10)D65Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Cút chịu nhiệt PPR (PN10)D40Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Cút chịu nhiệt PPR (PN10)D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Cút chịu nhiệt PPR (PN10)D25Mô tả kỹ thuật theo chương V39cái
12Cút chịu nhiệt PPR (PN10)D20Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
13Cút chịu nhiệt ren trong PPR (PN10)D20Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
14Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D65x40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D65x32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D65x25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D40x32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
19Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
20Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D65x40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D65x25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D40x25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
24Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
25Tê chịu nhiệt ren trong PPR (PN10) D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
26Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D63Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
28Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D20Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
29Van khoá D65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Van khoá D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Van khoá D40Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
32Van khoá D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Van khoá D25Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
34Ống nhựa PVC CLL2 D125Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
35Ống nhựa PVC CLL2 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
36Ống nhựa PVC CLL2 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,99100m
37Ống nhựa PVC CLL2 D76Mô tả kỹ thuật theo chương V1,46100m
38Ống nhựa PVC CLL2 D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
39Ống nhựa PVC CLL2 D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
40Cút nhựa PVC- D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
41Cút nhựa PVC- D75Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
42Cút nhựa PVC- D42Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
43Cút nhựa PVC- D34Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
44Cút nhựa 135- D125Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
45Cút nhựa 135- D110Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
46Cút nhựa 135- D90Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
47Cút nhựa 135- D75Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
48Cút nhựa 135- D42Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
49Cút nhựa 135- D34Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
50Côn PVC 75*110Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
51Côn PVC 75*90Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
52Côn PVC 75*34Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
53Tê 135 độ PVC D125Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Tê 135 độ PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Tê 135 độ PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
56Tê 135 độ PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
57Tê 135 độ PVC D90x125Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
58Tê 135 độ PVC D90x110Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
59Tê 135 độ PVC D90x75Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
60Tê 135 độ PVC D90x42Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
61Tê 135 độ PVC D34x75Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
62Tê 90 độ PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
63Nút bịt PVC D125Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
64Nút bịt PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
65Nút bịt PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
66Nút bịt PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
67Măng sông PVC D125Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
68Măng sông PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
69Măng sông PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
70Vòi LAVABOMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
71Chậu LAVABO âmMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
72Vòi LAVABOMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
73Chậu LAVABOMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
74Téc nước 3m3 (nằm ngang)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
75Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
76Bình nước nóng lạnh 20LMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
77Van phao diệnD25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
78Lắp đặt giá treo INOXMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
79Móc treo quần áo INOXMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
80Xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
81Vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
82Lắp đặt gương soi không nẹp KT500 x 700 x 5Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
83Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
84Phễu thu INOX D75Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
85Van chia nước INOX cho xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V15Cái
86Xi phông thu nước LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
87Dây mềmMô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
88Tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
89Van ấn tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
I Mạng máy tính - Nhà làm việc
1Tủ rack 20U D600Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Tủ rack 10U D450Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3Giá phối dây quang ODF 4 cổng FOMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
4Giá phối dây quang ODF 24 cổng FOMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Lắp đặt thiết bị lưu điện 3KVAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Patch panel 24 PORT CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
7Switch 16 port đồng 1GB+2port SFP quangMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
8Switch 12 port đồng SFP quang trung tâmMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
9Router định tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Fire wall - tường lửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Modul quang single modeMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Modul quang multimodeMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
13Dây nhẩy CAT6 LSZH loại 2mMô tả kỹ thuật theo chương V33sợi
14Dây nhẩy quang multimode LC/SCMô tả kỹ thuật theo chương V5sợi
15Dây nhẩy quang singlemode LC/SCMô tả kỹ thuật theo chương V2sợi
16Ổ cắm máy tính đơn RJ45 âm tường (mặt+hạt+đế nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V33cái
17Cáp máy tính UTP 4 pairs CTA6Mô tả kỹ thuật theo chương V67,410 m
18Cáp quang 4FO multimodeMô tả kỹ thuật theo chương V8,910 m
19Ống ghen nhựa PVC D16 đi nổiMô tả kỹ thuật theo chương V224m
20Ống ghen nhựa PVC D16 đi chìmMô tả kỹ thuật theo chương V448m
21Băng đồng tiếp đất 25x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V26m
22Đất đàoMô tả kỹ thuật theo chương V10m3
23Đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V7m3
24Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
25Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 L=2400Mô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
26Hóa chất làm giảm điện trở GEM TVTMô tả kỹ thuật theo chương V2bao
J Mạng điện thoại - Nhà làm việc
1Lắp đặt máy điện thoại để bànMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
2Tủ phối cáp IDF bao gồm vỏ hộp HC2+đế inox+2 phiến đấu dây krone 10 đôi dây)Mô tả kỹ thuật theo chương V4tủ
3Tủ phối cáp IDF bao gồm vỏ hộp HC2+đế inox+10 phiến đấu dây krone 30 đôi dây)Mô tả kỹ thuật theo chương V4tủ
4Hạt ổ cắm điện thoạt RF11 (đế+mặt+hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
5Card kết nối khung chính với khung phụMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Cáp điện thoại 2x0,5 (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V431m
7Dây cáp điện thoại 5 đôi 5x2x0,5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
8Dây cáp điện thoại 2 đôi 2x2x0,5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,92100m
9Ống ghen nhựa cứng D20 luồn dây đi chìmMô tả kỹ thuật theo chương V288m
10Ống ghen nhựa cứng D20 luồn dây đi nổiMô tả kỹ thuật theo chương V144m
11Ống ghen nhựa cứng D25 luồn dây đi nổiMô tả kỹ thuật theo chương V107m
12Dây đồng tiếp địa Cu/PVC 1x25Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
13Dây 2 đầu bấm RJ dài 2mMô tả kỹ thuật theo chương V15sợi
K Hệ thống Camera - Nhà làm việc
1Lắp đặt camera IP hồng ngoại có định vị quan sát ngày và đêmMô tả kỹ thuật theo chương V6thiết bị
2Lắp đặt đầu ghi hình 64 kênh, kèm theo phần mềm điều khiển và 02 ổ cứng SÂT 8TBMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
3Ống ghen nhựa cứng D20 luồn dây đi chìmMô tả kỹ thuật theo chương V72m
4Ống ghen nhựa cứng D20 luồn dây đi nổiMô tả kỹ thuật theo chương V79m
5Tủ đựng thiết bị kiểu rack 19"/15U KT770x580x800Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
6Lắp đặt ổ cứng SATA HĐ chuyên dùng cho HT cameraMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
7Ổ cắm điện đôi lắp nổiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt bộ lưu điện UPS 6000VAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Đầu bấm mạng RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
10Dây điện Cu/PVC/PVC 2x0,75Mô tả kỹ thuật theo chương V151m
11Cáp UTP/CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V151m
12Aptomat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Switch 16 port 100MBPSMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
14Bộ nguồn đầu ghi hình camera 24VMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
15Dây đồng tiếp địa Cu/PVC 1x25Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
16Dây điện Cu/PVC/PVC 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
17Dây nhảy CAT6 dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V5sợi
18Lắp đặt màn hình LCD theo dõi giám sát 43" chuyên dùng cho hệ thống cameraMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
L Hệ thống PCCC - Nhà làm việc
1Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăngMô tả kỹ thuật theo chương V2,810 đầu
2Lắp đặt Đế đầu báo nhiệt gia tăngMô tả kỹ thuật theo chương V2,810 đầu
3Lắp đặt đầu báo khói quangMô tả kỹ thuật theo chương V0,410 đầu
4Lắp đặt Đế đầu báo khói quangMô tả kỹ thuật theo chương V0,410 đầu
5Thiết bị kiểm tra cuối đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
6Đèn báo vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V1,65 đèn
7Chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1,65 chuông
8Nút ấn báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1,65 nút
9Đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V6,25 đèn
10Đế âm chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4,610 đầu
11Kéo dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V381m
12Dây chuông đèn báo cháy 2 x 0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
13Hộp đấu nối kỹ thuật KT150 x 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
14Ống ghen chống cháy SP D20Mô tả kỹ thuật theo chương V429m
15Kẹp chống cháy SP 20Mô tả kỹ thuật theo chương V215cái
16Măng sông chống cháy SP 20Mô tả kỹ thuật theo chương V142cái
17Tê chống cháy SP D20Mô tả kỹ thuật theo chương V52cái
18Cút 90 độ chống cháy SP D20Mô tả kỹ thuật theo chương V38cái
19Đèn chỉ lối thoát nạn (không chỉ hướng)Mô tả kỹ thuật theo chương V15 đèn
20Đèn chỉ lối thoát nạn (có chỉ hướng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,85 đèn
21Đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V3,25 đèn
22ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
23Đế âm chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
24Cáp tín hiệu đèn 2x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V174m
25Hộp đấu dây kỹ thuật KT 150 x150Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
26Hộp đựng bình CC KT(600x500x180)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cửa
27Bình chữa cháy bọt ABC loại 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V16bình
28Bình chữa cháy CO2 loại 3kgMô tả kỹ thuật theo chương V8bình
29Bảng nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V8bảng
30Ống ghen chống cháy SP D20Mô tả kỹ thuật theo chương V174m
31Kẹp chống cháy SP D20Mô tả kỹ thuật theo chương V87cái
32Măng sông chống cháy SP D20Mô tả kỹ thuật theo chương V58cái
33Tê chống cháy SP D20Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
34Cút chống cháy SP D20Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
35ATPMAT 10phaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
M Chống mối - Nhà làm việc
1Phòng chống mối hào ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V60,6md
2Phòng chống mối hào trongMô tả kỹ thuật theo chương V156,6md
3Phòng chống mối mặt tườngMô tả kỹ thuật theo chương V193,2m2
4Phòng chống mối mặt nềnMô tả kỹ thuật theo chương V208,49m2
N Kết cấu - Nhà công vụ
1Đào móng bằng máy , rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,89100m3
2Đệm đá mạt đầm chặt k=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,91100m3
4Bê tông lót móng đá 4x6 M100#Mô tả kỹ thuật theo chương V7,46m3
5Bê tông móng, đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3m3
6Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,43100m2
7SX, LD cốt thép móng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,35tấn
8Bê tông cổ cột mác 250# đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,86m3
9Ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m2
10Cốt thép cổ cột, dMô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
11Cốt thép cổ cột, dMô tả kỹ thuật theo chương V0,35tấn
12Bê tông dầm, bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V9,75m3
13Ván khuôn dầm móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,04100m2
14Cốt thép dầm, dMô tả kỹ thuật theo chương V0,35tấn
15Cốt thép dầm, dMô tả kỹ thuật theo chương V0,23tấn
16Cốt thép dầm, d>18Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26tấn
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,98100m3
18Bê tông lót nền đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V12,41m3
19Bê tông cột đá 1x2 M250#Mô tả kỹ thuật theo chương V3,72m3
20Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,64100m2
21Cốt thép cột, D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26tấn
22Cốt thép cột, D >18Mô tả kỹ thuật theo chương V1,05tấn
23Bê tông dầm giằng M250#, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,12m3
24SX+ LD + TD ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo chương V1,28100m2
25SX + LD cốt thép dầm DMô tả kỹ thuật theo chương V0,35tấn
26SX + LD cốt thép dầm DMô tả kỹ thuật theo chương V0,96tấn
27SX + LD cốt thép dầm D>18Mô tả kỹ thuật theo chương V0,77tấn
28Bê tông sàn mái M250#, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V35,71m3
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,8100m2
30SX + LD cốt thép sàn fMô tả kỹ thuật theo chương V5,32tấn
31Bê tông lanh tô cửa M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,67m3
32Ván khuôn lanh tô, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m2
33SX + LD cốt thép lanh tô cửa dMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
34SX + LD cốt thép lanh tô cửa dMô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
O Kiến trúc - Nhà công vụ
1Xây tường gạch không nung vữa XM75# D200, gạch KT 400x200x200 ; H Mô tả kỹ thuật theo chương V47,35m3
2Xây tường gạch đặc không nung vữa XM75# D100, gạch KT200 x 100 x 60, H Mô tả kỹ thuật theo chương V6,99m3
3Xây bậc tam cấp bằng gạch đặc không nung, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,06m3
4Ốp tường gạch men kính 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V102,44m2
5Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,34m2
6Ốp chân tường cao 120 cùng loại với gạch látMô tả kỹ thuật theo chương V11,55m2
7Trát tường ngoài vữa XM75 dày 15Mô tả kỹ thuật theo chương V211,98m2
8Dàn giáo ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V2,2100m2
9Trát tường trong nhà vữa XM75, dày 15Mô tả kỹ thuật theo chương V411,55m2
10Trát trần VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V299,74m2
11Trát cột, má cửa vữa XM75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,88m2
12Trát phào đơn trần vữa XM75Mô tả kỹ thuật theo chương V159,8m
13Trát gờ chỉ, vữa XM75Mô tả kỹ thuật theo chương V57m
14Láng mái dày 30, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V241,73m2
15Quét chống thấm sê nô mái 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V483,46m2
16Ốp đá Granit bậc tam cấp màu ghi sáng dày 20Mô tả kỹ thuật theo chương V35,05m2
17Chân móng ốp đá xẻ màu ghi sáng KT viên 200 x 100 x 10Mô tả kỹ thuật theo chương V15,48m2
18Sơn tường ngoài nhà không bả , 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V211,98m2
19Sơn tường trong nhà nhà không bả , 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V658,46m2
20Lát nền gạch Ceramic KT600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V103,12m2
21Lát nền khu WC gạch chống trơn 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V14,04m2
22Mái dán ngói màu đỏ sẫm loại 20v/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V92,16m2
23Hoa sắt cửa sổ sắt hộp 12x12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29tấn
24Lắp dựng hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V18,59m2
25Sơn hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V12,22m2
26Sơn cửa pa nô gỗ sơn PUMô tả kỹ thuật theo chương V53,75m2
27Sơn khuôn gỗ sơn PUMô tả kỹ thuật theo chương V28,34m2
28Ống nhựa thoát nước mái D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
29Đai Inox giữ ống thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
30Quả cầu chắn rác Inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
31Cút nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
32Phễu thu D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
P Bể tự hoại - Nhà công vụ
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m3
2Bê tông lót đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,07m3
3BT đáy bể M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
4Bê tông dầm bể đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,92m3
5Thép đáy bể fMô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
6Thép dầm bể fMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
7Thép dầm bể fMô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
8Ván khuôn đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
9Ván khuôn dầm bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m2
10Xây thành bể gạch đặc không nung VXM M75 D220Mô tả kỹ thuật theo chương V3,06m3
11Xây thành bể gạch đặc không nung VXM M75 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,61m3
12Bê tông tấm đan mác 200# đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,68m3
13Thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
14Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
15LD tấm đan P Mô tả kỹ thuật theo chương V141 cấu kiện
16Trát thành bể XM M75 dày 20Mô tả kỹ thuật theo chương V27,77m2
17Quét nước xi măng thành bểMô tả kỹ thuật theo chương V27,77m2
18Láng đáy bể XM M75 D20 Đ/MMô tả kỹ thuật theo chương V6,34m2
19Láng đan lắp bể XM75# D30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,37m2
Q Rãnh thoát nước- Nhà công vụ
1Đào hè rãnh ngoài nhà đất cấp 3 bằng mày đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,41100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m3
3Bê tông đáy rãnh thoát nước đá 4x6 M100# dày 100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,65m3
4Xây gạch không nung thành rãnh thoát nước vữa XMM75#Mô tả kỹ thuật theo chương V5,68m3
5Trát thành rãnh vữa XMM75#Mô tả kỹ thuật theo chương V52,71m2
6Láng rãnh vữa XMM75#Mô tả kỹ thuật theo chương V40,8m2
7Bê tông tấm đan mác 200# đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,43m3
8Cốt thép tấm đan fiMô tả kỹ thuật theo chương V0,29tấn
9Ván khuôn gỗ bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m2
10LD tấm đan bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V821 cấu kiện
R Phần cửa - Nhà công vụ
1SX + LD cửa sổ gỗ pano kính dày 6,38 ly, gỗ limMô tả kỹ thuật theo chương V8,35m2
2SX + LD cửa đi gỗ pano kính dày 6,38 ly, gỗ limMô tả kỹ thuật theo chương V13,67m2
3SX + LD cửa sổ gỗ pano kính dày 6,38 ly, gỗ nhóm II (phần cố định)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,85m2
4Khuôn cửa đi gỗ lim KT 135 x60Mô tả kỹ thuật theo chương V109m
5Khóa cửa gạt tayMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
6Nẹp cửa gỗ lim KT 30 x 10Mô tả kỹ thuật theo chương V83,4m
7Cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính mờ 6,38, thanh nhôm dày 1,1-1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,6m2
S Phần cấp thoát nước - Nhà công vụ
1Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
2Ống chịu nhiệt PPR (PN20) D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
3Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
4Cút chịu nhiệt PPR (PN10)D25Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
5Cút chịu nhiệt PPR (PN10)D20Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
6Cút chịu nhiệt ren trong PPR (PN10)D20Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
7Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
9Tê chịu nhiệt ren trong PPR (PN10) D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
12Tê chịu nhiệt ren trong PPR (PN10) D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Van khoá D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Ống nhựa PVC CLL2 D125Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
15Ống nhựa PVC CLL2 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
16Ống nhựa PVC CLL2 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
17Ống nhựa PVC CLL2 D76Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
18Ống nhựa PVC CLL2 D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
19Cút nhựa PVC- D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Cút nhựa PVC- D75Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Cút nhựa PVC- D34Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
22Cút nhựa 135- D110Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
23Cút nhựa 135- D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
24Cút nhựa 135- D75Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
25Cút nhựa 135- D34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
26Tê 135 độ PVC D125Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
27Tê 135 độ PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
28Tê 135 độ PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
29Tê 135 độ PVC D75x125Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Tê 135 độ PVC D90x110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
31Tê 135 độ PVC D90x75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Tê 135 độ PVC D34x75Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
33Tê 90 độ PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
34Nút bịt PVC D125Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Nút bịt PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Nút bịt PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
37Măng sông PVC D125Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Măng sông PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
39Măng sông PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
40Vòi LAVABOMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
41Chậu LAVABOMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
42Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
43Bình nước nóng lạnh 30LMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
44Lắp đặt giá treo INOXMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
45Móc treo quần áo INOXMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
46Chậu rửa đôi + vòi nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
47Xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
48Vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
49Lắp đặt gương soi không nẹp KT500 x 700 x 5Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
50Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
51Phễu thu INOX D75Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
52Van chia nước INOX cho xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
53Xi phông thu nước LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
54Dây mềmMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
55Hộp tách mỡ INOX 200LMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
T Phần điện - Nhà công vụ
1Bộ đèn tuýp đơn liền máng 1,2m P=20WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Bộ đèn led bán nguyệt 1,2m P=54WMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
3Đèn ốp trần vuông bóng Led 24W KT300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
4Quạt thông gió âm tường KT300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Quạt trần 3 cánh P=80W, L=1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
6Quạt thông gió âm tường công nghiệp D400Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Quạt hút mùi bếp 350m3/h (1Ph/220V/50Hz)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Quạt treo tường D400Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Ổ cắm đơn âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
10Ổ cắm đôi âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Công tắc đèn đôi liền ổ cắm điện đơn âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
12Công tắc đơn âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
13Công tắc đôi âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Mặt chứa aptomat 1 cực âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
15Đế nhựa âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
16Aptomat 1 pha 6A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Aptomat 1 pha 10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Aptomat 1 pha 16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
19Aptomat 1 pha 20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Aptomat 1 pha 32A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Aptomat 3 pha 50A-18KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Tủ điện tầng TĐ1-TĐ4 vỏ kim loại tôn sơn tĩnh điện nổi tường KT400x300x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
23Tủ điện mặt nhựa âm tường chứa 6MCBMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
24Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V492m
25Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V261m
26Dây điện Cu/PVC/PVC 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V232m
27Dây điện Cu/PVC/PVC 2x6Mô tả kỹ thuật theo chương V72m
28Dây điện Cu/PVC 1x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V136m
29Dây điện Cu/PVC 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
30Dây điện Cu/PVC 1x6Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
31Ống nhựa cứng D16 đi ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V753m
32Ống nhựa cứng D20 đi ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V304m
33Hộp nhựa đấu nối âm tường có cầu đấu dâyMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
34Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 L=2400Mô tả kỹ thuật theo chương V12cọc
35Kim thu sét tia địa đạo bán kính bảo vệ cấp 3 RP=32m NPL1100-15Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Bu lông ecu inox M10Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
37Cáp đồng bọc PVC 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V41m
38Cáp đồng bện 70mm2 thoát sétMô tả kỹ thuật theo chương V35m
39Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V12mối
40Trụ đỡ kim thu sét cao 5mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
42Bộ đếm sét CDR 401Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
43Hóa chất làm giảm điện trở GEM TVTMô tả kỹ thuật theo chương V2bao
44Ống nhựa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
45Đào rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V17m3
46Đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V11m3
47Lắp đặt điều hòa treo tường 1 chiều 9000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V3máy
48Lắp đặt điều hòa treo tường 1 chiều 18000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
49Ống đồng dẫn ga đường kính ống 6.35+9,51mm dày 0,71mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
50Bảo ôn ống đồng bằng cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,52mm dày 19mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
51Ống đồng dẫn ga đường kính ống 6.35+12,7mm dày 0,71mmMô tả kỹ thuật theo chương V4m
52Bảo ôn ống đồng bằng cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm dày 19mmMô tả kỹ thuật theo chương V4m
53Thoát nước điều hòa ống nhựa cứng PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
U Phần điện - Nhà công vụ
1Bộ chia truyền hình cáp từ 1 ra 4 tiviMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Bộ đế âm mặt, hạt, ổ cắm tiviMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3Cáp đồng trục RG-6-75OHMMô tả kỹ thuật theo chương V0,92100m
4Ống ghen nhựa cứng D20 đi chìmMô tả kỹ thuật theo chương V92m
5Jack các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
6Lắp đặt bộ khếch đại tín hiệu truyền hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Ổ điện đôi (mặt+hạt+đế nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
9Vỏ tủ chứa bộ khuếch đại + bộ chia KT300x400x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Dây đồng tiếp địa Cu/PVC 1x25Mô tả kỹ thuật theo chương V11m
11Dây cắm tivi 2 đầu jack cắm dài 2mMô tả kỹ thuật theo chương V4sợi
12Hộp chứa bộ chiaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Ắng ten truyền hình DVB-T2 + đầu + phụ kiện giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
V Phần PCCC - Nhà công vụ
1Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăngMô tả kỹ thuật theo chương V0,510 đầu
2Lắp đặt Đế đầu báo nhiệt gia tăngMô tả kỹ thuật theo chương V0,510 đầu
3Thiết bị kiểm tra cuối đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
4Đèn báo vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V0,25 đèn
5Chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,25 chuông
6Nút ấn báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,25 nút
7Đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V15 đèn
8Đế âm chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,710 đầu
9Kéo dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V61m
10Dây chuông đèn báo cháy 2 x 0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
11Hộp đấu nối kỹ thuật KT150 x 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
12Ống ghen chống cháy SP D20Mô tả kỹ thuật theo chương V63m
13Kẹp chống cháy SP 20Mô tả kỹ thuật theo chương V31cái
14Măng sông chống cháy SP 20Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
15Tê chống cháy SP D20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
16Cút 90 độ chống cháy SP D20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
17Hộp đựng bình CC KT(600x500x180)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cửa
18Bình chữa cháy bọt ABC loại 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bình
19Bình chữa cháy CO2 loại 3kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bình
20Bảng nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V1bảng
W Phần Kết cấu - Nhà bảo vệ
1Đào móng bằng máy , rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m3
2Bê tông lót móng đá 4x6 M100#Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
3Xây móng đá hộc mác 75# Rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,76m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
5Bê tông dầm, bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
6Ván khuôn dầm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m2
7Cốt thép dầm, dMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
8Đắp đất bằng đầm cóc độ chặt k=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m3
9Bê tông lót nền đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,78m3
10Bê tông dầm giằng M250#, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m2
12SX + LD cốt thép dầm dMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
13SX + LD cốt thép dầm dMô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
14Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,74m3
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m2
16SX + LD cốt thép sàn fMô tả kỹ thuật theo chương V0,21tấn
17Bê tông lanh tô cửa M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11m3
18Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
19SX + LD cốt thép lanh tô cửa d>10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
X Phần kiến trúc - Nhà bảo vệ
1Xây tường gạch không nung vữa XM75# D200, gạch KT 400x200x200 ; H Mô tả kỹ thuật theo chương V6,08m3
2Ốp chân tường cao 120 x 600Mô tả kỹ thuật theo chương V1,28m2
3Trát tường ngoài vữa XM75 dày 15Mô tả kỹ thuật theo chương V56,8m2
4Dàn giáo ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V0,49100m2
5Trát tường trong nhà vữa XM75, dày 15Mô tả kỹ thuật theo chương V21,87m2
6Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,67m2
7Trát má cửa vữa XM75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,02m2
8Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6m2
9Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,8m
10Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8m
11Trát gờ chỉ lõmMô tả kỹ thuật theo chương V33,6m
12Láng mái dày 30, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,63m2
13Quét chống thấm sê nô mái 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V23,63m2
14Sơn tường ngoài nhà không bả , 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V56,8m2
15Sơn tường trong nhà không bả , 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V75m2
16Lát nền gạch Ceramic KT600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V8,02m2
17Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 20viên/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,59m2
18Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V7,84m2
19Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
20Sơn cửa pa nô gỗ sơn PUMô tả kỹ thuật theo chương V8,44m2
21Sơn khuôn gỗ sơn PUMô tả kỹ thuật theo chương V3,98m2
22Lắp dựng hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V3,12m2
23Sơn hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V1,53m2
24Ống nhựa thoát nước mái D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
25Đai Inox giữ ống thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
26Quả cầu chắn rác Inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
27Cút nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
28Phễu thu nước mái D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
Y Phần cửa - Nhà bảo vệ
1SX+LD cửa sổ gỗ pano gỗ lim, kính 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V2,55m2
2SX+LD cửa đi gỗ pano gỗ lim, kính 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,67m2
3Khuôn cửa đi gỗ lim KT 135 x60Mô tả kỹ thuật theo chương V15,9m
Z Phần điện - Nhà bảo vệ
1Bộ đèn led đôi bán nguyệt 1,2m P=54WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Bộ đèn tuýp led đơn liền máng 1,2m P=20WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Quạt ốp trần D400Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Ổ cắm điện đôi âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Công tắc đèn 3 (mặt 3 + 3 hạt) âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Đế nhựa âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Lắp đặt điều hòa treo tường 1 chiều 9000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
8Tủ điện mặt nhựa âm tường chứa 4MCBMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Aptomat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Aptomat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V13m
12Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V11m
13Dây điện Cu/PVC/PVC 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
14Dây điện Cu/PVC 1x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
15Ống nhựa đàn hồi D16Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
16Ống nhựa đàn hồi D20Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
17Ống đồng dẫn ga đường kính ống 6.35+9,51mm dày 0,71mmMô tả kỹ thuật theo chương V3m
18Bảo ôn ống đồng bằng cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,52mm dày 19mmMô tả kỹ thuật theo chương V3m
AA Phần kết cấu - Nhà đặt máy bơm, máy phát
1Đào móng bằng máy , rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m3
2Bê tông lót móng đá 4x6 M100#Mô tả kỹ thuật theo chương V1,62m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,7m3
4Ván khuôn lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,78m3
6Ván khuôn dầm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m2
7Cốt thép dầm, dMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
8Cốt thép dầm, dMô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m3
10Bê tông lót nền đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,57m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,83m3
12SX+ LD + TD ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
13SX + LD cốt thép dầm DMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
14SX + LD cốt thép dầm DMô tả kỹ thuật theo chương V0,14tấn
15Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,96m3
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m2
17SX + LD cốt thép sàn fMô tả kỹ thuật theo chương V0,23tấn
18Bê tông lanh tô cửa M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,63m3
19Ván khuôn lanh tô, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m2
20SX + LD cốt thép lanh tô cửa dMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
AB Phần kiến trúc - Nhà đặt máy bơm, máy phát
1Xây tường gạch không nung vữa XM75# D200, gạch KT 400x200x200 ; H Mô tả kỹ thuật theo chương V9,96m3
2Xây bậc tam cấp bằng gạch đặc không nung, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
3Trát tường ngoài vữa XM75 dày 15Mô tả kỹ thuật theo chương V65,6m2
4Dàn giáo ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V0,62100m2
5Trát tường trong nhà vữa XM75, dày 15Mô tả kỹ thuật theo chương V54,04m2
6Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,84m2
7Trát cột má cửa vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,72m2
8Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,48m2
9Láng mái dày 30, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,8m2
10Quét chống thấm sê nô mái 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V34,8m2
11Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,42m2
12Sơn tường ngoài nhà không bả , 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V65,6m2
13Sơn tường trong nhà nhà không bả , 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V106,36m2
14Lát gạch đất nung KT 400 x 400Mô tả kỹ thuật theo chương V16,16m2
15Ống nhựa thoát nước mái D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
16Sơn cửa pano gỗ 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V11,81m2
17Sơn khuôn cửa gỗ 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3,05m2
AC Phần cửa-Nhà đặt máy bơm, máy phát
1SX + LD cửa đi 1 cánh pano gỗ lim, huỳnh 2 mặtMô tả kỹ thuật theo chương V5,91m2
2Khuôn cửa đi gỗ lim KT 135 x60Mô tả kỹ thuật theo chương V12,2m
3Nẹp cửa gỗ lim KT 30 x 10Mô tả kỹ thuật theo chương V11,8m
AD Phần điện-Nhà đặt máy bơm, máy phát
1Bộ đèn tuýp led đơn 1,2m P=20WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Quạt thông gió âm tường công nghiệp D400Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Công tắc đôi âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Ổ cắm đơn âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Mặt chứa aptomat 1 cực âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Đế nhựa âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
7Aptomat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V38m
9Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V11m
10Ống nhựa đàn hồi D16Mô tả kỹ thuật theo chương V49m
AE Phần PCCC-Nhà đặt máy bơm, máy phát
1Kéo dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
2Ống ghen chống cháy SP D20Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
3Khớp chống cháy SP 20Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
4Cút 90 độ chống cháy SP D20Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
5Kẹp chống cháy SP 20Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
6Cảm biến đo mức nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Ống thép tráng kẽm D100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
8Ống thép tráng kẽm D100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
9Ống thép tráng kẽm D80Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
10Ống thép tráng kẽm D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
11Cút thép tráng kẽm D100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Côn thép tráng kẽm D100/80Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Côn thép tráng kẽm D80/65Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Cút thép tráng kẽm D32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
15Tê thép tráng kẽm D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Tê thép tráng kẽm D100/80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Tê thép ren D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Khớp chống rung mặt bích D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Khớp chống rung mặt bích D80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Téc nước mồi 200litMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
21Van chặn mặt bích D80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Van chặn D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Van 1 chiều mặt bích D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Van 1 chiều mặt bích D80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Van 1 chặn D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Giỏ hút máy bơm D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
27Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Van chặn D15Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Tủ điều khiển 2 máy bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
30ATOMAT tổng 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Tủ đựng ATOMAT 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
32Cáp điện 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
33Mặt bích thép đặc D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
34Mặt bích thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V6cặp bích
35Mặt bích thép D80Mô tả kỹ thuật theo chương V6cặp bích
36Sơn sắt thépMô tả kỹ thuật theo chương V5m2
37Giá đỡ ống thép D100 (thép V5 L=6m)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,71kg
38Bulong, ecu m14 L60, vòng đệmMô tả kỹ thuật theo chương V104Bộ
39Bulong, ecu m16 L60, vòng đệmMô tả kỹ thuật theo chương V20Bộ
AF Hạng mục: Nhà để xe
1Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m3
2Bê tông lót móng đá 4x6 M100#Mô tả kỹ thuật theo chương V1,48m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m3
4Ván khuôn móng cột, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m2
5Ván khuôn dầm móng, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
6Đắp đất móng bằng đầm cóc, k=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m3
7Xây móng gạch đặc không nung mác 75#Mô tả kỹ thuật theo chương V3,22m3
8Bê tông lót nền đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,48m3
9Láng nền VXM M75 dày 20Mô tả kỹ thuật theo chương V43,19m2
10Gia công cột thép, thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15tấn
11Gia công xà gồ thép, thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,33tấn
12Lắp dựng cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,15tấn
13Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,33tấn
14Mái lợp tôn dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,43100m2
15Máng tôn dày 0,42 ly B600Mô tả kỹ thuật theo chương V10,56m
AG Hạng mục: Cột cờ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,89m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,63m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,63m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
6Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9m3
7Lát đá mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V12,28m2
8Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
9SX + LD ống thép tráng kẽm cột cờ D40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
10SX + LD ống thép tráng kẽm cột cờ D65Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
11SX + LD ống thép tráng kẽm cột cờ D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
12Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
13Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,17tấn
14Cầu Inox D40 đỉnh cột cờMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Puli d20 đỉnh cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Bu lông liên kết chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
AH Hạng mục: Cấp điện trung thế
1Lắp đặt xà đỡ cầu dao cách ly XĐCD -24KVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Sản xuất xà đỡ dao cách ly 22KVMô tả kỹ thuật theo chương V94,57kg
3Bu lông M20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
5Bu lông M12Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Lắp đặt xà thép, trọng lượng 100kg, cho loại cột đỡMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Sản xuất xà đỡ chống sét vanMô tả kỹ thuật theo chương V61,54kg
8Bu lông + Đai ốc + vòng đệm M20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Bu lông + Đai ốc + vòng đệm M16Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Bu lông + Đai ốc + vòng đệm M12Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Lắp đặt xà thép, trọng lượng 15kg, cho loại cột đỡMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Sản xuất Gía bắt tay thao tác cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V7,55kg
13Bu lông M14Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Bu lông M10Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Lắp đặt xà thép, trọng lượng 100kg, cho loại cột đỡMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Sản xuất ghé cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V83,34kg
17Bu lông M20x 330Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
18Bu lông M16 x80Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
19Lắp đặt xà thép, trọng lượng 50kg, cho loại cột đỡMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Sản xuất thang trèoMô tả kỹ thuật theo chương V35,3kg
21Bu lông+ đai ốc- đệmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
22Bu lông M12x40Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
23Sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,012kg
24Que hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,184kg
25Đai thép không gỉ + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
26Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 15-22KVMô tả kỹ thuật theo chương V0,910 sứ
27Sứ VHD-22kV cả tyMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
28Lắp đặt chống sét van ≤ 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
29Chống sét van oxit kim loại 24kvMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
30Lắp đặt xà thép, trọng lượng 25kg, cho loại cột népMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
31Sản xuất Cô li ôm cápMô tả kỹ thuật theo chương V78,3kg
32Bu lông M18x160Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
33Bu lông M10x40Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
34Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,95100m
35Cáp CU/XPLE/DSTA/PVC-W/22-(3 x 50) - 22KVMô tả kỹ thuật theo chương V95m
36Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 35KV, tiết diện ruột cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V11đầu cáp (1 pha)
37Bộ đấu cáp ngầm 3 pha T-Plug 35kv - 3 x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1đầu
38Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,310 đầu cốt
39Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V3đầu
40Đào móng máy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m3
41Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m3
42Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m3
43Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m2
44Lưới báo cáo B500Mô tả kỹ thuật theo chương V72m
45Mốc báo hiệu cáp ngầm trung thế 22KVMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
46Kẹp cáp nhôm 3 bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
47Ống nhựa xoắn HDPE D130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,95100m
48Cầu dao cách ly 3 pha 24kv-630A lưỡi chém ngangMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
49Đai thép buộc+ khóa đai ĐT2-10Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
50Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m3
51Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,496m3
52Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V3,834100m2
AI Hạng mục: Điện hạ thế
1Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,74100m
2Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x25 - 0.6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V74m
3Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,86100m
4Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x10 - 0.6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V86m
5Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,71100m
6Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6 - 0.6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V71m
7Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610 đầu cốt
8Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,210 đầu cốt
10Đầu cốt đồng M25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,910 đầu cốt
12Đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Đầu cốt đồng M6Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Ống nhựa xoắn HDPE D85/65Mô tả kỹ thuật theo chương V0,71100m
15Ống nhựa xoắn HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,86100m
16Ống nhựa xoắn HDPE D40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,71100m
17Đào móng , bằng máy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,47100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m3
20Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,59100m2
21Lưới báo cáo B500Mô tả kỹ thuật theo chương V118m
22Mốc báo hiệu cáp ngầm trung thế 22KVMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
AJ Hạng mục: Trạm biến áp
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,38m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,81m3
5Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m2
6Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
7Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,68tấn
8Ốp gạch thẻ KT 210 x 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,48m2
9Bu lông khung móng M16x500x450x650Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Bu lông M16x350Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
12Cáp tổng hạ thế CU/XLPE/PVC - 0,6/1kV - 1x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
13Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
14Cáp tổng hạ thế CU/XLPE/PVC - 0,6/1kV - 1x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
15Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V3,210m
16Dây đồng bọc nối tiếp địa Cu/XLPE 1x 50-0,6KVMô tả kỹ thuật theo chương V32m
17Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V21đầu cáp (3 pha)
18Đầu cáp Elbow-300A-24kV loại 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2đầu
19Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V11đầu cáp (3 pha)
20Đầu cáp T-Plug- 3 pha - 22kv 300A-24kV ( cho cáp loại 70mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1đầu
21Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810 đầu cốt
22Đầu cốt đồng ECO- AU M240Mô tả kỹ thuật theo chương V8đầu
23Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,610 đầu cốt
24Đầu cốt đồng ECO-AU M50Mô tả kỹ thuật theo chương V16đầu
25Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,810 cọc
26Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
27Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V3,210m
28Dây nối tiếp địa CT3-D12Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
29Dây nối trung tính M-95Mô tả kỹ thuật theo chương V7m
30Bình bọt chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m3
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m3
AK Hạng mục: Điện chiếu sáng
1Cáp ngầm CU/PVC/PVC 3x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
2Cáp điện ngầm CU/XLPE/PVC/STA/PVC 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,57100m
3Ống nhựa xoắn đàn hồi HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V1,57100m
4Cột mốc cảnh báo cáp điện lực (mốc bằng sứ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
5Cột đèn thép tròn côn H=8mMô tả kỹ thuật theo chương V5cột
6Lắp cần đèn D60 H=2M , vươn xa 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V5cần đèn
7Bộ đèn led đường phố P=100WMô tả kỹ thuật theo chương V51 bộ
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,94m3
9Bu lông khung móng M24x300x300x750Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0294100m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,168100m2
12Bảng điện Baketit dày 10lyMô tả kỹ thuật theo chương V5bảng
13Cầu đấu dây 60A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
14Lắp đặt các attomat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
15Lắp đặt các attomat 1 pha 6AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
16Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2 m xuống đất, cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,510 cọc
17Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
18Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V110m
19Thép tròn D12Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
20Tai bắt tiếp địa thép 40x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
21Bu lông M16x40Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
22Tủ điện mặt nhựa đế sắt âm tường chứa 6MCBMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,31100m3
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m3
26Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m2
27Lưới báo cáo B500Mô tả kỹ thuật theo chương V112m
28Mốc báo hiệu cáp ngầm trung thế 22KVMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
AL Hạng mục: Thí nghiệm vật liệu điện trung thế
1Thí nghiệm cách điện đứng 3-35KvMô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35KvMô tả kỹ thuật theo chương V11 sợi, 1 ruột
AM Hạng mục: Lắp đặt, thí nghiệm điện trung thế
1Thí nghiệm chống sét van 22-500Kv, điện áp 22-35KvMô tả kỹ thuật theo chương V31 pha
2Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ (3 pha)
AN Hạng mục: Lắp đặt thiết bị điện trung thế
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại ≤ 35kV, không tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ (3 pha)
2Lắp đặt chống sét van ≤ 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
AO Hạng mục: Thí nghiệm vật liệu trạm
1Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ >=300A, dòng điện 300-Mô tả kỹ thuật theo chương V41 cái
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35KvMô tả kỹ thuật theo chương V11 sợi, 1 ruột
3Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V11 sợi, 1 ruột
4Cáp trung thế CU/XLPE/PVC - 0,6kV - 1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V11 sợi, 1 ruột
5Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4KV, loại ≤ 560KVAMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
6Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3phaMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
AP Hạng mục: Lắp đặt trạm kiot
1Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4KV, loại ≤ 180KVAMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3phaMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
3Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,54tấn
AQ Hạng mục: Thí nghiệm trạm biến áp
1Thí nghiệm máy biến áp, U 22-35Kv, 3 pha >1MVAMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
2Thí nghiệm hệ thống mạch đóng lặp lại máy ngắt (1 máy ngắt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
AR Hạng mục: Thí nghiệm đường dây diện hạ thế
1Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x25 - 0.6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V51 sợi, 1 ruột
2Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x16 - 0.6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V51 sợi, 1 ruột
3Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6 - 0.6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V31 sợi, 1 ruột
AS Hạng mục: Thí nghiệm điện chiếu sáng
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V51 sợi, 1 ruột
2Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V51 vị trí
AT Hạng mục: Bể nước ngoài nhà
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,836100m3
2Đệm đá mạt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,701100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V4,81100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V10,944m3
5Bê tông đáy bể mác 300# đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V36,75m3
6Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,084tấn
7Lắp dựng cốt thép đáy bể ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,65tấn
8Ván khuôn kim loại , ván khuôn móng bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,199100m2
9Bê tông thành bể mác 300# đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V30,575m3
10Ván khuôn thành bểMô tả kỹ thuật theo chương V2,118100m2
11Lắp dựng cốt thép thành bể ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,799tấn
12Lắp dựng cốt thép thành bể ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,103tấn
13Bê tông nắp bể mác 300# đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V18,574m3
14SX+LD ván khuôn thép nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,847100m2
15SX+LD cốt thép nắp bể FMô tả kỹ thuật theo chương V1,562tấn
16SX+LD cốt thép nắp bể F>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,406tấn
17Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,384m3
18Quét 2 lớp bitum thành ngoài bểMô tả kỹ thuật theo chương V78m2
19Trát thành ngoài bể VXM M100, dày 15Mô tả kỹ thuật theo chương V4,256m2
20Trát trong tường bể VXM M100, dày 20Mô tả kỹ thuật theo chương V153,75m2
21Láng bể vữa XM M100 d30 đánh màuMô tả kỹ thuật theo chương V149,75m2
22Ngâm nước xi măng chống thấm bểMô tả kỹ thuật theo chương V149,394m3
23Nắp tôn dày 1 lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
24Làm mạch ngừng bê tông bằng băng cản nước (PVC Waterstop V200)Mô tả kỹ thuật theo chương V46md
AU Hạng mục: Cống thoát nước
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7962100m3
2Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,964m3
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V29,81m2
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V84,45m2
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,976m3
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3961tấn
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,497100m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,205m3
9Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,3265tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,284100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1181 cấu kiện
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,388100m3
AV Hạng mục: Sân đường
1Đá dăm cấp phối loại 2 đầm chặt dày 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5083100m3
2Rải NILONMô tả kỹ thuật theo chương V7,5417100m2
3Bê tông đá 2x4 Mác 200#Mô tả kỹ thuật theo chương V150,834m3
4Thi công khe coMô tả kỹ thuật theo chương V60m
5Thi công khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V180m
6Bê tông đá 2x4 mác 150# dày 10 cmMô tả kỹ thuật theo chương V12,019m3
7Lát gạch TERAZO KT 400 x 400 vữa XM mác 75#Mô tả kỹ thuật theo chương V120,19m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,378m3
9Viên bó vỉa thẳng KT 260 x 230 x 1000Mô tả kỹ thuật theo chương V33m
10Viên bó vỉa cong KT 260 x 230 x 1000Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
11Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,5869m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,8633m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8623m3
14Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7469m3
15Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,068m2
16Sơn bó vỉa 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V49,068m2
AW Hạng mục: Cổng + Hàng rào
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,51m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V6,16100m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,31m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22m3
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
11Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
12Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,09m3
13Xây tường thẳng bằng gạchkhông nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,02m3
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,18m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,11m3
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,23tấn
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m2
18Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V30,28m2
19Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V141,42m2
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V525,23m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V666,65m2
22Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,96tấn
23Mũi mác gang đúc trên hàng rào thép , mũi toMô tả kỹ thuật theo chương V99,2cái
24Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V54,03m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V34,68m2
26Bánh xe sắt D80Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
27Cổng sắt xếp INOX thân cao 1500, INOX SUS 304, (chưa bao gồm động cơ, lưu điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,52m2
28Bộ động cơ và hệ thống điều khiển cổng công suất 42wMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
29Bộ khóa lưu điện cổng tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
30Kẻ biển tên cơ quan Inox vàng dày 1,4ly (khung Inox toàn bộ cỡ chữ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
AX Hạng mục: Kè kiêm móng hàng rào
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,18100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,73100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V17,7m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,77m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V101,45m3
6Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V135,09m3
7Ống thoát D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,17100m
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,17m3
9Ốp mặt ngoài KT 200 x100 x 10 màu ghi sángMô tả kỹ thuật theo chương V47,88m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,22m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,65tấn
12Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m2
AY Hạng mục: San nền
1Đào xúc đất bằng máy -đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,7643100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V3,222100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,5423100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,5423100m3
AZ Hạng mục: Thoát nước thải
1Đào móng bằng máy, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1125100m3
2Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V9,26m3
3Ống PVC (CL2) D125Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
4Ống PVC (CL2) D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
5Cút 135 PVC D125Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
6Cút 135 PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
7Măng sông D125Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
8Măng sông D110Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
BA Hạng mục: Cây xanh
1Đào hố trồng cây đất cấp 3, bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0328100m3
2Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7mMô tả kỹ thuật theo chương V5cây
3Trồng cây chuỗi ngọc bờ viềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,3552100m2
4Cây ngâu D tán 0,8-1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V11Cây
5Cây bàng đài loan H>=4m,Bầu >0,7m,D thân 15-21cmMô tả kỹ thuật theo chương V5Cây
6Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, xe bồnMô tả kỹ thuật theo chương V51cây/90 ngày
7Trồng thảm cỏMô tả kỹ thuật theo chương V1,823100 m2
8Bảo dưỡng thảm sau khi trồng, xe bồnMô tả kỹ thuật theo chương V1,823100m2/tháng
BB Hạng mục: Cấp nước
1Đào móng bằng máy, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m3
2Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3487100m3
3Ống PPR (PN10) D40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
4Ống PPR (PN10) D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
5Ống PPR (PN10) D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
6Cút PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Cút PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
9Côn PPR D40x25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Van 2 chiều khoá f 40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Van 2 chiều khoá f 32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Van 2 chiều khoá f 25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
13Máy bơm nước Q=5m3/h, H=40mMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
14Rọ lọc nước D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Rắc co D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Rắc co D25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
17Van 1 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Van phao D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Thiết bị báo cạn mực nước bểMô tả kỹ thuật theo chương V1TB
20Đồng hồ đo nước D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
BC Hạng mục: Cấp điện cổng chính
1Đèn pha led KT200x180x55mm P=30WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
3Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
4Ống nhựa HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,47100m
5Đất đàoMô tả kỹ thuật theo chương V12m3
6Đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V8m3
7Aptomat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Mặt chứa aptomat 1 cực âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
BD Hạng mục: PCCC ngoài nhà
1Tủ trung tâm báo cháy 16 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Thiết bị kiểm tra cuối đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
3Đèn báo vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V0,25 đèn
4Chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,25 chuông
5Nút ấn báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,25 nút
6Đế âm chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,310 đầu
7Kéo dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
8Dây chuông đèn báo cháy 2 x 0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
9Cáp báo cháy 50 x 2x0,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V105m
10Hộp đấu nối kỹ thuật KT150 x 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
11Ống nhựa HDPE 32/40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,05100m
12Ống ghen chống cháy SP D20Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
13Kẹp chống cháy SP 20Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
14Măng sông chống cháy SP 20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
15Tê chống cháy SP D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Cút 90 độ chống cháy SP D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Đào đường ống đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0864100m3
18Đệm cát đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0655m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0757100m3
20Đào móng bằng máy, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4352100m3
21Đệm cát đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V13,4076m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,301100m3
23Ống thép tráng kẽm D100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39100m
24Cút thép tráng kẽm D100Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
25Tê thép tráng kẽm D100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Trụ cấp ngoài nhà, 2 cửa D65- thân D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Trụ tiếp ngoài nhà, 2 cửa D65- thân D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Vòi CC nilong tráng cao su (20/cuộn) D65Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
29Lăng phun CC D65/19Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Tủ đựng lăng, vòi, họng CC ngoài nhà KT (500x700x200)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cửa
31Tủ đựng lăng, vòi, họng CC ngoài nhà KT (500x600x180)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cửa
32Bích thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V6cặp bích
33Sơn sắt thépMô tả kỹ thuật theo chương V12m2
BE Hạng mục: Thiết bị điều hòa và màn hình LED
1Điều hòa treo tường 1 chiều 9000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V20máy
2Điều hòa treo tường 1 chiều 12000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V6máy
3Điều hòa treo tường 1 chiều 9000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V3máy
4Điều hòa treo tường 1 chiều 18000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
5Màn hình led SMD P2.5 treo lắp trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V6m2
6Card phát tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Card thu tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8"Bộ xử lý hình ành Nova V760Mô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
9Bộ chuyển đổi nguồn chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo chương V15Chiếc
10Máy tính điều khiển màn hình LED ( CPU : Intel Core i5-10500 (3.10GHz Upto 4.50GHz, 6 Cores 12 Threads, 12MB Cache). Ram : 8GB DDR4 2666Mhz (2 slot). Ổ cứng: 1TB HDD 7200rpm 3.5, Lắp thêm : Ổ cứng SSD250GB, VGA LEADTEK NVIDIA Quadro P400 2GB GDDR5, Màn hình máy tính 23.8 inch FHD 60Hz IPS)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Bộ tủ điện ( Attomat, tủ điện )Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Dây cấp nguồn 2x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V30md
13Phào gỗ lắp bo viền màn hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V10md
14Khung giá đỡ treo lắp bảngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
BF Hạng mục: Thiết bị điện nhẹ
1Tủ rack 20U-D600Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Tủ rack 10U-D450Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3Bộ lưu điện UPS 3KVAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Patch panel 24 port CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
5Switch 16 port đồng 1GB+ 2 port SFP quangMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
6Switch 12 port SFP quang trung tâmMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
7Router định tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Fire wall tường lửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Modul quang single modeMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Modul quang multi modeMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
11Máy điện thoại để bànMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
12Camera IP hồng ngoại có định vị quan sát ngày đêmMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
13Đầu ghi hình 64 kênh, kèm theo phần mềm điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Ổ cứng SATA 8TBMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
15Tủ đựng thiết bị kiểu rack 19"/15U KT770x580x800Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
16Ổ cứng SATA HD chuyên dùng cho HT cameraMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Bộ lưu điện UPS 6000VAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Swicth 16 port 100MBPSMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Bộ nguồn đầu ghi hình camera 24VMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Màn hình LCD theo dõi giám sát 43" chuyên dùng cho hệ thống cameraMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Bộ khuếch đại tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
BG Hạng mục: Thiết bị phòng cháy chữa cháy
1Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q>54m3/h; H>30mMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
2Máy bơm chữa cháy động cơ điêzn Q>54m3/h; H>30mMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
BH Hạng mục: Thiết bị điện
1Cầu dao cách ly 3 pha 24kv-630Alưỡi chém ngangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2chống sét ván 24kvMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Máy biến áp 160kVA-22/0,4kV, kiểu kín, sứ ElbowMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Vỏ trạm biến áp 160kvaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Tủ RMU-24kV NE-IQI,02 ngăn CDPT 320A - 20kA/s,01 ngăn CDPT 200A - 20kA/s + cầu chì,cách điện khí SF6 và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Tủ điện hạ thế 250A+ Aptomat tổng 250AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Máy phát điện 3 pha 60KVA+ bộ kết nối ATSMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
BI Hạng mục: Nội thất phòng viện trưởng
1Bàn làm việc (Gỗ tự nhiên nhóm 3, sơn PU, KT: W800xD1800xH750)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
2Ghế làm việc lãnh đạo (Gỗ tự nhiên nhóm 3, Đệm Bọc Da Công Nghiệp; KT: W650xD600xH650 )Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3Tủ tài liệu (Gỗ tự nhiên nhóm 3, sơn PU; KT: W1800xD400xH2000)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
4Bàn nghe án (Gỗ tự nhiên nhóm 3, sơn PU; KT: W800xD1800xH750)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
5Ghế làm việc (Gỗ tự nhiên nhóm 3, Đệm Bọc Da Công Nghiệp; KT: W405xD500xH1050)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
6Bàn + ghế tiếp khách (Gỗ tự nhiên nhóm 3, sơn PU; 1 ghế băng W2200xD850xH8502 ghế đơn W800xD800xH8501 Bàn W1200xD600xH450)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
7Ốp chân tường (Gỗ tự nhiên nhóm 2, sơn PU)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,4m2
BJ Hạng mục: Nội thất phòng phó viện trưởng
1Bàn làm việc (Gỗ tự nhiên nhóm 3, sơn PU, KT: W800xD1800xH750)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
2Ghế làm việc lãnh đạo (Gỗ tự nhiên nhóm 3, Đệm Bọc Da Công Nghiệp; KT: W650xD600xH650 )Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3Tủ tài liệu (Gỗ tự nhiên nhóm 3, sơn PU; KT: W1800xD400xH2000)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
4Bàn nghe án (Gỗ tự nhiên nhóm 3, sơn PU; KT: W800xD1800xH750)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
5Ghế làm việc (Gỗ tự nhiên nhóm 3, Đệm Bọc Da Công Nghiệp; KT: W405xD500xH1050)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
6Bàn + ghế tiếp khách (Gỗ tự nhiên nhóm 3, sơn PU; 1 ghế băng W2200xD850xH8502 ghế đơn W800xD800xH8501 Bàn W1200xD600xH450)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
7Ốp chân tường (Gỗ tự nhiên nhóm 2, sơn PU)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,4m2
BK Hạng mục: Nội thất phòng kiểm sát viên 1
1Bàn làm việc (Gỗ tự nhiên nhóm 3, sơn PU, KT: W700xD1400xH750)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
2Ghế làm việc (Gỗ tự nhiên nhóm 3, Đệm Bọc Da Công Nghiệp; KT: W405xD500xH1050)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
BL Hạng mục: Nội thất phòng kiểm sát viên 2
1Bàn làm việc (Gỗ tự nhiên nhóm 3, sơn PU, KT: W700xD1400xH750)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
2Ghế làm việc (Gỗ tự nhiên nhóm 3, Đệm Bọc Da Công Nghiệp; KT: W405xD500xH1050)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
BM Hạng mục: Nội thất Phòng tiếp nhận và xử lý đơn tố giác tội phạm
1Bàn làm việc (Gỗ tự nhiên nhóm 3, sơn PU, KT: W700xD1400xH750)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
2Ghế làm việc (Gỗ tự nhiên nhóm 3, Đệm Bọc Da Công Nghiệp; KT: W405xD500xH1050)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
BN Hạng mục: Nội thất Phòng trực nghiệp vụ
1Bàn làm việc (Gỗ tự nhiên nhóm 3, sơn PU, KT: W700xD1400xH750)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
2Ghế làm việc (Gỗ tự nhiên nhóm 3, Đệm Bọc Da Công Nghiệp; KT: W405xD500xH1050)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
BO Hạng mục: Nội thất Phòng tiếp dân
1Bàn làm việc (Gỗ tự nhiên nhóm 3, sơn PU, KT: W700xD1400xH750)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
2Bàn tiếp dân (Gỗ tự nhiên nhóm 3, sơn PU, KT: W800xD1800xH750)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3Ghế làm việc (Gỗ tự nhiên nhóm 3, Đệm Bọc Da Công Nghiệp; KT: W405xD500xH1050)Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
BP Hạng mục: Nội thất Phòng hỏi cung
1Bàn làm việc (Gỗ tự nhiên nhóm 3, sơn PU, KT: W700xD1400xH750)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
2Ghế làm việc (Gỗ tự nhiên nhóm 3, Đệm Bọc Da Công Nghiệp; KT: W405xD500xH1050)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
BQ Hạng mục: Nội thất Phòng tiếp và làm việc của cán bộ kiểm sát viên với cơ quan bên ngoài
1Bàn làm việc (Gỗ tự nhiên nhóm 3, sơn PU, KT: W700xD1400xH750)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
2Ghế làm việc (Gỗ tự nhiên nhóm 3, Đệm Bọc Da Công Nghiệp; KT: W405xD500xH1050)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
BR Hạng mục: Nội thất Trung tâm thống kê tội phạm liên ngành
1Bàn làm việc (Gỗ tự nhiên nhóm 3, sơn PU, KT: W700xD1400xH750)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
2Ghế làm việc (Gỗ tự nhiên nhóm 3, Đệm Bọc Da Công Nghiệp; KT: W405xD500xH1050)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
BS Hạng mục: Nội thất Phòng luật sư nghiên cứu hồ sơ
1Bàn làm việc (Gỗ tự nhiên nhóm 3, sơn PU, KT: W700xD1400xH750)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
2Ghế làm việc (Gỗ tự nhiên nhóm 3, Đệm Bọc Da Công Nghiệp; KT: W405xD500xH1050)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
BT Hạng mục: Nội thất Phòng họp liên nghành giải quyết án
1Bàn làm việc (Gỗ tự nhiên nhóm 3, sơn PU, KT: W700xD1400xH750)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
2Ghế làm việc (Gỗ tự nhiên nhóm 3, Đệm Bọc Da Công Nghiệp; KT: W405xD500xH1050)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
BU Hạng mục: Nội thất Phòng giao ban ngành và theo dõi phiên tòa trực tuyến
1Bàn giao ban (Gỗ tự nhiên nhóm 3, sơn PU; KT: W2000xD6800xH750)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
2Ghế chủ tọa (Gỗ tự nhiên nhóm 3, Đệm Bọc Da Công Nghiệp; KT: W650xD600xH1650 )Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3Ghế họp (Gỗ tự nhiên nhóm 3, Đệm Bọc Da Công Nghiệp; KT: W405xD600xH1050 )Mô tả kỹ thuật theo chương V30Cái
4Bục tượng bác (Gỗ tự nhiên nhóm 3, sơn PU; KT: W800xD600xH1200)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
5Vách ốp tường + diện sân khấu (Cốt MDF chống ẩm dán phủ Veneer vân sồi sơn PU)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,66m2
BV Hạng mục: Nội thất Phòng hội trường
1Bàn hội trường (Gỗ tự nhiên nhóm 3, sơn PU; KT: W500xD2000xH750)Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
2Ghế họp (Gỗ tự nhiên nhóm 3, Đệm Bọc Da Công Nghiệp; KT: W405xD600xH1050 )Mô tả kỹ thuật theo chương V36Cái
3Bục phát biểu (Gỗ tự nhiên nhóm 3, sơn PU; KT: W800xD600xH1200)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
4Bục tượng bác (Gỗ tự nhiên nhóm 3, sơn PU; KT: W800xD600xH1200)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
5Vách ốp tường + diện sân khấu (Cốt MDF chống ẩm dán phủ Veneer vân sồi sơn PU)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,98m2
BW Hạng mục: Nội thất phòng ăn
1Bàn ăn (Gỗ tự nhiên nhóm 3, sơn PU; KT: W900xD1800xH750)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
2Ghế ăn (Gỗ tự nhiên nhóm 3; KT: W405xD500xH1050)Mô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
BX Hạng mục: Nội thất phòng nghỉ
1Giường ngủ (Gỗ tự nhiên nhóm 3, sơn PU; KT: W1200xD2000xH500)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
2Tủ quần áo (Gỗ tự nhiên nhóm 3, sơn PU; KT: W600xD1200xH2000)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
3Tủ đầu giường (Gỗ tự nhiên nhóm 3, sơn PU: KT: W450xD600xH650)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
4Bàn trà (Gỗ tự nhiên nhóm 3: KT: W600xD600xH500)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
5Ghế bàn trà (Gỗ tự nhiên nhóm: KT: W650xD600xH650 )Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
BY Hạng mục: Nội thất nhà trực
1Bàn (Gỗ tự nhiên nhóm 3, sơn PU; KT: W700xD1400xH750)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
2Ghế (Gỗ tự nhiên nhóm 3, Đệm Bọc Da Công Nghiệp; KT: W405xD500xH1050)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3Giường ngủ (Gỗ tự nhiên nhóm 3, sơn PU; KT: W1200xD2000xH500)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
BZ Hạng mục: Nội thất chuyên dùng - Phòng làm việc và kho lưu trữ
1Tủ lưu trữ chuyên dùng (Tủ lưu trữ chuyên dùng bằng sắt sơn tĩnh điện; KT: W2000xD1200xH2115)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
2Tủ tài liệu bằng sắt (Tủ sắt sơn tĩnh điện 4 cánh mở; KT: W450xD1000xH1830)Mô tả kỹ thuật theo chương V39Cái
CA Hạng mục: Nội thất chuyên dùng - Phòng họp giao ban và hội trường
1Tượng Bác Hồ bằng đồng (Vật liệu bằng đồng thau; Tượng bán thân rỗng ruột cao 600)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
2Bộ chữ " ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" (Nền Alu đỏ, Chữ Alu gương vàng uốn chân nổi, viền nổi 5cm; KT: 5800x50x500)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
3Bộ chữ - Tên cơ quan "VIỆN KIỂM SÁT NHÂN HUYỆN CÔ TÔ"; (Nền Alu đỏ, Chữ Alu gương vàng uốn chân nổi, viền nổi 5cm; KT: 1200x50x300)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
4Bộ 2 chữ - CẦN KIỆM, LIÊM CHÍNH, CHÍ CÔNG, VÔ TƯ" và "CÔNG MINH, CHÍNH TRỰC, KHÁCH QUAN, THẬN TRỌNG, KHIÊM TỐN". (Nền Alu đỏ, Chữ Alu gương vàng uốn chân nổi, viền nổi 5cm; KT: 1200x50x300)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
5Rèm vải 2 bên sân khấu (Vải nhung)Mô tả kỹ thuật theo chương V20m2
6Biển ghi tên phòng làm việc (Biển mê ka chữ trắng)Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh3%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥54.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu chứng minh (như xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương tự) đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng cho ít nhất 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV thuộc loại công trình dân dụng;53
2 Kỹ thuật phụ trách thi công phần kiến trúc công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc công trình.- Có tài liệu chứng minh (như xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương tự) đã trực tiếp tham gia thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng;53
3 Kỹ thuật phụ trách thi công phần kết cấu công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.- Có tài liệu chứng minh (như xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương tự) đã trực tiếp tham gia thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng53
4 Kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Điện hoặc Cơ điện- Có tài liệu chứng minh (như xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương tự) đã trực tiếp tham gia thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng.53
5 Kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành cấp thoát nước- Có tài liệu chứng minh (như xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương tự) đã trực tiếp tham gia thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng53
6 Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình- Có tài liệu chứng minh (như xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương tự) đã trực tiếp tham gia làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng53
7 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có trình độ đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng hoặc chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công;53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5 tấn2
2 Máy trộn bê tông Dung tích trộn ≥ 250 lít3
3 Máy trộn vữa Dung tích trộn ≥ 80 lít5
4 Máy vận thăng Tải trọng nâng ≥ 0,5 tấn1
5 Máy khoan bê tông Công suất ≥600w3
6 Máy cắt uốn cốt thép Công suất 5kw2
7 Máy mài cầm tay Công suất 710w5
8 Máy đầm bàn Công suất 1kw2
9 Máy đầm dùi Công suất 1,5kw3
10 Máy đầm đất cầm tay Công suất ≥ 5,5HP2
11 Máy cắt bê tông Công suất 7,5kw1
12 Máy cắt gạch Công suất 1,7kw3
13 Máy hàn Công suất 23kw2
14 Máy đào đất Công suất ≥76/2300 kW/rpm2
15 Máy thủy bình Đo đạc cao trình (cốt)1
16 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc Đo đạc, định vị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->