Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220408492-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2022 07:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220107909 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Trung ương và ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-06 16:35:00 đến ngày 2022-04-27 07:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 25,800,050,569 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥54.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu chứng minh (như xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương tự) đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng cho ít nhất 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV thuộc loại công trình dân dụng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công phần kiến trúc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc công trình.- Có tài liệu chứng minh (như xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương tự) đã trực tiếp tham gia thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công phần kết cấu công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.- Có tài liệu chứng minh (như xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương tự) đã trực tiếp tham gia thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Điện hoặc Cơ điện- Có tài liệu chứng minh (như xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương tự) đã trực tiếp tham gia thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành cấp thoát nước- Có tài liệu chứng minh (như xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương tự) đã trực tiếp tham gia thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình- Có tài liệu chứng minh (như xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương tự) đã trực tiếp tham gia làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng hoặc chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích trộn ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích trộn ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng nâng ≥ 0,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥600w |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy mài cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 710w |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5,5HP |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 7,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥76/2300 kW/rpm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc cao trình (cốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc, định vị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Trụ sở Viện kiểm sát nhân dân huyện Cô Tô, tỉnh Quảng Ninh 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Trung ương và ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Bản scan bản gốc (hoặc bản công chứng) các tài liệu sau: - Đăng ký kinh doanh (đăng ký lần đầu và các lần thay đổi (nếu có)); + Các chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức và các chứng chỉ khác có liên quan của nhà thầu (nếu có). - Các hợp đồng tương tự kèm theo các tài liệu chứng minh hoàn thành (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng (Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hợp đồng); - Các tài liệu chứng minh năng lực của cán bộ chủ chốt thực hiện gói thầu (Bằng cấp chứng chỉ, hợp đồng lao động (nếu có)); - Tài liệu chứng minh năng lực hoạt động và khả năng huy động của thiết bị thi công: Đối với ô tô, là giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Đối với máy vận thăng phải có chứng nhận kiểm định (kiểm định lần đầu hoặc định kỳ hoặc bất thường) còn hiệu lực; Đối với máy đào xúc đất phải có đăng kiểm còn hiệu lực; Các thiết bị khác là hóa đơn mua bán hoặc các hợp đồng thuê thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và các tài liệu chứng minh năng lực hoạt động và khả năng huy động của thiết bị như nêu trên. - Hồ sơ năng lực của nhà thầu phụ (nếu có). Trường hợp trong quá trình tham dự thầu nhà thầu có đề xuất các nhà thầu phụ thực hiện một hoặc một số công việc của gói thầu thì trong quá trình thương thảo hợp đồng nhà thầu phải trình cho bên mời thầu hồ sơ năng lực hồ sơ năng lực của nhà thầu phụ để bên mời thầu xem xét chấp thuận như: Giấy đăng ký kinh doanh; báo cáo tài chính năm gần nhất; danh sách nhân sự kèm theo bằng cấp chứng chỉ chuyên môn; danh mục và tài liệu chứng minh huy động thiết bị máy móc thi công; các hợp đồng thi công có tính chất tương tự như công việc đảm nhận. Đối với các nhà thầu phụ đảm nhận các công việc chuyên ngành mà pháp luật chuyên ngành có yêu cầu về điều kiện năng lực hoạt động như thi công xây dựng công trình, thi công phòng cháy chữa cháy, thi công đường dây và trạm biến áp…thì phải kèm theo chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận năng lực hoạt động của tổ chức do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực để chứng minh nhà thầu phụ có đủ điều kiện năng lực thi công thì mới được sử dụng để thi công công trình. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Quảng Ninh – Phường Cao Xanh, TP Hạ Long, Quảng Ninh; Điện thoại 0203 3837 835 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện kiểm sát nhân dân Tối cao - Số 9 phố Phạm Văn Bạch, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng tổng hợp Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Quảng Ninh - Phường Cao Xanh, TP Hạ Long, Quảng Ninh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần móng - Nhà làm việc | |||
| 1 | Đào móng bằng máy , rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,56 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,81 | m3 |
| 3 | Đệm đá mạt đầm chặt bằng máy; k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,69 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,98 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,85 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,88 | m3 |
| 7 | Bê tông móng mác 250# đá 1x2, đổ thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,31 | m3 |
| 8 | Bê tông cổ cột mác 250# đá 1x2, đổ thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,82 | m3 |
| 9 | SXLD cốt thép móng D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép móng D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,15 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép móng D>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,42 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép cổ cột D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép cổ cột D>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,259 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,933 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cổ móng cột, ván khuôn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,696 | 100m2 |
| 16 | Xây móng gạch đặc KT220x105x60 vữa XM 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,111 | m3 |
| 17 | Xây bậc tam cấp gạch đặc vữa XM 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,811 | m3 |
| 18 | Bê tông dầm móng mác 250# đá 1x2, đổ thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,56 | m3 |
| 19 | SXLD cốt thép giằng móng D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép giằng móng D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,369 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép giằng móng D>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | 100m2 |
| 23 | Bê tông nền đá 4x6 M100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,754 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất thừa đi xa 1km, ô tô 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,869 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất tôn nền 1km đầu , ô tô 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,869 | 100m3 |
| B | Phần thân - Nhà làm việc | |||
| 1 | Bê tông cột mác 250# đá 1x2 H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,449 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,869 | 100m2 |
| 3 | SXLD cốt thép cột D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,816 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép cột D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,297 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép cột D>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,945 | tấn |
| 6 | Bê tông dầm mác 250# đá 1x2 H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,78 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,35 | 100m2 |
| 8 | SXLD cốt thép dầm D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,41 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép dầm D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép dầm D>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,47 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái mác 250# đá 1x2 H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,31 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,46 | 100m2 |
| 13 | SX+LD cốt thép sàn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,84 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô đá 1x2 M250# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,102 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,617 | 100m2 |
| 16 | SXLD cốt thép lanh tô D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 17 | SXLD cốt thép lanh tô D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,267 | tấn |
| 18 | Bê tông cầu thang đá 1x2 M250# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,264 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,038 | 100m2 |
| 20 | SXLD cốt thép cầu thang D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,551 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép cầu thang D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,346 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép cầu thang D>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | tấn |
| 23 | Xây tường gạch không nung vữa XM75# D200, gạch KT 400x200x200 ; H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,93 | m3 |
| 24 | Xây tường gạch đặc không nung vữa XM75# D100, gạch KT200 x 100 x 60, H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,27 | m3 |
| 25 | Xây trang trí gạch đặc không nung vữa XM75# D100, gạch KT200 x 100 x 60, H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,679 | m3 |
| C | Phần hoàn thiện - Nhà làm việc | |||
| 1 | ốp tường gạch men kính 300x600 khu WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299,36 | m2 |
| 2 | ốp chân tường gạch 100 x 600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,15 | m2 |
| 3 | Chân móng ốp đá xẻ màu ghi sáng KT viên 200 x 100 x 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,75 | m2 |
| 4 | Ốp đá Granite dày 18mm màu vàng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,07 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài nhà vữa XMM75#, dày 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 591,79 | m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,42 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 100m2 |
| 8 | Trát trong nhà vữa XMM75#, dày 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.084,32 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 754,98 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,72 | m2 |
| 11 | Đắp cột tầng 2,3.4vữa XM75d15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,4 | m2 |
| 12 | Đắp vữa đỉnh trụ tầng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cái |
| 13 | Xẻ mạch ngang nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 877,55 | m |
| 14 | LOGO viện kiểm sát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Trát xà dầm vữa XMM75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 842,61 | m2 |
| 16 | Trát cầu thang vữa XMM75# dày 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,81 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ đơn vữa XM75 (gờ móc nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,76 | m |
| 18 | Đắp vữa XM100 ,cửa mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 19 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 793,2 | m |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 591,79 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.834,3 | m2 |
| 22 | Trần thạch cao khung xương chìm đồng đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,39 | m2 |
| 23 | Bả matit vào trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,39 | m2 |
| 24 | Sơn tường , dầm cột trong nhà sơn đã bả, 3 nước ( 1 nước lót, 2 nước màu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,39 | m2 |
| 25 | Trần thạch cao khung xương nổi KT 600 x 600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,16 | m2 |
| 26 | Trần hợp kim KT 600 x 600 có đục lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,79 | m2 |
| 27 | Quét chống thấm SIKA 2 lớp 1,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 790,31 | m2 |
| 28 | Lớp mái sê nô vữa XM 75 d 20 đánh màu dày 20 tạo dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 580,59 | m2 |
| 29 | Láng vữa XM nguyên chất đánh màu dày 30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,91 | m2 |
| 30 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 20viên/m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194 | m2 |
| 31 | Lát nền gạch Ceramic 600x600, H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394,27 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 (chiều cao >6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369,3 | m2 |
| 33 | Quét 2 lớp sika chống thấm khu WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,2 | m2 |
| 34 | Khung Inox đỡ bàn đá khu WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 35 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn gạch chống trượt 300x300 (chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,18 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch chống trượt 300x300 (chiều cao >6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,33 | m2 |
| 38 | Xây bậc cầu thang gạch đặc không nung vữa XM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m3 |
| 39 | Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,99 | m2 |
| 40 | Lát đá granit tự nhiên bậc đi tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,92 | m2 |
| 41 | Ống thoát nước mái PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | 100m |
| 42 | Quả cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 43 | Ống nhựaPVC thoát nước mái sảnh D40, L=300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 44 | Đai nhựa giữ ống a500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,6 | bộ |
| 45 | SX hoa sắt cửa sổ thép đặc 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | tấn |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,57 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép 3 lớp, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,8 | m2 |
| 48 | Sơn PU cửa pano gỗ 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,99 | m2 |
| 49 | Sơn cửa chớp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,85 | m2 |
| 50 | Sơn khuôn gỗ 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,08 | m2 |
| 51 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,57 | tấn |
| 52 | Lắp thang thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,57 | tấn |
| 53 | SX lan can INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | tấn |
| 54 | LD lan can INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,92 | m2 |
| 55 | Vận chuyển các loại vật liệu phụ chưa tính cước VC, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100 tấn |
| 56 | Vận chuyển các loại vật liệu phụ chưa tính cước VC, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100 tấn/km |
| D | Phần Bể tự hoại - Nhà làm việc | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | m3 |
| 3 | Xây bể gạch đặc XM M75, D220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,18 | m3 |
| 4 | BT đáy bể M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,88 | m3 |
| 5 | Thép đáy bể f | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | tấn |
| 6 | Thép dầm bể f | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 7 | BT giằng bao bể M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 8 | Ván khuôn giằng bao bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đan bể đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m3 |
| 10 | Thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | 1 cấu kiện |
| 13 | Trát thành bể XM M75 dày 20, đánh màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,34 | m2 |
| 14 | Đánh màu thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,34 | m2 |
| 15 | Láng đáy bể XM M75 D30 Đ/M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,83 | m2 |
| 16 | Láng đan lắp bể XM75# D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,91 | m2 |
| E | Phần hè rãnh ngoài nhà - Nhà làm việc | |||
| 1 | Đào hè rãnh ngoài nhà đất cấp 3 bằng mày đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đáy rãnh thoát nước đá 4x6 M100# dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,37 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung thành rãnh thoát nước vữa XMM75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,64 | m3 |
| 5 | Trát thành rãnh vữa XMM75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,04 | m2 |
| 6 | Láng rãnh vữa XMM75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,76 | m2 |
| 7 | Bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 M200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,99 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m2 |
| 10 | LD tấm đan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | 1 cấu kiện |
| F | Phần cửa - Nhà làm việc | |||
| 1 | Vách Coposite khu WC, phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,42 | m2 |
| 2 | SX + LD cửa kính an toàn 10,38, vách nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,73 | m2 |
| 3 | Tay nắm cửa Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Bản lề thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | SX + LD cửa sổ chớp gỗ lim , nan chớp gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,93 | m2 |
| 7 | SX + LD cửa sổ kính gỗ lim , kính trắng 6,38mm, cánh mở quay, phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,59 | m2 |
| 8 | SX + LD cửa đi cánh pano gỗ lim, huỳnh 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,91 | m2 |
| 9 | SX + LD cửa đi 1 cánh pano gỗ nhóm 2 , kính trắng 6,38mm (phần cửa cố định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3 | m2 |
| 10 | SX + LD cửa đi 2 cánh pano gỗ lim, huỳnh 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,92 | m2 |
| 11 | SX + LD khung cửa gỗ chò chỉ KT 230 x 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296 | md |
| 12 | SX + LD khung cửa gỗ chò chỉ KT 130x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,6 | md |
| 13 | Nẹp cửa gỗ lim KT 30 x 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 970,4 | md |
| 14 | Vách kính khung nhôm hệkính dày 6,38 ly, cửa nhôm hệ dày 1,1-1,5mm)- Phần cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,85 | m2 |
| 15 | Vách kính khung nhôm hệkính dày 6,38 ly, cửa nhôm hệ dày 1,1-1,5mm)- Phần đẩy mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,81 | m2 |
| 16 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính mờ 6,38, thanh nhôm dày 1,1-1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,12 | m2 |
| 17 | Khóa tay nắp vuông cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Bộ |
| G | Phần điện - Nhà làm việc | |||
| 1 | Bộ đèn tuýp đơn liền máng 1,2m P=20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 2 | Bộ đèn led bán nguyệt 1,2m P=54W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 3 | Bộ đèn led panel âm trần KT600x600 P=40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 4 | Bộ đèn led panel âm trần KT300x1200 P=40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 5 | Đèn led panel âm trần D160mm P=12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | bộ |
| 6 | Đèn led panel âm trần D135mm P=12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 7 | Đèn ốp tràn vuông bóng led 24W KT300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 8 | Đèn gắn tường có chao chụp đèn bóng led 15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Quạt thông gió âm tường KT300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Quạt trần 3 cánh P=80W, L=1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 11 | Đèn ốp trần LED hiện đại cao cấp D930 TL-TT31-15 KT 930 x 130mm CS 210 W , điều khiển từ xa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 12 | Ổ cắm đơn âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 13 | Ổ cắm đôi âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Công tắc đèn đôi liền ổ cắm điện đơn âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 15 | Công tắc đơn âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 16 | Công tắc đôi âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 17 | Công tắc đèn 3 (mặt 3 + 3 hạt) âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 18 | Công tắc đèn cầu thang âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 19 | Mặt chứa aptomat 1 cực âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 20 | Đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | bộ |
| 21 | Aptomat 1 pha 10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 22 | Aptomat 1 pha 16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 23 | Aptomat 1 pha 20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 24 | Aptomat 1 pha 32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 25 | Aptomat 3 pha 40A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Aptomat 3 pha 50A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Aptomat 3 pha 125A-37KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Đèn báo trạng thái đỏ, vàng, xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 30 | Biến dòng 350/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Đồng hồ ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Đồng hồ vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Thanh cái đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 34 | Tủ điện tầng TĐ1-TĐ4 vỏ kim loại sơn tĩnh điện nổi tường KT400x300x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| 35 | Tủ điện mặt nhựa âm tường chứa 4 MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 36 | Tủ điện mặt nhựa âm tường chứa 6 MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 37 | Tủ điện mặt nhựa âm tường chứa 8 MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 38 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.089 | m |
| 39 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.005 | m |
| 40 | Dây điện Cu/PVC/PVC 3x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | m |
| 41 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.389 | m |
| 42 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 821 | m |
| 43 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 598 | m |
| 44 | Dây điện Cu/PVC 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307 | m |
| 45 | Dây điện Cu/PVC 1x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 46 | Dây điện Cu/PVC 1x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 47 | Dây điện Cu/PVC 1x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 48 | Cáp điện Cu/XPLE/PVC 4x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 49 | Cáp điện Cu/XPLE/PVC 4x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | m |
| 50 | Ống nhựa cứng D16 đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.698 | m |
| 51 | Ống nhựa cứng D16 đi ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.355 | m |
| 52 | Hộp chia ngả D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | cái |
| 53 | Hộp chia ngả D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | cái |
| 54 | Ống nhựa cứng D20 đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 463 | m |
| 55 | Ống nhựa cứng D20 đi ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.390 | m |
| 56 | Ống nhựa cứng D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | m |
| 57 | Hộp nhựa đấu nối âm tường có cầu đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | bộ |
| 58 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 L=2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 59 | Kim thu sét tia địa đạo bán kính bảo vệ cấp 3 RP=32m NPL1100-15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Bu lông ecu inox M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 61 | Cáp đồng bọc PVC 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | m |
| 62 | Cáp đồng bện 70mm2 thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 63 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | mối |
| 64 | Trụ đỡ kim thu sét cao 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 66 | Bộ đếm sét CDR 401 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 67 | Hóa chết làm giảm điện trở GEM TVT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bao |
| 68 | Ống nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 69 | Đào rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m3 |
| 70 | Đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m3 |
| 71 | Lắp đặt điều hòa treo tường 1 chiều 9000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | máy |
| 72 | Lắp đặt điều hòa treo tường 1 chiều 18000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | máy |
| 73 | Ống đồng dẫn ga đường kính ống 6.35+9,52mm dày 0,71mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243 | m |
| 74 | Bảo ôn ống đồng bằng cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,52mm dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243 | m |
| 75 | Thoát nước điều hòa ống nhựa cứng PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | 100m |
| 76 | Thoát nước điều hòa ống nhựa cứng PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | 100m |
| 77 | Máng cáp thép sơn tĩnh điện 300x100 + giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | m |
| 78 | Ty ren M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| H | Phần cấp thoát nước - Nhà làm việc | |||
| 1 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 2 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 3 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 4 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 5 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 6 | Ống chịu nhiệt PPR (PN20) D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m |
| 7 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 8 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10)D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10)D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10)D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10)D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 12 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10)D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 13 | Cút chịu nhiệt ren trong PPR (PN10)D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 14 | Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D65x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D65x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D65x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D40x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 20 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D65x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D65x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D40x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 25 | Tê chịu nhiệt ren trong PPR (PN10) D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 26 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 28 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 29 | Van khoá D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Van khoá D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Van khoá D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Van khoá D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Van khoá D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 34 | Ống nhựa PVC CLL2 D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 35 | Ống nhựa PVC CLL2 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 36 | Ống nhựa PVC CLL2 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | 100m |
| 37 | Ống nhựa PVC CLL2 D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | 100m |
| 38 | Ống nhựa PVC CLL2 D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 39 | Ống nhựa PVC CLL2 D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 40 | Cút nhựa PVC- D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 41 | Cút nhựa PVC- D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 42 | Cút nhựa PVC- D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 43 | Cút nhựa PVC- D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 44 | Cút nhựa 135- D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 45 | Cút nhựa 135- D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 46 | Cút nhựa 135- D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 47 | Cút nhựa 135- D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 48 | Cút nhựa 135- D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 49 | Cút nhựa 135- D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 50 | Côn PVC 75*110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 51 | Côn PVC 75*90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 52 | Côn PVC 75*34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 53 | Tê 135 độ PVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Tê 135 độ PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Tê 135 độ PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 56 | Tê 135 độ PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 57 | Tê 135 độ PVC D90x125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Tê 135 độ PVC D90x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 59 | Tê 135 độ PVC D90x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 60 | Tê 135 độ PVC D90x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 61 | Tê 135 độ PVC D34x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 62 | Tê 90 độ PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 63 | Nút bịt PVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Nút bịt PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 65 | Nút bịt PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 66 | Nút bịt PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 67 | Măng sông PVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 68 | Măng sông PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 69 | Măng sông PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 70 | Vòi LAVABO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 71 | Chậu LAVABO âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 72 | Vòi LAVABO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 73 | Chậu LAVABO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 74 | Téc nước 3m3 (nằm ngang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 75 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 76 | Bình nước nóng lạnh 20L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 77 | Van phao diệnD25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt giá treo INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 79 | Móc treo quần áo INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 80 | Xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 81 | Vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 82 | Lắp đặt gương soi không nẹp KT500 x 700 x 5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 83 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 84 | Phễu thu INOX D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 85 | Van chia nước INOX cho xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 86 | Xi phông thu nước Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 87 | Dây mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 88 | Tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 89 | Van ấn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| I | Mạng máy tính - Nhà làm việc | |||
| 1 | Tủ rack 20U D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tủ rack 10U D450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Giá phối dây quang ODF 4 cổng FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Giá phối dây quang ODF 24 cổng FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt thiết bị lưu điện 3KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Patch panel 24 PORT CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 7 | Switch 16 port đồng 1GB+2port SFP quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 8 | Switch 12 port đồng SFP quang trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 9 | Router định tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Fire wall - tường lửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Modul quang single mode | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Modul quang multimode | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 13 | Dây nhẩy CAT6 LSZH loại 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | sợi |
| 14 | Dây nhẩy quang multimode LC/SC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | sợi |
| 15 | Dây nhẩy quang singlemode LC/SC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sợi |
| 16 | Ổ cắm máy tính đơn RJ45 âm tường (mặt+hạt+đế nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 17 | Cáp máy tính UTP 4 pairs CTA6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,4 | 10 m |
| 18 | Cáp quang 4FO multimode | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9 | 10 m |
| 19 | Ống ghen nhựa PVC D16 đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224 | m |
| 20 | Ống ghen nhựa PVC D16 đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448 | m |
| 21 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 22 | Đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 23 | Đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m3 |
| 24 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 25 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 L=2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 26 | Hóa chất làm giảm điện trở GEM TVT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bao |
| J | Mạng điện thoại - Nhà làm việc | |||
| 1 | Lắp đặt máy điện thoại để bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 2 | Tủ phối cáp IDF bao gồm vỏ hộp HC2+đế inox+2 phiến đấu dây krone 10 đôi dây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| 3 | Tủ phối cáp IDF bao gồm vỏ hộp HC2+đế inox+10 phiến đấu dây krone 30 đôi dây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| 4 | Hạt ổ cắm điện thoạt RF11 (đế+mặt+hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 5 | Card kết nối khung chính với khung phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Cáp điện thoại 2x0,5 (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 431 | m |
| 7 | Dây cáp điện thoại 5 đôi 5x2x0,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 8 | Dây cáp điện thoại 2 đôi 2x2x0,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | 100m |
| 9 | Ống ghen nhựa cứng D20 luồn dây đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | m |
| 10 | Ống ghen nhựa cứng D20 luồn dây đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | m |
| 11 | Ống ghen nhựa cứng D25 luồn dây đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107 | m |
| 12 | Dây đồng tiếp địa Cu/PVC 1x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 13 | Dây 2 đầu bấm RJ dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | sợi |
| K | Hệ thống Camera - Nhà làm việc | |||
| 1 | Lắp đặt camera IP hồng ngoại có định vị quan sát ngày và đêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | thiết bị |
| 2 | Lắp đặt đầu ghi hình 64 kênh, kèm theo phần mềm điều khiển và 02 ổ cứng SÂT 8TB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 3 | Ống ghen nhựa cứng D20 luồn dây đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 4 | Ống ghen nhựa cứng D20 luồn dây đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | m |
| 5 | Tủ đựng thiết bị kiểu rack 19"/15U KT770x580x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ổ cứng SATA HĐ chuyên dùng cho HT camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 7 | Ổ cắm điện đôi lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt bộ lưu điện UPS 6000VA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Đầu bấm mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 10 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x0,75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151 | m |
| 11 | Cáp UTP/CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151 | m |
| 12 | Aptomat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Switch 16 port 100MBPS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 14 | Bộ nguồn đầu ghi hình camera 24V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 15 | Dây đồng tiếp địa Cu/PVC 1x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 16 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 17 | Dây nhảy CAT6 dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | sợi |
| 18 | Lắp đặt màn hình LCD theo dõi giám sát 43" chuyên dùng cho hệ thống camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| L | Hệ thống PCCC - Nhà làm việc | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt Đế đầu báo nhiệt gia tăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đầu báo khói quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt Đế đầu báo khói quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 đầu |
| 5 | Thiết bị kiểm tra cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 6 | Đèn báo vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 7 | Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 chuông |
| 8 | Nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 nút |
| 9 | Đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | 5 đèn |
| 10 | Đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | 10 đầu |
| 11 | Kéo dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 381 | m |
| 12 | Dây chuông đèn báo cháy 2 x 0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 13 | Hộp đấu nối kỹ thuật KT150 x 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 14 | Ống ghen chống cháy SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 429 | m |
| 15 | Kẹp chống cháy SP 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215 | cái |
| 16 | Măng sông chống cháy SP 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142 | cái |
| 17 | Tê chống cháy SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 18 | Cút 90 độ chống cháy SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 19 | Đèn chỉ lối thoát nạn (không chỉ hướng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 5 đèn |
| 20 | Đèn chỉ lối thoát nạn (có chỉ hướng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 21 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 5 đèn |
| 22 | ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 23 | Đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 24 | Cáp tín hiệu đèn 2x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | m |
| 25 | Hộp đấu dây kỹ thuật KT 150 x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 26 | Hộp đựng bình CC KT(600x500x180) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cửa |
| 27 | Bình chữa cháy bọt ABC loại 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bình |
| 28 | Bình chữa cháy CO2 loại 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 29 | Bảng nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bảng |
| 30 | Ống ghen chống cháy SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | m |
| 31 | Kẹp chống cháy SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | cái |
| 32 | Măng sông chống cháy SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 33 | Tê chống cháy SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 34 | Cút chống cháy SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 35 | ATPMAT 10pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| M | Chống mối - Nhà làm việc | |||
| 1 | Phòng chống mối hào ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,6 | md |
| 2 | Phòng chống mối hào trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,6 | md |
| 3 | Phòng chống mối mặt tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,2 | m2 |
| 4 | Phòng chống mối mặt nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,49 | m2 |
| N | Kết cấu - Nhà công vụ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy , rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,89 | 100m3 |
| 2 | Đệm đá mạt đầm chặt k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,46 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m2 |
| 7 | SX, LD cốt thép móng d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | tấn |
| 8 | Bê tông cổ cột mác 250# đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép cổ cột, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 11 | Cốt thép cổ cột, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | tấn |
| 12 | Bê tông dầm, bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,75 | m3 |
| 13 | Ván khuôn dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép dầm, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | tấn |
| 15 | Cốt thép dầm, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | tấn |
| 16 | Cốt thép dầm, d>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | tấn |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,98 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót nền đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,41 | m3 |
| 19 | Bê tông cột đá 1x2 M250# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,72 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép cột, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | tấn |
| 22 | Cốt thép cột, D >18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | tấn |
| 23 | Bê tông dầm giằng M250#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,12 | m3 |
| 24 | SX+ LD + TD ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | 100m2 |
| 25 | SX + LD cốt thép dầm D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | tấn |
| 26 | SX + LD cốt thép dầm D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | tấn |
| 27 | SX + LD cốt thép dầm D>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái M250#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,71 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | 100m2 |
| 30 | SX + LD cốt thép sàn f | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,32 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô cửa M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | m3 |
| 32 | Ván khuôn lanh tô, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 33 | SX + LD cốt thép lanh tô cửa d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 34 | SX + LD cốt thép lanh tô cửa d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| O | Kiến trúc - Nhà công vụ | |||
| 1 | Xây tường gạch không nung vữa XM75# D200, gạch KT 400x200x200 ; H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,35 | m3 |
| 2 | Xây tường gạch đặc không nung vữa XM75# D100, gạch KT200 x 100 x 60, H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,99 | m3 |
| 3 | Xây bậc tam cấp bằng gạch đặc không nung, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,06 | m3 |
| 4 | Ốp tường gạch men kính 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,44 | m2 |
| 5 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m2 |
| 6 | Ốp chân tường cao 120 cùng loại với gạch lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,55 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài vữa XM75 dày 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,98 | m2 |
| 8 | Dàn giáo ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 100m2 |
| 9 | Trát tường trong nhà vữa XM75, dày 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 411,55 | m2 |
| 10 | Trát trần VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299,74 | m2 |
| 11 | Trát cột, má cửa vữa XM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,88 | m2 |
| 12 | Trát phào đơn trần vữa XM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,8 | m |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | m |
| 14 | Láng mái dày 30, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,73 | m2 |
| 15 | Quét chống thấm sê nô mái 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 483,46 | m2 |
| 16 | Ốp đá Granit bậc tam cấp màu ghi sáng dày 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,05 | m2 |
| 17 | Chân móng ốp đá xẻ màu ghi sáng KT viên 200 x 100 x 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,48 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà không bả , 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,98 | m2 |
| 19 | Sơn tường trong nhà nhà không bả , 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 658,46 | m2 |
| 20 | Lát nền gạch Ceramic KT600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,12 | m2 |
| 21 | Lát nền khu WC gạch chống trơn 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,04 | m2 |
| 22 | Mái dán ngói màu đỏ sẫm loại 20v/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,16 | m2 |
| 23 | Hoa sắt cửa sổ sắt hộp 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | tấn |
| 24 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,59 | m2 |
| 25 | Sơn hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,22 | m2 |
| 26 | Sơn cửa pa nô gỗ sơn PU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,75 | m2 |
| 27 | Sơn khuôn gỗ sơn PU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,34 | m2 |
| 28 | Ống nhựa thoát nước mái D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 29 | Đai Inox giữ ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 30 | Quả cầu chắn rác Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Phễu thu D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| P | Bể tự hoại - Nhà công vụ | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,07 | m3 |
| 3 | BT đáy bể M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 4 | Bê tông dầm bể đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | m3 |
| 5 | Thép đáy bể f | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 6 | Thép dầm bể f | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 7 | Thép dầm bể f | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 8 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn dầm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m2 |
| 10 | Xây thành bể gạch đặc không nung VXM M75 D220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | m3 |
| 11 | Xây thành bể gạch đặc không nung VXM M75 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | m3 |
| 12 | Bê tông tấm đan mác 200# đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 13 | Thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 14 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 15 | LD tấm đan P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 cấu kiện |
| 16 | Trát thành bể XM M75 dày 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,77 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,77 | m2 |
| 18 | Láng đáy bể XM M75 D20 Đ/M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,34 | m2 |
| 19 | Láng đan lắp bể XM75# D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,37 | m2 |
| Q | Rãnh thoát nước- Nhà công vụ | |||
| 1 | Đào hè rãnh ngoài nhà đất cấp 3 bằng mày đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đáy rãnh thoát nước đá 4x6 M100# dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,65 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung thành rãnh thoát nước vữa XMM75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,68 | m3 |
| 5 | Trát thành rãnh vữa XMM75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,71 | m2 |
| 6 | Láng rãnh vữa XMM75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,8 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan mác 200# đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m2 |
| 10 | LD tấm đan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | 1 cấu kiện |
| R | Phần cửa - Nhà công vụ | |||
| 1 | SX + LD cửa sổ gỗ pano kính dày 6,38 ly, gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,35 | m2 |
| 2 | SX + LD cửa đi gỗ pano kính dày 6,38 ly, gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,67 | m2 |
| 3 | SX + LD cửa sổ gỗ pano kính dày 6,38 ly, gỗ nhóm II (phần cố định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,85 | m2 |
| 4 | Khuôn cửa đi gỗ lim KT 135 x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109 | m |
| 5 | Khóa cửa gạt tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 6 | Nẹp cửa gỗ lim KT 30 x 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,4 | m |
| 7 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính mờ 6,38, thanh nhôm dày 1,1-1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m2 |
| S | Phần cấp thoát nước - Nhà công vụ | |||
| 1 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 2 | Ống chịu nhiệt PPR (PN20) D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 3 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 4 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10)D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10)D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 6 | Cút chịu nhiệt ren trong PPR (PN10)D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 7 | Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Tê chịu nhiệt ren trong PPR (PN10) D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Tê chịu nhiệt ren trong PPR (PN10) D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Van khoá D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Ống nhựa PVC CLL2 D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 15 | Ống nhựa PVC CLL2 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 16 | Ống nhựa PVC CLL2 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 17 | Ống nhựa PVC CLL2 D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 18 | Ống nhựa PVC CLL2 D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 19 | Cút nhựa PVC- D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Cút nhựa PVC- D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Cút nhựa PVC- D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 22 | Cút nhựa 135- D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 23 | Cút nhựa 135- D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 24 | Cút nhựa 135- D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 25 | Cút nhựa 135- D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Tê 135 độ PVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Tê 135 độ PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 28 | Tê 135 độ PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Tê 135 độ PVC D75x125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Tê 135 độ PVC D90x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Tê 135 độ PVC D90x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Tê 135 độ PVC D34x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Tê 90 độ PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Nút bịt PVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Nút bịt PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Nút bịt PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 37 | Măng sông PVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Măng sông PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 39 | Măng sông PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 40 | Vòi LAVABO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 41 | Chậu LAVABO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 43 | Bình nước nóng lạnh 30L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 44 | Lắp đặt giá treo INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Móc treo quần áo INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Chậu rửa đôi + vòi nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 47 | Xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 48 | Vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt gương soi không nẹp KT500 x 700 x 5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 51 | Phễu thu INOX D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 52 | Van chia nước INOX cho xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 53 | Xi phông thu nước Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 54 | Dây mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 55 | Hộp tách mỡ INOX 200L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| T | Phần điện - Nhà công vụ | |||
| 1 | Bộ đèn tuýp đơn liền máng 1,2m P=20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Bộ đèn led bán nguyệt 1,2m P=54W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 3 | Đèn ốp trần vuông bóng Led 24W KT300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 4 | Quạt thông gió âm tường KT300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Quạt trần 3 cánh P=80W, L=1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Quạt thông gió âm tường công nghiệp D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Quạt hút mùi bếp 350m3/h (1Ph/220V/50Hz) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Quạt treo tường D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Ổ cắm đơn âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 10 | Ổ cắm đôi âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Công tắc đèn đôi liền ổ cắm điện đơn âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Công tắc đơn âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 13 | Công tắc đôi âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Mặt chứa aptomat 1 cực âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 15 | Đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 16 | Aptomat 1 pha 6A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Aptomat 1 pha 10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Aptomat 1 pha 16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 19 | Aptomat 1 pha 20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Aptomat 1 pha 32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Aptomat 3 pha 50A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Tủ điện tầng TĐ1-TĐ4 vỏ kim loại tôn sơn tĩnh điện nổi tường KT400x300x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 23 | Tủ điện mặt nhựa âm tường chứa 6MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 24 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 492 | m |
| 25 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261 | m |
| 26 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232 | m |
| 27 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 28 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | m |
| 29 | Dây điện Cu/PVC 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 30 | Dây điện Cu/PVC 1x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 31 | Ống nhựa cứng D16 đi ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 753 | m |
| 32 | Ống nhựa cứng D20 đi ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304 | m |
| 33 | Hộp nhựa đấu nối âm tường có cầu đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 34 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 L=2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 35 | Kim thu sét tia địa đạo bán kính bảo vệ cấp 3 RP=32m NPL1100-15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Bu lông ecu inox M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 37 | Cáp đồng bọc PVC 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | m |
| 38 | Cáp đồng bện 70mm2 thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 39 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | mối |
| 40 | Trụ đỡ kim thu sét cao 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 42 | Bộ đếm sét CDR 401 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 43 | Hóa chất làm giảm điện trở GEM TVT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bao |
| 44 | Ống nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 45 | Đào rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m3 |
| 46 | Đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m3 |
| 47 | Lắp đặt điều hòa treo tường 1 chiều 9000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 48 | Lắp đặt điều hòa treo tường 1 chiều 18000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 49 | Ống đồng dẫn ga đường kính ống 6.35+9,51mm dày 0,71mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 50 | Bảo ôn ống đồng bằng cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,52mm dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 51 | Ống đồng dẫn ga đường kính ống 6.35+12,7mm dày 0,71mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 52 | Bảo ôn ống đồng bằng cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 53 | Thoát nước điều hòa ống nhựa cứng PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| U | Phần điện - Nhà công vụ | |||
| 1 | Bộ chia truyền hình cáp từ 1 ra 4 tivi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Bộ đế âm mặt, hạt, ổ cắm tivi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Cáp đồng trục RG-6-75OHM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | 100m |
| 4 | Ống ghen nhựa cứng D20 đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | m |
| 5 | Jack các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt bộ khếch đại tín hiệu truyền hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Ổ điện đôi (mặt+hạt+đế nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 9 | Vỏ tủ chứa bộ khuếch đại + bộ chia KT300x400x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Dây đồng tiếp địa Cu/PVC 1x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 11 | Dây cắm tivi 2 đầu jack cắm dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | sợi |
| 12 | Hộp chứa bộ chia | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Ắng ten truyền hình DVB-T2 + đầu + phụ kiện giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| V | Phần PCCC - Nhà công vụ | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt Đế đầu báo nhiệt gia tăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 10 đầu |
| 3 | Thiết bị kiểm tra cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 4 | Đèn báo vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 5 | Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 5 chuông |
| 6 | Nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 5 nút |
| 7 | Đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 5 đèn |
| 8 | Đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 10 đầu |
| 9 | Kéo dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | m |
| 10 | Dây chuông đèn báo cháy 2 x 0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 11 | Hộp đấu nối kỹ thuật KT150 x 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 12 | Ống ghen chống cháy SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m |
| 13 | Kẹp chống cháy SP 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 14 | Măng sông chống cháy SP 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 15 | Tê chống cháy SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Cút 90 độ chống cháy SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Hộp đựng bình CC KT(600x500x180) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cửa |
| 18 | Bình chữa cháy bọt ABC loại 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 19 | Bình chữa cháy CO2 loại 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 20 | Bảng nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| W | Phần Kết cấu - Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy , rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 3 | Xây móng đá hộc mác 75# Rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 5 | Bê tông dầm, bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 6 | Ván khuôn dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép dầm, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 8 | Đắp đất bằng đầm cóc độ chặt k=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót nền đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 10 | Bê tông dầm giằng M250#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 12 | SX + LD cốt thép dầm d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 13 | SX + LD cốt thép dầm d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,74 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m2 |
| 16 | SX + LD cốt thép sàn f | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô cửa M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | m3 |
| 18 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 19 | SX + LD cốt thép lanh tô cửa d>10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| X | Phần kiến trúc - Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Xây tường gạch không nung vữa XM75# D200, gạch KT 400x200x200 ; H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,08 | m3 |
| 2 | Ốp chân tường cao 120 x 600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài vữa XM75 dày 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,8 | m2 |
| 4 | Dàn giáo ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 100m2 |
| 5 | Trát tường trong nhà vữa XM75, dày 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,87 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,67 | m2 |
| 7 | Trát má cửa vữa XM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,02 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 9 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8 | m |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m |
| 11 | Trát gờ chỉ lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m |
| 12 | Láng mái dày 30, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,63 | m2 |
| 13 | Quét chống thấm sê nô mái 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,63 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả , 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,8 | m2 |
| 15 | Sơn tường trong nhà không bả , 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m2 |
| 16 | Lát nền gạch Ceramic KT600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,02 | m2 |
| 17 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 20viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,59 | m2 |
| 18 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | m2 |
| 19 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 20 | Sơn cửa pa nô gỗ sơn PU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,44 | m2 |
| 21 | Sơn khuôn gỗ sơn PU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,98 | m2 |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m2 |
| 23 | Sơn hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | m2 |
| 24 | Ống nhựa thoát nước mái D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 25 | Đai Inox giữ ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 26 | Quả cầu chắn rác Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Phễu thu nước mái D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| Y | Phần cửa - Nhà bảo vệ | |||
| 1 | SX+LD cửa sổ gỗ pano gỗ lim, kính 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,55 | m2 |
| 2 | SX+LD cửa đi gỗ pano gỗ lim, kính 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,67 | m2 |
| 3 | Khuôn cửa đi gỗ lim KT 135 x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9 | m |
| Z | Phần điện - Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Bộ đèn led đôi bán nguyệt 1,2m P=54W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Bộ đèn tuýp led đơn liền máng 1,2m P=20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Quạt ốp trần D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Ổ cắm điện đôi âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Công tắc đèn 3 (mặt 3 + 3 hạt) âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt điều hòa treo tường 1 chiều 9000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 8 | Tủ điện mặt nhựa âm tường chứa 4MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Aptomat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Aptomat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 12 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 13 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 14 | Dây điện Cu/PVC 1x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 15 | Ống nhựa đàn hồi D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 16 | Ống nhựa đàn hồi D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 17 | Ống đồng dẫn ga đường kính ống 6.35+9,51mm dày 0,71mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 18 | Bảo ôn ống đồng bằng cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,52mm dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| AA | Phần kết cấu - Nhà đặt máy bơm, máy phát | |||
| 1 | Đào móng bằng máy , rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7 | m3 |
| 4 | Ván khuôn lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,78 | m3 |
| 6 | Ván khuôn dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép dầm, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 8 | Cốt thép dầm, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót nền đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,57 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | m3 |
| 12 | SX+ LD + TD ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 13 | SX + LD cốt thép dầm D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 14 | SX + LD cốt thép dầm D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,96 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m2 |
| 17 | SX + LD cốt thép sàn f | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô cửa M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,63 | m3 |
| 19 | Ván khuôn lanh tô, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 20 | SX + LD cốt thép lanh tô cửa d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| AB | Phần kiến trúc - Nhà đặt máy bơm, máy phát | |||
| 1 | Xây tường gạch không nung vữa XM75# D200, gạch KT 400x200x200 ; H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,96 | m3 |
| 2 | Xây bậc tam cấp bằng gạch đặc không nung, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài vữa XM75 dày 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,6 | m2 |
| 4 | Dàn giáo ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m2 |
| 5 | Trát tường trong nhà vữa XM75, dày 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,04 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,84 | m2 |
| 7 | Trát cột má cửa vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,72 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,48 | m2 |
| 9 | Láng mái dày 30, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8 | m2 |
| 10 | Quét chống thấm sê nô mái 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8 | m2 |
| 11 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả , 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,6 | m2 |
| 13 | Sơn tường trong nhà nhà không bả , 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,36 | m2 |
| 14 | Lát gạch đất nung KT 400 x 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,16 | m2 |
| 15 | Ống nhựa thoát nước mái D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 16 | Sơn cửa pano gỗ 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,81 | m2 |
| 17 | Sơn khuôn cửa gỗ 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,05 | m2 |
| AC | Phần cửa-Nhà đặt máy bơm, máy phát | |||
| 1 | SX + LD cửa đi 1 cánh pano gỗ lim, huỳnh 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,91 | m2 |
| 2 | Khuôn cửa đi gỗ lim KT 135 x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2 | m |
| 3 | Nẹp cửa gỗ lim KT 30 x 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8 | m |
| AD | Phần điện-Nhà đặt máy bơm, máy phát | |||
| 1 | Bộ đèn tuýp led đơn 1,2m P=20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Quạt thông gió âm tường công nghiệp D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Công tắc đôi âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Ổ cắm đơn âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Mặt chứa aptomat 1 cực âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 7 | Aptomat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 9 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 10 | Ống nhựa đàn hồi D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | m |
| AE | Phần PCCC-Nhà đặt máy bơm, máy phát | |||
| 1 | Kéo dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 2 | Ống ghen chống cháy SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 3 | Khớp chống cháy SP 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 4 | Cút 90 độ chống cháy SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Kẹp chống cháy SP 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 6 | Cảm biến đo mức nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Ống thép tráng kẽm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 8 | Ống thép tráng kẽm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 9 | Ống thép tráng kẽm D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 10 | Ống thép tráng kẽm D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 11 | Cút thép tráng kẽm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Côn thép tráng kẽm D100/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Côn thép tráng kẽm D80/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Cút thép tráng kẽm D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Tê thép tráng kẽm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Tê thép tráng kẽm D100/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Tê thép ren D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Khớp chống rung mặt bích D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Khớp chống rung mặt bích D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Téc nước mồi 200lit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 21 | Van chặn mặt bích D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Van chặn D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Van 1 chiều mặt bích D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Van 1 chiều mặt bích D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Van 1 chặn D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Giỏ hút máy bơm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 27 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Van chặn D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Tủ điều khiển 2 máy bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 30 | ATOMAT tổng 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Tủ đựng ATOMAT 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 32 | Cáp điện 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 33 | Mặt bích thép đặc D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 34 | Mặt bích thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cặp bích |
| 35 | Mặt bích thép D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cặp bích |
| 36 | Sơn sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 37 | Giá đỡ ống thép D100 (thép V5 L=6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,71 | kg |
| 38 | Bulong, ecu m14 L60, vòng đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | Bộ |
| 39 | Bulong, ecu m16 L60, vòng đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bộ |
| AF | Hạng mục: Nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn dầm móng, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất móng bằng đầm cóc, k=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m3 |
| 7 | Xây móng gạch đặc không nung mác 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,22 | m3 |
| 8 | Bê tông lót nền đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m3 |
| 9 | Láng nền VXM M75 dày 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,19 | m2 |
| 10 | Gia công cột thép, thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép, thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | tấn |
| 14 | Mái lợp tôn dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m2 |
| 15 | Máng tôn dày 0,42 ly B600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m |
| AG | Hạng mục: Cột cờ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | m3 |
| 7 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,28 | m2 |
| 8 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 9 | SX + LD ống thép tráng kẽm cột cờ D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 10 | SX + LD ống thép tráng kẽm cột cờ D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 11 | SX + LD ống thép tráng kẽm cột cờ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 13 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 14 | Cầu Inox D40 đỉnh cột cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Puli d20 đỉnh cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Bu lông liên kết chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| AH | Hạng mục: Cấp điện trung thế | |||
| 1 | Lắp đặt xà đỡ cầu dao cách ly XĐCD -24KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Sản xuất xà đỡ dao cách ly 22KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,57 | kg |
| 3 | Bu lông M20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 5 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 100kg, cho loại cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Sản xuất xà đỡ chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,54 | kg |
| 8 | Bu lông + Đai ốc + vòng đệm M20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Bu lông + Đai ốc + vòng đệm M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Bu lông + Đai ốc + vòng đệm M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 15kg, cho loại cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Sản xuất Gía bắt tay thao tác cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,55 | kg |
| 13 | Bu lông M14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Bu lông M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 100kg, cho loại cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Sản xuất ghé cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,34 | kg |
| 17 | Bu lông M20x 330 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 18 | Bu lông M16 x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 50kg, cho loại cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Sản xuất thang trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,3 | kg |
| 21 | Bu lông+ đai ốc- đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Bu lông M12x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | kg |
| 24 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | kg |
| 25 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 26 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 15-22KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 10 sứ |
| 27 | Sứ VHD-22kV cả ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 28 | Lắp đặt chống sét van ≤ 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 29 | Chống sét van oxit kim loại 24kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 25kg, cho loại cột nép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 31 | Sản xuất Cô li ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,3 | kg |
| 32 | Bu lông M18x160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 33 | Bu lông M10x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 34 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m |
| 35 | Cáp CU/XPLE/DSTA/PVC-W/22-(3 x 50) - 22KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 36 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 35KV, tiết diện ruột cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1đầu cáp (1 pha) |
| 37 | Bộ đấu cáp ngầm 3 pha T-Plug 35kv - 3 x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đầu |
| 38 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 39 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đầu |
| 40 | Đào móng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m3 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m3 |
| 43 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m2 |
| 44 | Lưới báo cáo B500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 45 | Mốc báo hiệu cáp ngầm trung thế 22KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 46 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 47 | Ống nhựa xoắn HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m |
| 48 | Cầu dao cách ly 3 pha 24kv-630A lưỡi chém ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 49 | Đai thép buộc+ khóa đai ĐT2-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 50 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m3 |
| 51 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,496 | m3 |
| 52 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,834 | 100m2 |
| AI | Hạng mục: Điện hạ thế | |||
| 1 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | 100m |
| 2 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x25 - 0.6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | m |
| 3 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | 100m |
| 4 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x10 - 0.6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | m |
| 5 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | 100m |
| 6 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6 - 0.6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | m |
| 7 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 8 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 10 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 10 đầu cốt |
| 12 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Đầu cốt đồng M6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Ống nhựa xoắn HDPE D85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | 100m |
| 15 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | 100m |
| 16 | Ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | 100m |
| 17 | Đào móng , bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m3 |
| 20 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | 100m2 |
| 21 | Lưới báo cáo B500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | m |
| 22 | Mốc báo hiệu cáp ngầm trung thế 22KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| AJ | Hạng mục: Trạm biến áp | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,81 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | tấn |
| 8 | Ốp gạch thẻ KT 210 x 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,48 | m2 |
| 9 | Bu lông khung móng M16x500x450x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Bu lông M16x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 12 | Cáp tổng hạ thế CU/XLPE/PVC - 0,6/1kV - 1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 14 | Cáp tổng hạ thế CU/XLPE/PVC - 0,6/1kV - 1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 15 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 10m |
| 16 | Dây đồng bọc nối tiếp địa Cu/XLPE 1x 50-0,6KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 17 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1đầu cáp (3 pha) |
| 18 | Đầu cáp Elbow-300A-24kV loại 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| 19 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1đầu cáp (3 pha) |
| 20 | Đầu cáp T-Plug- 3 pha - 22kv 300A-24kV ( cho cáp loại 70mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đầu |
| 21 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 22 | Đầu cốt đồng ECO- AU M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đầu |
| 23 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 24 | Đầu cốt đồng ECO-AU M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | đầu |
| 25 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 cọc |
| 26 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 27 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 10m |
| 28 | Dây nối tiếp địa CT3-D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 29 | Dây nối trung tính M-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 30 | Bình bọt chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| AK | Hạng mục: Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Cáp ngầm CU/PVC/PVC 3x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 2 | Cáp điện ngầm CU/XLPE/PVC/STA/PVC 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,57 | 100m |
| 3 | Ống nhựa xoắn đàn hồi HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,57 | 100m |
| 4 | Cột mốc cảnh báo cáp điện lực (mốc bằng sứ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 5 | Cột đèn thép tròn côn H=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 6 | Lắp cần đèn D60 H=2M , vươn xa 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cần đèn |
| 7 | Bộ đèn led đường phố P=100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 bộ |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m3 |
| 9 | Bu lông khung móng M24x300x300x750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0294 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m2 |
| 12 | Bảng điện Baketit dày 10ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bảng |
| 13 | Cầu đấu dây 60A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt các attomat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt các attomat 1 pha 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 16 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2 m xuống đất, cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 10 cọc |
| 17 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 18 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10m |
| 19 | Thép tròn D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 20 | Tai bắt tiếp địa thép 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 21 | Bu lông M16x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 22 | Tủ điện mặt nhựa đế sắt âm tường chứa 6MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| 26 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m2 |
| 27 | Lưới báo cáo B500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | m |
| 28 | Mốc báo hiệu cáp ngầm trung thế 22KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| AL | Hạng mục: Thí nghiệm vật liệu điện trung thế | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng 3-35Kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35Kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 sợi, 1 ruột |
| AM | Hạng mục: Lắp đặt, thí nghiệm điện trung thế | |||
| 1 | Thí nghiệm chống sét van 22-500Kv, điện áp 22-35Kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 pha |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| AN | Hạng mục: Lắp đặt thiết bị điện trung thế | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại ≤ 35kV, không tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 2 | Lắp đặt chống sét van ≤ 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| AO | Hạng mục: Thí nghiệm vật liệu trạm | |||
| 1 | Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ >=300A, dòng điện 300- | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cái |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35Kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 sợi, 1 ruột |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 sợi, 1 ruột |
| 4 | Cáp trung thế CU/XLPE/PVC - 0,6kV - 1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 sợi, 1 ruột |
| 5 | Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4KV, loại ≤ 560KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 6 | Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| AP | Hạng mục: Lắp đặt trạm kiot | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4KV, loại ≤ 180KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | tấn |
| AQ | Hạng mục: Thí nghiệm trạm biến áp | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp, U 22-35Kv, 3 pha >1MVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Thí nghiệm hệ thống mạch đóng lặp lại máy ngắt (1 máy ngắt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| AR | Hạng mục: Thí nghiệm đường dây diện hạ thế | |||
| 1 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x25 - 0.6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 sợi, 1 ruột |
| 2 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x16 - 0.6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 sợi, 1 ruột |
| 3 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6 - 0.6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 sợi, 1 ruột |
| AS | Hạng mục: Thí nghiệm điện chiếu sáng | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 sợi, 1 ruột |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 vị trí |
| AT | Hạng mục: Bể nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,836 | 100m3 |
| 2 | Đệm đá mạt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,701 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,81 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,944 | m3 |
| 5 | Bê tông đáy bể mác 300# đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,75 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép đáy bể ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,65 | tấn |
| 8 | Ván khuôn kim loại , ván khuôn móng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | 100m2 |
| 9 | Bê tông thành bể mác 300# đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,575 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,118 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép thành bể ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,799 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép thành bể ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,103 | tấn |
| 13 | Bê tông nắp bể mác 300# đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,574 | m3 |
| 14 | SX+LD ván khuôn thép nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,847 | 100m2 |
| 15 | SX+LD cốt thép nắp bể F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,562 | tấn |
| 16 | SX+LD cốt thép nắp bể F>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,406 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| 18 | Quét 2 lớp bitum thành ngoài bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m2 |
| 19 | Trát thành ngoài bể VXM M100, dày 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,256 | m2 |
| 20 | Trát trong tường bể VXM M100, dày 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,75 | m2 |
| 21 | Láng bể vữa XM M100 d30 đánh màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,75 | m2 |
| 22 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,394 | m3 |
| 23 | Nắp tôn dày 1 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 24 | Làm mạch ngừng bê tông bằng băng cản nước (PVC Waterstop V200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | md |
| AU | Hạng mục: Cống thoát nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7962 | 100m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,964 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,81 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,45 | m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,976 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3961 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,497 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,205 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3265 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,284 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | 1 cấu kiện |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,388 | 100m3 |
| AV | Hạng mục: Sân đường | |||
| 1 | Đá dăm cấp phối loại 2 đầm chặt dày 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5083 | 100m3 |
| 2 | Rải NILON | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5417 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá 2x4 Mác 200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,834 | m3 |
| 4 | Thi công khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 5 | Thi công khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 6 | Bê tông đá 2x4 mác 150# dày 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,019 | m3 |
| 7 | Lát gạch TERAZO KT 400 x 400 vữa XM mác 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,19 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,378 | m3 |
| 9 | Viên bó vỉa thẳng KT 260 x 230 x 1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 10 | Viên bó vỉa cong KT 260 x 230 x 1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5869 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8633 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8623 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7469 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,068 | m2 |
| 16 | Sơn bó vỉa 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,068 | m2 |
| AW | Hạng mục: Cổng + Hàng rào | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,31 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,09 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạchkhông nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,18 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,11 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m2 |
| 18 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,28 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,42 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 525,23 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 666,65 | m2 |
| 22 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | tấn |
| 23 | Mũi mác gang đúc trên hàng rào thép , mũi to | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,2 | cái |
| 24 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,03 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,68 | m2 |
| 26 | Bánh xe sắt D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 27 | Cổng sắt xếp INOX thân cao 1500, INOX SUS 304, (chưa bao gồm động cơ, lưu điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 28 | Bộ động cơ và hệ thống điều khiển cổng công suất 42w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Bộ khóa lưu điện cổng tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Kẻ biển tên cơ quan Inox vàng dày 1,4ly (khung Inox toàn bộ cỡ chữ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| AX | Hạng mục: Kè kiêm móng hàng rào | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,18 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,77 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,45 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,09 | m3 |
| 7 | Ống thoát D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,17 | 100m |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,17 | m3 |
| 9 | Ốp mặt ngoài KT 200 x100 x 10 màu ghi sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,88 | m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,22 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m2 |
| AY | Hạng mục: San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7643 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,222 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5423 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5423 | 100m3 |
| AZ | Hạng mục: Thoát nước thải | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1125 | 100m3 |
| 2 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,26 | m3 |
| 3 | Ống PVC (CL2) D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 4 | Ống PVC (CL2) D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 5 | Cút 135 PVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 6 | Cút 135 PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Măng sông D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 8 | Măng sông D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| BA | Hạng mục: Cây xanh | |||
| 1 | Đào hố trồng cây đất cấp 3, bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0328 | 100m3 |
| 2 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cây |
| 3 | Trồng cây chuỗi ngọc bờ viền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3552 | 100m2 |
| 4 | Cây ngâu D tán 0,8-1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cây |
| 5 | Cây bàng đài loan H>=4m,Bầu >0,7m,D thân 15-21cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cây |
| 6 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, xe bồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1cây/90 ngày |
| 7 | Trồng thảm cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,823 | 100 m2 |
| 8 | Bảo dưỡng thảm sau khi trồng, xe bồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,823 | 100m2/tháng |
| BB | Hạng mục: Cấp nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3487 | 100m3 |
| 3 | Ống PPR (PN10) D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 4 | Ống PPR (PN10) D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 5 | Ống PPR (PN10) D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 6 | Cút PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Côn PPR D40x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Van 2 chiều khoá f 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Van 2 chiều khoá f 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Van 2 chiều khoá f 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Máy bơm nước Q=5m3/h, H=40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 14 | Rọ lọc nước D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Rắc co D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Rắc co D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 17 | Van 1 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Van phao D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Thiết bị báo cạn mực nước bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TB |
| 20 | Đồng hồ đo nước D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| BC | Hạng mục: Cấp điện cổng chính | |||
| 1 | Đèn pha led KT200x180x55mm P=30W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 3 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 4 | Ống nhựa HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | 100m |
| 5 | Đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 6 | Đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 7 | Aptomat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Mặt chứa aptomat 1 cực âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| BD | Hạng mục: PCCC ngoài nhà | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 16 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Thiết bị kiểm tra cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 3 | Đèn báo vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 4 | Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 5 chuông |
| 5 | Nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 5 nút |
| 6 | Đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 đầu |
| 7 | Kéo dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 8 | Dây chuông đèn báo cháy 2 x 0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 9 | Cáp báo cháy 50 x 2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 10 | Hộp đấu nối kỹ thuật KT150 x 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 11 | Ống nhựa HDPE 32/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m |
| 12 | Ống ghen chống cháy SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 13 | Kẹp chống cháy SP 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Măng sông chống cháy SP 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Tê chống cháy SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Cút 90 độ chống cháy SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Đào đường ống đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0864 | 100m3 |
| 18 | Đệm cát đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0655 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0757 | 100m3 |
| 20 | Đào móng bằng máy, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4352 | 100m3 |
| 21 | Đệm cát đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4076 | m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | 100m3 |
| 23 | Ống thép tráng kẽm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m |
| 24 | Cút thép tráng kẽm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Tê thép tráng kẽm D100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Trụ cấp ngoài nhà, 2 cửa D65- thân D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Trụ tiếp ngoài nhà, 2 cửa D65- thân D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Vòi CC nilong tráng cao su (20/cuộn) D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Lăng phun CC D65/19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Tủ đựng lăng, vòi, họng CC ngoài nhà KT (500x700x200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cửa |
| 31 | Tủ đựng lăng, vòi, họng CC ngoài nhà KT (500x600x180) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cửa |
| 32 | Bích thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cặp bích |
| 33 | Sơn sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| BE | Hạng mục: Thiết bị điều hòa và màn hình LED | |||
| 1 | Điều hòa treo tường 1 chiều 9000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | máy |
| 2 | Điều hòa treo tường 1 chiều 12000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | máy |
| 3 | Điều hòa treo tường 1 chiều 9000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 4 | Điều hòa treo tường 1 chiều 18000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 5 | Màn hình led SMD P2.5 treo lắp trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 6 | Card phát tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Card thu tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | "Bộ xử lý hình ành Nova V760 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 9 | Bộ chuyển đổi nguồn chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Chiếc |
| 10 | Máy tính điều khiển màn hình LED ( CPU : Intel Core i5-10500 (3.10GHz Upto 4.50GHz, 6 Cores 12 Threads, 12MB Cache). Ram : 8GB DDR4 2666Mhz (2 slot). Ổ cứng: 1TB HDD 7200rpm 3.5, Lắp thêm : Ổ cứng SSD250GB, VGA LEADTEK NVIDIA Quadro P400 2GB GDDR5, Màn hình máy tính 23.8 inch FHD 60Hz IPS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Bộ tủ điện ( Attomat, tủ điện ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Dây cấp nguồn 2x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | md |
| 13 | Phào gỗ lắp bo viền màn hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | md |
| 14 | Khung giá đỡ treo lắp bảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| BF | Hạng mục: Thiết bị điện nhẹ | |||
| 1 | Tủ rack 20U-D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tủ rack 10U-D450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Bộ lưu điện UPS 3KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Patch panel 24 port CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 5 | Switch 16 port đồng 1GB+ 2 port SFP quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 6 | Switch 12 port SFP quang trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 7 | Router định tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Fire wall tường lửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Modul quang single mode | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Modul quang multi mode | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 11 | Máy điện thoại để bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 12 | Camera IP hồng ngoại có định vị quan sát ngày đêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 13 | Đầu ghi hình 64 kênh, kèm theo phần mềm điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Ổ cứng SATA 8TB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Tủ đựng thiết bị kiểu rack 19"/15U KT770x580x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 16 | Ổ cứng SATA HD chuyên dùng cho HT camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Bộ lưu điện UPS 6000VA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Swicth 16 port 100MBPS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Bộ nguồn đầu ghi hình camera 24V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Màn hình LCD theo dõi giám sát 43" chuyên dùng cho hệ thống camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Bộ khuếch đại tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| BG | Hạng mục: Thiết bị phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q>54m3/h; H>30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điêzn Q>54m3/h; H>30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| BH | Hạng mục: Thiết bị điện | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 3 pha 24kv-630Alưỡi chém ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | chống sét ván 24kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Máy biến áp 160kVA-22/0,4kV, kiểu kín, sứ Elbow | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Vỏ trạm biến áp 160kva | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Tủ RMU-24kV NE-IQI,02 ngăn CDPT 320A - 20kA/s,01 ngăn CDPT 200A - 20kA/s + cầu chì,cách điện khí SF6 và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Tủ điện hạ thế 250A+ Aptomat tổng 250A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Máy phát điện 3 pha 60KVA+ bộ kết nối ATS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| BI | Hạng mục: Nội thất phòng viện trưởng | |||
| 1 | Bàn làm việc (Gỗ tự nhiên nhóm 3, sơn PU, KT: W800xD1800xH750) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Ghế làm việc lãnh đạo (Gỗ tự nhiên nhóm 3, Đệm Bọc Da Công Nghiệp; KT: W650xD600xH650 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Tủ tài liệu (Gỗ tự nhiên nhóm 3, sơn PU; KT: W1800xD400xH2000) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Bàn nghe án (Gỗ tự nhiên nhóm 3, sơn PU; KT: W800xD1800xH750) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Ghế làm việc (Gỗ tự nhiên nhóm 3, Đệm Bọc Da Công Nghiệp; KT: W405xD500xH1050) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 6 | Bàn + ghế tiếp khách (Gỗ tự nhiên nhóm 3, sơn PU; 1 ghế băng W2200xD850xH8502 ghế đơn W800xD800xH8501 Bàn W1200xD600xH450) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Ốp chân tường (Gỗ tự nhiên nhóm 2, sơn PU) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4 | m2 |
| BJ | Hạng mục: Nội thất phòng phó viện trưởng | |||
| 1 | Bàn làm việc (Gỗ tự nhiên nhóm 3, sơn PU, KT: W800xD1800xH750) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Ghế làm việc lãnh đạo (Gỗ tự nhiên nhóm 3, Đệm Bọc Da Công Nghiệp; KT: W650xD600xH650 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Tủ tài liệu (Gỗ tự nhiên nhóm 3, sơn PU; KT: W1800xD400xH2000) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Bàn nghe án (Gỗ tự nhiên nhóm 3, sơn PU; KT: W800xD1800xH750) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Ghế làm việc (Gỗ tự nhiên nhóm 3, Đệm Bọc Da Công Nghiệp; KT: W405xD500xH1050) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 6 | Bàn + ghế tiếp khách (Gỗ tự nhiên nhóm 3, sơn PU; 1 ghế băng W2200xD850xH8502 ghế đơn W800xD800xH8501 Bàn W1200xD600xH450) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Ốp chân tường (Gỗ tự nhiên nhóm 2, sơn PU) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4 | m2 |
| BK | Hạng mục: Nội thất phòng kiểm sát viên 1 | |||
| 1 | Bàn làm việc (Gỗ tự nhiên nhóm 3, sơn PU, KT: W700xD1400xH750) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 2 | Ghế làm việc (Gỗ tự nhiên nhóm 3, Đệm Bọc Da Công Nghiệp; KT: W405xD500xH1050) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| BL | Hạng mục: Nội thất phòng kiểm sát viên 2 | |||
| 1 | Bàn làm việc (Gỗ tự nhiên nhóm 3, sơn PU, KT: W700xD1400xH750) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 2 | Ghế làm việc (Gỗ tự nhiên nhóm 3, Đệm Bọc Da Công Nghiệp; KT: W405xD500xH1050) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| BM | Hạng mục: Nội thất Phòng tiếp nhận và xử lý đơn tố giác tội phạm | |||
| 1 | Bàn làm việc (Gỗ tự nhiên nhóm 3, sơn PU, KT: W700xD1400xH750) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 2 | Ghế làm việc (Gỗ tự nhiên nhóm 3, Đệm Bọc Da Công Nghiệp; KT: W405xD500xH1050) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| BN | Hạng mục: Nội thất Phòng trực nghiệp vụ | |||
| 1 | Bàn làm việc (Gỗ tự nhiên nhóm 3, sơn PU, KT: W700xD1400xH750) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Ghế làm việc (Gỗ tự nhiên nhóm 3, Đệm Bọc Da Công Nghiệp; KT: W405xD500xH1050) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| BO | Hạng mục: Nội thất Phòng tiếp dân | |||
| 1 | Bàn làm việc (Gỗ tự nhiên nhóm 3, sơn PU, KT: W700xD1400xH750) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Bàn tiếp dân (Gỗ tự nhiên nhóm 3, sơn PU, KT: W800xD1800xH750) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Ghế làm việc (Gỗ tự nhiên nhóm 3, Đệm Bọc Da Công Nghiệp; KT: W405xD500xH1050) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| BP | Hạng mục: Nội thất Phòng hỏi cung | |||
| 1 | Bàn làm việc (Gỗ tự nhiên nhóm 3, sơn PU, KT: W700xD1400xH750) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Ghế làm việc (Gỗ tự nhiên nhóm 3, Đệm Bọc Da Công Nghiệp; KT: W405xD500xH1050) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| BQ | Hạng mục: Nội thất Phòng tiếp và làm việc của cán bộ kiểm sát viên với cơ quan bên ngoài | |||
| 1 | Bàn làm việc (Gỗ tự nhiên nhóm 3, sơn PU, KT: W700xD1400xH750) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 2 | Ghế làm việc (Gỗ tự nhiên nhóm 3, Đệm Bọc Da Công Nghiệp; KT: W405xD500xH1050) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| BR | Hạng mục: Nội thất Trung tâm thống kê tội phạm liên ngành | |||
| 1 | Bàn làm việc (Gỗ tự nhiên nhóm 3, sơn PU, KT: W700xD1400xH750) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 2 | Ghế làm việc (Gỗ tự nhiên nhóm 3, Đệm Bọc Da Công Nghiệp; KT: W405xD500xH1050) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| BS | Hạng mục: Nội thất Phòng luật sư nghiên cứu hồ sơ | |||
| 1 | Bàn làm việc (Gỗ tự nhiên nhóm 3, sơn PU, KT: W700xD1400xH750) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 2 | Ghế làm việc (Gỗ tự nhiên nhóm 3, Đệm Bọc Da Công Nghiệp; KT: W405xD500xH1050) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| BT | Hạng mục: Nội thất Phòng họp liên nghành giải quyết án | |||
| 1 | Bàn làm việc (Gỗ tự nhiên nhóm 3, sơn PU, KT: W700xD1400xH750) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 2 | Ghế làm việc (Gỗ tự nhiên nhóm 3, Đệm Bọc Da Công Nghiệp; KT: W405xD500xH1050) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| BU | Hạng mục: Nội thất Phòng giao ban ngành và theo dõi phiên tòa trực tuyến | |||
| 1 | Bàn giao ban (Gỗ tự nhiên nhóm 3, sơn PU; KT: W2000xD6800xH750) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Ghế chủ tọa (Gỗ tự nhiên nhóm 3, Đệm Bọc Da Công Nghiệp; KT: W650xD600xH1650 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Ghế họp (Gỗ tự nhiên nhóm 3, Đệm Bọc Da Công Nghiệp; KT: W405xD600xH1050 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 4 | Bục tượng bác (Gỗ tự nhiên nhóm 3, sơn PU; KT: W800xD600xH1200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Vách ốp tường + diện sân khấu (Cốt MDF chống ẩm dán phủ Veneer vân sồi sơn PU) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,66 | m2 |
| BV | Hạng mục: Nội thất Phòng hội trường | |||
| 1 | Bàn hội trường (Gỗ tự nhiên nhóm 3, sơn PU; KT: W500xD2000xH750) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 2 | Ghế họp (Gỗ tự nhiên nhóm 3, Đệm Bọc Da Công Nghiệp; KT: W405xD600xH1050 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cái |
| 3 | Bục phát biểu (Gỗ tự nhiên nhóm 3, sơn PU; KT: W800xD600xH1200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Bục tượng bác (Gỗ tự nhiên nhóm 3, sơn PU; KT: W800xD600xH1200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Vách ốp tường + diện sân khấu (Cốt MDF chống ẩm dán phủ Veneer vân sồi sơn PU) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,98 | m2 |
| BW | Hạng mục: Nội thất phòng ăn | |||
| 1 | Bàn ăn (Gỗ tự nhiên nhóm 3, sơn PU; KT: W900xD1800xH750) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 2 | Ghế ăn (Gỗ tự nhiên nhóm 3; KT: W405xD500xH1050) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| BX | Hạng mục: Nội thất phòng nghỉ | |||
| 1 | Giường ngủ (Gỗ tự nhiên nhóm 3, sơn PU; KT: W1200xD2000xH500) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 2 | Tủ quần áo (Gỗ tự nhiên nhóm 3, sơn PU; KT: W600xD1200xH2000) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 3 | Tủ đầu giường (Gỗ tự nhiên nhóm 3, sơn PU: KT: W450xD600xH650) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 4 | Bàn trà (Gỗ tự nhiên nhóm 3: KT: W600xD600xH500) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 5 | Ghế bàn trà (Gỗ tự nhiên nhóm: KT: W650xD600xH650 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| BY | Hạng mục: Nội thất nhà trực | |||
| 1 | Bàn (Gỗ tự nhiên nhóm 3, sơn PU; KT: W700xD1400xH750) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Ghế (Gỗ tự nhiên nhóm 3, Đệm Bọc Da Công Nghiệp; KT: W405xD500xH1050) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Giường ngủ (Gỗ tự nhiên nhóm 3, sơn PU; KT: W1200xD2000xH500) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| BZ | Hạng mục: Nội thất chuyên dùng - Phòng làm việc và kho lưu trữ | |||
| 1 | Tủ lưu trữ chuyên dùng (Tủ lưu trữ chuyên dùng bằng sắt sơn tĩnh điện; KT: W2000xD1200xH2115) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 2 | Tủ tài liệu bằng sắt (Tủ sắt sơn tĩnh điện 4 cánh mở; KT: W450xD1000xH1830) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | Cái |
| CA | Hạng mục: Nội thất chuyên dùng - Phòng họp giao ban và hội trường | |||
| 1 | Tượng Bác Hồ bằng đồng (Vật liệu bằng đồng thau; Tượng bán thân rỗng ruột cao 600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 2 | Bộ chữ " ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" (Nền Alu đỏ, Chữ Alu gương vàng uốn chân nổi, viền nổi 5cm; KT: 5800x50x500) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Bộ chữ - Tên cơ quan "VIỆN KIỂM SÁT NHÂN HUYỆN CÔ TÔ"; (Nền Alu đỏ, Chữ Alu gương vàng uốn chân nổi, viền nổi 5cm; KT: 1200x50x300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ 2 chữ - CẦN KIỆM, LIÊM CHÍNH, CHÍ CÔNG, VÔ TƯ" và "CÔNG MINH, CHÍNH TRỰC, KHÁCH QUAN, THẬN TRỌNG, KHIÊM TỐN". (Nền Alu đỏ, Chữ Alu gương vàng uốn chân nổi, viền nổi 5cm; KT: 1200x50x300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Rèm vải 2 bên sân khấu (Vải nhung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 6 | Biển ghi tên phòng làm việc (Biển mê ka chữ trắng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 3% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥54.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu chứng minh (như xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương tự) đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng cho ít nhất 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV thuộc loại công trình dân dụng; | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách thi công phần kiến trúc công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc công trình.- Có tài liệu chứng minh (như xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương tự) đã trực tiếp tham gia thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng; | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách thi công phần kết cấu công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.- Có tài liệu chứng minh (như xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương tự) đã trực tiếp tham gia thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Điện hoặc Cơ điện- Có tài liệu chứng minh (như xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương tự) đã trực tiếp tham gia thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng. | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành cấp thoát nước- Có tài liệu chứng minh (như xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương tự) đã trực tiếp tham gia thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng | 5 | 3 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình- Có tài liệu chứng minh (như xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương tự) đã trực tiếp tham gia làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng hoặc chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công; | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5 tấn | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Dung tích trộn ≥ 250 lít | 3 |
| 3 | Máy trộn vữa | Dung tích trộn ≥ 80 lít | 5 |
| 4 | Máy vận thăng | Tải trọng nâng ≥ 0,5 tấn | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥600w | 3 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất 5kw | 2 |
| 7 | Máy mài cầm tay | Công suất 710w | 5 |
| 8 | Máy đầm bàn | Công suất 1kw | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | Công suất 1,5kw | 3 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay | Công suất ≥ 5,5HP | 2 |
| 11 | Máy cắt bê tông | Công suất 7,5kw | 1 |
| 12 | Máy cắt gạch | Công suất 1,7kw | 3 |
| 13 | Máy hàn | Công suất 23kw | 2 |
| 14 | Máy đào đất | Công suất ≥76/2300 kW/rpm | 2 |
| 15 | Máy thủy bình | Đo đạc cao trình (cốt) | 1 |
| 16 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | Đo đạc, định vị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi