Gói thầu: Sửa chữa, thay thế thiết bị lắp đặt bổ sung máy điều hòa cục bộ tại các trụ sở do Cục Hậu cần quản lý
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201233049-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hậu cần, Bộ Công an |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, thay thế thiết bị lắp đặt bổ sung máy điều hòa cục bộ tại các trụ sở do Cục Hậu cần quản lý |
| Số hiệu KHLCNT | 20201216267 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí bổ sung năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-10 11:14:00 đến ngày 2020-12-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 876,658,556 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy ĐHKK, một chiều Loại máy: Tủ đứng đặt sàn, công suất 28000 Btu | 4 | Bộ | Xem chỉ dẫn tại mục III Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 2 | Quạt cắt gió | 2 | Cái | Xem chỉ dẫn tại mục III Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 3 | Motor quạt dàn lạnh điều hòa trung tâm VRV Samsung (DL-95835SSIA) | 2 | Cái | Xem chỉ dẫn tại mục III Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 4 | Máy nén ĐH loại loại treo tường DAIKIN FTKC60QVMV 22.000 Btu | 1 | Cái | Xem chỉ dẫn tại mục III Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 5 | Máy ĐHKK, một chiều Công suất: 18.000 BTU | 1 | Bộ | Xem chỉ dẫn tại mục III Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | Lắp điều hòa mới cho phòng P413 nhà A | |
| 6 | Máy ĐHKK, một chiều Công suất; 9.000 BTU | 1 | Bộ | Xem chỉ dẫn tại mục III Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | Lắp điều hòa mới cho phòng P417 nhà A | |
| 7 | Máy ĐHKK , một chiều Công suất: 18.000 BTU | 1 | Bộ | Xem chỉ dẫn tại mục III Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | Lắp điều hòa mới cho phòng 403 nhà B | |
| 8 | Máy ĐHKK , một chiều Công suất: 18.000 BTU | 1 | Bộ | Xem chỉ dẫn tại mục III Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | Lắp điều hòa mới cho phòng 506 nhà A | |
| 9 | Máy ĐHKK, hai chiều inverter Công suất; 9.000 BTU | 1 | Bộ | Xem chỉ dẫn tại mục III Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | Lắp điều hòa mới cho phòng P420 nhà A | |
| 10 | Quạt dàn lạnh điều hòa Media 18.000 Btu MSMA1-18CR | 1 | Bộ | Xem chỉ dẫn tại mục III Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | Bếp ăn tầng 1 Nhà D | |
| 11 | Motor quạt dàn lạnh điều hòa Media 18.000 BTU | 1 | Bộ | Xem chỉ dẫn tại mục III Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 12 | Điều khiển Sumikura 18.000 BTU | 1 | Cái | Xem chỉ dẫn tại mục III Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 13 | Điều khiển Sumikura 9.000 BTU | 1 | Cái | Xem chỉ dẫn tại mục III Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 14 | Mắt nhận cho máy Sumikura 12.000 BTU APS/APO-120SK | 3 | Cái | Xem chỉ dẫn tại mục III Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 15 | Cảm biến, tụ cục nóng điều hòa loại tủ đứng Gree GF-27C | 3 | Bộ | Xem chỉ dẫn tại mục III Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | Phòng ăn số 3 Nhà D | |
| 16 | Tụ quạt dàn nóng điều hòa Sumikura loại treo tường 12.000 BTU | 1 | Cái | Xem chỉ dẫn tại mục III Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 17 | Máy nén điều hòa Sumikura loại treo tường 12.000 Btu APS/APO-120SK | 1 | Cái | Xem chỉ dẫn tại mục III Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 18 | Tụ quạt dàn nóng Sumikura 12000 Btu APS/APO-120SK | 1 | Bộ | Xem chỉ dẫn tại mục III Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 19 | Máy nén mới, điều hòa Sumikura 12.000 Btu APS/APO-120SK | 2 | Cái | Xem chỉ dẫn tại mục III Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 20 | Máy nén điều hòa LG 18.000 BTU S18ENA P602 | 1 | Cái | Xem chỉ dẫn tại mục III Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 21 | Máy nén điều hòa Mitsubishi SRK24 P502 | 1 | Cái | Xem chỉ dẫn tại mục III Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 22 | Tụ khởi động máy nén Mitsubishi SRK 18-CS 18000 Btu | 1 | Cái | Xem chỉ dẫn tại mục III Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 23 | Dây kết nối motor quạt dàn lạnh điều hòa Mitsubishi SRK 18-CS phòng 507 | 1 | Cái | Xem chỉ dẫn tại mục III Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 24 | Máy ĐHKK, một chiều Công suất; 22.000 BTU | 3 | Bộ | Xem chỉ dẫn tại mục III Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 25 | Máy ĐHKK, một chiều Công suất; 9.000 BTU | 1 | Bộ | Xem chỉ dẫn tại mục III Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 26 | Máy ĐHKK , một chiều Công suất: 18.000 BTU | 1 | Bộ | Xem chỉ dẫn tại mục III Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 27 | Máy ĐHKK, một chiều Công suất; 9.000 BTU | 1 | Bộ | Xem chỉ dẫn tại mục III Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | Lắp điều hòa mới cho Phòng 214 | |
| 28 | Máy ĐHKK, một chiềuCông suất; 9.000 BTU | 1 | Bộ | Xem chỉ dẫn tại mục III Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | Lắp điều hòa mới cho phòng 222 | |
| 29 | Tụ điện điều hòa treo tường Sumikura APO-180 P219 | 2 | Cái | Xem chỉ dẫn tại mục III Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi