Gói thầu: Mua sắm nguyên vật liệu, hóa chất phục vụ nghiên cứu PTN và sản xuất thử nghiệm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201207957-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN PHƯỢNG HOÀNG XANH A&A
Tên gói thầu Mua sắm nguyên vật liệu, hóa chất phục vụ nghiên cứu PTN và sản xuất thử nghiệm
Số hiệu KHLCNT 20201158859
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-10 14:01:00 đến ngày 2021-01-15 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,139,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Nhựa Polyeste không no thương mại 100 kg "- Trạng thái: chất lỏng; - Màu sắc: Trong suốt, màu vàng; - Mùi hăng nồng; - Điểm bắt cháy: 490°C (đối với styren); - Điểm sôi: 145°C; - Giới hạn phát nổ: Thấp: 1,1%; Cao: 6,1%; - Mật độ hóa hơi:2,14; - Áp suất hóa hơi: 4,23 mmHg; - Khối lượng riêng: (1,05 ÷1,15) g/cm³; - Dung môi hòa tan styren: (33 ÷ 35%); - Tỷ trọng hơi (không khí = 1) ở nhiệt độ, áp suất tiêu chuẩn: 3,6 ; - Tính hòa tan: Không tan trong nước tan trong một số dung môi hữu cơ."
2 "Phụ gia silan " 10 Kg " - Trạng thái: chất lỏng; - Màu sắc: Trong suốt, không màu; - Mùi: Mùi dung môi thơm; - Hàm lượng 3-Methacryloxy propytrimethoxysilan ≥ 50%; - Điểm bắt cháy: 110°C; - Điểm sôi: 255°C; - Khối lượng riêng: 1,04 g/cm³; - Áp suất hóa hơi: 2,6 mmHg; - Tỷ trọng hơi (không khí = 1) ở nhiệt độ, áp suất tiêu chuẩn: 3,6; - Giới hạn phát nổ: Thấp: 0,9%; Cao: 5,4%; - Tính hòa tan: không tan trong nước tan trong một số dung môi hữu cơ; - Dung môi hòa tan: Metanol. "
3 "Chất xúc tiến Cobal " 1 kg " - Trạng thái: chất lỏng; - Màu sắc: màu tím; - Mùi : Mùi hăng nhẹ; - Tỷ lệ: Cobalt(II) 2-ethylhexanoate: (50÷70)%; - Tỷ lệ Naphtha (petroleum), hydrotreated heavy: (35÷45)% ; - Điểm bắt cháy: 62°C; - Khối lượng riêng: 0,99 g/cm³; - Tính hòa tan: Không tan trong nước tan trong một số dung môi hữu cơ."
4 "Chất xúc tác tert butyl benzoyl peroxit" 5 kg " - Trạng thái: chất lỏng; - Màu sắc: không màu đến màu vàng sáng; - Hàm lượng tert butyl benzoyl peroxit ≥ 75%KL; - Điểm bắt cháy: 93,33°C; - Điểm sôi: 282,4°C; - Khối lượng riêng: 1,03 g/cm³; - Áp suất hóa hơi: 3,36 mmHg (ở 50°C); - Tỷ trọng hơi (không khí = 1) ở nhiệt độ, áp suất tiêu chuẩn: 6,7; - Tính hòa tan: có thể tan 1 phần trong nước (159,2mg/l ở 25°C); - Dung môi hòa tan: Acetylacetone. "
5 KOH phân tích 99.5% 5 kg " - Trạng thái: chất rắn, màu trắng; - Độ tinh khiết: ≥ 99,5%; - Mùi : không mùi; - Điểm nóng chảy: 406°C; '- Điểm sôi: 1.327°C; - Khối lượng riêng: 2,044 g/cm³; - Tính hòa tan trong nước: 97 g/100 mL (0°C); 121 g/100 mL (25 °C) ; 178 g/100 mL (100°C); '- Độ hòa tan: hòa tan trong alcohol, glycerol không hòa tan trong ether. "
6 Phenolthalein 100 g " - Trạng thái: chất rắn; - Màu sắc: màu trắng; - Mùi: không mùi; - Điểm nóng chảy: 260°C; - Khối lượng riêng: 1,277 g/cm³; - Tính hòa tan: Không tan trong nước benzen, hòa tan tốt trong ethanol và ether. "
7 Methyl blue 100 g " - Trạng thái: chất rắn, màu trắng; - Điểm nóng chảy: (200 ÷ 205)°C; - Khối lượng riêng: (1,22 ÷ 1,28) g/cm³; - PH:( 6÷8); - Tính hòa tan: tan hoàn toàn trong Etanol và các dung môi hữu cơ khác."
8 Dung môi styrene 80 lit "- Trạng thái: Chất lỏng, không màu hoặc màu vàng nhạt; - Mùi : Mùi hăng nồng; - Điểm bắt cháy: 31°C; - Điểm sôi: 145,2°C; '- Nhiệt độ tự cháy: 490°C; - Khối lượng riêng: 0,906 g/cm³; - Áp suất hóa hơi: 4,5 mmHg; - Tỷ trọng hơi (không khí = 1) ở nhiệt độ, áp suất tiêu chuẩn: 3,59; - Tính hòa tan: tan một phần trong nước."
9 Axeton phân tích 99.5% 10 lit " - Trạng thái: chất lỏng; - Màu sắc: không màu; - Độ tinh khiết: ≥ 99,5%; - Mùi : mùi sốc; - Điểm bắt cháy: (-20 ÷ -17)°C; '-Điểm sôi: (56÷ 56,5)°C; - Khối lượng riêng: (0,785 ÷0,795) g/cm³; - Giới hạn phát nổ: Thấp: 2%; Cao: 13%; - Áp suất hóa hơi: 180 mmHg; - Tỷ trọng hơi (không khí = 1) ở nhiệt độ, áp suất tiêu chuẩn: 6,7 ; - Tính hòa tan: tan hoàn toàn trong nước."
10 Ethanol phân tích 99.5% 10 lit "- Trạng thái: Chất lỏng, không màu; - Mùi: mùi thơm; - Điểm bắt cháy: 13°C; - Áp suất hóa hơi: 44,62 mmHg ở 20°C; - Điểm sôi: (78 ÷79)°C; - Độ tinh khiết: ≥ 99,5%; - Khối lượng riêng: 0,789 g/cm³; - Tính hòa tan: Tan hoàn toàn trong nước."
11 Propylene glycol 4.900 kg "- Trạng thái: lỏng; - Màu sắc: trong suốt, không màu; - Mùi: mùi thơm; - Độ tinh khiết: ≥ 99,0%; - Nhiệt độ sôi: (186 ÷ 189)°C; - Nhiệt độ bắt cháy: 99°C; - Nhiệt độ kết tinh: -59°C; - Khối lượng riêng: (1,0375 ÷ 1,039) g/cm³; -Tính hòa tan: tan trong nước và các dung môi hữu cơ. "
12 Dietylene Glycol 4.900 kg " - Trạng thái: lỏng, trong suốt, không màu; - Mùi: mùi thơm; - Độ tinh khiết: ≥ 99,0%; - Nhiệt độ sôi:( 240 ÷ 250)°C; - Nhiệt độ bắt cháy: 124°C; - Nhiệt độ kết tinh: -6,5°C; - Khối lượng riêng: (1,117÷1,12) g/cm³; - Giới hạn dễ cháy nổ: Thấp: 1,6%; Cao:10,8%; - Tính hòa tan: tan trong nước và các dung môi hữu cơ."
13 Ethylene glycol 4.200 kg " - Trạng thái: Chất lỏng, trong suốt, không màu; - Mùi: mùi thơm; - Độ tinh khiết: ≥ 99,0%; - Nhiệt độ sôi: 197,3°C; - Nhiệt độ bắt cháy: 111°C; - Nhiệt độ kết tinh: -12,9°C; - Khối lượng riêng: 1,1132 g/cm³; - Giới hạn dễ cháy nổ: ≤ 3,2%; - Áp suất hơi: 0,06 mmHg (20°C); 0,092 mmHg (25°C); - Tính hòa tan: tan trong nước và các dung môi hữu cơ."
14 Dipropylene Glycol 4.200 kg " - Trạng thái: lỏng; - Màu sắc: trong suốt, không màu; - Mùi: mùi thơm; - Nhiệt độ sôi: 230,5°C; - Nhiệt độ bắt cháy: 121°C; - Nhiệt độ kết tinh: -12,9°C - Khối lượng riêng: 1,0206 g/cm³; - Áp suất hơi: 0,016 mmHg (25°C); - Tính hòa tan: Tan trong nước và các dung môi hữu cơ."
15 Anhydride phthalic 3.400 kg " -Trạng thái: rắn; -Màu sắc: màu trắng; - Mùi: không mùi; - Độ tinh khiết: ≥ 99,0%; - Nhiệt độ sôi: 285°C; - Nhiệt độ bắt cháy: 151°C; - Nhiệt độ nóng chảy: (129 ÷ 132)°C; - Khối lượng riêng: 1,53 g/cm³; - Áp suất hơi: 0,0015 mmHg (20°C); - Giới hạn nổ: Thấp:1,7%; Cao: 10,5% - Độ hòa tan trong nước: 0,62 g /100g (20 ÷25) °C; 19,0 g/100g (100 °C); phản ứng chậm."
16 Acid adipic 400 kg " - Trạng thái: rắn; - Màu sắc: màu trắng; - Mùi: không mùi; - Độ tinh khiết: ≥ 99,0%; - Nhiệt độ sôi: 337,5°C; - Nhiệt độ bắt cháy: 196°C; - Nhiệt độ nóng chảy: 152,1°C; - Khối lượng riêng: 1,36 g/cm³; - Áp suất hơi: 0,0073 mmHg (20 °C); - Độ hòa tan trong nước: 24 g /l (25 °C); 1600 g /l (100 °C); - Độ hòa tan: Hòa tan trong metanol , ethanol, acetone."
17 Acid isophathalic 400 kg " - Trạng thái: rắn; - Màu sắc: màu trắng; - Mùi: không mùi; - Độ tinh khiết: ≥ 99,0%; - Nhiệt độ nóng chảy: (345 ÷ 348)°C; - Khối lượng riêng: (1,52 ÷ 1,53) g/cm³; - Áp suất hơi: 0,24 mmHg (25°C); - Độ hòa tan trong nước: không hòa tan trong nước;"
18 Acid Fumaric 1.500 kg " - Trạng thái: chất rắn, màu trắng; - Mùi: không mùi; - Độ tinh khiết: ≥ 99,0%; - Nhiệt độ sôi: 290°C; - Nhiệt độ bắt cháy: 230°C; - Nhiệt độ nóng chảy: 287°C; - Khối lượng riêng: 1,635 g/cm3; - Độ hòa tan trong nước: 0,63 g/100 ml;"
19 Anhydrit metyl hexahydrophatalic MHHPA 1.400 kg " - Trạng thái: chất lỏng, trong suốt, không màu; - Mùi: không mùi - Độ tinh khiết: ≥ 99,0%; - Nhiệt độ sôi: ≥ 307°C; - Nhiệt độ bắt cháy: 135°C; - Nhiệt độ kết tinh: 0°C; - Khối lượng riêng: (1,15÷1.17) g/cm³; - Tính hòa tan: không trong nước và tan trong các dung môi hữu cơ."
20 Anhydrit tetrahydrophtalic THPA 100 kg " - Trạng thái: rắn; - Màu sắc: màu trắng; - Mùi: không mùi; - Độ tinh khiết: ≥ 99,0%; - Nhiệt độ sôi: 144°C; - Nhiệt độ bắt cháy: 149°C; - Nhiệt độ nóng chảy: 99°C; - Khối lượng riêng: 1,2 g/cm³; - Mật độ hơi tương đối ở 20°C; - Áp suất hơi:
21 Dibutyl tin oxide (C₄H₉)₂SnO 40 kg " - Trạng thái: rắn; - Màu sắc: trắng; - Mùi: không mùi; - Độ tinh khiết: ≥ 99,0%; - Nhiệt độ bắt cháy: 279°C; - Nhiệt độ nóng chảy: 210°C; - Khối lượng riêng: 1,6 g/cm³; - Áp suất hơi: 0,00825 mmHg (20°C) ; - Tính hòa tan: Không tan trong nước."
22 Phenolthalein 100 g " - Trạng thái: chất rắn; - Màu sắc: màu trắng; - Mùi : không mùi; - Độ tinh khiết: ≥ 99,0%; - Điểm nóng chảy: 260°C; - Khối lượng riêng: 1,277 g/cm³; - Tính hòa tan: Không tan trong nước, hòa tan tốt trong etanol và eter. "
23 Anhydride maleic 4.400 kg " - Trạng thái: chất rắn, màu trắng; - Độ tinh khiết: ≥ 99,0%; - Nhiệt độ sôi: (197 ÷ 199)°C; - Nhiệt độ bắt cháy: (102 ÷ 103)°C; - Nhiệt độ nóng chảy: (51 ÷ 53)°C - Khối lượng riêng: 1,48 g/cm³; - Áp suất hơi: 0,2 mmHg (20 °C); - Giới hạn nổ: Thấp:1,4%; Cao: 7,1% - Độ hòa tan trong nước: tan trong nước "
24 Tetra butyl titanate Ti(OC4H9)4 10 kg " - Trạng thái: chất lỏng, không màu; - Mùi: mùi thơm; - Độ tinh khiết: ≥ 99,0%; - Nhiệt độ sôi: 312°C; - Nhiệt độ bắt cháy: 117°C; - Nhiệt độ nóng chảy: -55°C; - Khối lượng riêng: 0,998 g/cm³; - Áp suất hơi: 3,225 mmHg; - Độ hòa tan: tan hầu hết trong các dung môi hữu cơ trừ ketone"
25 P-toluene sunfonic acid 10 kg " - Trạng thái: chất rắn, màu trắng; - Mùi: không mùi; - Độ tinh khiết: ≥ 99,0%; - Nhiệt độ sôi: 140°C; - Nhiệt độ bắt cháy: 180°C; - Nhiệt độ nóng chảy: (103 ÷ 106)°C; - Khối lượng riêng: 1,24 g/cm³; - Độ hòa tan trong nước: 67g /100 ml."
26 Toluen phân tích 99% 10 lit " - Trạng thái: chất lỏng, không màu; - Mùi: mùi thơm; - Độ tinh khiết: ≥ 99,0%; - Nhiệt độ sôi: 110,6°C; - Nhiệt độ bắt cháy: 4°C; - Nhiệt độ nóng chảy: - 93°C; - Khối lượng riêng: 0,8669 g/cm³; - Độ hòa tan trong nước: 0,053g/100 ml (20 ÷ 25)°C. "
27 Axeton phân tích 99% 110 Lít " - Trạng thái: Chất lỏng, không màu; - Mùi : mùi sốc; - Điểm bắt cháy: -18°C; - Điểm sôi: (56 ÷ 56,5)°C; - Khối lượng riêng: (0,785 ÷ 0,795) g/cm³; - Giới hạn phát nổ: Thấp: 2%; Cao : 13%; - Áp suất hóa hơi: 180 mmHg ; - Tỷ trọng hơi (Không khí = 1) ở nhiệt độ, áp suất tiêu chuẩn: 6,7 ; - Tính hòa tan: Tan hoàn toàn trong nước. "
28 Ethanol phân tích 99% 20 Lít "- Trạng thái: chất lỏng, không màu; - Mùi : mùi thơm; - Độ tinh khiết: ≥ 99,0%; - Điểm bắt cháy: 14°C; - Điểm sôi: (78,4 ÷ 79)°C; - Khối lượng riêng: 0,789 g/cm³; - Tính hòa tan: Tan hoàn toàn trong nước. "
29 Hydoquinon 6,5 kg " - Trạng thái: chất rắn, màu vàng nhạt; - Mùi: không mùi; - Độ tinh khiết: ≥ 99,0%; - Nhiệt độ sôi: 286°C; - Nhiệt độ bắt cháy: 177°C; - Nhiệt độ nóng chảy: 170°C; - Khối lượng riêng: (1,31 ÷ 1,32) g/cm³; - Độ hòa tan trong nước: 5,9g/100 ml (15 °C)."
30 Khí nitơ (N2) 2.000 lit "- Trạng thái: chất khí, không màu; - Mùi: không mùi; - Độ tinh khiết: ≥ 99,5%; - Nhiệt độ sôi: -195,79°C; - Nhiệt độ nóng chảy: -210°C; - Khối lượng riêng ở thể lỏng: 0,808 g/cm³. "
31 KOH tinh khiết 5 kg "- Trạng thái: chất rắn, màu trắng, không mùi; - Độ tinh khiết: ≥ 99,0%; - Điểm nóng chảy: (405 ÷ 407)°C; - Điểm sôi: (1.325 ÷ 1327)°C; - Khối lượng riêng: 2,044 g/cm³; - Tính hòa tan trong nước: 121 g/100 ml (25 °C);178 g/100 ml (100°C). - Độ hòa tan: hòa tan trong alcohol, glycerol không hòa tan trong ether."
32 Quazt dải hạt (thạch anh) 600 kg " - Trạng thái: chất rắn; - Màu sắc: màu trắng; - Kích thước hạt: (0,1÷2,5) mm - Độ tinh khiết: ≥ 99,5%; - Điểm nóng chảy: 1.650°C; - Điểm sôi: 2.230°C; - Khối lượng riêng: 2,634g/cm³; - Tính hòa tan trong nước: không tan trong nước. "
33 Cristobalite 0.045 mm 300 kg " - Trạng thái: chất rắn, màu trắng; - Kích thước hạt: ≤ 0,045mm; - Độ tinh khiết: ≥ 99,5%; - Điểm nóng chảy: 1.715°C; - Điểm sôi: 2.230°C; - Khối lượng riêng: 2,34g/cm³; - PH: (9÷9,5); - Tính hòa tan trong nước: không tan trong nước. "
34 Chất xúc tác 5 kg " - Trạng thái: chất lỏng, không màu đến màu vàng sáng; - Mùi: mùi thơm; - Hàm lượng tert butyl benzoyl peroxit: (75 ÷ 80,0)%; - Hàm lượng dung môi Acetyacetone: (20 ÷25)%; - Điểm bắt cháy: (93 ÷ 94)°C; - Điểm sôi: (282 ÷ 284)°C; - Khối lượng riêng: (1,02 ÷1,04)g/cm³. "
35 Màng nilon, chống dính khuôn Màng nilon, chống dính khuôn Màng nilon, chống dính khuôn 5 kg Màng Nilon: + Chất liệu: Màng polyetylen (PE); + Chiều dày: (30 ÷ 50) μm; + Tỷ trọng: (0,91 ÷ 0,97) g/cm³; - Chất chống dính khuôn cao su + Trạng thái: paste/lỏng + Độ nhớt: (40 ÷ 65 )cps ở 25°C; + Có khả năng tạo màng, chống dính khuôn tốt - Chất tẩy rửa butyl axetat: + Chất lỏng, không màu + Nhiệt độ sôi: 126°C + Tỷ trọng: 0,88 g/cm3 Thêm Màng nilon (PE): 2kg; Chống dính khuôn: 2kg
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->