Gói thầu: Đầu tư thiết bị hạ tầng công nghệ cho hệ thống hội nghị trực tuyến
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201233028-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghi Lộc |
| Tên gói thầu | Đầu tư thiết bị hạ tầng công nghệ cho hệ thống hội nghị trực tuyến |
| Số hiệu KHLCNT | 20201226770 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh bố trí theo Quyết định số 5299/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 , Ngân sách huyện. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-10 13:53:00 đến ngày 2020-12-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,443,124,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Tivi LED 65inch 4K | 2 | Cái | Nêu tại Điểm 1 Mục 2.2.1 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Lắp đặt tại phòng họp UBND huyện | |
| 2 | Bộ thiết bị điều khiển, mã hóa, giải mã và vận hành hội nghị trực tuyến (Vmeet) hiển thị 2K hỗ trợ liên thông cấp tỉnh | 1 | Bộ | Nêu tại Điểm 1 Mục 2.2.1 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Lắp đặt tại phòng họp UBND huyện | |
| 3 | Card Capture SDK 4K Capture | 1 | Cái | Nêu tại Điểm 1 Mục 2.2.1 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Lắp đặt tại phòng họp UBND huyện | |
| 4 | Camera quay, quét điều kiển từ xa 'PTZ Pro 4K. | 1 | Cái | Nêu tại Điểm 1 Mục 2.2.1 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Lắp đặt tại phòng họp UBND huyện | |
| 5 | Micro hội nghị đa hướng có thêm loa tích hợp ( hỗ trợ không dây) | 1 | Cái | Nêu tại Điểm 1 Mục 2.2.1 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Lắp đặt tại phòng họp UBND huyện | |
| 6 | Bộ chia HDMI | 1 | Bộ | Nêu tại Điểm 1 Mục 2.2.1 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Lắp đặt tại phòng họp UBND huyện | |
| 7 | Máy tính xách tay tích hợp phần mềm VMEET cho cán bộ phụ trách điều hành họp | 1 | Cái | Nêu tại Điểm 1 Mục 2.2.1 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Lắp đặt tại phòng họp UBND huyện | |
| 8 | 'Tủ Rack Cabinet Tower/Wallmount | 1 | Cái | Nêu tại Điểm 1 Mục 2.2.1 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Lắp đặt tại phòng họp UBND huyện | |
| 9 | Amply hội nghị chuyên dụng | 1 | Bộ | Nêu tại Điểm 1 Mục 2.2.1 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Lắp đặt tại phòng họp UBND huyện | |
| 10 | Loa hội nghị treo tường | 6 | Cái | Nêu tại Điểm 1 Mục 2.2.1 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Lắp đặt tại phòng họp UBND huyện | |
| 11 | Dây loa treo tường | 100 | mét | Nêu tại Điểm 1 Mục 2.2.1 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Lắp đặt tại phòng họp UBND huyện | |
| 12 | Bộ chia tín hiệu âm thanh (1 in 4 out ) | 1 | Bộ | Nêu tại Điểm 1 Mục 2.2.1 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Lắp đặt tại phòng họp UBND huyện | |
| 13 | Dây âm thanh | 2 | Sợi | Nêu tại Điểm 1 Mục 2.2.1 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Lắp đặt tại phòng họp UBND huyện | |
| 14 | Dây âm thanh 2 đầu Jack Hoa sen (RCA) | 3 | Sợi | Nêu tại Điểm 1 Mục 2.2.1 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Lắp đặt tại phòng họp UBND huyện | |
| 15 | Dây HDMI dài 5 m | 1 | Dây | Nêu tại Điểm 1 Mục 2.2.1 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Lắp đặt tại phòng họp UBND huyện | |
| 16 | Dây Chuẩn USB 15m | 2 | Dây | Nêu tại Điểm 1 Mục 2.2.1 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Lắp đặt tại phòng họp UBND huyện | |
| 17 | Dây VGA 5m | 1 | Dây | Nêu tại Điểm 1 Mục 2.2.1 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Lắp đặt tại phòng họp UBND huyện | |
| 18 | Tivi LED 55inch 4K | 29 | Chiếc | Nêu tại Điểm 1 Mục 2.2.1 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Lắp đặt tại phòng họp các xã và thị trấn | |
| 19 | Bộ thiết bị điều khiển, mã hóa, giải mã hóa và vận hành hội nghị trực tuyến (Vmeet) | 29 | Bộ | Nêu tại Điểm 1 Mục 2.2.1 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Lắp đặt tại phòng họp các xã và thị trấn | |
| 20 | Camera hội nghị | 29 | Cái | Nêu tại Điểm 1 Mục 2.2.1 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Lắp đặt tại phòng họp các xã và thị trấn | |
| 21 | Micro hội nghị chuyên dụng | 29 | Cái | Nêu tại Điểm 1 Mục 2.2.1 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Lắp đặt tại phòng họp các xã và thị trấn | |
| 22 | Loa hội nghị 'Multimedia Speakers | 29 | Bộ | Nêu tại Điểm 1 Mục 2.2.1 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Lắp đặt tại phòng họp các xã và thị trấn | |
| 23 | Tủ Rack Cabinet Tower/Wallmount | 29 | Cái | Nêu tại Điểm 1 Mục 2.2.1 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Lắp đặt tại phòng họp các xã và thị trấn | |
| 24 | Vật tư phụ kiện đi kèm: Dây điện, ổ cắm điện, dây HDMI, dây USB, dây nối mạng, keo, băng dán, dây thít, đinh vít, vít nở … (trọn gói) | 29 | Hệ thống | Nêu tại Điểm 1 Mục 2.2.1 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Lắp đặt tại phòng họp các xã và thị trấn | |
| 25 | Đường truyền FTTH có tốc độ tối thiểu ( 30-40MPS) - Cho các xã, thị trấn và huyện | 29 | Gói/6 tháng | Nêu tại Điểm 1 Mục 2.2.1 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Đường truyền FTTH có tốc độ tối thiểu 50 Mpbs điểm cầu huyện ủy và UBND huyện | 1 | Gói/6 tháng | Nêu tại Điểm 1 Mục 2.2.1 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Tài khoản dịch vụ hội nghị trực tuyến tiêu chuẩn HD - Cho các xã, thị trấn và huyện | 30 | Gói/6 tháng | Nêu tại Điểm 1 Mục 2.2.1 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cho phòng họp UBND huyện , xã và thị trấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi