Gói thầu: Gói 20: Các vật tư, hóa chất, dung môi triển khai phương pháp phân tích TBVTV (theo yêu cầu TT)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201234127-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 4 |
| Tên gói thầu | Gói 20: Các vật tư, hóa chất, dung môi triển khai phương pháp phân tích TBVTV (theo yêu cầu TT) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200524107 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-10 11:54:00 đến ngày 2020-12-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 190,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Cột SPE trao đổi cation - Carboxylic Acid (COOH), 3mL x 500mg | 2 | Hộp | - Quy cách: >= 50 cái/ hộp - Lượng chất nhồi/ thể tích cột: 500 mg/ 3ml - Loại: trao đổi cation - Carboxylic Acid (COOH) - Tương đương với JT Baker® 7211-03 BAKERBOND® spe™ 3mL x 500mg Solid Phase Extraction Column, PP, Carboxylic Acid (COOH) Cation Exchange, Pack of 50 (P/N: JT-7211-03) của hãng Avantor - Thông số kỹ thuật của hàng hóa được đăng trên website chính thức của hãng (nhà thầu cũng cấp đường dẫn trang Web) và có giấy chứng nhận CoA (Certificates of analysis) kèm theo. | ||
| 2 | Cột SPE C18, 3mL/500mg, 45 um | 2 | Hộp | - Quy cách: >= 50 cái/ hộp - Lượng chất nhồi/ thể tích cột: 500 mg/ 3 mL - Loại: C18 - Hàm lượng carbon: | ||
| 3 | Cột chiết pha rắn SPE (Wide Pore CBX), 6mL/500 mg | 1 | Hộp | - Quy cách: >= 30 cái/ hộp - Lượng chất nhồi/ thể tích cột: 500 mg/ 6 mL - Loại: Wide Pore CBX hoặc tương đương - Chất nền: hạt Silica - Kích thước hạt: 40 um - Kích thước lỗ xốp: 275 Å - Tương đương với BakerBond SPE Wide Pore CBX 6mL/500 mg, J. T. Baker (P/N: JT72176) của hãng Avantor - Thông số kỹ thuật của hàng hóa được đăng trên website chính thức của hãng (nhà thầu cũng cấp đường dẫn trang Web) và có giấy chứng nhận CoA (Certificates of analysis) kèm theo. | ||
| 4 | Cột chiết pha rắn SPE, 3mL/250 mg, 120-400 mesh | 1 | Hộp | - Quy cách: >= 50 cái/ hộp - Lượng chất nhồi/ thể tích cột: 250 mg/ 3mL - Loại: pha đảo, carbon phase - Kích thước hạt: 120-400 mesh - Diện tích bề mặt: 100 m2/g - Tương đương với Supelclean™ ENVI-Carb™ SPE Tube bed wt. 250 mg, volume 3 mL, pk of 54, (P/N: 57088) của hãng Supelco - Thông số kỹ thuật của hàng hóa được đăng trên website chính thức của hãng (nhà thầu cũng cấp đường dẫn trang Web) và có giấy chứng nhận CoA (Certificates of analysis) kèm theo. | ||
| 5 | Cột UPLC C18, 125Å, 3.5 µm, 2.1 mm X 100 mm | 1 | Cái | - Chiều dài x đường kính trong x kích thước hạt: 2.1 mm x 100 mm x 3.5 um, - Loại: C18, pha đảo - Hàm lượng cacbon: ~ 16% - Diện tích bề mặt: ~ 175 m2/g - Kích thước hạt: ~ 125 Å - Khoảng pH: pH tối thiểu = 12 - Endcapped: Có - Áp suất tối đa: ~ 6000 psi (415 Bar) - Tương đương với XTerra MS C18 Column, 125Å, 3.5 µm, 2.1 mm x 100 mm, 1/pk (P/N: 186000404) của hãng Waters. - Thông số kỹ thuật của hàng hóa được đăng trên website chính thức của hãng và có giấy chứng nhận CoA (Certificates of analysis) kèm theo. | ||
| 6 | Cột UPLC Phenyl – Hexyl, 5 um, 4.6 mm, 150 mm | 1 | Hộp | - Chiều dài x đường kính trong x kích thước hạt: 4.6 x 150 mm x 5um - Loại: silical liên kết phenyl và hexyl - Hàm lượng cacbon: ~ 17,5% - Diện tích bề mặt: ~ 400 m2/g - Kích thước hạt: ~ 100Å - Khoảng pH: pH tối thiểu = 8 - Áp suất tối đa: ~ 5000 psi (345 Bar) - Tương đương với Luna Phenyl-Hexyl, 5um, 4.6 mm, 150 mm (P/N: 00F-4257-E0) của hãng Phenomenex. - Thông số kỹ thuật của hàng hóa được đăng trên website chính thức của hãng và có giấy chứng nhận CoA (Certificates of analysis) kèm theo. | ||
| 7 | Cột SPE nền Polyme, 3mL/60 mg, 30 um | 1 | Hộp | - Quy cách: >= 100 cái/ hộp - Lượng chất nhồi/ thể tích cột: 60 mg/ 3 mL (hoặc 3cc) - Loại: pha đảo - Endcapped: Không - Chất nền: Polypropylene - Kích thước hạt: ~ 30 um - Kích thước lỗ xốp: ~ 80 Å - Khoảng pH: pH tối thiểu = 12 - Tương đương với Oasis HLB 3 cc Vac Cartridge, 60 mg Sorbent per Cartridge, 30 µm, 100/pk (P/N: WAT094226) của hãng Waters - Thông số kỹ thuật của hàng hóa được đăng trên website chính thức của Hãng (nhà thầu cũng cấp đường dẫn trang Web) và có giấy chứng nhận CoA (Certificates of analysis) kèm theo. | ||
| 8 | Cột SPE SAX (55 µm, 70 Å), 500 mg/ 6 mL | 3 | Hộp | - Quy cách: >= 30 cái/ hộp - Lượng chất nhồi/ thể tích cột: 500mg/6 mL - Loại: Strong anion exchange (SAX) - Có thể phân tích được các hợp chất có tính axit yếu - Kích thước hạt: ~ 55 µm - Kích thước lỗ xốp: ~ 70 Å - Tương đương với Strata® SAX (55 µm, 70 Å), 500 mg / 6 mL, Tubes, 30/Pk (P/N: 8B-S008-HC) của hãng Phenomenex - Thông số kỹ thuật của hàng hóa được đăng trên website chính thức của Hãng (nhà thầu cũng cấp đường dẫn trang Web) và có giấy chứng nhận CoA (Certificates of analysis) kèm theo | ||
| 9 | Tetramethylammonium hydroxide solution, 25 % | 1 | Lọ | - Hàm lượng: ≥ 25 % trong H2O - Đóng gói: >= 250 ml - Tương đương với Tetramethylammonium hydroxide solution, 25 wt. % in H2O (P/N: 331635-250ml) của hãng Sigma - Thông số kỹ thuật của hàng hóa được đăng trên website chính thức của Hãng (nhà thầu cũng cấp đường dẫn trang Web) hoặc có giấy chứng nhận CoA (Certificates of analysis) kèm theo. - Hạn sử dụng: >= 12 tháng hoặc >= 2/3 thời gian tính từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn, kể từ ngày bàn giao nghiệm thu (Cung cấp cam kết). | ||
| 10 | Gold Standard for ICP 1000 mg/L | 1 | Lọ | - Hàm lượng: >= 1000 mg/L - Đóng gói (khối lượng): >= 100 mL/lọ - Tương đương với Gold Standard for ICP 1000 mg/L Au in hydrochloric acid (P/N: 38168-100 ml) của hãng Sigma - Thông số kỹ thuật của hàng hóa được đăng trên website chính thức của Hãng (nhà thầu cũng cấp đường dẫn trang Web) hoặc có giấy chứng nhận CoA (Certificates of analysis) kèm theo. - Hạn sử dụng: >= 12 tháng hoặc >= 2/3 thời gian tính từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn, kể từ ngày bàn giao nghiệm thu (Cung cấp cam kết). | ||
| 11 | Sulfur Standard for ICP 10.000 mg/L | 1 | Lọ | - Hàm lượng: >= 10.000 mg/L - Đóng gói (khối lượng): >= 100 mL/lọ trong nước - Tương đương với Sulfur Standard for ICP 10,000 mg/L S in H2O (P/N: 94430-100ml) của hãng Sigma - Thông số kỹ thuật của hàng hóa được đăng trên website chính thức của Hãng (nhà thầu cũng cấp đường dẫn trang Web) hoặc có giấy chứng nhận CoA (Certificates of analysis) kèm theo. - Hạn sử dụng: >= 12 tháng hoặc >= 2/3 thời gian tính từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn, kể từ ngày bàn giao nghiệm thu (Cung cấp cam kết). | ||
| 12 | Iodide Standard for IC 1000 mg/L | 1 | Lọ | - Hàm lượng: >= 1000 mg/L - Đóng gói (khối lượng): >= 100 mL/lọ trong nước - Tương đương với Iodide Standard for IC 1000 mg/L iodide in water (P/N: 41271-100 ml) của hãng Sigma - Thông số kỹ thuật của hàng hóa được đăng trên website chính thức của Hãng (nhà thầu cũng cấp đường dẫn trang Web) hoặc có giấy chứng nhận CoA (Certificates of analysis) kèm theo. - Hạn sử dụng: >= 12 tháng hoặc >= 2/3 thời gian tính từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn, kể từ ngày bàn giao nghiệm thu (Cung cấp cam kết). | ||
| 13 | Gallic acid-propyl ester (Propyl gallate) | 1 | Chai | - CAS No.: 121-79-9 - Hàm lượng: >= 95 % - Đóng gói (khối lượng): >= 250 mg/lọ - Có giấy chứng nhận (CoA (Certificates of analysis)) của nhà sản xuất chất chuẩn đạt tiêu chuẩn ISO 17034 hoặc ISO guide 34 - Thông số kỹ thuật của hàng hóa được đăng trên website chính thức của Hãng (nhà thầu cũng cấp đường dẫn trang Web) hoặc có giấy chứng nhận CoA (Certificates of analysis) kèm theo. - Hạn sử dụng: >= 12 tháng hoặc >= 2/3 thời gian tính từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn, kể từ ngày bàn giao nghiệm thu (Cung cấp cam kết). | ||
| 14 | 2,4,5 Trihydroxybutyrophenone | 1 | Lọ | - CAS No.: 1421-63-2 - Hàm lượng: >= 95 % - Đóng gói (khối lượng): >= 50 mg/lọ - Có giấy chứng nhận (CoA (Certificates of analysis)) của nhà sản xuất chất chuẩn đạt tiêu chuẩn ISO 17034 hoặc ISO guide 34 - Thông số kỹ thuật của hàng hóa được đăng trên website chính thức của Hãng (nhà thầu cũng cấp đường dẫn trang Web) hoặc có giấy chứng nhận CoA (Certificates of analysis) kèm theo. - Hạn sử dụng: >= 12 tháng hoặc >= 2/3 thời gian tính từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn, kể từ ngày bàn giao nghiệm thu (Cung cấp cam kết). | ||
| 15 | tert-Butylhydroquinone | 1 | Lọ | - CAS No.: 1948-33-0 - Hàm lượng: >= 98 % - Đóng gói (khối lượng): >= 250 mg/lọ - Có giấy chứng nhận (CoA (Certificates of analysis)) của nhà sản xuất chất chuẩn đạt tiêu chuẩn ISO 17034 hoặc ISO guide 34 - Thông số kỹ thuật của hàng hóa được đăng trên website chính thức của Hãng (nhà thầu cũng cấp đường dẫn trang Web) hoặc có giấy chứng nhận CoA (Certificates of analysis) kèm theo. - Hạn sử dụng: >= 12 tháng hoặc >= 2/3 thời gian tính từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn, kể từ ngày bàn giao nghiệm thu (Cung cấp cam kết). | ||
| 16 | Nordihydroguaiaretic Acid | 1 | Lọ | - CAS No.: 500-38-9 - Hàm lượng: >= 95 % - Đóng gói (khối lượng): >= 50 mg/lọ - Có giấy chứng nhận (CoA (Certificates of analysis)) của nhà sản xuất chất chuẩn đạt tiêu chuẩn ISO 17034 hoặc ISO guide 34 - Thông số kỹ thuật của hàng hóa được đăng trên website chính thức của Hãng (nhà thầu cũng cấp đường dẫn trang Web) hoặc có giấy chứng nhận CoA (Certificates of analysis) kèm theo. - Hạn sử dụng: >= 12 tháng hoặc >= 2/3 thời gian tính từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn, kể từ ngày bàn giao nghiệm thu (Cung cấp cam kết). | ||
| 17 | tert-Butyl-4-hydroxyanisole (mixture of 2- and 3-isomer) | 1 | Lọ | - CAS No.: 25013-16-5 - Hàm lượng: >= 98 % - Đóng gói (khối lượng): >= 100 mg/lọ - Có giấy chứng nhận (CoA (Certificates of analysis)) của nhà sản xuất chất chuẩn đạt tiêu chuẩn ISO 17034 hoặc ISO guide 34 - Thông số kỹ thuật của hàng hóa được đăng trên website chính thức của Hãng (nhà thầu cũng cấp đường dẫn trang Web) hoặc có giấy chứng nhận CoA (Certificates of analysis) kèm theo. - Hạn sử dụng: >= 12 tháng hoặc >= 2/3 thời gian tính từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn, kể từ ngày bàn giao nghiệm thu (Cung cấp cam kết). | ||
| 18 | 2,6-Di-tert-butyl-4-hydroxymethylphenol | 1 | Lọ | - CAS No.: 88-26-6 - Hàm lượng: >= 95 % - Đóng gói (khối lượng): >= 100 mg/lọ - Có giấy chứng nhận (CoA (Certificates of analysis)) của nhà sản xuất chất chuẩn đạt tiêu chuẩn ISO 17034 hoặc ISO guide 34 - Thông số kỹ thuật của hàng hóa được đăng trên website chính thức của Hãng (nhà thầu cũng cấp đường dẫn trang Web) hoặc có giấy chứng nhận CoA (Certificates of analysis) kèm theo. - Hạn sử dụng: >= 12 tháng hoặc >= 2/3 thời gian tính từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn, kể từ ngày bàn giao nghiệm thu (Cung cấp cam kết). | ||
| 19 | Gallic acid-octyl ester | 1 | Lọ | - CAS No.: 1034-01-1 - Đóng gói (khối lượng): >= 100mg/lọ - Có giấy chứng nhận (CoA (Certificates of analysis)) của nhà sản xuất chất chuẩn đạt tiêu chuẩn ISO 17034 hoặc ISO guide 34 - Thông số kỹ thuật của hàng hóa được đăng trên website chính thức của Hãng (nhà thầu cũng cấp đường dẫn trang Web) hoặc có giấy chứng nhận CoA (Certificates of analysis) kèm theo. - Hạn sử dụng: >= 12 tháng hoặc >= 2/3 thời gian tính từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn, kể từ ngày bàn giao nghiệm thu (Cung cấp cam kết). | ||
| 20 | Gallic acid-dodecyl ester | 1 | Lọ | - CAS No.: 1166-52-5 - Hàm lượng: >= 95 % - Đóng gói (khối lượng): >= 250 mg/lọ - Có giấy chứng nhận (CoA (Certificates of analysis)) của nhà sản xuất chất chuẩn đạt tiêu chuẩn ISO 17034 hoặc ISO guide 34 - Thông số kỹ thuật của hàng hóa được đăng trên website chính thức của Hãng (nhà thầu cũng cấp đường dẫn trang Web) hoặc có giấy chứng nhận CoA (Certificates of analysis) kèm theo. - Hạn sử dụng: >= 12 tháng hoặc >= 2/3 thời gian tính từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn, kể từ ngày bàn giao nghiệm thu (Cung cấp cam kết). | ||
| 21 | 2,6-Di-tert-butyl-4-methylphenol | 1 | Lọ | - CAS No.: 128-37-0 - Hàm lượng: >= 95 % - Đóng gói (khối lượng): >= 250 mg/lọ - Có giấy chứng nhận (CoA (Certificates of analysis)) của nhà sản xuất chất chuẩn đạt tiêu chuẩn ISO 17034 hoặc ISO guide 34 - Thông số kỹ thuật của hàng hóa được đăng trên website chính thức của Hãng (nhà thầu cũng cấp đường dẫn trang Web) hoặc có giấy chứng nhận CoA (Certificates of analysis) kèm theo. - Hạn sử dụng: >= 12 tháng hoặc >= 2/3 thời gian tính từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn, kể từ ngày bàn giao nghiệm thu (Cung cấp cam kết). |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi