Gói thầu: Gói thầu số 02: Duy tu, bảo trì, sửa chữa các tuyến đường huyện quản lý năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220411683-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Mai Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Duy tu, bảo trì, sửa chữa các tuyến đường huyện quản lý năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220404567 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế được giao tại Quyết định số 3888/QĐ-UBND ngày 15/12/2021 của UBND huyện Mai Sơn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 265 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-06 16:29:00 đến ngày 2022-04-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,236,588,266 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.27E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong thời gian 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)¬¬¬¬¬ Nhà thầu đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ của ít nhất 01 Hợp đồng xây dựng công trình có tính tương tự, cụ thể:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng tương tự là Hợp đồng duy tu, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường bộ. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị mỗi Hợp đồng do Nhà thầu đã thực hiện bằng hoặc lớn hơn 2,965 tỷ đồngTrong trường hợp liên danh: Kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị trong hợp đồng tối thiểu nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh.Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông;- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc thực hiện hợp đồng hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư). Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì nhà thầu phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng). (Giá trị trên được hiểu là giá trị thực hiện hợp đồng tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.965.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) và có thời gian liên tục tham gia làm công tác xây dựng công trình giao thông từ 03 năm trở lên; Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường hoặc Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hoặc chứng chỉ an toàn lao động.Đã làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình quản lý, duy tu, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng (hạt trưởng) |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học trở lên thuộc ngành (cầu, đường, cầu đường bộ, công trình giao thông) và có thời gian liên tục tham gia làm công tác xây dựng công trình giao thông từ 03 năm trở lên.Đã làm đội trưởng (hạt trưởng) ít nhất 01 công trình quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ (có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) và có thời gian liên tục tham gia làm công tác xây dựng công trình giao thông từ 03 năm trở lên.Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình quản lý, duy tu, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề duy tu, bảo dưỡng hoặc sửa chữa đường bộ.Có 01 năm công tác trong lĩnh vực duy tu, bảo dưỡng hoặc sửa chữa đường bộ trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào (hoặc máy xúc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào (hoặc máy xúc) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 8,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy trộn BTXM | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250-500l |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Thiết bị nấu, tưới nhựa chuyên dùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị nấu, tưới nhựa chuyên dùng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt cây, cỏ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt cây, cỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Thiết bị sơn, kẽ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sơn, kẽ đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí (thổi bụi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí (thổi bụi) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Mai Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Duy tu, bảo trì, sửa chữa các tuyến đường huyện quản lý năm 2022 Duy tu, bảo trì, sửa chữa các tuyến đường huyện quản lý năm 2022 265 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp kinh tế được giao tại Quyết định số 3888/QĐ-UBND ngày 15/12/2021 của UBND huyện Mai Sơn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | "không yêu cầu". |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Mai Sơn (địa chỉ: Tiểu khu 4, Thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La. Tiểu khu 4, Thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La; Số điện thoại: 0223843704; Địa chỉ E-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chấm thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La. Tiểu khu 4, Thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La; Số điện thoại: 0223843704; Địa chỉ E-mail: [email protected]. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Mai Sơn; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.843.215. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 01. ĐƯỜNG PHIÊNG CẰM - CHIỀNG NƠI (15KM) | |||
| 1 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | km/ lần |
| 2 | Tuần đường | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100km/1 chiều/1 lần |
| 3 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối - miền núi | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | km/ năm |
| 4 | Nắn sửa các cọc trụ dẻo phân làn, cọc tiêu, cọc H, cột km, cọc mốc giải phóng mặt bằng… | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | 1 cọc |
| 5 | Đắp phụ nề, lề đường (đất tại chỗ, bổ VL cấp phối) | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12,5 | m3 |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | km/ lần |
| 7 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (Tính theo KL thực tế) | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | 10m |
| 8 | Bạt lề đường bằng máy | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 100 m |
| 9 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 5 m3 |
| B | 02. ĐƯỜNG CHIỀNG DONG - CHIỀNG NƠI (39KM) | |||
| 1 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 117 | km/ lần |
| 2 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối - miền núi | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | km/ năm |
| 3 | Đắp phụ nề, lề đường (đất tại chỗ, bổ VL cấp phối) | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m3 |
| 4 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | km/ lần |
| 5 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (Tính theo KL thực tế) | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | 10m |
| C | 03. ĐƯỜNG CHIỀNG MAI - CHIỀNG MUNG (11KM) | |||
| 1 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | km/ lần |
| 2 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối - miền núi | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | km/ năm |
| 3 | Nắn sửa các cọc trụ dẻo phân làn, cọc tiêu, cọc H, cột km, cọc mốc giải phóng mặt bằng… | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 1 cọc |
| 4 | Đắp phụ nề, lề đường (đất tại chỗ, bổ VL cấp phối) | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 22,5 | m3 |
| 5 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (Tính theo KL thực tế) | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | 10m |
| 6 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (Tính theo KL thực tế) | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | 10m |
| 7 | Bạt lề đường bằng máy | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 100 m |
| 8 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | 5 m3 |
| D | 04. ĐƯỜNG CHIỀNG VE - HÁT LÓT (13KM) | |||
| 1 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | km/ lần |
| 2 | Tuần đường | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | 100km/1 chiều/1 lần |
| 3 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối - miền núi | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | km/ năm |
| 4 | Nắn sửa các cọc trụ dẻo phân làn, cọc tiêu, cọc H, cột km, cọc mốc giải phóng mặt bằng… | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 1 cọc |
| 5 | Đắp phụ nề, lề đường (đất tại chỗ, bổ VL cấp phối) | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m3 |
| 6 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (Tính theo KL thực tế) | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | 10m |
| 7 | Bạt lề đường bằng máy | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | 100 m |
| 8 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | 5 m3 |
| E | 05. ĐƯỜNG QL6 - MƯỜNG BON (6KM) | |||
| 1 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | km/ lần |
| 2 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối - miền núi | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | km/ năm |
| 3 | Đắp phụ nề, lề đường (đất tại chỗ, bổ VL cấp phối) | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m3 |
| 4 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (Tính theo KL thực tế) | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | 10m |
| 5 | Bạt lề đường bằng máy | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 100 m |
| 6 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | 5 m3 |
| F | 06. ĐƯỜNG QL6 - MƯỜNG BẰNG (7KM) | |||
| 1 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | km/ lần |
| 2 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối - miền núi | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | km/ năm |
| 3 | Nắn sửa các cọc trụ dẻo phân làn, cọc tiêu, cọc H, cột km, cọc mốc giải phóng mặt bằng… | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 1 cọc |
| 4 | Đắp phụ nề, lề đường (đất tại chỗ, bổ VL cấp phối) | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m3 |
| 5 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (Tính theo KL thực tế) | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | 10m |
| 6 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | 5 m3 |
| G | 07. ĐƯỜNG HÁT LÓT - CHIỀNG LƯƠNG (15KM) | |||
| 1 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | km/ lần |
| 2 | Tuần đường | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100km/1 chiều/1 lần |
| 3 | Đắp phụ nề, lề đường (đất tại chỗ, bổ VL cấp phối) | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m3 |
| 4 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | km/ lần |
| 5 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (Tính theo KL thực tế) | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | 10m |
| H | 08. ĐƯỜNG PHIÊNG PẰN - NÀ HIÊN (ĐƯỜNG TL103) (22KM) | |||
| 1 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | km/ lần |
| 2 | Tuần đường | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,66 | 100km/1 chiều/1 lần |
| 3 | Đắp phụ nề, lề đường (đất tại chỗ, bổ VL cấp phối) | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | m3 |
| 4 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (Tính theo KL thực tế) | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | 10m |
| I | 09. ĐƯỜNG QL 6C - CHIỀNG LƯƠNG (9.5KM) | |||
| 1 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 28,5 | km/ lần |
| 2 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối - miền núi | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,5 | km/ năm |
| 3 | Nắn sửa các cọc trụ dẻo phân làn, cọc tiêu, cọc H, cột km, cọc mốc giải phóng mặt bằng… | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 1 cọc |
| 4 | Đắp phụ nề, lề đường (đất tại chỗ, bổ VL cấp phối) | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m3 |
| 5 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (Tính theo KL thực tế) | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | 10m |
| 6 | Bạt lề đường bằng máy | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 100 m |
| 7 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | 5 m3 |
| J | 10. ĐƯỜNG NÀ BÓ - CÒ NÒI (7KM) | |||
| 1 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | km/ lần |
| 2 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối - miền núi | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | km/ năm |
| 3 | Nắn sửa các cọc trụ dẻo phân làn, cọc tiêu, cọc H, cột km, cọc mốc giải phóng mặt bằng… | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1 cọc |
| 4 | Đắp phụ nề, lề đường (đất tại chỗ, bổ VL cấp phối) | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5 | m3 |
| 5 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | km/ lần |
| 6 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (Tính theo KL thực tế) | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | 10m |
| 7 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | 5 m3 |
| K | 11. ĐƯỜNG QL 4G - CHIỀNG BAN - CHIỀNG CHUNG (14KM) | |||
| 1 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | km/ lần |
| 2 | Tuần đường | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | 100km/1 chiều/1 lần |
| 3 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối - miền núi | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | km/ năm |
| 4 | Đắp phụ nề, lề đường (đất tại chỗ, bổ VL cấp phối) | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 17,5 | m3 |
| 5 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (Tính theo KL thực tế) | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | 10m |
| 6 | Bạt lề đường bằng máy | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | 100 m |
| 7 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | 5 m3 |
| L | 12. ĐƯỜNG CHIỀNG BAN - QUYẾT TÂM + TUYẾN NHÁNH (13.5KM) | |||
| 1 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 40,5 | km/ lần |
| 2 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối - miền núi | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 13,5 | km/ năm |
| 3 | Đắp phụ nề, lề đường (đất tại chỗ, bổ VL cấp phối) | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m3 |
| 4 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (Tính theo KL thực tế) | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | 10m |
| 5 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (Tính theo KL thực tế) | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 10m |
| 6 | Bạt lề đường bằng máy | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | 100 m |
| 7 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | 5 m3 |
| M | 13. ĐƯỜNG TL110 - NÀ BÓ (1KM) | |||
| 1 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | km/ lần |
| 2 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối - miền núi | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | km/ năm |
| 3 | Đắp phụ nề, lề đường (đất tại chỗ, bổ VL cấp phối) | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | m3 |
| 4 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (Tính theo KL thực tế) | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 10m |
| 5 | Bạt lề đường bằng máy | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 100 m |
| N | 14. ĐƯỜNG HAT LÓT - CHIỀNG MUNG (21KM) | |||
| 1 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | km/ lần |
| 2 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối - miền núi | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | km/ năm |
| 3 | Đắp phụ nề, lề đường (đất tại chỗ, bổ VL cấp phối) | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m3 |
| 4 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | km/ lần |
| 5 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (Tính theo KL thực tế) | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | 10m |
| 6 | Bạt lề đường bằng máy | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | 100 m |
| 7 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | 5 m3 |
| O | 15. ĐƯỜNG TÀ HỘC - CHIỀNG CHĂN (BẢN KIẾNG) - MƯỜNG LA (40KM) | |||
| 1 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | km/ lần |
| 2 | Tuần đường | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100km/1 chiều/1 lần |
| 3 | Đắp phụ nề, lề đường (đất tại chỗ, bổ VL cấp phối) | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m3 |
| 4 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | km/ lần |
| 5 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (Tính theo KL thực tế) | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | 10m |
| P | 16. ĐƯỜNG CHIỀNG DONG - PHIÊNG CẰM (17KM) | |||
| 1 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | km/ lần |
| 2 | Tuần đường | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,51 | 100km/1 chiều/1 lần |
| 3 | Đắp phụ nề, lề đường (đất tại chỗ, bổ VL cấp phối) | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m3 |
| 4 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (Tính theo KL thực tế) | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | 10m |
| Q | 17. ĐƯỜNG TT HÁT LÓT (BẢN DÔM) - KCN MAI SƠN (9KM) | |||
| 1 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | km/ lần |
| 2 | Tuần đường | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | 100km/1 chiều/1 lần |
| 3 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối - miền núi | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | km/ năm |
| 4 | Nắn sửa các cọc trụ dẻo phân làn, cọc tiêu, cọc H, cột km, cọc mốc giải phóng mặt bằng… | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | 1 cọc |
| 5 | Đắp phụ nề, lề đường (đất tại chỗ, bổ VL cấp phối) | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m3 |
| 6 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (Tính theo KL thực tế) | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 10m |
| 7 | Bạt lề đường bằng máy | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 100 m |
| 8 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | 5 m3 |
| R | 18. ĐƯỜNG PHIÊNG PẰN - MƯỜNG SAI (SÔNG MÃ) (9KM) | |||
| 1 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | km/ lần |
| 2 | Tuần đường | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | 100km/1 chiều/1 lần |
| 3 | Đắp phụ nề, lề đường (đất tại chỗ, bổ VL cấp phối) | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m3 |
| 4 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (Tính theo KL thực tế) | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | 10m |
| 5 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 5 m3 |
| S | 19. ĐƯỜNG NÀ ỚT - PHIÊNG PẰN (11KM) | |||
| 1 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | km/ lần |
| 2 | Tuần đường | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | 100km/1 chiều/1 lần |
| 3 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối - miền núi | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | km/ năm |
| 4 | Đắp phụ nề, lề đường (đất tại chỗ, bổ VL cấp phối) | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m3 |
| 5 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (Tính theo KL thực tế) | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | 10m |
| T | 20. ĐƯỜNG CHIỀNG MAI - CHIỀNG VE (13KM) | |||
| 1 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | km/ lần |
| 2 | Tuần đường | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,39 | 100km/1 chiều/1 lần |
| 3 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối - miền núi | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | km/ năm |
| 4 | Đắp phụ nề, lề đường (đất tại chỗ, bổ VL cấp phối) | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m3 |
| 5 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (Tính theo KL thực tế) | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | 10m |
| 6 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (Tính theo KL thực tế) | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | 10m |
| 7 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 5 m3 |
| U | 21. ĐƯỜNG CHIỀNG CHĂN - CHIỀNG SUNG (3.5KM) | |||
| 1 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5 | km/ lần |
| 2 | Tuần đường | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,105 | 100km/1 chiều/1 lần |
| 3 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối - miền núi | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | km/ năm |
| 4 | Đắp phụ nề, lề đường (đất tại chỗ, bổ VL cấp phối) | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m3 |
| 5 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (Tính theo KL thực tế) | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | 10m |
| 6 | Bạt lề đường bằng máy | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 100 m |
| 7 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 25,4 | 5 m3 |
| V | 22. ĐƯỜNG MƯỜNG BẰNG (HUYỆN MAI SƠM) - CHIỀNG NGÂN (THÀNH PHỐ SƠN LA (9.5KM) | |||
| 1 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 28,5 | km/ lần |
| 2 | Tuần đường | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,285 | 100km/1 chiều/1 lần |
| 3 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối - miền núi | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | km/ năm |
| 4 | Đắp phụ nề, lề đường (đất tại chỗ, bổ VL cấp phối) | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m3 |
| 5 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (Tính theo KL thực tế) | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | 10m |
| 6 | Bạt lề đường bằng máy | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 100 m |
| 7 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | 5 m3 |
| W | 23. ĐƯỜNG MƯỜNG CHANH - BẢN LẦM (4KM) | |||
| 1 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | km/ lần |
| 2 | Tuần đường | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100km/1 chiều/1 lần |
| 3 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối - miền núi | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | km/ năm |
| 4 | Nắn sửa các cọc trụ dẻo phân làn, cọc tiêu, cọc H, cột km, cọc mốc giải phóng mặt bằng… | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | 1 cọc |
| 5 | Đắp phụ nề, lề đường (đất tại chỗ, bổ VL cấp phối) | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m3 |
| 6 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (Tính theo KL thực tế) | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | 10m |
| 7 | Bạt lề đường bằng máy | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 100 m |
| 8 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 5 m3 |
| X | 24. ĐƯỜNG QL6 - KHU DÂN CƯ CÒ NÒI (KM56, QL6C) (3KM) | |||
| 1 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | km/ lần |
| 2 | Tuần đường | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100km/1 chiều/1 lần |
| 3 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối - miền núi | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | km/ năm |
| 4 | Nắn sửa các cọc trụ dẻo phân làn, cọc tiêu, cọc H, cột km, cọc mốc giải phóng mặt bằng… | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1 cọc |
| 5 | Đắp phụ nề, lề đường (đất tại chỗ, bổ VL cấp phối) | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m3 |
| 6 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (Tính theo KL thực tế) | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | 10m |
| 7 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (Tính theo KL thực tế) | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | 10m |
| 8 | Bạt lề đường bằng máy | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 100 m |
| Y | 25. ĐƯỜNG CÒ NÒI - THỊ TRẤN HÁT LÓT (2.6KM) | |||
| 1 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | km/ lần |
| 2 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối - miền núi | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | km/ năm |
| 3 | Nắn sửa các cọc trụ dẻo phân làn, cọc tiêu, cọc H, cột km, cọc mốc giải phóng mặt bằng… | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 1 cọc |
| 4 | Đắp phụ nề, lề đường (đất tại chỗ, bổ VL cấp phối) | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5 | m3 |
| 5 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (Tính theo KL thực tế) | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | 10m |
| 6 | Bạt lề đường bằng máy | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 100 m |
| Z | VÁ Ổ GÀ | |||
| 1 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | 10m2 |
| AA | SỬ LÝ CAO SU NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 17,5 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,544 | 100m3 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | 100m2 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | 100m2 |
| 5 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | 100m2 |
| AB | SỬ LÝ SINH LÙN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | 100m3 |
| AC | TĂNG CƯỜNG KẾT CẤU MẶT | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 8cm | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | 100m2 |
| 2 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | 100m2 |
| 3 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 126 | 100m2 |
| AD | CỌC TIÊU, CỌC H | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,52 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16,69 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0324 | tấn |
| 5 | Bê tông cột H, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8156 | m3 |
| 6 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | 1cấu kiện |
| 8 | Sơn thân cột 1 nước lót + 2 nước phủ | Phụ lục 1, mục II, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10,09 | 1m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.27E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong thời gian 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)¬¬¬¬¬ Nhà thầu đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ của ít nhất 01 Hợp đồng xây dựng công trình có tính tương tự, cụ thể:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng tương tự là Hợp đồng duy tu, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường bộ. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị mỗi Hợp đồng do Nhà thầu đã thực hiện bằng hoặc lớn hơn 2,965 tỷ đồngTrong trường hợp liên danh: Kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị trong hợp đồng tối thiểu nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh.Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông;- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc thực hiện hợp đồng hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư). Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì nhà thầu phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng). (Giá trị trên được hiểu là giá trị thực hiện hợp đồng tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.965.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) và có thời gian liên tục tham gia làm công tác xây dựng công trình giao thông từ 03 năm trở lên; Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường hoặc Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hoặc chứng chỉ an toàn lao động.Đã làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình quản lý, duy tu, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 2 | Đội trưởng (hạt trưởng) | 3 | Có bằng Đại học trở lên thuộc ngành (cầu, đường, cầu đường bộ, công trình giao thông) và có thời gian liên tục tham gia làm công tác xây dựng công trình giao thông từ 03 năm trở lên.Đã làm đội trưởng (hạt trưởng) ít nhất 01 công trình quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ (có xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) và có thời gian liên tục tham gia làm công tác xây dựng công trình giao thông từ 03 năm trở lên.Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình quản lý, duy tu, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề duy tu, bảo dưỡng hoặc sửa chữa đường bộ.Có 01 năm công tác trong lĩnh vực duy tu, bảo dưỡng hoặc sửa chữa đường bộ trở lên. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vận chuyển | > 2,5T | 3 |
| 2 | Máy đào (hoặc máy xúc) | Máy đào (hoặc máy xúc) | 2 |
| 3 | Máy lu bánh thép | ≥ 8,5T | 3 |
| 4 | Máy trộn BTXM | 250-500l | 3 |
| 5 | Thiết bị nấu, tưới nhựa chuyên dùng | Thiết bị nấu, tưới nhựa chuyên dùng | 2 |
| 6 | Đầm cóc | Đầm cóc | 2 |
| 7 | Máy cắt cây, cỏ | Máy cắt cây, cỏ | 3 |
| 8 | Thiết bị sơn, kẽ đường | Thiết bị sơn, kẽ đường | 1 |
| 9 | Máy nén khí (thổi bụi) | Máy nén khí (thổi bụi) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi