Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220413725-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Xuân
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220374672
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-06 16:23:00 đến ngày 2022-04-16 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,849,363,050 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng cải tạo, sửa chữa hoặc thi công đường giao thông (Nhà thầu phải đính kèm bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên của nhà thầu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu tương đương để chứng minh mức độ hoàn thành; hóa đơn VAT)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng Cầu - đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng Đường bộ hoặc kỹ thuật Giao thông đường bộ hoặc Công trình giao thông đô thị hoặc cấp thoát nước hoặc cấp thoát nước đô thị hoặc môi trường nước- cấp thoát nước hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc tương đương (trình độ Đại học trở lên):- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát xây dựng công trình giao thông, do cơ quan có thẩm quyền cấp (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);- Đã làm chỉ huy trưởng công trình, ít nhất 02 công trình giao thông (kèm theo giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Bên giao thầu hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên Chỉ huy trưởng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có tên Chỉ huy trưởng hoặc các tài liệu tương tự khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng phần đường giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng Cầu - đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng Đường bộ hoặc kỹ thuật Giao thông đường bộ hoặc Công trình giao thông đô thị hoặc tương đương (trình độ Đại học trở lên):- Đã làm cán bộ chuyên trách về thi công đường giao thông, ít nhất 01 công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc cấp thoát nước đô thị hoặc môi trường nước- cấp thoát nước hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc tương đương (trình độ Đại học trở lên):- Đã làm cán bộ chuyên trách về thi công cấp thoát nước, ít nhất 01 công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật quản lý hồ sơ, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng (trình độ Đại học trở lên):- Đã làm cán bộ chuyên trách quản lý hồ sơ, thanh quyết toán, ít nhất 01 công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng, kỹ sư giao thông (trình độ Đại học trở lên):- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ,VSLĐ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);- Đã làm cán bộ chuyên trách an toàn lao động, ít nhất 01 công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc trung cấp nghề hoặc cao đẳng nghề hoặc tương đương cho các ngành nghề sau: bê tông; sắt/cốt thép; cốp pha
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép 10T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phun nhựa đường ≥ 130CV
- Đặc điểm thiết bị Máy phun nhựa đường ≥ 130CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải ≥ 130CV
- Đặc điểm thiết bị Máy rải ≥ 130CV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Xuân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo đường và thoát nước ngõ 291 và các ngách 291/22, 291/23, 291/42, 291/44, 291/45, 291/49 phố Khương Trung, phường Khương Trung
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Xuân , địa chỉ: Số 01, ngõ 9 đường Hoàng Đạo Thúy, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Xuân, địa chỉ: Số 01, ngõ 8 đường Hoàng Đạo Thúy, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng và kinh doanh thương mại Kinh Bắc; + Thẩm định hồ sơ bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Quản lý đô thị quận Thanh Xuân. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn, đầu tư và xây dựng Nam Sơn.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Xuân , địa chỉ: Số 01, ngõ 9 đường Hoàng Đạo Thúy, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Xuân, địa chỉ: Số 01, ngõ 8 đường Hoàng Đạo Thúy, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ, doanh nghiệp vừa theo Phụ lục của Nghị định 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018 của Chính phủ. - Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020; 2021), kèm theo Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; hoặc Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; hoặc Báo cáo kiểm toán (báo cáo tài chính được kiểm toán) các năm 2019, 2020, 2021. - Bản chụp bằng tốt nghiệp Đại học, các chứng chỉ/chứng nhận liên quan, tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã thực hiện các công việc tương tự (đối với các nhân sự chủ chốt); chứng chỉ nghề (đối với công nhân). - Các tài liệu chứng minh sự sở hữu máy móc, thiết bị hoặc hợp đồng thuê máy móc, thiết bị, dụng cụ và tài liệu chứng minh sự sở hữu của bên cho thuê. (các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để tiến hành đối chiếu, xác minh khi cần thiết).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Xuân, địa chỉ: Số 01, ngõ 8 đường Hoàng Đạo Thúy, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Thanh Xuân + Địa chỉ: số 9, đường Khuất Duy Tiến, phường Thanh Xuân Bắc, quận Thanh Xuân, Hà Nội. + Số điện thoại: 024 3858 5659
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đô thị quận Thanh Xuân + Địa chỉ: số 9, đường Khuất Duy Tiến, phường Thanh Xuân Bắc, quận Thanh Xuân, Hà Nội. + Số điện thoại: 024 3858 5659
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân quận Thanh Xuân + Địa chỉ: số 9, đường Khuất Duy Tiến, phường Thanh Xuân Bắc, quận Thanh Xuân, Hà Nội. + Số điện thoại: 024 3858 5659
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MẶT ĐƯỜNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 10cm, đá 1x2, mác 250Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,01m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,577100m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,962100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,962100m2
5Bê tông nhựa C19Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật348,382tấn
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,809100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,047100m2
8Bê tông nhựa C ≤ 12,5Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật588,752tấn
9Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật142,03m3
10Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật142,03m3
11Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật142,03m3
12Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 150m tiếp theo - Đất các loạiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật142,03m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,42100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,42100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,42100m3
B THOÁT NƯỚC
1Đào đất hố móng đất cấp 3Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật179,27m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật173,54m3
3Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ côngChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật105,05m3
4Bao tải đựng bùnChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5.252,5cái
5Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật457,86m3
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật457,86m3
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 150m tiếp theo - Đất các loạiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật457,86m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,579100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,579100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,579100m3
C RÃNH DỌC B300 LÀM MỚI
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật73,04m3
2Đá dăm đệm 2x4Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật48,7m3
3Ván khuôn rãnhChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,491100m2
4Gạch xây rãnh M75Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật139,86m3
5Bê tông cổ rãnh M250 đá 1x2Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật32,8m3
6Ván khuôn cổ rãnhChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,975100m2
7Trát tường dày 2cm VXM M100Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật735,09m2
8Láng nền dày 2cm VXM100Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật149,07m2
9Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,56m3
10Ván khuôn tấm đanChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,521100m2
11Cốt thép tấm đanChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,585tấn
12Lắp đặt tấm đanChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4981 cấu kiện
D PHÁ DỠ RÃNH CŨ B200
1Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật497cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật98,42m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật139,91m3
4Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật238,33m3
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật238,33m3
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 150m tiếp theo - Đất các loạiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật238,33m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,383100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 4km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,383100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,383100m3
E CẢI TẠO CỐNG TRÒN D400
1Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ côngChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,08m3
2Bao tải đựng bùnChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật154cái
3Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,08m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,08m3
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 150m tiếp theo - Đất các loạiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,08m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,031100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,031100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,031100m3
F CẢI TẠO RÃNH B300
1Tháo dỡ cấu kiện bê tôngChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật83cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,49m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,66m3
4Phá dỡ mặt đường bê tông hiện trạngChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,99m3
5Cốt thép tấm đan dChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,762tấn
6Ván khuôn tấm đanChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,255100m2
7Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,45m3
8Gạch xây rãnh M75Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,06m3
9Ván khuôn cổ rãnhChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,666100m2
10Bê tông cổ rãnh M250 đá 1x2Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,49m3
11Trát tường dày 2cm VXM M100Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật139,03m2
12Lắp đặt tấm đanChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật831 cấu kiện
13Đào đất hố móng đất cấp 3Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,99m3
14Đắp cát hố móng K95 bằng thủ côngChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,97m3
15Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,13m3
16Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,13m3
17Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 150m tiếp theo - Đất các loạiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,13m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,241100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 4km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,241100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,241100m3
G GA XÂY MỚI
1Lắp đặt nắp gaChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19cái
2Nắp ga compsiteChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19cái
3Đá dăm đệm 2x4Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,31m3
4Bê tông móng M150 đá 2x4Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,97m3
5Ván khuôn móngChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,167100m2
6Gạch xây hố ga VXM75Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,79m3
7Trát tường dày 2cm VXM M75Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật67,14m2
8Láng nền dày 2cm VXM75Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,56m2
9Bê tông cổ rãnh M250 đá 1x2Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,29m3
10Ván khuôn cổ rãnhChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,718100m2
11Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,09m3
12Ván khuôn tấm đanChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m2
13Cốt thép tấm đan DChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,228tấn
14Cốt thép tấm đan D>10mmChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,876tấn
15Lắp đặt tấm đan loại B, TLChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật601 cấu kiện
16Lắp đặt tấm đan loại B, TLChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60cái
17Bộ ghi gang 570x350Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30bộ
18Lắp đặt bộ ghi gangChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30bộ
19Đào đất hố móng đất cấp 3Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36,4m3
20Đắp cát hố móng K95 bằng thủ côngChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,59m3
21Đắp cấp phối dá dăm loại 1Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,74m3
22Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,73m3
23Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,32m3
24Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,32m3
25Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 150m tiếp theo - Đất các loạiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,32m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,273100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,273100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,273100m3
H XÂY RÃNH NGANG ĐẶT ỐNG HDPE D200mm THU NƯỚC MẶT
I Thi công cống HDPE
1Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mmChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,201100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,91m3
3Đào hố móng đường ống HDPEChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,73m3
4Đắp cát hố móng K95 bằng thủ côngChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,43m3
5Đắp cấp phối dá dăm loại 1Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,21m3
6Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,64m3
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,64m3
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 150m tiếp theo - Đất các loạiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,64m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,066100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,066100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,066100m3
J GA CẢI TẠO
1Tháo dỡ cấu kiện bê tông TLChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cấu kiện
2Tháo dỡ cấu kiện bê tông TLChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cấu kiện
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,26m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,75m3
5Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,43m3
6Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ côngChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,44m3
7Gạch xây hố ga VXM75Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,13m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật29,93m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,12m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,26m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,248100m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,45m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,129100m2
14Cốt thép tấm đan DChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,078tấn
15Cốt thép tấm đan D>10mmChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,312tấn
16Lắp đặt tấm đan loại C, TLChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật201 cấu kiện
17Lắp đặt tấm đan loại B, TLChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật201 cấu kiện
18Bộ ghi gang 570x350Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
19Lắp đặt bộ ghi gangChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật101 cấu kiện
20Đào đất hố móng đất cấp 3Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,3m3
21Đắp cát hố móng K95 bằng thủ côngChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,86m3
22Bao tải đựng bùnChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật272cái
23Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,18m3
24Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,18m3
25Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 150m tiếp theo - Đất các loạiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,18m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,142100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 4km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,142100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,142100m3
K CẢI TẠO HỐ GA CHÍNH TUYẾN
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,3m3
2Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,68m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,64m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,27m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,94m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,06m3
7Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,97m3
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,97m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 150m tiếp theo - Đất các loạiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,97m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 4km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m3
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,34m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,129100m2
15Cốt thép tấm đan DChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,229tấn
16Lắp đặt tấm đan loại C, TLChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật51 cấu kiện
17Tháo dỡ, lắp đặt lại tấm gang 800x800Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật51 cấu kiện
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1m3
L TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU
1Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật96,303tấn
2Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật96,303tấn
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật96,303tấn
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 150m tiếp theo - Xi măng baoChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật96,303tấn
5Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật237,834m3
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật237,834m3
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 150m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật237,834m3
8Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật92,1691000v
9Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loạiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật92,1691000v
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật92,1691000v
11Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 150m tiếp theo - Gạch xây các loạiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật92,1691000v
12Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật460,779m3
13Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật460,779m3
14Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 150m tiếp theo - Cát các loạiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật460,779m3
15Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,581m3
16Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loạiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,581m3
17Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,581m3
18Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 150m tiếp theo - Gỗ các loạiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,581m3
19Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,235tấn
20Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,235tấn
21Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,235tấn
22Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 150m tiếp theo - Đất các loạiChi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,235tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng cải tạo, sửa chữa hoặc thi công đường giao thông (Nhà thầu phải đính kèm bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên của nhà thầu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu tương đương để chứng minh mức độ hoàn thành; hóa đơn VAT)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng Cầu - đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng Đường bộ hoặc kỹ thuật Giao thông đường bộ hoặc Công trình giao thông đô thị hoặc cấp thoát nước hoặc cấp thoát nước đô thị hoặc môi trường nước- cấp thoát nước hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc tương đương (trình độ Đại học trở lên):- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát xây dựng công trình giao thông, do cơ quan có thẩm quyền cấp (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);- Đã làm chỉ huy trưởng công trình, ít nhất 02 công trình giao thông (kèm theo giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Bên giao thầu hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên Chỉ huy trưởng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có tên Chỉ huy trưởng hoặc các tài liệu tương tự khác).53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng phần đường giao thông 1 Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng Cầu - đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng Đường bộ hoặc kỹ thuật Giao thông đường bộ hoặc Công trình giao thông đô thị hoặc tương đương (trình độ Đại học trở lên):- Đã làm cán bộ chuyên trách về thi công đường giao thông, ít nhất 01 công trình giao thông.32
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng phần cấp thoát nước 1 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc cấp thoát nước đô thị hoặc môi trường nước- cấp thoát nước hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc tương đương (trình độ Đại học trở lên):- Đã làm cán bộ chuyên trách về thi công cấp thoát nước, ít nhất 01 công trình giao thông.32
4 Cán bộ kỹ thuật quản lý hồ sơ, thanh quyết toán 1 Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng (trình độ Đại học trở lên):- Đã làm cán bộ chuyên trách quản lý hồ sơ, thanh quyết toán, ít nhất 01 công trình giao thông.32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng, kỹ sư giao thông (trình độ Đại học trở lên):- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ,VSLĐ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);- Đã làm cán bộ chuyên trách an toàn lao động, ít nhất 01 công trình giao thông.32
6 Công nhân kỹ thuật 5 Có chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc trung cấp nghề hoặc cao đẳng nghề hoặc tương đương cho các ngành nghề sau: bê tông; sắt/cốt thép; cốp pha21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Máy trộn vữa ≥ 80 lít2
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
3 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép2
4 Máy đầm dùi 1,5kW Máy đầm dùi 1,5kW2
5 Máy hàn 23kW Máy hàn 23kW2
6 Máy lu bánh thép 10T Máy lu bánh thép 10T1
7 Máy phun nhựa đường ≥ 130CV Máy phun nhựa đường ≥ 130CV1
8 Máy rải ≥ 130CV Máy rải ≥ 130CV1
9 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->