Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220413725-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Xuân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220374672 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-06 16:23:00 đến ngày 2022-04-16 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,849,363,050 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cải tạo, sửa chữa hoặc thi công đường giao thông (Nhà thầu phải đính kèm bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên của nhà thầu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu tương đương để chứng minh mức độ hoàn thành; hóa đơn VAT) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng Cầu - đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng Đường bộ hoặc kỹ thuật Giao thông đường bộ hoặc Công trình giao thông đô thị hoặc cấp thoát nước hoặc cấp thoát nước đô thị hoặc môi trường nước- cấp thoát nước hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc tương đương (trình độ Đại học trở lên):- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát xây dựng công trình giao thông, do cơ quan có thẩm quyền cấp (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);- Đã làm chỉ huy trưởng công trình, ít nhất 02 công trình giao thông (kèm theo giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Bên giao thầu hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên Chỉ huy trưởng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có tên Chỉ huy trưởng hoặc các tài liệu tương tự khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng phần đường giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng Cầu - đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng Đường bộ hoặc kỹ thuật Giao thông đường bộ hoặc Công trình giao thông đô thị hoặc tương đương (trình độ Đại học trở lên):- Đã làm cán bộ chuyên trách về thi công đường giao thông, ít nhất 01 công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc cấp thoát nước đô thị hoặc môi trường nước- cấp thoát nước hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc tương đương (trình độ Đại học trở lên):- Đã làm cán bộ chuyên trách về thi công cấp thoát nước, ít nhất 01 công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quản lý hồ sơ, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng (trình độ Đại học trở lên):- Đã làm cán bộ chuyên trách quản lý hồ sơ, thanh quyết toán, ít nhất 01 công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng, kỹ sư giao thông (trình độ Đại học trở lên):- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ,VSLĐ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);- Đã làm cán bộ chuyên trách an toàn lao động, ít nhất 01 công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc trung cấp nghề hoặc cao đẳng nghề hoặc tương đương cho các ngành nghề sau: bê tông; sắt/cốt thép; cốp pha |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phun nhựa đường ≥ 130CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phun nhựa đường ≥ 130CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải ≥ 130CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải ≥ 130CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Xuân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình Cải tạo đường và thoát nước ngõ 291 và các ngách 291/22, 291/23, 291/42, 291/44, 291/45, 291/49 phố Khương Trung, phường Khương Trung 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ, doanh nghiệp vừa theo Phụ lục của Nghị định 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018 của Chính phủ. - Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020; 2021), kèm theo Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; hoặc Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; hoặc Báo cáo kiểm toán (báo cáo tài chính được kiểm toán) các năm 2019, 2020, 2021. - Bản chụp bằng tốt nghiệp Đại học, các chứng chỉ/chứng nhận liên quan, tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã thực hiện các công việc tương tự (đối với các nhân sự chủ chốt); chứng chỉ nghề (đối với công nhân). - Các tài liệu chứng minh sự sở hữu máy móc, thiết bị hoặc hợp đồng thuê máy móc, thiết bị, dụng cụ và tài liệu chứng minh sự sở hữu của bên cho thuê. (các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để tiến hành đối chiếu, xác minh khi cần thiết). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Xuân, địa chỉ: Số 01, ngõ 8 đường Hoàng Đạo Thúy, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Thanh Xuân + Địa chỉ: số 9, đường Khuất Duy Tiến, phường Thanh Xuân Bắc, quận Thanh Xuân, Hà Nội. + Số điện thoại: 024 3858 5659 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đô thị quận Thanh Xuân + Địa chỉ: số 9, đường Khuất Duy Tiến, phường Thanh Xuân Bắc, quận Thanh Xuân, Hà Nội. + Số điện thoại: 024 3858 5659 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân quận Thanh Xuân + Địa chỉ: số 9, đường Khuất Duy Tiến, phường Thanh Xuân Bắc, quận Thanh Xuân, Hà Nội. + Số điện thoại: 024 3858 5659 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 10cm, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,01 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,577 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,962 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,962 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nhựa C19 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 348,382 | tấn |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,809 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,047 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nhựa C ≤ 12,5 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 588,752 | tấn |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 142,03 | m3 |
| 10 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 142,03 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 142,03 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 150m tiếp theo - Đất các loại | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 142,03 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,42 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,42 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,42 | 100m3 |
| B | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp 3 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 179,27 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 173,54 | m3 |
| 3 | Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 105,05 | m3 |
| 4 | Bao tải đựng bùn | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5.252,5 | cái |
| 5 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 457,86 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 457,86 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 150m tiếp theo - Đất các loại | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 457,86 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,579 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,579 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,579 | 100m3 |
| C | RÃNH DỌC B300 LÀM MỚI | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 73,04 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm 2x4 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48,7 | m3 |
| 3 | Ván khuôn rãnh | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,491 | 100m2 |
| 4 | Gạch xây rãnh M75 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 139,86 | m3 |
| 5 | Bê tông cổ rãnh M250 đá 1x2 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,8 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cổ rãnh | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,975 | 100m2 |
| 7 | Trát tường dày 2cm VXM M100 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 735,09 | m2 |
| 8 | Láng nền dày 2cm VXM100 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 149,07 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,56 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,521 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,585 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 498 | 1 cấu kiện |
| D | PHÁ DỠ RÃNH CŨ B200 | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 497 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 98,42 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 139,91 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 238,33 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 238,33 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 150m tiếp theo - Đất các loại | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 238,33 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,383 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 4km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,383 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,383 | 100m3 |
| E | CẢI TẠO CỐNG TRÒN D400 | |||
| 1 | Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,08 | m3 |
| 2 | Bao tải đựng bùn | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 154 | cái |
| 3 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,08 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,08 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 150m tiếp theo - Đất các loại | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,08 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,031 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,031 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,031 | 100m3 |
| F | CẢI TẠO RÃNH B300 | |||
| 1 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 83 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,49 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,66 | m3 |
| 4 | Phá dỡ mặt đường bê tông hiện trạng | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,99 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm đan d | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,762 | tấn |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,255 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,45 | m3 |
| 8 | Gạch xây rãnh M75 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,06 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cổ rãnh | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,666 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cổ rãnh M250 đá 1x2 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,49 | m3 |
| 11 | Trát tường dày 2cm VXM M100 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 139,03 | m2 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 83 | 1 cấu kiện |
| 13 | Đào đất hố móng đất cấp 3 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,99 | m3 |
| 14 | Đắp cát hố móng K95 bằng thủ công | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,97 | m3 |
| 15 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,13 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,13 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 150m tiếp theo - Đất các loại | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,13 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,241 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 4km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,241 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,241 | 100m3 |
| G | GA XÂY MỚI | |||
| 1 | Lắp đặt nắp ga | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 2 | Nắp ga compsite | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 3 | Đá dăm đệm 2x4 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,31 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,97 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,167 | 100m2 |
| 6 | Gạch xây hố ga VXM75 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,79 | m3 |
| 7 | Trát tường dày 2cm VXM M75 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 67,14 | m2 |
| 8 | Láng nền dày 2cm VXM75 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,56 | m2 |
| 9 | Bê tông cổ rãnh M250 đá 1x2 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,29 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cổ rãnh | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,718 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,09 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan D | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,228 | tấn |
| 14 | Cốt thép tấm đan D>10mm | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,876 | tấn |
| 15 | Lắp đặt tấm đan loại B, TL | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | 1 cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt tấm đan loại B, TL | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 17 | Bộ ghi gang 570x350 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 18 | Lắp đặt bộ ghi gang | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 19 | Đào đất hố móng đất cấp 3 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,4 | m3 |
| 20 | Đắp cát hố móng K95 bằng thủ công | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,59 | m3 |
| 21 | Đắp cấp phối dá dăm loại 1 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,74 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,73 | m3 |
| 23 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,32 | m3 |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,32 | m3 |
| 25 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 150m tiếp theo - Đất các loại | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,32 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,273 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,273 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,273 | 100m3 |
| H | XÂY RÃNH NGANG ĐẶT ỐNG HDPE D200mm THU NƯỚC MẶT | |||
| I | Thi công cống HDPE | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,201 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,91 | m3 |
| 3 | Đào hố móng đường ống HDPE | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,73 | m3 |
| 4 | Đắp cát hố móng K95 bằng thủ công | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,43 | m3 |
| 5 | Đắp cấp phối dá dăm loại 1 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,21 | m3 |
| 6 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,64 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,64 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 150m tiếp theo - Đất các loại | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,64 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,066 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,066 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,066 | 100m3 |
| J | GA CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông TL | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cấu kiện |
| 2 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông TL | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cấu kiện |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,26 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,43 | m3 |
| 6 | Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,44 | m3 |
| 7 | Gạch xây hố ga VXM75 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,13 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,93 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,12 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,26 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,248 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,45 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,129 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép tấm đan D | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,078 | tấn |
| 15 | Cốt thép tấm đan D>10mm | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,312 | tấn |
| 16 | Lắp đặt tấm đan loại C, TL | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | 1 cấu kiện |
| 17 | Lắp đặt tấm đan loại B, TL | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | 1 cấu kiện |
| 18 | Bộ ghi gang 570x350 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 19 | Lắp đặt bộ ghi gang | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1 cấu kiện |
| 20 | Đào đất hố móng đất cấp 3 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3 | m3 |
| 21 | Đắp cát hố móng K95 bằng thủ công | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,86 | m3 |
| 22 | Bao tải đựng bùn | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 272 | cái |
| 23 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,18 | m3 |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,18 | m3 |
| 25 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 150m tiếp theo - Đất các loại | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,18 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,142 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 4km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,142 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,142 | 100m3 |
| K | CẢI TẠO HỐ GA CHÍNH TUYẾN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,68 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,64 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,94 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | m3 |
| 7 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,97 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,97 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 150m tiếp theo - Đất các loại | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,97 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 4km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,34 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,129 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép tấm đan D | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,229 | tấn |
| 16 | Lắp đặt tấm đan loại C, TL | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 1 cấu kiện |
| 17 | Tháo dỡ, lắp đặt lại tấm gang 800x800 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 1 cấu kiện |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| L | TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 96,303 | tấn |
| 2 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 96,303 | tấn |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 96,303 | tấn |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 150m tiếp theo - Xi măng bao | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 96,303 | tấn |
| 5 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 237,834 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 237,834 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 150m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 237,834 | m3 |
| 8 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 92,169 | 1000v |
| 9 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 92,169 | 1000v |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 92,169 | 1000v |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 150m tiếp theo - Gạch xây các loại | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 92,169 | 1000v |
| 12 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 460,779 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 460,779 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 150m tiếp theo - Cát các loại | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 460,779 | m3 |
| 15 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,581 | m3 |
| 16 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,581 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,581 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 150m tiếp theo - Gỗ các loại | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,581 | m3 |
| 19 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,235 | tấn |
| 20 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,235 | tấn |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,235 | tấn |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 150m tiếp theo - Đất các loại | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,235 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cải tạo, sửa chữa hoặc thi công đường giao thông (Nhà thầu phải đính kèm bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên của nhà thầu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu tương đương để chứng minh mức độ hoàn thành; hóa đơn VAT) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng Cầu - đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng Đường bộ hoặc kỹ thuật Giao thông đường bộ hoặc Công trình giao thông đô thị hoặc cấp thoát nước hoặc cấp thoát nước đô thị hoặc môi trường nước- cấp thoát nước hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc tương đương (trình độ Đại học trở lên):- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát xây dựng công trình giao thông, do cơ quan có thẩm quyền cấp (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);- Đã làm chỉ huy trưởng công trình, ít nhất 02 công trình giao thông (kèm theo giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Bên giao thầu hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên Chỉ huy trưởng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có tên Chỉ huy trưởng hoặc các tài liệu tương tự khác). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng phần đường giao thông | 1 | Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng Cầu - đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng Đường bộ hoặc kỹ thuật Giao thông đường bộ hoặc Công trình giao thông đô thị hoặc tương đương (trình độ Đại học trở lên):- Đã làm cán bộ chuyên trách về thi công đường giao thông, ít nhất 01 công trình giao thông. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng phần cấp thoát nước | 1 | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc cấp thoát nước đô thị hoặc môi trường nước- cấp thoát nước hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc tương đương (trình độ Đại học trở lên):- Đã làm cán bộ chuyên trách về thi công cấp thoát nước, ít nhất 01 công trình giao thông. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật quản lý hồ sơ, thanh quyết toán | 1 | Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng (trình độ Đại học trở lên):- Đã làm cán bộ chuyên trách quản lý hồ sơ, thanh quyết toán, ít nhất 01 công trình giao thông. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng, kỹ sư giao thông (trình độ Đại học trở lên):- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ,VSLĐ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);- Đã làm cán bộ chuyên trách an toàn lao động, ít nhất 01 công trình giao thông. | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Có chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc trung cấp nghề hoặc cao đẳng nghề hoặc tương đương cho các ngành nghề sau: bê tông; sắt/cốt thép; cốp pha | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5kW | Máy đầm dùi 1,5kW | 2 |
| 5 | Máy hàn 23kW | Máy hàn 23kW | 2 |
| 6 | Máy lu bánh thép 10T | Máy lu bánh thép 10T | 1 |
| 7 | Máy phun nhựa đường ≥ 130CV | Máy phun nhựa đường ≥ 130CV | 1 |
| 8 | Máy rải ≥ 130CV | Máy rải ≥ 130CV | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi