Gói thầu: Gói thầu xây dựng và mua sắm thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220411496-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Lao động, Thương binh và Xã hội tỉnh Kon Tum |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng và mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220411456 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí Trung ương ủy quyền thực hiện Pháp lệnh ưu đãi người có công với Cách mạng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-06 16:14:00 đến ngày 2022-04-16 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,937,269,685 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.185E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: đã thi công công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục chạm khắc đá tự nhiên Ninh Bình. Tương tự về quy mô công việc:. Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, trong đó có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,0 tỷ và tổng giá trị các hợp đồng là 12,0 tỷ.(02 công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn >6,0 tỷ giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật hạ tầng hoặc hạ tầng đô thị+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật hạ tầng hoặc hạ tầng đô thị+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm chủ nhiệm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật kỹ thuật hoặc hạ tầng đô thị.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nghệ nhân chế tác đá |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có danh hiệu nghệ nhân chế tác về đá hoặc danh hiệu bàn tay vàng chế tác về đá. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 12 |
| - Trình độ chuyên môn | -Thợ trực tiếp thi công: gồm thợ nề 05 người, thợ kỹ thuật xây dựng 05 người, thợ điện 02 người.- Có chứng nhận đào tạo nghề. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Đần bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tiêu hao khí ≥3m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất ≥360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Lao động, Thương binh và Xã hội tỉnh Kon Tum |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây dựng và mua sắm thiết bị Sửa chữa Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Kon Tum (Sửa chữa hồ nước, sân đường nội bộ, đài chính và các hạng mục phụ trợ). 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn kinh phí Trung ương ủy quyền thực hiện Pháp lệnh ưu đãi người có công với Cách mạng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy đăng ký kinh doanh có phạm vi hoạt động trong lĩnh vực xây dựng. + Chứng chỉ hoạt động xây dựng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật do cơ quan có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực. + Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Lao động- Thương binh và Xã hội tỉnh Kon Tum. Tầng 5, Tòa nhà A, Trung tâm hành chính tỉnh, Tổ 8, phường Thống Nhất, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Lao động- Thương binh và Xã hội tỉnh Kon Tum. Tầng 5, Tòa nhà A, Trung tâm hành chính tỉnh, Tổ 8, phường Thống Nhất, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV TV-XD Highland Kon Tum. Số 88/6 Sư Vạn Hạnh, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 02603277377 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Lao động- Thương binh và Xã hội tỉnh Kon Tum. Tầng 5, Tòa nhà A, Trung tâm hành chính tỉnh, Tổ 8, phường Thống Nhất, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO HỒ NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả chương V | 5,68 | m3 |
| 2 | Phá dỡ giằng bê tông có cốt thép | Mô tả chương V | 2,895 | m3 |
| 3 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Mô tả chương V | 44,202 | m2 |
| 4 | Phá dỡ thành gạch | Mô tả chương V | 3,927 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát garanito | Mô tả chương V | 11,227 | m2 |
| 6 | Xây thành lan can MC D-D bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả chương V | 3,137 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng , chiều cao | Mô tả chương V | 3,927 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng MC C-C+D-D | Mô tả chương V | 0,154 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng , đường kính cốt thép | Mô tả chương V | 0,049 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả chương V | 0,211 | tấn |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả chương V | 30,889 | m3 |
| 12 | Lót móng đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả chương V | 1,817 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả chương V | 9,066 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chương V | 0,094 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chương V | 0,487 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả chương V | 0,298 | 100m2 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả chương V | 0,2 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, chiều cao | Mô tả chương V | 1,602 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Mô tả chương V | 0,16 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả chương V | 0,054 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả chương V | 0,193 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả chương V | 2,657 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả chương V | 0,266 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả chương V | 7,97 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả chương V | 0,621 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả chương V | 0,294 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả chương V | 1,073 | tấn |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả chương V | 5,655 | m3 |
| 29 | Công tác ốp đá tự nhiên loại I KT 100x200x15mm màu xanh (Ninh Bình hoặc tương đương), vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 113,999 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x250, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 16,16 | m2 |
| 31 | Chỉ nổi bo tròn phi 150 bằng đá tự nhiên loại I màu xanh (Ninh Bình hoặc tương đương) vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 29,4 | m |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hồ nước, đá 1x2, mác 150 | Mô tả chương V | 5,68 | m3 |
| 33 | Láng đáy hồ nước có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 56,8 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm Sikatop seal 107 (định mức 2kg/1 lớp) , quét 2 lớp | Mô tả chương V | 113,6 | m2 |
| 35 | Làm mới con rồng đá nguyên khối màu xanh loại I (Đá Ninh Bình hoặc tương đương) KT dài 15m, chiều cao tới đầu rộng 1,3m, thân rồng rộng 0,3m | Mô tả chương V | 30 | m |
| 36 | Làm mới lan can bằng đá nguyên khối màu xanh loại I (Đá Ninh Bình hoặc tương đương) chiều cao tới lan can 0,9m, chạm trỗ hoa văn hai mặt | Mô tả chương V | 77 | m |
| 37 | Lò đốt vàng mã (Đỉnh hóa vàng nhị long: Đường kính miệng 147cm, đk bụng 157cm, đk tai chầu 167cm, cao 208cm, dày 15cm, nặng 2000kg. Chất liệu: sợi thủy tinh chịu nhiệt, samot, bột titan, Herophi, nước thủy tinh, xi măng, cát vàng, cốt thép) | Mô tả chương V | 1 | Cái |
| 38 | Chậu đá (đá tự nhiên nguyên khối loại I màu xanh KT 1,5x1,5x1 m), chạm hoa văn hình bông sen, có bệ đỡ bằng đá (Ninh Bình hoặc tương đương) | Mô tả chương V | 2 | Cái |
| 39 | Phá dỡ gạch block, nền đá garanit | Mô tả chương V | 133 | m2 |
| 40 | Phá dỡ kết cấu bê tông lót bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả chương V | 13,3 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền đá 300x600x30 ,đá 1x2, mác 200 | Mô tả chương V | 13,3 | m3 |
| 42 | Lát nền bằng đá garanit màu đỏ Ấn Độ KT 600x2950x18 vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 73,4 | m2 |
| 43 | Lát nền bằng đá garanit màu đen Kim Sa KT 600x1250x18 vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 59,6 | m2 |
| 44 | Lắp đặt máy bơm tăng áp trục ngang 5,5HP -3pha (cột áp 28-66m, lưu lượng 8-24m3/h, vỏ máy inox 304-316) | Mô tả chương V | 1 | 1 máy |
| 45 | Bộ chuyển pha từ 1P 220V sang 3P 380V 7,5HP | Mô tả chương V | 1 | Bộ |
| 46 | Lắp đặt các aptomat 3 pha -50A | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn CXV 4x16mm2 | Mô tả chương V | 50 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm dày 3mm | Mô tả chương V | 0,4 | 100m |
| 49 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả chương V | 32,184 | m3 |
| 50 | Vận chuyển bằng thủ công ra khỏi cổng 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại đi đổ | Mô tả chương V | 32,184 | m3 |
| 51 | Vận chuyển bằng thủ công ra khỏi cổng 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại đi đổ | Mô tả chương V | 32,184 | m3 |
| 52 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (vận chuyển đi đổ 7km) | Mô tả chương V | 0,3218 | m3 |
| 53 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả chương V | 0,3218 | m3 |
| B | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Phá dỡ gạch block, nền đá garanit | Mô tả chương V | 1.807 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông lót | Mô tả chương V | 5,756 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả chương V | 22,179 | m3 |
| 4 | Lót móng đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả chương V | 5,756 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 22,774 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng móng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả chương V | 3,01 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Mô tả chương V | 0,172 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép | Mô tả chương V | 0,039 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép | Mô tả chương V | 0,157 | tấn |
| 10 | Xây móng bó vỉa bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả chương V | 2,665 | m3 |
| 11 | Trát granitô bó vỉa, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 27,06 | m2 |
| 12 | Trát chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 20 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả chương V | 20 | m2 |
| 14 | Đắp đất hố móng bằng thủ công | Mô tả chương V | 3,85 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cấp chiều cao | Mô tả chương V | 2,981 | m3 |
| 16 | Lát bậc cấp đá garanit nhám mặt khổ 300x600x30 mm màu xám xanh Ninh Bình hay tương đương, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 17,429 | m2 |
| 17 | Đào nền sân đường bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả chương V | 357,5 | m3 |
| 18 | Lót sân lát đá 300x600x18 đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả chương V | 177,3 | m3 |
| 19 | Lát nền bằng đá granit nhám mặt khổ 300x600x18 mm, màu xám xanh Ninh Bình hay tương đương vữa XM mác 75 dày 30mm | Mô tả chương V | 1.773 | m2 |
| 20 | Đất về đắp (đã bao gồm phí môi trường và thuế tài nguyên, chưa bao gồm VC ) | Mô tả chương V | 59,744 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả chương V | 0,712 | 100m3 |
| 22 | Lót nền sân 300x600x30 đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả chương V | 106 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền lát đá 300x600x30 ,đá 1x2, mác 200 | Mô tả chương V | 74,2 | m3 |
| 24 | Lát nền bằng đá garanit nhám mặt khổ 300x600x30 mm màu xám xanh Ninh Bình hay tương đương, vữa XM mác 75 dày 30mm | Mô tả chương V | 1.060 | m2 |
| 25 | Bó vỉa hè đá KT 100x30x18, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 68 | m |
| 26 | Phá dỡ kết cấu giằng bó vỉa | Mô tả chương V | 11,544 | m3 |
| 27 | Phá dỡ thành bó vỉa gạch | Mô tả chương V | 48,958 | m3 |
| 28 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, Cây loại 2 | Mô tả chương V | 2 | 1cây |
| 29 | Vận chuyển rác cây cắt thấp tán, khống chế chiều cao | Mô tả chương V | 2 | cây |
| 30 | Tháo dỡ chậu cũ, di chuyển hai chùm cây Thiết Mộc Lan sang trồng vào chậu đá mới | Mô tả chương V | 2 | Cây |
| 31 | Bốc xếp đất các loại | Mô tả chương V | 357,5 | m3 |
| 32 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại ra khỏi cổng | Mô tả chương V | 357,5 | m3 |
| 33 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - đất các loại ra khỏi cổng | Mô tả chương V | 357,5 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả chương V | 3,575 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả chương V | 3,575 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả chương V | 3,575 | 100m3 |
| 37 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả chương V | 152,994 | m3 |
| 38 | Vận chuyển bằng thủ công ra khỏi cổng 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại đi đổ | Mô tả chương V | 152,994 | m3 |
| 39 | Vận chuyển bằng thủ công ra khỏi cổng 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại đi đổ | Mô tả chương V | 152,994 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả chương V | 152,994 | m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô | Mô tả chương V | 152,994 | m3 |
| C | CẢI TẠO MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả chương V | 2.118 | cấu kiện |
| 2 | Đào hót bùn mương hiện trạng bằng thủ công | Mô tả chương V | 82,4 | 1m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông lót móng | Mô tả chương V | 4,7 | m3 |
| 4 | Phá dỡ thành mương gạch đá | Mô tả chương V | 9,8 | m3 |
| 5 | Bốc xếp đất các loại | Mô tả chương V | 82,4 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại ra khỏi cổng | Mô tả chương V | 82,4 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - đất các loại ra khỏi cổng | Mô tả chương V | 82,4 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả chương V | 0,824 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả chương V | 0,824 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả chương V | 0,824 | 100m3 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả chương V | 19,276 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công ra khỏi cổng 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại đi đổ | Mô tả chương V | 19,276 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công ra khỏi cổng 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại đi đổ | Mô tả chương V | 19,276 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả chương V | 19,276 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô | Mô tả chương V | 19,276 | m3 |
| 16 | Đào đất mương bằng thủ công, rộng | Mô tả chương V | 73,75 | m3 |
| 17 | Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả chương V | 4,056 | m3 |
| 18 | Lót mương, hố ga bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả chương V | 7,766 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chương V | 19,444 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mương | Mô tả chương V | 1,994 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chương V | 1,487 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố ga | Mô tả chương V | 0,155 | 100m2 |
| 23 | Đắp đất hố móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả chương V | 17,365 | m3 |
| 24 | Đắp cát rãnh chôn ống BT công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả chương V | 2,56 | m3 |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m H.VH M300, đường kính 400mm | Mô tả chương V | 4 | đoạn ống |
| 26 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Mô tả chương V | 2 | mối nối |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chương V | 7,299 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả chương V | 1,018 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả chương V | 0,492 | 100m2 |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả chương V | 2.169 | 1 cấu kiện |
| 31 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả chương V | 55 | 1 cấu kiện |
| D | LÀM MỚI NHÀ KHO CHỨA DỤNG CỤ QUẢN TRANG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả chương V | 8,194 | m3 |
| 2 | Lót bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả chương V | 0,891 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 5,544 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200 | Mô tả chương V | 1,2 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Mô tả chương V | 0,12 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả chương V | 0,025 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả chương V | 0,137 | tấn |
| 8 | Đắp đất hố móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả chương V | 5,992 | m3 |
| 9 | Lót nền bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả chương V | 2,204 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ốp móng, chiều dày | Mô tả chương V | 0,312 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền bó hè, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chương V | 0,954 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chương V | 1,332 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả chương V | 0,178 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả chương V | 0,04 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả chương V | 0,137 | tấn |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả chương V | 15,114 | m3 |
| 17 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 0,48 | m2 |
| 18 | Xà gồ thép hộp vuông tráng kẽm 50x100x1.8 | Mô tả chương V | 51,2 | m |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả chương V | 0,217 | tấn |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả chương V | 0,102 | tấn |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả chương V | 0,102 | tấn |
| 22 | Bu lông D20, L450 | Mô tả chương V | 8 | Cái |
| 23 | Bu lông D12, L80 | Mô tả chương V | 6 | Cái |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V | 7,582 | m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 4 zem | Mô tả chương V | 0,456 | 100m2 |
| 26 | Cửa đi sắt hộp vuông 30x60x1.2 (đã bao gồm bản lề, chốt và khung hoa bảo vệ kính, chưa tính sơn, khung hoa gắn tường và khóa, kính) | Mô tả chương V | 3,24 | m2 |
| 27 | Cửa sổ sắt hộp vuông 30x60x1.2 (đã bao gồm bản lề, chốt và khung hoa bảo vệ kính, chưa tính sơn, khung hoa gắn tường và kính) | Mô tả chương V | 6,48 | m2 |
| 28 | Khung hoa gắn tường thép hộp vuông 12x12x1.2 | Mô tả chương V | 6,48 | m2 |
| 29 | Kính trắng dày 5ly | Mô tả chương V | 5,527 | m2 |
| 30 | Khóa đấm | Mô tả chương V | 1 | bộ |
| 31 | Khóa móc loại lớn Việt Nam. | Mô tả chương V | 1 | bộ |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả chương V | 9,72 | m2 |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt cửa gắn tường | Mô tả chương V | 6,48 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V | 16,2 | m2 |
| 35 | Đà trần thép hộp vuông tráng kẽm 40x80x1.4 | Mô tả chương V | 37,2 | m |
| 36 | Lắp dựng đà thép | Mô tả chương V | 0,098 | tấn |
| 37 | Đóng trần tol dày 2.5zem | Mô tả chương V | 0,22 | 100m2 |
| 38 | Nẹp nhựa đóng trần | Mô tả chương V | 19,2 | m |
| 39 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả chương V | 20 | m2 |
| 40 | Trát chân móng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả chương V | 4,16 | m2 |
| 41 | Trát trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả chương V | 79,45 | m2 |
| 42 | Trát trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả chương V | 55,76 | m2 |
| 43 | Trát trụ hẻm cửa, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả chương V | 6,04 | m2 |
| 44 | Trát lanh tô dày 1.5cm vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả chương V | 10,14 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả chương V | 5,2 | m |
| 46 | Láng ô văng dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 1,6 | m2 |
| 47 | Quét nước ximăng 2 nước sê nô,ô văng | Mô tả chương V | 1,6 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 22,28 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn KoVa hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V | 139,37 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn KoVa hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V | 16,18 | m2 |
| 51 | Lắp đặt dây đơn CV 1x 4mm2 | Mô tả chương V | 30 | m |
| 52 | Lắp đặt dây đơn CV 1x 2,5mm2 | Mô tả chương V | 60 | m |
| 53 | Lắp đặt dây đơn CV 1x 1,5mm2 | Mô tả chương V | 120 | m |
| 54 | Lắp đặt các aptomat 2pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện = 10Ampe | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa chứa 2-4 MOUDULM | Mô tả chương V | 1 | Tủ |
| 58 | Lắp đặt mặt nạ+đế âm tường các loại | Mô tả chương V | 8 | hộp |
| 59 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả chương V | 7 | cái |
| 60 | Lắp đặt đi mơ điều khiển quạt | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | Mô tả chương V | 3 | cái |
| 62 | LĐ ống nhựa cứng PVC chống cháy đặt chìm D16 | Mô tả chương V | 60 | m |
| 63 | Lắp đặt hộp nối dây chống cháy vuông loại sâu 79*79*50mm | Mô tả chương V | 1 | hộp |
| 64 | Lắp đặt quạt trần đảo 360 độ | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt bộ đèn led bóng mica (1.2m-18W) | Mô tả chương V | 5 | bộ |
| 66 | Bình khí CO2 MT5 | Mô tả chương V | 1 | Bình |
| 67 | Bình chữa cháy bột ABC -MFZ4 kg | Mô tả chương V | 1 | Bình |
| 68 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả chương V | 1 | Bảng |
| E | ĐÀI CHÍNH NGHĨA TRANG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả chương V | 2,75 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Mô tả chương V | 5 | công |
| 3 | Lắp đặt dây đơn CV 10mm2 | Mô tả chương V | 50 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn CV 1x8 mm2 | Mô tả chương V | 80 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x2,5 mm2 | Mô tả chương V | 80 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn CV 1x 2,5mm2 | Mô tả chương V | 150 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x1,5 mm2 | Mô tả chương V | 50 | m |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 2pha, cường độ dòng điện 70Ampe | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat 2pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả chương V | 12 | cái |
| 13 | Tủ điện nổi chứa MCB-10 Moulduol | Mô tả chương V | 1 | Cái |
| 14 | Tủ điện tol sơn tĩnh điện 300x400+linh kiện lắp đặt | Mô tả chương V | 1 | Cái |
| 15 | Lắp dây đèn led ngoài trời 5050-220V- công suất 15W/m | Mô tả chương V | 46 | 10 m |
| 16 | Lắp đặt đèn pha led -ánh sáng trắng -100W-220V (Rạng Đông hoặc tương đương) | Mô tả chương V | 4 | 1bộ |
| 17 | Lắp đèn báo không (Philips XGP5 hoặc tương đương) | Mô tả chương V | 1 | 1bộ |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả chương V | 120 | m |
| 19 | Phụ kiện lắp đặt ống nhựa cứng D16 | Mô tả chương V | 1 | Lô |
| 20 | Lắp đặt ống nhôm KT 10x20 | Mô tả chương V | 35 | m |
| 21 | Bộ nguồn chuyển đổi nguồn 1 chiều 220V-chuyên dụng dùng cho đèn led | Mô tả chương V | 9 | Bộ |
| 22 | Jack cắm chữa H bằng đồng | Mô tả chương V | 9 | Bộ |
| 23 | Lắp đặt kim thu sét chủ động bán kính bảo vệ 51m | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 24 | Khớp đấu nối | Mô tả chương V | 1 | Bộ |
| 25 | Cột đỡ kim thu sét thép tráng kẽm D42, L=2.1m + Chân đế, dây néo, bu lông | Mô tả chương V | 1 | Bộ |
| 26 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả chương V | 25 | m |
| 27 | Hộp nối dây và kiểm tra điện trở nối đất | Mô tả chương V | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt Bộ đếm sét Liva hoặc tương đương | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 29 | ốc xiết cáp (đồng) | Mô tả chương V | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa tròn cứng luồn dây điện D25 | Mô tả chương V | 25 | m |
| 31 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả chương V | 3,264 | m3 |
| 32 | Lót móng đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả chương V | 0,408 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả chương V | 2,75 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả chương V | 0,094 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chương V | 0,032 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chương V | 0,02 | tấn |
| 37 | Đắp đất hố móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả chương V | 0,756 | m3 |
| 38 | Lát đá garanit tự nhiên màu đen Kim Sa , vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 5,4 | m2 |
| 39 | Sản xuất cột bằng inox SUS 304 | Mô tả chương V | 0,126 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cột inox | Mô tả chương V | 0,126 | tấn |
| 41 | Bu lông phi 12 L=100 | Mô tả chương V | 8 | bộ |
| 42 | Ròng rọc D42 | Mô tả chương V | 4 | bộ |
| 43 | Quả cầu inox D60 | Mô tả chương V | 4 | quả |
| 44 | Vòng inox | Mô tả chương V | 6 | cái |
| 45 | Lá cờ | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 46 | Gia công thang inox | Mô tả chương V | 0,084 | tấn |
| 47 | Lắp dựng thang sắt | Mô tả chương V | 5,88 | m2 |
| 48 | Bu lông nở inox 304 M10x150 | Mô tả chương V | 18 | bộ |
| F | GIÁ BỒN NƯỚC 4 M3 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả chương V | 9,196 | m3 |
| 2 | Lót móng đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả chương V | 0,484 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả chương V | 1,524 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả chương V | 0,106 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chương V | 0,008 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chương V | 0,092 | tấn |
| 7 | Đắp đất hố móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả chương V | 7,26 | m3 |
| 8 | Gia công chân trụ sắt | Mô tả chương V | 1,64 | tấn |
| 9 | Lắp dựng chân trụ sắt | Mô tả chương V | 1,64 | tấn |
| 10 | Bu lông phi 28, L=600 | Mô tả chương V | 16 | Cái |
| 11 | Bu lông phi 14, L=100 | Mô tả chương V | 260 | Cái |
| 12 | Bu lông phi 12, L=100 | Mô tả chương V | 176 | Cái |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chương V | 59,74 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm dày 3mm | Mô tả chương V | 2,9 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm dày 3mm | Mô tả chương V | 1,2 | 100m |
| 16 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả chương V | 30 | cái |
| 17 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả chương V | 20 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả chương V | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt MS nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả chương V | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt MS nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | Mô tả chương V | 1 | bể |
| 23 | Lắp đặt van khóa nước bằng nhựa PVC D34(tay gạt kim loại) | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van khóa nước bằng nhựa PVC D42(tay gạt kim loại) | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 25 | Cùm inox ống D42 các loại | Mô tả chương V | 60 | Cái |
| 26 | Đào đất | Mô tả chương V | 4 | m3 |
| 27 | Đắp đất | Mô tả chương V | 4 | m3 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả chương V | 0,254 | m3 |
| 29 | Lót móng đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả chương V | 0,042 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả chương V | 0,112 | m3 |
| 31 | Cửa khung sắt 10x20 dày 1.2mm bọc tôn phẳng dày 4zem | Mô tả chương V | 0,303 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả chương V | 0,303 | m2 |
| 33 | Đào đất | Mô tả chương V | 9,6 | m3 |
| 34 | Đắp đất | Mô tả chương V | 9,6 | m3 |
| 35 | Lắp đặt kim thu sét phi 16 thép CT3, H=1000m, mạ kẽm 500 | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 36 | Cọc tiếp địa thép L50x50, L2500 | Mô tả chương V | 5 | cọc |
| 37 | Kéo rải dây chống sét Loại dây thép D10mm | Mô tả chương V | 2,5 | m |
| 38 | Kéo rải dây chống sét Loại dây thép D12mm | Mô tả chương V | 37 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa mềm phi 16 | Mô tả chương V | 10 | m |
| 40 | Sơn dẫn điện, cách điện | Mô tả chương V | 5,4 | kg |
| G | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ thờ - KT: 175cmx127cmx60cm - Chất liệu: gỗ nhóm III được xử lý , tẩm sấy chống cong vênh và mối mọt, màu gỗ tự nhiên, chạm trỗ hoa văn toàn bộ mặt trước tủ | Mô tả chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Bộ thờ cúng bằng đồng- 1 bộ ngũ sự song long cao 50cm- 1 bát hương đk 18cm- 1 bộ 3 đài- 1 ấm thờ cao 20cm - 1 bộ ngai 5 chén - đôi đèn dứa cao 43cm - 1 mâm bồng đường kính 30cm- 1 lọ hoa cao 30cm | Mô tả chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ Giường ngủ: - KT 1,2mx2m - Giường gỗ nhóm III , gỗ được xử lý , tẩm sấy chống cong vênh và mối mọt, màu gỗ tự nhiên . - Nệm hàn quốc 3 ngăn cao 10cm (KT 1x2mx2m)- Bộ chăn ga gối cotto loại tốt+ 2 ruột gối | Mô tả chương V | 4 | Bộ |
| 4 | Tủ đựng quần áo hai ngăn - KT: 1,2m x2,13x0,6m- Gỗ nhóm III, được xử lý , tẩm sấy chống cong vênh và mối mọt, màu gỗ tự nhiên | Mô tả chương V | 2 | Tủ |
| 5 | Bộ bàn ghế tiếp khách (Sofa)- Chất liệu: + Với tay ghế được ốp gỗ trên nền thân ghế bọc nỉ tạo nên sự phối màu rất sang trọng trang nhã+ Khung ghế được làm bằng gỗ tự nhiên tẩm sấy chống mối mọt rất vững chắc và có độ bền lâu năm.+ Đi cùng là mẫu bàn trà gỗ có thiết kế đồng bộ. | Mô tả chương V | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.185E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: đã thi công công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục chạm khắc đá tự nhiên Ninh Bình. Tương tự về quy mô công việc:. Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, trong đó có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,0 tỷ và tổng giá trị các hợp đồng là 12,0 tỷ.(02 công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn >6,0 tỷ giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật hạ tầng hoặc hạ tầng đô thị+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, có xác nhận của chủ đầu tư. | 10 | 10 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật hạ tầng hoặc hạ tầng đô thị+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm chủ nhiệm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, có xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | + 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật kỹ thuật hoặc hạ tầng đô thị.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 4 | Nghệ nhân chế tác đá | 3 | Có danh hiệu nghệ nhân chế tác về đá hoặc danh hiệu bàn tay vàng chế tác về đá. | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 12 | -Thợ trực tiếp thi công: gồm thợ nề 05 người, thợ kỹ thuật xây dựng 05 người, thợ điện 02 người.- Có chứng nhận đào tạo nghề. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 3 |
| 2 | Máy đầm bàn | công suất ≥ 1,0KW | 3 |
| 3 | Ô tô tự đổ | tải trọng ≥ 5T | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | công suất ≥1,7KW | 5 |
| 5 | Đần bàn | công suất ≥1KW | 3 |
| 6 | Đầm dùi | công suất ≥1,5KW | 3 |
| 7 | Máy hàn | công suất ≥23KW | 3 |
| 8 | Cần trục | Sức nâng ≥10T | 1 |
| 9 | Búa căn khí nén | Tiêu hao khí ≥3m3/ph | 2 |
| 10 | Máy nén khí | Năng suất ≥360m3/h | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi