Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220412988-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Diễn Phúc
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220412889
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn - Trích từ nguồn vốn cấp quyền sử dụng đất; - Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-06 16:10:00 đến ngày 2022-04-17 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,566,614,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 116,000,000 VNĐ ((Một trăm mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7349921E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8916535E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.096.629.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chứng chỉ và bằng cấp liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chứng chỉ và bằng cấp liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy Đào
- Đặc điểm thiết bị có dung tích gàu = 1,25M3 trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250-350 l
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy Lu
- Đặc điểm thiết bị 8-12T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự
- Đặc điểm thiết bị 5-7T
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân xã Diễn Phúc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Hạ tầng chia lô đất ở vùng đồng Mẫu 2 Tràng Thân và đồng đường 7 xóm 2, xã Diễn Phúc, huyện Diễn Châu
12 Tháng
E-CDNT 3 - Trích từ nguồn vốn cấp quyền sử dụng đất; - Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Diễn Phúc , địa chỉ: xã Diễn Phúc, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Diễn phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Đông Nam; + Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ Tầng UBND huyện Diễn Châu + Tư vấn lậ E-HSMT, đánh giá E-HSDT : Công ty TNHH Xây dựng Thiên Tú, Xã Diễn Cát, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An;


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Diễn Phúc , địa chỉ: xã Diễn Phúc, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Diễn phúc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản Scan Chứng thư bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; - Chứng chỉ năng lực hành nghề hoạt động xây dựng tương đương với gói thầu đạt Hạng 3 trở lên của nhà thầu; - Bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn của cán bộ tham gia gói thầu; - Hồ sơ chứng minh nếu nhà thầu là đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 116.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Diễn phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND Mai Đức Cương xã Diễn Phúc, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn UBND xã Diễn Phúc, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban điều hành dự án UBND xã Diễn Phúc, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây Dựng hạ tầng Giao thông thoát nước
1Đào xúc đất, thủ công, đất C2 (5%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 272,32951m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (95%)Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,7426100m3
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6561m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (95%)Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8346100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V 56,3971100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi L=0,5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V56,3971100m3/1km
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn (10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,138m3
8Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV (90%)Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9124100m3
9Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi L=1km, đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0138100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi L=0,5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V 1,0138100m3/1km
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (20%)Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,421100m3
12Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (80%)Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,6842100m3
13Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,3208100m3
14 Giá đất tại chân công trình và thuế phí TNMT các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V 27.186,8345m3
15Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V 43,6634100m2
16Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V 93,2832100m2
17Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,6634100m2
18Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cmMô tả kỹ thuật theo chương V 3cái
19Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V 6cái
20Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 80Mô tả kỹ thuật theo chương V 9cái
21Bê tông viên vỉa, viên đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V 84,12m3
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,46m3
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V 863,5m2
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn viên đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V 14,2479100m2
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V 1.1921cấu kiện
26Lắp các loại CKBT đúc sẵn viên đan rãnh bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V 2.3841 cấu kiện
27Đào đất mương bằng thủ công, đất cấp II (5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,8371m3
28Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (95%)Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,329100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V 8,7674100m3
30Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi L=0,5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V 8,7674100m3/1km
31Đắp đất nền móng công trình, nền đường (5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V110,1395m3
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (95%)Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,9265100m3
33 Giá đất tại chân công trình và thuế phí TNMT các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V 2.837,6341m3
34Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V 1,0174tấn
35Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V 2,648tấn
36Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,98m3
37Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V 9,3m2
38Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V 24,86m3
39Ván khuôn thép, thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V 8,0182100m2
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V 3,3016100m2
41Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,32m3
42Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V 3371cấu kiện
43Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V 19,4993tấn
44Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V 13,017tấn
45Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V 283,44m3
46Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V 28,34m2
47Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V 109,96m3
48Ván khuôn thép, thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V 26,419100m2
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V 12,8596100m2
50Chèn trát vữa tấm đan dày trung bình 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V 328,05m2
51Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,48m3
52Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V 875cái
53Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V 2,5404tấn
54Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V 5,5691tấn
55Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V 5,4098tấn
56Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,64m3
57Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V 10,56m2
58Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V 38,92m3
59Ván khuôn thép, thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V 9,6835100m2
60Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V 4,171100m2
61Chèn trát vữa tấm đan dày trung bình 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,94m2
62Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,34m3
63Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V 210cái
64Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,56m3
65Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,84m3
66Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,53m3
67Lắp dựng cốt thép ống cống hộp, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V 2,2535tấn
68Lắp dựng cốt thép ống cống hộp, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V 4,3314tấn
69Ván khuôn gỗ tường thẳng cống hộpMô tả kỹ thuật theo chương V 4,686100m2
70Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V 277,2m2
71Ván khuôn móng hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V 0,3894100m2
72Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V 1,0384100m2
73Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V 1,2632100m2
74Bê tông xà mũ hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,82m3
75Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V 8,06m3
76Bê tông móng hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,86m3
77Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,16m3
78Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,57m3
79Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V 1,3894tấn
80Lắp dựng cốt thép xà mũ hố thu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,9598tấn
81Lắp dựng cốt thép thang leo, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V 0,1295tấn
82Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V 1471cấu kiện
83Bê tông viên bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V 1,96m3
84Gia công, lắp đặt cốt thép viên bó vỉa, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1426tấn
85Lưới chắn rác bằng gangMô tả kỹ thuật theo chương V 49cái
86Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V 491cấu kiện
B Hệ Thống điện Hạ Thế
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (10%)
Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,40771m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90%)Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8467100m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,2444tấn
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V 1,4391100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,536m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,882m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6598100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V 0,9342100m3
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,88251m3
11Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90%)Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3494100m3
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,1637tấn
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V 0,3797100m2
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,872m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,68m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2407100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V 0,3858100m3
19Tiếp địa lặp lạiMô tả kỹ thuật theo chương V 6bộ
20Cột bê tông ly tâm NPC.I.8,5-190-4,3Mô tả kỹ thuật theo chương V 29cột
21Dựng cột bê tông, cao <=10m, bằng thủ công kết hợp cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V 29cột
22Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,027km
23Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp <=4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,027km/dây
24Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288km
25Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp <=4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288km/dây
26Cổ dề cột tròn đơn 1 móc CD1-TMô tả kỹ thuật theo chương V 4công/bộ
27Cổ dề cột tròn đơn 2 móc CD2-TMô tả kỹ thuật theo chương V 26công/bộ
28Cổ dề cột tròn kép 2 móc dọc tuyến CDK2D-TMô tả kỹ thuật theo chương V 6công/bộ
29Cổ dề cột tròn kép 2 móc ngang tuyến CDK2N-TMô tả kỹ thuật theo chương V 6công/bộ
30Kẹp hãm KH-4x70-95Mô tả kỹ thuật theo chương V 72cái
31Ống nối dây ON 70-95Mô tả kỹ thuật theo chương V 12cái
32Ghíp nối 2 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V 16cái
33Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V 61 vị trí
34Thí nghiệm cáp lực, điện áp =< 1 (kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V 21sợi, 1ruột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7349921E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8916535E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.096.629.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Chứng chỉ và bằng cấp liên quan35
2 Kỹ thuật thi công 1 Chứng chỉ và bằng cấp liên quan33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy Đào có dung tích gàu = 1,25M3 trở lên1
2 Máy trộn bê tông dung tích 250-350 l3
3 Máy Lu 8-12T1
4 Ô tô tự 5-7T3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->