Gói thầu: Toàn bộ khối lượng thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220412928-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/04/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Đăng kiểm phương tiện thủy, bộ Bình ĐỊnh |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220412910 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu hợp pháp của đơn vị sự nghiệp công lập để dành đầu tư theo quy định của pháp luật |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-06 21:05:00 đến ngày 2022-04-18 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,819,744,813 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.579E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1575E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện.- Chỉ huy trưởng phải có bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát ngành điện, chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động; Đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình điện có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình được chứng thực hợp lệ).Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh, nếu có đảm nhận thi công phần xây dựng, phải thỏa mãn yêu cầu này và tương ứng với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng tại hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 cán bộ tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện và 01 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình được chứng thực hợp lệ).Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh, nếu có đảm nhận thi công phần xây dựng, phải thỏa mãn yêu cầu này và tương ứng với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt, uốn sắt, thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 14 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bấm đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Dụng cụ đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, có giấy tờ kiểm định máy để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, có giấy tờ kiểm định máy để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe nâng hoặc xe cẩu rổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao cần ≥ 12m; hoạt động tốt, có giấy tờ kiểm định để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T; hoạt động tốt, có giấy tờ kiểm định để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Đăng kiểm phương tiện thủy, bộ Bình ĐỊnh |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ khối lượng thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Trung tâm đăng kiểm phương tiện thủy, bộ Bình Định 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn thu hợp pháp của đơn vị sự nghiệp công lập để dành đầu tư theo quy định của pháp luật |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (phù hợp với công trình và gói thầu) - Các tài liệu chứng minh doanh thu như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với các hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc xác nhận của cơ quan thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác…; - Bảng phân tích chi tiết giá dự thầu, các catalogue, tài liệu kỹ thuật, báo giá… các vật tư thiết bị dự kiến lắp đặt cho công trình. - Biểu đồ tiến độ thi công, nhân lực; * Riêng đối với các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp cho Bên mời thầu để đối chiếu thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm đăng kiểm phương tiện thủy, bộ Bình Định; Địa chỉ: Số 357A Tây Sơn, phường Quang Trung, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bình Định, số 01 Trần Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định; Địa chỉ: số 35 Lê Lợi - TP Quy Nhơn - tỉnh Bình Định. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến 3 pha 180kVA-22/0,4kV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | Tủ tụ bù hạ thế trọn bộ: 100kVAr | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| B | PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Ngăn dao cách ly 630A lắp tại tủ RMU-LV-2-4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Tủ RMU-3N lắp tại TBA hợp bộ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| C | PHẦN XÂY DỰNG TBA | |||
| 1 | Móng trụ thép ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | móng |
| D | PHẦN LẮP ĐẶT TBA | |||
| 1 | Trụ ống thép đỡ máy biến áp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trụ |
| 2 | Tiếp địa trạm R20C + Nối đất trạm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | vị trí |
| 3 | Vỏ tủ điện hạ thế (800x1100x400)mm sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 4 | Dây sứ phụ kiện trạm biến áp TBA số 1 - 180kVA-22/0,4kV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ |
| E | PHẦN THÍ NGHIỆM TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Công tác thí nghiệm vật liệu điện TBA, bao gồm Thí nghiệm tụ điện (6 tụ), Thí nghiệm cáp lực (3 sợi), Thí nghiệm aptomat 250A (1 cái), Thí nghiệm aptomat 160A (2 cái), Thí nghiệm tiếp địa TBA (1 cái) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ |
| 2 | Công tác lắp đặt thiết bị TBA (Lắp đặt MBA 3 pha 180kVA-22/0,4kV) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ |
| 3 | Công tác thí nghiệm thiết bị TBA (Thí nghiệm máy biến áp 3 pha 180kVA-22/0,4kV, 1 máy) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ |
| F | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 22kV | |||
| 1 | Mương cáp ngầm trung thế | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 300 | mét |
| 2 | Hố ga kỹ thuật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hố |
| G | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 22kV | |||
| 1 | Giá giữ đầu cáp ngầm 22kV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 2 | Dây sứ đường dây 22kV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ |
| H | PHẦN THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp 22kV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm ngăn tủ trung thế RMU 24kV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | ngăn 3 pha |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.579E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1575E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện.- Chỉ huy trưởng phải có bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát ngành điện, chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động; Đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình điện có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình được chứng thực hợp lệ).Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh, nếu có đảm nhận thi công phần xây dựng, phải thỏa mãn yêu cầu này và tương ứng với phần công việc đảm nhận. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng tại hiện trường | 3 | - 02 cán bộ tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện và 01 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình được chứng thực hợp lệ).Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh, nếu có đảm nhận thi công phần xây dựng, phải thỏa mãn yêu cầu này và tương ứng với phần công việc đảm nhận. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay | ≥ 70 kg | 1 |
| 3 | Máy cắt, uốn sắt, thép | ≥ 5 kW | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | ≥ 1 kW | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi bê tông | ≥ 1,5 kW | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | ≥ 14 kW | 1 |
| 7 | Máy bấm đầu cốt | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 8 | Dụng cụ đo điện trở | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 9 | Máy phát điện dự phòng | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | Thiết bị còn sử dụng tốt, có giấy tờ kiểm định máy để chứng minh. | 1 |
| 11 | Máy kinh vĩ | Thiết bị còn sử dụng tốt, có giấy tờ kiểm định máy để chứng minh. | 1 |
| 12 | Xe nâng hoặc xe cẩu rổ | Chiều cao cần ≥ 12m; hoạt động tốt, có giấy tờ kiểm định để chứng minh. | 1 |
| 13 | Xe cẩu tự hành | ≥ 10T; hoạt động tốt, có giấy tờ kiểm định để chứng minh. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi