Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220414777-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Lê Thanh
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220414767
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Lê Thanh các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-06 20:48:00 đến ngày 2022-04-15 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,748,692,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.123038E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.424E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên.- Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu sau để chứng minh tính xác thực của hợp đồng tương tự:+ Hóa đơn tài chính hợp lệ đã xuất trả bên chủ đầu tư cùng tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán (sao kê ngân hàng hoặc sổ phụ) và những tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng tương tự…., + Hợp đồng + phụ lục hợp đồng + biên bản bàn giao + quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán/Báo cáo KTKT/Kế hoạch + QĐ trúng thầu thầu và thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia khi nộp E-HSDTTrong quá trình đánh giá E-HSDT nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan. (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.990.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp thi công 05 công trình giao thông cấp IV trở lên; - Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là thời gian thi công tối thiểu 03 năm (36 tháng) không kể thời gian thi công trùng lặp - Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng + phụ lục hợp đồng + biên bản bàn giao + quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán/Báo cáo KTKT/Kế hoạch + QĐ trúng thầu thầu/Thông báo trúng thầu và thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia khi nộp E-HSDT. Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu Bên mời thầu yêu cầu chứng minh năng lực kinh nhiệm của nhân sự thì nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp thi công 05 công trình giao thông cấp IV trở lên; - Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là thời gian thi công tối thiểu 03 năm (36 tháng) không kể thời gian thi công trùng lặp - Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng + phụ lục hợp đồng + biên bản bàn giao + quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán/Báo cáo KTKT/Kế hoạch + QĐ trúng thầu thầu/Thông báo trúng thầu và thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia khi nộp E-HSDT. Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu Bên mời thầu yêu cầu chứng minh năng lực kinh nhiệm của nhân sự thì nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≤ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Lê Thanh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ Đỗi đi Cổ Long, thôn Áng Thượng, xã Lê Thanh, huyện Mỹ Đức
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã Lê Thanh các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Lê Thanh , địa chỉ: Xã Lê Thanh, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Lê Thanh. Địa chỉ: Xã Lê Thanh, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. Sđt 02433.502.586 Số Fax 02433.502.586
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty cổ phần môi trường AMDC Việt Nam. Địa chỉ: Số 8A3 ngõ 40 Ngô Quyền, Phường La Khê, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm định thiết kế BVTC và dự toán: Phòng Quản lý Đô thị huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSMT: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: UBND xã Lê Thanh , địa chỉ: Xã Lê Thanh, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Lê Thanh. Địa chỉ: Xã Lê Thanh, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. Sđt 02433.502.586 Số Fax 02433.502.586


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Doanh thu bình quân từ hoạt động xây dựng theo yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.2 Mẫu số 03 Chương IV: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện. b) Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự theo yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: - Đối với Hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; - Đối với Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Nhà thầu nộp Hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành được đại diện chủ đầu tư xác nhận. c) Nhân sự chủ chốt theo yêu cầu tại Mẫu số 4A Chương IV: - Bản chụp được chứng thực gồm văn bằng chuyên môn và chứng chỉ có liên quan. d) Thiết bị thi công theo yêu cầu tại Mẫu số 4B Chương IV: Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký xe. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Đối với ô tô phải có đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực, đối với máy xúc, phải có hóa đơn/đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Lê Thanh. Địa chỉ: Xã Lê Thanh, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. Sđt 02433.502.586 Số Fax 02433.502.586
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Lê Thanh. Địa chỉ: Xã Lê Thanh, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội Sđt 02433.502.586 Số Fax 02433.502.586
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Lê Thanh. Địa chỉ: Xã Lê Thanh, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội Sđt 02433.502.586 Số Fax 02433.502.586
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền mặt đường BTXM
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II31,695m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II2,8526100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 2,8526100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 2,8526100m3
5Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III64,321m3
6Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III5,7889100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 5,7889100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 5,7889100m3
9Đất đắp K9528,5534100m3
10Đất đắp K988,6557100m3
11Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,9525,2685100m3
12Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,987,4618100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên3,7309100m3
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình74,62m3
15Rải nilon chống mất nước24,8726100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông1,99100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 497,45m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc0,1351100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, d 0,0662tấn
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, đá 1x2, mác 2500,6188m3
21Sơn cọc tiêu2,0625m2
22Đào móng móng cọc bằng thủ công,, đất cấp III1,6m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 1501,375m3
24Thi công móng cấp phối đá dăm gia cố lề0,7177100m3
B Kè đá hộc:
1Đào móng kè bằng thủ công, đất cấp II310,415m3
2Đào móng kè bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II27,9374100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,902,1927100m3
4Đất đắp K902,412100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 31,0415100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 31,0415100m3
7Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 598,601100m
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy1,3264100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng,đá 2x4, mác 100119,72m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100959,28m3
11Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 850,09m3
12Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa166,05m2
C Tường chắn gạch xây 0.55m:
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,148100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1001,63m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 7517,91m3
D Cống ngang
1Phá dỡ cống ngang D1009đoạn ống
2Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp II2,5m3
3Đào kênh mương, chiều rộng 0,225100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0628100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,179100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,179100m3
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu D800, L=2,5m6,4đoạn ống
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu D1200, L=2,5m2,8đoạn ống
9Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm5mối nối
10Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1200mm2mối nối
E Sân cống, tường đầu, tường cánh cống
1Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng2,85m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 751,26m3
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 755,59m2
4Sản xuất cửa van phẳng0,2978tấn
5Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở 0,2978tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ11,04m2
7Máy vít 1 trục, V1 bao gồm thanh ren1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.123038E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.424E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên.- Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu sau để chứng minh tính xác thực của hợp đồng tương tự:+ Hóa đơn tài chính hợp lệ đã xuất trả bên chủ đầu tư cùng tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán (sao kê ngân hàng hoặc sổ phụ) và những tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng tương tự…., + Hợp đồng + phụ lục hợp đồng + biên bản bàn giao + quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán/Báo cáo KTKT/Kế hoạch + QĐ trúng thầu thầu và thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia khi nộp E-HSDTTrong quá trình đánh giá E-HSDT nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan. (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.990.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp thi công 05 công trình giao thông cấp IV trở lên; - Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là thời gian thi công tối thiểu 03 năm (36 tháng) không kể thời gian thi công trùng lặp - Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng + phụ lục hợp đồng + biên bản bàn giao + quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán/Báo cáo KTKT/Kế hoạch + QĐ trúng thầu thầu/Thông báo trúng thầu và thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia khi nộp E-HSDT. Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu Bên mời thầu yêu cầu chứng minh năng lực kinh nhiệm của nhân sự thì nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp thi công 05 công trình giao thông cấp IV trở lên; - Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là thời gian thi công tối thiểu 03 năm (36 tháng) không kể thời gian thi công trùng lặp - Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng + phụ lục hợp đồng + biên bản bàn giao + quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán/Báo cáo KTKT/Kế hoạch + QĐ trúng thầu thầu/Thông báo trúng thầu và thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia khi nộp E-HSDT. Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu Bên mời thầu yêu cầu chứng minh năng lực kinh nhiệm của nhân sự thì nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt1
2 Máy trộn vữa Còn hoạt động tốt1
3 Máy bơm nước Còn hoạt động tốt1
4 Máy đầm dùi Còn hoạt động tốt1
5 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt1
6 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt1
7 Ô tô tải tự đổ ≥ 2,5 tấn1
8 Máy đào dung tích gầu ≤ 1,25 m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->