Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220414725-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cô Tô
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220414720
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-06 20:07:00 đến ngày 2022-04-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,085,773,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 195,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trờ lên.- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn từ đại học trở lên ngành trắc địa.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn từ đại học trở lên.- Có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học; Chứng chỉ đào tạo ATLĐ; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép thủy lực ≥ 130T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ôtô tự đổ ≤ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn bê tông ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy bơm nước 20Cv
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy lu bánh thép ≤ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt bê tông 7,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm dùi 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy hàn nhiệt ống nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy cắt uốn 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cô Tô
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Kho lưu trữ và nhóm công trình phụ trợ thuộc huyện Cô Tô
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cô Tô , địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Cô Tô, huyện Cô Tô, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cô Tô; địa chỉ khu 4, thị trấn Cô Tô, huyện Cô Tô, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.889.282
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư xây dựng Hợp Lực. + Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Tài nguyên – Môi trường và Nông nghiệp huyện Cô Tô. + Lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cô Tô; địa chỉ khu 4, thị trấn Cô Tô, huyện Cô Tô, tỉnh Quảng Ninh. + Đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cô Tô; địa chỉ khu 4, thị trấn Cô Tô, huyện Cô Tô, tỉnh Quảng Ninh. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Bộ phận Kế hoạch -Tổng hợp - Thẩm định - Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Cô Tô;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cô Tô , địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Cô Tô, huyện Cô Tô, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cô Tô; địa chỉ khu 4, thị trấn Cô Tô, huyện Cô Tô, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.889.282


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) có lĩnh vực thi công công trình Dân dụng và công nghiệp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có lĩnh vực thi công công trình Dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 195.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cô Tô; địa chỉ khu 4, thị trấn Cô Tô, huyện Cô Tô, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.889.282
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Cô Tô; địa chỉ khu 2, thị trấn Cô Tô, huyện Cô Tô, số điện thoại: 02033.889216
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận Kế hoạch -Tổng hợp - Thẩm định: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cô Tô; địa chỉ khu 4, thị trấn Cô Tô, huyện Cô Tô, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.889.282
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kỹ thuật Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Cô Tô
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI NHÀ CHÍNH
1Cừ thép larsen IVTheo bản vẽ TKTC đính kèm33,484tấn
2Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lựcTheo bản vẽ TKTC đính kèm4,4100m
3Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lựcTheo bản vẽ TKTC đính kèm2,09100m
4Gia công, lắp dựng thanh chống xiênTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,1896tấn
5Gia công, lắp dựng giằng thép liên kết các thanh cừTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,0902tấn
6Nhổ, tháo dỡ thanh chống, giằng thépTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,676100m
7Bơm nước hố móngTheo bản vẽ TKTC đính kèm10ca
8Đào móng công trìnhTheo bản vẽ TKTC đính kèm25,981100m³
9Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ TKTC đính kèm11,69100m³
10Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo bản vẽ TKTC đính kèm12,118100m²
11Ván khuôn bê tông lót móngTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,4365100m²
12Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo bản vẽ TKTC đính kèm41,7274
13Ván khuôn móngTheo bản vẽ TKTC đính kèm1,6313100m²
14Bê tông móng đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ TKTC đính kèm169,4682
15Cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo bản vẽ TKTC đính kèm1,5388tấn
16Cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo bản vẽ TKTC đính kèm4,6453tấn
17Cốt thép móng, đường kính >18mmTheo bản vẽ TKTC đính kèm7,8309tấn
18Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ TKTC đính kèm9,561
19Ván khuôn móng cộtTheo bản vẽ TKTC đính kèm1,1168100m²
20Cốt thép móng cột, trụ, đường kính ≤10mmTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,4079tấn
21Cốt thép móng cột, trụ, đường kính >18mmTheo bản vẽ TKTC đính kèm2,4588tấn
22Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ TKTC đính kèm48,3215
23Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ TKTC đính kèm14,6101
24Bê tông dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ TKTC đính kèm15,2413
25Ván khuôn giằng, móngTheo bản vẽ TKTC đính kèm1,0571100m²
26Cốt thép giằng móng, đường kính ≤10mmTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,1296tấn
27Cốt thép giằng móng, đường kính ≤18mmTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,296tấn
28Cốt thép giằng móng, đường kính >18mmTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,2942tấn
29Cốt thép tường vách tường bê tông, đường kính ≤10mmTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,8504tấn
30Cốt thép tường vách tường bê tông, đường kính ≤18mmTheo bản vẽ TKTC đính kèm1,5696tấn
31Bê tông vách tường bê tông, 1x2, mác 250Theo bản vẽ TKTC đính kèm19,1545
32Ván khuôn vách tường bê tôngTheo bản vẽ TKTC đính kèm1,7413100m²
33Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ TKTC đính kèm13,9041100m³
34Bê tông nền đá 2x4, mác 150Theo bản vẽ TKTC đính kèm31,9233
35Vận chuyển đất đá thải đổ ra bãi thảiTheo bản vẽ TKTC đính kèm10,269100m³
36San đất bãi thảiTheo bản vẽ TKTC đính kèm10,269100m³
37Bê tông dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ TKTC đính kèm49,2458
38Ván khuôn dầm, giằngTheo bản vẽ TKTC đính kèm6,6849100m²
39Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mmTheo bản vẽ TKTC đính kèm2,3849tấn
40Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mmTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,4668tấn
41Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mmTheo bản vẽ TKTC đính kèm10,5591tấn
42Bê tông cột, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ TKTC đính kèm22,5086
43Ván khuôn cộtTheo bản vẽ TKTC đính kèm3,3926100m2
44Cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mmTheo bản vẽ TKTC đính kèm1,2572tấn
45Cốt thép cột, trụ, đường kính >18mmTheo bản vẽ TKTC đính kèm6,6343tấn
46Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ TKTC đính kèm122,9561
47Ván khuôn sàn máiTheo bản vẽ TKTC đính kèm8,572100m²
48Cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mmTheo bản vẽ TKTC đính kèm17,0845tấn
49Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ TKTC đính kèm6,8026
50Ván khuôn cầu thangTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,6382100m²
51Cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mmTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,8705tấn
52Cốt thép cầu thang, đường kính >10mmTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,2733tấn
53Bê tông lanh tô, đá 1x2, vmác 250Theo bản vẽ TKTC đính kèm4,0612
54Ván khuôn lanh tôTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,5833100m²
55Cốt thép lanh tô, đường kính ≤10mmTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,094tấn
56Cốt thép lanh tô, đường kính >10mmTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,5195tấn
57Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ TKTC đính kèm0,48
58Cốt thép tấm đanTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,0466tấn
59Ván khuôn tấm đanTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,0253100m²
60Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo bản vẽ TKTC đính kèm7cấu kiện
61Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ TKTC đính kèm20,5411
62Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ TKTC đính kèm140,6594
63Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo bản vẽ TKTC đính kèm14,1691
64Xây lan can bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo bản vẽ TKTC đính kèm25,0375
65Xây bậc tam cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo bản vẽ TKTC đính kèm9,6128
66Xây bậc cầu thang bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo bản vẽ TKTC đính kèm3,6999
67Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo bản vẽ TKTC đính kèm684,5511
68Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo bản vẽ TKTC đính kèm560,0112
69Trát trụ cột, hèm cửa, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ TKTC đính kèm526,8577
70Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75Theo bản vẽ TKTC đính kèm669,4855
71Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75Theo bản vẽ TKTC đính kèm857,2042
72Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo bản vẽ TKTC đính kèm177,86m
73Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ TKTC đính kèm469,8047
74Chống thấm bằng phụ gia chống thấmTheo bản vẽ TKTC đính kèm215,6255
75Lát nền, sàn gạch, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ TKTC đính kèm908,8862
76Lát nền, sàn gạch, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ TKTC đính kèm48,9561
77Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 600x300mm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ TKTC đính kèm288,3334
78Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ TKTC đính kèm34,245
79Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, kích thước gạch 120x600mmTheo bản vẽ TKTC đính kèm53,0616
80Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo bản vẽ TKTC đính kèm54,6851
81Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo bản vẽ TKTC đính kèm23,3624
82Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo bản vẽ TKTC đính kèm16,536
83Ốp đá granít tự nhiên vào tườngTheo bản vẽ TKTC đính kèm1,461
84Làm trần nhôm khung xương 60x60Theo bản vẽ TKTC đính kèm85,8418
85Sơn tường trong nhà, 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ TKTC đính kèm560,0112
86Sơn dầm, trần, cột, 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ TKTC đính kèm2.053,5474
87Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ TKTC đính kèm684,5511
88Gia công xà gồ thépTheo bản vẽ TKTC đính kèm2,3334tấn
89Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ TKTC đính kèm2,3334tấn
90Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ TKTC đính kèm237,81m²
91Lợp mái tôn, dày 0,45mmTheo bản vẽ TKTC đính kèm5,5894100m²
92Cung cấp, lắp đặt lan can Inox 304Theo bản vẽ TKTC đính kèm489,4126kg
93Sản xuất khung đỡ bàn đáTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,1088tấn
94Lắp đặt khung đỡ bàn đáTheo bản vẽ TKTC đính kèm11,736
95Sản xuất hoa sắt cửaTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,8334tấn
96Lắp dựng hoa sắt cửaTheo bản vẽ TKTC đính kèm75,6
97Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoàiTheo bản vẽ TKTC đính kèm13,6323100m²
98Cung cấp, lắp dựng vách nhôm kính xingfa pano kính 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)Theo bản vẽ TKTC đính kèm4,86
99Cung cấp, lắp dựng cửa đi 2 cánh, cửa nhôm kính xingfa pano kính 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)Theo bản vẽ TKTC đính kèm70,108
100Cung cấp, lắp dựng cửa sổ, cửa nhôm kính xingfa pano kính 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)Theo bản vẽ TKTC đính kèm80,88
101Cung cấp lắp đặt Vách bằng tấm composite HPL dày 12mmTheo bản vẽ TKTC đính kèm23,28
102Sơn tĩnh điệnTheo bản vẽ TKTC đính kèm833,4213kg
103Ke chống bãoTheo bản vẽ TKTC đính kèm6.707bộ
104Chặn cửaTheo bản vẽ TKTC đính kèm21bộ
105Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh, cửa nhôm kính xingfa pano kính 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)Theo bản vẽ TKTC đính kèm34,435
B CHỐNG MỐI
1Phòng chống mối hào ngoàiTheo bản vẽ TKTC đính kèm35,2
2Phòng chống mối hào trongTheo bản vẽ TKTC đính kèm24,4
3Phòng chống mối mặt nềnTheo bản vẽ TKTC đính kèm425
C ĐIỆN NƯỚC KHỐI NHÀ CHÍNH
1Lắp đặt đèn Panel 60 cm x 120 cm x Led 75W - loại vuôngTheo bản vẽ TKTC đính kèm16bộ
2Lắp đặt đèn Panel 60 cm x 60 cm x Led 40W - loại vuôngTheo bản vẽ TKTC đính kèm17bộ
3Lắp đặt đèn ốp trần vuông 220cm x 220cm Led 18WTheo bản vẽ TKTC đính kèm28bộ
4Lắp đặt đèn bán nguyệt L=1,2m Led 40WTheo bản vẽ TKTC đính kèm35bộ
5Lắp đặt quạt trần 4 cánh D=1,4mx59WTheo bản vẽ TKTC đính kèm23cái
6Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặtTheo bản vẽ TKTC đính kèm19cái
7Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặtTheo bản vẽ TKTC đính kèm4cái
8Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặtTheo bản vẽ TKTC đính kèm2cái
9Lắp đặt công tắc 4 hạt + mặtTheo bản vẽ TKTC đính kèm4cái
10Lắp đặt công tắc cầu thang -10A + mặt 1 lỗTheo bản vẽ TKTC đính kèm8cái
11Lắp đặt ổ đôi 16ATheo bản vẽ TKTC đính kèm35cái
12Lắp đặt tủ + cầu dao đảo chiều 3 pha 100ATheo bản vẽ TKTC đính kèm1bộ
13Lắp đặt tủ điện tổng KT: 450*350*150 loại âm tườngTheo bản vẽ TKTC đính kèm1bộ
14Lắp đặt hộp điện chứa ATM loại cài có nắp Meca 2ATM đơn âm tườngTheo bản vẽ TKTC đính kèm3bộ
15Lắp đặt hộp điện chứa ATM loại cài có nắp Meca 4ATM đơn âm tườngTheo bản vẽ TKTC đính kèm5bộ
16Lắp đặt hộp điện chứa ATM loại cài có nắp Meca 8ATM đơn âm tườngTheo bản vẽ TKTC đính kèm1bộ
17Lắp đặt aptomat 3 pha - 3 cực -63ATheo bản vẽ TKTC đính kèm1cái
18Lắp đặt aptomat 3 pha - 3 cực -50ATheo bản vẽ TKTC đính kèm1cái
19Lắp đặt aptomat 3 pha - 3 cực -40ATheo bản vẽ TKTC đính kèm1cái
20Lắp đặt aptomat 3 pha - 3 cực -32ATheo bản vẽ TKTC đính kèm1cái
21Lắp đặt aptomat 1 pha - 2 cực -50ATheo bản vẽ TKTC đính kèm2cái
22Lắp đặt aptomat 1 pha - 2 cực -32ATheo bản vẽ TKTC đính kèm3cái
23Lắp đặt aptomat 1 pha - 2 cực -20ATheo bản vẽ TKTC đính kèm8cái
24Lắp đặt aptomat 1 pha - 2 cực -16ATheo bản vẽ TKTC đính kèm3cái
25Lắp đặt aptomat 1 pha - 1 cực -20ATheo bản vẽ TKTC đính kèm16cái
26Rải cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Theo bản vẽ TKTC đính kèm0,85100m
27Rải cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Theo bản vẽ TKTC đính kèm0,85100m
28Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x6mm2Theo bản vẽ TKTC đính kèm45m
29Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x10mm2Theo bản vẽ TKTC đính kèm45m
30Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x6mm2Theo bản vẽ TKTC đính kèm80m
31Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x4mm2Theo bản vẽ TKTC đính kèm380m
32Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2Theo bản vẽ TKTC đính kèm250m
33Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2Theo bản vẽ TKTC đính kèm940m
34Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x1mm2Theo bản vẽ TKTC đính kèm60m
35Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x10mm2Theo bản vẽ TKTC đính kèm30m
36Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x6mm2Theo bản vẽ TKTC đính kèm25m
37Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x4mm2Theo bản vẽ TKTC đính kèm60m
38Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm2Theo bản vẽ TKTC đính kèm20m
39Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mmTheo bản vẽ TKTC đính kèm170m
40Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo bản vẽ TKTC đính kèm90m
41Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo bản vẽ TKTC đính kèm460m
42Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo bản vẽ TKTC đính kèm1.250m
43Lắp đặt hộp nối dây 120*120Theo bản vẽ TKTC đính kèm10hộp
44Băng cách điện hạ áp D80Theo bản vẽ TKTC đính kèm5cái
45Đinh vít + nở bắt đèn (gói 100)Theo bản vẽ TKTC đính kèm2cái
46Thanh nơi các cọc tiếp địa đồng 40x4Theo bản vẽ TKTC đính kèm10m
47Cọc tiếp địa mạ đồng Ø16 dài 2,5mTheo bản vẽ TKTC đính kèm3cọc
48Lắp đặt ống nhựa PVC, D27Theo bản vẽ TKTC đính kèm0,65100m
49Lắp đặt cút nhựa PVC, D27Theo bản vẽ TKTC đính kèm24cái
50Lắp đặt tê nhựa PVC, D27Theo bản vẽ TKTC đính kèm12cái
51Băng cuốn điều hòaTheo bản vẽ TKTC đính kèm12cuộn
52Lắp đặt Điều hòa treo tườngTheo bản vẽ TKTC đính kèm12máy
53Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,35mmTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,5100m
54Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,52mmTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,9100m
55Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,5100m
56Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,88mmTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,9100m
57Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính 6,35mmTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,5100m
58Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính 9,52mmTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,9100m
59Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính 12,7mmTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,5100m
60Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính 15,88mmTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,9100m
61Kim thu sét chủ động phát hiện sớm R=20mTheo bản vẽ TKTC đính kèm1bộ
62Trụ đỡ kim thu và phụ kiệnTheo bản vẽ TKTC đính kèm1bộ
63Cọc tiếp địa mạ đồng Ø18-2,5mTheo bản vẽ TKTC đính kèm4cọc
64Cáp thoát sét đồng trần 50mm2Theo bản vẽ TKTC đính kèm28m
65Cáp tiếp địa đồng trần 50mm2Theo bản vẽ TKTC đính kèm9m
66Hộp kiểm tra điện trởTheo bản vẽ TKTC đính kèm1cái
67Lắp đặt ống nhựa PVC, D34Theo bản vẽ TKTC đính kèm0,27100m
68Lắp đặt ống nhựa PPR, D25, PN10Theo bản vẽ TKTC đính kèm0,9100m
69Lắp đặt ống nhựa PPR, D25, PN20Theo bản vẽ TKTC đính kèm0,26100m
70Lắp đặt ống nhựa PPR, D32, PN10Theo bản vẽ TKTC đính kèm0,83100m
71Lắp đặt ống nhựa PPR, D40, PN10Theo bản vẽ TKTC đính kèm0,39100m
72Lắp đặt cút nhựa PPR, D25Theo bản vẽ TKTC đính kèm44cái
73Lắp đặt cút nhựa PPR, D32Theo bản vẽ TKTC đính kèm16cái
74Lắp đặt cút nhựa PPR, D40Theo bản vẽ TKTC đính kèm12cái
75Lắp đặt tê nhựa PPR, D25Theo bản vẽ TKTC đính kèm36cái
76Lắp đặt tê nhựa PPR, D40Theo bản vẽ TKTC đính kèm5cái
77Lắp đặt côn nhựa PPR, D40x25Theo bản vẽ TKTC đính kèm8cái
78Lắp đặt măng sông nhựa PPR, D25Theo bản vẽ TKTC đính kèm25cái
79Lắp đặt măng sông nhựa PPR, D32Theo bản vẽ TKTC đính kèm25cái
80Lắp đặt măng sông nhựa PPR, D40Theo bản vẽ TKTC đính kèm12cái
81Lắp đặt cút ren trong PPR, D25*3/4Theo bản vẽ TKTC đính kèm42cái
82Lắp đặt tê ren trong PPR, D25*3/4Theo bản vẽ TKTC đính kèm18cái
83Lắp đặt nối thẳng ren ngoài PPR, D32Theo bản vẽ TKTC đính kèm1cái
84Lắp đặt nối thẳng ren ngoài PPR, D40Theo bản vẽ TKTC đính kèm2cái
85Lắp đặt ống tránh nhựa PPR, D25, PN10Theo bản vẽ TKTC đính kèm0,05100m
86Kép INOX 304, D20Theo bản vẽ TKTC đính kèm28cái
87Tê ren INOX 304, D20Theo bản vẽ TKTC đính kèm9cái
88Lắp đặt rắc co PPR, D32Theo bản vẽ TKTC đính kèm2cái
89Lắp đặt van phao, D32Theo bản vẽ TKTC đính kèm1cái
90Lắp đặt van ren, D25Theo bản vẽ TKTC đính kèm9cái
91Lắp đặt van ren, D32Theo bản vẽ TKTC đính kèm1cái
92Lắp đặt van ren, D40Theo bản vẽ TKTC đính kèm2cái
93Lắp đặt LavaboTheo bản vẽ TKTC đính kèm7bộ
94Lắp đặt vòi rửa LavaboTheo bản vẽ TKTC đính kèm7bộ
95Lắp đặt SiphongTheo bản vẽ TKTC đính kèm7bộ
96Lắp đặt gương soiTheo bản vẽ TKTC đính kèm7cái
97Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo bản vẽ TKTC đính kèm7cái
98Lắp đặt chậu xí bệtTheo bản vẽ TKTC đính kèm9bộ
99Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo bản vẽ TKTC đính kèm9cái
100Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo bản vẽ TKTC đính kèm9cái
101Lắp đặt vòi rửa INOX 2CTheo bản vẽ TKTC đính kèm2bộ
102Lắp đặt vòi xả nước 2C + sen tắmTheo bản vẽ TKTC đính kèm4bộ
103Lắp đặt phễu thu sàn Inox, KT 150x*150Theo bản vẽ TKTC đính kèm7cái
104Lắp đặt teec chứa nước bằng inox, dung tích 3m3Theo bản vẽ TKTC đính kèm2cái
105Lắp đặt máy bơm nước P=1200W H12/Đ40Theo bản vẽ TKTC đính kèm1máy
106Lắp đặt bộ công tắc điều khiển bơm tự độngTheo bản vẽ TKTC đính kèm1cái
107Lắp đặt bình đun nước nước 30LTheo bản vẽ TKTC đính kèm5bộ
108Dây dẫn cấp nước 0,6mTheo bản vẽ TKTC đính kèm26cái
109Cung cấp, lắp đặt bình lọc mỡ Inox 200LTheo bản vẽ TKTC đính kèm1cái
110Lắp đặt ống nhựa PVC, D34Theo bản vẽ TKTC đính kèm0,08100m
111Lắp đặt ống nhựa PVC, D60Theo bản vẽ TKTC đính kèm0,31100m
112Lắp đặt ống nhựa PVC, D76Theo bản vẽ TKTC đính kèm0,62100m
113Lắp đặt ống nhựa PVC, D90Theo bản vẽ TKTC đính kèm0,29100m
114Lắp đặt ống nhựa PVC, D110Theo bản vẽ TKTC đính kèm0,35100m
115Lắp đặt cút nhựa 90º PVC, D34Theo bản vẽ TKTC đính kèm29cái
116Lắp đặt cút nhựa 90º PVC, D60Theo bản vẽ TKTC đính kèm8cái
117Lắp đặt cút nhựa 90º PVC, D76Theo bản vẽ TKTC đính kèm32cái
118Lắp đặt cút nhựa 90º PVC, D90Theo bản vẽ TKTC đính kèm18cái
119Lắp đặt cút nhựa 90º PVC, D110Theo bản vẽ TKTC đính kèm14cái
120Lắp đặt cút nhựa 135º PVC, D34Theo bản vẽ TKTC đính kèm20cái
121Lắp đặt cút nhựa 135º PVC, D60Theo bản vẽ TKTC đính kèm6cái
122Lắp đặt cút nhựa 135º PVC, D76Theo bản vẽ TKTC đính kèm4cái
123Lắp đặt cút nhựa 135º PVC, D90Theo bản vẽ TKTC đính kèm14cái
124Lắp đặt cút nhựa 135º PVC, D110Theo bản vẽ TKTC đính kèm22cái
125Lắp đặt tê nhựa 90º PVC, D60Theo bản vẽ TKTC đính kèm3cái
126Lắp đặt tê nhựa 90º PVC, D76Theo bản vẽ TKTC đính kèm15cái
127Lắp đặt tê nhựa 90º PVC, D90Theo bản vẽ TKTC đính kèm8cái
128Lắp đặt tê nhựa 90º PVC, D110Theo bản vẽ TKTC đính kèm9cái
129Lắp đặt tê nhựa 135º PVC, D76Theo bản vẽ TKTC đính kèm10cái
130Lắp đặt tê nhựa 135º PVC, D90Theo bản vẽ TKTC đính kèm6cái
131Lắp đặt tê nhựa 135º PVC, D110Theo bản vẽ TKTC đính kèm4cái
132Lắp đặt côn nhựa PVC, D110x90Theo bản vẽ TKTC đính kèm3cái
133Lắp đặt côn nhựa PVC, D110x34Theo bản vẽ TKTC đính kèm4cái
134Lắp đặt côn nhựa PVC, D90x60Theo bản vẽ TKTC đính kèm3cái
135Lắp đặt côn nhựa PVC, D90x34Theo bản vẽ TKTC đính kèm3cái
136Lắp đặt côn nhựa PVC, D76x34Theo bản vẽ TKTC đính kèm9cái
137Lắp đặt măng sông nhựa PVC, D34Theo bản vẽ TKTC đính kèm2cái
138Lắp đặt măng sông nhựa PVC, D60Theo bản vẽ TKTC đính kèm10cái
139Lắp đặt măng sông nhựa PVC, D76Theo bản vẽ TKTC đính kèm18cái
140Lắp đặt măng sông nhựa PVC, D90Theo bản vẽ TKTC đính kèm8cái
141Lắp đặt măng sông nhựa PVC, D110Theo bản vẽ TKTC đính kèm11cái
142Lắp đặt ống nhựa PVC, D110Theo bản vẽ TKTC đính kèm0,5100m
143Lắp đặt cút nhựa 90º PVC, D110Theo bản vẽ TKTC đính kèm4cái
144Lắp đặt măng sông nhựa PVC, D110Theo bản vẽ TKTC đính kèm12cái
145Lắp đặt côn nhựa PVC, D125x110Theo bản vẽ TKTC đính kèm4cái
146Đai thép không rỉ L15*180Theo bản vẽ TKTC đính kèm24bộ
147Vít nở N5Theo bản vẽ TKTC đính kèm48bộ
148Lắp đặt phễu thu Inox, D110Theo bản vẽ TKTC đính kèm4cái
149Lắp đặt cầu chắn rác, D150Theo bản vẽ TKTC đính kèm4cái
D RÃNH THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào rãnh thoát nướcTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,6846100m³
2Vận chuyển đất đá thải đổ ra bãi thảiTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,3284100m³
3San đất bãi thảiTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,3284100m³
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ TKTC đính kèm0,3562100m³
5Ván khuôn bê tông lót móngTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,162100m²
6Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo bản vẽ TKTC đính kèm11,2561
7Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo bản vẽ TKTC đính kèm15,6321
8Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo bản vẽ TKTC đính kèm0,6527
9Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ TKTC đính kèm47,3
10Trát tường rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ TKTC đính kèm76,271
11Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ TKTC đính kèm2,856
12Cốt thép tấm đanTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,3022tấn
13Ván khuôn nắp đanTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,1812100m²
14Lắp đặt tấm đanTheo bản vẽ TKTC đính kèm98cấu kiện
E PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy, KT 600x600x200Theo bản vẽ TKTC đính kèm3hộp
2Lắp đặt biển tiêu lệnh PCCCTheo bản vẽ TKTC đính kèm3cái
3Bảng nội quyTheo bản vẽ TKTC đính kèm3cái
4Bình chữa cháy 2ABCTheo bản vẽ TKTC đính kèm6cái
5Bình chữa cháy MT3Theo bản vẽ TKTC đính kèm3cái
F BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng bể tự hoạiTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,512100m³
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ TKTC đính kèm0,283100m³
3Ván khuôn bê tông lót móngTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,0137100m²
4Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo bản vẽ TKTC đính kèm1,0696
5Bê tông đáy bể đá 2x4, mác 200Theo bản vẽ TKTC đính kèm1,0093
6Ván khuôn đáy bểTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,0167100m²
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính ≤10mmTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,0429tấn
8Ván khuôn dầm, giằng móngTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,0627100m²
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng bể, đường kính ≤10mmTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,0356tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng bể, đường kính ≤18mmTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,137tấn
11Bê tông dầm, giằng bể đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ TKTC đính kèm0,7674
12Xây bể bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo bản vẽ TKTC đính kèm6,0828
13Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ TKTC đính kèm0,7385
14Cốt thép tấm đanTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,0627tấn
15Ván khuôn tấm đanTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,0275100m²
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo bản vẽ TKTC đính kèm8cấu kiện
17Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Theo bản vẽ TKTC đính kèm63,3558
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ TKTC đính kèm25,76
19Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75Theo bản vẽ TKTC đính kèm6,2652
20Láng đáy bể vữa XM M75 D30, đánh mầuTheo bản vẽ TKTC đính kèm6,3368
21Láng mặt bể vữa XM M75 D20Theo bản vẽ TKTC đính kèm9,3684
22Vận chuyển đất đá thải đổ ra bãi thảiTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,229100m³
23San đất bãi thảiTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,229100m³
G SÂN BỒN HOA
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ TKTC đính kèm0,28100m³
2Lót nilon 2 lớpTheo bản vẽ TKTC đính kèm5,6100m²
3Ván khuôn sânTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,4173100m²
4Bê tông nền đá 2x4, mác 200Theo bản vẽ TKTC đính kèm42
5Cắt kheTheo bản vẽ TKTC đính kèm1510m
6Lát gạch terazzo KT 400x400x30Theo bản vẽ TKTC đính kèm280
7Đào móng tường bó vỉaTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,0252100m³
8Vận chuyển đất đá thải đổ ra bãi thảiTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,0252100m³
9San đất bãi thảiTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,0252100m³
10Ván khuôn lót móngTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,12100m²
11Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo bản vẽ TKTC đính kèm2,52
12Xây bồn hoa bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22,, vữa XM mác 75Theo bản vẽ TKTC đính kèm4,62
13Trát tường bó vỉa chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Theo bản vẽ TKTC đính kèm42
14Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ TKTC đính kèm42
H PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu gạchTheo bản vẽ TKTC đính kèm379,8583
2Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo bản vẽ TKTC đính kèm108,796
3Tháo dỡ kết cấu sắt thépTheo bản vẽ TKTC đính kèm2,0651tấn
4Tháo dỡ mái tônTheo bản vẽ TKTC đính kèm34
5Tháo dỡ mái ngóiTheo bản vẽ TKTC đính kèm381,7294
6Tháo dỡ cửaTheo bản vẽ TKTC đính kèm100,35
7Tháo dỡ khuôn cửa gỗTheo bản vẽ TKTC đính kèm238,7m
8Tháo dỡ trầnTheo bản vẽ TKTC đính kèm240,4694
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xíTheo bản vẽ TKTC đính kèm4bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửaTheo bản vẽ TKTC đính kèm4bộ
11Tháo dỡ đường ống nước, điện; vật tư nước, điệnTheo bản vẽ TKTC đính kèm20công
12Đào móng để phá dỡTheo bản vẽ TKTC đính kèm3,1095100m³
13Vận chuyển phế thải đổ ra bãi thảiTheo bản vẽ TKTC đính kèm8,9181100m³
14San đất bãi thảiTheo bản vẽ TKTC đính kèm8,9181100m³
I PHẦN NHÀ ĂN MÁI TÔN
1Phá dỡ tường xây gạchTheo bản vẽ TKTC đính kèm12,908
2Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoàiTheo bản vẽ TKTC đính kèm2,677100m²
3Lắp dựng dàn giáo trongTheo bản vẽ TKTC đính kèm3,021100m²
4Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo và tấm nhựa lấy sángTheo bản vẽ TKTC đính kèm189,25
5Tháo dỡ kết cấu sắt thépTheo bản vẽ TKTC đính kèm1,145tấn
6Gia công, lắp dựng khung trần và giằng hệ kèo máiTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,74tấn
7Gia công khung xương vách dạng hộp bằng thép mã kẽmTheo bản vẽ TKTC đính kèm2,816tấn
8Lắp dựng hệ khung xương váchTheo bản vẽ TKTC đính kèm2,816tấn
9Dán tấm nhựa vân đá trong nhà vào kết cấu khung hộpTheo bản vẽ TKTC đính kèm291,44
10Dán tấm màu ghi sáng ngoài nhàTheo bản vẽ TKTC đính kèm488,417
11Làm trần phẳng bằng tấm nhôm tiêu âm 600x600Theo bản vẽ TKTC đính kèm283,32
12Cung cấp, lắp đạt cửa đi 2 cánh bằng hệ nhôm xingfa tem đỏ, kính an toàn 6,38 bao gồm phụ kiện đồng bộTheo bản vẽ TKTC đính kèm24,84
13Cung cấp, lắp đạt cửa sổ bằng hệ nhôm xingfa, kính an toàn 6,38 bao gồm phụ kiện đồng bộTheo bản vẽ TKTC đính kèm34,56
14Thanh nẹp 30x30 cạnh cửaTheo bản vẽ TKTC đính kèm207,6m
15Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo bản vẽ TKTC đính kèm2bộ
16Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo bản vẽ TKTC đính kèm2bộ
17Lắp đặt gương soiTheo bản vẽ TKTC đính kèm1cái
18Kết cấu khung đỡ chậu rửaTheo bản vẽ TKTC đính kèm4cái
19Mặt đá granit chậu rửaTheo bản vẽ TKTC đính kèm3
20Lắp đặt Led panel âm trần kích thước 600x600Theo bản vẽ TKTC đính kèm12bộ
21Lắp đặt quạt trần misubisi C60-GWTheo bản vẽ TKTC đính kèm17cái
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo bản vẽ TKTC đính kèm150m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo bản vẽ TKTC đính kèm100m
24Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK Theo bản vẽ TKTC đính kèm250m
25Lắp đặt các automat 1 pha Theo bản vẽ TKTC đính kèm1cái
26Lắp đặt hạt ổ cắmTheo bản vẽ TKTC đính kèm34cái
27Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo bản vẽ TKTC đính kèm4cái
28Lắp đặt đế âmTheo bản vẽ TKTC đính kèm14hộp
29Lắp đặt mặt 3 lỗTheo bản vẽ TKTC đính kèm14cái
30Sản xuất, lắp dựng hệ khung sân khấu bằng thép mã kẽmTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,188tấn
31Làm mặt sàn gỗ gỗ ván ép dày 2 cmTheo bản vẽ TKTC đính kèm16,401
32Ôp thảm đỏ lên tam cấp và mặt sân khấuTheo bản vẽ TKTC đính kèm16,401
33Vận chuyển phế thải đổ ra bãi thảiTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,1291100m³
34San đất bãi thảiTheo bản vẽ TKTC đính kèm0,1291100m³
J PHẦN THIẾT BỊ
1Điều hòa treo tường 2 cục - 1 chiều lạnh 12000 BTUTheo bản vẽ TKTC đính kèm2Bộ
2Điều hòa treo tường 2 cục - 1 chiều lạnh 18000 BTUTheo bản vẽ TKTC đính kèm4Bộ
3Điều hòa treo tường 2 cục - 1 chiều lạnh 24000 BTUTheo bản vẽ TKTC đính kèm6Bộ
4Giường đôi kích thước: 1,8m×2m; Chất liệu: 100% gỗ MDF Màu Xoan Đào TrơnTheo bản vẽ TKTC đính kèm3bộ
5Giường đơn gỗ công nghiệp MDF 1m2 x 2m - Có 2 ngăn kéo ở cuối giườngTheo bản vẽ TKTC đính kèm6bộ
6Đôn để đầu giường gỗ xoan KT0,35x0,35x0,35Theo bản vẽ TKTC đính kèm9bộ
7Bàn ghế uống nước phòng ngủ : gỗ xoanTheo bản vẽ TKTC đính kèm4bộ
8Ghế uống nước (phòng ăn Vip) : sofa góc chữ L Kích thước: Dài: 260cm x Rộng: 160cm x Sâu: 80cmTheo bản vẽ TKTC đính kèm1bộ
9Bàn uống nước (phòng ăn Vip) : Bàn gỗ Mặt Kính Trong. Kích thước: Dài: 50cm x 100cmTheo bản vẽ TKTC đính kèm1bộ
10Bộ bàn ghế ăn (phòng ăn tập thể, dùng ngồi cho 8 người): Kích thước bàn: Dài 160 cm. Rộng 80 cm. Cao 75 cm . Chất liệu đá 3D vân mây. Chất liệu khung bàn, khung ghế: Gỗ sồi NgaTheo bản vẽ TKTC đính kèm15bộ
11Bộ bàn ghế ăn (phòng ăn víp, dùng ngồi cho 8 người): Kích thước bàn: Dài 160 cm. Rộng 80 cm. Cao 75 cm . Chất liệu đá 3D vân mây. Chất liệu khung bàn, khung ghế: Gỗ sồi NgaTheo bản vẽ TKTC đính kèm2bộ
12Tủ Quần Áo Cánh Lùa 1m2 viền nâu kích thước: Rộng: 120cm x Cao: 200cm x Sâu: 60cm, gỗ MDF phủ melamineTheo bản vẽ TKTC đính kèm4bộ
13Máy hút ẩm công nghiệp DeAir.RE-100 (100 lít/ngày); Công suất tiêu thụ1.58kW. Rộng x Sâu x Cao (643mm x 380mm x 1.045mm)Theo bản vẽ TKTC đính kèm2bộ
14Rèm cửa sổ phòng ngủ : 1,4x1,8m. Chất liệu Vải polyester; Chống nhăn tốt, không hấp thụ chất bẩn, dễ vệ sinhTheo bản vẽ TKTC đính kèm4bộ
15Rèm cửa sổ phòng ăn VIP : 2,8x1,8m. Chất liệu Vải polyester; Chống nhăn tốt, không hấp thụ chất bẩn, dễ vệ sinhTheo bản vẽ TKTC đính kèm1bộ
16Cây Treo Quần Áo 3 Chân Màu Vàng Cánh Gián. Kích thước rộng 45cm cao 1m82Theo bản vẽ TKTC đính kèm1bộ
K CHI PHÍ KHÁC
1Giá dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt và dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạtQuy định hiện hành1Khoản
2Chi phí vệ sinh môi trường đô thịQuy định hiện hành1Khoản
3Phí môi trường đất đổ thảiQuy định hiện hành1Khoản
4Phí bảo vệ môi trường khi tận dụng đất để đắpQuy định hiện hành1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trờ lên.- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình)53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường)32
3 Kỹ thuật thi công phần nước 1 - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường)32
4 Kỹ thuật thi công phần điện 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường)32
5 Kỹ thuật trắc địa 1 - Có trình độ chuyên môn từ đại học trở lên ngành trắc địa.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường)21
6 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ chuyên môn từ đại học trở lên.- Có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học; Chứng chỉ đào tạo ATLĐ; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ≥ 25 tấn Còn hoạt động tốt1
2 Máy ép thủy lực ≥ 130T Còn hoạt động tốt1
3 Máy hàn 23 kW Còn hoạt động tốt1
4 Máy đào ≥ 0,8m3 Còn hoạt động tốt2
5 Ôtô tự đổ ≤ 7 tấn Còn hoạt động tốt3
6 Máy trộn bê tông ≥250L Còn hoạt động tốt3
7 Máy trộn vữa ≥ 80L Còn hoạt động tốt2
8 Máy bơm nước 20Cv Còn hoạt động tốt1
9 Máy ủi 110CV Còn hoạt động tốt1
10 Máy đầm đất cầm tay 70 kg Còn hoạt động tốt2
11 Máy lu bánh thép ≤ 10 tấn Còn hoạt động tốt1
12 Máy cắt bê tông 7,5Kw Còn hoạt động tốt2
13 Đầm bàn 1Kw Còn hoạt động tốt2
14 Máy đầm dùi 1,5Kw Còn hoạt động tốt3
15 Máy hàn nhiệt ống nước Còn hoạt động tốt1
16 Máy toàn đạc điện tử Còn hoạt động tốt1
17 Máy cắt uốn 5Kw Còn hoạt động tốt1
18 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7Kw Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->