Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220414725-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cô Tô |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220414720 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-06 20:07:00 đến ngày 2022-04-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,085,773,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 195,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trờ lên.- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn từ đại học trở lên ngành trắc địa.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn từ đại học trở lên.- Có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học; Chứng chỉ đào tạo ATLĐ; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ép thủy lực ≥ 130T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ôtô tự đổ ≤ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy bơm nước 20Cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy lu bánh thép ≤ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt bê tông 7,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm dùi 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy hàn nhiệt ống nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy cắt uốn 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cô Tô |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Kho lưu trữ và nhóm công trình phụ trợ thuộc huyện Cô Tô 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) có lĩnh vực thi công công trình Dân dụng và công nghiệp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có lĩnh vực thi công công trình Dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 195.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cô Tô; địa chỉ khu 4, thị trấn Cô Tô, huyện Cô Tô, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.889.282 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Cô Tô; địa chỉ khu 2, thị trấn Cô Tô, huyện Cô Tô, số điện thoại: 02033.889216 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận Kế hoạch -Tổng hợp - Thẩm định: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cô Tô; địa chỉ khu 4, thị trấn Cô Tô, huyện Cô Tô, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.889.282 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kỹ thuật Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Cô Tô |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Cừ thép larsen IV | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 33,484 | tấn |
| 2 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 4,4 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 2,09 | 100m |
| 4 | Gia công, lắp dựng thanh chống xiên | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,1896 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng giằng thép liên kết các thanh cừ | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,0902 | tấn |
| 6 | Nhổ, tháo dỡ thanh chống, giằng thép | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,676 | 100m |
| 7 | Bơm nước hố móng | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 10 | ca |
| 8 | Đào móng công trình | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 25,981 | 100m³ |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 11,69 | 100m³ |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 12,118 | 100m² |
| 11 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,4365 | 100m² |
| 12 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 41,7274 | m³ |
| 13 | Ván khuôn móng | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 1,6313 | 100m² |
| 14 | Bê tông móng đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 169,4682 | m³ |
| 15 | Cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 1,5388 | tấn |
| 16 | Cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 4,6453 | tấn |
| 17 | Cốt thép móng, đường kính >18mm | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 7,8309 | tấn |
| 18 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 9,561 | m³ |
| 19 | Ván khuôn móng cột | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 1,1168 | 100m² |
| 20 | Cốt thép móng cột, trụ, đường kính ≤10mm | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,4079 | tấn |
| 21 | Cốt thép móng cột, trụ, đường kính >18mm | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 2,4588 | tấn |
| 22 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 48,3215 | m³ |
| 23 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 14,6101 | m³ |
| 24 | Bê tông dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 15,2413 | m³ |
| 25 | Ván khuôn giằng, móng | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 1,0571 | 100m² |
| 26 | Cốt thép giằng móng, đường kính ≤10mm | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,1296 | tấn |
| 27 | Cốt thép giằng móng, đường kính ≤18mm | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,296 | tấn |
| 28 | Cốt thép giằng móng, đường kính >18mm | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,2942 | tấn |
| 29 | Cốt thép tường vách tường bê tông, đường kính ≤10mm | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,8504 | tấn |
| 30 | Cốt thép tường vách tường bê tông, đường kính ≤18mm | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 1,5696 | tấn |
| 31 | Bê tông vách tường bê tông, 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 19,1545 | m³ |
| 32 | Ván khuôn vách tường bê tông | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 1,7413 | 100m² |
| 33 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 13,9041 | 100m³ |
| 34 | Bê tông nền đá 2x4, mác 150 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 31,9233 | m³ |
| 35 | Vận chuyển đất đá thải đổ ra bãi thải | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 10,269 | 100m³ |
| 36 | San đất bãi thải | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 10,269 | 100m³ |
| 37 | Bê tông dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 49,2458 | m³ |
| 38 | Ván khuôn dầm, giằng | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 6,6849 | 100m² |
| 39 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 2,3849 | tấn |
| 40 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,4668 | tấn |
| 41 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 10,5591 | tấn |
| 42 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 22,5086 | m³ |
| 43 | Ván khuôn cột | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 3,3926 | 100m2 |
| 44 | Cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 1,2572 | tấn |
| 45 | Cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 6,6343 | tấn |
| 46 | Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 122,9561 | m³ |
| 47 | Ván khuôn sàn mái | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 8,572 | 100m² |
| 48 | Cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 17,0845 | tấn |
| 49 | Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 6,8026 | m³ |
| 50 | Ván khuôn cầu thang | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,6382 | 100m² |
| 51 | Cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,8705 | tấn |
| 52 | Cốt thép cầu thang, đường kính >10mm | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,2733 | tấn |
| 53 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, vmác 250 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 4,0612 | m³ |
| 54 | Ván khuôn lanh tô | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,5833 | 100m² |
| 55 | Cốt thép lanh tô, đường kính ≤10mm | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,094 | tấn |
| 56 | Cốt thép lanh tô, đường kính >10mm | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,5195 | tấn |
| 57 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,48 | m³ |
| 58 | Cốt thép tấm đan | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,0466 | tấn |
| 59 | Ván khuôn tấm đan | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,0253 | 100m² |
| 60 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 7 | cấu kiện |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 20,5411 | m³ |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 140,6594 | m³ |
| 63 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 14,1691 | m³ |
| 64 | Xây lan can bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 25,0375 | m³ |
| 65 | Xây bậc tam cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 9,6128 | m³ |
| 66 | Xây bậc cầu thang bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 3,6999 | m³ |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 684,5511 | m² |
| 68 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 560,0112 | m² |
| 69 | Trát trụ cột, hèm cửa, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 526,8577 | m² |
| 70 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 669,4855 | m² |
| 71 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 857,2042 | m² |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 177,86 | m |
| 73 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 469,8047 | m² |
| 74 | Chống thấm bằng phụ gia chống thấm | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 215,6255 | m² |
| 75 | Lát nền, sàn gạch, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 908,8862 | m² |
| 76 | Lát nền, sàn gạch, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 48,9561 | m² |
| 77 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 600x300mm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 288,3334 | m² |
| 78 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 34,245 | m² |
| 79 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, kích thước gạch 120x600mm | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 53,0616 | m² |
| 80 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 54,6851 | m² |
| 81 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 23,3624 | m² |
| 82 | Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 16,536 | m² |
| 83 | Ốp đá granít tự nhiên vào tường | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 1,461 | m² |
| 84 | Làm trần nhôm khung xương 60x60 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 85,8418 | m² |
| 85 | Sơn tường trong nhà, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 560,0112 | m² |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 2.053,5474 | m² |
| 87 | Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 684,5511 | m² |
| 88 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 2,3334 | tấn |
| 89 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 2,3334 | tấn |
| 90 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 237,8 | 1m² |
| 91 | Lợp mái tôn, dày 0,45mm | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 5,5894 | 100m² |
| 92 | Cung cấp, lắp đặt lan can Inox 304 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 489,4126 | kg |
| 93 | Sản xuất khung đỡ bàn đá | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,1088 | tấn |
| 94 | Lắp đặt khung đỡ bàn đá | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 11,736 | m² |
| 95 | Sản xuất hoa sắt cửa | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,8334 | tấn |
| 96 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 75,6 | m² |
| 97 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 13,6323 | 100m² |
| 98 | Cung cấp, lắp dựng vách nhôm kính xingfa pano kính 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 4,86 | m² |
| 99 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi 2 cánh, cửa nhôm kính xingfa pano kính 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 70,108 | m² |
| 100 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ, cửa nhôm kính xingfa pano kính 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 80,88 | m² |
| 101 | Cung cấp lắp đặt Vách bằng tấm composite HPL dày 12mm | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 23,28 | m² |
| 102 | Sơn tĩnh điện | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 833,4213 | kg |
| 103 | Ke chống bão | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 6.707 | bộ |
| 104 | Chặn cửa | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 21 | bộ |
| 105 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh, cửa nhôm kính xingfa pano kính 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 34,435 | m² |
| B | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Phòng chống mối hào ngoài | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 35,2 | m³ |
| 2 | Phòng chống mối hào trong | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 24,4 | m³ |
| 3 | Phòng chống mối mặt nền | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 425 | m² |
| C | ĐIỆN NƯỚC KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Panel 60 cm x 120 cm x Led 75W - loại vuông | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Panel 60 cm x 60 cm x Led 40W - loại vuông | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 17 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần vuông 220cm x 220cm Led 18W | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 28 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn bán nguyệt L=1,2m Led 40W | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 35 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần 4 cánh D=1,4mx59W | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 23 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 19 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặt | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 4 hạt + mặt | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc cầu thang -10A + mặt 1 lỗ | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ đôi 16A | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 35 | cái |
| 12 | Lắp đặt tủ + cầu dao đảo chiều 3 pha 100A | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt tủ điện tổng KT: 450*350*150 loại âm tường | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt hộp điện chứa ATM loại cài có nắp Meca 2ATM đơn âm tường | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt hộp điện chứa ATM loại cài có nắp Meca 4ATM đơn âm tường | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 5 | bộ |
| 16 | Lắp đặt hộp điện chứa ATM loại cài có nắp Meca 8ATM đơn âm tường | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt aptomat 3 pha - 3 cực -63A | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat 3 pha - 3 cực -50A | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat 3 pha - 3 cực -40A | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat 3 pha - 3 cực -32A | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt aptomat 1 pha - 2 cực -50A | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt aptomat 1 pha - 2 cực -32A | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt aptomat 1 pha - 2 cực -20A | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt aptomat 1 pha - 2 cực -16A | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt aptomat 1 pha - 1 cực -20A | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 16 | cái |
| 26 | Rải cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,85 | 100m |
| 27 | Rải cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,85 | 100m |
| 28 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 45 | m |
| 29 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 45 | m |
| 30 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 80 | m |
| 31 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 380 | m |
| 32 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 250 | m |
| 33 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 940 | m |
| 34 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x1mm2 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 60 | m |
| 35 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x10mm2 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 30 | m |
| 36 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x6mm2 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 25 | m |
| 37 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x4mm2 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 60 | m |
| 38 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 20 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 170 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 90 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 460 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 1.250 | m |
| 43 | Lắp đặt hộp nối dây 120*120 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 10 | hộp |
| 44 | Băng cách điện hạ áp D80 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 5 | cái |
| 45 | Đinh vít + nở bắt đèn (gói 100) | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 2 | cái |
| 46 | Thanh nơi các cọc tiếp địa đồng 40x4 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 10 | m |
| 47 | Cọc tiếp địa mạ đồng Ø16 dài 2,5m | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 3 | cọc |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D27 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,65 | 100m |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D27 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 24 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa PVC, D27 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 12 | cái |
| 51 | Băng cuốn điều hòa | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 12 | cuộn |
| 52 | Lắp đặt Điều hòa treo tường | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 12 | máy |
| 53 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,35mm | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,5 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,52mm | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,9 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,5 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,88mm | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,9 | 100m |
| 57 | Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính 6,35mm | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,5 | 100m |
| 58 | Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính 9,52mm | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,9 | 100m |
| 59 | Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính 12,7mm | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,5 | 100m |
| 60 | Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính 15,88mm | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,9 | 100m |
| 61 | Kim thu sét chủ động phát hiện sớm R=20m | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | bộ |
| 62 | Trụ đỡ kim thu và phụ kiện | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | bộ |
| 63 | Cọc tiếp địa mạ đồng Ø18-2,5m | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 4 | cọc |
| 64 | Cáp thoát sét đồng trần 50mm2 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 28 | m |
| 65 | Cáp tiếp địa đồng trần 50mm2 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 9 | m |
| 66 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D34 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,27 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D25, PN10 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,9 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D25, PN20 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,26 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D32, PN10 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,83 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D40, PN10 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,39 | 100m |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa PPR, D25 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 44 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa PPR, D32 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 16 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa PPR, D40 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 12 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D25 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 36 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D40 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn nhựa PPR, D40x25 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, D25 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 25 | cái |
| 79 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, D32 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 25 | cái |
| 80 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, D40 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 12 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút ren trong PPR, D25*3/4 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 42 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê ren trong PPR, D25*3/4 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 18 | cái |
| 83 | Lắp đặt nối thẳng ren ngoài PPR, D32 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt nối thẳng ren ngoài PPR, D40 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống tránh nhựa PPR, D25, PN10 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,05 | 100m |
| 86 | Kép INOX 304, D20 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 28 | cái |
| 87 | Tê ren INOX 304, D20 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 9 | cái |
| 88 | Lắp đặt rắc co PPR, D32 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt van phao, D32 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt van ren, D25 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 9 | cái |
| 91 | Lắp đặt van ren, D32 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt van ren, D40 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt Lavabo | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 7 | bộ |
| 94 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 7 | bộ |
| 95 | Lắp đặt Siphong | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 7 | bộ |
| 96 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 7 | cái |
| 97 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 7 | cái |
| 98 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 9 | bộ |
| 99 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 9 | cái |
| 100 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 9 | cái |
| 101 | Lắp đặt vòi rửa INOX 2C | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 2 | bộ |
| 102 | Lắp đặt vòi xả nước 2C + sen tắm | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 4 | bộ |
| 103 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox, KT 150x*150 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 7 | cái |
| 104 | Lắp đặt teec chứa nước bằng inox, dung tích 3m3 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt máy bơm nước P=1200W H12/Đ40 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | máy |
| 106 | Lắp đặt bộ công tắc điều khiển bơm tự động | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt bình đun nước nước 30L | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 5 | bộ |
| 108 | Dây dẫn cấp nước 0,6m | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 26 | cái |
| 109 | Cung cấp, lắp đặt bình lọc mỡ Inox 200L | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D34 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,08 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D60 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,31 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D76 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,62 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,29 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,35 | 100m |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa 90º PVC, D34 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 29 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa 90º PVC, D60 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 8 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa 90º PVC, D76 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 32 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa 90º PVC, D90 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 18 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa 90º PVC, D110 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 14 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa 135º PVC, D34 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 20 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa 135º PVC, D60 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 6 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa 135º PVC, D76 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa 135º PVC, D90 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 14 | cái |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa 135º PVC, D110 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 22 | cái |
| 125 | Lắp đặt tê nhựa 90º PVC, D60 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 3 | cái |
| 126 | Lắp đặt tê nhựa 90º PVC, D76 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 15 | cái |
| 127 | Lắp đặt tê nhựa 90º PVC, D90 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 8 | cái |
| 128 | Lắp đặt tê nhựa 90º PVC, D110 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 9 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê nhựa 135º PVC, D76 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 10 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê nhựa 135º PVC, D90 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 6 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê nhựa 135º PVC, D110 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt côn nhựa PVC, D110x90 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 3 | cái |
| 133 | Lắp đặt côn nhựa PVC, D110x34 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt côn nhựa PVC, D90x60 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 3 | cái |
| 135 | Lắp đặt côn nhựa PVC, D90x34 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 3 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn nhựa PVC, D76x34 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 9 | cái |
| 137 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, D34 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, D60 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 10 | cái |
| 139 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, D76 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 18 | cái |
| 140 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, D90 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 8 | cái |
| 141 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, D110 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 11 | cái |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,5 | 100m |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa 90º PVC, D110 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, D110 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 12 | cái |
| 145 | Lắp đặt côn nhựa PVC, D125x110 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 4 | cái |
| 146 | Đai thép không rỉ L15*180 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 24 | bộ |
| 147 | Vít nở N5 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 48 | bộ |
| 148 | Lắp đặt phễu thu Inox, D110 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt cầu chắn rác, D150 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 4 | cái |
| D | RÃNH THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,6846 | 100m³ |
| 2 | Vận chuyển đất đá thải đổ ra bãi thải | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,3284 | 100m³ |
| 3 | San đất bãi thải | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,3284 | 100m³ |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,3562 | 100m³ |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,162 | 100m² |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 11,2561 | m³ |
| 7 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 15,6321 | m³ |
| 8 | Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,6527 | m³ |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 47,3 | m² |
| 10 | Trát tường rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 76,271 | m² |
| 11 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 2,856 | m³ |
| 12 | Cốt thép tấm đan | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,3022 | tấn |
| 13 | Ván khuôn nắp đan | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,1812 | 100m² |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 98 | cấu kiện |
| E | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy, KT 600x600x200 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 3 | hộp |
| 2 | Lắp đặt biển tiêu lệnh PCCC | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 3 | cái |
| 3 | Bảng nội quy | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 3 | cái |
| 4 | Bình chữa cháy 2ABC | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 6 | cái |
| 5 | Bình chữa cháy MT3 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 3 | cái |
| F | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bể tự hoại | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,512 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,283 | 100m³ |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,0137 | 100m² |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 1,0696 | m³ |
| 5 | Bê tông đáy bể đá 2x4, mác 200 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 1,0093 | m³ |
| 6 | Ván khuôn đáy bể | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,0167 | 100m² |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính ≤10mm | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,0429 | tấn |
| 8 | Ván khuôn dầm, giằng móng | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,0627 | 100m² |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng bể, đường kính ≤10mm | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,0356 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng bể, đường kính ≤18mm | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,137 | tấn |
| 11 | Bê tông dầm, giằng bể đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,7674 | m³ |
| 12 | Xây bể bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 6,0828 | m³ |
| 13 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,7385 | m³ |
| 14 | Cốt thép tấm đan | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,0627 | tấn |
| 15 | Ván khuôn tấm đan | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,0275 | 100m² |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 8 | cấu kiện |
| 17 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 63,3558 | m² |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 25,76 | m² |
| 19 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 6,2652 | m² |
| 20 | Láng đáy bể vữa XM M75 D30, đánh mầu | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 6,3368 | m² |
| 21 | Láng mặt bể vữa XM M75 D20 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 9,3684 | m² |
| 22 | Vận chuyển đất đá thải đổ ra bãi thải | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,229 | 100m³ |
| 23 | San đất bãi thải | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,229 | 100m³ |
| G | SÂN BỒN HOA | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,28 | 100m³ |
| 2 | Lót nilon 2 lớp | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 5,6 | 100m² |
| 3 | Ván khuôn sân | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,4173 | 100m² |
| 4 | Bê tông nền đá 2x4, mác 200 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 42 | m³ |
| 5 | Cắt khe | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 15 | 10m |
| 6 | Lát gạch terazzo KT 400x400x30 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 280 | m² |
| 7 | Đào móng tường bó vỉa | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,0252 | 100m³ |
| 8 | Vận chuyển đất đá thải đổ ra bãi thải | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,0252 | 100m³ |
| 9 | San đất bãi thải | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,0252 | 100m³ |
| 10 | Ván khuôn lót móng | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,12 | 100m² |
| 11 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 2,52 | m³ |
| 12 | Xây bồn hoa bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22,, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 4,62 | m³ |
| 13 | Trát tường bó vỉa chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 42 | m² |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 42 | m² |
| H | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 379,8583 | m³ |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 108,796 | m³ |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 2,0651 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 34 | m² |
| 5 | Tháo dỡ mái ngói | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 381,7294 | m² |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 100,35 | m² |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 238,7 | m |
| 8 | Tháo dỡ trần | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 240,4694 | m² |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 4 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửa | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 4 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ đường ống nước, điện; vật tư nước, điện | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 20 | công |
| 12 | Đào móng để phá dỡ | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 3,1095 | 100m³ |
| 13 | Vận chuyển phế thải đổ ra bãi thải | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 8,9181 | 100m³ |
| 14 | San đất bãi thải | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 8,9181 | 100m³ |
| I | PHẦN NHÀ ĂN MÁI TÔN | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 12,908 | m³ |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 2,677 | 100m² |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 3,021 | 100m² |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo và tấm nhựa lấy sáng | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 189,25 | m² |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 1,145 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng khung trần và giằng hệ kèo mái | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,74 | tấn |
| 7 | Gia công khung xương vách dạng hộp bằng thép mã kẽm | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 2,816 | tấn |
| 8 | Lắp dựng hệ khung xương vách | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 2,816 | tấn |
| 9 | Dán tấm nhựa vân đá trong nhà vào kết cấu khung hộp | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 291,44 | m² |
| 10 | Dán tấm màu ghi sáng ngoài nhà | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 488,417 | m² |
| 11 | Làm trần phẳng bằng tấm nhôm tiêu âm 600x600 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 283,32 | m² |
| 12 | Cung cấp, lắp đạt cửa đi 2 cánh bằng hệ nhôm xingfa tem đỏ, kính an toàn 6,38 bao gồm phụ kiện đồng bộ | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 24,84 | m² |
| 13 | Cung cấp, lắp đạt cửa sổ bằng hệ nhôm xingfa, kính an toàn 6,38 bao gồm phụ kiện đồng bộ | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 34,56 | m² |
| 14 | Thanh nẹp 30x30 cạnh cửa | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 207,6 | m |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | cái |
| 18 | Kết cấu khung đỡ chậu rửa | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 4 | cái |
| 19 | Mặt đá granit chậu rửa | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 3 | m² |
| 20 | Lắp đặt Led panel âm trần kích thước 600x600 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 12 | bộ |
| 21 | Lắp đặt quạt trần misubisi C60-GW | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 17 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 150 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 100 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 250 | m |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt hạt ổ cắm | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 34 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt đế âm | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 14 | hộp |
| 29 | Lắp đặt mặt 3 lỗ | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 14 | cái |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng hệ khung sân khấu bằng thép mã kẽm | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,188 | tấn |
| 31 | Làm mặt sàn gỗ gỗ ván ép dày 2 cm | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 16,401 | m² |
| 32 | Ôp thảm đỏ lên tam cấp và mặt sân khấu | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 16,401 | m² |
| 33 | Vận chuyển phế thải đổ ra bãi thải | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,1291 | 100m³ |
| 34 | San đất bãi thải | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 0,1291 | 100m³ |
| J | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa treo tường 2 cục - 1 chiều lạnh 12000 BTU | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 2 | Bộ |
| 2 | Điều hòa treo tường 2 cục - 1 chiều lạnh 18000 BTU | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 4 | Bộ |
| 3 | Điều hòa treo tường 2 cục - 1 chiều lạnh 24000 BTU | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 6 | Bộ |
| 4 | Giường đôi kích thước: 1,8m×2m; Chất liệu: 100% gỗ MDF Màu Xoan Đào Trơn | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 3 | bộ |
| 5 | Giường đơn gỗ công nghiệp MDF 1m2 x 2m - Có 2 ngăn kéo ở cuối giường | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 6 | bộ |
| 6 | Đôn để đầu giường gỗ xoan KT0,35x0,35x0,35 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 9 | bộ |
| 7 | Bàn ghế uống nước phòng ngủ : gỗ xoan | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 4 | bộ |
| 8 | Ghế uống nước (phòng ăn Vip) : sofa góc chữ L Kích thước: Dài: 260cm x Rộng: 160cm x Sâu: 80cm | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | bộ |
| 9 | Bàn uống nước (phòng ăn Vip) : Bàn gỗ Mặt Kính Trong. Kích thước: Dài: 50cm x 100cm | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | bộ |
| 10 | Bộ bàn ghế ăn (phòng ăn tập thể, dùng ngồi cho 8 người): Kích thước bàn: Dài 160 cm. Rộng 80 cm. Cao 75 cm . Chất liệu đá 3D vân mây. Chất liệu khung bàn, khung ghế: Gỗ sồi Nga | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 15 | bộ |
| 11 | Bộ bàn ghế ăn (phòng ăn víp, dùng ngồi cho 8 người): Kích thước bàn: Dài 160 cm. Rộng 80 cm. Cao 75 cm . Chất liệu đá 3D vân mây. Chất liệu khung bàn, khung ghế: Gỗ sồi Nga | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 2 | bộ |
| 12 | Tủ Quần Áo Cánh Lùa 1m2 viền nâu kích thước: Rộng: 120cm x Cao: 200cm x Sâu: 60cm, gỗ MDF phủ melamine | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 4 | bộ |
| 13 | Máy hút ẩm công nghiệp DeAir.RE-100 (100 lít/ngày); Công suất tiêu thụ1.58kW. Rộng x Sâu x Cao (643mm x 380mm x 1.045mm) | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 2 | bộ |
| 14 | Rèm cửa sổ phòng ngủ : 1,4x1,8m. Chất liệu Vải polyester; Chống nhăn tốt, không hấp thụ chất bẩn, dễ vệ sinh | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 4 | bộ |
| 15 | Rèm cửa sổ phòng ăn VIP : 2,8x1,8m. Chất liệu Vải polyester; Chống nhăn tốt, không hấp thụ chất bẩn, dễ vệ sinh | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | bộ |
| 16 | Cây Treo Quần Áo 3 Chân Màu Vàng Cánh Gián. Kích thước rộng 45cm cao 1m82 | Theo bản vẽ TKTC đính kèm | 1 | bộ |
| K | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Giá dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt và dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt | Quy định hiện hành | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí vệ sinh môi trường đô thị | Quy định hiện hành | 1 | Khoản |
| 3 | Phí môi trường đất đổ thải | Quy định hiện hành | 1 | Khoản |
| 4 | Phí bảo vệ môi trường khi tận dụng đất để đắp | Quy định hiện hành | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trờ lên.- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường) | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần nước | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường) | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường) | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ thuật trắc địa | 1 | - Có trình độ chuyên môn từ đại học trở lên ngành trắc địa.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường) | 2 | 1 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ chuyên môn từ đại học trở lên.- Có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học; Chứng chỉ đào tạo ATLĐ; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu ≥ 25 tấn | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy ép thủy lực ≥ 130T | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy hàn 23 kW | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Ôtô tự đổ ≤ 7 tấn | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥250L | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 7 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy bơm nước 20Cv | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy ủi 110CV | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy lu bánh thép ≤ 10 tấn | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy cắt bê tông 7,5Kw | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Đầm bàn 1Kw | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Máy đầm dùi 1,5Kw | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 15 | Máy hàn nhiệt ống nước | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy toàn đạc điện tử | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Máy cắt uốn 5Kw | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7Kw | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi